1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

De kiem tra 1 tiet lan 2 de 4

7 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 55,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại.. Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh [r]

Trang 1

Câu 1: Một vật dao động điều hoà với phương trình:

2

x  t  cm

, trong đó t tính bằng giây Vào thời điểm nào sau đây vật sẽ đi qua vị trí x3 3cm theo chiều dương của trục tọa độ:

A 38/3s

B 6s

C 14s

D 2/3s

Câu 2: Một vật dao động điều hoà với biên độ A = 8cm và chu kỳ T Quãng đường lớn nhất vật đi được trong thời gian T/4 là:

A 4 2cm

B 8cm

C 8 3cm

D 8 2cm

Câu 3: Con lắc vật lí có cấu tạo gồm: thanh mảnh AB dài l, khối lượng không đáng kể.

Hai viên bi nhỏ có khối lượng m và 2m lần lượt gắn vào hai đầu A và B của thanh (Hình vẽ) Thanh thực hiện dao động tại bé trong một mặt phẳng thẳng đứng xung quanh một

trục nằm ngang đi qua thanh tại điểm O với OA = l/3 Biểu thức chu kì dao động bé của

con lắc là

A 2 π

B 2 π2 ℓ

g .

C 2 π2 ℓ

3 g .

D 2 π3 ℓ

2 g .

Câu 4: Một con lắc đơn gồm một vật nhỏ có khối lượng m = 100g dao động điều hoà ở một nơi có g = 10m/s2 với biên độ dao động góc bằng 0,05rad Năng lượng của dao động điều hoà bằng 5.10-4 J Chiều dài của dây treo bằng:

A 40cm

B 20cm

C 30cm

D 25cm

Câu 5: Hai con lắc đơn có chiều dài 1=2 ℓ2 thì liên hệ giữa tần số của chúng là:

A f1=2 f2

B f2=2 f1

C f1=√2 f2

D f2=√2 f1

Câu 6: Một lò xo nhẹ độ cứng k, có chiều dài tự nhiên (khi chưa bị biến dạng) là l0, một đầu được gắn vào điểm treo cố định, đầu tự do còn lại treo một vật nhỏ khối lượng m Gia tốc rơi tự do tại nơi treo con lắc là g Chiều dài của lò xo khi vật ở vị trí cân bằng là l

Trang 2

Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng một đoạn nhỏ b rồi thả ra thì vật dao động điều hoà.

Bình phương tần số góc2 bằng:

A 0

mg

l l

B 0

mgb

l l

C 0

g

l l

D 0

gb

l l

Câu 7: Con lắc đơn có chiều dài l = 81cm , dao động ở nơi g =  2 m/s2 Khi qua VTCB

dây treo gặp 1 đinh O’ đóng dưới trục quay O một đoạn OO’ = 32cm thì chu kì con lắc

vướng đinh là :

A 1,9s

B 1,6s

C 1,4s

D 1,8s

Câu 8: Cho A, B, C, D, E (như hình vẽ) là các nút của một sóng dừng được tạo thành

trên một sợi dây Các phần tử K, M và N của dây lần lượt nằm trong khoảng giữa các

điểm nút A và B; B và C; D và E Khi đó kết luận nào sau đây

đúng ?

A K dao động đồng pha với N, nhưng ngược pha với

M

B Không thể biết được vì không biết chính xác vị trí của các điểm K, M và N

C M dao động đồng pha với N, nhưng ngược pha với K

D K dao động đồng pha với M, nhưng ngược pha với N

Câu 9: Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x5cos(5t/ 3)( x tính

bằng cm và t tính bằng giây) Trong một giây đầu tiên kể từ thời điểm t = 0, chất điểm đi

qua vị trí có li độ x = + 4cm:

A 4 lần

B 5 lần

C 6 lần

D 7 lần

Câu 10: Khối lượng và bán kính của một hành tinh lớn hơn khối lượng và bán kính của Trái

Đất 2 lần Chu kì dao động của con lắc đơn trên trái đất là T Khi đưa con lắc này lên hành

tinh thì chu kì dao động của nó là (bỏ qua sự thay đổi về chiều dài của con lắc):

A T'= 0,5T

B T'= 2T

C T'= 2T

D T'= 4T

Câu 11: Một con lắc lò xo, gồm vật nhỏ khối lượng 0,4kg và lò xo có độ cứng k, dao

động điều hoà với biên độ 4cm Tại thời điểm t, vận tốc của vật là 20cm/s và gia tốc là

2

2 3cm s/ Độ cứng của lò xo bằng:

A 16N/m

K M N

A B C D E

Trang 3

B 20N/m.

C 32N/m

D 40N/m

Câu 12: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số: x1  8cos( ) t cm

2

2

3

x  t  cm

Biểu thức của dao động tổng hợp là:

A x 8cos( t 4)cm

C x 8 3 cos( t 4)cm

D x 8cos( t 3)cm

Câu 13: Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có biên độ A1≠ A2 luôn

luôn cùng pha nhau khi

A hiệu số pha bằng số lẻ của 

B hai vật dao động cùng qua vị trí cân bằng tại một thời điểm theo cùng một chiều

C một dao động đạt li độ cực đại thì li độ của dao động kia bằng không

D hiệu số pha bằng bội số nguyên của 

Câu 14: Một nguồn âm O, phát sóng âm theo mọi phương như nhau Hai điểm A, B nằm trên cùng đường thẳng đi qua nguồn O và cùng bên so với nguồn Khoảng cách từ B đến nguồn lowns hơn từ A đến nguồn bốn lần Nếu mức cường độ âm tại A là 60dB thì mức cường độ âm tại B sẽ bằng:

A 15dB

B 48dB

C 160dB

D 20dB

Câu 15: Một sóng cơ học phát ra từ một nguồn O lan truyền trên mặt nước với vận tốc v

= 8m/s Người ta thấy hai điểm gần nhau nhất trên mặt nước, cùng nằm trên đường thẳng qua O , cách nhau 20cm luôn dao động cùng pha Tần số của sóng bằng:

A 20Hz

B 40Hz

C 4Hz

D 120Hz

Câu 1: Con lắc đơn đang đứng yên ở vị trí cân bằng Lúc t = 0 truyền cho con lắc vận tốc v

=20cm/s nằm ngang theo chiều (+) thì nó dao động điều hoà với chu kì T=

2 5

s, g = 10m/s

2 Phương trình dao động của con lắc dạng li độ góc là

A  = 0,1cos(

1

5t + ) (rad)

B  = 0,1cos(

1

5t) (rad)

Trang 4

C  = 0,1cos5 t (rad)

D  = 0,1cos(5t +) (rad)

Câu 2: Một vật dao động điều hòa với biên độ A và chu kỳ là T Quãng đường nhỏ nhất

mà vật đi được trong thời gian 2 T3 là:

A √3 A

B (2 −√2) A

C (2 −√3) A

D (4 −√3) A

Câu 1: Trong phương trình dao động điều hòa

A φ là pha dao động

B biên độ A không phụ thuộc vào ω và φ, nó chỉ phụ thuộc vào tác dụng của ngoại lực kích thích ban đầu lên hệ dao động

C ω không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động

D chu kỳ T là hằng số, không phụ thuộc vào các đặc điểm của hệ dao động Câu 2: Khi nguồn âm chuyển động lại gần một người nghe đang đứng yên thì người này nghe thấy một âm có

A tần số nhỏ hơn tần số của nguồn âm

B cường độ âm lớn hơn so với khi nguồn âm đứng yên

C tần số lớn hơn tần số của nguồn âm

D bước sóng dài hơn so với khi nguồn âm đứng yên

Câu 3: Tại hai điểm A và B trong một môi trường truyền sóng có hai nguồn sóng kết hợp, dao động cùng phương với phương trình lần lượt là uA = acost và uB = acos(t +/2) Biết vận tốc và biên độ sóng do mỗi nguồn tạo ra không đổi trong quá trình sóng truyền Trong khoảng giữa A và B có giao thoa sóng do hai nguồn trên gây ra Phần tử vật chất tại trung điểm của đoạn AB dao động với biên độ bằng

A 0

B 2a

C a √2

D a

Câu 4: Hai con lắc đặt cạnh nhau song song với nhau trên mặt phẳng ngang có chu kỳ dao động lần lượt là 1,4s và 1,8s Kéo hai con lắc ra khỏi vị trí cân bằng một đoạn như nhau rồi đồng thời buông nhẹ thì hai con lắc sẽ đồng thời trở lại vị trí này sau thời gian ngắn nhất

A 12,6 s

B 8,8s

C 24s

D 6,248s

Câu 5: Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách giữa hai cực đại liên tiếp nằm trên đường nối hai tâm sóng bằng bao nhiêu ?

A Bằng một phần tư bước sóng

B Bằng một nửa bước sóng

C Bằng hai lần bước sóng

D Bằng một bước sóng

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

Trang 5

A Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm dao động với biên độ cực đại

B Khi xảy ra hiện thượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm dao động mạnh tạo thành các đường thẳng cực đại

C Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, tồn tại các điểm không dao động

D Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng trên mặt chất lỏng, các điểm không dao động tạo thành các vân cực tiểu

Câu 7: Một con lắc đơn có khối lượng vật nặng m = 80g, đặt trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường E

thẳng đứng, hướng lên có độ lớn E = 4800V/m Khi chưa tích điện cho quả nặng , chu kì dao động của con lắc với biên độ nhỏ T0 = 2s, tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10m/s 2.Khi tích điện cho quả nặng điện tích q = 6.10-5C thì chu kì dao động của

nó là :

A 2,36s

B 1,54s

C 2,5s

D 1,72s

Câu 3: Phương trình dao động của chất điểm có dạng x = A cos ( ωt + π) Gốc thời gian được chọn vào lúc

A chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương

B chất điểm có li độ x = +A

C chất điểm có li độ x = - A

D chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều âm

Ngày đăng: 14/04/2021, 02:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w