1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

tr­êng thcs nga thanh tr­êng thcs nga thanh líp hä vµ tªn bµi kióm tra gi÷a häc kú i m«n to¸n 6 thêi gian lµm bµi 60 phót i ma trën thiõt kõ ®ò kióm tra chñ ®ò nhën thøc tæng nhën biõt th«ng hióu vën

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Trờng THCS Nga Thanh

Lớp:………

Họ và tên:………

Bài kiểm tra giữa học kỳ I Môn : Toán 6

Thời gian làm bài: 60 phút

I - Ma trận thiết kế đề kiểm tra

Chủ đề

Nhận thức

Tổng

Nhận biết Thông

hiểu Vận dụng

Phép cộng trừ, nhân, chia số tự nhiên 2

2 2 2

0,5 2 1 3 1,5

1 1 1

0,5 1 1 2 1,5

Điểm Đờng thẳng Đoạn thẳng 1

2 2 1 5 4 3 3 14 10

Trờng THCS Nga Thanh

Lớp:………

Họ và tên:………

Bài kiểm tra môn giữa học kỳ I Môn: Toán 6

Thời gian làm bài: 45 phút

đề bài :

Trang 2

I.trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu trả lời đúng trong từng câu hỏi sau:

Bài 1 : Cho tập hợp A = {2 ; 3 ; 5} Cách viết nào sau đây đúng nhất ?

A 5 ẻ A B 5 ẽ A C 5 è A D Cả 3 ý A, B, và C đều đúng

Bài 2 : Giá trị của biểu thức 54.25 bằng :

A 54 B 55 C 56 D Một kết quả khác

Bài 3: Trong các số 125; 420; 374; 450 số chia hết cho cả 2, 3, 5, 9 là:

A 420 B 125 C 374 D 450

Bài 4: Tập hợp ƯC( 8;12) là:

A.1; 2; 4

B 1; 2; 4;8;12

C 1; 2

D Một kết quả khác

Bài 5 : Lấy bốn điểm A, B, C, D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Kẻ các đ ờng thẳng

đi qua các cặp điểm Số đờng thẳng có đợc là:

A 3 B.6 C 12 D 4

Bài 6 : Nếu điểm M nằm giữa điểm A và điểm B thì:

A.Tia MA trùng với tia MB B Tia MB trùng với tia AB

C Tia BM trùng với tia BA D Tia AB và tia BA là hai tia đối nhau

II.Tự luận (7 điểm)

Bài 7: Tìm x, biết

a) 315 + ( 147 – x) = 401 b) 420 + 65.4 = (x +175) : 5 + 30

Bài 8 :

a) Thực hiện phép tính 35 : 33 + 23 22 b)Tính nhanh 22 86 + 14 22

Bài 9 : a) Viết tập hợp các ớc của các số sau:45; 150 Tìm ƯC( 45;150) b) Chứng tỏ rằng số: 802 – 79 80 + 89 không phải là số nguyên tố Bài 10: Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB Biết AM = 3cm, AB = 7cm Tính MB Bài làm: ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

………

………

………

………

H ớng dẫn chấm I.trắc nghiệm (3 điểm) Mỗi câu trả lời đúng cho 0.5 điểm Đáp án : Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A C D A B C II Tự luận (7 điểm) Bài Nội dung Biểu điểm Bài 7 (2 điểm) a) 315 + ( 147 – x) = 401 147 – x = 401 – 135 147 – x = 86 x = 147 – 86 x = 61 b) 420 + 65.4 = (x +175) : 5 + 30 420 + 260 = (x +175) : 5 + 30 680 = (x +175) : 5 + 30 (x +175) : 5 = 680 – 30 (x +175) : 5 = 650 x +175 = 650.5 x +175 = 3250 x = 3250 – 175 x= 3075 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 0,25 Bài 8 (1 điểm) a) 3 5 : 33 + 23 22 = 32 + 25 = 9+ 32 = 41 b) 22 86 + 14 22 =2 2 ( 86+14) = 4.100 = 400 0,5 0,5 Bài 9 (2 điểm) a) Ư(45) = 1;3;5;9;15; 45 Ư(150) = 1; 2;3;5;10;15;30;50;75;150 ƯC( 45;150) = 1;3;5;15 b) Ta có: 802 – 79 80 + 89 = 80( 80 – 79) + 89 = 80.1 + 89 = 80 + 89 = 169 = 132

 802 – 79 80 + 89 không phải là số nguyên tố

0,25 0,25 0.5 0,25 0,25 0,25 0,25

Bài 10

(2 điểm) Vì M nằm giữa A và B nên: AM + MB = AB

hay 3+ MB = 7

 MB = 7 – 3 = 4 (cm)

( Vẽ hình đúng cho 0,5điểm, giải tìm đợc MB = 4 cm cho 1, 5

điểm)

2 điểm

.

7cm

Ngày đăng: 14/04/2021, 02:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w