-Yeâu caàu HS veà nhaø tieáp tuïc luyeän ñoïc dieãn caûm caùc baøi vaên mieâu taû ñaõ oân taäp; hoaøn thieän baûng toùm taét noäi dung chính cuûa caùc truyeän, chuaån bò oân taäp tie[r]
Trang 1Thứ ba
7/11
Luyện từ và câu Ôn tập tiết 2 Chính tả Ôn tập tiết 3 Khoa học Phòng tránh tai nạn giao thông đường bộ Kể chuyện Ôn tập tiết 4
Thứ tư
8/11
Tập đọc Ôn tập tiết 5 Tập làm văn Ôn tập tiết 6 Lịch sử Bác Hồ đọc tuyên ngôn độc lập Toán Cộng 2 số thập phân
Thứ năm
9/11
Luyện từ và câu Ôn tập tiết 7
Khoa học Ôn tập sức khoẻ và con người
Kĩ thuật Thêu chữ V tiết 3.
Thứ sáu
10/11
Toán Tổng của nhiều số thập phân Tập làm văn Ôn tập tiết 8
Mĩ thuật Vẽ trang trí – trang trí qua trục đối xứng HĐTT Văn nghệ chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam
Đạo đức
Trang 2Bài5:Tình bạn.( T2) I) Mục tiêu:
Học xong bài này HS biết :- Ai cũng có bạn bè và trẻ em có quyền tự do kết giao bạn bè
- Thực hiện đối xử tốt với bạn bè xung quanhtrong cuộc sống hằng ngày
- Thân ái , đoàn kết bạn bè
II)Tài liệu và phương tiện :
- Bài hát lớp chúng ta đoàn kết, nhạc và lời : Mộng Lân
- Đồ dùng hoá trang để đóng vai theo truyện đôi bạn trong SGK
III) Các hoạt động dạy – học chủ yếu
phù hợp trong tình
huống bạn mình làm
- Gọi HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Kể một tình bạn đẹp mà em biết
-Đọc một câu thơ về tình bạn dẹp mà em biết ?
* Nhận xét chung
* Nêu nội dung bài học, nêu yêu cầu tiết học – Ghi đề bài lên bảng
* Chia nhóm giao nhiệm vụ : Thảo luận đóng vai các tình huống bài tập
-Trình bàyửtong nhóm, các nhóm lên trình bày trước lớp
- Qua tình huống của các nhóm trả lời câu hỏi:
+ Vì sao em lại ứng xử như vậy khi thấy bạn làm điều sai ? Em có sợ bạn giận khi em khuyên bạn không ?
+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong khi đóng vai của các nhóm
? cach ứng xử nào là phù hợp hoặc chưa phù hợp vì sao ?
* Kết luận: Cần khuyên ngăn, góp
y khi thấy bạn làm điều sai tái để giúp bạn tiến bộ Như thế mới là người bạn tốt.ù
* Yêu cầu Hs tự liên hệ cá nhân
-Cho các em trao đổi với bạn ngồi bên cạnh
-Yêu cầu một số HS trình bày trướclớp
* Nhận xét và rút kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà mỗi chúng ta cần phải cố gắng
-HS lên bảng trả lời câu hỏi.-HS trả lời
-HS nhận xét
* Nêu lại đầu bài
* Thảo luận theo 4 nhóm, nêu các tình huống đóng vai, thực hành đóng vai theonhóm
-Nhóm trưởng điều khiển cáthành viên trong nhóm tiến hành
+ Em phải can ngăn bạn khong thì bạn sẽ làm nhiều điều sai khác nữa
-Em không sợ,
-HS nêu các nhận xét
*nhân xäét các nhóm , nêu kết luận chung
-Nêu lại kết luận -Liên hệ những viềc mình nên làm đối với mọi người
* Làm việc cá nhân
-Thảo luận nhóm đôi
-3 HS trình bày trước lớp
* Nhận xét các ý kiến của các bạn rút kết luận
-2HS nêu lại kết luận
Trang 3HĐ3: HS hát, kể
chuyện, đọc thỏ, ca
dao, tục ngữ về chủ
đề tình bạn ( BT3)
MT: Củng cố bài
3.Củng cố dặn dò:
( 5)
vun đắp, giữ gìn
* Chơi trò chơi thi đua:
-Thi kể chuyện, đọc thơ, theo năng khiếu của HS
-Yêu cầu HS nhận xét
* Tổng kết kể thêm câu chuyện có nội dung
* Nhận xét tiết học
-Liên hệ thực tế, chuẩn bì bài sau
* Đại diện các nhóm cử thành viên lên thi năng khiếu
-HS nhận xét HS thể hiện đúng yêu cầu , có ND truyền cảm
* Nêu lại nội dung bài.-Các việc làm cần cho tiết học sau
Môn: Tập đọc
Bài: Ôn tập và kiểm tra
-HTL có diễn cảm từng bài thơ
II Đồ dùng dạy học
-Bút dạ và 5 tờ giấy khổ to kẻ sẵn bảng của bài 2
-Bảng phụ
-Phiếu thăm viết tên bài thơ và câu hỏi yêu cầu HS trả lời
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
-Gọi HS lên bảng đọc bài
-Nhận xét cho điểm
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 1
-GV giao việc:
Các em mở SGK tìm và đọc lại tất cả các bài thơ đã học từ tuần 1 đếnhết tuần 9 và nhẩm thuộc lòng lại các khổ thơ, các bài có yêu cầu HTL
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV giao việc:
Các em lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong các tiết TĐ từ
-2HS lên bảng đọc bài
-Nhận xét bổ sung
-Nhắc lại tên bài học
-HS đọc yêu cầu
-HS mở SGK thực hiện công việc được giao
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe.-HS mở SGK thực hiện công việc được giao
Trang 43 Củng cố dặn
dò
tuần 1 đến tuần 9 Nhóm nào làm xong dán nhanh kết quả lên bảng lớp
-Cho HS làm bài GV phát phiếu cho các nhóm
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét và chốt lại lời giải đúng GV đưa bảng phụ ghi sẵn kếtquả đúng lên bảng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục HTL đọc diễn cảm tốt các bài thơ đã ôn tập; đọc trước bài chính tả nghe- viết ở tiết 2
-Các nhóm làm việc trao đổi thảo luận, ghi kết quả lên phiếu
-Đại diện nhóm lên dán phiếu lên bảng lớp
-Lớp nhận xét
Toán Bài: Luyện tập chung.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Chuyển phân số thập phân thành số thập phân Đọc số thập phân
- So sánh số đo độ dài viết dưới một số dạng khác nhau
- Một số kiến thức chuẩn bị cho hình thành khái niệm vận tốc
II/ Các hoạt động dạy - học
phân số thành số
thập phân, rồi
đọc các số thập
phân đó
Bài 2:Trong các
số đo độ dài
- Gọi HS lên bảng-Chuyển hỗn số thành phân số theo mẫu
215
10 =21
5
10=21 ,5-Nhận xét chung và cho điểm-Dẫn dắt ghi tên bài
-Nêu yêu cầu bài tập
Gợi ý HS yếu:
HS khá: chia nhẩm tử cho mẫu ta có phần nguyên, viết phần dư sau dấu phẩy phải quan sát số chữ số 0
ở mẫu
-Nhận xét ghi điểm
-Gọi HS đọc đề bài
-Nêu yêu cầu làm bài
-Nối tiếp nêu:
-3HS lên bảng làm bài
a) 3510= b) 125100= c)1085
1000= .
-Nhắc lại tên bài học
-Thảo luận cặp đôi chuyển phân số thành số thập phân ra giấy nháp rồi đọc cho nhau nghe.-Một số cặp đọc kết quả trước lớp
-Nhận xét bổ sung
-1HS đọc đề bài
Trang 5dưới đây, số đo
-Nhận xét chấm bài
-Yêu cầu HS tự làm bài
-Nhận xét cho điểm
-Nêu yêu cầu bài tập
-Bài toán thuộc dạng toán nào đã học? Có mấy đại lượng? Nêu quanhệ tỉ lệ?
-Có thể giải bằng mấy cách? là cách nào?
-Chấm bài và nhận xét
-Gọi HS nêu lại nội dung đã ôn trong tiết
-Nhắc HS về nhà làm bài tập
-HS tự làm vào vở
-1HS nêu kết quả và giải thích.-Nhận xét sửa bài
-1HS nêu yêu cầu
-Tự làm bài vào vở
a) 4m85cm = 4,85mb) 72ha = 0,72km2
-Nhận xét sửa bài
-Nghe và đọc lại yêu cầu bài tập.-Bài toán thuộc dạng quan hệ tỉ lệthuận
- 2 đại lượng: Số hộp đồ dùng và số tiền mua
-Có hai cách giải:
C1: Tìm giá tiền một hộp đồ dùng học toán
C2: Tìm tỉ số giữa 36 hộp so với
12 hộp
-HS tự làm vào vở
Thứ ba ngày 7 tháng 11 năm 2006
Toán Bài: Kiểm tra.
Chính tả Ôn tập tiết 2.
I.Mục tiêu:
-Ôn luyện tập đọc và học thuộc lòng
-Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng, sạch bài Nỗi niềm giữ nước, giữ rừng
II.Đồ dùng dạy – học.
-Phiếu ghi câu hỏi để HS bốc thăm
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1.Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài
2 Ôn luyện TĐ và
HTL
-Chấm một số vở bài tập của HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS tiếp tục ôn luyện các bài TĐ-HTL từ tuần 1 đến tuần 9
-Cho HS đọc lại các bài tập đọc
-Để vở bài tập ra đầu bàn
-Nhắc lại tên bài học
-HS đọc lại các bài tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9
-HS lắng nghe
Trang 63 Nghe viết.
4 Củng cố dặn dò
-GV đọc to, rõ những tiếng HS dễ viết lẫn: Đuôi én, ngượch nương, ghềnh…
-Cho HS đọc chú giải
-Cho HS đọc
H: Tên 2 con sông được viết thế nào?
Vì sao?
H: Theo em, nội dung bài này nói gì?
GV chốt lại: Đại ý của bài: Nỗi niềmtrăn trở băn khoăn của tác giả về trách nhiệm của con người đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn cuộc sống bình yên trên trái đất
-GV đọc từng câu vế câu cho HS viết Mỗi câu, mỗi cụm từ đọc 2 lần
-GV đọc bài chính tả 1 lần
-GV chấm 5 bài
-GV nhận xét chung và rút kinh nghiệm
-GV nhận xét tiết học
-Cho HS đọc lại bài CT
-Dặn HS về nhà chép thêm vào STCT những từ ngữ viết sai ở BT trước
-1 Hs đọc chú giải, lớp lắng nghe
-HS đọc thầm lại toàn bài.-Tên 2 con sông được viết Hoa Sông Đà, Sông Hồng vì đó là danh từ riêng
-HS phát biểu
-HS viết chính tả
-HS soát lỗi, tự chữa lỗi
-HS đổi tập soát, sửa lỗi
-2 Hs đọc lại bài
-Về nhà thực hiện theo yêu cầu
Luyện từ và câuÔn tập Tiết 3.
I.Mục đích – yêu cầu.
-Ôn lại các bài văn miêu tả đã học trong 3 chủ điểm: Việt Nam-tổ quốc em, Cánh chim hoà bình, con người với thiên nhiên nhằm trao đổi kĩ năng đọc- hiểu và cảm thụ văn học.-Biết đọc diễn cảm một bài văn miêu tả thể hiện cảm xúc, làm nổi bật những hình ảnh miêu tả trong bài
II.Đồ dùng dạy – học.
-Tranh, ảnh minh hoạ nội dung các bài văn miêu tả đã học nếu có
-Bảng phụ ghi nội dung chính của mỗi truyện đã học ở bài tập 3
III.Các hoạt động dạy – học.
1 Kiểm tra bài cũ -Chấm một số vở bài tập của HS
-Nhận xét chung
-Để vở bài tập ra đầu bàn
Trang 7Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn ôn
3 Củng cố dặn dò
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho Hs đọc yêu cầu của bài 1
-GV giao việc: Các em có nhiệm vụ đọc lại các bài tập đọc Quang cảnh làng mạc ngày mùa, Một chuyên gia máy xúc, kì diệu rừng xanh, đất cà mau
-Cho HS làm việc cá nhân
-GV lưu ý: Khi đọc mỗi bài các emcần chú ý những hình ảnh chi tiết sinh động, hấp dẫn của mỗi bài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV giao việc: Trong 4 bài văn miêu tả các em vừa đọc, em thấy cchi tiết nào em thích nhất Em ghi lại chi tiết đó và lí giải rõ vì sao
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc diễn cảm các bài văn miêu tả đã ôn tập; hoàn thiện bảng tóm tắt nội dung chính của các truyện, chuẩn bị ôn tập tiết 4 về từ ngữ đã học theo chủ điểm
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS đọc thành tiếng
-Mở SGK và thực hiện theo yêu cầu
-HS đọc lại tất cả các bài đã nêu
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-Thực hiện
-HS làm bài cá nhân
-HS lần lượt đọc cho cả lớp em chi tiết mình thích
-Lớp nhận xét
-Về thực hiện theo yêu cầu
Kể chuyện Ôn tập Tiết 4.
I Mục tiêu:
-Hệ thống hoá vốn từ ngữ về 3 chủ điểm đã học
-Củng cố kiến thức về danh từ, động từ, tính từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, hướng vào các chủ điểm ôn tập
II Chuẩn bị.
-Bút dạ và 5 tờ phiếu khổ to kẻ sẵn bảng từ ngữ ở bài 1 và bài 2
-Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ -Chấm một số vở HS -Để vở bài tập ra đầu bàn
Trang 8Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn ôn
3 Củng cố dặn dò
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu bài 1
-GV giao việc:
-Các em đọc lại các bài trong 3 chủ điểm
-Tìm danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ
(GV phát phiếu cho các nhóm làm việc)
-Các nhóm trình bày
-GV nhận xét và chốt lại những từ ngữ HS tìm đúng
(GV chọn một bảng tốt nhất do
HS lập dán lên bảng lớp)-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập
-GV giao việc
-Đọc lại 5 từ ngữ trong bảng đã cho: Bảo vệ, bình yên, đoàn kết,bạn bè, mênh mông
-Các em có nhiệm vụ tìm những từ đồng nghĩa với 5 từ đã cho
-Tìm những từ trái nghĩa với những từ đã cho
-Cho HS làm bài (GV phát phiếucho các nhóm)
-Cho HS trình bày kết quả
-GV nhận xét đưa bảng phụ ra ghi những từ HS tìm đúng
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà hoàn chỉnh bảng từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, viết lại vào vở, chuẩn bị ôn tập tiết 5
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS đọc to lớp lắng nghe
-Mở SGK và thực hiện
-Các nhóm làm việc
-Đại diện nhóm lên trình bày.-Lớp nhận xét
-1 Hs đọc to lớp lắng nghe
-Thực hiện
-Các nhóm trao đổi, thảo luận: Tìm từ đồng nghĩa, trái nghĩa ghi vào phiếu
-Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả các từ tìm đựoc
-Lớp nhận xét
Môn :KHOA HỌC Bài 19 : Phòng tránh tai nanï giao thông đường bộ.
A Mục tiêu :
Sau bài học HS có khả năng:
Trang 9- Nêu một số nguyên nhân dẫn đến tai nạ giao thông và một số biện pháp an toàn giao thông.
- Có ý thức chấp hành đúng luật giao thông và cẩn thận khi tham gia giao thông
B Đồ dùng dạy học :
-Hình 40,41 SGK
-Sưu tầm tranh ảnh vè an toàn giao thông
C Các hoạt động dạy học chủ yếu :
làm vi phạm luật
giao thông của
những người tham
gia giao thông trong
hình Nêu hậu quả
có thể xẩy ra của
những sai phạm đó
HĐ2:Quan sát thảo
luận
MT:HS nêu được
một số biện pháp an
toàn giao thông
* HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nêu các nguy cơ bị xâm hại ?-Cần làm gì để tránh bị xâm hại ?+ Nhận xét chung
* Cho HS quan sát một số tranh tainanï giao thông và GT bài
-Ghi đề bài lên bảng
* Yêu cầu làm việc theo cặp : Quan sát tranh thảo luận trả lời câu hỏi:
-Hãy chỉ ra những việc làm vi phạm của người tham gia giao thông trong hình 1 ?
-Taị sao có những việc làm vi phậm đó ?
-Điều gì xẩy ra đối vời những người đi bộ dưới lòng đường ?+ Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày
* Nhận xét chung , rút kết luận : -Một trong những nguyên nhân gây ra tai nạn giao thông đường bộ là do lỗi tại người tham gia giao thông không chấp hầnh đúng luật giao thông đường bộ
* Yêu cầu HS thảo luận theo cặp
-Quan sát hình 5, 6 ,7 ttrang 41 SGK trả lời câu hỏi:
+Nêu những việc làm của người tham gia giao thông trong hình
-HS thảo luận: (4')
* 2 HS lên bảng trả lời câu hỏi
-Nhận xét câu trả lời
* Quan sát tranh nêu ND bức tranh
-Nêu đề bài
* Quan sát hình 1,2,3,4, trang
40 SGK thảo luận cặp đôi trả lời câu hỏi
-Người đi bộ dưới lòng đường, trẻ em chơi dưới lòng đường.-Hàng quán lấn chiếm vỉa hề
-Rất nguy hiểm đến tính mạngcon người , gây tai nạn cho người khác
+ Đại diện các nhốm lên trìnhbày
-Lắng nghe nhận xét các nhóm
-Rút kết luận -Nghe
-Nhắc lại kết luận ( SGK)-Liên hệ ở địa phương
* Làm việc cặp đôi
-H5: HS được học luật giao thông đường bộ
H6: Một bạn đi xe đạp bên
Trang 103 Củng cố dặn dò:
(5)
-Cho từng cặp trình bày
* Nhận xét kết luận, ghi lại một số ý kiến về an toàn giao thông lên bảng
* Liên hệ thực tế ở địa bàn nơi các em ở Lưu ý khi đi ra các thành phố
-Nhận xét tiết học
phải, sát lề đường ,có đội mũ bảo hiểm
H7: Những người đi xe máy đi đúng phần đường qui định.-Các nhóm lên trình bày
-Nêu các biện pháp an toàn giao thông
* Nêu ND bài học,chuẩn bị bại sau
Thứ tư ngày 8 tháng11 năm 2006
Tiếng việtÔn tập Tiết 5.
I.Mục đích – yêu cầu:
-Ôn lại nội dung và cách đọc thể loại kịch qua đoạn trích vở kịch Lòng dân; phân vai, tập diễn một cảnh của vở kịch
-Biết đọc diễn cảm các bài văn theo phong cách chính luận; đọc rõ ràng, mạch lạc bảng thống kê, các số liệu trong bài văn
II Chuẩn bị.
-Một số trang phục, đạo cụ đơn giản để HS tập diễn kịch ở lớp vở kịch lòng dân
-Bảng thống kê số tiến sĩ qua các triều đại trong bài Nghìn năm văn hiến chép trên bảng phụ
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu.
1.Kiểm tra bài
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu bài 1
-GV giao việc: Các em đọc vở kịch Lòng dân
-Đọc lướt bài: Nghìn năm văn hiến
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV giao việc:Nêu tên các nhân vật trong đoạn trích vở kịch Lòng dân
-Nêu tính cách của từng nhân vật
-Chọn một cảnh trong đoạn trích và nhóm phân vai để tập diễn
-Cho HS làm bài
-Để vở ra đầu bàn
-Nhận xét
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS đọc lớp lắng nghe
-HS mở SGK và đọc lướt qua bài
-1 HS đọc lớp đọc thầm
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-Nhận việc:
-HS làm việc theo nhóm
-Tìm tên nhân vật và tính cách của mỗi nhân vật trong đoạn trích.-Phân vai cụ thể để tập một trong 2 cảnh của đoạn trích
Trang 11-GV nhận xét và chốt lại ý đúng.
-Cho HS tập diễn GV theo dõi các nhóm tập
-GV chọn nhóm diễn tốt nhất lên diễn trên lớp GV yêu cầu các nhóm khác theo dõi để nhận xét
-GV nhận xét và cho điểm mỗi em trong nhóm
-Cho HS đọc yêu cầu bài
-GV giao việc: Các em đọc thầm lại bài văn Nghìn năm văn hiến
-Chọn một đoạn trong bàu để đọc minh hoạ
H: Bài văn thuộc thể loại phong cáchgì?
H: Cần đọc bài văn đó với giọng thế nào?
H: khi đọc bài Nghìn năm văn hiến,
em cần đọc với giọng thế nào?
-Cho HS đọc đoạn văn minh họa
- GV nhận xét, khen những HS đọc hay
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài văn chính luận
-Chuẩn bị trang phục, đạo cụ để tập diễn 2 cảnh của vở kịch Lòng dân
-HS phát biểu ý kiến, GV ghi lên bảng hoặc đại diện nhóm dán phiếu bài làm của nhóm mình lên bảng lớp
-Lớp nhận xét
-Các nhóm tự phân vai tập diễn trongnhóm
-Lớp nhận xét
-1 HS đọc to, lớp lắng nghe
-Thực hiện
-Thuộc thể loại văn xuôi chính bàn bạc trình bày về những vấn đề chính sự
luận Cần đọc rõ ràng, rành mạch, dứt khoát đôi khi mạnh mẽ hùng hồn đanh thép
-Cần đọc với giọng tràn đầy niềm tự hào về truyền thống nghìn năm văn hiến của dân tộc ta
-HS tiếp nối nhau đọc đoạn văn minhhoạ
-Lớp nhận xét
Tiếng việt Ôn tập Tiết 6.
I Mục đích yêu cầu.
- Nắm được những kiến thức có bản về nghĩa của từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm, từ nhiều nghĩa
Trang 12-Biết vận dụng kiến thức đã học về nghĩa của từ để giải quyết các bài tập nhằm trao đổi kĩ năng dùng từ, đặt câu và mở rộng vốn từ.
II Đồ dùng dạy học.
-Bút dạ và một số phiếu khổ to kẻ sẵn bảng phân loại nghĩa của từ để HS làm việc theo nhóm
-Bảng phụ để viết sẵn đoạn văn để HS luyện tập bài 2
-Một vài trang từ điển phô tô
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu bài
HĐ1: HDHS làm
bài 1
HDHS làm bài
HDHS làm bài
-Chấm một số vở HS
-Nhận xét chung
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-Cho HS đọc yêu cầu của bài 2
-GV giao việc: Em hãy thay các từbê, bảo, vò, thực hành bằng nhữngtừ đồng nghĩa khác để đoạn vawn hay hơn
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày kết quả
-GV chốt lại kết quả đúng
a)Một miếng khi đói bằng một góikhi no
b)Đoàn kết là sống, chia rẽ là chết
………
-GV chốt lại nhận xét và khẳng định câu HS đặt đúng
VD: Giá cuốn sách này 12.000đ
-Cái giá sách của em làm bằng gỗ
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập 5
-GV giao việc: BT cho 3 nghĩa khác nhau của từ đánh Các em đặt câu sao cho đúng với các nghĩa đã cho
-Cho HS làm bài
-Cho HS trình bày
-GV nhận xét và khẳng định những câu HS đặt đúng, đặt hay
VD:
-Ai không ngoan sẽ bị đánh đòn
-Các bác thợ mộc đang đánh
véc Để vở ra đầu bàn
-Nhắc lại tên bài học
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-Thực hiện
-HS làm bài cá nhân
-Một số em đọc những từ cần thay vào từ, vị trí trong đoạn
-Lớp nhận xét
-HS đặt câu và trình bày
-1 HS đọc to, lớp đọc thầm
-HS đặt câu
-HS lần lượt đọc câu mình đặt
Trang 133 Củng cố dặn dò
ni bộ bàn ghế
-Em rất thích học đánh trống
-GV nhận xét tiết học
-Yêu cầu HS về nhà làm vào vở các bài 4,5 chuẩn bị cho 2 tiết kiểm tra viết giữa HK1
-Lớp nhận xét
Toán Bài: Cộng hai số thập phân.
I/Mục tiêu
Giúp học sinh:
- Biết thực hiện phép cộng hai số thập phân
- Biết giải bài toán với phép cộng hai số thập phân
II/ Đồ dùng học tập
- Vẽ lên giấy đường gấp khúc ABC như SGK
III/ Các hoạt động dạy - học
1: Bài cũ
2: Bài mới
GTB
HĐ 1 HD thực
hiện phép cộng
hai số thập
phân
- Nhận xét chung bài kiểm tra
-Dẫn dắt ghi tên bài
-Treo bảng phụ đã chuẩn bị
-Nêu phép tính và ghi bảng
1,84 + 2,54 = ? (m)Yêu cầu HS tìm kết quả
-Tìm cách chuyển về phép cộng đã biết cách làm
C2: Có thể một số HS đặt tính dọcđể tính
C3: Có thể có HS đưa về dạng phân số để cộng
Nêu: Đặt tính giống nhau …
-Thực hiện tính cộng như thực hiện cộng số tự nhiên, đặt tính …-HS tự làm bài
Trang 14-Nêu yêu cầu bài tập.
-Nhận xét cho điểm
-Cho HS làm bài cá nhân vào vở
-Chấm một số vở và nhận xét
-Nêu yêu cầu bài tập
-Chấm bài và nhận xét
-Chốt kiến thức của tiết học
Nhắc HS về nhà làm bài
hàng đặt thảng cột với nhau
-Cộng như cộng số tự nhiên
-Đặt dấu phấy ở tổng thẳng với dấy phẩy ở số hạng
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-1HS lên bảng làm, làm xong nêu kết quả và cách làm
-Lớp làm bài vào vở
-Nhận xét bài làm trên bảng
-1HS nêu yêu cầu bài tập
Lớp tự làm bài vào vở
-Đổi chéo vở kiểm tra cho nhau.-
-1HS đọc yêu cầu bài tập
-1HS lên bảng giải, lớp làm bài vào vở
Bài giảiTiến cân nặng là32,6 + 4,8 = 37,4 (kg)Đáp số: 37,4 kg-Nhận xét sửa bài
Lịch sử Bài 10: Bác Hồ Đọc Tuyên Ngôn Độc Lập.
I: Mục đích – yêu cầu:
Sau bài học HS nêu được
-Ngày 2-9-1945 tại quảng trường Ba Đình Hà Nội, Chủ tịch Hồ Chí MInh đã đọc bản
Tuyên ngôn Độc lập
-Đây là sự kiện lịch sử trọng đaị, khai sinh ra nước Việt Nam Dân Chủ Cộng Hoà
-Ngày 2-9 trở thành ngày Quốc khánh của dân tộc
II Đồ dùng dạy – học.
-Các hình ảnh minh hoạ trong SGK
-Phiếu học tập của HS
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
-Nhận xét cho điểm HS
-Dẫn dắt và ghi tên bài
-GV yêu cầu HS đọc SGK và dùng tranh ảnh minh hoạ của SGK hoặc
-2-3 HS lên bảng thực hiện yêu cầucủa GV
-Nhắc lại tên bài học
-HS làm việc theo cặp Lần lượt