- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về nghề của bố mẹ, về một số nghề phổ biến và nghề truyền thống của địa phương và nghề trong xã hội (tên, dụng[r]
Trang 1CHỦ ĐỀ 4:
CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN - NGÀY 22/12
Thực hiện 4 tuần (Từ ngày 25/11 đến ngày 20/12/2019)
I MỤC TIÊU:
1.Phát triển thể chất:
- Thực hiện được 1 số vận động: Chạy nhanh, chạy liên tục trong không giới hạn thời gian (CS13), trườn; Đập bóng xuống sàn và bắt bóng (CS10); Ném trúng đích bằng 1 tay; trèo lên, xuống thang ở độ cao 1,5 m (CS4) và phối hợp các bộ phận khi thực hiện vân động
- Biết ăn đa dạng các món ăn, ăn uống đầy đủ và hợp lí có lợi cho sức khoẻ cho người làm việc
- Biết hút thuốc lá là có hại và không lại gần người đang hút thuốc.(CS 26)
- Biết giữ vệ sinh sach sẽ sau khi chơi và lao đông
- Biết 1 số việc làm có thể gây hại đến sức khỏe và không làm những việc đó(CS22)
- Nhận biết một số nơi lao động, một số dụng lao động có thể gây nguy hiểm và tránh xa
2.Phát triển nhận thức:
- Biết trong xã hội có nhiều nghề khác nhau và nhận ra sự giống và khác nhau giữa các nghề qua tên gọi, 1 số đặc điểm nổi bật, ích lợi của các nghề đối với đời sống con người Kể được 1 số nghề phổ biến ở địa phương (CS98)
- Phân loại dụng cụ, sản phẩm của một số nghề
- Biết so sánh , phân loại một số sản phẩm của các nghề qua đặc điểm,hình dáng
- Nhận ra 1 số đồ dùng, dụng cụ , sản phẩm của 1 số nghề về kích thước, biết đong,
đo độ dài sản phẩm của 1 số nghề bằng các đơn vị đo khác nhau Nhận biết các khối vuông, CN, cầu, trụ qua dụng cụ và sản phẩm của 1 số nghề và chỉ ra được các khối theo yêu cầu(CS107)
- Đếm đến 7 các nhóm có 7 đối tượng
- Biết gộp, tách các nhóm đối tượng trong phạm vị 7 về các đồ dùng, dụng cụ và sản phẩm của 1 số nghề thành 2 phần bắng các cách khác nhau
3.Phát triển ngôn ngữ:
- Biết sử dụng từ ngữ phù hợp để trò chuyện, thảo luận, nêu những nhận xét về nghề của bố mẹ, về một số nghề phổ biến và nghề truyền thống của địa phương và nghề trong xã hội (tên, dụng cụ, sản phẩm, ích lợi)
-Biết sử dụng ngôn ngữ giao tiếp, biết lắng nghe trả lời lịch sự, lễ phép với người khác
-Đọc thuộc thơ, to rõ ràng liên quan đến chủ đề về các nghề quen thuộc
- Mạnh dạn trong giáo tiếp, biết sử dụng lời nói để bày tỏ cảm xúc, nhu cầu của bản thân và trả lời câu hỏi về 1 số nghề.(CS90)
Trang 2- Nhận biết được chữ cái u,ư trong các từ chỉ các nghề và sản phẩm của nghề Biết được cấu tạo của chữ u,ư Phân biệt và phát âm đúng chữ u,ư Biết tô nét chầm mờ chồng khít chữ Biết viết chữ theo đúng thứ tự trái sang phải, trên xuống dưới(CS68)
4.Phát triển tình cảm- xã hội:
- Biết ích lợi của các nghề là làm ra sản phẩm cần thiết cho sinh hoạt và phục vụ cho cuộc sống con người Biết thể tình cảm đối với người làm ra các sản phẩm đó qua cử chỉ, nét mặt, lời nói (CS36)
- Biết yêu quý các sản phảm lao động và yêu quý người lao động
- Biết giữ gìn và sử dụng tiết kiệm các sản phẩm lao động
- Biết mô phỏng lại công việc của các nghề qua trò chơi và chấp nhận sự phân công của nhóm bạn, người lớn(CS51) Sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ đơn giản cùng người lớn(CS52)
5.Phát triển thẩm mĩ:
-Hứng thú có kĩ năng hát múa, tạo hình
-Biết sử dụng một số dụng cụ, vật liệu để tạo ra một số sản phẩm mô tả hình ảnh, sản phẩm của 1 số nghề
-Thể hiện được cảm xúc phù hợp trong các hoạt động múa, hát, âm nhạc về chủ đề
- Biết hát và vận động theo nhạc một số bài hát về nghề nghiệp
- Biết phối hợp các đường nét, màu sắc, hình dạng qua vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp hình để tạo
ra SP đa dạng về các nghề
Trang 3II MẠNG NỘI DUNG:
Sản phẩm một số nghề
- Trẻ biết sản phẩm của các nghề
phổ biến, quen thuộc như
+ Nghề nông là làm ra các sản phẩm
như lúa, ngô, khoai, sắn, rau quả,
các loại thịt cá chúng ta ăn hàng
ngày
+ Nghề xây dựng taọ ra các ngôi
nhà,
+ Nghề mộc làm ra giường, tủ, bàn
ghế
+ Nghề dệt, nghề may làm ra quần
áo chúng ta mặc hàng ngày
- Biết yêu quý và có ý thức giữ gìn,
baỏ vệ và sử dụng tiết kiệm sản
phẩm của các nghề
Cháu yêu chú bộđội
- Trẻ biết nghềngày 22-12 là ngày thành lập quân đội nhân dân Việt nam, ngày lễ dành cho những người làm trong quân đội
- Công việc của các chú bộ đội hàng ngày: luyện tập trên thao trường, tăng gia sản xuất
- Trang phục của nghề bộ đội
- Nhiệm vụ của nghề bộ đội: Canh giữ bầu trời, biên giới và hải đảo giữ cho quê hương luôn bình yên, hòa bình,
CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN- NGÀY
22/12
Nghề nghiệp của bố mẹ
- Trẻ biết nghề nghiệp của bố mẹ
mình
- Biết nghề của bố mẹ phải cần có
những đồ dùng và dụng cụ gì
- Biết các sản phẩm do nghề của
bố mẹ mình làm ra
- Có ý thức yêu quý sản phẩm của
các nghề
Một số nghề phổ biến ở địa phương
- Trẻ biết được trong xã hội có nhiều nghề khác nhau và 1 số nghề cỏ ở địa phương trẻ như các nghề: Nghề nông, nghề giaó viên, nghề y, nghề xây dựng, nghề kinh doanh, dich vụ
- Những đố dùng, dụng cụ hàng ngày được
sử dụng trong các nghề đó
- Các sản phẩm mà các nghề ở địa phương tạo ra
- Tự hào về các nghề có ở địa phương trẻ
- Biết yêu quý các nghề cũng như người làm nghề đó Có ý thức s/d tiết kiệm trong sinh hoạt hàng ngày
Trang 4III MẠNG HOẠT ĐỘNG:
Phát triển thể chất
* Vận động:
- Chạy nhanh 100- 120m; Ném trúng
đích nằm ngang bằng một tay, Trườn
sấp, trèo qua ghế, Đập bóng xuống sàn
và bắt bóng
- Trò chơi: Kéo co, lăn bóng, bánh xe
quay, về đúng nhà, bắt chước tạo
dáng…
- Mô phỏng hành động, công việc của
1 số nghề.: Bộ đội, lái xe…
* Dinh dưỡng & sức khoẻ:
- Biết làm tốt một số công việc tự phục
vụ cho sinh hoạt hằng ngày: tự rửa tay
bằng xà phòng, lau mặt sau khi chơi
Phát triển nhận thức
* KPXH
- Nghề của bố mẹ bé
- Một số nghề ở địa phương
bé
- Trò chuyện về chú bộ đội
- TH về sản phẩm của một số
nghề
* Toán:
- Làm quen với thao tác đo
- Đo độ dài đối tượng bằng
các đơn vị đo khác nhau
- Đếm đến 7 Nhận biết
nhóm đối tượng có số lượng
7, nhận biết chữ số 7
- Gộp các nhóm đối tượng có
số lượng trong phạm vi 7
Phát triển thẩm mĩ
* Tạo hình
-Vẽ trang trí hình tròn
- Cắt – dán hàng rào
-Vẽ quà tặng chú bộ đội
-Vẽ sản phẩm 1 số nghề
- Vẽ và tô màu đồ dùng và dụng cụ của các nghề
* Âm nhạc
-Nghe hát: Đưa cơm cho mẹ đi cày; Em đi giữa biển vàng; Anh phi công ơi ; Cô giáo miền xuôi
- Hát: Cháu thương chú bộ đội; Cháu yêu
cô chú công nhân; Bác đưa thơ vui tính
Phát triển ngôn ngữ
- Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề
- Đồng dao: Nhớ ơn
- Thơ: Chú bộ đội hành quân trong mưa
- Truyện: Sự Tích quả dưa hấu; Cây rau của thỏ út
Phát triển tình
cảm-Xã hội
- TC về nghề của bố mẹ
- Bé thích nghề gì?
- Trò chuyện về công việc của các chú bộ đội
- Phân loại sản phẩm của một số nghề
CÁC NGHỀ PHỔ BIẾN - NGÀY 22/12
Trang 5IV- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI
Thời điểm –Nội dung chơi Không gian chơi Nguyên vật liệu
1 Đón trẻ
- Chơi theo ý thích
- Chơitrò chơi:
+ Chơi các trò chơi với bóng,
vòng
+ Chơi các trò chơi dân gian
Các góc chơi trong
lớp
- Các khối gỗ, hình khối, đồ chơi các góc,
- Bóng cao su, vòng…
2 Chơi, Hoạt động ở các
góc
* Góc phân vai:
+ Trò chơi: Gia đình, cô giáo;
Mẹ con
+ Trò chơi Bác cấp dưỡng,
cửa hàng ăn uống
+ Trò chơibác sĩ khám bệnh
+ Trò chơi Siêu thị đồ dùng
gia đình
* Góc xây dựng- lắp ghép
+Xếp/ xây ngôi nhà của bé,
các loại nhà khác nhau
+ Xây công viên
+ Lắp ghép/xây sản phẩm của
nghề mộc
+ Lắp giáp đồ dùng, dung cụ
1 số nghề
* Góc nghệ thuật:
Tạo hình:
+ Tô màu tranh chủ đề
+ Vẽ các dụng cụ và sản
phẩm của các nghề
+ Nặn sản phẩm một số nghề
+ Cắt, xé dán dụng cụ và sản
phẩm của 1 số nghề
+ Làm thiệp tặng chú bộ đội
nhân ngày 22/12
* Âm nhạc:
+ Hát các bài hát về chủ đề
nghề nghiệp, chú bộ đội
+ Chơi các trò chơi âm nhạc,
chơi với nhạc cụ
* Góc thư viện - học tập:
+ Xem sách, tranh ảnh về chủ
đề
Góc phân vai
Góc xây dựng – lắp
ghép
Góc nghệ thuật
Góc nghệ thuật
Chơi ở góc thư viện – học tập trong lớp
- Búp Bê; Đồ chơi Bác sĩ: Ống nghe, xi lanh, giấy kê đơn thuốc…; sách vở, bút phấn; đồ chơi nấu ăn: bếp ga, xoong nồi ; các loại rau củ, quả, giò chả,
- Đồ chơi xây dựng: Gạch, dao xây, thước, bàn xoa…; Hàng rào; Các khối gỗ …
- Giấy gam, bút chì, sáp màu,
vở tạo hình, đất nặn, bảng con
- Các loại nhạc cụ âm nhạc: xắc xô, phách, trống, song loan, mõ, mũ chóp…
- Các loại tranh ảnh về chủ
đề gia đình, về các kiểu nhà , các loại sách tranh truyện
Trang 6+ Chơi với bảng chun học
toán, các hình, khối
+ Đọc các bài ca dao, đồng
dao về chủ đề
3 Chơi,Hoạt động ngoài
trời
- Trò chơi vận động:
+ Dệt vaỉ
+ Bắt chước tạo dáng
+ Các trò chơi với bóng,
vòng
+ Về đúng nhà
+ Hãy giữ thăng bằng
+ Chơi với đồ chơi bolinh
- Trò chơi dân gian:
+ Bịt mắt bắt dê
+ Kéo cưa lừa xẻ
+ Mèo đuổi chuột
+ Kéo co
+ Dung dăng dung dẻ
- Chơi tự do với đồ chơi
ngoài trời và đồ chơi mang
theo
Sân trường, hiên lớp - Dây thừng, bóng cao su,
bóng nhựa, còi, phấn để kẻ vạch
4.Chơi, hoạt động theo ý
thích
+ Trò chơi lộn cầu vồng
+ Trò chơi bắt chước hành
động
+ Trò chơi: Đi theo tiếng
nhạc
+ Trò chơi: Dệt vải
+ Chơi ở các góc chơi
Chơi trong lớp - Đàn, xắc xô, trống lắc
- Đồ chơi ở các góc chơi
Trang 7IV/ KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC
T G
LVPT
Tuần 1:
Ngành nghề của
bố mẹ
Tuần 2 Một số nghề phổ biến ở địa phương
Tuần 3 Sản phẩm một số
nghề
Tuần 4 Cháu yêu chú bộ
đội
Thứ 2
PTNT
(KPXH)
Tìm hiểu nghề
nghiệp của bố mẹ
bé
Tìm hiểu một số nghề ở địa phương bé
Tìm hiểu về sản phẩm của 1 số nghề
Bé biết gì về chú
bộ đội
Thứ 3
PTTC
Chạy chậm 100
-120m Tạo hình:
Vẽ trang trí hình
tròn ( buổi chiều)
Đập bóng xuống sàn và bắt bóng
Ném trúng đích nằm ngang bằng một tay
Trườn sấp, trườn qua ghế
Thứ 4
PTNN
Thơ : Bé làm bao
nhiêu nghề
Truyện: Cây rau của Thỏ út
Truyện : Sự tích quả dưa hấu
Chú bộ đội hành quân trong mưa
thức
Thứ 5
PTTM
(AN)
Dạy hát : Cháu
yêu cô chú công
nhân
- LQVT
Làm quen với
thao tác đo
(Buổi chiều)
NH: Đưa cơm cho
mẹ đi cày
LQVT
Đo độ dài của 1đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau (Buổi chiều)
Nghe hát: Em đi giữa biển vàng
- Đếm đến 7 Tạo nhóm có số lượng 7.NB số 7
(Buổi chiều)
DH: Cháu thương chú bộ đội
LQVT:
Gộp/Tách nhóm đối tượng trong phạm vi 7 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau và đếm (Buổi chiều)
Thứ 6
PTTM/
(TH)
(LQVH)
Làm quen chữ
u, ư
của 1 số nghề
Vẽ quà tặng chú bộ đội
V/ HOẠT ĐỘNG VUI CHƠI
(GV tự XD kế hoạch theo chủ đề)
VI/ CHƠI, HOẠT ĐỘNG Ở CÁC GÓC
(GV tự XD kế hoạch theo tuần)
VII/ CHƠI, HOẠT ĐỘNG NGOÀI TRỜI
(GV tự XD kế hoạch theo ngày)
VIII/ HOẠT ĐỘNG VỆ SINH – ĂN – NGỦ
(GV tự XD kế hoạch theo tuần)
IX/ CHƠI, HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH
(GV tự XD kế hoạch theo ngày)
KÝ DUYỆT CỦA BGH
Ngày tháng 11 năm 2019
Trang 8NHÁNH I:NGHỀ NGHIỆP CỦA BỐ MẸ
(Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 25/11- 29/12/2019)
I- MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Trẻ biết bố mẹ mình làm nghề gì và gọi tên nghề nghiệp của bố mẹ mình
- Biết 1 số dụng cụ,trang phục nghề của bố mẹ
- Biết bố mẹ là người sinh ra và nuôi dưỡng các con khôn lớn
- Biết mỗi nghề làm ra các sản phẩm khác nhau để phục vụ cuộc sống con người
2- Kỹ năng:
- Trẻ biết dùng các kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay để vẽ, nặn, tô màu tạo ra những
sản phẩm mà mình thích
- Biết trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc
- Trẻ hát đúng giai điệu bài hát, đọc thơ rõ ràng tình cảm
3- Thái độ:
- Trẻ yêu quí bố mẹ,yêu quí nghề nghiệp của bố mẹ mình
- Trẻ hào hứng tham gia vào các hoạt động rèn luyện thể lực, hát múa, kể chuyện, tạo hình
II- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN:
ST
T
1
- Đón trẻ
- Điểm danh
- Cô nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào ông bà bố mẹ và cất đồ dùng cá nhân vào nơi qui định
Trò chuyện với trẻ về chủ đề
- Cho trẻ chơi tự chọn ở các góc
- Cô gọi đầy đủ họ tên trẻ theo thứ tự tronng sổ theo dõi hàng ngày
2 Hoạt động
học
Thứ 2 Phát triển nhận thức(KPXH)
Tìm hiểu nghề nghiệp của bố mẹ bé
Thứ 3 VĐCB: Chạy chậm 100 - 120mPhát triển thể chất Thứ 4 Dạy hát : Cháu yêu cô chú công nhânPhát triển thẩm mĩ ất Thứ 5 Thơ: Bé làm bao nhiêu nghề Phát triển ngôn ngữ Thứ 6 Phát triển ngôn ngữ(LQCC)Làm quen chữ u, ư
3 Chơi, Hoạt
động ngoài
trời
Thứ 2 - Làm thí
nghiệm vật chìm vật nổi
- TC1: Kéo co
- TC2: Dung dăng dung dẻ
Chơi với đồ chơi ngoài trời
Thứ 3 - QS cây xanh -TC1: Gieo hạt
- TC2: Cáo và thỏ
Thứ 4 - QS thời tiết - TC1: Mèo đuổi
Trang 9- TC2: Lộn cầu vồng
Thứ 5 - Nhặt lá dụng
trên sân trường
- TC1: Chơi borinh
- TC2: Lộn cầu ồng
Thứ 6 - Vẽ phấn về
dụng cụ nghề
- TC1: Mèo đuổi chuột
-TC2: Kéo cưa lừa xẻ
4 Chơi, Hoạt
động góc
- Góc phân vai: Đóng vai gia đình, bán hàng, nấu ăn, bác sỹ
- Góc XDLG: Xây nhà, xây hàng rào, vườn cây…
- Góc NT tạo hình: vẽ, tô màu đồ dùng, dụng cụ các nghề theo ý thích Múa hát các bài hát trong chủ đề
- Góc học tập: Xem sách tranh, truyện về chủ đề, sưu tầm tranh ảnh về chủ đề để làm sách, xếp sách gọn gàng
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây như lau lá cây, bắt sâu, tưới nước cho cây Phân loại các đồ dùng đồ chơi phù hợp với nghề, chơi với cát, sỏi, nước
5
Chơi, Hoạt
động theo ý thích
Thứ 2
-Làm quen với vở bé khám phá chủ đề
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 3
-Tạo hình : Vẽ trang trí hình tròn
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 4
- Rèn trẻ một số kỹ năng mặc, cởi quần áo -Làm quen với bài mới
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 5
- HĐHCCĐ:Làm quen với thao tác đo
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 6
- Tạo hình: Vẽ trang trí hình tròn
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – Phát phiếu BN– trả trẻ
KÝ DUYỆT CỦA BGH
Ngày tháng 11 năm 2019
Trang 10KẾ HOẠCH NHÁNH II:
MỘT SỐ NGHỀ PHỔ BIẾN Ở ĐỊA PHƯƠNG BÉ
(Thời gian thực hiện 1 tuần: Từ ngày 01/12- 05/12/2019)
I- MỤC TIÊU:
1- Kiến thức:
- Trẻ biết tên gọi một số nghề phổ biếnở địa phương
- Biết mỗi nghề làm ra các sản phẩm khác nhau để phục vụ cuộc sống con người
2- Kỹ năng:
- Trẻ biết dùng các kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay để cắt, dán tạo ra những sản
phẩm mà mình thích
- Biết trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng, mạch lạc
- Trẻ hát đúng giai điệu bài hát, đọc thơ rõ ràng tình cảm
3- Thái độ:
- Trẻ yêu quí nghề ở địa phương
- Trẻ hào hứng tham gia vào các hoạt động rèn luyện thể lực, hát múa, kể chuyện, tạo hình
II- KẾ HOẠCH THỰC HIỆN:
ST
T
1
- Đón trẻ,
chơi TDS
- Điểm danh
- Cô nhẹ nhàng đón trẻ vào lớp, nhắc trẻ chào ông bà bố mẹ và cất đồ dùng cá nhân vào nơi qui định
Trò chuyện với trẻ về chủ đề
- Cho trẻ chơi tự chọn ở các góc
- Cô gọi đầy đủ họ tên trẻ theo thứ tự tronng sổ theo dõi hàng ngày
2 Hoạt động
học
Thứ 2 Tìm hiểu một số nghề ở địa phương béPhát triển nhận thức(KPXH) Thứ 3 VĐCB: Đập bóng xuống sàn và bắt bóngPhát triển thể chất Thứ 4 : Truyện: Cây rau của Thỏ útPhát triển thẩm mĩ
Thứ 5 Nghe hát: Đưa cơm cho mẹ đi càyPhát triển ngôn ngữ TCAN Thứ 6 Tạo hình: Cắt dán hàng ràoPhát triển thẩm mi
3 Chơi, Hoạt
động ngoài
trời
Thứ 2 - Vẽ phấn về
sản phẩm các nghề
- TC1: Mèo đuổi chuột
- TC2: Kéo cưa lừa xẻ
Chơi với đồ chơi ngoài trời
Trang 11Thứ 3 - Trò chuyện về
các nghề
-TC1:Chơi bowlinh
- TC2: Dung dăng dung dẻ
Thứ 4 - Quan sát cây
xanh
- TC1: Gieo hạt
- TC2: Chuyền bóng qua đầu qua chân
Thứ 5 - Quan sát vườn
rau
- TC1: Gà trong vườn rau
- TC2: Lộn cầu ồng
Thứ 6 - Nhặt lá rụng
trên sân trường
- TC1: Lăn bóng -TC2: Trời nắng, trời mưa
4 Chơi, Hoạt động góc
- Góc phân vai: Đóng vai gia đình, bán hàng, nấu ăn, bác sỹ
- Góc XDLG: Xây nhà, xây hàng rào, vườn cây…
- Góc NT tạo hình: vẽ, tô màu đồ dùng, dụng cụ các nghề theo
ý thích Múa hát các bài hát trong chủ đề
- Góc học tập: Xem sách tranh, truyện về chủ đề, sưu tầm tranh ảnh về chủ đề để làm sách, xếp sách gọn gàng
- Góc thiên nhiên: Chăm sóc cây như lau lá cây, bắt sâu, tưới nước cho cây Phân loại các đồ dùng đồ chơi phù hợp với nghề, chơi với cát, sỏi, nước
5
Chơi Hoạt
động theo ý thích
Thứ 2
-Làm quen với vở bé khám tập tạo hình
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 3
- Làm que với truyện : Cây rau của thỏ út
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 4
-Làm quen với bài mới bài hát : Đưa cơm cho mẹ đi cày
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 5
- HĐHCCĐ: Đo độ dài của 1 đối tượng bằng các đơn
vị đo khác nhau
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – trả trẻ
Thứ 6
- Vui văn nghệ cuối tuần
- Chơi tự chọn với các góc chơi
- Vệ sinh – bình cờ – Phát phiếu BN– trả trẻ
KÝ DUYỆT CỦA BGH
Ngày tháng 11 năm 2019