Häc sinh biÕt céng trõ ®a thøc mét biÕn b»ng nhiÒu c¸ch kh¸c nhau.. TiÕn tr×nh cña bµi..[r]
Trang 1Chơng III Thống Kê Tiết 41 Thu thập thống kê- Tần số Ngày soạn: 24/12/2008
Ngày dạy: 25/12/2008
A Mục tiêu
- Học sinh hiểu đợc một số khái niệm về bảng thông kê: Dấu hiệu Đơn vị điều tra Giá trị dấu
hiệu Tần số
- Nắm đợc ý nghĩa tác dụng của việc thu thập số liệu thống kê.
- Biết các kí hiệu đối với một dấu hiệu, giá trị cảu nó và tần số của một giá trị Biết lập các bảng
đơn giản để ghi lại các kết quả điều tra
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
2 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 Tiếp cận kiến thức chơng 3
Giới thiệu mục tiên và nội dung chơng III
Cho hs quan sát một phần bảng thống kê dân số , ngời ta đã làm ntn để có bảng này?
giỏi của lớp em làm thế nào
Thu thập số liệu,bảng số liệu thống kê ban đầu
Ví dụ: SGKBảng 1 là bảng số liệu thống kê ban đầu
?1 SGK/5 : bảng 1 có ba cột (TT, tên lớp, số cây trồng) và 21 dòng
Trong bảng dòng 0 (tt- lớp- số cây trồng đợc) gọi
là dòng tiêu đề
? Nội dung điều tra trong bảng là gì
Dấu hiệu
a Dấu hiệu, đơn vị điều tra
Dấu hiệu hay hiện tợng mà ngời điều tra quan tâm tìm hiểu gọi là dấu hiệu
Kí hiệu : X, Y, Z
Trang 2? dấu hiệu bẳng 1 là gì
? trong bảng có bao nhiru đơn vị điều tra
? Em hểu thế nào kà giá trị của dấu hiệu
? Hãy so sánh số các đơn vị điều tra và số
số hạng của dãy giá trị của dấu hiệu
Mỗi lớp là một đơn vị điều tra
b Giá trị của dấu hiệu, dãy giá trị của dấu hiệu
VD lớp 7A trồng đợc 35 cây- Số 35 gọi là giá trị của dấu hiệu
ứng với mỗi đơn vị điều tra có một số liệu của dấu hiệu gọi là giá trị của dấu hiệu
Dãy các số cây trồng đợc của các lớp đợc gọi là dãy giá trị của dấu hiệu (kí hiệu là n)
Tần số của mỗi giá trị
Học sinh đợc củng cố và khắc sâu các khái niệm cơ bản nh dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tấn số,
số tất cả các giá trị và số các giá trị khác nhau của dấu hiệu.
Rèn kĩ năng xác định và diễn tả dấu hiệu, tìm các giá trị khác nhau và tần số tơng ứng của chúng
Rèn kĩ năng lập các bảng đơn giản để ghi lại kết quả điều tra
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
3 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
4 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
Trang 3Tần số tơng ứng của chúng là : 3; 4; 16; 4; 3Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
Em hãy làm một điều tra trong lớp em với dấu hiệu là danh hiệu học sinh giỏi, đơn vị điều tra là mỗi tổ
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
5 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
6 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Theo dõi bảng 5
Xác định giá trị khác nhau của dấu hiệu rồi ghi lại theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Ghi các tần số tơng ứng với mỗi giá trị đó
Lập thành bảng gọi là bảng phân phối thực nghiệm của dấu hiệu quy ớc gọi là bảng “tần số”
Ví dụ :
Trang 4Hoạt động 3 Luyện tập
Bài 6 (Tr 11 - SGK)
Cho học sinh làm bài
Nhận xét đánh giá cho điểm học sinh
Số con của các gia đình trong thôn là từ 0 đến 4
Số gia đình có 2 con chiếm tỉ lệ cao nhất
Số gia đình có từ con trở lên chỉ chiếm tỉ lệ xấp
Học sinh đợc củng cố và khắc sâu các khái niệm : dấu hiệu cần tìm hiểu, số tất cả các giá trị của dấu hiệu ,
số các giá trị khác nhau, tần số của giá trị
Rèn kĩ năng xác định và diễn tả dấu hiệu, kĩ năng lập bảng tần sô và rút ra nhận xét
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
7 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
8 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 Kiểm tra bài cũ
Chữa bài tập 7 (Tr 11 - SGK)
Nhận xét:
Tuổi nghề thấp nhất là 1
Tuổi nghề cao nhất là 10
Giá trị có tần số lớn nhất là 4
Hoạt động 2Luyện tập
Bài tập 8 (SGK - Tr 12)
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Nhận xét về giá trị của dấu hiệu
Theo dõi nhận xét cho điểm học sinh
Bài tập 8: (SGK/11)a) Dấu hiệu : Điểm số đạt đợc của mỗi lần bắn Xạ thủ đã bắn 30 phát
b) Bảng “tần số ”
Trang 5Điểm số (x) 7 8 9 10
Nhận xét :
Số điểm 9 chiếm tỉ lệ cao nhất
Bài tập 9 (SGK - Tr 12)
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Yêu cầu học sinh xác định dấu hiệu? Số
các giá trị là bn? lập bảng “tần số” và rút
ra nhận xét
Theo dõi nhận xét cho điểm học sinh
Bài tập 6 (SGK - Tr 12)
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Yêu cầu học sinh xác định dấu hiệu? Số
Nhận xét :
Thời gian giải bài toán nhanh nhất : 3 phỳt
Thời gian giải bài toán chậm nhất : 10 phỳt
Số bạn giải bài toán từ 7 đến 10 phút chiếm tỉ
o Số lỗi nhiều nhất là: 10
Số bài có từ 3 đến 6 lỗi chiếm tỉ lệ cao
Hoạt động : Củng cố ( ph)
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
Chuẩn bị giấy kẻ ô vuông để giờ sau vẽ biểu đồ Bài tập 4,5,7 (SBT - Tr 4)
Tiết 45 Biểu đồ Ngày soạn: 4/1/2009
Ngày dạy: 8/1/2009
A Mục tiêu
Giúp học sinh hiểu đợc thế nào là biểu đồ
Biết cách dựng biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số” và bảng ghi dãy số biến thiên theo thời gian Dãy số biến thiên theo thời gian là dãy các số liện gắn với một hiện tợng, một lĩnh vực nào đó theo từng thời điểm nhất định và kế tiếp nhau chẳng hạn từ tháng này sang tháng khác trong một năm, từ quý này sang quý khác, từ
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, phấn mầu, bảng phụ, một số loại biểu đồ thực tế
Học sinh : Thớc thẳng, com pa, thớc đo góc, bút chì
C Tiến trình dạy học
Hoạt động : Kiểm tra ( ph)
Nhắc lại các khái niệm: Dấu hiệu, giá trị của dấu hiệu, tần số
Ngoài bảng số liệu ban đầu, bảng tần số ngời ta còn dùng một hình thức biểu diễn khác có tính trựcquan hơn đó là biểu đồ
1/ Biểu đồ đoạn thẳng:
Học sinh đọc SGK và quan sát bảng 14
Trả lời các câu hỏi sau: ? Thế nào là hệ trục toạ độ Oxy
? Các biểu diễn một cặp giá trị (x1;y1) lên hệ trục toạ độ
8
f
Trang 6Gọi học sinh lên bảng làm bài
Yêu cầu học sinh xác định dấu hiệu? Số
Nhấn mạnh :Biểu diễn hình quạt dùng cho
việc biểu diễn số liệu dới dạng phần trăm
4 Phần đọc thêma) Tần suất : công thức f =n
Học sinh đợc củng cố và khắc sâu ý nghĩa của biểu đồ trong khoa học thống kê
Rèn kĩ năng vẽ biểu đồ đoạn thẳng, kĩ năng đọc hiểu các biểu đồ đơn giản
Nắm vững quy trình vẽ biểu đồ đoạn thẳng từ bảng “tần số ” hoặc bảng ghi dãy biến thiên theothời gian
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
9 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
10 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động : Kiểm tra ( ph)
Em đã biết các loại biểu đồ nào
x
n
Trang 7? Biểu đồ đoạn thẳng cho ta mối liên hệ giữa
các đại lợng nào
c) Biểu đồ hình chữ nhật
Bài tập13
Gọi 1 hs lên bảng
Nhắc lại một số khái niệm ? Các kí hiệu sau diễn tả các khái niệm nào
Quan sát biểu đồ dạng cột X: khái niệm dấu hiệu
a/ Năm 1921 dân số là 16 triệu dân xi: các giá trị của dấu hiệu
N: Số các giá trị (hay số các đơn vị điều tra)n: tần số của mỗi giá trị
f: Tần suấtb/ từ năm 1921 (16 tr) đến 1999 (76 tr) tăng 60 triệu dân trong 78 năm
c/ Từ 1980 (54 tr) đến 1999 (76 tr) tăng 22 triệu dân
Bài tập 8 (SBT - Tr 5)
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Yêu cầu học sinh nhận xét
Lập bảng “tần số”
Theo dõi nhận xét cho điểm học sinh
Bài tập 8 (Tr 5 - SBT)
a) Nhận xét :
Số điểm từ 5 đến 7 chiếm tỉ lệ cao
b) Bảng tần số
Điểm (x) 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Tần số (n) 1 3 3 5 6 8 4 2 1 N = 33Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
Biết cách tính số trung bình cộng theo qui tắc lập bảng
Biết sử dụng số TBC làm đại diện, tìm mốt
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
11 Giáo viên : Thớc thẳng, phấn mầu, bảng phụ
12 Học sinh : Thớc thẳng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra 10’
Nếu cấu tạo bảng tần số
Giải thích các kí hiệu X; x; N; n
Hoạt động2: ( )
?2 Qui tắc tính điểm trung bình của lớp là
tính tổng điểm rồi chia cho số bài
? Tính điểm TB của lớp 7C (ai tính nhanh
1: Số trung bình cộng của các giá trị:
Đọc bài toán và trả lời câu hỏi
?1 8x5= 40 bài kiểm tra
Đọc mục b) và so sánh với cách tính của em
1718 20 25 28 30 31 32 1
2
x
Trang 8 Quy tắc tìm số trung bình cộng của giá trị, ý
nghĩa của số trung bình cộng của các giá trị,
mốt của dấu hiệu?
Gọi học sinh lên bảng làm bài
Yêu cầu học sinh xác định dấu hiệu? Số
X = 1172,8 giờMốt của dấu hiệu là : 1180
Hoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
Học sinh nắm vững cách tính số TBC, Biết sử dụng đại diện, tìm mốt
Làm BT SGK
_
Ngày soạn: 18/1/2009 Ngày giảng 19/1/2009
Tiết 48 Luyện tập về số trung bình cộng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
13 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
14 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
Bài tập 17
? Nêu cấu tạo của bảng tính số trung bình cộng
? Thế nào gọi là mốt của các giá trị
Giá trị (x)Dấu hiệu Tần sô(f) Tích
Học sinh quan sát bảng và cho biết nhận xét
+ Các giá trị không đợc xác định cụ thể mà cho trong một khoảng
+ Để tính số trung bình cộng cần phải tính số trung bình cộng tại mỗi khoảng
Học sinh lập bảng tần số mới sau khi tính TB tại mỗi khoảng và tính số trung bình cộng
a) Đây là bảng phân phối ghép lớp, các giá trị của dấu hiệu ghép theo từng khoảng hay ghép theotừng lớp, ví dụ 110 - 120 gọi là một lớp, Có 7 học sinh có chiều cao rơi vào khoảng này và 7 đợc gọi
là tần số của lớp đó
Trang 9Chiềucao bình của mỗiGiá trị trung
lớp
Tần số(n) Các tích105
110 - 120
121 - 131
132 - 142
143 - 153155
105110+120
¿
¿121+131
105805441061651628155
N= 100 Tổng: 13268 X
¿❑❑=132
,68D/ H ớng dẫn về nhà:
Ôn tập lại các kiến thức đã học và trả lời các câu hỏi phần ôn tập chơng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
15 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
16 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động1: ( ph) Kiểm tra:
Kết hợp vào bài giảng
Trang 10Hoạt động 2: ( 15 ph) Ôn tập
I/ Hệ thống kiến thức
Một số khái niệm
Biết lập bảng số liệu ban đầu ? Thế nào là dấu hiệu
Xác định đợc dấu hiệu ? Giá trị của dấu hiệu là gì
? Tần số của dấu hiệu
Biết lập bảng tần số ? Để lập bảng tần số cần phải làm gì
Hiểu rõ tiện lợi của bảng tần số ? Nêu cấu tạo bảng tần số
Biết vẽ biểu đồ ? Nêu cấu tạo biểu đồ đoạn thẳng
Hiểu rõ ý nghĩa của biểu đồ ? Em biết những loại biểu đồ nào
Biết tính TBC dựa trên bảng tần số ? Nêu qui tắc tính TBC
Tập điều tra về một dấu hiệu điểm tổng kết của các bạn trong lớp
+ Lập bảng thống kê số liệu ban đầu + Tìm dấu hiệu + Lập bảng tần số +Vẽ biểu đồ đoạn thẳng Ngày soạn: 1/2/2009 Ngày giảng 5 /2 /2009
Tiết 50 Kiểm tra 45 phút
A Mục tiêu
Đánh giá chất lợng học tập của học sinh
Rèn luyện kĩ năng tham gia thi
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
GV: Chuẩn bị đề bài kiểm tra
HS: Ôn tập, chuẩn bị giấy kiểm tra và tinh thần làm bài thi
a) Lớp có bao nhiêu học sinh?
b) Dấu hiệu điều tra là gì?
Thu thập số liệu thống kê-tần số
Bảng ‘Tần số
Biểu đồ
Số trung bình cộng, mốt
Trang 11c) Lập bảng tần số d) Tính TBC và tìm mốt của số liệu thống kê
Đáp án
Câu1: Có 4 kí hiệu mỗi kí hiệu đợc giải thích đúng 0,5đ
Câu2: a) Lớp có bao nhiêu học sinh? 0,5đ
b) Dấu hiệu điều tra là gì? 0,5đ
A Mục tiêu
Học sinh hiểu đợc khái niệm về biểu thức đại số.
Tự tìm đợc ví dụ về biểu thức đại số
Nắm đợc các ví dụ về BTĐS, phân biệt các khái niệm Hằng, biến, TBĐS nguyên, TBĐS phân
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
17 Giáo viên : Thớc thẳng, phấn mầu, bảng phụ
18 Học sinh : Thớc thẳng
C Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra:
Hoạt động 2 Nhắc lại về biểu thức
Ví dụ các biểu thức số đã biết 1 Nhắc lại về biểu thức số:Ví dụ :
5 + 9 - 7 ; 3 22 + 6 ; 53 - 3.5 là các biểu thức số
?1 : Diện tích hình chữ nhật đó là : 3 (3 + 2)Hoạt động 3
? Em hiểu thế nào là một TBĐS
Khái niệm BTĐS:
2.Khái niệm về biểu thức đại số :
Bài toán : viết công thức tính chu vi hình vuông cócạnh là a : 4a
?2 Gọi a (cm ) là chiều rộng hình chữ nhật thì chiềudài là a + 2 (cm)
Khi đó diện tích cần tìm là: a (a + 2) (cm2 )Khái niệm : SGK/25
Ví dụ : 5 (x + y)
?3 a) 30 xb) 5x + 35y
Khái niệm : Biến số là các chữ có thể đại diện cho
những số tuỳ ý nào đó
Chú ý : Trong biểu thức đại số ta có thể áp dụng các
tính chất, quy tắc phép toán nh trên các sốHoạt động : Củng cố ( ph)
Bài 1 (Tr 26 - SGK)
c) x + y
d) xy
e) (x + y ) (x - y)
Bài 3 (Tr 26 - SGK) Đa ra bảng phụ để học sinh làm bài
Nối 1 với e; 2 với b); 3 với a); 4 với c); 5 với d)
Đọc nội dung có thể em cha biếtHoạt động : Hớng dẫn về nhà ( ph)
Trang 12 Rèn kĩ năng thay số và tính toán
Biết tìm các giá trị của biến để biểu thức đại số luông tính đợc giá trị
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
19 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
20 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
Giá trị của một biểu thức đại số
Cho học sinh làm ví dụ 1
Theo dõi nhận xét cho điểm học sinh
Cho học sinh làm ví dụ 1
Muốn tính giá trị của biểu thức đại số ta làm
9 đợc gọi là giá trị của biểu thức 3x + 2y tại x = 5
?2 Kết quả đúng là 48
Nắm vững cách tính giá trị BTĐS , khi nào không tính đợc giá trị BTĐS
Trang 13 Học sinh nhận biết đợc BTĐS nào là đơn thức, biết thu gọn đơn thức, phân biệt phần hệ số và phần biến, bậc của đơn thức.
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Phấn mầu + bảng phụ + máy chiếu hắt & giấy trong, bút dạ đỏ
Học sinh : Giấy trong & bút dạ xanh + phiếu học tập.
Hiểu thế nào là hai đơn thức đồng dạng với nhau; Biết cộng, trừ các đơn thức đồng dạng
Rèn kĩ năng nhận biết các đơn thức đồng dạng, kĩ năng tính tổng hiệu các loại đơn thức đồng dạng
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Máy chiếu hắt, bút dạ đỏ, bảng trắc nghiệm, bảng trắng có nhiễm từ và bộ chữ câu (KIM
ĐồNG)
Trang 14Học sinh : Phiếu học tập, bút dạ xanh, giấy trong, SGK Toán 7 tập 2, bảng phụ nhóm.
So sánh sự giống và khác nhau của các đơn thức trên
Các đơn thức trên khác nhau phần hệ số, giống nhau phần biến Các đơn thức nh thế gọ là các đơnthức đồng dạng
Hoạt động 2
Chia bảng và viết nhanh đại diện theo tổ:
(Khác nhau về hệ số, giống nhau về phần
Hoạt động 3
? Hãy nhận xét hệ số của tổng hoặc hiệu
quan hệ với hệ số của các số hạng nh thế nào với
b, 0,5xy3 - 3xy3 - (0,5 -3)xy3 = -2,5
c, axy + byx - xy = (a + b - 1) xy
Qui tắc: SGK/34
?3
Tính tổng các đơn thức nhóm 1, nhóm 2 Hoạt động : Củng cố ( ph)
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
Trang 15 Gọi học sinh lên bảng làm bài
Theo dõi nhận xét cho điểm học sinh
GV gợi ý trong bài toán tìm x ta sử dụng qui tắc
9x5y3b) (−1
35x3y5 Bậc của đơn thức 2
Ôn tập các khái niệm BTĐS, BTĐS nguyên, phân ,đơn thức , đơn thức đồng dạng,
các qui tắc tính giá trị BTĐS, thu gọn đơn thức, tổng hiệu 2 đơn thức đồng dạng
Thông qua các VD học sinh nắm đợc khái niệm đa thức
Biết thu gọn đa thức
Biết tìm bậc đa thức
B Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
21 Giáo viên : Phấn màu, bảng phụ, thớc thẳng
22 Học sinh : Bút dạ xanh, giấy trong, phiếu học tập
C Tiến trình dạy học
Hoạt động1: Kiểm tra:
Phát biểu các khái niệm BTĐS, đơn thức, đơn thức đồng dạng,
các qui tắc tính giá trị BTĐS, thu gọn đơn thức, tổng hiệu 2 đơn thức đồng dạng
-3xy+3x2y+
1
2xy +(-2xy) mỗi BTĐS gọi là đa thức
?1 Nếu thay dấu “+” bởi “;” thì mỗi thành phần còn
lại có phải là đơn thức không? tại sao
-2xy+ 7xyz = 7xyz -2xy=7xyz+(-2xy)
?3 em có nhận xét gì về các hạng tử của đa thức 2) Thu gọn đa thức
A=-5
3xy+3x2y+
1
2xy +(-2xy)