1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an mon cta lop 2 HKI hoan chinh

45 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 45
Dung lượng 104,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Goïi 1 HS ñoïc yeâu caàu - GV höôùng daãn caùch laøm - Goïi 2 HS leân baûng laøm baøi - Höôùng daãn lôùp nhaän xeùt söûa sai Daïy baûo; côn baõo; laëng leõ; soá leû Maïnh meõ; söùt me[r]

Trang 1

Tuần 1 Thứ ba ngày 25 tháng 08 năm 2009

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Viết sẵn bài chính tả lên bảng lớp các bài tập

HS: Bảng con Phấn, Bông lau , dụng cụ học tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng học tập đầu năm của HS

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa

bài lên bảng “Có công……nên kim”

2 Hướng dẫn tập chép

- GV đọc bài chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS nắm nội dung

+ Đoạn này chép từ bài nào?

+ Đoạn chép này là lời của ai nói với ai?

+ Bà cụ nói gì?

- GV hướng dẫn HS nhận xét

+ Đoạn chép có mấy câu?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

+ Chữ đầu đoạn viết ntn?

- GV hướng dẫn viết bảng con từ khó:

Mài, ngày, cháu, sắt

3 Viết chính tả

- HS nhìn bảng viết bài vào vở

- GV quan sát nhắc nhở, uốn nắn

4 Chấm chữa bài

- GV thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét về nội

dung, chữ viết, cách trình bày

5 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 2.

- GV hướng dẫn cách làm

+ Khi nào ta viết k?

+ Khi nào ta viết c?

-GV chốt lại:Viết k khi sau nó là các nguyên

- HS nhắc lại

- lắng nghe và dò theo

- Đọc lại bài chính tả

- Có công mài sắt có ngày nên kim

- Bà cụ nói với cậu bé

- Bà cụ giảng giải cho cậu bé thấy: Kiên trì, nhẫn nại, việc gì cũng làm được

- HS trả lời

- HS viết bài vào vở

- HS sửa lỗi Gạch chân từ viết sai, viết từ đúng bằng bút chì

- HS nộp bài

- HS trả lời

Trang 2

âm I, E, Ê Viết c trước các nguyên âm còn lại.

* Bài 3

- Gọi 1 HS nêu y/c

- GV hướng dẫn cách làm

- GV xóa dần bảng luyện cho HS HTL bảng

chữ cái

6 Củng cố – Dặn do ø

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong

phần chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ viết

- Chuẩn bị: Ngày hôm qua đâu rồi?

- Nhận xét bài chấm

- Nhận xét tiết học

- HS nhìn cột 3 đọc lại tên 9 chữ cái

- HS nhìn chữ cái cột 2 nói hoặc viết lại tên

- Làm được BT3 , BT4 , BT( 2 ) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV : Ghi sẵn Bài tập 2, 3

HS : Bảng con Phấn, Bông lau , dụng cụ học tập cần thiết

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A.Kiểm tra bài cũ

- Hỏi lại tên bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng - Lớp viết vào bảng con

các từ khó: tảng đá, mải miết, giảng giải

- Nhận xét bảng con- bảng lớp

- Nhận xét – ghi điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài.

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa

bài lên bảng “Ngày hôm qua đâu rồi”

2 Hướng dẫn tập chép

- GV đọc mẫu bài chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- GV giúp HS ghi nhớ nội dung khổ thơ

- HS viết theo y/c

- HS nhắc lại-HS đọc bài

Trang 3

+ Khổ thơ cho ta biết điều gì về ngày hôm

qua?

- Hướng dẫn trình bày

+ Khổ thơ có mấy dòng ?

+ Chữ cái đầu mỗi dòng viết như thế nào ?

- Hướng dẫn viết từ khó

+ Giáo viên đọc từ khó và yêu cầu học sinh

viết vào bảng con

+ Giáo viên chỉnh sữa lỗi cho học sinh

3 Viết chính tả.

- Giáo viên đọc thong thả từng dòng thơ

( mỗi dòng 3 lần )

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu, còn viết

chậm.

4 Chấm chữa bài

- GV thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét về nội

dung, chữ viết, cách trình bày

5 Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 2

- Gọi 1 em đọc đề

- Gọi 1 em làm mẫu

- Gọi 1 em lên bảng làm, lớp làm nháp

- Yêu cầu học sinh nhận xét bài làm của bạn

- Giáo viên nhận xét đưa ra lời giảng đúng :

Quyển lịch, chắc nịch, nàng tiên, làng xóm,

cây bàng, cái bàn, hòn than, cái thang

* Bài 3.

- Yêu cầu học sinh nêu cách làm

- Gọi 1em làm mẫu

- Yêu cầu học sinh làm bài tiếp theo mẫu và

chỉnh sữa lỗi cho học sinh

- Gọi học sinh đọc lại,viết lại đúng thứ tự 9

chữ cái trong bài

-Giáo viên xóa dần các chữ, các tên chữ trên

bảng cho học sinh HTL

6 Củng cố – dặn dò

- Nhắc HS khắc phục những thiếu sót trong

phần chuẩn bị đồ dùng học tập, tư thế, chữ

viết

- Chuẩn bị bài” Phần thưởng”

- Nếu em học hành chăm chỉ thì ngày hômqua qua sẽ ở lại trong vở hồng của em

- Khổ có 4 dòng

- Viết hoa

- Học sinh viết bảng con các từ khó: là , lại , ngày, hồng

- Học sinh viết bài vào vở

-Đọc đề bài

- 1 em lên bảng viết và đọc từ: Quyểnlịch

- Học sinh làm bài

-Cả lớp đọc đồng thanh các từ tìm được sauđó ghi vào vỡ

- Viết các chữ cái tương ứng vào trongbảng

- Đọc giê- viết g

- 2 học sinh làm bài bảng lớp Cả lớp làmbảng con

- Viết g, h, k, l,m ,n, o, ô, ơ

- Đọc gie, hat, ca, e lờ, em mờ, en, o, ô, ơ

- Học sinh HTL bảng chữ cái

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 4

- Nhận xét bài chấm

- Nhận xét tiết học

Tuần 2 Thứ ba ngày 01 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tĩm tắt bài Phần Thưởng ( SGK )

- Làm được BT3 , BT4 , BT( 2 ) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: Nội dung bài viết sẵn trên bảng lớp

HS: vở chính tả Bảng con,…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 em lên bảng, đọc các từ khó cho học

sinh viết: cây bàng, cái bàn, hòn than, cái

thang, cái sàng, sàn nhà.

- Nhận xét – cho điểm

B.Bài mới.

1.Giới thiệu bài

- Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ chép

bài đúng đoạn tóm tắt nội dung của bài tập đọc

Phần thưởng Sau đó làm các bài tập chính tả

và học thuộc phần còn lại của bảng chữ cái

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp

2 Hướng dẫn chính tả

- Giáo viên treo bảng phụ, yêu cầu học sinh

đọc đoạn cần chép

+ Đoạn văn kể về ai?

+ Na là người thế nào?

+ Đoạn văn có mấy câu?

+ Hãy đọc những chữ viết hoa trong bài

+ Cuối mỗi câu có dấu gì?

- Giáo viên hướng dẫn học sinh đọc các từ học

sinh dễ lẫn, dễ sai

- Yêu cầu học sinh viết từ khó

HS viết vào bảng lớp Cả lớp viếtvào bản bảng con

- Học sinh lặp lại tựa bài

- 2 học sinh lần lượt đọc đọan văn cầnchép

- Kể về bạn Na

- Bạn Na là người tốt bụng

- 2 câu

- Cuối, Na , Đây Là tên của bạn gáiđược kể đến

- Có dấu chấm

- Học sinh đọc từ dễ lẫn: phần thưởng , nghị, người …

- 2 em lên bảng viết – học sinh còn lạiviết bảng con

Trang 5

3 Viết chính tả

- Yêu cầu học sinh tự nhìn và chép bài trên

bảng vào vở

4 Chấm – sửa bài

- Giáo viên thu một số vở chấm tại lớp

- Nhận xét bài chấm

5.Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 2

- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu học sinh làm vào VBT

- 2 HS lên làm bài

- Gọi học sinh nhận xét

* Bài 3

- Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Gọi 1 em lên bảng làm bài

- Gọi học sinh nhận xét

- Gọi vài em đọc thuôc lòng bảng chữ cái

6 Củng cố – dặn dò.

- Gọi học sinh xung phong học thuôc lòng

bảng chữ cái

- Tuyên dương những em viết đúng chính tả

- Về nhà tập viết lại những chữ sai

- Nhận xét tiết học

- Học sinh chép bài

- Điền vào chỗ trống s/x ; ăn/ ăng.

- Làm bài

a/ Xoa đầu, ngoài sân Chim sâu, xâu cá b/ Cố gắng , gắn bó, gắng sức , yên lặng.

- Thứ tự: p , q , r , s , t , u , ư , v , x , y.

- Nhận xét bài của bạn

- Học thuộc lòng 10 chữ cái cuối cùng

- HS xung phong đọc

Tuần 2 Thứ sáu ngày 04 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU.

- Nghe - viết đúng bài CT ; trình bày đúng hình thức đạon văn xuơi

- Biết thực hiện đúng yêu cầu của BT2 ; bước đầu biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái(BT3)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: Bảng phụ ghi quy tắc chính tả g / gh

HS: vở chính tả, bảng con, phấn…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS

dưới lớp viết vào bảng con : cố gắng , gắn bó ,

- Cả lớp viết vào bảng con

Trang 6

gắng sức , yên lặng.

- Gọi 2 học sinh đọc thuộc các chữ cái: p , q ,

r , s , t , u , ư , v , x , y

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay các em sẽ nghe và viết đoạn cuối

bài tập đọc Làm việc thật là vui Tìm các

tiếng có âm đầu g / gh và bước đầu làm quen

với việc sắp tên theo bảng chữ cái

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng lớp

2 Hướng dẫn chính tả.

- Giáo viên đọc đọan cuối bài “Làm …vui”

- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả

- Hướng dẫn HS nắm nội dung đoạn viết

+ Đoạn viết nói về ai

+ Em bé làm những việc gì?

+ Bé làm việc như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh trình bày.

+ Đọan trích có mấy câu?

+ Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất?

+ Hãy mở sách và đọc to câu 2 trong đoạn

trích

- Hướng dẫn viết từ khó

- Yêu cầu học sinh đọc các từ dễ lẫn và từ

khó có âm cuối t / c, có thanh hỏi, thanh ngã.

- Học sinh viết các từ vừa tìm được

3.Viết chính tả.

- Giáo viên đọc bài cho học sinh viết

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Giáo viên đọc dừng lại phân tích các chữ

khó, dễ lẫn

- Đọc cho HS soát lại bài

4 Chấm chữa bài

- Giáo viên thu 5 – 7vở để chấm

- Nhận xét bài chấm

5 Hướng dẫn làm bài tập.

- Bài 2: Trò chơi – Tìm chữ bắt đầu g / gh.

- Giáo viên chia lớp thành 4 đội, phát cho

mỗi đội 1 tờ giấy rô ki to và một số bút màu

Trong 5 phút các đội phải tìm được các chữ

cái bắt đầu g/ gh ghi vào giấy.

- Tổng kết: Giáo viên và học sinh cả lớp

- HTL các chữ cái tiết trước

- Học sinh lắng nghe

- Học sinh lặp lại tựa bài

- Học sinh mở sách đọc bài

- Việc , nhặt , vật , cũng học

- 2 em lên bảng viết

- Cả lớp viết bảng con

- Nghe và dùng bút chì sửa lỗi ra lề

Trang 7

đếm số từ tìm đúng của mỗi đội Đội nào tìm

được nhiều chữ hơn là đội thắng cuộc

- Hỏi:

- Khi nào chúng ta viết gh ?

- Khi nào chúng ta viết g ?

- Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh sắp xếp lại các chữ cái H

,A, L, B ,D theo thứ tự của bảng chữ cái

- Nêu tên của 5 bạn: Huệ , An, Lan, bắc,

Dũng cũng được sắp thứ tự như thế

6 Củng cố –dặn dò.

- Tuyên dương các em học tốt

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc lòng ghi nhớ quy tắc chính tả g/

gh

- Khi đi sau nó là các âm e, ê , i

- Khi đi sau nó không phải là e, ê , i

- Học sinh đọc đề

- Sắp xếp lại để có A, B, D , H, L

- Học sinh viết vào vở: An , bắc ,Dũng , Huệ , Lan

Tuần 3 Thứ ba ngày 08 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép lại chính xác , trình bày đúng đoạn tm1 tắt trong bài bạn của Nai Nhỏ (SGK )

- Làm đúng BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ

GV: Viết sẵn đoạn tập chép Giấy to viết nội dung BT2, BT3

HS:Vở chính tả, bảng con, ……

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Ki ểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp

viết vào bảng con

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài

lên bảng “Bạn của Nai Nhỏ”

- GV ghi tựa bài lên bảng- HS nhắc lại

2 Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

-Làm việc thật là vui

-2 em lên bảng viết từ hay sai

- Bạn của Nai Nhỏ

- Theo dõi đọc thầm

Trang 8

- Gọi 1 HS đọc lại

+ Đoạn chép này có nội dung từ bài nào ?

+ Đoạn chép kể về ai ?

+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi ?

Hướng dẫn cách trình bày

+ Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu ?

+ Chữ đầu câu viết thế nào ?

+ Tên nhân vật trong bài viết thế nào ?

+ Cuối câu phải có dấu câu gì ?

- Hướng dẫn viết từ khó

- Giáo viên đọc các từ khó : đi chơi, khoẻ mạnh,

thông minh, nhanh nhẹn, người khác, yên lòng.

- Nêu cách viết các từ trên

- Nhận xét bảng con

3 Viết chính tả

- HS nhìn bảng viết bài vào vở

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Đọc lại cho học sinh soát lỗi Phân tích tiếng khó

4 Chấm chữa bài

- GV thu vở 5-7 vở chấm

- Nhận xét vở

5 Hướng dẫn làm bài tập.

- * Bài 2:

- Gọi 1HS nêu y/c

- GV hướng dẫn cách làm

- ngh viết trước các nguyên âm nào ?

- ng viết trước các nguyên âm nào ?

Bài 3:

- GV tiến hành tương tự bài 2

- Đáp án:

+ Cây tre, mái che, trung thành, chung sức

+ Đổ rác, thi đỗ, trời đổ mưa, xe đỗ lại.

6 Củng cố – dặn dò

- Nhận xét bài chấm Nhắc nhở HS viết sai nhiều

- Viết ng/ngh trước các nguyên âm nào ?

- Xem trước bài” Gọi bạn “

- Nhận xét tiết học

-1 em đọc

-Bạn của Nai Nhỏ

- Bạn của Nai Nhỏ

- Vì bạn của Nai Nhỏ thông minh,khoẻ mạnh, nhanh nhẹn và dám liềumình cứu người khác

-4 câu

-Viết hoa chữ cái đầu câu

-Viết hoa chữ cái đầu của mỗi tiếng: -Nai Nhỏ

Trang 9

Tuần 3 Thứ sáu ngày 11 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Nghe - viết chính xác , trình bày đúng 2 khổ cuối bài thơ Goị bạn

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.CHUẨN BỊ

GV: Bài viết “Gọi bạn” Viết nội dung BT2, BT3, các thẻ chữ cần điền

HS: Sách, vở chính tả, nháp

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Ki ểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp viết vào

bảng con: nghe ngóng, nhỉ ngơi, cây tre, mái che.

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài lên

bảng “Gọi bạn”

- GV ghi tựa bài lên bảng- HS nhắc lại

2 Hướng dẫn chính tả.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS ghi nhớ nội dung đọan viết

+ Bê Vàng và Dê Trắng gặp phải hoàn cảnh khó khăn

nào ?

+ Thấy Bê Vàng không trở về Dê Trắng đã làm gì ?

- Hướng dẫn nhận xét

+ Bài có những chữ nào viết hoa ?

+ Tiếng gọi của Dê Trắng được ghi với những dấu câu

gì ?

- Huớng dẫn viết tứ khó : hạn hán, cỏ héo, đôi bạn,

quên đường, khắp nẻo

- Nhận xét bảng

3 Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả HS nghe viết

- Giáo viên nhắc tư thế ngối viết

- Lưu ý cách trình bày bài thơ

-Đọc cho HS soát lại lần cuối

-Bạn của Nai Nhỏ

-2 em lên bảng Lớp viết bảng con

-Gọi bạn

-1 em đọc lại

-Trời hạn hán, suối cạn hết nước, cỏ cây héo khô

-Dê Trắng chạy khắp nơi tìm bạn

-Chữ cái đầu mỗi dòng.Bê Vàng, Dê Trắng

-Đặt trong ngoặc kép, có dấu !-Viết bảng con ( 4-5 từ )

-Viết vào vở

Trang 10

4 Chấm chữa bài.

- Thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc y/ c

- Gọi 2 HS lên bảng điền

- Hướng dẫn lớp nhận xét- sữa sai

-Gọi 1 em nhắc lại quy tắc chính tả ng/ngh Trước e, ê,

i

Bài 3

- Hướng dẫn HS làm tương tự bài 2

6.Củng cố dặn dò

- Nêu quy tắc chính tả ng/ngh

- Tổ chức cho lớp thi đua tìm từ viết với dấu hỏi, ngã

- Nhận xét Tuyên dương

- Nhận xét bài chấm

-Soát lại bài

- Chép chính xác bài CT , biết trình bài đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.CHUẨN BỊ

GV: Viết sẵn đoạn tập chép, bài tập 2, 3a

HS: Vở chính tả, bảng con,……

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Ki ểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp viết

vào bảng con: nghiêng ngả, nghi ngờ, nghe ngóng, trò

chuyện, Dê Trắng, Bê Vàng.

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài lên

bảng “Bím tóc đuôi sam”

- GV ghi tựa bài lên bảng- HS nhắc lại

2 Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

Trang 11

- Hướng dẫn HS ghi nhớ nội dung đọan viết

+ Trong đoạn văn có những ai ?

-Thầy giáo và Hà đang nói với nhau về chuyện gì ?

-Tại sao Hà không khóc nữa ?

- Hướng dẫn cách trình bày

+ Trong đoạn chép có những dấu câu nào ?

+ Em hãy đọc các câu có những dấu câu trên

+ Ngoài dấu hai chấm, dấu hỏi, dấu chấm cảm còn có

các dấu câu nào ?

+ Dấu gạch ngang đặt ở đâu ?

- Hướng dẫn viết từ khó

+ Theo em trong đoạn chép có những từ nào khó viết,

dễ lẫn ?

- Gọi 2 HS l;ên bảng viết

- Theo dõi, chỉnh sửa lỗi

3 Viết chính tả

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép bài vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

4 Chấm chữa bài

- Thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi 1 HS đọc y/ c

- Gọi 2 HS lên bảng điền

- Hướng dẫn lớp nhận xét- sữa sai

- Đáp án

+ yên ổn; cô tiên; chim yến; thiếu niên

Bài 3

- Tiến hành tương tự bài tập 2

6.Củng cố dặn

- Tuyên dương em học tốt, viết đẹp Động viên em

viết sai

- Xem trước bài Trên chiếc bè

- Nhận xét tiết học

- Thầy giáo và Hà

- Về bím tóc của Hà

- Vì thầy khen bím tóc của Hà rấtđẹp

-Dấu hai chấm, chấm hỏi, chấmcảm

- HS nhìn bảng đọc

- Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạchngang

- Đầu dòng( đầu câu )

Học sinh tìm và đọc : thầy giáo,xinh xinh, nước mắt, nín,

bím tóc,vui vẻ, khóc, tóc, ngước,khuôn mặt, cũng cười,

-HS viết nháp, 2 em lên bảng viết.-Chép bài vào vở

-1 em nêu yêu cầu

-Làm bài

-Nhận xét bài bạn trên bảng, kiểmtra bài mình.Cả lớp đọc các từ saukhi điền

-Học sinh điền tiếp : a/ da dẻ, cụ già, ra vào, cặp da.b/vâng lời, bạn thân, nhà tầng, bànchân

Tuần 4 Thứ sáu ngày 18 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

Trang 12

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài CT , biết trình bài đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.CHUẨN BỊ

GV: Viết sẵn đoạn tập chép, bài tập 2, 3a

HS: Vở chính tả, bảng con,……

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A.Ki ểm tra bài cũ

- Tiết trước các em viết chính tả bài gì ?

- Gọi 2 em lên bảng viết các từ khó- HS dưới lớp

viết vào bảng con:yên ổn, kiên cường, bạn thân,

bàn chân

- Nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1.Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài

lên bảng “Trên chiếc bè”

- GV ghi tựa bài lên bảng- HS nhắc lại

2 Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS ghi nhớ nội dung đọan viết

+ Đoạn trích này ở trong bài tập đọc nào ?

+ Đoạn trích kể về ai ?

+ Dế Mèn và Dế Trũi rũ nhau đi đâu ?

+ Hai bạn đi chơi bằng gì ?

- Hướng dẫn trình bày

+ Đoạn trích có mấy câu ?

+ Chữ đầu câu viết thế nào ?

+ Bài viết có mấy đoạn ?

+ Chữ đầu đoạn viết thế nào ?

+ Ngoài ra ta còn viết hoa những chữ nào nữa? Vì

sao ?

- Hướng dẫn viết từ khó

-Giáo viên đọc cho HS viết vào bảng con

- Nhận xét bảng con

3 Viết chính tả

- GV đọc bài cho học sinh viết bài vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

4 Chấm chữa bài

- Bím tóc đuôi sam

- 2 em lên bảng viết lời đọc của GV

- Cả lớp viết nháp

- HS nhắc lại: Trên chiếc bè

- Trên chiếc bè

- Kể về Dế Mèn và Dế Trũi

- Đi ngao du thiên hạ

- Bằng bè được kết lại từ những lá bèo sen

- Có 5 câu

- Viết hoa

- 3 đoạn

- Viết hoa lùi vào 2 ô tập

- Dế Mèn, Dế Trũi, vì tên riêng

- Rủ nhau, Dế Mèn, Dế Trũi, bèosen, trong vắt,

- Viết bảng con

- Viết vào vở

Trang 13

- Thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi HS đọc y/c

- GV chia lớp thành 2 đội,các đội thi viết các từ có

vần iê, yê lên giấy Trong thời gian 3 phút đội nào

tìm được nhiều từ sẽ là đội chiến thắng

- GV tổng kết tuyên dương đội thắng cuộc

6.Củng cố dặn dò

- Tuyên dương em học tốt, viết đẹp Động viên em

viết sai

- Xem trước bài “Chiếc bút mực”

- Nhận xét tiết học

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: chép sẵn bài lên bảng lớp

HS: Vở chính tả, bảng con, phấn……

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng - lớp viết vào bảng con:

Dạy dỗ – ăn giỗ, dòng sông – ròng rã, dân

làng – dâng lên.

- Nhận xét- ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa

bài lên bảng “Chiếc bút mựcø”

2 Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS ghi nhớ nội dung đọan viết

+ Trong lớp ai còn phải viết bút chì?

+ Cô giáo cho Lan viết bút mực rồi, tại sao

Lan lại oà khóc?

+ Ai đã cho Lan mượn bút?

- Hướng dẫn nhận xét

- HS viết bảng con

- HS nhắc lại

- Mai, Lan

- Lan quên bút ở nhà

- Bạn Mai

Trang 14

+ Những chữ nào phải viết hoa?

+ Đoạn văn có những dấu câu nào?

- Đọc cho HS viết 1 số từ khó vào bảng con

- GV theo dõi uốn nắn

3 Viết chính tả

- Yêu cầu học sinh nhìn bảng chép bài vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

4 Chấm chữa bài

- Thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2

- GV hướng dẫn cách làm

- Gọi 1 HS lên bảng lớp làm vào vở

- Nhận xét- sửa sai

Bài 3

- Nêu yêu cầu bài 3

a) Tìm những từ có chứa tiếng âm đầu l/n

_ GV đưa ra các đồ vật và hỏi đáp:

+ Đây là cái gì ?

+ Bức tranh vẽ con gì

+ Người rất ngại làm việc gọi là gì ?

+ Trái với gì là gì ?

b) Tìm từ chứa tiếng có vần en / eng

Tiến hành tương tự bài 3a

Lời giải: Xẻng, đèn, khen, thẹn

6 Củng cố – Dặn do ø

- GV nhận xét, khen ngợi những HS chép

bài sạch, đẹp

- HS chép chính tả chưa đạt về chép lại

- Chuẩn bị bài: “Cái trống trường em”

- Những chữ đầu bài, đầu dòng, đầu câu, tênriêng

- Dấu chấm, dấu phẩy

- HS viết bảng con: viết, bút mực, oà khóc,hóa ra, mượn

- HS viết bài vào vở

- HS sửa bài

- Điền ia hay ya vào chỗ trống

- HS lên bảng điền

- Nghe - viết chính xác , trình bày đúng 2 khổ thơ đầu bài Cái trống trường em

- Làm được BT( 2 ) a / b hoặc BT (3) a/b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: chép sẵn bài chính tả vào giấy hoặc bảng lớp

HS: xem bài trước, vở chính tả, bảng con……

Trang 15

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài mới.

A.Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 em lên bảng làm BT bảng lớp – lớp làm

nháp

Điền ia / ya, l/n vào chỗ trống

+ Chia quà, đêm khuya, tia nắng.

+ nóng nực, lon ton, lảnh lót.

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- GV dùng lời ngắn gọn giới thiệu và ghi tựa bài lên

bảng “Cái trống trường em”

2 Hướng dẫn tập chép.

- Giáo viên đọc mẫu đoạn chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại

- Hướng dẫn HS ghi nhớ nội dung đọan viết

+ Tìm những từ tả cái trống như con người

- Hướng dẫn cách trình bày

+ Một khổ có mấy dòng ?

+ Trong 2 câu đầu có mấy dấu câu, đó là những câu

nào ?

+ Tìm các chữ cái được viết hoa ?á vì sao phải viết

hoa ?

+ Đây là bài thơ 4 chữ Vậy chúng ta phải trình bày

như thế nào cho đẹp ?

- HD HS viết từ khó

- GV đọc HS viết từ khó vào bảng

- Nhận xét bảng con

3 Viết chính tả

- GV đọc cho học sinh viết bài vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS yếu

4 Chấm chữa bài

- Thu 5 – 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập.

Bài 2

- Gọi HS nêu yêu cầu bài 2

- GV hướng dẫn cách làm

- Gọi 1 HS lên bảng- lớp làm vào vở

- Nhận xét- sửa sai

Bài 3

- Nêu yêu cầu bài 3

- HS viết bảng con

- Viết bài vào giữa trong vở và lùi vào 3 ô

- Viết bảng con: trống, trường, suốt, nằm, ngẫm nghĩ…

- HS nộp bài

Điền vào chỗ trống l/n ?

- 1 HS lên bảng điền, lớp làm vào vở

- Long lanh đáy nước in trời Thành mây khói biếc non phơi bóng

vàng

Trang 16

- Chia lớp thành 3 nhóm Mỗi nhóm tìm những tiếng

có chứa n/l ; en/eng ; im/ iêm

- Gọi các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- Tuyên dương các nhóm tìm được nhiều tiếng

6.Củng cố – dặn dò.

- Tuyên dương những HS viết đẹp, đúng

- Về tập viết lại những chữ sai – chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS hoạt động theo nhóm, cử 3 bạn viết nhanh đại diện để ghi các tiếng nhóm tìm được

Tuần 6 Thứ ba ngày 29 tháng 09 năm 2009

Môn: Chính tả

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng lời nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ( 2 trong số 3 dịng a,b,c ) BT(3) a/b , hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Chép bài bảng lớp

HS: Dụng cụ môn học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A Ki ểm tra bài cũ

- Gọi HS lên bảng viết lại một số tiếng khĩ ở tiết

trước: ngẫm nghĩ, chen chúc, leng keng,

+ đoạn chính tả nĩi về nội dung gì?

+ Đoạn chính tả gồm cĩ mấy câu?

+ Tìm các chữ cái được viết hoa và cho biết vì sao

phải viết hoa ?

_ Yêu cầu HS viết các tiếng khĩ vào bảng con

- Gọi 1 em đọc yêu cầu

- HS viết bảng theo yêu cầu

Trang 17

- Gọi 1 em làm mẫu.

- Gọi HS nhận xét bài của bạn

- Bài 2b, 2c ( tương tự )

* Bài 3: Chia lớp thành 3 nhóm.

- Mỗi nhóm tìm những tiếng có chứa n/l ; en/eng ;

im/ iêm

- Gọi các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- Tuyên dương các nhóm tìm được nhiều tiếng

6 Củûng cố – dặn dò.

-Tuyên dương những HS viết đẹp, đúng

-Về tập viết lại những chữ sai

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Nghe viết lại chính xác, không mắc lỗi đoạn cuối bài TĐ “ ngôi trường mới “

- Phân biệt vần ai / ay, âm đầu x / s, thanh hỏi / ngã

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Chép bài lên bảng lớp

HS: Vở chính tả, bảng con, phấn…

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2HS lên bảng lớp viết vào bảng con các từ

ngữ theo lời đọc của GV: nhà máy, máy cày,

thính tai, giơ tay, xa xôi, sa xuống

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- Trong giờ chính tả hôm nay các em sẽ nghe

đọc và viết lại đoạn cuối bài “ ngôi trường mới “

và BT CT phân biệt âm đầu x / s, phân biệt ai /

ay, thanh hỏi / ngã

- Gv ghi tựa bài bảng lớp: Ngôi trường mới

2 Hướng dẫn nghe – viết

- GV đọc đoạn chính tả “Dưới mái

trường… đáng yêu đến thế”

- Yêu cầu 1 HS đọc lại đoạn viết

+ Dưới mái trường mới, bạn học sinh thấy có gì

- HS viết từ khó theo y/c

- Học sinh lặp lại tựa bài

- Học sinh lắng nghe

- Một em đọc lại bài

- - HS trả lời theo nội dung bài

Trang 18

Hướng dẫn học sinh trình bày.

+ Trrong bài chính tả có những dấu câu nào?

+ Hỏi thêm về yêu cầu viết chữ cái đầu câu, đầu

- GV chú ý nhắc nhở, chỉnh sửa tư thế viết

- Đọc cho HS soát lần cuối

4 Chấm chữa bài.

- GV thu 5- 7 vở để chấm và nhận xét

5 Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 2

- Gọi 1 HS đọc đề

- GV hướng dẫn cách làm

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Đáp án:

a / bài tập, bài vở, ngai vàng, phải, trái, mải

miết, nải chuối, ngày mai, con trai …

b / ngay thẳng, vảy cá, máy móc, may áo, suối

chảy …

* Bài 3

- Gọi 1 HS đọc đề

- GV hướng dẫn cách làm

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Đáp án:

- đồng xu, su hào, sung sướng, dòng sông, …

- xung phong, xấu xấu, xanh xanh, xa xa…

- ngả ngiêng, vấp ngả, nghỉ, suy nghỉ, mải

miết, vẽ tranh, vẻ mặt…

6 Củng cố dặn dò

- Tuyên dương những HS viết đẹp, đúng

- Về tập viết lại những chữ sai

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- Dấu chấm, phẩy, chấm than

- Nghe GV đọc và viết lại

- HS nộp bài viết

Trang 19

I MỤC TIÊU

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuơi

- Làm được BT2 , BT( 2 ) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II CHUẨN BỊ

GV: GV viết bài chính tả bảng lớp

HS: xem bài trước, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

i điểm

3 Bài mới

A Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con

Hoa mai, ngày mai, máy bay, cụm từ 2 bàn tay

- GV nhận xét ghi điểm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

- Hôm nay chúng ta chép lại 1 đoạn bài “ Người

thầy cũ”

- GV ghi tựa bài

2 Hướng dẫn chính tả

- GV đọc mẫu bài chính tả

- Gọi 1 HS đọc lại bài

- Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung bài

+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?

- Hướng dẫn HS nhận xét

+ Bài tập chép có mấy câu?

+ Chữ đầu mỗi câu viết thế nào?

+ Đọc lại câu văn có cả dấu phẩy và dấu chấm

- Viết chữ khó:Xúc động, cổng trường, cửa sổ mắc

lỗi, hình phạt, nhớ mãi, mắc lại

- Nhắc nhở HS cách viết và trình bày

3 Viết chính tả

- GV đọc bài chính tả chậm rãi cho HS viết bài vào

vở

- Chú ý nhắc nhở cách trình bày tư thế ngồi viết

4 Chấm và chữa bài

- GV thu 5- 7 để chấm và nhận xét về nội dung, chữ

- HS viết bài theo yêu cầu

– HS lặp lại

- HS nhìn bảng đọc bài

- Bố cũng có lần mắc lỗi thầy khôngphạt nhưng bố nhận đó là hình phạtvà nhớ mãi Nhớ đểû không bao giờmắc lại

- 4 câu

- Viết hoa-“Em nghĩ: Bố cũng có lần mắc lỗi,thầy … nhớ mãi”

- HS viết chữ khó bảng con

- Viết chính tả

- HS tự chữa lỗi bằng viết chì

Trang 20

viết, cách trình bày

5 Hướng dẫn làm bài tập.

* Bài 2

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Chữa bài (bụi phấn, huy hiệu, vui vẻ, tận tuỵ)

*Bài 3

- Gọi 1 em đọc lại yêu cầu đề bài

- GV hướng dẫn cách làm

- Chữa bài: giò chả, tr ả lại, con trăn, cái chai

6 Củng cố dặn dò

- Nhận xét bài chấm

- Về xem lại bài và viết lại những tiếng sai

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

- HS nộp vở-HS chữa bài

-HS đọc :Điền ui/uy vào chỗ trống-HS làm bài vào vở bài tập 2 em làmbảng phụ

-HS sửa bài

Tuần 7 Thứ sáu ngày 09 tháng 10 năm 2009

Mơn:Chính tả

I MỤC TIÊU

- Nghe- viết chính xác bài CT , trình bày đúng hai khổ thơ đầu của bài Cơ giáo lớp em

- Làm được BT2 , BT( 3 ) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

GV: Các bài tập 2, 3

HS: xem bài trước + bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Tuần 8 Thứ ba ngày 13 tháng 10 năm 2009

Môn: Chính tả

NGƯỜI MẸ HIỀN

I.MỤC TIÊU.

- Chép lại chính xác bài CT , trình bày đúng lời nĩi nhân vật trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: viết sẵn bài lên bảng phụ

HS: SGK, bảng con, phấn,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Trang 21

HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH

A Kiểm tra bài cu õ

- Gọi 2 HS lên bảng đọc các từ khó, từ cần chú ý

phân biệt của tiết trước cho HS viết Cả lớp viết vào

giấy nháp

- Nhận xét, cho điểm HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

-Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ tập chép

đoạn cuối trong bài tập đọc: Người mẹ hiền Sau đó

cùng làm các bài tập chính tả phân biệt âm đầu r/

d/ gi, vần uôn/ uông, ôn tập chính tả với ao/ au

2 Hướng dẫn tập chép.

- Treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc đoạn văn tập

chép

-Đoạn văn trích trong bài tập đọc nào?

-Vì sao Nam khóc?

-Cô giáo nghiêm giọng hỏi 2 bạn thế nào?

-2 bạn trả lời cô ra sao?

-Trong bài có những dấu câu nào?

-Dấu gạch ngang đặt ở đâu?

-Dấu chấm hỏi đặt ở đâu?

-Yêu cầu HS đọc các từ khó, dễ lẫn: xấu hổ, xoa

đầu, cửa lớp, nghiêm giọng, trốn, xin lỗi, hài lòng,

giảng bài

-GV nhận xét bảng con

3 Viết chính tả

- Thu 5 – 7 vở để chấm

4 Chấm chữa bài

- Chấm 5-> 7 bài

- GV nhận xét về độ cao, cách trình bày

5 Hướng dẫn làm BT

-Gọi 1 HS đọc đề bài

-Gọi HS lên bảng làm bài

-GV nhận xét bài làm HS

- Viết từ theo lời đọc của GV: Vuivẻ, tàu thủy, đồi núi, lũy tre, chechở, trăng sáng, trắng trẻo

- 2 HS đọc thành tiếng, cả lớp theodõi

- Bài “Người mẹ hiền”

- Vì Nam thấy đau và xấu hổ

- Từ nay các em có trốn học đi chơinữa không?

- Thưa cô không ạ Chúng em xin lỗicô

- Dấu chấm, dấu phẩy, dấu haichấm, dấu gạch ngang đầu dòng,dấu chấm hỏi

- Đặt ở trước lời nói của cô giáo, củaNam và Minh

- Ơû cuối câu hỏi của cô giáo

- HS viết bảng con

- HS chép bài

- HS sửa lỗi

- HS làm bài, lớp theo dõi

- Cả lớp làm bài vào vở

- Đáp án:

- Một con ngựa đau, cả tàu bỏ cỏ.

- Trèo cao, ngã đau

Trang 22

6 Củng cố – Dặn do ø

-Trò chơi: Điền từ vào chỗ trống

-Chuẩn bị: Bàn tay dịu dàng

-Nhận xét tiết học

- Con dao, tiếng rao hàng, giao bài tập về nhà Dè dặt, giặt giũ quần áo, chỉ có rặt một loại cá

Tuần 8 Thứ sáu ngày 16 tháng 10 năm 2009

Môn: Chính tả

BÀN TAY DIỆU DÀNG

I.MỤC TIÊU.

- Chép chính xác bài CT , trình bày đúng đoạn văn xuơi ; biết ghi đúng các dấu câu trong bài

- Làm được BT2 ; BT(3) a / b hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

GV: SGK, phiếu hoạt động nhóm, bút lông

HS: SGK, bảng con, phấn,

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

A.Kiểm tra bài cũ.

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập 3b

- Hướng dẫn sửa bài

- Nhận xét ghi điểm

B.Bài mới.

1.Giới thiệu bài

- Hôm nay các em se được nghe viết lại đoạn

chính tả trong bài “bàn tay dịu dàng.”

- Giáo viên ghi tựa bài lên bảng

2 Hướng dẫn chính tả.

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Gọi 1- 2 HS đọc lại bài

- Giáo viên nêu câu hỏi:

- An buồn bã nói với thầy giáo điều gì?

- Khi biết An chưa làm bài tập, thái độ của thầy

giáo thế nào?

- Bài chính tả có những câu nào viết hoa?

- Khi xuống dòng, chữ đầu câu viết thế nào?

- HS làm bài

- Học sinh lặp lại tựa bài

- 2 học sinh đọc lại

- Thưa thầy, hôm nay em chưa làmbài tập

- Thầy không trách, chỉ nhẹ nhàngxoa đầu An với bàn tay dịu dàng, đầytrìu mến, thương yêu

- Chữ đầu dòng tên bài, chữ đầu câu,tên của bạn An

- Viết lùi vào 2 ô, đặt câu nói của Ansau dấu hai chấm, thêm dấu gạchngang ở dầu câu

Ngày đăng: 14/04/2021, 00:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w