Xét từ giác MAIE có 2 góc vuông là A , và E (đối nhau) nên chúng nội tiếp trong đường tròn đường kính MI.. Tương tự ta có tứ giác ENBI nội tiếp đường tròn đường kính IN.[r]
Trang 1Mức độ 2: THÔNG HIỂU Câu 1: Cho tam giác ABC cân tại A, các đường cao AD, BE, cắt nhau tại H Gọi O là tâm
đường tròn ngoại tiếp tam giácAHE
1 Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp
2 Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn
3 Chứng minh ED = BC và DE là tiếp tuyến của đường tròn (O)
4 Tính độ dài đoạn thẳng DE biết DH 2cm AH; 6cm
Hướng dẫn giải
1 Chứng minh tứ giác CEHD nội tiếp
Xét tứ giác CEHD , ta có: CEH 900; CDH 90
0
90
Do đó, tứ giác CEHD nội tiếp
2 Bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn
90
BEABDA E và D cùng nhìn đoạn AB dưới một góc vuông Vậy bốn điểm A, E, D, B cùng nằm trên một đường tròn
3 Chứng minh 1
2
ED BCvà DE là tiếp tuyến của đường tròn O + Tam giác ABC cân tại A nên D là trung điểm BC ED là đường trung tuyến
của tam giác vuông BEC 1
2
ED BC
+ Ta có 1
2
ED BC DEDB DBE cân tại D E3 B1 1
+ Dễ thấy: AOE cân tại O A1 E1 2
Mà A1 B1 (do cùng phụ với BCA) 3
Từ 1 2 và 3 , ta có: E1E3 0
Do đó: 0
90
DEO Vậy DE là tiếp tuyến của đường tròn O
4 Tính độ dài đoạn thẳng DE biết DH 2cm AH; 6cm
Theo giả thiết AH6cm =>
OH OE cm DH cmOD cm Áp dụng định lí
Pitago cho tam giác OED vuông tại E ta có ED2 OD2–OE2
2 5 – 3 2 2
ED ED4cm
Câu 2: Cho đường tròn (O) và một điểm A sao cho OA3R Qua A kẻ
2 tiếp tuyến AP và AQ của đường tròn (O),với P và Q là 2 tiếp
điểm.Lấy M thuộc đường tròn (O) sao cho PM song song với AQ.Gọi N là giao điểm
thứ 2 của đường thẳng AM và đường tròn (O).Tia PN cắt đường thẳng AQ tại K
2 1
H
1
3 2 1
1
O
E
B
A
Trang 21 Chứng minh APOQ là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh KA2 KN KP
3 Kẻ đường kính QS của đường tròn (O).Chứng minh tia NS là tia phân giác của góc
PNM
4 Gọi G là giao điểm của 2 đường thẳng AO và PK.Tính độ dài đoạn thẳng AG theo
bán kính R
Hướng dẫn giải
1 Xét tứ giác APOQ có
0
90
APO (Do AP là tiếp tuyến của (O) ở P)
0
90
AQO (Do AQ là tiếp tuyến của (O) ở Q)
0
180
APO AQO ,mà hai góc này là 2 góc đối nên tứ giác APOQ là tứ giác
nội tiếp
2 Xét ΔAKN và ΔPAK có AKP là góc chung
APN AMP ( Góc nt……cùng chắn cung NP)
Mà NAK AMP(so le trong của PM //AQ
~
3 Kẻ đường kính QS của đường tròn (O)
Ta có AQ QS (AQ là tt của (O) ở Q)
Mà PM//AQ (gt) nên PM QS
Đường kính QS PM nên QS đi qua điểm
chính giữa của cung PM nhỏ
sd PS sd SM PNS SNM (hai góc nt
chắn 2 cung bằng nhau)
Hay NS là tia phân giác của góc PNM
5 Chứng minh được ΔAQO vuông ở Q, có QG AO(theo Tính chất 2 tiếp tuyến cắt
nhau)
Theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
3
Do ΔKNQ ~ΔKQP (gg) KQ2 KN KP mà 2
AK NK KPnên AK=KQ Vậy ΔAPQ có các trung tuyến AI và PK cắt nhau ở G nên G là trọng tâm
Câu 3: Cho hình thang vuông ABCD 0
A D 90 có ABBC8, DC 12 Tính số đo
các góc B và C của hình thang ABCD
G
K
N
S
M I
Q
P
A
O
Trang 3Hướng dẫn giải
Kẻ BK CD K CD
Ta có: A D K 90 0 nên tứ giác ABKDlà hình chữ nhật DKAB8 Mà
CD 12 suy ra 1
2
cos C C 60
2
Từ đó ta tính được
0
ABC 120
Mức độ 3: VẬN DỤNG Câu 4: Cho hình thang cân ABCDAB CD có 0
60
C , DB là tia phân giác của ADC Biết AB4, tính chu vi và diện
tích hình thang ABCD
Hướng dẫn giải
Ta có: DB là tia phân giác của ADC ADBBDC Mà ABDBDC (so le
trong)
Do đó ABDADB ABDcân tại A AD4
Kẻ BE AD E CD Suy ra ABED là hình thoi ABBEEDDA4
Tam giác BEC đều CEEBBC4 Từ đó tính được chu vi hình thang
ABCD là 20
Diện tích hình thang là 12 3dv td
Câu 5: Cho tam giác ABCABACcó ba góc nhọn Đường tròn tâm O đường kính BC
cắt các cạnh AC, AB lần lượt tại E, F Gọi H là giao điểm của BE và CF D là giao
điểm của AH và BC
a Chứng minh: ADBC và AH AD AE AC
b Chứng minh EFDO là tứ giác nội tiếp
c Trên tia đối của tia DE lấy điểm L sao choDL DF Tính
số đo góc BLC
Hướng dẫn giải
a Do FC AB BE, ACH trực tâm AHBC
Ta có tứ giác HDCE nội tiếp Xét 2 tam giác đồng dạng EAH và DAC (2 tam giác
vuông có A chung)
C
B
A
F
E
L
R
S
D O
Q
N
H
Trang 4AH AE
AH AD AE AC (đpcm)
b Do AD là phân giác của FDE nên FDE2FBE2FCEFOE
Vậy tứ giác EFDO nội tiếp (cùng chắn cung EF )
c Vì AD là phân giác FDE
DB là phân giác FDL
F, L đối xứng qua BC L đường tròn tâm O
Vậy BLC là góc nội tiếp chắn nửa đường tròn tâm O 0
90
BLC
Câu 6: Cho đường tròn tâm O, đường kính AB2R Gọi d1 và d2 lần lượt là hai tiếp tuyến
của đường tròn O tại hai điểm A và B Gọi I là trung điểm của OA và E là
điểm thuộc đường tròn O (E không trùng với A và B) Đường thẳng d đi qua điểm
E và vuông góc với EI cắt hai đường thẳng d1, d2 lần lượt tại M, N
a Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp
b Chứng minh ENIEBI và góc 0
c Chứng minh AM.BNAI.BI
d Gọi F là điểm chính giữa của cung AB không chứa E của đường tròn (O) Hãy tính
diện tích của tam giác MIN theo R khi ba điểm E, I, F thẳng hàng
Hướng dẫn giải
a Xét từ giác MAIE có 2 góc vuông là A , và E (đối nhau) nên chúng
nội tiếp trong đường tròn đường kính MI
b Tương tự ta có tứ giác ENBI nội tiếp đường tròn đường kính IN
Vậy góc ENIEBI (vì cùng chắn EI)
Tương tự EMI EAI (vì cùng chắn EI)
c Xét 2 tam giác vuông MAI và IBN Ta có NIBIMA (góc có cạnh
thẳng góc)
MAI ∽IBN
AM AI
IB BN AM.BNAI.BI (1)
d Gọi G là điểm đối xứng của F qua AB Ta có AM BN 2OG 2 (Vì tứ giác AMNB
là hình thang và cạnh OG là cạnh trung bình của AM và BN)
Ta có: AI R, BI 3R
Từ (1) và (2) AM + BN = 2R và AM.BN =
2
3R 4
M E
I
F
G
N
Trang 5Vậy AM, BN là nghiệm của phương trình
2
4
R
2
hay
3
2
Vậy ta có 2 tam giác vuông cân là MAI cân tại A và NBI cân tại B
MI = R 2 R
2 2 và NI = 3R 2 3R
S(MIN) =
2
1 R 3R 3R
2 2 2 4
Mức độ 4: VẬN DỤNG CAO Câu 7: Cho ABC nhọn có 0
A70 CACB nội tiếp đường tròn O Các đường cao
AE, CFcắt nhau tại H Vẽ đường thẳng d vuông góc với OF tại F, d cắt CA tại Q Tính số đo của FHQ
Hướng dẫn giải
Gọi giao điểm của d và O là M, N (Mthuộc
cung AC không chứa B), CF kéo dài cắt O tại
I, BI cắt MN tại K
Theo bài toán con bướm ta chứng minh được Flà
trung điểm KQ
Chứng minh Hvà I đối xứng nhau qua ABnên
HKIQ là hình bình hành
Suy ra FHQFIK mà 0
FIKCAB70 Vậy
0
FHQ70
Câu 8: Cho đường tròn O; R có đường kính BC 10cm Lấy A O sao cho AB 6cm
Tia phân giác của BAC cắt BC tại D và cắt O tại E Tính độ dài AD, AE
Hướng dẫn giải
Ta có: BAC900 (góc nội tiếp chắn nữa đường tròn)
Trang 6ABC vuông tại A suy ra AC 8cm
Tính DB, DC:
Có DB AB
DC AC (tính chất phân giác)
Từ DF DC
AB BC tính được DF 30
7
Rồi suy ra AD DF 2 24 2
7
Ta có: ADB ∽ACEvà AD AB
AC AE, ta tính được A 7 2
Câu 9: Cho tam giác ABC , M là điểm nằm trong tam giác ABC Gọi A' AMBC,
'
B BMAC, C' CMAB Tính AM' BM' CM'
Hướng dẫn giải
Kẻ AH và MK cùng vuông góc với BC H, KBC
Ta có:
'
' '
MBC '
ABC
A M MK
S
A M
A A AH S
AH S
Tương tự:
1
Mặt khác:
3 BÀI TẬP TỰ LUYỆN
LOẠI 1: TÍNH SỐ ĐO GÓC
Bài 1 Cho hình thang ABCD có
2
Gọi M
là điểm trên cạnh AB, qua M kẻ tia Mx
Trang 7vuông góc với MD, Mxcắt BC tại N Tính số đo của các góc MDN và MND
Bài 2 Cho ABC đều, trên cạnh AB lấy điểm M, trên tia đối của tia CA lấy điểm N sao cho BMCN Trung trực của đoạn MN cắt tia phân giác của BAC tại I Tính
số đo của AIC
Bài 3 Cho O; R và tam giác ABC nội tiếp đường tròn, gọi BE, CF là các đường cao
của ABC Cho biết EF R 3
2
, tính số đo của BAC
LOẠI 2: TÍNH ĐỘ DÀI VÀ DIỆN TÍCH
Bài 1 Cho tam giác ABC vuông tại A ABAC Tia phân giác của ABC cắt AC tại
M Đường tròn đường kính MC cắt tia BM tại điểm thứ hai là H, AB cắt CH tại D Biết AB 3 và CD4 5 Tính độ dài BC
Bài 2 Cho tứ giác ABCD nội đường tròn (O;R) đường kính AC.Gọi AC cắt BD tại E,, gọi K,M là chân đường vuông góc kẻ từ A và C xuống BD ( biết K thuộc đoạn BE,
E K B
K ; ).Đường thẳng đi qua K song song với BC cắt AC tại P
1.Cứng minh tứ giác AKPD nội tiếp
2.Chứng minh KPPM
3 Biết 0
ABD60 và AKx.Tính BD theo R và x
BAC60 , BC 10cm Đường tròn tâm O, đường kính BC cắt cạnh AB, AC theo thứ tự tại D, E Tính diện tích phần mặt phẳng giới
hạn bởi dây DE và DE
LOẠI 3: TÍNH CÁC TỈ SỐ
Bài 1 Cho hình vuông ABCD, E là điểm thuộc cạnh CD Tia AE cắt BC tại F, vẽ tia
Axvuông góc với AE cắt CD tại K Gọi I là trung điểm của KF Tính tỉ số ID
CF
Bài 2 Cho tam giác ABC nhọn có 0
A60 và AB AC Vẽ các đường cao BF, CF của tam giác ABC Gọi I là trung điểm của BC, K là trung điểm của EF Tính tỉ số
AK
AI
Bài 3 Cho tam giác ABC nhọn nội tiếp O , các đường cao AD, BE, CF của tam giác ABC lần lượt cắt O tại ' ' '
A , B , C Tính