1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NỘI DUNG CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP DÀNH CHO CÁC LỚP MẪU GIÁO

73 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Các Hoạt Động Học Tập Dành Cho Các Lớp Mẫu Giáo
Trường học Trường Mầm Non
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 689,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Dùng được đúng từ mới trong truyện ‘Chú vịt khàn’ - Nói được một mẫu câu mới trong truyện - Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện - Kể được 1 đoạn hay cả truyện - Trò chơi với ch

Trang 1

Childfund in Vietnam

NỘI DUNG CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC TẬP DÀNH CHO CÁC LỚP MẪU GIÁO

1

Trang 2

Lời mở đầu

Cuốn tài liệu này giới thiệu với các thầy cô giáo trường mầm non về ‘Nội dung các hoạt động học tập dành cho các lớp mẫu giáo’ Cuốn tài liệu nhằm mục đích:

• Đảm bảo tính phát triển logic của nội dung dạy học từ lớp 3 tuổi - đến 4 tuổi - 5 tuổi; và

• Hỗ trợ giáo viên trong việc lập kế hoạch dạy học

Tài liệu được xây dựng dựa trên các sách và tài liệu hướng dẫn về ‘Tổ chức thực hiện các hoạt động giáo dục trong trường mầm non theo chủ đề’ và các tài liệu khác do Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam phát hành Các ý tưởng, yêu cầu và hướng dẫn trong các sách và tài liệu của Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam đã được cụ thể hoá thành chương trình dạy học với các bài học cụ thể, được trình bày rõ ràng trong tài liệu này

Toàn bộ ‘Nội dung các hoạt động học tập dành cho các lớp mẫu giáo’ được trình bày theo từng chủ đề của 9 chủ đề chính, theo từng chủ đề nhánh trong mỗi chủ đề chính, theo 5 dạng hoạt động học tập ở trường mầm non và theo 3 lứa tuổi học mẫu giáo

Trên cơ sở tài liệu này, các trường mầm non và cơ quan quản lý giáo dục các địa phương có thể tiếp tục bổ sung, điều chỉnh các nội dung chi tiết cho phù hợp với điều kiện và mong muốn của mình

Các ý kiến đóng góp bổ sung cho tài liệu xin gửi về ………

Trang 3

MỤC LỤC

Các ý kiến đóng góp bổ sung cho tài liệu xin gửi về ……… 2

MỤC LỤC 3

CHỦ ĐỀ 1 TRƯỜNG MẦM NON 4

CHỦ ĐỀ 2 BẢN THÂN 10

CHỦ ĐỀ 3 GIA ĐÌNH 16

CHỦ ĐỀ 4 NGHỀ NGHIỆP 24

CHỦ ĐỀ 5 ĐỘNG VẬT 34

CHỦ ĐỀ 6 CÂY XANH VÀ HOA QUẢ 42

CHỦ ĐỀ 7 BÉ VÀ GIAO THÔNG 56

CHỦ ĐỀ 8 THIÊN NHIÊN 62

CHỦ ĐỀ 9 QUÊ HƯƠNG ĐẤT NƯỚC VÀ BÁC HỒ 68

3

Trang 4

- Rửa tay với xà phòng

- Nói tên các món ăn ở trường

- Chạy đến đúng các điểm trong trường

- Nhận biết những nơi nguy hiểm (ổ điện, bể nước, cơm, canh nóng…)

- Rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt

- Nói tên các món ăn ở trường và phân loại thực phẩm các món ăn đó (món nào cung cấp chất đạm/vitamin/bột/béo)

- Chạy 10-15 mét

- Nhận biết về những vật dụng và nơi nguy hiểm trong trường lớp mầm non (ổ điện,

bể nước, ao hồ, cơm, canh nóng)

- Rửa tay với xà phòng, rửa mặt,…

- Nói tên các món ăn và chất dinh dưỡng

- Chỉ được các khu vực trong trường

- Tập đếm các cửa sổ, cửa ra vào của lớp

- Trả lời được một số câu hỏi về trường mầm non (tên trường/lớp, địa chỉ, các khu vực trong trường )

- Tự nói được 2-3 câu giới thiệu về trường mầm non

- Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng

- Giới thiệu về trường mầm non bằng ngôn ngữ của trẻ

- Trả lời được câu hỏi về công việc của các cô, các bác trong trường

- Tự nói được 4 - 5 câu về trường của trẻ

- Đếm theo khả năng

- Thêm bớt trong phạm vi 5, đếm và so sánh số lượng trong phạm vi 5

Phát triển

ngôn ngữ

- Dùng được các từ mới trong bài thơ

‘Bạn mới’

- Nói được 1 mẫu câu mới

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Bạn mới’

- Dùng được từ mới trong bài thơ ‘Bé tới trường’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ

‘Bé tới trường’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Bé tới trường’

- Dùng được các từ mới trong bài thơ

‘Cô giáo của em’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Cô giáo của em’

- Làm quen với các nét cơ bản

Trang 5

- Giới thiệu hai người chưa quen nhau

để họ biết nhau (đây là bạn …, còn đây

là bạn …)

- Giới thiệu trường mầm non của bé với khách (tên trường, địa chỉ trường, trongtrường có những ai, cháu học những gì,

…)Phát triển

thẩm mỹ

- Hát và thuộc bài hát ‘Cháu đi mẫu giáo’

- Tô màu tranh trường mầm non

- Nghe hát ‘Trường chúng cháu là trường mầm non’

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Thuộc bài hát ‘Vui đến trường’

- Vỗ tay, gõ phách theo nhịp bài hát ‘Vui đến trường’

- Nghe hát ‘Cô giáo’

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Xé dán tranh về trường mầm non của bé

- Thuộc bài hát ‘Ngày vui của bé’

- Vỗ tay, gõ phách theo nhịp bài hát

- Vẽ trường mầm non của bé

5

Trang 6

CĐ1 TRƯỜNG MẦM NON (3 tuần) – Tuần 2/3: Lớp chúng mình Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

- Nói tên các món ăn trẻ thích

- Đánh răng; rửa tay trước khi ăn, sau khi

đi vệ sinh, khi tay bị lấm bẩn

- Bò theo đường dích dắc

- Nhận biết các bữa ăn trong ngày và lợi ích của ăn uống đủ lượng và đủ chất Nói tên một số món ăn hàng ngày và các kiểuchế biến đơn giản (luộc, nấu canh, rán, kho)

- Tránh những vật dụng nguy hiểm (ổ điện, phích nước, cơm, canh nóng)

- Làm vệ sinh cá nhân đúng cách (rửa mặt, rửa tay, đánh răng, dùng giấy vệ sinh…)

- Gọi được tên cô giáo và các bạn trong lớp

- Đếm đồ dùng, đồ chơi ở lớp, nhận biết 1 và nhiều

- Giới thiệu về lớp học của bé (tên lớp, tên của cô giáo và các bạn trong lớp, các khuvực trong lớp, tên đồ dùng/đồ chơi,…)

- Tự nói được 2-3 câu về cô giáo và các bạn trong lớp

- Nhận biết chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3

- Trả lời được các câu hỏi về chất liệu, lợi ích/công dụng của đồ dùng, đồ chơi,

- Tự nói được 5 - 6 câu về lớp mẫu giáo

- Gộp tách 2 nhóm đồ dùng, đồ chơi trong phạm vi 5, đếm các nhóm đối tượng và chọn số tương ứng

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ

- Dùng được đúng từ mới trong chuyện

- Tự kể chuyện theo tranh ‘Đôi bạn tốt’

- Dùng được đúng từ mới trong bài thơ

‘Tình bạn’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Tình bạn’

- Làm quen với chữ cái o, ô, ơ

Trang 7

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Chơi cùng bạn, không tranh đồ chơi; cất đồ chơi, đồ dùng trong lớp đúng nơi quy định

- Thích đến lớp và thích chơi vớibạn

- Làm theo yêu cầu của cô những việc đơn giản

- Nhận biết một số trạng thái cảm xúc (vui,buồn, sợ hãi, tức giận, lo lắng, thèm muốn, ) qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói

- Ứng xử phù hợp với cảm xúc của bạn (cùng vui, ngồi cùng/cầm tay bạn, im lặng/không kích thích thêm sự cáu giận, lắng nghe chia sẻ, …)

- Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- Thực hiện được các quy định của trường lớp (không mang tiền đến lớp, không nói tục chửi bậy, không ăn quà vặt trong trường, không mua và không ăn quà vặt Trung Quốc, không đánh bạn…)

- Đi vệ sinh đúng chỗ, đúng quy định vệ sinh

- Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy địnhPhát triển thẩm

mỹ

- Hát và vận động ‘Vui đến trường’

- Dán lớp học theo mẫu

- Nghe hát ‘Lớp chúng mình’

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Thuộc bài hát ‘Bàn tay cô giáo’

- Hát và vỗ tay theo nhịp bài hát ‘Bàn tay

cô giáo’

- Nghe hát bài ‘Cô giáo miền xuôi ’

- Trò chơi âm nhac ‘Ai đoán giỏi’

- Tô màu tranh cô giáo và các bạn

- Hát và vỗ tay theo nhịp bài hát ‘Em đi mẫu giáo’

- Xây dựng mô hình trường mầm non

Trang 8

CĐ1 TRƯỜNG MẦM NON (3 tuần) – Tuần 3/3: Đồ dùng đồ chơi trong lớp Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Rửa tay với xà phòng

- Bật về phía trước

- Chơi ‘Kéo cưa lừa xẻ’

- Nhận biết những nơi nguy hiểm (ổ điện, bể nước, ao hồ, cơm, canh nóng…)

- Nói tên các món ăn trẻ thích

- Rửa tay, rửa mặt

- Thực hiện một số thói quen tốt trong ăn uống (mời trước khi ăn, ăn hết suất, ăn nhiều loại thức ăn )

- Bật liên tục về phía trước

Phát triển nhận

thức

- Gọi đúng tên các đồ dùng, đồ chơi trong lớp

- Gọi đúng tên các góc chơi trong lớp

- Nhận dạng được hình tròn, hình vuông

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của 2-3 đồ dùng, đồ chơi trong lớp (chất liệu

kích thước )

- Tìm đồ dùng, đồ chơi trong lớp có hình dạng, kích thước, màu sắc khác nhau

- Gộp 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 3 vàđếm

- Nhận ra đúng đồ dùng cá nhân của từng bạn trong lớp

- Tự nói được 3-4 câu kể về trường mầm non (tên trường, địa chỉ trường, tên cô giáo, tên các đồ chơi có trong lớp…)

- Phân nhóm đồ dùng, đồ chơi theo kích thước, hình dạng, chất liệu

- Dùng được đúng từ mới trong bài thơ

‘Nghe lời cô giáo’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Nghe lời cô giáo’

- Dùng được đúng từ mới trong truyện

‘Chú vịt khàn’

- Nói được một mẫu câu mới trong truyện

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

- Kể được 1 đoạn hay cả truyện

- Trò chơi với chữ cái o, ô, ơ

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Chơi cùng bạn, không tranh

đồ chơi; cất đồ chơi, đồ dùng trong lớp đúng nơi quy định

- Tập làm vệ sinh trường, lớp (nhặt lá, tướihoa, cất dọn đồ chơi đúng chỗ), thực hiện một số quy định trong lớp, giữ gìn đồ

- Nói được câu thể hiện mong muốn

‘Bố/mẹ/cô/chị/anh ơi, cho con/em ….’ ;

‘….con/em muốn …’

Trang 9

dùng, đồ chơi trong lớp

- Nói được câu thể hiện mong muốn

‘Bố/mẹ/cô/chị/anh ơi, cho con/em ….’ ;

‘….con/em muốn …’

- Nói được câu thể hiện suy nghĩ của mình

‘Con/em nghĩ, lớp mình/nhà mình nên/cần ….’ Hoặc ‘Tớ /mình nghĩ chúng mình nên/cần …’

Phát triển thẩm

mỹ

- Hát bài ‘Đi học về’

- Vẽ đường đi đến trường

- Nghe hát ‘Cây trúc xinh’

- Trò chơi âm nhạc ‘Nghe tiếnghát tìm đồ vật’

- Tô màu đồ chơi trong lớp

- Thuộc bài hát ‘Hãy lắng nghe’

- Vỗ tay theo nhịp bài hát ‘Hãy lắng nghe’

- Nghe hát ‘Ru em’

- Trò chơi âm nhạc ‘Truyền tin’

- Nặn đồ chơi trong lớp

- Hát bài ‘Chào ngày mới’

- Nặn đồ chơi tặng bạn

- Nghe hát ‘Cô giáo về bản’

- Trò chơi âm nhạc ‘Nghe thấu, hát tài’

9

Trang 10

- Đi trong đường hẹp

- Nhún chân, ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ, đứng một chân co cao đầu gối

- Trả lời được câu hỏi về ích lợi của việc luyện tập, giữ gìn vệ sinh (rửa tay, rửa mặt, đánh răng , …)

- Nói tên các món ăn ở nhà và nhận biết thực phẩm trong các món ăn đó

- Nhận biết và phòng tránh những nơi nguy hiểm (hố nước, ao, hồ,…)

- Tự rửa mặt khi ngủ dậy, tự rửa tay

xà phòng trước khi ăn và sau khi đi

vệ sinh

- Trả lời được câu hỏi ‘Trẻ cần ăn những thức ăn nào?’

- Nhận ra những vật dụng và nơi nguy hiểm (ổ điện, bể nước, cơm canh nóng, sông suối)

- Đi nối bàn chân tiến, lùi

- Chỉ đúng tay phải, tay trái;

Nhận biết 1 và nhiều

- Bé giới thiệu về bản thân (tên, tuổi ,

sở thích, ngày sinh nhật của mình)

- Tự nói được 2-3 câu về điều mình thích và không thích (con thích đi học, con không thích bị mẹ mắng…)

- Tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 3 thành các nhóm nhỏ hơn

- Bé tự giới thiệu về bản thân (tên tuổi, sở thích, địa chỉ)

- Đếm được số bạn có cùng tháng sinh

- Nói được 3-4 câu giới thiệu về mình (tên, ngày sinh, sở thích

- Đếm đến 6, nhận biết nhóm có 6 đốitượng, nhận biết số 6

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung

Trang 11

- Đọc thuộc bài thơ

- Nói được 1 câu giới thiệu về mình

- Đọc thuộc bài thơ ‘Bé tới trường’ truyện

- Kể lại truyện ‘Câu chuyện của tay trái tay phải’

- Làm quen chữ cái a, ă, âPhát triển tình

- Cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơiquy định

- Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân

- Nói được ngày sinh nhật, cảm xúc

và mong đợi của bé trong ngày sinh nhật

- Nói lời chúc mừng sinh nhật bạn

- Làm việc theo nhóm: lau rửa đồ chơi, chăm sóc cây hoa, chơi đóng vai ở các góc, góc gia đình, góc xây dựng, góc bán hàng, góc bác sĩ

- Cất đồ dùng đúng nơi quy định

- Phát hiện được sở thích của bản thân(thích ăn gì, mặc gì, đi xe gì, xem phim gì, học bài gì, đi chơi ở đâu,

- Giới thiệu được sở thích của bản thân (tôi là…, tôi thích )

- Tự chải đầu, mặc quần áo

- Cất đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định

- Nghe hát ‘Bàn tay cô giáo’

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Dạy hát ‘Bạn có biết tên tôi’

- Nghe hát ‘Cây trúc xinh’

- Trò chơi âm nhạc ‘Bao nhiêu bạn hát’

- Xé dán tranh mừng sinh nhật

- Vẽ các sở thích của mình ‘Vẽ theo ý thích’

- Hát vận động theo nhịp bài ‘Đường

Trang 12

CĐ2 BẢN THÂN (3 tuần) – tuần 2/3: Cơ thể bé Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Tự rửa mặt, rửa tay

- Tự cởi quần áo

- Bò theo hướng thẳng

- Đi kiễng gót, đi khuỵu gối, đi lùi

- Tự đánh răng; rửa tay trước khi ăn, sau khi đi vệ sinh, khi tay bị lấm bẩn, rửa mặt

- Trả lời được câu hỏi: Ăn để làm gì?

Cần ăn những gì?

- Tránh những vật nguy hiểm (ổ điện ,nước nóng, hố ga…)

- Tự đánh răng, rửa mặt, rửa tay

- Bò theo đường dích dắc qua 7 hộp

- Nói tên và nhận biết thực phẩm trong món ăn của Nhật (sushi)

Phát triển nhận

thức

- Chỉ và nói đúng tên các bộ phận nhìn thấy trên cơ thể

Nhận biết về các giác quan’

(mắt, mũi, tai, lưỡi, da)

- Chỉ và nói đúng tên các giác quan và chức năng của chúng

- Xếp tương ứng 1-1

- Nhìn, sờ, ngửi, nếm, nghe và nêu các đặc điểm quan sát được về đối tượng

- Phân biệt các phần của cơ thể và chức năng của chúng: đầu, thân, 2 chân, 2 tay

- Vì sao cần giữ gìn các giác quan, giữgìn cơ thể khỏe mạnh

- Tự nói được 2-3 câu về cơ thể bé

- Nhận biết ý nghĩa các con số được

sử dụng trong cuộc sống hằng ngày (số điện thoại, biển số xe…)

- Xác định bên phải, bên trái bé

- Nhận biết tên, hình dạng và chức năng một số bộ phận bên trong cơ thể bé (tim, não, dạ dày)

- Nhận ra biểu hiện khi bị ốm và cách nói với người lớn khi bị ốm

- Xác định vị trí phía trước, phía sau, phía phải, phía trái, phía trên, phía dưới so với bản thân trẻ

- Trả lời được các câu hỏi về

- Dùng được từ mới trong câu chuyện

‘Phòng khám nha khoa’

- Nói được một mẫu câu mới trong câu chuyện ‘Phòng khám nha khoa’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung

- Dùng được đúng từ mới trong chuyện ‘Chuyện của Ỉn anh’

- Nói được mẫu câu mới trong chuyện

‘Chuyện của Ỉn anh’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung

Trang 13

nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Cái lưỡi’’

câu chuyện (hiểu nội dung truyện)

- Chơi đóng kịch ‘Phòng khám nha khoa

truyện

- Đọc thuộc và hiểu nội dung chuyện

‘Chuyện của Ỉn anh’

- Nói được điều bé thích, không thích,

- Thực hành nói câu ‘cháu không thích…, đừng làm thế…’ đối với hành vi động chạm cơ thể mà bé không thích

- Ăn uống lịch thiệp (ăn uống từ tốn, không vừa ăn vừa nói, ngậm miệng khi nhai, không tạo ra tiếng nhóp nhép khi ăn, không vứt đồ ăn xuống đất, …)

Phát triển Phát

triển thẩm mỹ

- Hát và vận động bài ‘Xòe bàn tay, đếm ngón tay’

- Nghe hát ‘Đường và chân’

- Trò chơi âm nhạc ‘Đoán tên bạn hát’

- Chấm màu áo của bé (Tô màu

áo của bé)

- Vận động theo nhạc bài ‘Cái mũi’

- Nghe hát bài ‘Tay thơm tay ngoan’

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Dán những bộ phận cơ thể còn thiếu

- Hát và vận động bài ‘Mời bạn ăn’

- Nghe hát ‘Sinh nhật hồng’

- Trò chơi âm nhạc ‘Ai đoán giỏi)

- Vẽ được bàn tay, bàn chân bé

13

Trang 14

CĐ2 BẢN THÂN (3 tuần) – tuần 3/3: Bé cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Rửa mặt, rửa tay, vứt rác đúng nơi quy định

- Nói được nhu cầu nên ăn

gì (nên ăn cơm cháo theo bữa, đến bữa phải chịu ăn,

tự ăn), và không nên ăn gì (bim bim vì nhiều muối, kẹo)

- Bật về phía trước

- Đi trên ghế thể dục, đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn

- Nói tên 4 nhóm thực phẩm và các chất

có trong mỗi loại thực phẩm

- Rửa tay, đánh răng, đội mũ, mặc, áo đi tất, đi giày dép

- Nhận ra và tránh những vật nguy hiểm (đồ sắc nhọn , cơm , canh nóng….)

- Rửa tay, rửa mặt, vứt rác đúng nơiquy định

- Trả lời được câu hỏi ‘Muốn cơ thể khoẻ mạnh phải làm gì? (ăn uống, rèn luyện, ngủ, chơi, giữ môi trường sống sạch, …)

- Bật tách chân, khép chân qua 7 ô vòng

Phát triển nhận

thức

- Nhận biết giới tính (bạn trai, bạn gái) ‘Tìm hiểu về bạn trai bạn gái’

- Tự nói được 2 câu liên tục giới thiệu về bản thân và món ăn bé hay ăn

- So sánh cao hơn, thấp hơn

- Nói được tên một số món ăn hàng ngày

và cách chế biến đơn giản (luộc, nấu canh, kho, rán, luộc, …)

- Kể tên các món ăn ởt rường và nhận biết thực phẩm trong các món đó

- So sánh chiều cao của 2 đối tượng

- Chỉ ra, xếp được thứ tự các bước

bé lớn lên (sinh ra/bú – lẫy/bú - bò/ăn bột– …đi học mẫu giáo – làm nhiều việc khác)

- Chọn được những thứ bé cần trong suốt quá trình lớn lên (yêu thương, chăm sóc/thức ăn, môi trường sạch,…)

- Tự nói được 3-4 câu về quá trình

bé lớn lên (biết làm gì) và những

gì giúp bé lớn lên

- Tách 1 nhóm thành 2 nhóm nhỏ bằng các cách khác nhau trong phạm vi 6

Phát triển ngôn

ngữ

- Nói được đúng từ mới trong truyện ‘Ăn nhiều loại thức ăn’

- Nói được một mẫu câu

- Dùng được đúng từ mới trong bài thơ

Trang 15

mới trong truyện ‘Ăn nhiều loại thức ăn’

- Trả lời được các câu hỏi

về nội dung truyện

- Hiểu được nội dung bài thơ ‘Đi nắng’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Đi nắng’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Thỏ bông bị ốm’

- Nhận dạng, phát âm được và đúng chữ cái a, ă, â

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Nói được câu chào, cảm

ơn, xin lỗi, xin phép phù hợp

- Cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng chỗ sau khi chơi,

- Lau bàn ghế

- Nhận ra khi gặp vấn đề/khó khăn (bị bắt nạt, bị đánh đập, bị quát mắng, bị đói, bị rét, sống trong môi trường bẩn)

- Cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng chỗ sau khi chơi, lau bàn ghế

- Nhận ra khi gặp vấn đề/khó khăn (bị bắt nạt, bị đánh đập, bị quát mắng, bị đói, bị rét, sống trong môi trường bẩn)

- Tìm người và nói với người đó khi gặp những vấn đề trên

- Thực hành chọn mua đồ cho một bữa ăn 6 người

- Cắt dán được một số loại quả

15

Trang 16

- Đi hết đoạn đường hẹp, hoặc/và

- Đi kiềng gót liên tục 3m

- Tự xúc ăn

Rửa tay, rửa mặt

- Nói tên và nhận biết thực phẩm trong một số món ăn ở nhà

- Đi chạy theo tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc (đổi hướng) theo vật chuẩn

- Biết tránh những nơi như : ao hồ,

bể nước, suối là nơi nguy hiểm không được chơi

- Trẻ tự vệ sinh cá nhân (đánh răng,rửa mặt, rửa tay, chải đầu, chính quần áo cho gọn gàng)

- Bật chụm chân liên tục vào 5-7 ô, hoặc/ và

Đứng 1 chân và giữ thẳng người trong 10 giây

- Nói tên và nhận biết thực phẩm trong món ăn Mehico (tacos)Phát triển nhận

- Phân biệt hình vuông, hình tròn

- Kể về các thành viên trong gia đình (nhà có ai, tên gì, làm gì,…)

- Trả lời được câu hỏi: Trong nhà

bé có những gì?

- Gộp hai nhóm thành một nhóm trong phạm vi 3

- Trả lời được câu hỏi về điểm mạnh của mỗi người trong gia đình (bố giỏi làm gì? mẹ giỏi làm gì? bé giỏi làm gì?)

- Nhận biết, phân biệt khối cầu, khối vuông

- Nói được mẫu câu mới trong truyện (nếu … thì…)

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

- Dùng được một số từ mới trong bài thơ ‘Giữa vòng gió thơm’

- Nói được một số mẫu câu mới trong bài thơ trên

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Giữa vòng gió

Trang 17

‘Thăm nhà bà’ - Đặt được câu hỏi : Ai ? Vì sao ?

- Lắng nghe và nhắc lại ý kiến của

cô giáo và các bạn

- Cất đồ dùng sau khi chơi

- Làm được một việc chăm sóc người trong gia đình bị ốm, mệt (hỏi thăm, lấy nước uống, xoa bóp chân tay, lau mặt/chân tay)

- Chơi (Ai nhanh nhất)

- Tô tranh những người thân trong gia đình

- Hát bài ‘Cả tuần đều ngoan’

- Nghe ‘Ba ngọn nến lung linh’

- Trò chơi âm nhạc ‘Ai nhanh nhất’

- Tô màu thành viên trong gia đìnhbé

- Vẽ người thân trong gia đình

- Hát thuộc bài ‘Cả nhà thương nhau’

- Nghe hát ‘Tổ ấm gia đình’

- Chơi (Tai ai tinh)

17

Trang 18

CĐ3 GIA ĐÌNH (4 tuần) – tuần 2/4: Ngôi nhà của bé Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Rửa mặt, rửa tay, chỉnh quần áo

- Chạy theo hiệu lệnh của cô

- Chạy liên tục trong đường dích dắc 3-4 điểm

- Chạy 15 m trong khoảng 10 giây

- Biết tránh những vật dụng nguy hiểm (đồ sắc nhọn, dao, kéo…)

- NB nhóm đồ vật nhiều hơn, íthơn, bằng nhau trong phạm

vi 3

- Quan sát và nêu các đặc điểm về ngôi nhà của bé (nhà cao tầng, nhà một tầng, nhà ngói…)

- Giới thiệu địa chỉ nhà bé (xóm, xã

tên bố mẹ )

- Nói được số điện thoại và nơi làm việc của bố mẹ và những người kháctrong gia đình

- Đo độ dài một vật bằng một dụng cụđo

- Trả lời được câu hỏi về địa chỉ gia đình

- Trả lời được câu hỏi: Nhà của bé là nhà kiểu gì? Trường MN có phải là nhà của bé không? Vì sao?

- Tự nói được 3-4 câu giới thiệu về nhà của mình

- Nói được mẫu câu mới trong bài thơ

‘Em yêu nhà em’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dungbài thơ

- Dùng được một số từ mới trong bài thơ ‘Em yêu nhà em’

- Nói được một số mẫu câu đơn giản trong bài thơ

- Trả lời được các câu hỏi về nội dungbài thơ

Trang 19

nội dung truyện

- Đặt được câu hỏi: Ai? Cái gì?

Để làm gì?

- Đặt được câu hỏi: Ai? Cái gì?

- Đọc thuộc bài thơ ‘Em yêu nhà em’

- Đọc thuộc bài thơ ‘Em yêu nhà em’

- Luyện tập nhận biết chữ :e , ê

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Nhận ra một việc mẹ làm thể hiện yêu bé (những việc chăm sóc, âu yếm, trong bữa

ăn, khi ngủ, …)

- Nói được một câu thể hiện yêu mẹ ‘Mẹ ơi, con yêu mẹ…’

- Dọn giường (gấp chăn màn)

- Thể hiện tình cảm với ngôi nhà của

bé (con thích nhà con vì …)

- Cất đồ chơi sau khi chơi

- Trả lời được câu hỏi ‘Khi nào cần quan tâm đến người thân?’ (mọi lúc, hàng ngày, bất cứ khi nào)

- Nói được 2-3 câu thể hiện sự quan tâm đến người thân: Bà có khoẻ không? Mẹ đi làm gì đấy ?Bố vất vả quá, thương bố )

Trang 20

CĐ3 GIA ĐÌNH (4 tuần) – tuần 3/4: Công việc của mỗi người trong gia đình Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

- Chạy chậm 60-80 m

- Lựa chọn trang phục theo thời tiết

- Biết phòng tránh một số việc nguy hiểm khi ăn (không cười đùa dễ bị sặc, không hỏi khi bạn đầy thức ăc trong miệng, nhận biết các hạt không ăn được, )

- Trẻ làm được các thao tác VS cá nhân

Phát triển nhận

thức

- Trả lời được câu hỏi về công việchàng ngày của mọi người trong gia đình

- Trả lời được câu hỏi về nơi làm việc của mỗi người trong gia đình

- Xác định vị trí đồ vật

- Nói được đúng nghề/công việc của các thành viên trong gia đình (của

bố, mẹ, ông, bà )

- Trả lời được câu hỏi: làm gì? ở đâu?

- Kể được công việc, nơi làm việc hàng ngày của người trong gia đình

- Đo dung tích bằng một dụng cụ đo

- Trả lời được các câu hỏi: Làm gì? ở đâu?

- Nói được 4-6 câu giới thiệu về công việc của những người trong gia đình

- Tách gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 6

- Nói được mẫu câu mới trong bài thơ

‘Lấy tăm cho bà’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Lấy tăm cho bà'

- Dùng đúng các từ mới trong chuyện

‘Ba cô gái’

- Nói được một số câu trong câu chuyện ‘Ba cô gái’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dungtruyện

- Kể lại được một phần, hoặc cả câu chuyện ‘Ba cô gái’

- Luyện tập chữ cái e, ê

Trang 21

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Nói được (trả lời được) ‘Mỗi người trong gia đình vui khi nào?’

- Làm được một việc thể hiện quan tâm đến người thân (lấy nước, lấy mũ bảo hiểm)

- Nói được lời mời, chào, vâng dạ, cảm ơn, xin lỗi

- Cố gắng hoàn thành công việc được giao (trực nhật, dọn đồ chơi)

- Làm một số việc theo khă năng như:

lau bàn ăn, quét nhà, cất đồ dùng/đồ chơi,

- Nói được lời lễ phép: chào, vâng dạ, cảm ơn, xin lỗi

- Kể về ngày của mình ở trường với cha mẹ (học gì, chơi gì, ăn gì, có gì vui/buồn trong ngày)

- Trò chơi âm nhạc (Ai đoán giỏi)

- Tô màu một người trong gia đìnhđang làm việc

- Hát bài ‘Tập rửa mặt’

- Nghe ‘Ru em’

- Trò chơi âm nhạc ‘Nghe tiếng hát tìm đồ vật’

Trang 22

CĐ3 GIA ĐÌNH (4 tuần) – tuần 4/4: Các sinh hoạt chung của gia đình Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

- Rửa mặt, rửa tay, dùng giấy vệ sinh,

- Tự nói được 2 câu liên tục kể về gia đình (Nhà con có những ai?

Nhà con hay cùng nhau làm gì?)

- Xác định vị trí đồ vật

- Trả lời được câu hỏi về những việc bé cùng làm với mọi người (ăn cơm tối với ai? xem TV với ai? Ngủ với ai? chơi với ai?…)

- Tự nói được 2-3 câu liên tục kể

về gia đình (Nhà con có những ai? Mỗi người tên gì? Con làm gì cùng mỗi người?)

- So sánh sự khác nhau và giống nhau của các hình: hình vuông, hình tam giác, hình tròn, hình chữnhật.)

- Trả lời được câu hỏi về những việc cả nhà cùng làm hàng ngày (nấu cơm, ăn cơm tối, cùng xem ti

vi, cùng làm việc trên đồng, đi chơi, …)

- Tự nói được 4-5 câu liên tục kể

về gia đình (Nhà con có những ai? Nhà con hay cùng nhau làm gì? Con hay làm gì cùng mỗi người?)

- Nhận biết số lượng trong phạm vi

- Trả lời được các câu hỏi về nội

- Dùng được từ mới trong truyện

‘Cháu ngoan của bà’

- Nói được mẫu câu mới trong truyện ‘Cháu ngoan của bà ’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

- Dùng được một số từ mới trong truyện ‘Ba anh em’

- Nói được một số mẫu trong truyện ‘Ba anh em’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

Trang 23

dung truyện

- Kể lại 1-2 câu trong truyện trên

- Kể lại 1-2 câu trong truyện - Kể lại được một phần hoặc cả

truyện ‘Ba anh em’

xe máy)

- Gấp quần áo

- Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc

Nói được tên địa chỉ gia đình

- Biết chọn trang phục phù hợp khi

bé đi học, ở nhà

- Cất đồ sau khi chơi

- Nhận biết trang phục khi mọi người trong gia đình (khi đi làm mặc gì? khi đi du lịch mặc gì? đi đám cưới mặc gì? ở nhà mặc gì?)

- Biết chọn trang phục phù hợp khi

bé đi học, ở nhà, đi du lịch, đi chúc tết, đi chơi với bạn

- Hát bài ‘Bàn tay mẹ’

- Vẽ cả nhà ăn cơm tối cùng nhau

- Vẽ trang phục làm việc của mọi người trong gia đình

23

Trang 24

- Gọi tên các món ăn mà trẻ được

ăn trong ngày

- Tạo dáng cô giáo đang dạy học, cho bé ăn (Bé tập làm cô giáo

- Ném xa bằng một tay

- Nói tên các món trẻ ăn trong ngày

- Nói tên một số hành vi tốt trong ăn uống (mời cô, mời bạn trước khi ăn;

ăn từ tốn, nhai kĩ)

- Bò dích dắc qua 5 điểm

- Tránh những vật dụng gây nguy hiểmcho bản thân

- Chia phần ăn trưa cho các bạn

- Tự lau mồm sau khi ăn, cất bàn ghế ăn

- Lăn bóng bằng 2 tay và đi theo bóng

Phát triển nhận

thức

- Gọi tên các cô giáo trong trường

- Gọi tên những cô bác trong trường không làm cô giáo

- Trả lời được câu hỏi ‘Cô làm những gì cho bé hàng ngày’

- Trả lời được câu hỏi ‘Ngày 20/11 là ngày gì?’

- Trả lời được câu hỏi về công việc, những niềm vui và sự vất vả của cô giáo (nghề giáo)

- Trả lời được câu hỏi ‘Em muốn có cô giáo như thế nào?

- Nói được 3-4 câu liên tục về cô giáo

- Đếm đến 7, nhận biết số lượng trong phạm vi 7 Nhận biết số 7

Trang 25

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

- Nói được 2 câu liên tục về công việc của cô giáo ‘cô dạy em …

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Tô màu cô giáo

- Dạy hát bài ‘Cô giáo’

- Nghe hát ‘Cô giáo miền xuôi’

- Trò chơi âm nhạc ‘Đoán tên bạn hát’

- Vẽ hoa tặng cô

- Hát được bài ‘Cô giáo miền xuôi’

- Nghe hát ‘Ngày đầu tiên đi học’

- Trò chơi âm nhạc ‘Nghe giai điệu đoán tên bài hát’

- Vẽ và tô màu ‘Cô giáo của em’

25

Trang 26

CĐ4 NGHỀ NGHIỆP (5 tuần) – tuần 2/5: Bé yêu cô bác nông dân Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Gọi tên các món ăn mà trẻ được

ăn trong ngày

- Tạo dáng lao động của bác nông dân

- Đi, chạy theo hiệu lệnh (theo hướng thẳng)

- Rửa tay rửa mặt, đánh răng, thay quần áo

- Nhận biết thực phẩm trên tháp dinh dưỡng

- Bò chui qua cổng, ống dài 1,2m, rộng0,6m

- Tránh những nơi nguy hiểm (hố sâu,

đồ sắc nhọn…)

- Chia phần ăn trưa cho các bạn

- Lau miệng sau khi ăn, cất bàn ghế ăn

- Trả lời được câu hỏi về sản phẩm, kết quả công việc của cô bác nông dân (Thăm quan đồng lúa)

- Trả lời được câu hỏi về tên một

số dụng cụ làm ruộng, nương, bãi

- Nói được 2 câu liên tục về nghề/công việc của người nông dân (Bác … là nông dân Bác trồng rau/lúa/ngô… ở …)

- Nhận biết được hình tròn, hình tam giác

- Kể được tên các công việc và nơi làmviệc của các cô bác nông dân

- Nói được tên các sản phẩm và kết quả của bác nông dân

- Biết tên các dụng cụ làm việc của các

cô bác nông dân (như cày, cuốc, bừa, dao, liềm… )

- Hướng dẫn công việc trong vai bác nông dân (muốn trồng rau thì phải làm đất, gieo hạt, tưới nước, ….)

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trước, phía sau)

- Trả lời được câu hỏi về công việc, nơilàm việc của cô bác nông dân

- Trả lời được câu hỏi về những niềm vui, sự vất vả đối với nghề nông

- Trả lời được câu hỏi ‘Bác nông dân giỏi là thế nào?’ (Tìm hiểu về bác nông dân)

- Nói được 4-5 câu liên tục về nghề nông, bác nông dân, về cha mẹ làm nông dân (tên gì? trồng gì? ở đâu? Hàng ngày đi làm lúc nào, nghỉ lúc nào? Rau/lúa … của bác tốt hay không tốt)

- Tách, gộp trong phạm vi 7

Trang 27

- Đọc thuộc bài thơ ‘Đi bừa’

- Truyện ‘Sự tích quả dưa hấu’

- Nói một được số mẫu câu mới (con thích quả … vì quả này ….)

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung câu truyện

- Kể được một đoạn (hoặc 1-2 câu) trong truyện ‘Sự tích quả dưa hấu’

- Dùng được đúng từ mới trong câu chuyện ‘Những hạt thóc vàng’

- Nói được 1-2 mẫu câu mới trong truyện ‘Những hạt thóc vàng’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

- Kể lại được một đoạn câu chuyện

- Nhận biết và phát âm đúng các chữ cái đã học

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Làm được một việc trong nhóm

2 bạn (cùng nhau xếp hình, cùng nhau cất đồ, …)

- Làm được những việc đơn giản như nhổ cỏ, tưới cây, bắt sâu, lau lá

- Sắm vai người nông dân bán hàng cho thương lái (phát giá, mặc cả/đàm phán giá)

- Cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- Làm thành thạo một số việc: ngủ dậy,

vệ sinh, thay quần áo, soạn ba lô đi học

- Làm bác nông dân giới thiệu về trang trại của mình với các bạn và cô giáo

- Cất đồ dùng, đò chơi đúng nơi quy định

Phát triển thẩm

mỹ

- Hát được bài hát ‘Bé quét nhà’;

- Nghe hát ‘Em đi giữa biển vàng’

- Vẽ, tô màu các sản phẩm nông nghiệp (lợn, gà, ngô, lúa, dưa hấu, …)

- Hát bài ‘Lớn lên cháu lái máy cày’

- Nghe hát bài ‘Đi cấy’

- Trò chơi âm nhạc ‘Nghe tiếng hát đi tìm đồ vật’

Trang 28

CĐ4 NGHỀ NGHIỆP (5 tuần) – tuần 3/5: Bé tập làm bác sỹ Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Bỏ rác đúng nơi quy định

- Tạo dáng làm bác sỹ

- Trườn về phía trước

- Vứt rác đúng nơi quy định, đi vệ sinh đúng nơi quy định, rửa tay trước khi

ăn và sau khi đi vệ sinh

- Không cười đùa trong khi ăn, uống;

cách ăn các loại quả có hạt…

- Trườn theo hướng thẳng

- Nhận biết các biểu hiện khi ốm

thức

- Nhận ra trang phục của bác sỹ và biểu tượng của ngành y

- Trả lời được câu hỏi về nơi làm việc của bác sỹ (trạm y tế…) côngviệc của bác sỹ

- Nhận ra một số công cụ và máy móc bác sỹ sử dụng để khám, chữa bệnh (Tìm hiểu về công việccủa bác sỹ)

- Nhận biết hình chữ nhật, hình vuông

- Kể được công việc của bác sỹ như khám bệnh, kê đơn thuốc, tư vấn cho bệnh nhân, phẫu thuật, …

- Trả lời được câu hỏi về nơi làm việc của bác sỹ (bệnh viện, trạm y tế)

- Nhận ra dụng cụ của bác sỹ khi khám chữa bệnh (ổng nghe, máy soi, máy tính, máy siêu âm, )

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía trên, phía dưới)

- Trả lời được câu hỏi về công việc hàngngày của bác sỹ

- Trả lời câu hỏi về những niềm vui, sự vất vả của nghề bác sỹ

- Trả lời được câu hỏi ‘Bác sỹ giỏi là thế nào?’

- Nói được 4-5 câu liên tục về nghề bác

sỹ (BS làm việc ở đâu, trang phục như thế nào, hàng ngày làm những việc gì )

- Chia nhóm đối tượng ra thành 2 phần trong phạm vi 7

Phát triển ngôn

ngữ

- Dùng được đúng một số từ mới trong bài thơ ‘ Em bé dũng cảm’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ trên

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Em bé dũng cảm’

Truyện : Gấu con bị sâu răngTrả lời được một số câu hỏi về câu truyện ‘Gấu con bị sâu răng’

- Dạy trẻ một số từ mới (sún, sâu) , trong câu truyện

Kể được truyện Gấu con bị sâu răng

- Dùng được từ mới trong truyện ‘Bác sĩchim ri’

- Nói được một (số) mẫu câu mới trong truyện ‘Bác sĩ chim ri’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung truyện

- Kể lại được một phần hoặc cả truyện

‘Bác sĩ chim ri’

Trang 29

- Nói được 2-3 câu liên tục về bác (Bác sĩ mặc quần áo gì, làm những việc gì, làm việc ở đâu?

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Nhận biết một số biểu hiện khi

ốm Nói với cô giáo hoặc người lớn khi bị đau, ốm…

- Đóng vai bác sỹ lập và trang trí phòng khám bệnh, khám và chữa bệnh cho trẻ

- Sắm vai làm bác sỹ đón tiếp và khám bệnh cho bệnh nhân với thái độ và cử chỉ ân cần, lịch thiệp

- Nói được lời ‘Cảm ơn’ đúng chỗ và chân thành

- Khi chơi xong cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- Làm bác sỹ (đón tiếp, hỏi han, khám

và tư vấn cho bệnh nhân) với thái độ

và cử chỉ ân cần, chu đáo, lịch thiệp

- Nói lời ‘Cảm ơn’, ‘Xin lỗi’ đúng chỗ

và chân thành

Phát triển thẩm

mỹ

- Hát được bài ‘Rửa mặt như mèo’

- Tô màu tranh bác sỹ

- Nghe hát ‘Tôi bị ốm’

- Trò chơi âm nhạc ‘Đoán tên bạn hát’

- Dạy hát ‘Tôi bị ốm’

- Nghe hát ‘Ru con’

- Trò chơi âm nhạc ‘Ai đoán giỏi’

- Tô màu dụng cụ của bác sỹ

- Hát được bài ‘Ước mơ’

- Nghe hát ‘Trống cơm’

- Vẽ tranh bác sỹ với bệnh nhân

- Trò chơi ‘Tai ai tinh’

29

Trang 30

CĐ4 NGHỀ NGHIỆP (5 tuần) – tuần 4/5: Bé yêu cô chú công nhân Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

Phát triển thể

chất

- Rửa tay trước và sau khi ăn

- Tạo dáng làm công nhân

- Bước lên, bước xuống bậc cao

- Rửa tay rửa mặt trước và sau khi ăn,

- Kể tên một số thực phẩm ăn hàng ngày; trả lời câu hỏi ‘Ăn để làm gì?

Tại sao cần ăn? Không ăn thì sao?’

- Trèo qua ghế dài 1,5m rộng 0,3 m

- Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp

và tìm người giúp đỡ

- Tập luyện thói quen thể dục buổi sáng

- Thực hành làm vệ sinh môi trường, vệ sinh thân thể

- Ném xa bằng hai tay, Chạy nhanh 18m

- So sánh kích thước của 2 đồ dùng,dụng cụ (to hơn, nhỏ hơn, dài hơn, ngắn hơn,…)

- Biết được một số trang phục của công nhân theo từng nghề

- Trả lời một số câu hỏi về nơi làm việc

củ các cô, chu công nhân (nhà máy, xí nghiệp, )

- Nói được một số công việc và sản phẩm của từng nghề (May đo, xây dựng, …)

- Trả lời câu hỏi về công việc của công nhân xây dựng

- Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ và so với bạn khác (phía phải, phía trái)

- Nhận biết, phân biệt khối cầu, khối trụ, khối chữ nhật, khối vuông, khối tam giác

- Trả lời được câu hỏi về sản phẩm của các nhà máy làm ra (Nhà máy ‘Giày Thượng Đình’ sản xuất ra cái gì? ‘Nhàmáy chè Thái Nguyên’ sản xuất ra cái gì? Ai trực tiếp làm ra các sản phẩm đó?)

- Trả lời được câu hỏi về những đặc điểm của đời sống công nhân (làm việc nhiều giờ, tư thế ít thay đổi, sống

xa gia đình, ở trọ chật trội, ít hoạt động văn hoá vui chơi, …)

- Nói được 4-5 liên tục về công việc và đời sống của công nhân

- Nói được một mẫu câu mới trong

- Dạy trẻ mẫu câu mới ‘Bé làm baonhiêu nghề’

- Nói được từ mới trong bài thơ «Bélàm bao nhiêu nghề’

- Dùng được đúng từ mới trong bài thơ

‘Bé làm bao nhiêu nghề’

- Dùng được mẫu câu mới trong bài thơ

‘Bé làm bao nhiêu nghề’

Trang 31

bài thơ trên

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Em làm thợ xây’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ : Bé làm bao nhiêu nghề

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Bé làm bao nhiêu nghề’

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Làm được một việc trong nhóm

3-4 bạn (Xây dựng công viên)

- Thỏa thuận với bạn trong nhóm (muốn

có những trò chơi gì trong sân trường?)

- Thỏa thuận với bạn trong nhóm (muốn

có những trò chơi gì trong sân trường?)

- Nghe hát ‘Bèo dạt mây trôi’

- Trò chơi âm nhạc ‘Ai nhanh nhất’

- Nặn/tô màu cô công nhân

- Hát bài ‘Cháu yêu cô chú công nhân’

- Nghe hát ‘Lý cái mơn’

- Trò chơi âm nhạc ‘Ai đoán giỏi’

- Tô màu cô, chú công nhân

- Hát và vận động ‘Cháu yêu cô chú công nhân’

- Nghe hát ‘Anh phi công ơi’

- Trò chơi âm nhạc ‘Ai nhanh nhất’

- Nặn đồ dùng, dụng cụ lao động của công nhân xây dựng

31

Trang 32

CĐ4 NGHỀ NGHIỆP (5 tuần) – tuần 5/5: Bé thích làm bộ đội Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

- Rửa tay trước và sau khi ăn

- Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau

- Trèo lên, xuống 5 gióng thang

- Nhận biết một số biểu hiện khi

ốm Có một số hành vi tốt trong vệsinh, phòng bệnh

- Nhận biết các biểu hiện khi ốm

- Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng vệ sinh đúng cách

- Từ chối những đồ ăn không hợp vệsinh

- Trèo lên xuống thang

- Trả lời được câu hỏi về công việc của bộ đội

- So sánh nhiều hơn, ít hơn trong phạm vi 3

- Nhận ra trang phục của bộ đội (Hải quân, Không quân, Biên phòng, Lục quân, Cảnh sát biển)

và huy hiệu của quân đội

- Nói được nơi đóng quân của bộ đội (đảo, biên giới, các doanh trại

ở các vùng trong cả nước)

- Nói được 2-3 câu liên tục kể về công việc của bộ đội (tập luyện, tuần tra, canh gác, chiến đấu, ca hát/ăn uống ở biên giới, hải đảo vàtrong các doanh trại)

- Nhận biết chữ số, số lượng trong phạm vi 4

- Nhận biết về trang phục, nơi đóng quân của các đơn vị bộ đội: Khôngquân, Hải quân, Biên phòng, Lục quân, Cảnh sát biển (lục quân bao gồm cả đặc công, pháo binh, bộ binh, hoá học, …)

- Tự nói được 4-5 câu về bộ đội

- Xác định vị trí trên, dưới, phải, trái, trước, sau của đối tượng khác

- Giới thiệu về Giáng sinh (tuỳ chọn)

Phát triển ngôn

ngữ

- Nói được đúng từ mới trong bài thơ ‘Chú giải phóng quân’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ ‘Chú giải phóngquân’

- Dùng được đúng một số từ mới trong bài thơ ‘Chú giải phóng quân’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ ‘Chú giải phóng quân’

- Trả lời được các câu hỏi về nội

- Dùng được đúng một số từ mới trong bài thơ ‘Chú bộ đội hành quân trong mưa’

- Nói được một mẫu câu mới trong bài thơ ‘Chú bộ đội hành quân trong mưa’

Trang 33

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Tự nói được 2-3 câu liên tục

kể về công việc của bộ đội (Chú bộ đội canh gác)

dung bài thơ

- Trẻ thuộc thơ ‘Chú giải phóng quân’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ ‘Chú bộ đội hành quân trong mưa’

Phát triển tình

cảm - KNXH

- Làm được một việc trong nhóm 4 bạn

(Xây doanh trại bộ đội)

- Trao đổi thỏa thuận để cùng thực hiện hoạt động chung của nhóm (Xây dựng những gì trong doanh trại bộ đội ?)

- Cất dọn đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định

- Đóng vai chú bộ đội luyện tập một

số động tác

- Đóng vai chỉ huy cho bộ đội hành quân, tập đội hình đội ngũ, chào, báo cáo

- Tô màu tranh bộ đội

- Hát bài ‘Chú bộ đội đi xa’

- Nghe hát ‘Gác trăng’

- Trò chơi ‘Tập làm chú bộ đội’

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Vẽ chú bộ đội

- Vận động theo bài ‘Chú bộ đội’

- Nghe bài hát mừng giáng sinh

‘Jingle bells’

- Vẽ, tô màu chú bộ đội

33

Trang 34

ăn được chế biến từ thịt, trứng

- Nhận biết cách đề phòng khi tiếp Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang, hàng dọc

- Kể tên và nhận biết thực phẩm trong các món ăn ở trường mầm non

- Rửa tay, mặt…đi vệ sinh đúng nơi quy định

- Tung bóng lên cao và bắt bóng

- Tránh những nơi nguy hiểm

- Tự thay quần áo khi bị bẩn, ướt

- Biết rửa tay đúng thao tác

- Thực hiện vệ sinh ăn chín, uống chín, không ăn những thức ăn ôi thiu, bẩn

- Gọi đúng tên và nhận biết thực phẩm trong cỗ cưới ở Hà Nội

- Chuyền bắt bóng qua đầu, qua chân

- Nói được trẻ nên tiếp xúc với con vật như thế nào cho an toàn và vệ sinh

- Nhận biết phân biệt to và nhỏ

- Kể được tên các con vật nuôi trong gia đình và thức ăn của chúng

- Phân biệt, so sánh đặc điểm một số con vật nuôi trong gia đình (2 chân,

- Giới thiệu về Giáng sinh (tuỳ chọn)

- Kể được tên các con vật nuôi trong gia đình và mục đích nuôi (gà, chó, mèo, lợn, ngan, trâu, bò, ngựa…)

- Phân loại các con vật nuôi trong giađình (2 chân/4 chân, đẻ trứng/đẻ con, gia cầm/súc vật, lấy thịt/sản xuất/làm cảnh)

- Chọn được con vật bé yêu thích và nói được 4-5 câu liên tục về con vật

đó (con gì, nuôi để làm gì, thích ăn

gì, nó biết làm gì thú vị)

- Đếm đến 8, nhận biết nhóm trong phạm vi 8, nhận biết số 8

- Giới thiệu về Giáng sinh (tuỳ chọn)Phát triển ngôn - Nói được đúng từ mới trong - Dùng từ mới trong bài thơ ‘Mèo - Dùng đúng từ mới trong bài thơ

Trang 35

- Đọc thuộc thơ ‘Mèo con’.

‘Mèo đi câu cá’

- Dùng được mẫu câu mới trong bài thơ ‘Mèo đi câu cá’

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc và diễn cảm bài thơ

‘Mèo đi câu cá’

- Làm quen chữ cái i,t,cPhát triển tình

cảm - KNXH

- Nói được lời khen trực tiếp với một bạn cùng lớp ‘Tớ thích … (màu tóc của bạn)

- Nói được lời khen trực tiếp với mộtbạn cùng lớp ‘Tớ thích … (giọng nói của bạn)

- Thực hành cách tiếp xúc an toàn,

vệ sinh với các vật nuôi trong gia đình, hàng xóm

- Nhận ra những điều đáng yêu về các con vật

- Biết cất đồ chơi sau khi chơi xong

- Nói được lời khen trực tiếp với một bạn cùng lớp ‘Tớ thích … (bạn đọcthơ)

- Thực hành cách tiếp xúc an toàn, vệsinh với các vật nuôi trong gia đình,hàng xóm

- Tìm hiểu cảm xúc của các con vật (các con vật có biết vui, buồn, tức giận không?)

- Biết cách chăm sóc bảo vệ những con vật nuôi trong gia đình

Phát triển thẩm

mỹ

- Hát bài ‘Ai cũng yêu chú mèo’, nghe ‘Thương con mèo’, chơi (Tai ai tinh)

- Thuộc bài hát, thích nghe hát, vậnđộng theo nhịp điệu bài hát

- Nặn thức ăn cho gà

- Hát và vận động bài ‘Một con vịt’,

- Nghe bài ‘Gà gáy’,

- Trò chơi âm nhạc ‘Tai ai tinh’

- Vẽ một con vật nuôi trong gia đình

35

Trang 36

CĐ5 ĐỘNG VẬT (4 tuần) – tuần 2/4: Những con vật trong rừng Hoạt động Trẻ 3 - 4 tuổi có thể Trẻ 4 - 5 tuổi có thể Trẻ 5 - 6 tuổi có thể

- Tung bắt bóng với ngưới đối diện

- Nhận biết thực phẩm và món ăn ở trường MN

- Rửa tay, rửa mặt, đánh răng…

- Nhận ra các vật nguy hiểm (bàn là nóng, bếp đang đun, phích nước nóng,các vật sắc nhọn,…); không chơi, không đùa nghịch gần vật nguy hiểm

- Rửa mặt, rửa tay, đánh răng, …

- Ném trúng đích đứng xa 2m x1,5 m

- Nhận biết thực phẩm trong các món bún (bún bò Huế, bún ngan, bún chả, bún đậu, bún riêu cua, bún cá ….)

Phát triển nhận

thức - Kể được tên ít nhất 3 con vật sống trong rừng (hổ, khỉ,

voi, gấu, sư tử, hà mã, tê giác)

- Kể được một số đặc điểm của 2 con (to hay bé, lông màu gì, ăn gì, đi lại bằng gì)

- Tách một nhóm đối tượng trong phạm

vi 4 thành các nhóm nhỏ hơn

- Kể được tên ít nhất 7-9 con vật sống trong rừng (voi, hươu cao cổ, khỉ, gấu,chó sói, ngựa vằn, hổ, sử tử, ha mã, tê giác,…

- Kể được một số đặc điểm của 3 - 5 con (to hay bé, lông màu gì, ăn gì, sống theo đàn hay một mình, có sừng hay không, …)

- Nhận biết ít hơn, nhiều hơn, nhiều nhất, ít nhất trong phạm vi 8Phát triển ngôn

ngữ - Nói được đúng từ mới trong bài thơ ‘Gấu qua cầu’

- Nói được mẫu câu mới trongbài thơ trên

- Trả lời được các câu hỏi về nội dung bài thơ

- Đọc thuộc bài thơ Gấu qua cầu’

- Sử dụng đúng các từ mới trong truyện

‘Cáo Thỏ và Gà Trống’

- Nói được mẫu câu mới trong truyện

‘Cáo Thỏ và Gà Trống’ (Tôi có một ngôi nhà bằng …)

- Dạy trẻ từ mới ‘băng’

- Kể lại câu truyện ‘Chú dê đen’

- Đóng được vai của nhân vật trong

Ngày đăng: 13/04/2021, 23:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w