Caùch laøm Hieän töôïng Nhaän xeùt, vieát PTHH TN1 : Fe+CuSO 4 Cu+FeSO 4. - Laáy 2ml dd CuSO 4 cho vaøo oáng nghieäm 1 nghieâng oáng[r]
Trang 2I/ Dãy hoạt động hóa học của kim loại đ ợc xây dựng nh thế nào?
1 Thí nghiệm 1:
- Tiến hành:
- Nhận xét:
+ Sắt đẩy đồng ra khỏi dd muối:
Fe(r) + CuSO4 (dd) -> FeSO4(dd) + Cu(r)
+ Đồng không đẩy đ ợc sắt ra khỏi dd muối.
- KL: Sắt HĐHH mạnh hơn đồng
=> Xếp : Fe, Cu.
Trang 3Tên thí
nghiệm
Cách làm Hiện
tượng
Nhận xét, viết PTHH
TN1 :
Fe+CuSO 4
Cu+FeSO 4
- Lấy 2ml dd CuSO 4 cho vào ống nghiệm
1 nghiêng ống nghiệm cho từ từ đinh sắt vào ( tránh cho thẳng làm
thủng đáy ống nghiệm )
-Cho mẩu dây đồng vào ống nghiệm 2 chứa 2ml dd FeSO 4
Trang 42 Thí nghiệm 2:
- Tiến hành:
- Nhận xét:
+ Đồng đẩy bạc ra khỏi dd muối:
Cu(r) + 2AgNO3(dd)->Cu(NO3)2(dd) + 2Ag(r) + Bạc không đẩy đ ợc đồng ra khỏi dd muối
- KL: Đồng HĐHH mạnh hơn bạc
=> Xếp : Cu, Ag
Trang 5Tên thí
nghiệm
Cách làm Hiện
tượng
Nhận xét, viết PTHH
TN2 :
Cu+AgNO 3
Ag+CuSO 4
- Cho mẩu dây Cu
vào ống nghiệm
1 đựng 2ml
dd AgNO 3
- Cho mẩu dây Ag
vào ống nghiệm
2 đựng 2ml dd
Trang 63 ThÝ nghiÖm 3:
- TiÕn hµnh:
- NhËn xÐt:
+ S¾t ®Èy ® îc hi®ro ra khái dd axit:
Fe(r) + 2HCl(dd) ->FeCl2(dd) + H2(k)
+ §ång kh«ng ®Èy ® îc hi®ro ra khái dd axit
=> XÕp :Fe, H, Cu
Trang 7Tên thí
nghiệm
tượng
Nhận xét, viết PTHH
TN4 :
Fe+HCl
Cu+HCl
- Cho 2ml dd HCl vào ống nghiệm 1 đựng đinh Fe
- Cho 2ml dd HCl có cùng nồng độ vào ống nghiệm 2 đựng mảnh Cu
Trang 84 ThÝ nghiÖm 4:
- TiÕn hµnh:
- NhËn xÐt:
+ Natri ph¶n øng ngay víi n íc:
2Na(r) + 2H2O(l) -> 2NaOH(dd) + H2(k) + S¾t kh«ng ph¶n øng víi n íc
- KL: Natri H§HH m¹nh h¬n s¾t
=> XÕp : Na, Fe
Trang 9Tên thí
nghiệm
tượng
Nhận xét, viết PTHH
TN4 :
Na+H 2 O
Fe+H 2 O
- Cho mẩu Na vào cốc 1 chứa nước cất+phenolphtalein
- Cho đinh sắt vào cốc 2 chứa nước cất+phenolphtalein
Trang 10Tên thí
nghiệm
tượng
Nhận xét, viết PTHH
TN4 :
Fe+HCl
Cu+HCl
- Cho 2ml dd HCl vào ống nghiệm 1 đựng đinh Fe
- Cho 2ml dd HCl có cùng nồng độ
Trang 11Kết luận: xếp Na, Fe, H, Cu, Ag.
Dãy hoạt động hóa học của một số kim loại:
K, Na, Mg, Al, Zn, Fe, Pb, (H) , Cu, Ag, Au.
Trang 12II/ Dãy hoạt động hóa học của kim loại có ý nghĩa nh thế nào?
Dãy hoạt động hóa học của kim loại cho biết:
1 Mức độ hoạt động của các kim loại giảm dần từ trái qua
phải
2 Kim loại đứng tr ớc Mg phản ứng với n ớc ở điều kiện th ờng tạo thành kiềm và giải phóng khí H2
3 Kim loại đứng tr ớc H phản ứng với một số dung dịch a xit ( HCl, H SO loãng ) giải phóng khí H