Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự sơ tuyển phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ có quy định các thành viên trong
Trang 1HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN
Tên gói thầu số 1: Thiết bị MN trong nhà.
Tên dự toán :THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY HỌC MẦM NON Tên chủ đầu tư : SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
Trang 2HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN
Tên gói thầu số 1: Thiết bị MN trong nhà.
Tên dự toán :THIẾT BỊ PHỤC VỤ DẠY HỌC MẦM NON
Tên chủ đầu tư : SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ
Đại diện hợp pháp của tư vấn
Đại diện hợp pháp của bên mời thầu
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỪA THIÊN HUẾ Giám đốc
Trang 3M C L C ỤC LỤC ỤC LỤC
Từ ngữ viết tắt
Phần thứ nhất Chỉ dẫn đối với nhà thầu
Chương I Yêu cầu về thủ tục sơ tuyển
A Tổng quát
B Chuẩn bị hồ sơ dự sơ tuyển
C Nộp hồ sơ dự sơ tuyển
D Mở và đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
4 E Trúng sơ tuyển
Chương II Tiêu chuẩn đánh giá
Chương III Biểu mẫu dự thầu sơ tuyển
Mẫu số 1 Đơn dự sơ tuyển
Mẫu số 2 Giấy ủy quyền
Mẫu số 3 Thỏa thuận liên danh sơ bộ
Mẫu số 4 Kê khai thông tin về nhà thầu
Mẫu số 5 Hợp đồng đang thực hiện của nhà thầu
Mẫu số 6 Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện
Mẫu số 7 Kê khai năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính
Mẫu số 8 Kê khai năng lực tài chính của nhà thầu
Mẫu số 9 Đơn kiến nghị
Phụ lục 1 Danh mục hàng hóa
3
Trang 4TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BDL Bảng dữ liệu sơ tuyển
TCĐG Tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu sơ tuyển
Gói thầu ODA Là gói thầu sử dụng vốn vay ODA từ các nhà tài trợ (Ngân hàng
Thế giới – WB, Ngân hàng Phát triển châu Á – ADB, Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản – JICA, Ngân hàng Tái thiết Đức – KfW, Cơ quan Phát triển Pháp – AFD )
Luật Đấu thầu Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013
Incoterms Quy tắc chính thức của Phòng Thương mại quốc tế giải thích
các điều kiện thương mại Giá CIF, CIP, EXW… Giá của hàng hóa được xác định dựa trên điều kiện giao hàng
tương ứng theo giải thích của Incoterms
Trang 5
Phần thứ nhất CHỈ DẪN ĐỐI VỚI NHÀ THẦU
Chương I YÊU CẦU VỀ THỦ TỤC SƠ TUYỂN
A TỔNG QUÁT Mục 1 Nội dung sơ tuyển
1 Bên mời thầu mời nhà thầu tham gia sơ tuyển gói thầu cung cấp hàng hóa (bao gồm cả phụ tùng thay thế, tài liệu kỹ thuật và dịch vụ kỹ thuật kèm theo nếu có) thuộc dự án
nêu tại BDL Tên gói thầu và nội dung cung cấp chủ yếu được mô tả trong BDL.
2 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu được quy định trong BDL.
3 Thời gian tổ chức đấu thầu ghi trong BDL.
Mục 2 Điều kiện tham gia sơ tuyển của nhà thầu
1 Có tư cách hợp lệ như quy định trong BDL;
2 Chỉ được tham gia trong một HSDST với tư cách là nhà thầu độc lập hoặc là nhà thầu liên danh Trường hợp liên danh phải có văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III, trong đó phải dự kiến phần công việc của từng thành viên, thành viên đứng đầu liên danh và trách nhiệm của thành viên đứng đầu liên danh, chữ
ký của các thành viên, con dấu (nếu có); trường hợp các thành viên ủy quyền cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự sơ tuyển thì phải nêu rõ trong văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ;
Mục 3 Hồ sơ mời sơ tuyển và phát hành hồ sơ mời sơ tuyển
1 HSMST bao gồm các nội dung được liệt kê tại Mục lục của HSMST này Việc kiểm tra, nghiên cứu các nội dung của HSMST để chuẩn bị HSDST thuộc trách nhiệm của nhà thầu.
2 Bên mời thầu phát hành miễn phí HSMST cho các nhà thầu có nhu cầu tham gia
sơ tuyển tối thiểu 03 ngày làm việc kể từ ngày đầu tiên đăng tải thông báo mời sơ tuyển và được kéo dài đến thời điểm đóng sơ tuyển
Mục 4 Giải thích làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển
Trường hợp nhà thầu muốn được giải thích làm rõ HSMST thì phải gửi văn bản đề
nghị đến bên mời thầu theo địa chỉ và thời gian ghi trong BDL (nhà thầu có thể thông báo
trước cho bên mời thầu qua fax, e-mail…) Sau khi nhận được văn bản yêu cầu làm rõ
HSMST theo thời gian quy định trong BDL, bên mời thầu sẽ có văn bản trả lời và gửi cho
tất cả các nhà thầu nhận HSMST.
Mục 5 Sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển
Trường hợp cần thiết, bên mời thầu sẽ tiến hành sửa đổi HSMST (bao gồm cả việc gia hạn thời hạn nộp HSDST nếu cần thiết) bằng cách gửi văn bản sửa đổi HSMST đến tất cả các nhà thầu nhận HSMST trước thời điểm đóng sơ tuyển một số ngày nhất định được quy định
trong BDL Tài liệu này là một phần của HSMST Nhà thầu phải thông báo cho bên mời thầu
là đã nhận được các tài liệu sửa đổi đó bằng một trong những cách sau: gửi văn bản trực tiếp, theo đường bưu điện
Mục 6 Chi phí dự sơ tuyển
5
Trang 6Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến quá trình tham gia sơ tuyển, kể từ khi nhận HSMST cho đến khi thông báo kết quả sơ tuyển, đối với các nhà thầu trúng sơ tuyển tính đến khi mời thầu.
B CHUẨN BỊ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN Mục 7 Ngôn ngữ sử dụng
HSDTST cũng như tất cả văn bản, tài liệu trao đổi giữa bên mời thầu và nhà thầu liên
quan đến việc sơ tuyển phải được viết bằng ngôn ngữ như quy định trong BDL.
Mục 8 Nội dung HSDTST
HSDTST do nhà thầu chuẩn bị phải bao gồm những nội dung sau:
1 Đơn dự thầu sơ tuyển theo quy định tại Mục 9 Chương này;
2 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu theo quy định tại Mục 10 Chương này;
3 Các nội dung khác quy định tại BDL.
Mục 9 Đơn dự sơ tuyển
Đơn dự thầu sơ tuyển do nhà thầu chuẩn bị và phải được ghi đầy đủ theo Mẫu số 1 Chương III, có chữ ký của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (là người đại diện theo pháp luật của nhà thầu hoặc người được ủy quyền kèm theo giấy ủy quyền hợp lệ theo Mẫu số 2 Chương III) Trường hợp ủy quyền, nhà thầu gửi kèm theo các tài liệu, giấy tờ theo quy định
trong BDL để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền
Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự sơ tuyển phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký, trừ trường hợp văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ có quy định các thành viên trong liên danh thỏa thuận cho thành viên đứng đầu liên danh ký đơn dự sơ tuyển Trường hợp từng thành viên liên danh có uỷ quyền thì thực hiện như đối với nhà thầu độc lập.
Mục 10 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu
1 Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:
a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ
của mình như quy định trong BDL.
b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh;
- Văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ giữa các thành viên theo Mẫu số 3 Chương III.
2 Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:
Thông tin về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được liệt kê theo các mẫu: Mẫu
số 4, Mẫu số 5, Mẫu số 6, Mẫu số 7 và Mẫu số 8 Chương III Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu liên danh là tổng năng lực và kinh nghiệm của các thành viên trên cơ sở phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận, trong đó từng thành viên phải chứng minh năng lực
và kinh nghiệm của mình là đáp ứng yêu cầu của HSMST cho phần việc được phân công thực hiện trong liên danh.
Mục 11 Quy cách của hồ sơ dự sơ tuyển
1 Nhà thầu phải chuẩn bị một bản gốc và một số bản chụp HSDTST được quy định
trong BDL và ghi rõ "bản gốc" và "bản chụp" tương ứng Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về
Trang 7tính chính xác và phù hợp giữa bản chụp và bản gốc Trong quá trình đánh giá, nếu bên mời thầu phát hiện bản chụp có lỗi kỹ thuật như chụp nhòe, không rõ chữ, chụp thiếu trang hoặc các lỗi khác thì lấy nội dung của bản gốc làm cơ sở Trường hợp bản chụp có nội dung sai khác so với bản gốc thì tùy theo mức độ sai khác, bên mời thầu sẽ quyết định xử lý cho phù hợp, chẳng hạn sai khác đó là không cơ bản, không làm thay đổi bản chất của HSDTST thì được coi là lỗi chấp nhận được; nhưng nếu sai khác đó làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDTST so với bản gốc thì bị coi là gian lận, HSDTST sẽ bị loại, đồng thời nhà thầu sẽ bị
xử lý theo quy định pháp luật về đấu thầu hiện hành và quy định pháp luật khác có liên quan
2 HSDST phải được đánh máy, in bằng mực không tẩy được, đánh số trang theo thứ
tự liên tục Đơn dự sơ tuyển, các văn bản bổ sung, làm rõ HSDST và các biểu mẫu khác phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký theo hướng dẫn tại Chương III.
3 Những chữ viết chen giữa, tẩy xóa hoặc viết đè lên bản đánh máy chỉ có giá trị khi
có chữ ký (của người ký đơn dự sơ tuyển) ở bên cạnh và được đóng dấu (nếu có)
C NỘP HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN Mục 12 Niêm phong và cách ghi trên túi đựng hồ sơ dự sơ tuyển
1 HSDTST bao gồm các nội dung nêu tại Mục 8 Chương này HSDTST phải được đựng trong túi có niêm phong bên ngoài (cách niêm phong do nhà thầu tự quy định) Cách
trình bày các thông tin trên túi đựng HSDTST được quy định trong BDL.
2 Trong trường hợp HSDST gồm nhiều tài liệu, nhà thầu cần thực hiện việc đóng gói toàn bộ tài liệu sao cho việc tiếp nhận và bảo quản HSDST của bên mời thầu được thuận tiện, đảm bảo sự toàn vẹn của HSDST, tránh thất lạc, mất mát
Mục 13 Thời hạn nộp hồ sơ dự sơ tuyển
1 Nhà thầu nộp trực tiếp hoặc gửi HSDTST đến địa chỉ của bên mời thầu nhưng
phải đảm bảo bên mời thầu nhận được trước thời điểm đóng thầu quy định trong BDL
2 Bên mời thầu có thể gia hạn thời hạn nộp HSDST (thời điểm đóng sơ tuyển) trong trường hợp cần tăng thêm số lượng HSDST hoặc khi sửa đổi HSMST theo Mục 5 Chương này hoặc theo yêu cầu của nhà thầu khi bên mời thầu xét thấy cần thiết.
3 Khi gia hạn thời hạn nộp HSDST, bên mời thầu sẽ thông báo bằng văn bản cho các nhà thầu đã nhận HSMST, đồng thời thông báo gia hạn thời hạn nộp HSDST sẽ được đăng tải trên báo Đấu thầu tối thiểu 1 kỳ (kể cả tiếng Anh đối với đấu thầu quốc tế) và đăng trên trang thông tin điện tử về đấu thầu (trừ trường hợp không thuộc diện bắt buộc)(1); Khi thông báo, bên mời thầu sẽ ghi rõ thời điểm đóng sơ tuyển mới để nhà thầu có đủ thời gian sửa đổi hoặc bổ sung HSDST đã nộp (bao gồm cả hiệu lực của HSDST) theo yêu cầu mới Nhà thầu
đã nộp HSDST có thể nhận lại để sửa đổi, bổ sung HSDST của mình Trường hợp nhà thầu chưa nhận lại hoặc không nhận lại HSDST thì bên mời thầu quản lý HSDST đó theo quy định.
Mục 14 Hồ sơ dự sơ tuyển nộp muộn
Bất kỳ tài liệu nào được nhà thầu gửi đến sau thời điểm đóng sơ tuyển là không hợp
lệ và được trả lại theo nguyên trạng (trừ tài liệu nhà thầu gửi đến để làm rõ hồ sơ dự thầu theo yêu cầu của bên mời thầu hoặc tài liệu làm rõ, bổ sung nhằm chứng minh tư cách hợp
lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu quy định tại Mục 17 Chương này).
Mục 15 Sửa đổi hồ sơ dự sơ tuyển
1() Ngoài việc đăng tải như tại khoản 3 Mục này, bên mời thầu có thể gửi thông báo trực tiếp đến nhà thầu đã nhận HSMST và đăng tải đồng thời trên các phương tiện thông tin đại chúng khác.
7
Trang 8Khi muốn sửa đổi HSDST đã nộp, nhà thầu phải có văn bản đề nghị và bên mời thầu
sẽ chấp thuận nếu nhận được văn bản đề nghị của nhà thầu trước thời điểm đóng sơ tuyển; văn bản đề nghị sửa đổi HSDST phải được gửi riêng biệt với HSDST.
D MỞ VÀ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN Mục 16 Mở hồ sơ dự sơ tuyển
1 Việc mở hồ sơ dự sơ tuyển được tiến hành công khai ngay sau thời điểm đóng
thầu theo thời gian và địa điểm quy định trong BDL trước sự chứng kiến của những người
có mặt và không phụ thuộc vào sự có mặt hay vắng mặt của các nhà thầu được mời Bên mời thầu có thể mời đại diện của các cơ quan có liên quan đến tham dự lễ mở thầu.
2 Bên mời thầu tiến hành mở lần lượt HSDST của từng nhà thầu có tên trong danh sách nhận HSMST và nộp HSDST trước thời điểm đóng sơ tuyển theo thứ tự chữ cái tên của nhà thầu HSDST của nhà thầu có văn bản đề nghị rút HSDST đã nộp và HSDST của nhà thầu nộp sau thời điểm đóng sơ tuyển sẽ không được mở và được trả lại nguyên trạng cho nhà thầu.
3 Việc mở HSDTST của từng nhà thầu được thực hiện theo trình tự như sau:
a) Kiểm tra niêm phong HSDTST;
b) Mở HSDTST;
c) Đọc và ghi vào biên bản các thông tin chủ yếu:
Tên nhà thầu;
Số lượng bản gốc, bản chụp HSDTST;
Văn bản đề nghị sửa đổi HSDTST (nếu có) theo quy định tại Mục 21 Chương này;
Các thông tin khác liên quan
4 Biên bản mở thầu cần được đại diện bên mời thầu, đại diện của từng nhà thầu có mặt và đại diện các cơ quan liên quan tham dự ký xác nhận Bản chụp của biên bản mở thầu được gửi cho tất cả nhà thầu nộp HSDTST.
5 Sau khi mở hồ sơ dự sơ tuyển, bên mời thầu sẽ ký xác nhận vào từng trang bản gốc của tất cả HSDTST và quản lý theo chế độ quản lý hồ sơ “mật” Việc đánh giá HSDTST được tiến hành theo bản chụp
Mục 17 Làm rõ hồ sơ dự sơ tuyển
1 Trong quá trình đánh giá HSDST, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ nội dung HSDST Trường hợp HSDST thiếu tài liệu như Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập, chứng chỉ chuyên môn phù hợp và các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMST thì bên mời thầu yêu cầu bổ sung tài liệu nhằm chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu với điều kiện không làm thay đổi nội dung cơ bản của HSDST đã nộp.
2 Việc làm rõ HSDST chỉ được thực hiện giữa bên mời thầu và nhà thầu có HSDST cần phải làm rõ và được thực hiện dưới hình thức gián tiếp (bên mời thầu gửi văn bản yêu cầu làm rõ và nhà thầu phải trả lời bằng văn bản) Trong văn bản yêu cầu làm rõ cần quy định thời hạn làm rõ của nhà thầu Nội dung làm rõ HSDST thể hiện bằng văn bản được bên mời thầu bảo quản như một phần của HSDST Trường hợp quá thời hạn làm rõ mà bên mời thầu không nhận được văn bản làm rõ, hoặc nhà thầu có văn bản làm rõ nhưng không đáp ứng được yêu cầu làm rõ của bên mời thầu thì bên mời thầu xem xét, xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
Trang 9Mục 18 Đánh giá hồ sơ dự sơ tuyển
1 Đánh giá sơ bộ HSDST
Bên mời thầu kiểm tra tính hợp lệ và sự đầy đủ của HSDST, gồm:
a) Tính hợp lệ của đơn dự sơ tuyển theo quy định tại Mục 9 Chương này;
b) Tính hợp lệ của thỏa thuận liên danh theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương này (nếu có);
c) Sự đáp ứng đối với các điều kiện tham gia sơ tuyển theo quy định tại Mục 2 Chương này và tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu theo quy định tại khoản 1 Mục 10 Chương này;
c) Số lượng bản gốc, bản chụp HSDTST được quy định trong BDL.
e) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSDTST được quy định trong BDL.
Bên mời thầu loại bỏ HSDST không đáp ứng một trong các điều kiện nêu trên Các HSDST được đánh giá là đáp ứng theo quy định tại khoản này được đưa vào bước đánh giá chi tiết.
2 Đánh giá chi tiết HSDST
Bên mời thầu tiến hành đánh giá chi tiết HSDST trên cơ sở các yêu cầu của HSMST
và TCĐG quy định tại Chương II.
E TRÚNG SƠ TUYỂN Mục 19 Điều kiện được xem xét đề nghị trúng sơ tuyển
Nhà thầu được xem xét đề nghị trúng sơ tuyển khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện sau:
1 Có HSDST hợp lệ;
2 Có HSDST được đánh giá đạt yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm theo TCĐG quy định tại Chương II.
Mục 20 Thông báo kết quả sơ tuyển
Ngay sau khi có quyết định phê duyệt kết quả sơ tuyển, bên mời thầu gửi văn bản thông báo kết quả sơ tuyển tới các nhà thầu tham dự sơ tuyển (bao gồm cả nhà thầu trúng sơ tuyển và nhà thầu không trúng sơ tuyển) Các nhà thầu trúng sơ tuyển được mời tham gia đấu thầu.
Bên mời thầu được quyền đề xuất chấp nhận, loại bỏ HSDST hoặc hủy sơ tuyển trên
cơ sở tuân thủ Luật đấu thầu và các văn bản hướng dẫn thực hiện.
Mục 21 Kiến nghị trong sơ tuyển
1 Khi thấy quyền và lợi ích hợp pháp của mình bị ảnh hưởng, nhà thầu có quyền: a) Kiến nghị với bên mời thầu, chủ đầu tư, người có thẩm quyền về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu về kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy trình giải quyết kiến nghị như sau;
b) Khởi kiện ra Tòa án vào bất kỳ thời gian nào, kể cả đang trong quá trình giải quyết kiến nghị hoặc sau khi đã có kết quả giải quyết kiến nghị.
Việc giải quyết tranh chấp trong đấu thầu tại Tòa án được thực hiện theo quy định của pháp luật về tố tụng dân sự.
Khi khởi kiện, các bên có quyền yêu cầu Tòa án tạm dừng ngay việc đóng thầu; phê duyệt danh sách ngắn và các biện pháp khẩn cấp tạm thời khác theo quy định của pháp luật.
9
Trang 102 Nhà thầu đã khởi kiện ra Tòa án thì không gửi kiến nghị đến bên mời thầu, chủ đầu
tư, người có thẩm quyền Trường hợp đang trong quá trình giải quyết kiến nghị mà nhà thầu khởi kiện ra Tòa án thì việc giải quyết kiến nghị được chấm dứt ngay.
3 Quy trình giải quyết kiến nghị về các vấn đề trong quá trình lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Nhà thầu được gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL)
từ khi xảy ra sự việc đến trước khi có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư không có văn bản giải quyết kiến nghị hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đến người có thẩm quyền (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL) trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư, bên mời thầu;
d) Người có thẩm quyền phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi đến nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu.
2 Quy trình giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu như sau:
a) Nhà thầu gửi văn bản kiến nghị đến chủ đầu tư (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL) trong thời hạn 10 ngày, kể từ ngày có thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu;
b) Chủ đầu tư phải có văn bản giải quyết kiến nghị gửi nhà thầu trong thời hạn 07 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
c) Trường hợp chủ đầu tư không có văn bản trả lời hoặc nhà thầu không đồng ý với kết quả giải quyết kiến nghị thì nhà thầu có quyền gửi văn bản kiến nghị đồng thời đến người có thẩm quyền (theo tên, địa chỉ nêu tại BDL) và Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày hết hạn trả lời hoặc ngày nhận được văn bản giải quyết kiến nghị của chủ đầu tư Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị cấp địa phương do người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước về hoạt động đấu thầu ở địa phương thành lập; d) Khi nhận được văn bản kiến nghị, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị có quyền yêu cầu nhà thầu, chủ đầu tư, bên mời thầu và các cơ quan liên quan cung cấp thông tin để xem xét và có văn bản báo cáo người có thẩm quyền về phương án, nội dung trả lời kiến nghị trong thời hạn 20 ngày, kể từ ngày nhận được văn bản kiến nghị của nhà thầu;
đ) Trong trường hợp cần thiết, Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị căn cứ văn bản kiến nghị của nhà thầu đề nghị người có thẩm quyền xem xét tạm dừng cuộc thầu Nếu chấp thuận, trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị, người có thẩm quyền có văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu Văn bản tạm dừng cuộc thầu phải được gửi đến chủ đầu tư, bên mời thầu, nhà thầu trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày ra văn bản thông báo tạm dừng cuộc thầu Thời gian tạm dừng cuộc thầu được tính từ ngày chủ đầu tư, bên mời thầu nhận được thông báo tạm dừng đến khi người có thẩm quyền ban hành văn bản giải quyết kiến nghị;
e) Người có thẩm quyền ban hành quyết định giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được ý kiến bằng văn bản của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị.
Mục 22 Xử lý vi phạm trong sơ tuyển
Trang 111 Trường hợp nhà thầu có hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu thì tùy theo mức độ
vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định của Luật đấu thầu, Nghị định 63/CP và các quy định pháp luật khác liên quan không trái với Luật đấu thầu
2 Quyết định xử lý vi phạm được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và các cơ quan,
tổ chức liên quan, đồng thời sẽ được gửi đến Bộ Kế hoạch và Đầu tư để đăng tải trên báo đấu thầu và trang thông tin điện tử về đấu thầu, để theo dõi, tổng hợp và xử lý theo quy định của pháp luật.
3 Quyết định xử lý vi phạm được thực hiện ở bất kỳ địa phương, ngành nào đều có hiệu lực thi hành trên phạm vi cả nước và trong tất cả các ngành
4 Nhà thầu bị xử lý vi phạm pháp luật về đấu thầu có quyền khởi kiện ra Tòa án về quyết định xử lý vi phạm.
Mục 23 Thay đổi tư cách tham gia sơ tuyển
Theo quy định của Luật đấu thầu.
Mục 24 Tiếp xúc với bên mời thầu
Trừ trường hợp được yêu cầu làm rõ HSDST theo quy định tại Mục 17 Chương này,
nhà thầu không được phép tiếp xúc với bên mời thầu về các vấn đề liên quan đến HSDST
của mình cũng như liên quan đến gói thầu trong suốt thời gian kể từ thời điểm mở thầu đến
khi thông báo kết quả đấu thầu
Mục 25 BẢNG DỮ LIỆU SƠ TUYỂN
Bảng dữ liệu sơ tuyển bao gồm các nội dung chi tiết của gói thầu theo một số mục tương ứng trong Chương I (Yêu cầu về thủ tục sơ tuyển) Nếu có bất kỳ sự khác biệt nào so với các nội dung tương ứng trong Chương I thì căn cứ vào các nội dung trong Chương này.
1 1 - Tên gói thầu số 1: Thiết bị dạy học mầm non trong nhà.
- Tên dự án: Thiết bị phục vụ dạy học ngành Mầm non năm 2015.
- Tên bên mời thầu:Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học
- Nội dung cung cấp chủ yếu: Mua sắm đồ dùng- đồ chơi- thiết bị dạy học tối thiểu (đồ chơi trong nhà) gồm 114 danh mục
2 Thời gian thực hiện hợp đồng: 45 ngày
3 Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Chương trình mục tiêu quốc gia năm 2015.
2 1 Tư cách hợp lệ của nhà thầu:
-Nhà thầu phải có đăng ký thành lập, hoạt động và phù hợp với phạm
vi của gói thầu;
- Hach toán tài chính độc lập;
- Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật;
- Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu: Nhà thầu tham gia sơ tuyển phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với nhà thầu tư vấn lập
hồ sơ mời sơ tuyển và thẩm định kết quả sơ tuyển;
11
Trang 12Mục Khoản Nội dung
- Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu;
4 - Địa chỉ bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường
học-Địa chỉ: số 22, đường Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 054 3845940, Fax:
054 3820942.
- Thời gian nhận được văn bản yêu cầu giải thích làm rõ HSMST không muộn hơn 03 ngày làm việc trước thời điểm đóng sơ tuyển
5 Tài liệu sửa đổi HSMST (nếu có) sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả
các nhà thầu nhận HSMST trước thời điểm đóng sơ tuyển tối thiểu 03
ngày
7 Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt
8 3 Các nội dung khác: không
9 Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy
quyền: bản chụp Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực trong năm 2015.
10 1 a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: nhà thầu cung cấp
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được công chứng trong năm 2015.
11 1 Số lượng HSDST phải nộp:
- 01 bản gốc; và
- 03 bản chụp.
12 1 Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDST
- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:
- Địa chỉ nộp HSDST: Văn phòng Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế (22 Lê Lợi- TP.Huế)
- Tên gói thầu: (theo HSMST).
- Không được mở trước 15 giờ 00 phút ngày 14 tháng 5 năm 2015 [Trường hợp sửa đổi HSDST, ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự sơ tuyển sửa đổi "]
16 1 Thời điểm đóng thầu: 15 giờ 00 phút ngày 14 tháng 5 năm 2015
1 Việc mở Hồ sơ dự sơ tuyển sẽ được tiến hành công khai vào lúc 15 giờ 00 phút ngày 14 tháng 5 năm 2015 tại Hội trường-tầng 1- Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế, số 22 đường Lê Lợi, thành phố Huế
21 3 Địa chỉ nhận đơn kiến nghị:
a)- Địa chỉ của chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo Thừa Thiên Huế
số 22, đường Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 054 3822456, Fax: 054 3820942.
c)- Địa chỉ của người quyết định đầu tư: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế.
- Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn giải quyết kiến nghị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế.
Trang 13Mục Khoản Nội dung
23 Bộ phận thường trực : Công ty cổ phần tư vấn xây dựng trường học.
Số 22, đường Lê Lợi, thành phố Huế, ĐT: 054 3822456, Fax: 054 3820942
Chương II TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ
Các TCĐG về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu được sử dụng theo tiêu chí “đạt”,
“không đạt” Nhà thầu phải “đạt” cả 4 nội dung nêu tại các điểm 1, 2, 3, 4 trong bảng dưới đây thì được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm Các điểm 1, 2, 3, 4 chỉ được đánh giá “đạt” khi tất cả nội dung chi tiết trong từng điểm được đánh giá là “đạt” TC G v n ng l c ĐG về năng lực ề năng lực ăng lực ực
v kinh nghi m c a nh th u bao g m các n i dung c b n sau: à kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau: ệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau: ủa nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau: à kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các nội dung cơ bản sau: ầu bao gồm các nội dung cơ bản sau: ồm các nội dung cơ bản sau: ội dung cơ bản sau: ơ bản sau: ản sau:
TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
1 Kinh nghiệm:
- Hợp đồng tương tự
- Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản
xuất, kinh doanh chính
- Nhà thầu phải có 01 hợp đồng tương tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (có tên trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư) tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây Mỗi hợp đồng đã hoàn thành có giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2,52 tỷ đồng Trong mỗi hợp đồng nhà thầu đảm nhận toàn bộ công việc cung cấp
và lắp đặt thiết bị cho chủ đầu tư hoặc bên thụ hưởng của chủ đầu tư
- Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương
tự như hợp đồng của gói thầu này đã thực hiện với tư cách là nhà thầu chính hoặc nhà thầu phụ (có nêu tên trong hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư của mỗi hợp đồng) tại Việt Nam và nước ngoài trong thời gian 03 năm gần đây Mỗi hợp đồng đã hoàn thành có giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện bằng hoặc lớn hơn 2,52 tỷ đồng nhân với tỷ lệ liên danh Trong mỗi hợp đồng nhà thầu đảm nhận toàn bộ công việc cung cấp và lắp đặt thiết bị cho chủ đầu tư hoặc bên thụ hưởng của chủ đầu tư
Kèm theo các bản sao chứng thực năm 2015 của: Bản hợp đồng hoàn thành, thanh lý hợp đồng ký trực tiếp với chủ đầu tư và hoá đơn
13
Trang 14TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
tài chính.
- 03 năm.
2 Năng lực sản xuất và kinh doanh:
- Số lượng, chủng loại, doanh thu đối với
các sản phẩm sản xuất, kinh doanh chính
- Tổng số lao động, trong đó số lượng
cán bộ chuyên môn hiện có
- Cơ sở vật chất kỹ thuật
-Tương tự trong 3 năm gần đây nhất Có kinh doanh các sản phẩm là Thiết bị phục vụ dạy học trường học.
-Tổng số lao động tối thiểu là 30 người, có tham gia BHXH tối thiểu 3 tháng tính đến hết tháng 03/2015 (kèm danh sách đóng bảo hiểm có xác nhận của BHXH- bản sao chứng thực) Trong đó có tối thiểu 08 người trở lên có trình độ Đại học tham gia thực hiện gói thầu (kèm theo hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp được chứng thực trong năm 2015).
- Nhà thầu phải có tối thiểu 03 dây chuyền máy móc, thiết bị để sản xuất thiết bị của gói thầu (có giấy tờ chứng minh được chứng thực năm 2015, với điều kiện nhà thầu tham gia đấu thầu vừa là nhà sản xuất).
3 Năng lực tài chính
3.1 Doanh thu
Doanh thu trung bình 3 năm: 2012,
năm (được chứng thực năm 2015) đã được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận kèm tờ khai tự quyết toán thuế hàng năm (có xác nhận của cơ quan thuế
là nhà thầu đã nộp tờ khai) hoặc báo cáo tài chính (gồm bảng cân đối tài khoản, báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng cân đối kế toán) kê khai qua mạng đã được ký điện tử trên đĩa CD có đuôi “.xml” (đảm bảo đọc được qua chương trình itax viewer1.0.7 do tổng cục thuế cấp)
Trong trường hợp liên danh, doanh thu
trung bình 3 năm của cả liên danh được
tính bằng tổng doanh thu trung bình 3
năm của các thành viên trong liên danh
3.2 Tình hình tài chính lành mạnh
Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu về tình hình
tài chính lành mạnh Trong trường hợp liên
danh, từng thành viên trong liên danh phải
đáp ứng yêu cầu về tình hình tài chính lành
mạnh
Có xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2014.
(a) số năm nhà thầu hoạt động không bị lỗ
trong thời gian yêu cầu báo cáo về tình hình
03 năm 2012, 2013, 2014.
Trang 15TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
tài chính theo khoản 3.1 Mục này
(b) hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn Đạt mức > 1
(c) giá trị ròng (vốn chủ sở hữu) Đạt mức > 0
4 Yêu cầu khác:
Yêu cầu về chất lượng, quy trình đảm bảo
chất lượng, xuất xứ thiết bị
+ Sản phẩm phải được sản xuất theo quy trình quản lý chất lượng ISO (bản sao có chứng thực hoặc sao y của đơn vị sản xuất hoặc nhà phân phối);
+ Giấy chứng nhận hệ thống quản lý môi trường TCVN ISO 14001:2010/ ISO 14001:2004 về Sản xuất và Kinh doanh Thiết
bị dạy học và Đồ chơi trẻ em (bản sao có chứng thực).
+ Giấy chứng nhận hệ thống quản lý an toàn lao động và sức khỏe nghề nghiệp OHSAS 18001:2007 cho lĩnh vực sản xuất, kinh doanh thiết bị dạy học và đồ chơi trẻ em (bản sao có chứng thực).
+ Giấy chứng nhận phù hợp với Quy chuẩn
kỹ thuật Quốc gia QCVN 3:2009/BKHCN về Thiết bị Giáo dục và Đồ chơi trẻ em (bản sao
có chứng thực).
+ Giấy chứng nhận sản phẩm có chỉ tiêu giới hạn thôi nhiễm của các nguyên tố độc hại phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam 6238-3: 2011 (đối với nguyên liệu sản xuất đồ chơi ngoài trời, tủ, phản, giá để đồ chơi và học liệu) (bản sao có chứng thực).
+ Bản công bố hợp Quy, gắn dấu hợp Quy theo Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa Học và Công Nghệ quy định về công bố hợp Chuẩn, công bố hợp Quy và phương thức đánh giá sự phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật (bản sao có chứng thực).
+ Chứng nhận về xuất xứ hàng hóa (C/O) nếu chào hàng nhập khẩu (bản sao có chứng thực hoặc sao y của đơn vị sản xuất hoặc nhà phân phối);
+ Sản phẩm phải đảm bảo tính sư phạm, phù hợp với lứa tuổi mầm non và Chương trình giáo dục mầm non hiện hành được cơ quan
15
Trang 16TT Nội dung yêu cầu (2) Mức yêu cầu tối thiểu để được đánh giá là
đáp ứng (đạt)
chức năng chứng nhận.
+ Catalogue, tài liệu thuyết minh thông số, đặc tính kỹ thuật của thiết bị.
Trang 17Chương III BIỂU MẪU DỰ SƠ TUYỂN
Mẫu số 1 ĐƠN DỰ SƠ TUYỂN
, ngày tháng năm
Kính gửi: [Ghi tên bên mời thầu]
(sau đây gọi là bên mời thầu)
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời sơ tuyển và văn bản sửa đổi hồ sơ mời sơ tuyển
[Ghi số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, [Ghi tên nhà thầu], cam kết tham gia sơ tuyển gói thầu [Ghi tên gói thầu] theo đúng yêu cầu
của hồ sơ mời sơ tuyển.
Nếu hồ sơ dự sơ tuyển của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ tham gia đấu thầu
gói thầu [Ghi tên gói thầu].
Chúng tôi cam kết các thông tin kê khai trong hồ sơ dự sơ tuyển này là chính xác, trung thực.
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn
dự sơ tuyển thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới
ký đơn dự sơ tuyển thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này)
Mẫu số 2
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [Ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu], là người đại diện theo pháp luật của [Ghi tên nhà thầu] có địa chỉ tại [Ghi địa chỉ của nhà thầu] bằng văn bản này ủy quyền cho [Ghi tên,
số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia sơ tuyển [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên
dự án] do [Ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[- Ký đơn dự sơ tuyển;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham gia sơ tuyển, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời sơ tuyển và văn bản giải trình, làm rõ hồ sơ
dự sơ tuyển.](2)
Người được ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi ủy quyền
với tư cách là đại diện hợp pháp của [Ghi tên nhà thầu] [Ghi tên nhà thầu] chịu
17
Trang 18trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [Ghi tên người được ủy quyền] thực
hiện trong phạm vi ủy quyền
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến ngày (3) Giấy ủy quyền này được lập thành bản có giá trị pháp lý như nhau, người ủy quyền giữ bản, người được ủy quyền giữ bản.
Người được ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)]
Người ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật của
nhà thầu, chức danh, ký tên
và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp ủy quyền thì bản gốc giấy ủy quyền phải được gửi cho bên mời thầu cùng với đơn dự sơ tuyển theo quy định tại Mục 9 Chương I Việc ủy quyền của người đại diện theo pháp luật của nhà thầu cho cấp phó, cấp dưới, giám đốc chi nhánh, người đứng đầu văn phòng đại diện của nhà thầu để thay mặt cho người đại diện theo pháp luật của nhà thầu thực hiện một hoặc các nội dung công việc trên đây Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của nhà thầu hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền Người được ủy quyền không được tiếp tục ủy quyền cho người khác.
(2) Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc nhiều công việc nêu trên.
(3) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với quá trình tham gia sơ tuyển.
Mẫu số 3 THỎA THUẬN LIÊN DANH SƠ BỘ
, ngày tháng năm
Gói thầu: [Ghi tên gói thầu] Thuộc dự án: [Ghi tên dự án] Căn cứ Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013; Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu; Căn cứ hồ sơ mời sơ tuyển gói thầu _ [Ghi tên gói thầu] ngày tháng năm [Ngày được ghi trên hồ sơ mời sơ tuyển]; Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh sơ bộ, gồm có: Tên thành viên liên danh [Ghi tên từng thành viên liên danh] Đại diện là ông/bà:
Chức vụ:
Địa chỉ:
Điện thoại:
Fax:
E-mail:
Tài khoản:
Mã số thuế:
Giấy ủy quyền số ngày tháng năm (trường hợp được ủy quyền).
Trang 19Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh sơ bộ với nội dung như sau:
Điều 1 Nguyên tắc chung
1 Các thành viên tự nguyện hình thành liên danh để tham gia sơ tuyển gói thầu _
[Ghi tên gói thầu] thuộc dự án _ [Ghi tên dự án].
2 Các thành viên thống nhất tên gọi của liên danh cho mọi giao dịch liên quan đến
gói thầu là: _[Ghi tên của liên danh theo thỏa thuận].
3 Các thành viên cam kết không bên nào được tự ý tham gia độc lập hoặc hợp tác dưới bất kỳ hình thức nào với bên khác để tham gia sơ tuyển đối với gói thầu này
4 Khi liên danh trúng sơ tuyển gói thầu nêu trên, các thành viên sẽ ký thỏa thuận liên danh để tham gia đấu thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu đối với gói thầu này.
Điều 2 Phân công trách nhiệm
Các thành viên thống nhất phân công trách nhiệm để thực hiện gói thầu [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án [Ghi tên dự án] đối với từng thành viên như sau:
1 Thành viên đứng đầu liên danh
Các thành viên nhất trí uỷ quyền cho _ [Ghi tên một bên] làm thành viên đứng đầu
liên danh, đại diện cho liên danh trong những phần việc sau:
[- Ký đơn dự sơ tuyển;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham dự thầu sơ tuyển, kể cả văn bản đề nghị làm rõ HSMST và văn bản giải trình, làm rõ HSDTST;
- Ký đơn kiến nghị trong trường hợp nhà thầu có kiến nghị;](3)
2 Dự kiến trách nhiệm của từng thành viên trong liên danh để thực hiện gói thầu Các bên tham gia liên danh dự kiến phân công trách nhiệm của từng thành viên như
sau: _ [Ghi nội dung công việc chính dự kiến của từng thành viên kể cả thành viên đứng đầu liên danh].
Điều 3 Hiệu lực của thỏa thuận liên danh sơ bộ
Thỏa thuận liên danh sơ bộ có hiệu lực kể từ ngày ký và chấm dứt hiệu lực trong các trường hợp sau:
1 Liên danh trúng sơ tuyển gói thầu nêu trên;
2 Liên danh không trúng sơ tuyển gói thầu nêu trên;
3 Hủy sơ tuyển gói thầu theo thông báo của bên mời thầu.
Thỏa thuận liên danh sơ bộ được lập thành bản, mỗi bên giữ bản có giá trị pháp lý như nhau.
Đại diện hợp pháp của thành viên đứng đầu liên danh
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Đại diện hợp pháp của thành viên liên danh
[Ghi tên từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Trang 20Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Địa chỉ của nhà thầu: _[Ghi địa chỉ đầy đủ]
Các lĩnh vực hoạt động chủ yếu: [Ghi cụ thể các lĩnh vực hoạt động chủ yếu của nhà thầu]
Năng lực hoạt động: [Ghi cụ thể theo quy định của pháp luật]
Nhân sự chủ chốt của nhà thầu tham gia gói thầu này
(kèm theo lý lịch gồm họ tên, tuổi, nghề nghiệp, thâm niên công tác, trình độ, công việc đã làm tương tự với công việc dự kiến được phân công trong gói thầu, dự kiến vị trí được giao)
Thiết bị của nhà thầu:
[Ghi cụ thể số lượng thiết bị, máy móc, phương tiện vận tải phục vụ gia công- lắp đặt, vận chuyển, năm và nước sản xuất, công suất, khả năng huy động, hình thức huy động]
Hệ thống đảm bảo chất lượng:
[Ghi hệ thống đảm bảo chất lượng mà nhà thầu đã đạt được, nếu có]
Văn phòng đại diện tại Thừa Thiên Huế: Tên, địa chỉ, thông tin về người đại diện.
Đại diện theo pháp luật của nhà thầu:
Tên: _ [Ghi tên đầy đủ]
Địa chỉ: _ [Ghi địa chỉ đầy đủ]
Điện thoại: [Ghi số điện thoại, kể cả mã quốc gia, mã vùng]
Fax: [Ghi số fax, kể cả mã quốc gia, mã vùng]
E-mail: _[Ghi địa chỉ e-mail]
Nhà thầu gửi đính kèm các văn bản sau:
1 Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu
tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động, Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức do cơ quan có thẩm quyền cấp theo quy định tại khoản 1 Mục 2
và khoản 1 Mục 10 Chương I; Tài liệu chứng minh văn phòng đại diện tại Thừa Thiên Huế.
2 Các văn bản theo yêu cầu về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu quy định tại BDL;
3 Bản sao các văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động hoặc cam kết của nhân sự đã kê khai;
4 Tài liệu chứng minh hoặc cam kết có sẵn thiết bị (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể thuê).
Ghi chú:
Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này Đồng thời nhà thầu gửi đính kèm văn bản thỏa thuận liên danh sơ bộ theo quy định tại khoản 2 Mục 2 Chương I.
Trang 21Stt Tên
hợp
đồng
Tên dự án
Tên chủ đầu tư
Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)
Giá trị phần công việc chưa hoàn thành
Ngày hợp đồng có hiệu lực
Ngày kết thúc hợp đồng
1
2
3
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng
đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên ).
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Thông tin v t ng h p ề năng lực ừng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: ợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: đồm các nội dung cơ bản sau: ng, m i h p ỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: ợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: đồm các nội dung cơ bản sau: ng c n ầu bao gồm các nội dung cơ bản sau: đản sau: m b o các thông tin sau ây: ản sau: đ Tên và số hợp đồng [Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]
Giá hợp đồng [Ghi tổng giá hợp đồng bằng số
tiền và đồng tiền đã ký]
Tương đương _
VND hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
Trong trường hợp là thành viên
trong liên danh hoặc nhà thầu
phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà
nhà thầu đảm nhiệm
[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]
[Ghi số tiền và đồng tiền đã ký]
Tương đương _
VND hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
Tên dự án: [Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]
Tên chủ đầu tư: [Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]
21
Trang 22Địa chỉ:
Điện thoại/fax:
E-mail:
[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]
[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]
1 Loại hàng hóa [Ghi thông tin phù hợp]
2 Về giá trị [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]
3 Về quy mô thực hiện [Ghi quy mô theo hợp đồng]
4 Các đặc tính khác [Ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]
Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên )
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
KÊ KHAI NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU TRONG LĨNH VỰC
3 Số lượng, chủng loại, doanh thu đối với các sản phẩm sản xuất, kinh doanh
Trang 23, ngày tháng năm
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Trường hợp gói thầu có tiến hành sơ tuyển, thì cần yêu cầu nhà thầu cập nhật các thông tin vào biểu này.
(2) Ghi lĩnh vực sản xuất chính
(3) Ghi lĩnh vực kinh doanh chính
(4) Ghi số năm cụ thể căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu (3 năm gần đây)
(5) Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà nêu yêu cầu cụ thể về cán bộ chuyên môn như: số lượng cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, trình độ chuyên môn
Mẫu số 8
KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU
, ngày tháng năm
Tên nhà thầu: [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]
Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _ năm tài chính gần đây [Ghi số năm
theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].
n v tính: [Ghi lo i ti n]
ĐG về năng lựcơ bản sau: ị tính: [Ghi loại tiền] ại tiền] ề năng lực
có yêu cầu)
Đại diện hợp pháp của nhà thầu
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Trang 24……, ngày …… tháng …… năm ……
ĐƠN KIẾN NGHỊ
Kính gửi: ……….[Ghi tên bên mời thầu hoặc chủ đầu tư hoặc người
có thẩm quyền và Chủ tịch Hội đồng tư vấn]
Nhà thầu kiến nghị: ………… [Ghi tên nhà thầu kiến nghị]
Địa chỉ của nhà thầu: ……… [Ghi địa chỉ, số điện thoại, số fax, e-mail của
nhà thầu]
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập của nhà thầu:
……… [Ghi số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập
của nhà thầu] (nếu có)
Người đại diện hợp pháp của nhà thầu: ……… [Ghi tên người đại diện hợp
pháp của nhà thầu và số chứng minh thư nhân dân]
Nội dung kiến nghị ………… [Nêu nội dung kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà
thầu hoặc về những vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu]1
Tài liệu chứng minh kèm theo ………… [Nêu các tài liệu chứng minh kèm theo,
nếu có]
………… [Ghi tên nhà thầu kiến nghị] xin cam đoan những nội dung kiến nghị nêu
trong đơn kiến nghị là hoàn toàn trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật
về những nội dung nói trên./.
[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU KIẾN NGHỊ]
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có))
Trang 25DANH MỤC THIẾT BỊ MẦM NON TRONG NHÀ
(Thiết bị mời thầu có kèm nhãn hiệu-hình ảnh của nhà sản xuất nào đó hoặc vùng lãnh thổ xuất xứ nào đó hoặc cả hai thì được hiểu là tương đương
về đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn và tính năng sử dụng)
1. S l ố lượng thiết bị ượp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây: ng thi t b ết bị ị tính: [Ghi loại tiền]
ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế Phong Điền Quảng Điền Hương Trà Phú Vang Hương Thuỷ Phú Lộc Nam Đông
1 Giá phơi khăn MN561001 27 6 9 1 3 2 3 2 1
Trang 26ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế
Phong Điền
Quảng Điền
Trang 27ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế
Phong Điền
Quảng Điền
33 Nguyên liệu đan tế MN562033 15 - - 1 - 4 1 2 7
Trang 28ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế
Phong Điền
Quảng Điền
64 Bộ làm quen với toán MN562064 182 - - 59 - 30 48 30 15
Trang 29ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế
Phong Điền
Quảng Điền
79 Tranh ảnh một số nghề phô biến MN562079 18 - - 4 - 7 - 2 5
85 Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình MN562085 26 - - 3 - 8 - 13 2
29
Trang 30ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế
Phong Điền
Quảng Điền
86 Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống MN562086 14 - - - - 8 - 4 2
Trang 31ST
Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm
Tổng số
Trong đó
TP Huế
Phong Điền
Quảng Điền
10 Đĩa thơ ca, truyện kể MN563120 51 - - 6 - 42 - 2 1
12 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theotranh"
Trang 32STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát 1
Giá phơi khăn
Trang 33STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát 2
Trang 34STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát NS648P
Trang 35STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát
Trang 36STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát
Trang 37STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát 81
Bộ tranh minh họa thơ
Trang 38STT Tên hàng hóa Ký mã hiệu,
nhãn mác sản phẩm
Tổng số (số lượng)
Trong đó các trường mầm non ở thành phố Huế
MN Thuận Lộc
MN Kim Long
MN Hương Lưu
MN Phú Bình
MN Vạn Xuân
MN Phú Cát 99
Trang 392.2 HUYỆN PHONG ĐIỀN
Ký mãhiệu, nhãnmác sảnphẩm
Tổn
g số
Trong đó các trường mầm non ở huyện Phong Điền
MN Phong Xuân I
MN Phong Xuân II
MN Phong Sơn II
MN Phong Hiền I
MN Phong Hiền II
MN Hoa Sen
MN Phong Hòa I
MN Phong Bình I
MN Phong Chương I
MN Phong Chương II
MN Điền Môn
MN Điền Hòa
MN Điền Hải
Trang 40STT Tên hàng hóa
Ký mãhiệu, nhãnmác sảnphẩm
Tổn
g số
Trong đó các trường mầm non ở huyện Phong Điền
MN Phong Xuân I
MN Phong Xuân II
MN Phong Sơn II
MN Phong Hiền I
MN Phong Hiền II
MN Hoa Sen
MN Phong Hòa I
MN Phong Bình I
MN Phong Chương I
MN Phong Chương II
MN Điền Môn
MN Điền Hòa
MN Điền Hải