1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

tiõt 19 tr­êng thcs quúnh hoa sæ chêm tr¶ tiõt 19 kióm tra ngµy 27 10 2009 tr¶ ngµy 03 11 2009 bµi kióm tra 1 tiõt m«n vët lý – líp 9 i c©u hái tr¾c nghiöm 1 hiöu ®iön thõ gi÷a hai ®çu ®©y dén lµ 12

12 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 62,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C.Vì trong gương cầu lõm ta chỉ nhìn thấy ảnh ảo của những vật để gần gương ( không quan sát được các vật ở xa).... Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lõm quá bé.[r]

Trang 1

Tiết 19

Kiểm tra ngày : 27.10.2009

Trả ngày: 03.11.2009

Bài kiểm tra 1 tiết Môn : Vật lí – Lớp 9 I/ Câu hỏi trắc nghiệm

1 Hiệu điện thế giữa hai đầu đây dẫn là 12 Vthì cờng độ dòng điện qua nó là 1,5 A Hỏi khi cờng độ dòng điện qua dây dẫn đó tăng thêm 0,5 A thì hiệu điện thế giữa hai đầu nó nhận giá trị nào sau đây a.U = 16V ; b.U = 6V ; c U = 18 V ; d một kết quả khác

2 Trong các công thức sau đây , hãy chọn công thức sai Với U là hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ,

I là cờng độ dòng điện qua dây dẫn ,R là điện trở của dây dẫn

a I=U/R ; b R=U/I ; c I= U.R ; d.U= I.R

3 Trong các công thức sau đây , công thức nào không phù hợp với đoạn mạch mắc song song ?

a I=I❑1 + I❑2 + +I❑n ; b U= U❑❑

1 =U❑❑

2 U❑❑

n

c R= R❑❑1+ R❑2+ R❑❑n ; d.1

R=

1

R1+

1

R2+ +

1

R n

4 Khi mắc một bóng đèn vào hiệu điện thế 3V thì dòng điện chạy qua nó có cờng độ 0,2A Công suất tiêu thụ điện của bóng đèn này có thể nhận giá trị nào trong các giá trị sau đây

a.P=0,6J ; b.P=0,6W ; c.P=15W ; d Một giá trị khác

5.Hãy chọn công thức đúng trong các công thức dới đây mà cho phép xác định công của dòng điện sản

ra trong một đoạn mạch

a.A= UI❑2t ; b A = U❑2It ; c A= UIt : d.A= R❑2It

6 Hãy chọn biểu thức đúng trong các biểu thức sau đây để có thể dùng để tính nhiệt lợng toả ra trên dây dẫn khi có dòng điện chạy qua

a Q= I❑2Rt ; b Q= U❑2t/R ; c Q = Uit ; d.Cả ba công thức trên

II Bài tập tự luận

Câu1: Dây xoắn của một bếp điện dài 6 m, tiết diện 0,2 mm❑2 và điện trở suất của dây là 1,1.106 m

a Tính điện trở của dây xoắn

b Tính nhiệt lợng toả ra trong 20’ khi mắc bếp điện vào hiệu điện thế 220V

c Trong thời gian 20’ , bếp này có thể đun sôi bao nhiêu kg nớc từ nhiệt độ 25❑0C , CH2Olà

4200J/kg❑0C

Bài 2:Cho 3 điện trở R1  10 ,R2  15 ,R3 30

trong đó R nt R1 ( 2 / / )R3 đặt vào hai đầu đoạn mạch

với hiệu điện thế 110V

a Tính điện trở tơng đơng của mạch

b tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở

c Tính công suất của từng điện trở

B.Đáp án :

I Trắc nghiệm

(mỗi câu đúng 0,5đ)

II.Bài tập

Bài 1

a

6

6

6

0, 2.10

l

R

s

   

(1đ)

2 2202

330

U

R

 

(J) (1đ) c.

Trang 2

0 0

2 1

2

0 0

2 1

0,14

U

t mc t t

R

U

t

R

c t t

 

 

 (1đ)

Bài 2:

a (1đ)

2 3

23

2 3

1 23

10

15 30 110

R R

R

   

   

b

110

1 110

U

R

  

, II I11A

(1đ)

12 12

2

3

10 2

0, 7

15 3

10

0.3 30

U

R

U

R

  

   

  

c

Q I Rt  J

(1đ)

Theo đlbt

1 2

0 0

2 1

12000

) 4200.75

mc t t



 



C Kết quả :

Lớp : 9A

Sĩ số :

Lớp 9B

Sĩ số

D.Nhận xét

1.u điểm

- đề ra đúng chơng trình , pkù hợp với từng đối tợng học sinh

-Phần lớn học sinh học bài và chuẩn bị bài , nắm chắc kiến thức sử dụng tốt phơng pháp để giảI bài tập

- Hầu hết các em trình bày rõ ràng , ràng mạch , sử dụng tốt ngôn ngữ vật lí

-Nhiều em đạt kết quả cao , điển hình

-Nhiều em ,yếu trung bình có cố gắng trong học tập, làm bài có tiến bộ , điểm kiểm tra có tiến bộ 2.Nhợc điểm :

-Một số em còn lời học bài cũ , kiến thức nắm cha chắc dẫn đến kết quả kiểm tra còn hạn chế , một số

em làm bài cha vận dụng tốt kiến thức vào bài tập , trình bày còn cẩu thả , sử dụng ngôn ngữ vật lí cha chính xác

-Một số em ý thức cha tốt trong kiểm tra

-Một số em kết quả kiểm tra cha đạt yêu cầu ( , … ) )

Trang 3

Tiết :8

Kiểm tra ngày:14.10.2009

Trả ngày:21.10.2009

Kiểm tra một tiết

: Môn Vật lí 8

-o0o -A.Đề kiểm tra

I Chọn câu trả lời đúng trong các câu d ới đây

Câu 1: Hành khách ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi nhà ga Phát biêủ nào sau đây là đúng?

a So với nhà ga thì hành khách đang chuyển động , vì vị trí của hành khách so với nhà ga thay đổi

b So với toa tàu thì hành khách đang đứng yên

So với ngời soát vé đang đi trên tàu , ngời hành khách là đang chuển động

đ Các phát biểu trên đều đúng

Câu 2 : Có một ô tô chạy trên đờng Trong cấc môtả sau đây , câu nào không đúng?

a ôtô chuyển động so với mặt đờng

b Ôtô đứng yên so với ngời lái xe

c Ôtô chuyển động với ngời lái xe

d.Ôtô chuyển động so với cây bên đờng Câu 3 :Vận tốc của một ôtô là 36km/h Điều đó cho biết gì?

Chọn câu đúng nhất.

a.Ôtô chuyển động đợc 36km

b.Ôtô chuyển động trong một giờ c.Trong mỗi giờ , ôtô đi đợc 36km.d Ôtô đi 1km trong 36 giờ

Trang 4

Câu 4:Một ngời đi quãng đờng s❑1 hết t❑1 giây, đi quãng đờng tiếp theo s❑2 hết ❑2t giây Trong các công thức sau đây , công thức nào tính đợc vận tốc trung bình của vật trên cả đoạn đờng s❑1 và s❑2 ?

Chọn công thức đúng.

a vtb

¿ ¿❑

¿

=v1+v2

2 ; b v❑❑tb s1

t1+

s2

t2 ; c .v❑❑ tb=s1+s2

t1+t2

Câu 5:Trên hình vẽ là lực tác dụng lên các vật A,B,C.Trong các câu mô tả bằng lời các yếu tố của các lực sau đây, câu nào đúng?

a Lực F❑❑1 tác dụng lên vật A , Phơng thẳng đứng , chiều từ dới lên , độ lớn F❑1= 12N

b Lực F❑2 tác dụng lên vật B , Phơng nằm ngang , chiều từ trái qua phải , độ lớn F❑2=18

c Lực F❑3 tác dụng lên vật C : Phơng hợp với đờng nằm ngang một góc 30❑0 , chiều từ dới lên , độ lớn F❑3 = 12N

d.Cả 3 câu trên đều đúng

j

6N

F 3 6N

6N

F2 ?

C B

F 1 ?

A

II Bài Tập

Bài 1 Một đoàn tàu chuyển động trong thời gian 1,5 h đi đợc đoạn đờng dài 81000 m Vận tốc của tàu tính ra km/h , m/s là bao nhiêu?

Bài 2: Một bạn đI từ A đến B , nửa thời gian đầu đI với vận tốc 10 km/h , nửu thời gan sau đI với vận tốc 12 km /h Tính vận tốc trung bình của cả đoạn đờng

B Đáp án

1.Trắc nghiệm

(mỗi câu đúng1 đ)

2.Bài tập

Bài 1

-Vận tốc của tầu là:

81

1,5

81000

15 / 1,5.3600

54 /

S

t

  

 

Bài 2:

Vận tốc trung bình của đoạn đờng là

1 2

12 2 2

10 12

11 /

 

 

  

C Kết quả :

Trang 5

Lớp : 8A

D.Nhận xét

1.u điểm

- đề ra đúng chơng trình , pkù hợp với từng đối tợng học sinh

-Phần lớn học sinh học bài và chuẩn bị bài , nắm chắc kiến thức sử dụng tốt phơng pháp để giảI bài tập

- Hầu hết các em trình bày rõ ràng , ràng mạch , sử dụng tốt ngôn ngữ vật lí

-Nhiều em đạt kết quả cao , điển hình

-Nhiều em ,yếu trung bình có cố gắng trong học tập, làm bài có tiến bộ , điểm kiểm tra có tiến bộ 2.Nhợc điểm :

-Một số em còn lời học bài cũ , kiến thức nắm cha chắc dẫn đến kết quả kiểm tra còn hạn chế , một số

em làm bài cha vận dụng tốt kiến thức vào bài tập , trình bày còn cẩu thả , sử dụng ngôn ngữ vật lí cha chính xác

-Một số em ý thức cha tốt trong kiểm tra

-Một số em kết quả kiểm tra cha đạt yêu cầu

Tiết : 9

Kiểm tra ngày:24.10.2009

Trả ngày:31.10.2009

Kiểm tra một tiết

: Môn Vật lí 6

-o0o -Cõu 1: Điền cỏc dụng cụ đo vào bảng sau đõy:

Đo độ dài.

Đo thể tớch chất lỏng.

Đo khối lượng.

Cõu 2: Hóy tỡm từ thớch hợp để điền vào cỏc chỗ trống:

- Đơn vị đo độ dài là……; ký hiệu là: …….

- Đơn vị đo thể tớch là ……; ký hiệu là …….

- Đơn vị đo khối lượng là ………; ký hiệu là ……

Cõu 3: Chọn từ thớch hợp trong khung để điền vào chỗ trống:

A Tỏc dụng đẩy, kộo của vật này lờn vật khỏc gọi là …….

B Lực tỏc dụng lờn một vật cú thể gõy ra những kết quả là… hoặc

………

C Nếu chỉ cú hai lực tỏc dụng vào cựng một vật đang đứng yờn mà vật vẫn đứng yờn thỡ hai lực đú là hai lực ……

D Lực hỳt của Trỏi đất lờn cỏc vật gọi là ………

– Vật bị biến dạng – Lực.

– Cõn bằng – Vật bị biến đổi chuyển động

Trang 6

– Trọng lực hay trọng lượng.

Cõu 4: Người ta đo thể tớch chất lỏng bằng bỡnh chia độ chia nhỏ nhất 0.5cm3 Hóy chỉ

ra cỏch ghi kết quả đỳng trong những trường hợp đưới đõy bằng cỏch gạch chộo mẫu tự (A, B, C, D).

A V1 = 20,2 cm3

B V2 = 10,50 cm3.

C V3 = 20 cm3.

D V4 = 20,5 cm3.

Cõu 5: Trờn hộp mứt tết cú ghi 250g Số đú chỉ:

A Sức nặng của hộp mứt.

B Thể tớch của hộp mứt.

C Khối lượng của hộp mứt.

D Sức nặng và khối lượng của hộp mứt.

Câu 6: Muốn đo thể của một viên sỏi có thể tích là 50 cm3 ta chỉ có hai dụng cụ

đó là bình chia độ và bình tràn biết rằng viên sỏi không thả vừa bình chia độ hãy đa ra cách đo thể tích của viên sỏi nói trên.

B Đáp án :

Câu 1 (1đ)

Đo độ dài.

Đo thể tớch chất lỏng.

Đo khối lượng.

Thớc Bình chia độ , bình tràn Cân robecvan

Câu 2: (2đ)

- Đơn vị đo độ dài là…met…; ký hiệu là:m …….

- Đơn vị đo thể tớch là met khối……; ký hiệu là …m3….

- Đơn vị đo khối lượng là …kilogam……; ký hiệu là kg……

Câu3(2đ)

a Lực ; b Biến đổi chuyển động hoặc biến dạng; c.Hai lực cân bằng ; d trọng lực hay trọng lợng

Câu4 : A; C;D là đúng (1đ)

Câu5 :C(1đ)

Câu6 (3đ)

-Dùng bình tràn đo thể tích của sỏi

C Kết quả

Lớp : 6A

D.Nhận xét

1.u điểm

Trang 7

- đề ra đúng chơng trình , pkù hợp với từng đối tợng học sinh

-Phần lớn học sinh học bài và chuẩn bị bài , nắm chắc kiến thức sử dụng tốt phơng pháp để giảI bài tập

- Hầu hết các em trình bày rõ ràng , ràng mạch , sử dụng tốt ngôn ngữ vật lí

-Nhiều em đạt kết quả cao , điển hình

-Nhiều em ,yếu trung bình có cố gắng trong học tập, làm bài có tiến bộ , điểm kiểm tra có tiến bộ 2.Nhợc điểm :

-Một số em còn lời học bài cũ , kiến thức nắm cha chắc dẫn đến kết quả kiểm tra còn hạn chế , một số

em làm bài cha vận dụng tốt kiến thức vào bài tập , trình bày còn cẩu thả , sử dụng ngôn ngữ vật lí cha chính xác

-Một số em ý thức cha tốt trong kiểm tra

-Một số em kết quả kiểm tra cha đạt yêu cầu

Tiết :10

Kiểm tra ngày:30.10.2009

Trả ngày:07.11.2009

Kiểm tra một tiết

: Môn Vật lí 7

-o0o -A.Đề kiểm tra

Mã đề 01

I Chọn câu trả lời đúng trong các câu d ới đây

Câu 1 Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gơng phẳng nh thế nào?

a Góc tới gấp đôi góc phản xạ ; c Góc phản xạ bằng góc tới

b.Góc tới lớn hơn góc phản xạ ; d Góc phản xạ lớn hơn góc tới

Câu 2 Lần lợt đặt mắt trớc một gơng phẳng và gơng cầu lồi cùng kích thớc , vật đặt trớc hai gơng một khoảng bằng nhau , so sánh vùng nhìn thấy của hai gơng

a Vùng nhìn thâý của gơng phẳng lớn hơn gơng cầu lồi

b.Vùng nhìn thấy của gơng cầu lồi rộng hơn vùng nhìn thấy của gơng phẳng

c Vùng nhìn thấy của hai gơng bằng nhau

d Không so sách đợc

Câu 3 Khi nào mắt ta nhìn thâý một vật

a Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật ; c khi có ánh sáng từ vật đến mắt ta

b Khi mắt ta hớng vào vật ; d cả 3 ý trên đều đúng

Câu 4 Trong môi trờng trong suốt và đồng tính ánh sáng truyền đi theo đờng nào?

a Theo nhiều đờng khác nhau ; c Theo đờng cong

b Theo đờng gấp khúc ; d.Theo đờng thẳng

II/ T ìm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Câu:5 ảnh tạo bởi gơng cầu lõm không hứng đợc trên màn chắn và có độ

lớn so với vật , khi vật đặt gơng

Câu:6 Mắt chỉ nhìn thấy vật khi có… )… ) … )… ) từ vật đến

Câu:7 Trong môi trờng và ánh sáng truyền đi theo

III/ Cho 3 gơng 1, 2 , 3 cha biết tên

Hãy xác định các gơng đó là gơng gì ?, vì sao?

Cho biết AB là vật đặt trớc ba gơng A'B'là ảnh của

AB trong gơng

Gơng 1 ( AB =A'B') ;Gơng2 ( AB > A'B'); Gơng3 (AB < A'B')

IV/ Cho một vật sáng AB đặt tr ớc một g ơng phẳng H1

a Hãy vẽ một N * K

b.Vẽ ảnh M' N' của MN tạo bởi gơng phẳng

M

Mã đề 2:

I.Chọn cõu trả lời đỳng cho cỏc cõu hỏi dưới đõy:

1.( 0.5 điểm) Khi nào mắt ta nhỡn thấy một vật?

Trang 8

A Khi mắt ta hướng vào vật

B Khi mắt ta phát ra những tia sáng đến vật.

C Khi có ánh sáng truyền từ vật đó đến mắt ta.

D.Khi giữa vật và mắt không có khoảng tối.

2.(0.5 điểm) Trong môi trường trong suốt và đồng tính, ánh sáng truyền theo đường nào?

A Theo nhiều đường khác nhau C Theo đường thẳng.

B Theo đường gấp khúc D Theo đường cong.

3 (0.5 điểm) Tia phản xạ trên gương phẳng nằm trong cùng mặt phẳng với:

A Tia tới và đường vuông góc với tia tới.

B.Tia tới và đường pháp tuyến với gương.

C.đường pháp tuyến với gương và đường vuông góc với tia tới.

D Tia tới và đường pháp tuyến của gương ở điểm tới.

4.(0.5 điểm) Mối quan hệ giữa góc tới và góc phản xạ khi tia sáng gặp gương phẳng như thế nào?

A Góc tới gấp đôi góc phản xạ C Góc phản xạ bằng góc tới.

B Góc tới lớn hơn góc phản xạ D.Góc phản xạ lớn hơn góc tới.

5 (0.5 điểm) Ẩnh của một vật tạo bởi gương phẳng:

A Lớn hơn vật C Nhỏ hơn vật.

B Bằng vật D.Gấp đôi vật.

6.( 0.5 điểm) Ẩnh của một vật tạo bởi gương cầu lồi:

A Nhỏ hơn vật C Bằng vật.

B Lớn hơn vật D.Gấp đôi vật.

.7.( 0.5 điểm) Ẩnh ảo của một vật tạo bởi gương cầu lõm:

A.Nhỏ hơn vật C Lớn hơn vật.

B Bằng vật D.Bằng nửa vật.

8 (0.5 điểm) Vì sao người lái xe ô tô không dùng gương cầu lõm đặt phía trước để quan sát ảnh của các vật ở trên đường, phía sau xe?

A Vì gương cầu lõm chỉ cho ảnh thật, phải hứng trên màn mới thấy được.

B Vì ảnh ảo quan sát được trong gương cầu lõm rất lớn nên chỉ nhìn thấy một phần.

C.Vì trong gương cầu lõm ta chỉ nhìn thấy ảnh ảo của những vật để gần gương ( không quan sát được các vật ở xa).

D Vì vùng nhìn thấy của gương cầu lõm quá bé.

9.( 0.5 điểm) Lần lượt đặt mắt trước một gương cầu lồi, một gương phẳng ( cùng chiều rộng), cách hai gương một khoảng bằng nhau So sánh vùng nhìn thấy của hai gương:

A Vùng nhìn thấy của gương phẳng lớn hơn của gương cầu lồi.

B.Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi lớn hơn của gương phẳng.

Trang 9

C.Vùng nhìn thấy của hai gương bằng nhau.

D Không so sánh được.

10.( 0.5 điểm) Vì sao nhờ có gương phản xạ, đèn pin lại có thể chiếu ánh sáng đi xa?

A Vì gương hắt ánh sáng trở lại.

B Vì gương cho ảnh ảo rõ hơn.

C Vì đó là gương cầu lõm cho chùm phản xạ song song.

D Vì nhờ có gương ta nhìn thấy những vật ở xa.

II.- Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây:

11.Trong nước nguyên chất, ánh sáng truyền đi theo đường………( 0.5 điểm)

12.Khoảng cách từ một điểm trên vật đến gương phẳng bằng………

Từ ảnh của điểm đó tới gương.( 0.5 điểm).

13 Ẩnh …………tạo bởi gương cầu lõm không hứng được trên màn chắn (0.5 điểm)

14 Vùng nhìn thấy của gương cầu lồi……….vùng nhìn thấy của gương phẳng có cùng kích thước.(0.5 điểm).

15.Ảnh ảo của một vật quan sát được trong gương cầu lõm………

ảnh ảo của cùng vật đó quan sát được trong gương cầu lồi.(0.5 điểm).

16.Cho một vật sáng AB đặt trước một gương phẳng ( hình vẽ)

a, Hãy vẽ một tia phản xã ứng với tia tới AI.( 0.5 điểm)

b, Vẽ ảnh A/B/ của AB tạo bởi gương phẳng.(1 điểm)

c, Gạch chéo vùng đặt mắt để có thể quan sát được toàn bộ ảnh A/B/ (1 điểm)

B

A

Trang 10

E.ĐÁP ÁN-BIỂU ĐIỂM

1.Đỏp ỏn:

16- 1-C; 2-C; 3-D; 4-C; 5-B; 6-A; 7-C; 8-C;

9-B; 10-C; 11-thẳng; 12-khoảng

Vựng nhỡn thấy A’B’

A

A’

B’

2.Biểu điểm:

-HS làm cỏc cõu từ 1 đến 15 đỳng, mỗi cõu được 0,5 điểm.

-HS vẽ được một tia phản xạ ứng với tia tới AI bất kỳ được 0,5 điểm.

-Vẽ ảnh A’B’ của AB tạo bởi gương phẳng theo cỏc cỏch khỏc nhau đỳng: 1 điểm ( cú thể vẽ theo định luật phản xạ ỏnh sỏng hoặc theo tớnh chất ảnh).

C Kết quả :

Lớp : 7A

D.Nhận xét

1.u điểm

- đề ra đúng chơng trình , pkù hợp với từng đối tợng học sinh

-Phần lớn học sinh học bài và chuẩn bị bài , nắm chắc kiến thức sử dụng tốt phơng pháp để giảI bài tập

- Hầu hết các em trình bày rõ ràng , ràng mạch , sử dụng tốt ngôn ngữ vật lí

-Nhiều em đạt kết quả cao , điển hình

-Nhiều em ,yếu trung bình có cố gắng trong học tập, làm bài có tiến bộ , điểm kiểm tra có tiến bộ 2.Nhợc điểm :

-Một số em còn lời học bài cũ , kiến thức nắm cha chắc dẫn đến kết quả kiểm tra còn hạn chế , một số

em làm bài cha vận dụng tốt kiến thức vào bài tập , trình bày còn cẩu thả , sử dụng ngôn ngữ vật lí cha chính xác

-Một số em ý thức cha tốt trong kiểm tra

Ngày đăng: 13/04/2021, 22:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w