Neáu haønh ñoäng naøy coù m caùch thöïc hieän khoâng truøng vôùi baát kyø caùch naøo cuûa haønh ñoäng thöù nhaát thì coâng vieäc ñoù coù m.n caùch thöïc hieän. Hoaït ñoäng 2 : Hoaùn [r]
Trang 1Tuần:08
Tiết: 24.
Ngày soạn:22/09/2009
§2: HOÁN VỊ - TỔ HỢP – CHỈNH HỢP(T1)
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức :
Khái niệm hoán vị , số hoán vị
Khái niệm chỉnh hợp, số chỉnh hợp
Khái niệm tổ hợp , số tổ hợp
2 Kỹ năng :
Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
3 Tư duy :
Hiểu được hốn vị, số hoán vị
Hiểu được chỉnh hợp, số chỉnh hợp
Hiểu được tổ hợp , số tổ hợp
4 Thái độ :
Cẩn thận trong tính toán và trình bày
Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo án , SGK ,STK , phấn màu
Bảng phu.ï
Phiếu trả lời câu hỏi
III PHƯƠNG PHÁP:
Thuyết trình và Đàm thoại gợi mở
Nhóm nhỏ , nêu VĐ và PHVĐ
IV TIẾN TRÌNH BÀI HỌC & CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ 5 phút
-Phát biểu quy tắc cộng ,
nhân , phân biệt giữa hai
quy tắc này ?
-Có bao nhiêu cách xếp ba
bạn An , Nam, Bình ngồi
vào bàn học 3 chỗ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp
-Nhận xét
1 Quy tắc cộng :
Một công việc được hoàn thành bởi một trong hai cách hành động Nếu hành động này có m cách thực hiện không trùng với bất kỳ cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m + n cách thực hiện
2 Quy tắc nhân :
Trang 2Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu hành động này có m cách thực hiện không trùng với bất kỳ cách nào của hành động thứ nhất thì công việc đó có m.n cách thực hiện
Hoạt động 2 : Hoán vị 15 phút.
-VD1 sgk ?
-Nêu một vài cách sắp xếp
đá?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-HĐ1 sgk ?
-Đọc VD1 sgk -Trả lời -Nhận xét, ghi nhận -3! = 6 (cách)
I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa :
Cho tập hợp A gồm n phần
tử ( n1)
Mỗi kết quả của sự sắp xếp n phần tử của tập hợp A được gọi là sự hốn vị của n phần
tử đĩ
Nhận xét :
Hai hoán vị của n phần tử chỉ khác nhau sự sắp xếp
Hoạt động 3 : Số các hoán vị 15 phút.
-VD2 sgk ?
-Kể các cách sắp xếp ?
-Cách làm khác ?
-Số cách chọn ngồi vị trí 1 ,
2, 3, 4 ?
-CM sgk
-HĐ2 sgk ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ -Trả lời
-Ghi nhận kiến thức -Quy tắc nhân : 4.3.2.1 = 24 (cách)
10! (cách)
2) Số các hoán vị :(sgk)
Ký hiệu : Pn số hoán vị n phần tử
Định lý : Pn = n(n – 1) 2.1
Chú ý :
Kí hiệu n(n-1)(n-2)…1 là n! ( đọc là n giai thừa)
Ta có:
Trang 3Pn = n!
V CŨNG CỐ: 10 phút
Hãy nêu định nghĩa hốn vị?
Cơng thức tính số hốn vị?
Định lý của hốn vị?
VI NHIỆM VỤ VỀ NHA:Ø
Học bài và coi trước chỉnh hợp là gi?
VII RÚT KINH NGHIỆM: