NÕu ghi phÐp tÝnh vµ kÕt qu¶ ®óng th× ch©m chíc ®Ó chÊm xuèng bíc tiÕp theo.[r]
Trang 1Trờng tiểu học: đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ i
Năm học 2008 - 2009
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ……
Trờng tiểu học:………
Môn Toán lớp 5
( Thời gian làm bài 60 phút )
A/ Phần trắc nghiệm ( 5 điểm )
Em hãy khoanh vào chữ cái A, B, C, D đặt trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:
1, Số 25 đợc viết dới dạng phân số là:
A 1
25 B.
25
10 C
25
1 D
0 25
2, Phân số 4
7 bằng phân số nào dới đây.
A 12
28 B.
12
21 C
16
35 D.
20 42
3, Mẫu số chung của hai phân số 5
9và
7
11 là
4, Phân số nh thế nào đợc gọi là phân số thập phân?
A Phân số có mẫu số là các số tự nhiên lẻ
B Phân số có tử số là: 10; 100; 1000; …
C Phân số có mẫu số là: 10; 100; 1000; …
D Phân số có mẫu số là các số tự nhiên chẵn
5, Kết quả của phép chia 3
4:
4
5 là
A 12
20 B.
15
16 C
16 15
3 5
6, Hỗn số 2417
1000 đợc viết thành số thập phân là:
7, Chuyển số thập phân 0,054 thành phân số thập phân.
A 54
10 B
54
1000 C
54
100 D
54 10000
8, Các số 0,5 ; 0,47 ; 0,51 ; 0,48 ; 0,501 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
Điểm:
Trang 2A 0,501 ; 0,5 ; 0,51; 0,48 ; 0,47
B 0,51 ; 0,501 ; 0,5 ; 0,48 ; 0,47
C 0,51 ; 0,5 ; 0,501 ; 0,47 ; 0,48
D 0,47 ; 0,48 ; 0,5 ; 0,501 ; 0,51
9, 3 hm = ……… km
10, 4 tạ 5 kg = ………… tạ
B/ Phần tự luận:
Câu 1: ( 2 điểm ) Có 3 bao gạo đựng tất cả 170 kg gạo Hỏi có 9 bao gạo nh thế đựng tất
cả bao nhiêu kilôgam gạo ?
Câu 2: ( 2 điểm ) Khối lớp năm có số học sinh nam bằng 7
15 số học sinh nữ Số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh nam 64 bạn Hỏi khối học sinh lớp năm có bao nhiêu học sinh nữ? Bao nhiêu học sinh nam ?
Câu 3: ( 1 điểm ) Viết phân số 7
32 thành tổng của ba phân số có tử số là 1, mẫu số khác nhau
Trang 3Trờng tiểu học Hớng dẫn chấm đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I
……… Môn Toán lớp 5
Năm học 2008 – 2009
A./ Phần trắc nghiệm
Học sinh khoanh vào đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
* Lu ý : Nếu mỗi ý khoanh vào hai đáp án trở lên trong đó có đáp án đúng cũng không cho
điểm
B/ Phần tự luận:
Câu 1 : ( 2 điểm )
Tìm đợc 9 bao gạo gấp 3 bao gạo số lần
9 : 3 = 3 ( lần ) cho 0,75 điểm Tìm đợc số gạo đựng 9 bao ( 170 x 3 = 510 kg ) cho 0,75 điểm
Ghi đáp số đúng cho 0,25 điẻm
Câu 2 : (2điểm) Tìm đợc hiệu số phần bằng nhau cho 0,25 điểm
Tìm đợc số học sinh nữ cho 0,75 điểm
Tìm đợc số học sinh nam cho 0,75 điểm
Ghi đáp số đúng cho 0,25 điểm
*L u ý : Nếu câu trả lời sai hoặc không phù hợp với phép tính thì không cho điểm
Nếu ghi phép tính và kết quả đúng thì châm chớc để chấm xuống bớc tiếp theo Nếu sai, thiếu tên đơn vị thì trừ 0,25 điểm
Câu 3: (1điểm) Học sinh làm đợc
32=
1+2+ 4
1
32+
2
32+
4
32=
1
32+
1
16+
1
8 cho 1 điểm
* L u ý : Nếu viết đợc
Trang 432=
1+2+4
32 cho 0,5 điểm Hoặc viết tắt:
7
32=
1
32+
2
32+
4
32 cho 0,75 điểm Bớc rút gọn cho 0,25 điểm
Trờng tiểu học: đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ i
Năm học 2008 - 2009
Họ và tên học sinh: ……… Lớp: ……
Trờng tiểu học:………
Môn Toán lớp 4
( Thời gian làm bài 60 phút )
A/ Phần trắc nghiệm: 5đ.
Em hãy khoanh vào chữ cái A, B, C, D đặt trớc ý trả lời đúng trong mỗi câu sau:
1 Số “Mời triệu hai trăm năm mơi nghìn hai trăm mời bốn” đợc viết là:
A 1 214 250 B 10 250 214 C 1 025 214 D 1 250 214
2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm của: 37 958 = 30 000 + 7 000 + … + 50 + 8 là:
3 Trong các số dới đây, chữ số 7 trong số nào có giá trị là 7000?
4 Các số 1 942; 1 978; 1 952; 1 984 đợc viết theo thứ tự từ lớn đến bé là:
A 1 942 ; 1 978 ; 1 952 ; 1 984 C 1 978 ; 1 942 ; 1 984 ; 1 952
B 1 978 ; 1 942 ; 1 952 ; 1 984 D 1 984 ; 1 978 ; 1 952 ; 1 942
5 2 tấn 85kg = … kg
6 Trung bình cộng của hai số 42 và 54 là:
7 Giá trị của biểu thức: 16 x m + 78 với m = 5 là:
8 Hình vẽ bên có số đờng thẳng vuông góc với đờng thẳng MN là:
A 3 đờng thẳng B 4 đờng thẳng
C 5 đờng thẳng D 6 đờng thẳng
B Tự luận: (5 điểm)
Câu 1: (2đ)
a Đặt tính rồi tính (1đ)
………
Điểm
Trang 5………
………
b Tìm x: (1đ) x - 406 = 244 x + 154 = 420 ………
………
………
………
Câu 2: (2đ) Tuổi mẹ và tuổi con cộng lại đợc 54 tuổi Mẹ hơn con 30 tuổi Tính tuổi của
mỗi ngời?
Câu 3: (1đ) Tìm 3 số lẻ liên tiếp biết trung bình cộng của chúng là 9.
Trờng tiểu học Hớng dẫn chấm đề kiểm tra định kỳ giữa học kỳ I
……… Môn Toán lớp 4
Năm học 2008 – 2009
A./ Phần trắc nghiệm (5đ)
4 - D (0,5đ)
5 - B (0,5đ)
* Lu ý : Nếu mỗi ý khoanh vào hai đáp án trở lên trong đó có đáp án đúng cũng
không cho điểm
B./ Tự luận: (5đ)
Câu 1: 2đ
a Học sinh đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính cho 0,5đ.
* Lu ý: - Đặt tính đúng, tính sai kết quả cho 0,25đ/1 phép tính.
Trang 6- Đặt tính sai kết quả đúng không cho điểm.
b Tìm đúng giá trị của x mỗi biểu thức theo đúng các bớc cho 0,5đ.
Câu 2: (2đ)
- Tìm đợc tuổi mẹ (hoặc tuổi con) cho 1đ
- Tìm đúng tuổi của ngời còn lại cho 0,75đ
- Ghi đáp số đúng cho 0,25đ
* Lu ý:
- Nếu câu trả lời sai hoặc không phù hợp với phép tính thì không cho điểm
- Nếu phép tính và kết quả đúng thì châm trớc để chấm bớc tính tiếp theo
- Nếu sai hoặc thiếu tên đơn vị trừ 0,25đ
Câu 3: (1đ)
HS nêu đợc:
- TBC của một số lẻ các số cách đều nhau là số ở chính giữa Vậy TBC của 3 số tự nhiên lẻ liên tiếp chính là số thứ hai (số ở giữa) Do đó số thứ hai là: 9 cho (0,5đ)
- Mà hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau 2 đơn vị nên 3 số tự nhiên lẻ liên tiếp cần tìm là: 7; 9; 11 (Cho 0,5đ)
* Lu ý: - Nếu HS giải theo dạng toán tổng hiệu vẫn cho điểm.