1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

bµi so¹n sinh häc 9 bµi so¹n sinh häc 9 n¨m häc 2008 2009 ch­¬ng tr×nh häc kú ii i môc tiªu häc xong bµi nµy häc sinh ph¶i nªu ®­îc kh¸i niöm tho¸i ho¸ gièng hióu vµ tr×nh bµy ®­îc nguyªn nh©n tho¸i

58 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thoái Hoá Do Tự Thụ Phấn, Giao Phối Gần
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 58
Dung lượng 159,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tr×nh bµy ®îc tÇm quan träng vµ t¸c dông cña viÖc sö dông hîp lÝ c¸c nguån tµi nguyªn thiªn nhiªn.?. - HS th¶o luËn nhãm hoµn thµnh bµi tËp.[r]

Trang 1

Chơng trình Học kỳ II

I

Mục tiêu:

Học xong bài này , học sinh phải:

- Nêu đợc khái niệm thoái hoá giống

- Hiểu và trình bày đợc nguyên nhân thoái hoá giống do tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn và giao phối gần ở động vật, vai trò trong chọn giống

- Trình bày PP tạo dòng thuần ở cây ngô

- Rèn luyện kỷ năng tổng hợp, phát hiện kiến thức

- Giáo dục tính khoa học cho các em: “ Kết hôn dòng họ, giao phối gần ở động vật ”

II Chuẩn bị:

- Tranh phóng to: H 34.1 , 34.3

- T liệu về hiện tợng thoái hoá giống

- Ôn lại kiến thức về di truyền , biến dị

- Đột biến nhân tạo, thành tựuIII Hoạt động trên lớp.

Hoạt động I: Tìm hiểu hiện tợng thoái hoá

=> HS nhận biết hiện tợng thoái hoá giống ở Động vật và thực vật Hiểu khái niệm THG ?

- GV nêu câu hỏi:

+ Hiện tợng thoái hoá giống (THG) ở ĐV, TV

đợc biểu hiện ntn ?

+ Theo em VS dẫn đến hiện tợng THG ?

+ Tìm Ví dụ ?

- GV yêu cầu HS khái quát kiến thức

Vậy theo các em:

+ Thế nào là Thoái hoá ?

+ GPG là gì ?

HS phát biểu và 1 vài em nhắc lại

a Hiện tợng thoái hoá giống ở ĐV, TV

- HS nc sgk tr 99, 100 Qs h 34.1 và 34.2 thảo luậnthống nhất ý kiến:

+ TV: Cây ngô tự thụ phấn sau nhiều thế hệ: Chiềucao cây giảm, bắp dị dạng, ít hạt

+ ĐV: Thế hệ con cháu ST, pT yếu, quái thai, dị tậtbẩm sinh

* Lý do: TV do tự thụ phấn ở cây giao phấn ĐV: Giao phối gần( cận huyết)

b Khái niệm:

- Thoái hoá: là hiện tợng các thế hệ con cháu cósức sống kém dần, bộc lộ TT xấu, ns giảm

- GPG: là hiện tợng giao phối giữa con cái sinh ra

từ một cặp bố mẹ hoặc giữa bố mẹ với con cái.Hoạt động II: Nguyên nhân của Hiện tợng TH

=> Giải thích đợc NN của hiện tợng TH do xuất hiện thể đống hợp gen và gây hại

- Gv nêu câu hỏi:

+ Qua các thể hệ tự thụ phấn hoặc giao phối

cận huyết tỷ lệ đồng hợp tự và dị hợp tự biến

đổi nh thế nào ?

+ Tại sao tự thụ phấn ở cây giao phấn và giao

phối gần ở ĐV lại gây hiện tợng thoái hoá ?

- yêu cầu HS nc sgk và H 34.3 tr 100 phân biệt

đợc hai màu xanh và vàng ?

- Giải thích thêm: Một số loài gặp gen đồng

- Sau khi thảo luận yêu cầu HS nêu đợc;

+ Tỷ lệ đồng hợp tăng, tỷ lệ dị hợp giảm( Đồnghợp trội = Đồng hợp lặn)

+ Gen lặn thờng biểu hiện tính trạng xấu+ Gen lặn gây hại ở trạng thái dị hợp không đợcbiểu hiện

+ Các gen lặn gặp nhau ( đồng hợp) thì biểu hiện

ra kiểu hình

* Kết luận: NN hiện tợng THG do tự thụ phấn

thoái hoá do tự thụ phấn , giao phối

gần

Tiết3712/

01/09

Trang 2

hợp lặn không gây hại => không thoái hoá

giống vẫn tiến hành GPG hoặc GP cận huyết vì qua nhiều thế hệ tạo ra cáccặp gen đồng hợp lặn có hại

Hoạt động III: Vai trò của PP tự thụ phấn bắt buộc và GPG trong CG

=> Vai trò tạo ra giòng thuần của PP tự thụ phấn và GP cận huyết

- Gv nêu câu hỏi:

+ Tại sao tự thụ phấn và GPG gây ra hiện tợng

THG nhng PP này đợc con ngời sử dụng trong

+ Do xuất hiện các cặp gen đồng hợp tử

+ Xuất hiện các tính trạng xấu

+ Con ngời loại bỏ TT xấu dễ dàng

+ Giử lại những TT mong muốn tạo nên giống TC.Kết luận:

+ Củng cố đặc tính mong muốn+ Tạo dòng thuần

+ Phát hiện gen xấu loại bỏ khỏi QT+ Chuẩn bị cho u thế lai

4 Củng cố hoàn thiện kiến thức;

+ Tự thụ phấn và GPG ở SV gây hiện tợng gì ? Giải thích hiện tợng ?

+ Vai trò của hiện tợng giao phối gần, tự thụ phấn ?

5 H

ớng dẫn học ở nhà:

+ Học theo sgk, soạn bài đầy đủ

+ Tìm hiểu UTL, giống ngô Lai, Lợn Đại bạch

Giải thích câu hỏi: tại sao không dùng con lai F1 làm giống mà chỉ làm sản phẩm

I Mục tiêu:

Sau khi học xong HS phải:

- Hiểu đợc một số khái niệm: u thế lai, lai kinh tế

- Trình bày rõ: Cơ sở di truyền của hiện tợng UTL, lý do không dùng con lai F1 làm giốngCác biện pháp duy trì u thế lai, PP tạo UTL, Lai kinh tế ở nớc ta ?

- Giáo dục ý thức tòi, trân trọng thành khoa học

II Chuẩn bị:

- Tranh phóng to: H 35 sgk

- T liệu và tranh ảnh : Bò, Lợn, gà kết quả LKT

- Su tầm tranh ảnh lai kinh tế

- So sánh lợn LKT với lợn ở địa phơng III Hoạt động trên lớp.

Hoạt động I: tìm hiểu hiện tợng UTL

ưuưthếưlai

Tiết3815/

01/09

Trang 3

=> Khái niệm UTL cơ sở di truyền của hiện tợng UTL ?

- GV đa ra vấn đề: So sánh cây ngô và bắp ở 2

dòng tự thụ phấn với cây ngô và bắp ở cơ thể lai

F1 trong hình H35 ( sgk tr.102)

Hiện tợng đó ngời ta gọi là: u thế lai

- Vậy UTL là gì ? Cho ví dụ UTL ở TV và

ĐV ?

- GV cung cấp thêm Vd: Lợn Đại Bạch

- Theo các em Tại sao lại nh thế ?

Tìm hiểu vấn đề này HS phải Thảo luận 2 câu

hỏi sau:

+ Tại sao khi lai hai dòng thuần UTL thể hiện

rõ nhất ?

+ Tại sao UTL biểu hiện rõ nhất ở thế hệ lai F1

sau đó giảm dần qua các thể hệ ?

- GV Hỏi tiếp: Muốn duy trì UTL con ngời phải

UTL là hiện tợng cơ thể lai F 1 có u điểm hơn hẵn

so với bố mẹ về khả năng sinh trởng, phát triển,khả năng chống chịu, năng suất, chất lợng

c Cơ sở di truyền học của hiện tợng UTL ?

- Ví dụ: P : AABBDD x aabbdd

F1 AaBbDdNhận xét: UTL rõ nhất vì: Xuất hiện nhiều gen trội

Hoạt động II: các pp tạo UTL

=> Khái niện Lai kinh tế, trình bày các PP tạo UTL ?

- Gv giới thiệu: Ngời ta có thể tạo UTL ở cây

trồng và vật nuôi

- GV hỏi:

+ Bằng những PP nào con ngời đã tiến hành tạo

UTL ?

+ Nêu ví dụ: ( Cụ thể)

+ Còn ở Vật nuôi đã tiến hành tạo UTL nh thế

nào ?

Yêu cầu nêu đợc: + Lai kinh tế

Việc lai kinh tế áp dụng ở Bò Lợn, nh thế nào ?

+ Tại sao không dùng con lai kinh tế để nhân

giống ?

- Gv mở rộng:

+ LKT con cái trong nớc x Con đực nhập ngoại

+ áp dụng kỷ thuật giữ tinh động lạnh

a PP tạo UTL ở Cây trồng

- Lai khác dòng: Tạo 2 dòng thuần rồi cho tự thụphấn với nhau

VD: ở cây ngô lai: F1 Năng suát cao hơn 25% 30% so với giống hiện có

Lai khác thứ: Để kết hợp giữa tạo UTL và tạogiống mới

b PP tạo UTL ở Vật nuôi

- Lai kinh tế: Là cho giao phối giữa cặp vật nuôi

bố mẹ thuộc 2 dòng thuần khác nhau rồi dùng conlai F1 làm sản phẩm

- Nhân giống thì UTL sẽ giảm: qua hiện tợng thoáihoá

VD: Lợn ỉ , móng cái x Lợn đại bạch

=> Lợn con sinh ra nặng 0.8Kg

4 Củng cố hoàn thiện kiến thức;

+ UTL là gì ? Cơ sở di truyền học của hiện tợng UTL ?

+ LKT đem lại hiệu quả nh thế nào đối với đời sống ?

5 H

ớng dẫn học ở nhà:

+ Học theo sgk, soạn bài đầy đủ

+ Tìm hiểu thành tựu UTL, lai kinh tế ở việt nam

Trang 4

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này HS phải:

- HS trình bày các PP hàng loạt và chọn lọc cá thể, u nhợc điểm của hai PP chọn lọc

- Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

- Rèn luyện kỷ năng hoạt động nhóm, tổng hợp kiến thức

- Từ 1 Qt khởi đầu chọn lấy 1 số ít cá thểtốt nhất rồi nhân lân 1 cách riêng lê theotừng dòng

Cách tiến hành - Giống KĐ => Chọn cá thể Ưu tú và

hạt thu hoạch chung để giống cho vụsau

- SS với giống ban đầu và giống đốichứng

- Giống KĐ => chọn những cá thể tốtnhất, Hạt của mỗi cây đợc gieo riêng

- SS với giống ban đầu và giống đốichứng Chọn dòng tốt nhất

Ưu điểm - Đơn giản dễ làm ít tốn kém - Kết hợp đợc việc đánh giádựa trên kiểu

Gen với kiểu hình nhanh chónh đạt hiệuquả

Nhợc điểm - Không kiểm tra đợc kiểu gen

2 Kiểm tra bài củ

GV nêu câu hỏi: + UTL là gì ? Cơ sở di truyền học của hiện tợng UTL ?

+ LKT đem lại hiệu quả nh thế nào đối với đời sống ?

3 Bài mới

Hoạt động I: vai trò chọn lọc trong chọn giống

=> Vai trò của chọn lọc trong chọn giống

- Yêu cầu HS nc sgk

-Hỏi: + Hãy cho biết vai trò của chọn lọc trong

chọn giống ?

- GV nhận xét khái quát của HS

- Nhu cầu của con ngời

- Tránh thoái hoá giống

Kết luận:

- CL phù hợp với nhu cầu nhiều mặt của con ngời

- Tạo giống mới, cải tạo giống củ

Hoạt động Ii: các phơng pháp chọn lọc giống

- GV cung cấp P.39.1 HS thảo luận theo nhóm

- Các nhóm bổ sung thảo luận theo phiếu và

trình bày trớc lớp

- Sau đó GV cung cấp , bổ sung phần còn thiếu

theo nội dung P 39.2

Trang 5

* Khác: - Con cháu CLHL đợc gieo chung cònCLCT đợc gieo riêng rẽ.

4 Củng cố hoàn thiện kiến thức;

+ HS hãy cho ví dụ về 2 PP chọn lọc

+ Chọn lọc cá thể thích hợp với loại cây nào ?( Tự thụ phấn, nhân giống vô tính)

5 H

ớng dẫn học ở nhà:

+ Học theo sgk, soạn bài đầy đủ

+ Thành tựu giống ở Việt nam

làm phiếu học tập sau P 40.1

Nội dungThành tựu

Chọn giống cây trồng

Chọn giống vật nuôi

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài này HS phải:

- HS trình bày đơck các PP chọn lọc trong chọn giống vật nuôi và cây trồng Những biện phápcơ bản trong chọn giống cây trồng, vật nuôi

- Thành tựu nỗi bật trong chọn giống ở Việt nam

- Khái quát thông qua các tài liệu

- Giáo dục ý thức tự học, tìm tòi hiểu biết

II Chuẩn bị:

- Bài đột biến, gây đột biến trong chọn giống

- P 30.2

- Su tầm các giống ở địa phơng

- Hoàn thành P30.2 theo nhóm ( 1 lớp 4 nhóm)nội dung của P 30.2

1.3 Chọn giống bằng chọn dòng tế bàoSoma, đột biến Soma

Trang 6

2 Lai hữu tính để tạo biến dị tổ hợphoặc chọn lọc cá thể từ các giống hiệncó

- Từ giống cà chua Đài loan => chọngiống cà chua P375

3 tạo giống u thế lai( ở cây F1)

- Giống ngô lai đơn ngắn ngày LVN

20 thích hợp với vụ đông xuân trên

đất lầy thụt

- Giống ngô lai LVN 10 ( thuộcgiống ngo lai dài ngày) thời gian sinhtrởng 125 ngày , chịu hạn, kháng sâu

4 Tạo giống đa bội thể - Giống dâu Bắc ninh thể tứ bội x

giống lỡng bội => Giống dâu số 12

có lá dầy , mà xanh đậm, ns cao

- Giống trâu Mura x trâu nội =>giống trâu mới lấy sữa

- Bò vàng Việt nam x Bò sữa Hà lan

=> Giống Bò lấy sữa

3 Tạo giống UTL - Giống Vịt bầu Bắc kinh x Vịt cỏ =>

giống vịt lớn nhanh , đẻ trứng to,nhiều

- Cá chép việt nam x cá chépHungary

- Giống gà ri Việt nam x Gà Tamhoàng

4 Nuôi thích nghi các giống nhập nội - Giống cá chim trắng, gà tam hoàng,

bò sữa => Nuôi thích nghi với khíhậu Việt nam cho NS thịt , sữa cao

5 ứng dụng Công nghệ sinh học

- Cấy chuyển phôi

- Thụ tinh nhân tạo

- Công nghệ gen

- Từ 1 con bò mẹ tạo đợc 10 –500con/ năm

- Điều chỉnh tỷ lệ đực cái tuỳ mục

Hoạt động I: các thành tựu trong chọn giống ở việt nam

- GV yêu cầu chia lớp ra một bàn là một nhóm

+ Nhóm chẳn hoàn thành cây trồng

+ Nhóm lẽ hoàn thành Vật nuôi

- Sau đó các nhóm trình bày nội dung sau đó

trình bày trớc lớp

- Báo cáo theo P 30.1

- hoàn thành các mục trong P30.1

- Kết luận:

Nội dung trong P 30.2

Hoạt động II Kết luận (HS đọc trong sgk)

4 Củng cố hoàn thiện kiến thức;

+ Nêu đợc các ví dụ trong các PP tạo giống mới ở Việt nam

+ Lợi ích của các PP tạo giống mới

5 H

ớng dẫn học ở nhà:

+ Học theo sgk, soạn bài đầy đủ

Trang 7

+ Ôn tập lại cấu tạo Hoa lỡng tính, đơn tính.

Và một số hoa: Hoa lúa, cà chua, bầu, bí

I Mục tiêu:

Sau khi thực hành xong HS phải:

- HS biết đợc và vận dụng các thao tác giao phấn ở cây tự thụ phấn và cây giao phấn

- Cũng cố đợc lý thuyết về lai giống

- Rèn luyện khả năng vận dụng vào việc thụ phấn bổ sung cho thực vật: Bầu bí, ngô

II Chuẩn bị:

- Hình: 38 sgk, Cấu tạo hoa lúa

- Hoa bầu, bí, Cây ngô có đủ hoa

- Su tầm các loại hoa tự thụ phấn và giao phấn ở

địa phơng: Bầu bí, Ngô, Lúa

- Nghiên cứu Hình vẽ trớc

III Hoạt động Trên lớp:

1 Tiến hành: ở địa phơng là khu vực trồng lúa nhng vào giai đoạn nay lúa cha ra hoa và ngôcũng cha ra hoa do đó chọn cách tiến hành quan sát tranh và giáo viên hớng dẫn

2 Sau đó viết báo cáo thu hoạch

Hoạt động I: tìm hiểu các thao tác giao phấn

- Chia các bàn thành các nhóm

- Cho HS quan sát tranh vẽ

- yêu cầu:

+ Trình bày các bớc tiến hành giao phấn ở lúa

+ Nghiên cứu một số khái niệm: Thụ phấn ?

Giao phấn ?

- Yêu cầu HS trình bày : Có thể 1, 2 HS trình bày

cha chính xác ?

Phân biệt Thụ phấn với giao phấn ?

- Các nhóm QS trao đổi nhóm, thống nhất ý kiến

- yêu cầu nêu đợc:

+ Cắt võ trấu => khử nhị

+ Rắc nhẹ phấn lện nhuỵ+ Bao nilong bảo vệ

- Kết luận:

Giao phấn gồm các bớc:

+ Bớc 1: Chọn cây mẹ chỉ giữ lại một 1 số bông

và hoa cha vỡ không bị dị hình, không quá nonhay già, các hoa khác cắt bỏ

+ Bớc 2: Khử đực ở cây mẹCắt chéo võ trấu ở phía bụng => lộ rõ nhị

Dùng kẹt gắp 6 nhị(cả bao phấn) ra ngoài

Bao bông lúa ghi rõ ngày tháng

+ Bớc 3: Thụ phấnLấy phấn từ hoa đực rắc lên nhuỵ của cây mẹ.Bao bông lúa ghi rõ ngày tháng

Hoạt động Ii: báo cáo thu hoạch

- GV yêu cầu:

+ Trình bày các thao tác giao phấn

+ Phân tích nguyên nhân thành công và cha

thành công ?

+ mô tả lại việc giao phấn ở Cây Bí đỏ ? Tại sao

con ngời lại Giao phấn bổ sung cho Hoa ?

- HS xem lại nội dung vừa thực hiện

- Phân tích nguyên nhân:

+ Thao tác

+ Điều kiện tự nhiên

+ Lựa chọn cây mẹ và hạt phấn

- HS nghiên cứu nội dung bài 39

- Su tầm tranh ảnh bài biết về các loại giống lai kinh tế ở địa phơng

- Soạn P.42.1: Các tính trạng nổi bật và hớng sử dụng:

1 * Giống bò:

thựcưưhànhư:ưtậpưgiaoưphấn

Tiết41

Trang 8

Sau khi thực hành xong HS phải:

- HS biết các thành tựu giống vật nuôi và cây trống ở nớc ta đang sử dụng theo các phơng phápchọn lọc và lai tạo

- HS biết phân tích, so sánh và báo cáo những vấn đề có trong sgk, tranh ảnh, kinh nghiệm

Trang 9

- Sinh trởng, phát triểnnhanh

- Nhiều nạc, tăng trọngnhanh

Hoạt động I: tìm hiểu thành tựu chọn giống

* Tổ chức thi tìm hiểu theo chủ đề: “ Thành tựu

giống Vật nuôi”

Còn Cây trồng hớng dẫn tự nghiện cu

- Gv Nêu yêu cầu :

+ Hãy sắp xếp tranh ảnh theo chủ đề

+ Hớng dẫn các em hoàn thành P42.1

- Báo cáo của các nhóm

- Các nhóm nghe yêu cầu:

+ QS tranh và hoàn thành bảng

+ Thống nhất ý kiến

+ Trình bày, bổ sung cho nhau

=> Đáp án đúng P42.3Nhóm nào cha đúng bổ sung và ghi nhớ

Hoạt động II: báo cáo thực hành

* Hoàn thành P 42.2

* ở địa phơng tiến hành PP sử dụng u thế lai nh

thế nào ? Ví dụ minh hoạ ?

- Báo cáo theo cá nhân

- Thời gian nộp ngày tiếp theo

Trang 10

- Chuẩn bị học chơng mới Khái niệm môi trờng, nhân tố sinh thái

phần II sinh vật và môi trờngChơng I – Sinh vật và môi trờng

I

Mục tiêu:

Học xong bài này HS phải:

- Phát biểu đợc khái niệm chung về môi trờng sống, các loại môi trờng sống của sinh vật

- Phân biệt đợc các nhân tố sinh thái: vô sinh, hữu sinh, con ngời

- Trình bày đợc khái niệm về giới hạn sinh thái

- Vận dụng đợc trong sản xuất nông nghiệp: gieo trồng đúng thời vụ cây phát triển tốt

P 43.2

Nhân tố con ngời Nhân tố các sinh vật khác

P 43.3

môiưtrườngưvàưcácưnhânưtốưsinhưthái

Tiết43

Trang 11

Nhân tố con ngời Nhân tố các sinh vật khác

1 ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài củ

3 Bài mới :

- giới thiệu chơng mới, phần mới: Sinh vật – môi trờng

- Chơng phần mới: Nói mối quan hệ Sinhvật với môi trờng

Hoạt động I: tìm hiểu môi trờng sống của sv

=> HS tự trình bày đợc khái niệm MTS, các loại môi trờng

=> Phân biệt NTST , nêu vai trò của NTST con ngời

Các nhân tố sinh thái tác động lên sinh vật thay

đổi theo từng môi trờng và thời gian

Hoạt động IIi: giới hạn sinh thái

- HS quan sát giới hạn ST cá rô phi

- GV hỏi: Cá rôphi ở VN sống và phát triển ở

- Quá giới hạn chụi đựng

- Nhận xét: Mỗi loài cịu đựng đợc 1 giới hạn nhất

định với các nhân tố sinh thái

Khái niệm: GHST là giới hạn chịu đựng của cơthể SV đối với 1 NTST nhất định

- Vận dụng: Gieo trồng đúng thời vụ

Trang 12

4 Đánh giá nhận xét;

- Hs trả lời câu hỏi: Môi trờng là gì ?

- Phân biệt nhân tố sinh thái ?

- Thế nào là giới hạn sinh thái ? Cho ví dụ ?

Sau khi học xong bài HS phải:

- Nêu đợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái ánh sáng đến các đặc điểm hình thái , giảiphẩu, sinh lý và tập tính của sinh vật

- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật

- áp dụng trong sản xuất nông nghiệp: Trồng xen kẻ tăng năng suất

- Thân cây thấp, số cành nhiều

- Phiến lá lớn màu xanh thẩm

- Chiều cao bị hạn chế, cả tán cây

Trang 13

- Thoát hơi nớc - Cây điều tiết thoát hơi nớc linh

hoạt, giảm khi cây thiếu nớc - Cây thoát hơi nớc kém: Thoát hơi n-ớc tăng trong đk as mạnh, thiếu nớc

GV cho HS quan sát cây lá lốt trồng ngoài sáng với trồng trong bóng râm

=> Nhận xét sự sinh trởng của hai cây này Vậy nhân tố ánh sáng ảnh hởng nh thế nào đối với sự sinhtrởng và phát triển của Sinh vật

của cây lúa với cây lá lốt ?

+ Sự khác nhau giữa 2 cách xếp lá này nói lên

điều gì ?

HS rút ra kết luận ?

-HS ngiên cứu sgk

Thảo luận hoàn thành P 44.1

- HS nêu đợc ánh sáng ảnh hởng tới quang hợp

- Nội dung P 44.2( HS nào cha hoàn thành thì bổsung vào)

- Nêu đợc:

+ Lá lốt: Lá xếp ngang nhận đợc nhiều ánh sáng.+ Lá lúa: lá xếp nghiêng tránh tia nắng chiếuthẳng góc

=> Giúp thực vật thích nghi với môi trờng

* Kết luận: ánh sáng ảnh hởng tới hoạt động sinh

lý của thực vật: Quang hợp, hô hấp và hút nớc cảcây

- Ngời ta phân biệt cây a bóng và cây a sáng dựa

vào tiêu chuẩn nào ?

Hoạt động Ii: ảnh hởng của AS lên ĐS động vật

=> AS ảnh hởng tới hđ sống và sinh sản , tập tính cảu ĐV

- GV nêu tiếp: Kể tên ĐV kiếm ăn lúc chập

choạng tối, ban đêm, buổi sáng và ban ngày /

+ Tập tính kiếm ăn và nơi ở của Đv có liên quan

* Nơi ở phù hợp với tập tính kiếm ăn

Ví dụ: Loài ăn đêm thờng sống trong hang + gà đẻ trúng vào ban ngày

Trang 14

+ Chiếu sáng để cá đẻ trứng.

+ Tạo ngày nhân tạo cho gà vịt đẻ trứng

- Nhóm ĐV a sáng: hoạt động ban ngày

- Nhóm ĐV a tối: hoạt động ban đêm, sống tronghang tối

4 Đánh giá nhận xét;

- Hs trả lời câu hỏi: Nêu sự khác nhau giữa Tv a sáng với TV u bóng

- Cho một số cây: Cây bàng, Cây ổi, cây ngãi cứu, Cây thài lài, phong lan, hoa sữa, diếp cá,táo

Hãy xếp các loại cây theo các nhóm: a sáng - a bóng

P45.1 : Các SV biến nhiệt và hằng nhiệt

P 45.2: Các nhóm Sv thích nghi với độ ẩm khác nhau

Sau khi học xong bài HS phải:

- Nêu đợc sơ lợc những ảnh hởng của nhân tố sinh thái nhiệt độ và độ ẩm môi trờng đến các đặc

điểm hình thái , sinhlý và tập tính của sinh vật

- Giải thích đợc sự thích nghi của sinh vật

- áp dụng trong sản xuất nông nghiệp: đảm bảo thời vụ gieo trồng

II Chuẩn bị:

ảnhưhưởngưcủaưT0ư&ưđộưẩmưlênưđsưsinhưvật

Tiết45

Trang 15

Giáo viên Học sinh

- P 45.1, 45.2 và P 45.3, 45 4

- Các đặc điểm hình thái, sinh lý của TV, động

vật liên quan tới nhiệt độ và độ ẩm

- P 45.1, 45.2 và hoà thành nó

- ôn lại kiến thức về thực vật, động vật: Biếnnhiệt, đẳng nhiệt

P45.3 : Các SV biến nhiệt và hằng nhiệt

- Tìm điểm khác nhau giữa TV a sáng với TV a bóng ? lấy ví dụ ?

- Ta biết chim cánh cụt sống bắc cực không thể sống ở vùng nhiệt đới Vậy em có nhận xét gì ?

Hoạt động I: ảnh hởng của nhiệt độ lên ĐS sinh vật

Hs thảo luận tìm ra đặc điểm nh P 45.3

- nhiệt độ môi trờng biến đổi: => phát sinh biến

2 Sinh vật biến nhiệt – hằng nhiệt

- Thảo luận và bổ sung hoàn chỉnh

- kiến thức P 45.3

* Kết luận;

- Nhiệt độ môi trờng ảnh hởng tới hình thái , hoạt

động sinh lý của sinh vật

- Hình thành các nhóm SV biến nhiệt, hằng nhiệtHoạt động Ii: ảnh hởng của độ ẩm lên ĐS sinh vật

Trang 16

=> Phân tích đợc ảnh hởng của độ ẩm lên đời sống của Sinh vật.

- GV yêu cầu:

+ Quan sát tranh, đọc sgk

+ Hoàn thành P 45.2

- Sau đó GV nêu câu hỏi:

+ Nơi sống ảnh hởng tới đặc điểm nào của Sinh

Phiến lá, mô giậu, da, vẩy

+ ảnh hởng tới sinh trởng và phát triển

- Nội dung P45.4( HS tự ghi nhớ)

+ Cung cấp điều kiện sống

+ Đảm bảo thời vụ

4 Đánh giá nhận xét;

- Hs trả lời câu hỏi: Nhiệt độ, độ ẩm ảnh hởng tới ĐS của SV nh thế nào ?

- Tập tính của SV phụ thuộc vào nhân tố sinh thái nào ?

+ 0

Quan hệ đối địch một bên có lợi và bên kia bị hại

Trang 17

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bày này HS phải:

- Trình bày đợc thế nào là nhân tố sinh vật

- Nêu đợc mối quan hệ giữa các sinh vâth cùng loài và khác loài lấy đợc ví dụ chứng minh

- Liên hệ thực tế: Nuôi vịt đàm, lợn đàn tranh nhau thức ăn, sẽ chóng lớn, biện pháp sinh họctrong sản xuất nông nghiệp

II Chuẩn bị:

- Tranh phóng to: H 44.1, 44.2, 44.3 sgk

- P 46.1( bài trớc)

- Soạn bài, chuẩn bị tốt các vấn đề trong sgk

- Nghiên cứu lại: Nấm, Vi khuẩn , địa y

III Tiến trình trên lớp:

1 ổn dịnh tổ chức :

2 Kiểm tra bài củ : Nhịêt độ và độ ẩm có ảnh hởng nh thế nào đến đời sống TV , động vật

3 Bài mới : Cho HS Qs một số tranh: Đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông

GV hỏi: Những bức tranh này gợi cho ta suy nghĩ gì về mối quan hệ giữa các Sv với nhau ?

Hoạt động I: quan hệ cùng loài

=> Chỉ ra và nêu ý nghĩa của các loài SV cùng loài

- Gv yêu cầu: Hãy chọn những bức tranh thể hiện

mối quan hệ cùng loài ?

- Trả lời câu hỏi sau:

+ Khi có gió bão thực vật sốngcùng nhóm có lợi

+ ĐV: Bảo vệ tốt con non, già yếu

* Liên hệ: Trong chăn nuôi ngời ta lợi dụng mối

Hoạt động Ii: quan hệ khác loài

- Gv cho HS Qs tranh: (nêu vấn đề)

Hổ ăn thỏ, Hải quỳ và tôm ký c, Địa y, cây nắp

ấm đang bắt mồi

- Phân tích tên gọi mối quan hệ của các sinh vật

* Liên hệ: trong SX nông nghiệp con ngời đã

dùng mối quan hệ giữa các SV khác loài để làm

Trang 18

- Biện pháp sinh học là gì ?

- Cuối cùng cho HS thảo luận: P 46.1

- Thảo luận: P 46.19 bài trớc

4 Đánh giá nhận xét;

- Hs thảo luận: tiếp P 46.1

Nêu đợc: Dấu: (+) : Có lợi

(-) : Bị hại(0): Không bị hạiTìm đợc các ví dụ ở những mối quan hệ đó ?

Trang 19

TT Tên động vật Môi trờng sống Mô tả đặc điểm thích nghi với môi trờng1

5

III Cách tiến hành:

Tiết 1( 47): Quan sát ảnh hởng của nhân tố sinh thái lên TV, ĐV

1 Địa điểm quan sát: Hồ sen trớc cổng trờng

* Yêu cầu: + HS Qs và làm theo P 47.1

+ Trả lời các câu hỏi sau vào vỡCâu 1: Số lợng SV đã quan sát ?

Câu 2: Có mấy loại môi trờng đã quan sat ? Mt nào có số lợng sinh vật nhiều nhất ? Mt nào ítnhất ?

+ Các tổ nghiên cứu và thảo luận, hoàn thành

2 Nghiên cứu hình thái của lá cây và phân tích ảnh hởng của ánh sáng đến Thực vật

B

ớc 1: Mỗi HS quants 10 lá cây ở các môi trờng khác nhau trong nhóm lá cây mà các em chuẩn

bị

* Yêu cầu phải tìm đợc các lá cây có sự ảnh hởng về ánh sáng khác nhau:

+ Nơi trống trải: Lúa, ngô

+ Dới tán cây: Rau lốt, Củ dong

+ Hồ nớc: Sen, súng

+ Cạnh toà nhà:

- Dùng những từ gợi ý để hoàn thành bảng chính xác: (*) và (**) trong sgk

Bớc 2: Vẽ những cây đã quan sát thể hiện rõ các nhóm cây :

+ a bóng, a sáng+ Sống dới nớc, trong vùng nớc chảy

+ Sau đó có thể ép những cây đó làm mẫu vật để nghiên cứu tiếp

Trang 20

I Mục tiêu:

- HS tìm đợc dẫn chứng về ảnh hởng của nhân tố sinh thái: ánh sáng, nhiệt độ lên đời sốg sinhvật ở trờng đã quan sát

- Hoàn thành báo cáo thực hành

- Giáo dục lòng yêu thiện nhiên,có ý thức bảo vệ thiên nhiên

II Chuẩn bị;

- Giấy, bút để làm Báo cáo thực hành

- Tìm các ví dụ chứng tỏ ảnh hởng của môi trờng lên đ đ của Động vật hình thành các đặc điểmthích nghi của ĐV

III Cách tiến hành:

1 Quan sát nhiều động vật sống trong môi trờng quanh ta

- Điền nội dung vào P 47.3

- Mô tả đặc điểm thấy đợc sự thích nghi của ĐV

III Cũng cố - Thu hoạch:

Báo cáo thu hoạchTên bài thu hoạch:

Phần 1: Kiến thức lý thuyết:

a Hoàn thành các câu hỏi sau:

1 Có mấy loại môi trờng sống của sinh vật ? Đó là những môi trờng nào ?

2 Hãy kể tên những nhân tố sinh thái ảnh hởng tới đời sống của sinh vật ?

3 Lá cây a bóng mà em đã quan sát có những đặc điểm hình thái nh thế nào ?

4 Lá cây a sáng mà em đã quan sát có những đặc điểm hình thái nh thế nào ?

5 Các loài ĐV mà em quan sát đợc thuộc nhóm ĐV sống trong nớc, a ẩm hay a khô ?

b Hoàn thành bảng mà bài hôm trớc nghiên cứu(P 47.1 , P 47.2, P 47.3)

Phần 2: Nhận xét chung của em về môi trờng đã quan sát:

Môi trờng đó có đợc bảo vệ tốt cho động vật và Thực vật sinh sống hay không ?

Cảm tởng của em sau buổi thực hành ?

IV Chuẩn bị ở nhà:

Chơng II: Hệ sinh thái

- Soạn bài: và chuẩn bị P 49.1

P 49.1: Các ví dụ về quần thể và không phải quần thể

Tập hợp các cá thể rắn hổ mang, cú mèo và lợn rừng sống

trong rừng nhiệt đới

Rừng cây thông nhựa phân bố tại vùng núi Đông bắc Việt

nam

Tập hợp các cá thể cá chép, cá mè, cá rophi sống chung

trong một ao

Các cá thể rắn hổ mang sống ở hòn đảo cách xa nhau

Các cá thể chuột sống trên một đồng lúa Các cá thể chuột

đực và cái có khả năng giao phối với nhau sinh ra chuột

con Số lợng chuột phụ thuộc nhiều vào số lợng thức ăn trên

cánh đồng

Trang 21

Chơng II - hệ sinh thái

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài, HS phải:

- Trình bày khái niệm quần thể sinh vật Lấy ví dụ minh hoạ quần thể SV

- Hiểu các đặc trng của quần thể SV, lấy đợc các ví dụ chứng minh

- Giáo dục lòng yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ thiên nhiên

2 Kiểm tra bài cũ: Thực hành xong cho nên có thể o kiểm tra bài cũ Hoặc kiểm tra

? Nh thế nào là quan hệ cùng loài Cho ví dụ

3 Bài mới:

Cho HS Qs một số tranh: Đàn bò, đàn trâu, khóm tre, rừng thông

GV hỏi: Gv thông báo rằng chúng đợc giọi là quần thể

Hoạt động I: Thế nào là quần thể

quầnưthểưsinhưvật

Tiết496/3

/09

Trang 22

=> HS nắm đợc khái niệm quần thể Dấu hiệu cơ bản để nhận biết quần thể.

- GV yêu cầu HS hoàn thành P 49.1

- Tại sao 2 và 5 đúng mà không phải là 1,3,4

Theo các em ?

=> Khái niệm:

- GV nêu: Một lồng gà, một chậu cá chép có phải

là một quần thể hay không ?

HS trả lời: Có hoặc không ? Tại sao ?

Có: Cùng loài, sống trong một nơi

Không: Chỉ biểu hiện bên ngoài Để nhận biết

quần thể SV có dấu hiệu bên ngoài hay và bên

- Không phải là QT: Chỉ biểu hiện bên ngoài

Hoạt động ii đặc trng của quần thể

=> Nêu đợc 3 đặc trng cơ bản của 3 quần thể, ý nghĩa thực tiễn từ những đặc trng của quần thể

- GV nêu câu hỏi:

+ Tỷ lệ giới tính là gì ? ảnh hởng tới quần thế nh

thế nào ? Cho ví dụ ?

+ Trong chăn nuôi ngời ta áp dụng điều này nh

thế nào ?

Gà: Trống ít hơn mái

- GV nêu vấn đề: So sánh tỷ lệ sinh , số lợng cá

thể của quần thể ở H 47 sgk tr.141

- GV nêu câu hỏi:

+ Trong quần thể có những nhóm tuổi ?

+ Nhóm tuổi có ý nghĩa gì ?

Vậy mật độ là gì ?

+ Liên quan đến tố nào trong quần thể ?

- Liện hệ:

+ Trong sản xuất nông nghiệp cần có biện pháp

kỷ thuật gì để luôn giữ mật độ thích hợp

- Ví dụ: + Mật độ muỗi: 10 con/1 m2

+ Mật độ rau cải: 40 cây/1m2

- Mật độ phụ thuộc vào:

+ Chu kỳ sống của sinh vật

+ Nguồn thức ăn của quần thể

+ Yếu tố ngoại cảnh: thời tiết, hạn hán

* Liên hệ:

+ Trồng hợp lý

+ Loại bõ cá thể yếu

+ Cung cấp thức ăn

Hoạt động iii ảnh hởng của môi tờng tới quần thể

=> ảnh hởng của môi trờng tới số lợng cá thể trong quần thể

- Cho HS đọc sgk

- GV nêu câu hỏi: Các nhân tố môi trờng ảnh

h-ởng tới đặc điểm nào của quần thể ?

- Muỗi nhiều ở thời tiết ẩm do sinh sản nhiều

- Mùa mua ếch nhái tăng

b Kết luận:

- Mt ( nhân tố ST) ảnh hỡng tới SL cá thể trongquần thể

- Mật độ cá thể trong quần thể đợc điều chỉnh ởmức cân bằng

+ Trồng dày hợp lý+ Thả cá vừa phải phù hợp với diện tích

4 Củng cố - hoàn thiện kiến thức.

- Đọc phần ghi nhớ

- Làm BT 1.2

5 Chuẩn bị ở nhà:

- Soạn bài

Trang 23

- Chuẩn bị: Phiếu

P 50.1 : So sánh đặc điểm quần thể ngời QT động vật

Sau khi học xong bài, HS phải:

- Trình bày đợc một số đặc điểm cơ bản của quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân số Từ đóthay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội Giúp các em thực hiện tốt pháp lệnh dân số

- khả năng liên hệ thực tế , nhận thức vấn đề dân số và chất lợng cuộc sống

III Tiến trình trên lớp:

quầnưưthểưngườiư

Tiết509/3

/09

Trang 24

1 ổn định tổ chức: Sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: ? Nh thế nào là quần thể sinh vật ? Cho ví dụ minh hoạ

? Nêu những đặc trng cơ bản của quần thể

3 Bài mới:

Quần thể ngời theo quan điểm sinh học vì mang những đặc điểm của quần thể, và về mặt xã hội

có đầy đủ đặc trng về pháp luật , chế độ kinh tế, chính trị

Hoạt động I: sự khác nhau giữa Qt ngời với các qt SV khác

- GV yêu cầu hoàn thành P 50.1

- Một vấn nẩy sinh ra:

ở quần thể ĐV hay có con đầu đàn và hoạt động

của bày đàn là theo con đầu đàn => Vậy có phải

là QT động vật có luật pháp hay không ?

- Tại sao có sự khác nhau giữa QT Ngời và QT

SV khác ?

Qt ngời khác do: Con ngời tiến hoá hơn so với

ĐV và đợc hoàn thiện trong QT ngời

- Con ngời có lao động, có t duy có khả năng

điều chỉnh đặc điểm sinh thái trong quần thể.Hoạt động iI: đặc trng về thành phần nhóm tuổi của mổi quần thể

=> HS thấy đợc thành phần nhóm tuổi trong QT ngời liên quan đến Dân số và kinh tế - chính trị củaquốc gia

- GV nêu vấn đề:

+ Trong QT ngời nhóm tuổi đợc phân chia ntn ?

+ TS đặc trng về nhóm tuổi trong QT ngời có vai

trò quan trọng ?

- GV yêu cầu:

Hãy cho biết trong 3 dạng tháp H 48 dạng tháp

nào biểu hiện ở bảng 48.2 sgk

Và hoàn thành P 50.2 gọi HS làm và chữa

=> NC có kế hoạch điều chỉnh mức tăng giảmDS

Vậy DS ( tháp tuổi) thể hiện đặc trng DS của mỗinớc

Hoạt động III sự tăng trởng dân số và phát triển xã hội

- HS hiểu khái niệm tăng DS, Liên quan tới chất lợng cuộc sống

* Liên hệ: VN đã có biệnpháp gì để giảm sự gia

tăng DS và nâng cao chất lợng cuộc sống ?

* Tăng dân số tự nhiên là kết quả của số ngờisinh ra nhiều hơn số ngời tử vong

+ Tuyên truyền bằng các phơng tiện

+ Giáo dục SS cho vị thanh niên

* Kết luận: Pt DS hợp lý tạo ra sự hài hoà giữa

kinh tế và xã hội đảm bảo cuộc sống cho mỗi cánhân gia đình và xã hội

4 Củng cố - hoàn thiện kiến thức.

- Đọc phần ghi nhớ

Trang 25

quầnưx ưsinhưvật ã sinh vật

- Đọc em có biết và chuẩn bị các vấn đề liên quan:

Lập bảng so sánh sự khác nhau quần xã với quần thể:

Chuẩn bị cho ôn tập

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài, HS phải:

- Trình bày đợc một số đặc điểm cơ bản của quần thể ngời liên quan đến vấn đề dân số Từ đóthay đổi nhận thức về dân số và phát triển xã hội Giúp các em thực hiện tốt pháp lệnh dân số

- khả năng liên hệ thực tế , nhận thức vấn đề dân số và chất lợng cuộc sống

II Chuẩn bị;

- Hình vẽ: Quần xã

- Tranh QX

- Soạn bài, đầy đủ

- khái niệm cân bằng sinh học

Hoạt động I: thế nào là một quần xã sinh vật

=> HS phát biểu đợc khái niệm quần xã sinh vật, phân biệt quần xã sinh vật với tập hợp ngẫu nhiên.Lấy đợc ví dụ ?

Vậy theo các em thì Quần xã là gì ?

- GV hỏi: Trong một bể cá ngời ta thả 1 một số

Trang 26

Tiết5216/

3/09

=> HS phân biệt những dấu hiệu cơ bản của QX, phân biệt quần xã với quần thể

- GV nêu câu hỏi:

+ Trình bày đ đ cơ bản của một quần xã SV ?

Hoạt động III Mối quan hệ ngoại cảnh - quần xã

=> chỉ ra mqh ngoại cảnh và qx Khái niệm cân bằng sinh học

- GV giải thích: Quan hệ NC với QX là kết quả

tổng hợp giữa ngoại cảnh với quần thể

- GV hỏi: NC ảnh hởng ntn đến QT ?

+ GV đa ra tình huống sau:

+ Nếu cây phát triển => Sâu ăn lá tăng => chim

ăn sâu tăng=> Sâu ăn lá lại giảm

HS có thể hình thành khái niệm cân bằng sinh

* Kết luận:

- Khi ngoại cảnh thay đổi dẫn tới số lợng cá thểtrong QX thay đổi và đợc khống chế ở mức độphù hợp với môi trờng

- Cân bằng sinh học: là trạng thái mà sl cá thểcủa mỗi quần thể trong quần xã dao động quanh

vị trí cân bằng nhờ khống chế sinh học

4 Củng cố - hoàn thiện kiến thức.

- Đọc phần ghi nhớ

- Làm BT sau:

1.1 Đặc trng nào dới đây chỉ cơ ở quần xã mà không có ở quần thể

a Mật độ; b Tỷ lệ đực cái; c Độ đa dạng.; d Tỷ lệ tử vong; d.Tỷ lệ nhóm tuổi

1.2: Vai trò của khống chế SH trong sự tồn tại của QX là :

a Điều hoà mật độ ở các quần thể; b Làm giảm sl cá thể trong QX

- Đọc em có biết và chuẩn bị các vấn đề liên quan:

Ngiên cứu HST rừng nhiệt đới: hoàn thành

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài, HS phải:

- HS trình bày đợc thế nào là một hệ sinh thái, lấy ví dụ minh hoạ các hệ sinh thái, chuổi và l ớithức ăn

- Giải thích đợc ý nghĩa của các biện pháp nông nghiệp nâng cao NS cây trồng đang sử dụngrộng rãi hiện nay

- Giáo dục ý thức bảo vệ môi trờng sinh thái

II Chuẩn bị;

Trang 27

Giáo viên Học sinh

- Hình vẽ: 50.1 và 50.1

- P 52.1 và P 52.2

- Soạn bài, đầy đủ

- hoàn thành các bảng III Tiến trình trên lớp:

2 Lá và cành cây mục là thức ăn của SV nào ?

3 Rừng cây có ý nghĩa ntn đối với đời sống động

vật rừng ?

4 ĐV rừng có ảnh hởng ntn tới TV ?

5 Nếu rừng bị cháy hầu hết các cây gỗ lớn , nhỏ

và cỏ thì điều gì sẽ xẩy ra đối với các loài ĐV ?

a Ví dụ: Hệ sinh thái rừng nhiệt đới.

- HS thảo luận theo 5 câu hỏi tìm ra đợc:

+ Bao gồm: Vô cơ: đất , đá,lá rụng, mùn hữu cơ HC: Cây , cỏ, động vật

+ Là thức ăn của SVPG:VK, giun, nấm + Rừng cung cấp: T ăn, nơi ở, nơi ss, khí hậu ônhoà cho động vật sống

+ ĐV ảnh hởng tới TV: ăn tv cũng đồng thời thụphấn, phát tán, phân bón cho TV

+ Mất nơi ở, nguồn T ăn, nguồn nớc, khí hậukhô cạn, nhiều loài đv sẽ bị chết nhất là ĐV u

c TP chủ yếu của HST:

( sgk)Hoạt động iI: chuổi, lới thức ăn

=> Trình bày khái niệm HST chỉ ra thành phần chủ yếu của HST

- HS làm bài tập:

- HS đọc phần thảo luận theo nhóm làm 2 BT đó

+ Yêu cầu các nhóm tự hoàn thành gọi 2-3 nhóm

lên trên bảng nhận xét

+ Tiếp tục làm BT 2

- HS đọc và làm Bt sgk: Quan sát H 50.2 và trả

lời các câu hỏi sau:

1 Cho biết sâu ăn lá tham gia vào những chuổi

a nh thế nào là chuổi TA

* Ví dụ: Cây cỏ ==> Chuột ==> Rắn.

Cây cỏ ==> Chuột ==> cầy

* Khái niện: sgk

b Lới TA:

* ví dụ: ( bảng)

* Khái niệm: Mỗi loài SV trong QX thờng là mắt

xích của nhiều chuổi thức ăn Các chuổi thức ăn

có nhiều mắt xích chung tạo thành lới thức ăn

- Gồm: SVSX, SVTT, SVPH

4 Củng cố - hoàn thiện kiến thức.

- Đọc phần ghi nhớ

Trang 28

- Làm BT sau:

1 Thế nào là một HST ? thành phần chủ yếu của HST ?

2 Quan hệ dinh dỡng của HST thể hiện nh thế nào ?

3 Tại sao trong thực tế một chuỗi thức ăn không kéo dài mà chỉ 1, 2 hoặc 3 sinh vật tiêu thụ ?Giải thích: Cỏ => Gà => Cáo => Hổ => VSV

Cỏ <= Gà <= Cáo <= Hổ <= VSV

Sơ đồ nào đúng, nào sai tại sao ?

5 Chuẩn bị ở nhà:

- Soạn bài

- Đọc em có biết và chuẩn bị các vấn đề liên quan: Bài thực hành

Chuẩn bị các bảng có liên quan

nhất Loài có nhiều các thể Loài có ít các thể Loài có rất ít các thể

P 53.3 Thành phần Động vật trong khu vực thực hành

Loại có nhiều cá thể

nhất Loài có nhiều các thể Loài có ít các thể Loài có rất ít các thể

P 53.4 Các thành phần sinh vật trong Hệ sinh thái

Sinh vật sản xuất

Sinh vật tiêu thụ( cấp 1) ĐV ăn TV

Sinh vật tiêu thụ( cấp2 ) ĐV ăn ĐV

Sinh vật tiêu thụ( cấp 3) ĐV ăn ĐV ở trên

Trang 29

I Mục tiêu:

Sau khi học xong bài, HS phải:

- Kiểm tra khả năng nhận thức cũng nh khả năng vận dụng của HS qua chơng Hệ sinh thái

- Rèn luyện cho HS không những kỷ năng thực hành, vận dụng thực tiễn

II Chuẩn bị;

- Ôn lại kiến thức Hệ sinh thái, các mối sinh thái

- Mối quan hệ dinh dỡng

- Hoàn thành các bài tập

- Làm các bài có tính chất vận dụng vào thực tiễnIII Tiến trình kiểm tra.

Vấn đề I: Cho các hiện tợng sau:( 3.0 điểm)

1 Rễ của các cây nối liền nhau ở nhiều loài cây

2 Sự tự tỉa ở TV

3 Chim ăn sâu

4 Làm tổ tập đoàn giữa nhạn bể và cò

5 Sâu bọ sống nhờ trong tổ kiến và tổ mối

6 Giảm độ thụ tinh và tăng tỉ lệ chết ở quần thể chuột

7 Dây tơ sống hồng bám trên cây bụi

8 Cấu tạo cơ thể địa Y

9 Cú mèo ăn thịt chuột

10 Hiện tợng ăn thịt đồng loại khi mật độ cao ở sâu bọ, cá

11 Giun sán sống trong hệ tiêu hoá của lợn

12 Cây mọc quần tụ thành từng nhóm

Hãy sắp xếp các hiện tợng trên vào các mối quan hệ sinh thái cho phù hợp ?

Vấn đề II ( 4.0 điêm) Cho những tập hợp sinh vật dới đây.

1 Các con voi sống trong vờn bách thú

8 Các con chim nuôi trong vờn bách thú

Hãy xác định tập hợp nào là quần thể, không phải là quần thể, Tập hợp nào là Qxã SV ?

Vấn đề III Có một quần xã gồm các loài và nhóm loài sinh vật nh sau:

VSV, dê, gà, cáo, mèo rừng, cỏ, thỏ, ngựa

a Vẽ sơ đồ có thể có về lới thức ăn trong quần xã đó Chỉ ra các mắt xích chung của lới thức ăn

b Hiện tợng khống chế sinh học là gì ? ý nghĩa của hiện tợng đó ?

Phơng án kiểm tra:

Đề A Vấn đề III làm chung

Còn: Vấn đề, 1 và 2 giữ nguyên vị trí

Đề B: Câu chẳn thay bằng câu lẽ tức là đảo vị trí số câu nhng nội dung vần không thay đổi

Đáp án:

Câu 1 Mỗi ý 0.25 điểm

kiểmưtraưthựcưhành

Tiết53

Ngày đăng: 13/04/2021, 21:42

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w