MÆt cÇu ngo¹i tiÕp h×nh chãp vµ l¨ng trô LuyÖn tËp4. MÆt trßn xoay LuyÖn tËp.[r]
Trang 1Phân phối chơng trình ĐạI Số 8
Cả năm 70 tiết
1 Nhân đơn thức với đa thức 41 Mở đầu về phơng trình
2 Nhân đa thức với đa thức 42 PT bậc nhất một ẩn và cách giải
3 Luyện tập 43 PT đa đợc về dạng ax +b =0
4 Những hằng đẳng thức đáng nhớ 44 Luyện tập
6 Những h đẳng thức đáng nhớ ( tt ) 46 Luyện tập
7 Những h đẳng thức đáng nhớ ( tt ) 47 PT chứa ẩn ở mẫu thức ( T 1 )
8 Luyện tập 48 PT chứa ẩn ở mẫu thức ( T2 )
9 P tích đa thức thành nh tử ĐNTC 49 Luyện tập
10 P tích đa thức thành nhân tử HĐT 50 Giải b toán bằng cách lập PT ( T 1 )
11 P tích đa thức thành nhân tử PPN 51 Giải b toán bằng cách lập PT ( T 2 )
13 P.T đa thức thành nh.tử pp phối hợp 53 Luyện tập
15 Chia đơn thức cho đơn thức 55 Ôn tập C III tiếp (máy tính CASIO)
16 Chia đa thức cho đơn thức 56 Kiểm tra chơng III
17 Chia đa thức một biến đã sắp xếp 57 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng
18 Luyện tập 58 Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân
22 Phân thức đại số 61 BPT bậc nhất một ẩn
23 Tính chất cơ bản của phân thức 62 BPT bậc nhất một ẩn ( TT )
24 Rút gọn phân thức 63 Luyện tập
25 Luyện tập 64 PT chứa dấu giá trị tuyệt đối
26 Quy đồng MT của nhiều PT 65 Ôn tập chơng IV
28 Phép cộng các phân thức đại số 68,69 KT cuối năm 90 (cả ĐS và HH)’ (cả ĐS và HH)
29 Luyện tập 70 Trả bài KT cuối năm (phần đại số)
30 Phép trừ các phân thức đại số
31 Luyện tập
32 Phép nhân các phân thức đại số
33 Phép chia các phân thức đại số
34 Biến đổi các BTHT Giá trị của PT
35 Luyện tập
36,37 Ôn tập học kì I
38,39 KT học kì I(cả đại số và hình học)
40 Trả bài KT học kì I
Trang 2Phân phối chơng trình hình học 8
Cả năm 70 tiết
3 Hình thang cân 35 Diện tích đa giác
5 Đờng trung bình của tam giác 37 Định lý Talet trong tam giác
6 Đờng trung bình của hình thang 38 Định lý đảo và HQ của định lý Talet
8 D.H b.thớc và compa- Dựng HTh 40 TC đờng phân giác của tam giác
10 Đối xứng trục 42 Khái niệm hai tam giác đồng dạng
12 Hình bình hành 44 Trờng hợp đồng dạng thứ nhất
13 Luyện tập 45 Trờng hợp đồng dạng thứ hai
14 Đối xứng tâm 46 Trờng hợp đồng dạng thứ ba
16 Hình chữ nhật 48 Các TH đồng dạng của t giác vuông
18 Đ.thẳng ss với một đt cho trớc 50 ứng dụng thực tế của t giác đ dạng
19 Luyện tập 51 Thực hành (đo chiều cao một vật … ) )
20 Hình thoi 52 Thực hành (đo chiều cao một vật … ) )
24 Ôn tập chơng I 56 Hình hộp chữ nhật ( tt )
25 Kiểm tra chơng I 57 Thể tích hình hộp chữ nhật
26 Đa giác - Đa giác đều 58 Luyện tập
27 Diện tích H.c.n 59 Hình lăng trụ đứng
28 Luyện tập 60 DT xung quanh hình lăng trụ đứng
29 Diện tích tam giác 61 Thể tích của hình lăng trụ đứng
31 Ôn tập Hk(chuẩn bị KT kỳ I ) 63 Hình chóp đều và H.chóp cụt đều
32 Trả bài KT học kì I 64 DT xung quanh hình chóp đều
65 Thể tích của hình chóp đều
66 Luyện tập
67 Ôn tập chơng IV 68,69 Ôn tập cuối năm
70 Trả bài KT cuối năm (phần hình học)
Hớng dẫn thực hiện
1.Học kì I
Đại số:
- 14 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết:14*2= 28 tiết
- 4 tuần cuối mỗi tuần học 3 tiết: 4*3= 12 tiết
Tổng 40 tiết
Hình học:
-14 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết:14*2= 28 tiết
4 tuần cuối mỗi tuần học 1 tiết:4 * 1 = 4 tiết
Tổng : 32 tiết
Trang 32 Học kì II:
Đại số
- 13 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết: 13*2 = 26 tiết
4 tuần cuối mỗi tuần học 1 tiết: 4*1 = 4 tiết
Tổng : 30 tiết
Hình học
- 13 tuần đầu mỗi tuần học 2 tiết: 13*2 = 26 tiết
4 tuần cuối mỗi tuần học 3 tiết:4*3= 12 tiết
Cộng :38 tiết
Phân phối chơng trình hình học 7
Cả năm 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiết Học kỳ i 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết
Học kỳ ii 17 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết
Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy
1. Hai góc đối đỉnh 41 Luyện tập
3 Hai đờng thẳng vuông góc 43 Thực hành ngoài trời
5 Các góc tạo bởi 1 đg thẳng cắt 2 đg
6 Hai đờng thẳng song song 46 Kiểm tra
7 Luyện tập 47 Quan hệ giữa góc và cạnh đối
diện
8 Tiên đề Ơclít về hai đờng thẳng // 48 Luyện tập
ĐXiên… )
10 Từ vuông góc đến song song 50 Luyện tập
11 Luyện tập 51 Quan hệ giữa ba cạnh của tam
giác
13 Luyện tập 53 Tính chất ba trung tuyến của
15 Ôn tập chơng I 55 Tính chất tia phân giác của một
góc
17 Tổng ba góc của một tam giác 57 Tính chất ba đờng phân giác
của
18 Tổng ba góc của một tam giác 58 Luyện tập
19 Luyện tập 59 Tính chất ba đờng TT của 1
đoạn th
20 Hai tam giác bằng nhau 60 Luyện tập
21 Luyện tập 61 Tính chất ba đờng trung trực
của
22 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của
23 Luyện tập 63 Tính chất ba đờng cao của
Trang 425 Trêng hîp b»ng nhau thø hai cña 65 ¤n tËp ch¬ng III
28 Trêng hîp b»ng nhau thø ba cña 68 ¤n tËp cuèi n¨m
30 ¤n tËp häc kú I 70 Tr¶ bµi kiÓm tra cuèi n¨m
32 Tr¶ bµi kiÓm tra kú I 14 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 28 tiÕt
33 LuyÖn tËp ba trêng hîp = nhau cña
34 LuyÖn tËp ba trêng hîp = nhau cña
35 Tam gi¸c c©n 13 tuÇn ®Çu x 2 tiÕt = 26 tiÕt
36 LuyÖn tËp 4 tuÇn cuèi x 1 tiÕt = 4 tiÕt
37 §Þnh lý Pytago
38 LuyÖn tËp
39 LuyÖn tËp
40 C¸c TH b»ng nhau cña tam gi¸c
vu«ng
Trang 5Phân phối chơng trình đại số 7
Cả năm 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiết Học kỳ i 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết
Học kỳ ii 17 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết
Tiết Tên bài dạy Tiết Tên bài dạy
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ 41 Thu thập số liệu thống kê, tần
số
2 Cộng, trừ số hữu tỉ 42 Luyện tập
3 Nhân, chia số hữu tỉ 43 Bảng tần số các giá trị của dấu
hiệu
4 GTTĐ của Q, + ;- ,x, :, số thập phân 44 Luyện tập
6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 46 Luyện tập
7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 47 Số trung bình cộng
11 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau 51 Khái niệm về biểu thức đại số
12 Luyện tập 52 Giá trị của một biểu thức đại số
13 Số TPHH, số TPVH TH 53 Đơn thức
17 Số vô tỉ, Khái niệm về căn bậc hai 57 Cộng trừ đa thức
20 Ôn tập chơng I 60 Cộng trừ đa thức một biến
22 Kiểm tra 62 Nghiệm của đa thức một biến
23 Đại lợng tỉ lệ thuận 63 Nghiệm của đa thức một biến
24 Một số bài toán về đại lợng TLT 64 Ôn tập chơng IV
26 Đại lợng tỉ lệ nghịch 66 KT cuối năm ĐS + HH
27 Một số bài toán TLN 67 Ôn tập cuối năm
30 Luyện tập 70 Trả bài kiểm tra cuối năm
32 Luyện tập 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết
33 Đồ thị hàm số y = ax (a 0) 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
35 Kiểm tra học kỳ I ĐS + HH 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết
36 Kiểm tra học kỳ I ĐS + HH 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết
37 Ôn tập học kỳ I
38 Ôn tập học kỳ I
39 Ôn tập học kỳ I
40 Trả bài KT
Trang 6
Phân phối chơng trình hình học 10 ( BTTHPT )
Năm học 2004_ 2005
C hơng I: Véctơ.
1 Các định nghĩa.
Luyện tập
1 Phép cộng các véctơ
Luyện tập
2 Phép trừ hai véctơ.
Luyện tập
3 Phép nhân véctơ với một số.
Luyện tập
4 Trục- Toạ độ trên trục.
Luyện tập
5 Hệ trục toạ độ Đềcác vuông góc.
Luyện tập
Bài tập ôn chơng I – Tổng kết ch Tổng kết ch
-ơng.
Kiểm tra.
Chơng II : Hệ thức lợng trong tam
giác vuông và trong đờng tròn.
1 Tỉ số lợng giác của góc bất kỳ.
Luyện tập
2 Các hệ thức giữa các tỷ số lợng
giác.
Luyện tập
3 Tích vô hớng của hai véctơ.
Luyện tập
Ôn tâp học kì I.
Kiểm tra học kỳ I.
1 1 2 1 1 1 2 1 1 1 2 1 3 1
2 1 2 1 2 2 2 1
4 Các hệ thức lợng trong tam giác.
Luyện tập
5 Giải tam giác – Tổng kết ch ứng dụng thực tế.
Luyện tập
6 Hệ thức lợng trong đờmg tròn.
Luyện tập Bài tập ôn tập chơng II – Tổng kết ch Tổng kết chơng.
Kiểm tra.
Chơng III: Các phéc dời hình và phép đồng dạng.
1 Phép đối xứng trục.
Luyện tập
2 Phép đối xứng tâm.
Luyện tập
3 Phép tịnh tiến.
Luyện tập
4 Phép dời hình.
Luyện tập
5 Phép vị tự.
Luyện tập
6 Phép đồng dạng.
Luyện tập Bài tập ôn tập chơng III – Tổng kết ch Tổng kết chơng.
( Cả Đại số ).
2 2 2
2 2 3 3 1
2 2 1 1 1 1 1 1 2 1 1 1 3 4
Vũ Xuân Sanh
Trang 7
Phân phối chơng trình hình học 11 ( BTTHPT )
Năm học 2004-2005
Chơng I: Đại cơng về đờng thẳng và mặt phẳng
1 Các khái niệm mở đầu
2 Các tiên đề của HH KG
Luyện tập
3 Hình chóp
Luyện tập
BT ôn tập chơng I – Tổng kết chơng
Chơng II: Quan hệ song song
1 Hai đờng thăng song song
Luyện tập
2 ĐT và MP song song
Luyện tập
3 MP song song
Luyện tập
4 Hình lăng trụ và hình hộp
Luyện tập
5 Hình chóp cụt
Luyện tập
6 Phép chiếu song song Hình biểu diễn của một hình KG
Luyện tập
BT ôn tập chơng II – Tổng kết chơng
Kiểm tra.
Chơng III: Quan hệ vuông góc
1 Hai ĐT vuông góc
Luyện tập
2 ĐT vuông góc với MP
Luyện tập
Ôn tập học kì I
KT học kì I
3 Hai MP vuông góc
Luyện tập
4 Khoảng cách
Luyện tập
5 Góc
Luyện tập
BT ôn tập chơng III – Tổng kết chơng.
Kiểm tra
Chơng IV: Mặt cầu và mặt tròn xoay
1 Mặt cầu
Luyện tập
2 Vị trí tơng đối của mặt cầu với một MP, ĐT
7 1 1 2 1 1 1 18 2 1 2 1 2 1 1 1 1 1 1 1 2 1 19 1 1 2 1 1 1 2 2 1 1 2 1 2 1 13 1 1 2
Trang 8LuyÖn tËp
3 MÆt cÇu ngo¹i tiÕp h×nh chãp vµ l¨ng trô
LuyÖn tËp
4 MÆt trßn xoay
LuyÖn tËp
BT ch¬ng – Tæng kÕt ch¬ng IV
KiÓm tra
Ch¬ng V: DiÖn tÝch vµ thÓ tÝch
1 H×nh ®a diÖn vµ khèi ®a diÖn
LuyÖn tËp
2 ThÓ tÝch c¸c khèi ®a diÖn
LuyÖn tËp
3 DiÖn tÝch c¸c h×nh trßn xoay ThÓ tÝch c¸c khèi trßn xoay
LuyÖn tËp
BT «n tËp ch¬ng V – Tæng kÕt ch¬ng.
¤n tËp vµ kiÓm tra cuèi n¨m.
1 1 1 2 1 2 1 9 1 1 2 1 1 1 2 4
Ph©n phèi ch¬ng tr×nh to¸n 6 C¶ n¨m: 35 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 140 tiÕt Häc k× I: 18 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 72 tiÕt Häc k× II: 17 tuÇn x 4 tiÕt/tuÇn = 68 tiÕt
Cô thÓ:
C¶ n¨m 140 tiÕt Sè häc 111 tiÕt H×nh häc 29 tiÕt
Häc k× I: 18 tuÇn
(72 tiÕt) 14 tuÇn ®Çu x 3 tiÕt = 42 tiÕt.58 tiÕt
4 tuÇn cuèi x 4 tiÕt = 16 tiÕt
14 tiÕt
14 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 14 tiÕt
4 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt Häc k× II: 17 tuÇn
(68 tiÕt) 15 tuÇn ®Çu x 3 tiÕt = 45 tiÕt.53 tiÕt
2 tuÇn cuèi x 4 tiÕt = 8 tiÕt
58 tiÕt
15 tuÇn ®Çu x 1 tiÕt = 15 tiÕt
4 tuÇn cuèi x 0 tiÕt = 0 tiÕt
Ph©n phèi ch¬ng tr×nh
Sè häc (111 tiÕt)