1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao trinh day giao an dien tu PowerPoint

33 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ñoái vôùi hình ñaõ coù saün treân thanh coâng cuï hoaëc hình trong trong muïc Autoshapes, ta chæ caàn nhaáp chuoät vaøo ñoái töôïng caàn veõ sau ñoù ñöa troû chuoät ra maøn hình ( luùc n[r]

Trang 1

Lời Giới Thiệu

Ngày nay, công nghệ thông tin đã giúp cho con người làm việc một cáchcó hiệu quả trong mọi lĩnh vực Máy tính đã trở thành một công cụ đắc lực đểcon người có thể làm những công việc từ đơn giản đến mức độ phức tạp, từsoạn thảo văn bản, lưu trữ thông tin trong văn phòng cho đến việc khai thácthông tin đáp ứng cho nhu cầu giảng dạy học tập, giải trí…

Xuất phát từ nhu cầu thực tế hiện nay là việc ứng dụng công nghệthông tin vào quá trình dạy học đang là yêu cầu cần thiết nhằm đáp ứngphương pháp dạy học tích cực, tạo sự hứng thú học tập cho học sinh Bêncạnh đó, việc thuyết trình hay báo cáo chuyên đề, thảo luận, hội họp… cũngrất cần đến sự hỗ trợ của công nghệ thông tin

Dựa trên cơ sở đó, chúng tôi biên soạn cuốn giáo trình “Hướng dẫn sửdụng phần mềm Microsoft PowerPoint trong thuyết trình và thiết kế giáo ánđiện tử”:

- Nội dung bao gồm Lý thuyết kết hợp với thực hành

- Giáo trình cũng đưa ra hướng dẫn sử dụng nhiều phần mềm hỗ trợ kếthợp với PowerPoint

- Hướng dẫn cách thiết kế một bài giảng cụ thể

Chúc các bạn thành công!

Dạy tốt Học tốt

Trang 2

BÀI 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ MICROSOFT POWERPOINT 2003

I- Khởi động PowerPoint 2003:

PowerPoint 2003 là phầm mềm dùng để trình chiếu phục vụ người xem với nhiều mục đích khác nhau như: dạy học, thuyết trình, báo cáo…

1- Cách 1: Chọn Start  Programs  Microsoft Office  Microsoft PowerPoint

2003.

2- Cách 2: Nháy đúp chuột vào biểu tượng PowerPoint 2003 ( )ngoài màn hình nền

II- Giao diện của PowerPoint 2003;

Thanh tiêu đề Thanh bảng chọn

Thanh

công cụ

Thanh cuộn dọc

Thanh cuộn ngang

Trang 3

III- Đặc điểm của từng nút lệnh menu trong thanh bảng chọn:

* File: Nút lệnh liên quan đến tập tin, mỗi tập tin trong PowerPoint 2003 có phần mở

rộng là ppt

+ File New: Mở trang trình chiếu mới.

+ File Open: Mở tập tin PowerPoint đã có sẵn trong đĩa.

+ File Close: đóng tập tin PowerPoint

+ File Save: Lưu tập tin PowerPoint

+ File Save As: đổi tên tập tin PowerPoint hoặc chuyển đổi nơi lưu giữ tập

tin

+ File Page setup: định lề trong PowerPoint

+ File Print : In ấn.

* Edit: Nút lệnh liên quan đến các lệnh chỉnh sửa như: sao chép, cắt, dán…

* View: Nút lệnh liên quan đến các chế độ hiển thị:

+ View  Normal: hiển thị các slide ở chế độ bình

thường

+ View  Sorter: Cho phép xem tất cả các Slide

+ View  slide show (F5) : chế độ trình chiếu.

+ View  Toolbars: Bật hoặc tắt thanh công cụ.

+ View  Ruler: bật tắt thước ngang, dọc.

+ View  Header and Footer: Tiêu đề đầu trang

hay cuối trang

+ View  Zoom: Phóng to, thu nhỏ màn hình.

* Insert: Nút lệnh liên quan đến các lệnh chèn:

+ Insert  New Slide (Ctrl_M): Chèn thêm Slide

+ Insert  Diagram: Chèn Sơ đồ khối vào Slide.

+ Insert  Textbox: Chèn hộp để gõ văn bản.

Trang 4

+ Insert  Movie and sounds: Chèn phim và âm thanh vào văn bản + Insert  Chart: Chèn đồ thị.

+ Insert  Table: Chèn bảng.

* Format: Nút lệnh liên quan đến các lệnh định dạng kí tự, silde:

+ Format Font: Định dạng phông chữ, cỡ chữ, màu sắc kí tự…

+ Format Bullet and Numbering: Chèn số hoặc kí tự đặc biệt.

+ Format Change Case: Thay đổi chữ hoa, chữ thường…

+ Format Replace Font: Thay đổi phông chữ

+ Format Silde design: Các kiểu Thiết kế slide khác nhau

+ Format Silde Layout: Cách bố trí các đối tượng trong Slide

+ Format Background: Màu nền cho các Silde

* Slide Show: Nút lệnh liên quan đến thực hiện trình

chiếu Slide:

+ View Show (F5): Lệnh trình chiếu

+ Set up Show: Thiết lập chế độ trình chiếu.

+ Action buttons: Nút lệnh hành động.

+ Custom Animations: Chọn hiệu ứng

+ Silde_Transition: Hiệu ứng chuyển đổi giữa các

slide

IV- Mở, Đóng, Tạo mới tập tin Powerpoint:

1- Mở tập tin Powerpoint:

- Chọn File  Open (Ctrl_O)

- Chọn nơi lưu trữ tập tin

- Chọn Open (Enter)

2- Đóng tập tin Powerpoint:

- Chọn dấu chéo góc trên bên phải cửa sổ hoặc chọn File  Close

3- Tạo mới tập tin Powerpoint:

- Chọn File  New hoặc chọn biểu tượng trên thanh công cụ (Ctrl_N)

V- Thoát khỏi Microsoft PowerPoint 2003:

- Nháy chuột vào biểu tượng bên góc phải phía trên màn hình

- Chọn lệnh File  Exit

BÀI 2: THAO TÁC TRÊN SLIDE

Trang 5

I- Lưu tập tin:

1- Chọn File  Save (File  Save As)

2- Chọn nơi lưu tập tin

3- Đặt tên tập tin trong mục file name

4- Chọn Save

II-Chọn màu nền cho Slide:

- Việc lựa chọn màu nền trên các slide trình chiếu là rất quan trọng, phải đảm bảo tính hài hòa giữa màu nền và màu sắc của kí tự trên các Slide Có nhiều cách đặt nền cho Slide, ta có thể sử dụng nền sẵn có hoặc có thể tự chèn bất cứ hình nền vào các Slide

* Cách định nền cho Silde:

- Chọn lệnh Format  Slide Design hoặc nháy chuột vào đây

- Chọn thư viện nền bên trái cửa sổ

Chọn nơi lưu tập tin

Đặt tên tập tin

Trang 6

* Thay đổi nền cho Silde:

- Chọn lệnh Format  Background

- Chọn màu nền

+ Apply to all: áp dụng cho tất cả các Silde

+ Apply: áp dụng cho Silde hiện hành

Chọn nền cho các silde

Chọn màu nền tại đây

Có thể chọn nhiều màu nền

khác nhau hoặc dùng hình ảnh

làm nền bằng cách nháy chuột

vào đây

Chèn hình ảnh tạo nền

cho Silde Màu nền là đường

nét hoa văn

Trang 7

* Chú ý: Nền được chọn làm trình

chiếu nên nhất quán giữa các Silde, không nên thay đổi quá nhiều màu nền khác nhau trong cùng một tập tin làm phân tán sự chú ý của người theo dõi

III- Nhập văn bản vào Slide, sao chép Slide:

1- Nhập văn bản:

Để nhập văn bản trên các Silde ta cần thực hiện trên các Textbox Việc gõ tiếng Việt phải phù hợp giữa phông chữ và bảng mã Việc thiết lập phông chữ mặc định cho tất cả các Silde có

thể thực hiện qua lệnh View  Master

Slide master

Việc định dạng phông chữ màu sắc cũng giống như định dạng bên Word

Trang 8

2- Sao chép Silde:

- Chọn Silde cần sao chép

- Chọn lệnh Edit  Copy (Ctrl_C)

- Đặt trỏ tại vị trí cần dán Slide

- Chọn lệnh Edit  Paste (Ctrl_V)

4- Chèn thêm Slide:

- Chọn Insert  New Slide (Ctrl_M)

5- Xóa Slide:

- Chọn Slide cần xóa  Nhấn phím Delete

6- Trình chiếu Slide:

- Chọn biểu tượng hoặc nhấn phím F5 hoặc chọn lệnh Slide  Show

Bài tập: Tạo một tập tin có tên BaiTap1 lưu vào ổ đĩa và thực hiện các yêu cầu

sau đây:

- Tập tin có gồm 4 Slide:

- Nhập đoạn thơ vào Slide số 1, sau đó sao chép Slide 1 thành 3 silde đồng thời tạo màu nền, font chữ cho từng Silde Thực hiện trình chiếu

Font: Vni-Arision Màu chữ: đen Màu nền: dấu chấm

Trang 9

BÀI 3: TẠO ĐỐI TƯỢNG WORDART VÀ HÌNH VẼ TRÊN SLIDE I- TAO MẪU CHỮ NGHỆ THUẬT:

Font: Vni-Brush Màu chữ: Đỏ Màu nền: Xanh dương

Font: Vni-Commerce Màu chữ: Đỏ

Nền: hình ảnh tự chèn

Font: Vni-Present Màu chữ: Vàng Nền: màu đỏ

Trang 10

1- Nhấp chuột vào nút Insert WordArt trên thanh công cụ Drawing (hoặc chọn lệnh trên menu Insert Picture  WordArt (hình)

2- Chọn mẫu chữ cần tạo trong bảng này

3- Chọn OK

4- Xoá dòng chữ “ YOUR TEXT HERE” bằng cách bấm nút Delete.

5- Gõ chữ cần tạo vào ô Text ( nếu là Tiếng Việt thì ta phải chọn font Tiếng Việt trong

mục font.)

6- Chọn OK

II- ĐỊNH DẠNG, TRANG TRÍ CHO CHỮ NGHỆ THUẬT:

1- Trang trí cho mẫu chữ nghệ thuật:

Chọn font

Trang 11

Định dạng đối tượng WordArt cũng giống như ta định dạng hình vẽ, có nghĩa là ta có thể tô nền, tô đường viền, tạo nét đậm cho đường viền, tạo nét đứt khúc, chọn nét bóng… Dựa vào thanh công cụ Drawing Đồng thời ta cũng định dạng trang trí cho chữ nghệ thuật dựa vào thanh công cụ Wordart (Thanh công cụ này xuất hiện đồng thời khi ta tạo chữ nghệ thuật).

Cho phép ta sửa chính tả nếu bị sai hoặc chọn lại kiểu chữ.

Chọn lại mẫu chữ nghệ thuật Cho phép chọn chế độ định dạng cho mẫu chữ nghệ thuật Chọn hình dáng của chữ nghệ thuật

Định vị trí cho mẫu chữ nghệ thuật

II- VẼ HÌNH:

Để thực hiện vẽ hình thì trên màn hình nhất thiết phải có thanh công cụ Drawing ( Thanh

công cụ dùng để vẽ và trang trí cho hình)

1- Mở hoặc tắt Thanh Drawing:

Có thể Bật hoặc Tắt thanh Drawing bằng cách nhấp chuột vào View  Toolbars 

Drawing

2- Chức năng của thanh Drawing:

Cho phép chọn hình để vẽ và trang trí cho hình.

Chọn hình dáng chữ nghệ thuật

Trang 12

Vẽ đường cong gấp khúc

Vẽ đường thẳng gấp khúc

3- Cách vẽ hình:

a- Đối với hình có sẵn:

Đối với hình đã có sẵn trên thanh công cụ hoặc hình trong trong mục Autoshapes,

ta chỉ cần nhấp chuột vào đối tượng cần vẽ sau đó đưa trỏ chuột ra màn hình ( lúc này có

dấu +) và giữ chuột trái  kéo ra.

b- Đối với hình không có sẵn ( vẽ tự do)

* Nhấp chuột vào Autoshapes  chọn Line

4 -Trang trí cho hình vẽ: sử dụng các đối tượng trên thanh vẽ ( Drawing )

Trang 13

: Fill Color (Tô màu nền…): Line Color (Tô màu cho đường viền…): Line Style (Chọn kiểu đường viền…):Dash Style (Tạo nét đứt khúc…)

:Arrow Style (Kiểu mũi tên…): Shadow Style (Kiểu nét bóng…): 3- D Style (Kiểu nét bóng…)

Ngoài ra ta có thể phóng to, thu nhỏ hình hay gõ chữ trong các đối tượng được vẽ

từ Autoshapes bằng cách nhấp chuột phải vào đối tượng  chọn Add text  gõ chữ

5- Nhóm nhiều đối tượng hình lại thành một:

Chọn các đối tượng cần nhóm bằng cách nhấp chuột vào biểu tượng (

Select object) trên thanh công cụ vẽ.

Đưa chuột ra màn hình đồng thời bao quanh các đối tượng cần nhóm.

Nhấp chuột chọn Draw  Group.

* Trong trường hợp muốn bỏ nhóm các đối tượng, ta chọn hình cần bỏ chế độ

nhóm và nhấp chuột chọn Draw  Ungroup.

Nút xoay hình Gõ chữ trongđối tượng Nút phóng to,

thu nhỏ hình

Trang 14

Bài tập 2: Mở tập tin đã lưu ở bài tập 1, chèn thêm Slide 5 và tạo các đối tượng

sau trên Slide vừa chèn:

BÀI 4: CHÈN HÌNH ẢNH, ÂM THANH , PHIM

Trang 15

- Chọn Insert  Picture  From File

- Chọn nơi chứa hình cần chèn

- Chọn hìnhc cần chèn  Chọn Insert

2- Chèn ảnh từ thư viện ClipArt của MS PowerPoint.

Trang 16

- Chọn Insert  Picture  ClipArt.

- Nháy đúp chuột vào hình cần chèn

III- Chèn âm thanh:

- Chọn Insert  Movies and Sounds

- Chọn Sound from File

Nháy đúp chuột

Trang 17

- Chỉ đến tập tin âm thanh cần chèn  Chọn OK

III- Chèn đoạn phim:

- Chọn Insert  Movies and

Âm thanh tự động phát

ra khi trình diễn Slide

Âm phát ra khi nháy chuột vào loa

Trang 18

Bài tập 3: Mở tập tin đã lưu ở bài tập 1, chèn thêm Slide 6, Slide 7

* Chèn hình ảnh sau đây trên Slide 6

* Chèn âm thanh và 1 đoạn phim (cho sẵn) vào Slide 7

* Nhấnn phím F5 để thực hịên trình chiếu.

BÀI 5: TẠO HIỆU ỨNG CHO ĐỐI TƯỢNG

Aûnh động Aûnh từ ClipArt Aûnh tĩnh

Trang 19

Hiệu ứng trong MS PowerPoint là một chức năng rất độc đáo làm cho bàithuyết trình trở nên sinh động hơn thu hút sự chú ý của người theo dõi

I- Các bước tạo hiệu ứng:

1- Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng

2- Chọn lệnh Slide Show  Custom Animation (hoặc nháy phải chuột và chọn Custom Animation)

II- Các hiệu ứng trong PowerPoint:

Nhìn chung có 4 hiệu ứng cơ bản:

1- Nhóm hiệu ứng xuất hiện: Entrance :Đây là

nhóm hiệu ứng cho xuất hiện đối tượng với

nhiều kiểu khác nhau:

Cách tác động khi cho đối tượng xuất hiện.

Tốc độ xuất hiện của đối tượng

* Chú ý 1: Chúng ta cần quan tâm đến

thứ tự diễn ra hiệu ứng: đối tượng nào

diễn ra trước, đối tượng nào diễn ra sau

Trang 20

2- Nhóm hiệu ứng lặp lại trên màn hình: Emphasis

Nhóm hiệu ứng cho phép các đối tượng tạo ra chuyển động lặp lại trên màn hình như: trái đất quay quanh mặt trời, bánh xe chuyển động… Để có hiệu ứng này

ta chọn:

* Cách thực hiện:

- Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng

- Chọn Add Effect

- Chọn Emphasis

* Chú ý 2: Khi tạo hiệu ứng

cho các đối tượng cần thiết

lập các thông số liên quan

đến hiệu ứng trong mục

Modify như: (bắt đầu)

Start, Direction (hướng diễn

ra hiệu ứng), Speed (tốc độ

diễn ra hiệu ứng)

Trang 21

3- Nhóm hiệu ứng biến mất trên màn hình: Exit

Hiệu ứng này cho phép các đối tượng biến mất khỏi mành hình rình chiếu với nhiều hiệu ứng động khác nhau

* Cách thực hiện:

- Chọn đối tượng cần taoh hiệu ứng biến mất

- Chọn Add Effect  Chọn Exit

* Chú ý 3: Nếu muốn xoá hiệu

ứng của đối tượng ta trỏ chuột

vào hiệu ứng vừa chọn rồi

nhấn Delete

Delete

Trang 22

4- Hiệu ứng tạo chuyển động cho đối tượng: Motion paths

- Cho phép các đối tượng di chuyển sang mọi hướng :Từ trái sang phải, từ trên xuống, từ dưới lên hoặc từ phải sang trái…

* Cách thực hiện:

- Chọn đối tượng cần tạo hiệu ứng

- Chọn Add Effect  Motion paths

* Chú ý 4: gắn âm thanh vào từng

chuyển động:

- Chọn hiệu ứng cần găn âm thanh

- Chọn Effect Options

- Chọn kiểu âm thanh trong mục

Sound

- Chọn OK

Trang 23

Bài tập:

1- Tạo hiệu ứng trái đất chuyển động quanh mặt trời:

2- Mở bài tập 2, tạo hiệu ứng cho các đối tượng hình vẽ và chữ nghệ thuật

3- Tạo hiệu ứng xuất hịên cho các đối tượng sau, gắn ấm thanh vào từng chuyển động của hiệu ứng, sau đó tạo hiệu ứng biến mất của từng đối tượng

BÀI 6: THIẾT LẬP CÁC THÔNG SỐ CHO CÁC HIỆU ỨNG

Mặt trời T

Đ

Trang 24

I- Thông số Start:

 On Click: Hiệu ứng sẽ có hiệu lực khi nháy chuột

 With previous: Hiệu ứng có hiệu lực ngay khi ta thực hiện trình chiếu Slide

 After previous: Hiệu ứng có hiệu sau một hiệu ứng khác

II-Thông số Direction:

III- Thông số Speed: tốc độ

Trái xuống Trái lên Phải xuống Phải lên

Rất chậm

Chậm Vừa Nhanh Rất nhanh

Trang 25

IV- Thông số Timing: Định thời gian

Thời gian chờ giữa các hiệu ứng

Tốc độ

Lặp lại hiệu ứng

- 2 lần

- 3 lần…

- Until Next Click: lặp lại cho đến

khi nháy chuột

- Until End of Slide: lặp lại cho đến

khi kết thúc Slide trình chiếu

Tạo hiệu ứng mang tính tương tác

Ví dụ: Khi nháy chuột vào nút Play

thì sẽ phát ra âm thanh:

Play

Chọn đối tượng cần tương tác khi tạo hiệu ứng

Trang 26

V- Một số chức năng bổ trợ khi đang trình chiếu:

1- Nhóm bật tắt chế độ vẽ trên màn hình:

2- Nhóm nút lệnh thao tác với Slide:

BÀI 7: LIÊN KẾT SLIDE

Chuyển sang trạng thái vẽ trên màn hình (Ctrl_P) Chuyển sang trạng thái vẽ trên màn hình

Quét chọn đánh dấu Chọn màu sắc Tẩy xoá (Ctrl_E) Chuyển về chế độ mũi tên trình chiếu (Ctrl_A)

Chuyển đến Slide kế tiếp Lùi về Slide trước

Slide mới xem Nhảy cóc đến một Slide bất kỳ Đổi màu màn hình

Kết thúc Slide trình diễn Tạm dừng Slide

Trang 27

Việc liên kết giữa các Slide nhằm mục đích tạo ra sự liên thông trong qúatrình trình diễn Có thể thực hiện di chuyển đến một slide bất kỳ trong quá trìnhthực hiện trình chiếu mà không cần phải sử dụng các nút lệnh hỗ trợ như đã trìnhbày ở trên.

* Các bước thự hiện liên kết:

- Nháy chuột phải vào đối tượng cần thực hiện liên kết, chọn Hyperlink…

- Chọn mục Place in this Document và chọn Slide cần liên kết

Chuột phải

Chọn Hyperlink

Trang 28

Bài tập: dùng MS PowerPoint để tạo mẫu câu hỏi trắc nghiệm như hình dưới đây: Nội dung Slide số 1:

Nếu nháy chuột chọn vào phương án B thì sẽ xuất hiện Slide sau:

Trang 29

Nếu nháy chuột chọn vào phương án A, C, D thì sẽ xuất hiện Slide sau:

* Chú ý: Sử dụng chức năng liên kết sao cho khi nháy chuột vào ô Thử lại thì sẽ

trở về Slide chứa nộ dung câu hỏi (Slide 1)

Thử lại

Trang 30

BÀI 8: ỨNG DỤNG POWERPOINT TRONG SOẠN GIÁO ÁN ĐIỆN TỬ Bài 1: Tạo SLIDE trò chơi ô chữ như hình sau:

* Mô tả đặc điểm của Slide:

- Nháy chuột vào Line 1 sẽ xuất hiện câu hỏi :”The capital of France”

- Giáo viên có thể bấm đồng hồ để tính giờ: đồng hồ đếm ngược 10 giây (có âmthanh)

- Khi học sinh đưa ra câu trả lời đúng thì có thể nháy chuột vào hàng chữ đầu tiênđể lật các ô chữ lên

- Muốn lựa chọn một hàng ngang khác thì ta nháy chuột vào Line 1 để tắt câu hỏi

trước khi bật câu hỏi khác

Trang 31

Trò chơi ô chữ rất thích hợp với việc tạo tình huốn dẫn dắt vào bài của tất cảcác môn học.

Bài 2: Tạo trò chơi con số may mắn:

* Trờ chơi này thích hợp với hoạt động cho học sinh trả lời câu hỏi tự lụân

- Giả sử cần trả lời 5 câu hỏi thì ta có thể tạo ra 8 bông hoa (trong đó có 3 bông hoamay mắn)

- Giả sử ta chọn số 2 thì sẽ xuất hiện Slide sau: (Đây là số may mắn)

Ghi điểm

Chọn câu hỏi

Ngày đăng: 13/04/2021, 21:25

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w