1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

sôû gd ñt tænh kieân giang ñeà thi hoïc kyø i naêm hoïc – 2008 2009 tröôøng thpt taân hieäp thôøi gian 45 phuùt moân hoùa hoïc 10 phần chung cho tất cả các thí sinh i phaàn traéc nghieäm 5 ñieåm 1

3 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 42,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

X và Y là hai nguyên tố đứng liên tiếp nhau trong bảng tuần hoàn và có tổng số proton là 19 (ZX < ZY). Y có hai lớp electron. Y là một khí hiếm. Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nh[r]

Trang 1

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên GiangĐề Thi Học Kỳ I Năm học – 2008-2009

Trường THPT Tân Hiệp Thời gian: 45 phút

Môn : Hóa Học 10

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH

I) Phần Trắc Nghiệm (5 điểm)

1) Cho phản ứng sau: Al + HNO3  Al(NO3)3 + N2O + H2O Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của các chất tham gia phản ứng trên là

2) Số electron tối đa ở lớp thứ 4 là

3) Dấu hiệu để nhận ra một phản ứng oxi hố khử là

A). tạo thành chất kết tủa B). cĩ sự thay đổi số oxi hố của các nguyên tố

4) Liên kết cộng hố trị là liên kết

A). giữa hai phi kim với nhau

B). được tạo nên giữa hai nguyên tử bằng một hay nhiều cặp electron chung

C). được hình thành do sự dùng chung electron của hai nguyên tử khác nhau

D). trong đĩ cặp electron chung bị lệch về một nguyên tử

5) Tổng số hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố R là 52 Số hạt khơng

mang điện nhiều hơn số hạt mang điện dương là 1.Chọn kết luận đúng về nguyên tố R:

A). R cĩ điện tích hạt nhân là 17+ B). R là nguyên tố s

C). R cĩ 4 lớp electron D). R cĩ 12 electron ở phân lớp p

6) Trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học số chu kì nhỏ và số chu kì lớn lần lượt là

7) Cho nguyên tử 1123Na và 24

12Mg Chọn kết luận sai:

A). Natri và magiê cĩ cùng số hạt nơtron B). Natri và magiê là đồng vị của nhau

C). Natri và magiê đều là những kim loại D). Ion Na+ và Mg2+ cĩ cùng cấu hình electron

8) Tổng số electron trong ion AB4+ là 10 Tổng số proton trong phân tử AB3 là 10 Liên kết trong phân tử AB3 thuộc loại

C). liên kết cộng hố trị khơng cực D). liên kết cộng hố trị cĩ cực

9) Số oxi hố của nitơ trong hợp chất HNO3 là

10) Liên kết giữa natri và clo trong phân tử NaCl là liên kết

A). ion và cũng là liên kết cộng hố trị B). ion

C). cộng hố trị khơng cực D). cộng hố trị cĩ cực

11) Cho P (Z = 15) ; F (Z = 9) ; O (Z = 8); N (Z = 7) Độ âm điện của các nguyên tố được xếp theo thứ tự giảm dần là:

A). F, O, N, P B). O, N, P, F C). F, O, P, N D). P, F, O, N

12) X và Y là hai nguyên tố đứng liên tiếp nhau trong bảng tuần hồn và cĩ tổng số proton là 19 (ZX < ZY) Chọn kết luận sai:

A). Y cĩ hai lớp electron B). X cĩ tổng số electron ở phân lớp s là 6

13) Các loại hạt cơ bản cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là

A). proton, nơtron và electron B). nơtron và electron

14) Cho 3,6 gam một kim loại X (thuộc nhĩm IIA) tan hồn tồn trong dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là (cho Ca = 40, Mg = 24, Sr = 88, Ba =137)

15) Cho nguyên tử 1939K Số hạt khơng mang điện trong trong hạt nhân nguyên tử kali là

Mã đề: 156

Trang 2

II) Phần Tự Luận (5 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

Cho các nguyên tố: N (Z=7) và P (Z=15)

a) Viết cấu hình electron nguyên tử của N, P và cho biết vị trí của chúng trong bảng tuần hồn b) So sánh tính chất hố học (tính kim loại, phi kim; tính axit, bazơ của hiđroxit tương ứng) của N và P

PHẦN RIÊNG (Thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đĩ)

Phần dành cho thí sinh ban cơ bản

Câu 2: (1,5 điểm)

Cho phản ứng oxi hố khử sau: S + HNO3(đặc nĩng)  H2SO4 + NO2 + H2O

a Xác định chất oxi hố, chất khử, quá trình oxi hố và quá trình khử

b Cân bằng phản ứng oxi hố khử trên theo phương pháp thăng bằng electron

Câu 3: (1,5 điểm)

Cho đinh sắt vào 85 ml dung dịch CuSO4 0,15M

a Tính khối lượng sắt để khử hồn tồn lượng đồng cĩ trong dung dịch trên

b Sau khi phản ứng kết thúc cho biết khối lượng đinh sắt thay đổi như thế nào so với ban đầu

(Cho Cu = 64 ; Fe = 56)

Phần dành cho thí sinh ban khoa học tự nhiên

Câu 2: (2 điểm)

Cân bằng các phương trình phản ứng oxi hố khử sau theo phương pháp thăng bằng electron và cho biết vai trị của các chất tham gia phản ứng:

a) Zn + H2SO4  ZnSO4 + S + H2O

b) FeS + HNO3  Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO2 + H2O

Câu 3: (1 điểm)

Cho sơ đồ phản ứng sau: FeSO4 + KMnO4 + H2SO4  ? + ? + ? + ?

Tính khối lượng FeSO4 cần dùng để phản ứng vừa đủ với 15,8 gam KMnO4 (theo sơ đồ trên)

(cho Fe=56, S=32, O=16, K=39, Mn=55)

HẾT ………

Trang 3

Sở GD-ĐT Tỉnh Kiên GiangĐề Thi Học Kỳ I Năm học – 2008-2009

Trường THPT Tân Hiệp Thời gian: 45 phút

Môn : Hóa Học 10

PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM Mã Đề : 887800

Ngày đăng: 13/04/2021, 20:36

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w