1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ngµy gi¶ng trường thcs đèo gia gi¸o ¸n §¹i sè 8 ngµy so¹n ngµy gi¶ng tiõt 10 ph©n tých ®a thøc thµnh nh©n tö b»ng ph­¬ng ph¸p nhãm h¹ng tö i môc ti£u 1 kiõn thøc gióp hs biõt ph©n tých ®a thøc thµ

25 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 169,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Còng gièng nh trong tËp c¸c sè nguyªn kh«ng ph¶i mçi sè nguyªn ®Òu chia hÕt cho mäi sè nguyªn kh¸c 0... Yªu cÇu HS lµm tõng bíc, kh«ng lµm t¾t.[r]

Trang 1

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Học và làm bài tập đầy đủ Bảng nhóm

b Triển khai bài.

*Hoạt động 1: Tìm hiểu ví dụ

+ Sau khi ptích thành nhân tử ở mỗi

nhóm quá trình ptích phải tiếp tục đợc

Đối với một đa thức có thể có nhiều cách

Trang 2

[?2] HS Hoạt động theo nhóm

GV lu ý HS phải phân tích triệt để

=15.100 +100.85 = 10 000 [?2]

x 4 - 9x 3 + x 2 -9x = x(x 3 -9x 2 +x - 9)

=x[(x 3 -9x 2 ) + (x 9)]

1.Kiến thức: Luyện tập-củng cố các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

2.Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích phân tích, tổng hợp trong giải toán.

3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc ,tính cẩn thận

II CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ

Học sinh: Học bài và làm bài tập đầy đủ.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Làm bài tập 51/ Sgk 3.Bài mới:

a Đặt vấn đề.

b Triển khai bài.

*Hoạt động 1: Các bài toán phân tích

GV: Đa đề bài tập lên bảng phụ

Trang 3

GV: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử:

a) 3x2 + 6xy +3y2 - 3z2

b) x2 - 2xy +y2 – z2 + 2zt – t2

HS: Làm nhóm theo từng bàn

GV:Nhận xét bài làm của một số em và lấy

điểm.

GV lu ý HS nhóm thích hợp

HS: 2 em lên bảng làm

*Hoạt động 2: Bài toán tính nhanh

GV: Tính nhanh 452 + 402 - 152 + 80.45

? Muốn tính nhanh 452 + 402 - 152 +

80.45 ta làm thế nào?

HS: Trình bày ở bảng

*Hoạt động 3: Bài toán tìm x

GV: Tìm x biết

x(x - 2) + x - 2 = 0

? Hãy phân tích vế trái thành nhân tử

HS: Trình bày ở bảng

GV: Hdẫn HS làm câu 50b)

b) 5x(x-3) - x+3 = 0

5x(x-3) - (x-3) = 0

(x-3)(5x - 1) = 0

x = 3 hoặc x = 1

5

10’

10’

2.Bài tập 48/SGK

Phân tích đa thức thành nhân tử

b)3x2 + 6xy +3y2 - 3z2

= (3x2 + 6xy +3y2) - 3z2

=3(x2 + 2xy +y2) - 3z2

=3(x + y)2 - 3 z2

= 3[( x + y )2− z2]

=3(x+y-z)(x+y+z) c) x2 - 2xy +y2 - z2 + 2zt - t2

= (x2 - 2xy +y2 )- (z2 - 2zt + t2)

= (x- y)2 - (z- t)2

=(x-y+z-t)(x-y-z+t)

3.BT: Phân tích các đa thức sau thành

nhân tử a) x2 – 2xy + y2 – 4 b) 9 – x2 – 2xy – y2

4.Bài tập 49(Sgk)

b) 452 + 402 - 152 + 80.45

= 452 + 80.45 + 402 - 152

= (452 + 2.40.45 + 402) - 152

= (45 + 40)2 - 152

= (85-15)(85+15)

= 70.100

= 7000

5.Bài tập 50/SGK

a) x(x - 2) + x - 2 = 0 x(x - 2) + (x - 2) = 0 (x - 2)( x + 1) = 0

x - 2 = 0 hoặc x + 1 = 0 Hay x = 2 hoặc x = -1 b) x(x-3) - x+3 = 0 5x(x-3) - (x-3) = 0

4.Luyện tập-củng cố: (5’)

- Nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

? Những điều cần lu ý khi phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng pháp nhóm htử

5.Dặn dò- HDẫn: (3’)

- Xem lại các bài tập đã giải, ôn các hằng đẳng thức

- Làm bài tập 55,56/ Sgk, BT33/Sbt

- HD: x2(x - 1) – 2x(x - 3) – 9(x - 1) = 0

[x2(x - 1) – 9(x – 1)] – 2x(x - 3) = 0 (x - 1) (x + 3) (x - 3) – 2x(x - 3) = 0

- Xem trớc bài mới “ Phân tích da thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phơng pháp”

6 Nh ậ n x ét :

Ngày soạn:

Ngày giảng: / /

Trang 4

3.Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc ,sáng tạo.

II CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh: Bút dạ, học bài và làm bài tập đầy đủ

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (7’)

HS1: Tìm x,biết: 5x(x-3) - x + 3 = 0 HS2: Phân tích đa thức sau thành nhân tử : 5x3 + 10x2y + 5xy2

b Triển khai bài.

*Hoạt động1: Tìm hiểu ví dụ

GV: Đa đề [?2] lên bảng phụ, phát phiếu học

tập cho Hs, yêu cầu Hs hoạt động theo

GV:Thu phiếu học tập của các nhóm để nhận

xét kết quả của nhau.

[?2]

a) Tính nhanh giá trị của biểu thức

x2 + 2x + 1 - y2 tại x = 94,5 và y = 4,5

Ta có: x2 + 2x + 1 - y2 = = (x+1)2 - y2 = =(x+1-y)(x+1+y) Thay x = 94,5 và y = 4,5 vào ta có

(94,5 +1 - 4,5)(94,5 +1 +4,5)=

= 100.91 = 9100

Trang 5

= 16 - (x2 - 2xy + y2)

= 42 - (x - y)2 = (4+ x - y)(4 - x +y).BT52 /SGK

Ta có: (5n + 2)2 - 4 =

=(5n + 2 - 2)(5n+2+2)=

=5n(5n+4) Vậy luôn chia hết cho 5

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng giải thành thạo loại bài phân tích đa thức thành nhân tử

3.Thái độ: Bồi dỡng khả năng phân tích, tìm tòi phơng pháp giải thích hợp.

a Đặt vấn đề Trực tiếp

b Triển khai bài.

Trang 6

*Hoạt động 3: Bài toán chia hết

GV nhắc lại: Một số chia hết cho a và b

mà UCLN(a,b) = 1thì số đó chia hết cho

(x-b) x2 + x - 6 = x2 + x - 2 - 4 = (x2 - 4) + (x - 2) =(x - 2)(x + 2) + (x - 2) = (x - 2)(x +3)

c) x2 + 5x + 6 = = x2 + 2x + 3x + 6 = =x(x+2) +3(x+2) = = (x+2)(x+3)

* Tổng quát:

ax2 + bx + c = ax2 + b1x + b2x + csao cho:

= x4 + 4 + 4x2 - 4x2 = ( x4 + 4 + 4x2) (2x)2

-=(x2 + 2)2 - (2x)2 = (x2+2 -2x)(x2 + 2 +2x)

- Xem trớc chia đa thức cho đơn thức

- HD BT56/Sgk Phân tích đa thức đa cho thành nhântử sau đó thay giá trị vào

Trang 7

Ngày soạn:

Ngày giảng: / /

I MụC TIÊU

1.Kiến thức :

Học sinh nắm đợc khái niệm chia hết của hai đa thức ,quy tắc chia đơn thức cho đơn thức

2.K ỹ năng: Rèn kỹ năng chia đơn thức cho đơn thức

3.Thái độ: Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác

II CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ, phiếu học tập

Học sinh: Quy tác, nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (7’)

Nhắc lại quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ số đã học ở lớp 7

áp dụng tính: (- 3)5 : (- 3)3 ; x10 : x6 ; x3 : x3 (x  0)

3 Bài mới:

a Đặt vấn đề (1')

Chúng ta vừa ôn lại phép chia2 luỹ thừa cùng cơ số Mà mỗi luỹ thừa cũng là 1

đơn thức

Phép chia đơn thức cho đơn thức có gì khác so với chia hai luỹ thừa cùng cơ số

b Triển khai bài.

*Hoạt động1: Tìm hiểu quy tắc

Trong tập Z chúng ta đã biết về phép chia

hết

? Cho a, b Z, b  0 Khi nào thì a chia hết

cho b

GV: Giới thiệu phép chia hai đa thức

Cho 2 đa thức A và B Ta nói A chia hết

cho B nếu tìm đợc đa thức Q sao cho A

= B.Q

GV: Phát phiếu học tập cho Hs (phiếu ghi [?1]

và [?2]

HS: Hoạt động theo nhóm

GV: Hệ số 5/4 không phải là số nguyên nhng

(5/4)x là một đơn thức nên phép chia trên là 1

phép chia hết.

GV: Các phép chia ta vừa thực hiện là các phép

chia hết

? Đơn thức A chia hết cho đơn thức B khi

nào?

HS đọc phần nhận xét Sgk

GV giải thích thuật ngữ ''số mũ không lớn

16' 1.Quy tắc:

[?1] Làm tính chia

a) x3 : x2 = x b) 15x7 : 3x2 = 5x5

c) 20x5 : 12x = (5/3)x4

[?2]

a) Tính 15x2y2 : 5xy2 =15 x2y2

5 xy2 =3x

b)Tính 12x3y : 9x2 = 4/3xy

a) Nhận xét: Sgk b) Quy tắc: (Sgk)

Trang 8

? Trong trờng hợp đơn thức A chia hết

cho đơn thức B Hãy phát biểu quy tắc

chia đơn thức cho đơn thức

*Hoạt động 2: Vận dụng quy tắc

GV: Yêu cầu HS làm bài tập ở bảng

1.a) Tìm thơng trong phép chia ,biết

Với x = -3 ; y = 1,005 ta có: P = 362.Làm tính chia:

a) 53 : (-5)2 = 5 (34)5 : (34)3 =(34)2

Ngày soạn:

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng chia đa thức cho đơn thức

3.Thái độ: Vận dụng quy tắc nhanh và chính xác

II CHUẩN Bị:

Giáo viên: Bảng phụ

Trang 9

Học sinh: Bút dạ, bài cũ.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ: (7’)

Hãy phát biểu quy tắc chia đơn thức cho đơn thức Làm bài tập 61(Sgk)

3.Bài mới:

a Đặt vấn đề (2’)

? Khi nào thì đơn thức A chia hết cho đơn thức B

Cho đơn thức 3xy2 Hãy tìm đơn thức chia hết cho đơn thức trên

GV dùng các phép tính cộng, trừ để nối các đơn thức tạo thành đa thức, vào bàimới

b Triển khai bài.

GV:Ta nói : 2 - xy +3x2 là thơng của

đa thức 6xy2 - 3x2y3 + 9x3y2 chia cho

đơn thức 3xy2

? Vậy em nào có thể phát biểu quy

tắc chia đa thức cho đa thức(trờng

hợp các hạng tử của đa thức chia hết

chia phải kiểm tra đa thức có chia

hết cho đơn thức không rồi mới vận

Trang 10

này thờng gặp nhiều khó khăn khi

phần hệ số của các hạng tử của đa

thức không chia hết cho hệ số của

- Nhắc lại quy tắc chia đa thức cho đơn thức

- Làm bài tập 64/Sgk HS hoạt động nhóm GV nhận xét bài của các nhóm.5.Dặn dò- HDẫn: (3’)

- Học kỹ quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Ngày soạn:

Ngày giảng: / /

I MụC TIÊU

1.Kiến thức : - Học sinh nắm đợc thế nào là phép chia hết phép chia có d

- Nắm vững cách chia đa thức một biến đã sắp xếp

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng chia đa thức một biến đã sắp xếp

2.Kiểm tra bài cũ: (5’)

Hãy phát biểu quy tắc chia đa thức cho đơn thức

Thực hiện phép chia 962 cho 26 bằng thuật toán

3.Bài mới:

a Đặt vấn đề.(1')

Ta đã học về phép chia một đa thức cho một đa thức, vậy làm thế nào để chia đathức cho đa thức(Đa thức một biến đã sắp xếp)? Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu

b Triển khai bài.

*Hoạt động 1: Phép chia hết. 15' 1.Phép chia hết:

Trang 11

? Nhận xét gì về luỹ thừa các hạng tử trong hai đa

-Chia hạng tử có bậc cao nhất của đa thức bị chia

cho hạng tử có bậc cao nhất của đa thức chia.

-Đợc bao nhiêu nhân với đa thức chia Kết

quả viết dới đa thức bị chia, các hạng tử

phép chia theo thuật toán

? Phép chia này có gì khác so với phép chia trớc.

GV: Đa thức d có bậc < bậc đa thức chia nên

phép chia không thể tiếp tục đợc nữa.Phép

chia này gọi là phép chia có d

2.Phép chia có d :

5x3 - 3x2 + 7 x2 + 1 5x3 +5x 5x - 3

-3x2 - 5x + 7 -3x2 - 3 -5x +10Vậy: 5x3 - 3x2 + 7 = (x2 + 1)(5x - 3)-5x+10

*Chú ý: (Sgk)

Bài tập:

(x3 - x2 - 7x +4) = (x - 3) (x2 + 2x - 1)+ 1

4.Luyện tập-củng cố: (8’)

- Làm bài tập 67a,b/Sgk HS hoạt động nhóm trên bảng nhóm

- Nhắc lại cách chia đa thức một biến đã sắp sếp

- Khi nào thì đa thức chia hết cho đa thức

Trang 12

Ngày soạn:

2.Kiểm tra bài cũ: (7’)

Viết hệ thức liên hệ giữa đa thức bị chia A, đa thức chia B, đa thức thơng Q, đa thức

b Triển khai bài.

*Hoạt động 1: Luyện tập-củng cố

phép chia hết

Không thực hiện phép chia hãy xét

xem đa thức A có chia hết cho đa

? Điều kiện của đa thức d R để phép

chia A cho B là phép chia hết?

GV giới thiệu cho HS cách giải

khác( ghi ở bảng phụ)

12' 1.Bài tập 71/Sgk.

a) A chia hết cho B vì các hạng tử của A

đều chia hết cho đơn thức Bb) A chia hết cho B

-7x2 - 14x 15x + a 15x + 30

a - 30

Để 2x3- 3x2+ x +a chia hết đa thức x + 2thì

R = a - 30 = 0Vậy a = 30 Cách 2:

Gọi thơng của phép chia hết trên là Q(x)

Ta có: 2x3- 3x2+ x +a = Q(x) (x + 2)Nếu x = - 2 thì Q(x) (x + 2) = 0Hay 2.(- 2)3- 3.(- 2)2+ (- 2) +a = 0

 a = 30

3 Bài tập 72/Sgk:

Trang 13

*Hoạt động 2: Ltập phép chia đa

thức

HS: Lên bảng trình bày,dới lớp làm

vào nháp

GV lu ý HS sắp xếp đa thức bị chia

và đa thức chia theo luỹ thừa giảm

dần của x rồi mới thực hiện phép

chia theo thuật toán

*Hoạt động 3: Mở rộng phép chia đa

thức

HS hoạt động nhóm

GV gợi ý: Phân tích đa thức bị chia

thành nhân tử sau đó thực hiện phép

chia nh chia một tích cho một số

10’

8’

2x4 + x3 - 3x2 + 5x -2 x2 - x +1 2x4 -2x3 +2x2 2x2+3x - 2 3x3 - 5x2 + 5x -2

3x3 - 3x2 + 3x

-2x2 + 2x -2 -2x2 + 2x -2 0

 (2x4 + x3 - 3x2 + 5x -2) : (x2 - x +1) = (2x2+3x - 2) 4 Bài tập: x4 - 11 + 13x - 2x3 = (x2 - 2x + 3)(x2 - 3) + 7x - 2 5.Bài tập 73/Sgk. a) (4x2 - 9y2) : (2x - 3y) =(2x + 3y)(2x - 3y) : (2x - 3y) = 2x + 3y b) (x2- 3x + xy - 3y) : (x+y) =[x(x - 3) + y(x - 3)] : (x+ y) =(x - 3)(x + y) : (x + y) = x - 3 4.Luyện tập-củng cố: (4’) ? Nhắc lại quy tắc chia đơn thức cho đơn thức, chia đa thức cho đơn thức ? Các bớc trong thuật toán chia 2 đa thức 1 biến đã sắp xếp 5.Dặn dò- HDẫn: (3’) - Xem lại các dạng bài tập đã làm - Ôn lại các kiến thức đã học của chơng I Trả lời 5 câu hỏi ôn tập ở SGK - Làm bài tập 73(c,d) 7580/Sgk - HD:BT78/Sgk a) Dùng HĐT , quy tắc nhân đa thức với đa thức b) Dùng HĐT 6.Nh ậ n xét : ………

………

………

Ngày soạn:

Ngày giảng: / /

Tiết 18: ôn tập chơng I

I MụC TIÊU

1.Kiến thức : Hệ thống và Luyện tập-củng cố kiến thức cơ bản của chơng: nhân, chia các đơn thức đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử, các hằng đẳng thức

đáng nhớ

2.Kỹ năng:Rèn kỹ năng giải bài tập: nhân, chia đa thức, phân tích đa thức thành nhân tử

Nâng cao khả năng vận dụng kiến thức đã học

3.Thái độ: Rèn tính chăm chỉ, cẩn thận, phát triển khả năng t duy logic

II CHUẩN Bị:

GV: Bảng phụ, phân loại bài tập SGK,SBT

HS: Học bài và làm bài tập đầy đủ,bảng nhóm.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổ n định: (1’) Nắm sỉ số

Trang 14

2.Kiểm tra bài cũ: Kết hợp trong tiết học.

3.Bài mới:

a/ Đặt vấn đề Trực tiếp

b/ Triển khai bài.

vở Nhóm 2 HS kiểm tra chéo

GV gợi ý: Khai triển mở dấu ngoặc, thu

gọn các hạng tử đồng dạng Hoặc áp

dụng hằng đẳng thức

? Nêu phơng hớng giải

HS: hoạt động nhóm 2 em

HS hoạt động nhóm Đại diện nhóm

trình bày bài giải

76a) (2x2 - 3x)(5x2 - 2x + 1) =10x4 - 4x3 + 2x2 - 15x3 + 16x2 - 3x =10x4 - 19x3 + 8x2 - 3x

b) (x-2y)(3xy + 5y2 + x) = 3x2y + 5xy2 + x2 - 6xy2 -10y3 - 2xy =3x2y - xy2 + x2 - 2xy

2.Bài 78/Sgk: Rút gọn

a) (x = 2)(x - 2) - (x - 3)(x + 1) = x2 - 4 - x2 + 2x + 3 =

= 2x - 1

b) (2x + 1)2 + (3x - 1)2 + 2(2x + 1)(3x

- 1) = [(2x + 1) +(3x - 1)]2 = (5x)2 = 25x2

3 Bài 77/Sgk: Tính nhanh giá trị biểu

thứca) M = (x + 2y)2

 M = 100 b) N = (2x - y)3

Nhắc lại các phần lý thuyết cơ bản và phơng pháp cơ bản qua các bài tập.5.Dặn dò- HDẫn: (3’)

- Học thuộc phần lý thuyết, các hằng đẳng thức, xem lại các dạng bài tập đãgiải

- Làm bài tập 80,81,82,83/Sgk

Trang 15

- Xem lại tất cả các kiến thức của chơng chuẩn bị kiểm tra.

- HD: BT 83/Sgk

2 2 2 3 1 2 1 2 1 n n n n n        Để (2n2 - n + 2) chia hết cho (2n + 1) thì 2n + 1  Ư(3) Tìm Ư(3) thay vào tính đợc n 6.Nh ậ n xét :

Ngày soạn:

Ngày giảng: / /

Tiết 19: ôn tập chơng I (tếp)

I MụC TIÊU

1.Kiến thức : Tiếp tục Luyện tập-củng cố kiến thức cơ bản của chơng thông qua các bài tập

2.Kỹ năng: Rèn kỹ năng vận dụng hằng đẳng thức, phân tích đa thức thành nhân

tử, phép nhân, chia đa thức

3.Thái độ: Rèn tính cẩn thận, chính xác, vận dụng toán học vào thực tiễn.

II CHUẩN Bị:

GV: Bảng phụ ghi đề các bài tập, phiếu học tập

HS: Bài tập về nhà, bảng nhóm.

III.TIếN TRìNH LÊN LớP:

1.ổ n định : (1’) Nắm sỉ số

2.Kiểm tra bài cũ:(5’) Viết dạng tổng quát và gọi tên các hằng đẳng thức đã học 3.Bài mới:

a/ Đặt vấn đề.

b/ Triển khai bài.

*Họat động 1: Ôn tập các HĐT và

các phơng pháp p.tích đa thức thành

nhân tử

? Phơng pháp giải?

HS: 2 em lên bảng giải

GV lu ý HS cách trình bày bài giải

10’ 1 Bài tập 81/Sgk: Tìm x

b) (x - 2)2 - (x-2)(x+2) = 0 (x - 2)(x-2-x-2) = 0 -4(x - 2) = 0

x - 2 = 0

x = 2 c)

Trang 16

GV hớng dẫn Biến đổi vế trái sao

cho tất cả các hạng tử chứa biến

0 0

x x

b) (x4 - x3 + x2 + 3x) : (x2 - 2x + 3) = x2 + xc) (x2 - y2 +6x+9): (x+y-3)

= [(x2 +6 x+9)− y2]: (x+y-3) = [( x +3)2− y2] : (x+y-3) = (x +3-y)(x+3+y): (x+y-3) = x +3-y

3 Bài tập 82/Sgk: Chứng minh rằng

a) x2 - 2xy + y2 + 1 > 0 mọi x, y R

Ta có: x2 - 2xy + y2 + 1 = (x - y)2 + 1 Vì (x - y)2  0 với mọi x, y R

- Xem lại các dạng bài tập đã làm

- Chuẩn bị tốt kiến thức để tiết sau kiểm tra chơng I

6 Nh ậ n xét :

Ngày đăng: 13/04/2021, 20:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w