1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

h¶i phßng olympic tin häc sinh viªn lçn thø 13 2004 – khèi siªu cóp h¶i phßng héi tin häc viöt nam olympic tin häc sinh viªn lçn thø xiii 2004 khèi thi siªu cóp thêi gian làm bài 180 phót ngày

3 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 59,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 K dòng sau: mỗi dòng chứa 3 số nguyên I J M, trong đó I, J - toạ độ dòng, cột của phần tử ở góc trên trái của hình vuông la tinh con kích thước M.. (Các dòng và cột của hình vuông la[r]

Trang 1

Hải phòng



Hội TIN HọC VIệT NAM

OLYMPIC TIN HọC SINH VIêN LầN THứ XIII, 2004

Khối thi: Siêu cúp

Thời gian l m b i: 180 phút àm bài: 180 phút àm bài: 180 phút

Ng y thi: 08-05-2004 ày thi: 08-05-2004

Nơi thi: Đại học Hàng hải

chơng trình

Tên file dữ liệu

Tên file kết quả

Hạn chế thời gian cho mỗi test

Tổng điểm cho bài

Dấu ??? đợc thay thế bởi đuôi ngầm định của ngôn ngữ đợc sử dụng để cài đặt chơng trình

Hãy lập trình giải các bài sau đây:

Bài 1 Hình vuông la tinh

Hỡnh vuụng la tinh cấp N là bảng vuụng gồm NN số được xếp thành N dũng và N cột sao cho mỗi dũng và mỗi cột đều là một hoỏn vị của cỏc số tự nhiờn 1, 2, , N Cho  là một hỡnh vuụng la tinh cấp N Một hỡnh vuụng la tinh cấp M (1 < M < N) nằm trờn giao của M

dũng liờn tiếp và M cột liờn tiếp nào đú của  được gọi là hỡnh vuụng la tinh con của 

Yờu cầu: Cho  là một hỡnh vuụng la tinh cấp N, hóy tớnh số lượng hỡnh vuụng la tinh con

của nú

Dữ liệu: Vào từ file văn bản LATIN.INP:

N dũng sau: mỗi dũng chứa N số nguyờn trờn dũng tương ứng của hỡnh vuụng la tinh.

Kết quả: Đưa ra file văn bản LATIN.OUT:

K dũng sau: mỗi dũng chứa 3 số nguyờn I J M, trong đú I, J - toạ độ dũng, cột của

phần tử ở gúc trờn trỏi của hỡnh vuụng la tinh con kớch thước M (Cỏc dũng và cột của hỡnh vuụng la tinh đó cho được đỏnh số từ 1 đến N từ trờn xuống dưới và từ trỏi qua

phải.)

Vớ dụ:

Trang 2

5 6 7 8 1 2 3 4

1 4 2 3 5 6 7 8

2 1 3 4 6 7 8 5

3 2 4 1 7 8 5 6

4 3 1 2 8 5 6 7

1 5 2

1 5 4

3 7 2

5 1 4

Bài 2 Phá huỷ đồ thị

Cuội rủ Bờm tham gia vào trò chơi sau đây Thoạt tiên Cuội vẽ một đồ thị có hớng với N đỉnh

và M cung Sau đó Bờm phải phá huỷ đồ thị này Tại mỗi nớc đi, Bờm chọn một đỉnh bất kỳ

và có thể xoá các cung đi vào nó hoặc xoá các cung đi ra khỏi nó Cuội đặt hai loại giá cho

mỗi đỉnh i của đồ thị: W i

W i

Nếu xoá các cung đi vào đỉnh i thì Bờm phải trả W i

(đồng),

còn nếu xoá các cung đi ra khỏi đỉnh i thì Bờm phải trả W i

(đồng)

Yêu cầu: Hãy giúp Bờm tìm cách xoá bỏ toàn bộ các cung của đồ thị với tổng chi phí phải trả

là nhỏ nhất

Dữ liệu: Vào từ file văn bản DESTROY.INP:

 Dòng thứ hai chứa các số W W1 , 2 , ,W n

 Dòng thứ ba chứa các số W W1 , 2 , ,W n

một cung tơng ứng của đồ thị Đồ thị có thể chứa khuyên (cung nối một đỉnh với chính nó) hoặc các cung lặp (các cung nối cùng một cặp đỉnh)

Hạn chế: Các số W i

W i

là các số dơng không vợt quá 106 Hai số liên tiếp trên một dòng đợc ghi cách nhau bởi dấu cách

Kết quả: Ghi ra file văn bản DESTROY.OUT:

dạng: ‘i +’ nếu Bờm xoá các cung đi vào đỉnh i, hoặc ‘i –’ nếu Bờm xoá các cung đi

ra khỏi đỉnh i Giữa chỉ số đỉnh i và dấu ‘+’ (hoặc ‘-’) có đúng một dấu cách.

Ví dụ:

Trang 3

3 6

1 2 3

4 2 1

1 2

1 1

3 2

1 2

3 1

2 3

5 3

1 +

2 –

2 +

Bài 3 Dọn dẹp bộ nhớ

Bộ nhớ của máy tính có dung lợng V byte đợc đánh số từ 0 đến V-1 Các khối bộ nhớ đã đợc phân phối đợc xác định bởi dãy các địa chỉ (a1, b1), (a2, b2), … ( a ( N , b N) Các khối này đợc sắp

xếp theo địa chỉ và không giao nhau, nghĩa là 0 ≤ a j ≤ b j < a j+1 < V Hệ điều hành cần cung cấp một khối gồm M byte cho một yêu cầu mới xuất hiện Nếu nh không gian nhớ tự do với dung

lợng nh vậy không còn, thì hệ điều hành cần dịch chuyển một khối nào đó để giải phóng đợc một đoạn bộ nhớ liên tục có độ dài đòi hỏi

Yêu cầu: Tìm cách chọn khối bộ nhớ với dung lợng nhỏ nhất cần dịch chuyển để đáp ứng yêu

cầu đặt ra Trong trờng hợp có nhiều cách lựa chọn, hãy đa ra khối với địa chỉ đầu nhỏ nhất

Dữ liệu: Vào từ file văn bản DEFRAG.INP: Đầu tiên là các số nguyên V N M, tiếp đến là 2N

cặp số nguyên a1 b1 a2 b2 a N b N Hai số liên tiếp đợc ghi cách nhau ít nhất một dấu cách hoặc dấu xuống dòng

Hạn chế: 0 ≤ N ≤ 100000, 1 ≤ V ≤ 1073741824.

Kết quả: Ghi ra file văn bản DEFRAG.OUT:

Ví dụ:

10 2 4

1 5 7 7

2

Ngày đăng: 13/04/2021, 19:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w