Mµng sinh chÊt cña tÕ bµo nh©n chuÈn ®îc cÊu t¹o tõ hai thµnh phÇn chinh la: a.. chuçi hidratcacbon vµ colesterol 29?[r]
Trang 1Họ Và Tên……
1.Vật chất sống trong tế bào đợc cấu tạo theo các cấp tổ chức nh thế nào?
a các phân tử vô cơ - các phân tử hữu cơ - các đại phân tử – hệ thống siêu phân tử – các
bào quan
b các phân tử vô cơ- các đại phân tử- các phân tử hữu cơ- hệ thống siêu phân tử – các
bào quan
c các phân tử vô cơ - các phân tử hữu cơ - các đại phân tử- các bào quan - hệ thống siêu
phân tử
d các phân tử hữu cơ- các đại phân tử vô cơ- các đại phân tử- hệ thống siêu phân tử –
các bào quan
2 Tại sao nói tế bào là đơn vị tổ chức cơ bản của thế giới sống ?
a Tế bào có đặc điểm đặc trng của sự sống (sinh sản, cảm ứng, trao đổi chất )
b mọi cơ thể sống đợc cấu tạo từ tế bào sống
c tế bào là một hệ thống mở d cả a và b
3 Tìm cụm từ phù hợp điền vào chỗ trống hoàn chỉnh các câu sau:
Hệ sống là 1 tự điều chỉnh, thể hiện mối quan hệ mật thiết giữa cấu trúc và
chức năng, giữa hệ với 2 và hệ luôn tiến hoá
4.Nhóm nào dới đây thuộc giới nấm?
a nấm men, nấm sợi, nấm nhày b nấm nhày, địa y, nấm men
c nấm sợi, nấm men, địa y d nấm mũ, nấm sợi, nấm nhày
5 Các nguyên tố chủ yếu trong tế bào?
a các bon, hiđrô, ôxi, nitơ b các bon, hiđrô, ôxi, phốt pho
c các bon, hiđrô, ôxi, canxi d các bon, ôxi, canxi, phốt pho
6 Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là:
a bảo vệ nhân b là nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào
c là nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào
d là nơi thực hiện TĐC trực tiếp của tế bào với môi trờng
7 Bào quan giữ vai trò quan trọng trong quá trình hô hấp của tế bào
a ti thể b diệp lục c lạp thể d không bào
8 Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì
a nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào
b nhân là nơi thực hiện TĐC với môi trờng quanh tế bào
c nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lới nội chất
d nhân chứa nhiễm sắc thể- là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào
9.Thành phần hoá học cấu tạo nên thành tế bào của các loại tế bào vi khuẩn là:
a ri bôxom b peptidoglycan c protêin d photpholipit
10 Roi của vi khuẩn có chức năng :
a giúp vi khuẩn di chuyển
c giúp vi khuẩn trong quá trình tiếp hợp b giúp vi khuẩn tiếp cận với vi rútd giúp vi khuẩn bám vào bề mặt tế bào chủ
11 Vi khuẩn có cấu tạo đơn giản và kích thớc cơ thẻ nhỏ sẽ có u thế:
a hạn chế đợc sự tấn công của tế bào bạch cầu b dễ phát tán và phân bố
rộng
c trao đổi chất mạnh và tốc độ phân chia nhanh
d thích hợp với đời sống kí sinh, dễ xâm nhập vào cơ thể chủ
12 Sinh vật nào sau đây có tế bào nhân chuẩn:
a thực vật, động vật, nấm b thực vật ,vi khuẩn
c thực vật, động vật, vi khuẩn d nấm, vi khuẩn
13 Màng nhân cảu tế bào nhân chuẩn gồm màng ngoài và màng trong, mỗi màng dày:
a 6nm đến 9nm b 9nm đến 50nm c.50nm đến 80nm d
80nm đến 100nm
14 Thành phần hoá học chủ yếu của nhân con là :
a protein( 80%- 85%), ARN b protein, ARN( 80%- 85%)
c protein( 80%- 85%), AND d protein, AND( 80%- 85%)
15.Nếu phá huỷ nhân của tế bào trứng ếch thuộc loài A, sau đó lấy nhân của tế bào sinh
dỡng của loài B cấy vào Con ếch con này có đặc điểm của loài nào?
a loài A c đặc điểm loài A nhiều hơn loài B
b loài B d đặc điểm loài B nhiều hơn loài A
16 Chọn các chức năng ở cột B cho tơng ứng với từng loại bào quan ở cột A
Trang 2Các bào quan (A) Chức năng (B)
1 nhân tế bào a làm giá đỡ và tạo hình dạng cho tế bào
2 riboxom b mang thông tin di truyền, điều hoà hoạt động tế bào
3 bộ khung tế bào c Tổng hợp chất hữu cơ
4 trung thể d Là nơi tổng hợp protein
e tham gia vào sự phân chia tế bào chất
17 Hai lớp màng ti thể có đặc điểm:
a màng ngoài trơn, màng trong gấp khúc thành các gờ
b màng ngoài gấp khúc thành các gờ, màng trong trơn
c màng ngoài và màng trong đều gấp khúc tạo thành các gờ
d màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn bao bọc chất nền
18 Các loại men tham gia vào vào quá trình hô hấp tế bào có ở nơi nào trong ti thể :
a màng ngoài và màng trong của ti thể b màng ngoài của ti thể
c màng trong của ti thể d chất nền của ti thể
19 Tế bào nào ở ngời có vài nghìn ti thể ?
a tế bào bạch cầu, tế bào gan b tế bào xơng , tế bào cơ tim
c tế bào hồng cầu, tế bào biểu bì d tế bào gan, tế bào cơ tim
20 Tại sao đợc xem nh nhà máy điện của tế bào:
a ti thể chuyển đổi năng lợng ánh sáng thành năng lợng hoá học tích trữ dới dạng tinh bột
b ti thể chuyển đổi năng lợng ánh sáng thành năng lợng hoá học tích trữ dới dạng ATP
c.Ti thể có khả năng biến đổi năng lợng ATP của tế bào thành năng lợng dự trữ trong các nguyên liệu hô hấp
d Ti thể có khả năng biến đổi năng lợng dự trữ trong các nguyên liệu hô hấp (glucôzơ) thành năng lợng ATP cho tế bào
21 Hai lớp màng của lục lạp có đặc điểm:
a màng ngoài trơn nhẵn, màng trong có gấp khúc b màng ngoài có gấp khúc, màng trong trơn nhẵn
c màng ngoài và màng trong đều trơn nhẵn d màng ngoài và màng trong đều gấp khúc
22 Chức năng của lục lạp là :
a chuyển đổi năng lợng ánh sáng thành năng lợng hoá học tích trữ dới dạng tinh bột
b chuyển đổi năng lợng ánh sáng thành năng lợng hoá học tích trữ dới dạng ATP
c ti thể có khả năng biến đổi năng lợng ATP của tế bào thành năng lợng dự trữ trong các nguyên liệu hô hấp
d ti thể có khả năng biến đổi năng lợng dự trữ trong các nguyên liệu hô hấp (glucôzơ) thành năng lợng ATP cho tế bào
23 Chức năng của ti thể và lục lạp đều giống nhau ở chỗ:
a đều giải phóng năng lợng
b đều phân giải chất hữu cơ
c đều ổn định nhiệt độ cho tế bào và cơ thể d.đều là bào quan tạo năng lợng của tế bào
24 Tế bào nào trong cơ thể ngời có lới nội chất hạt phát triển mạnh nhất ?
a tế bào hồng cầu b tế bào bạch cầu
c tế bào biểu bì d.tế bào vỏ tuyến thợng thận
25 Tế bào sản xuất nhiều lipit có lới nội chất trơn phát triển mạnh nhất ?
a tế bào hồng cầu b tế bào bạch cầu
c tế bào biểu bì d.tế bào vỏ tuyến thợng thận
26 Nếu lizoxom bị vỡ thì tế bào sẽ nh thế nào?
a tế bào vẫn bình thờng b tế bào sẽ bị tái lập lizôxomkhác
c tế bào sẽ bị phân huỷ d tế bào không còn nhiệm vụ tiêu hoá nội bào
27 Các tế bào cánh hoa có không bào chứa… làm cho cánh hoa có màu sắc thêm sặc sỡ thu hút côn trùng đến thụ phấn
28 Màng sinh chất của tế bào nhân chuẩn đợc cấu tạo từ hai thành phần chinh la:
a photpholipit và protein b photpholipit và glicolipit
c glicolipit và glicoprotein d chuỗi hidratcacbon và colesterol
29 Cấu trúc khảm của màng tế bao:
Trang 3a lớp kép photpholipit đợc khảm bởi phân tử glicolipit
b lớp kép photpholipit đợc khảm bởi phân tử protein
c chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi các protein xuyên màng
d chuỗi cacbonhidrat đợc khảm bởi glicolipit
30 Cấu trúc động (lỏng) của màng tế bào là :
a.các phân tử cacbonhidrat và glicolipit có thể di chuyển trong lớp màng
b Các phân tử cacbonhidrat và protein xuyên màng có thể di chuyển trong lớp màng
c các phân tử photpholipit và protein có thể di chuyển trong lớp màng
d các phân tử photpholipit và glicolipit có thể di chuyển trong lớp màng