1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

slide 1 tr­êng trung häc phæ th«ng quúnh c«i thao gi¶ng chµo mõng ngµy 20 11 nhiöt liöt chµo mõng c¸c thçy c« vò dù giê th¨m líp 10a3 bµi 3 c¸c hö thøc l­îng trong tam gi¸c vµ gi¶i tam gi¸c kióm tra b

11 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 750,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

§é dµi trung tuyÕn tam gi¸c I... §é dµi trung tuyÕn tam gi¸c[r]

Trang 1

quỳnhưcôi

Trườngưtrungưhọcưphổưthôngư

quỳnhưcôi

Thao giảng chào mừng ngày 20 - 11

Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô về dự

giờ thăm lớp 10a3

Bài 3: Các hệ thức l ợng trong tam giác và giải

tam giác

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác ABC , đ ờng cao AH = h, BC = a, CA = b, AB = c Gọi BH = c',

CH = b' Hãy điền vào các ô trống sau để đ ợc các hệ thức l ợng trong tam giác vuông.

B

A

C H

b c

a

b’

c’

h

2

3) c =aì 4) h =b ì 2 ,

5) a.h=bì

2 2

1 1

1

)

6

c

b

a

C

sin

)

7

a

B

C cos  sin

)

8

c

C

B cot  tan

) 9

b

C

B tan  cot

) 10

2

'

c

2

h

b

c

b

c

Trang 3

Bµi 3: C¸c hÖ thøc l îng trong tam gi¸c

I §Þnh lÝ c«sin

1 Bµi to¸n: Trong tam gi¸c ABC cho biÕt 2 c¹nh AB,

AC vµ gãc A H·y tÝnh c¹nh BC.

B

A

C

b c

a

Ta cã

A AB

AC AB

AC

nªn

Trang 4

I Định lí cosin:

1 Bài toán

2 Định lí cosin

Bài 3: Các hệ thức l ợng trong tam giác

Trong tam giác ABC bất kì

với BC = a, CA =b, AB =c ta có:

A bc

c b

a2  2  2  2 cos

bacac B

2 2 2 2 cos

A

C

b c

a

cosA=

bc

a c

b

2

2 2

2

cosB=

ac

b c

a

2

2 2 2

cosC=

ab

c b

a

2

2 2 2

Hãy phát biểu

định lí côsin bằng lời?

Hãy tính cosA, cosB, cosC theo các cạnh a, b,

c?

Heọ quaỷ:

Trong moọt tam giaực, bỡnh phửụng moọt caùnh baống toồng bình

ph ơng của hai caùnh kia trửứ ủi hai laàn tớch cuỷa chúng và coõsin cuỷa góc xen giữa hai cạnh đó.

Trang 5

Bài 3: Các hệ thức l ợng trong tam giác

I Định lí cosin:

1 Bài toán

2 Định lí cosin a2  b2  c2  2 bc cos A

bacac B

cabab C

Heọ quaỷ:

cosA=

c b

a c

b

2

2 2

2

cosB=

ac

b c

a

2

2 2 2

cosC=

B

A

C

b c

a

ab

c b

a

2

2 2 2

G i AM l trung tuy n ọi AM là trung tuyến à trung tuyến ến tam giác ABC Tính AM theo các cạnh a , b, c

3 Độ dài trung tuyến tam giác

Cho tam giác ABC có các cạnh BC = a, CA

= b, AB = c.Gọi ma, mb, mc là độ dài các đ

ờng trung tuyến lần l ợt vẽ từ các đỉnh A, B,

và C của tam giác.

A

B

C M

2

a ma b

c

2

a

m

4

) (

2 b2  c2  a2

2

b

m

4

) (

2 a2  c2  b2 mc2 

4

) (

2 a2  b2  c2

Trang 6

I Định lí cosin:

1 Bài toán

2 Định lí cosin

4) Ví dụ áp dụng

VD1:

Cho ABC coự caực caùnh b = 8 cm, c = 5 cm,

v A=60à trung tuyến 0 a) Tớnh caùnh a cuỷa ABC

b) Tớnh goực nhoỷ nhaỏt cuỷa ABC c) Tớnh ủoọ daứi ủửụứng trung tuyeỏn cuỷa ABC

Baứi giaỷi a)Theo ủũnh lí cosin ta coự

2 2 2 2 cos

abcbc A

49 60

cos 5

8 2 25

cm a

b) Ta có: c< a <b nên < < vậy góc C là nhỏ nhất

Theo hệ quả của định lý cosin ta có:

,, ,

012 52 38

ˆ 7857

,

0 14

11

A bc

c b

a2 2 2 2 cos

bacac B

2

2

2

4

4

4

a

b

c

m

m

m

Heọ quaỷ:

3 Độ dài trung tuyến tam giác

cosA=

2 .

b c

 

cosB=

cosC=

ac

b c

a

2

2 2 2

ab

c b

a

2

2 2 2

Bài 3: Các hệ thức l ợng trong tam giác

8 7 2

25 64

49

2 cos

2 2 2

b a

c b a C

Trang 7

Bµi 3: C¸c hƯ thøc l ỵng trong tam gi¸c

I §Þnh lÝ cosin:

1 Bµi to¸n

2 §Þnh lÝ cosin

A bc

c b

a2 2 2 2 cos

bacac B

HƯ qu¶: 2 2 2

cos

2 .

A

b c

 

2 2 2

cos

2

a c b B

ac

 

2 2 2 cos

2

a b c C

ab

 

3 §é dµi trung tuyÕn tam gi¸c

2

2

2

4

4

4

a

b

c

m

m

m

 

4

a b c a

m

2(64 25) 49 129

 

c) Aùp dụng công thức

4) VÝ dơ ¸p dơng VD1:

Cho ABC có các cạnh b = 8 cm, c = 5 cm,

v A=60à trung tuyến 0 a) Tính cạnh a của ABC

b) Tính góc nhỏ nhất của ABC c) Tính độ dài đường trung tuyến của ABC

Bài giải

cm

2

129

 ma

Trang 8

Bài 3: Các hệ thức l ợng trong tam giác

I Định lí cosin:

1 Bài toán

2 Định lí cosin

A bc

c b

a2 2 2 2 cos

bacac B

cos

2 .

A

b c

 

2 2 2

cos

2

a c b B

ac

 

2 2 2 cos

2

a b c C

ab

 

3 Độ dài trung tuyến tam giác

2

2

2

4

4

4

a

b

c

m

m

m

VD2: Chứng minh rằng trong mọi tam giác ABC ta đều có:

a = b.cosC + c.cosB

Ta có VP = b +c

Bài giải

ab

c b

a

2

2 2

2

ac

b c

a

2

2 2 2

4) Ví dụ áp dụng

a

a

.2 2 2

= = a = VT

Trang 9

A bc

c b

a2 2 2 2 cos

bacac B

2

2

2

4

4

4

a

b

c

m

m

m

Heọ quaỷ:

3 Độ dài trung tuyến tam giác

I Định lí cosin

1 Bài toán

Bài 3: Các hệ thức l ợng trong tam giác

2 Định lí cosin

cos

2 .

A

b c

 

2 2 2

cos

2

a c b B

ac

 

2 2 2 cos

2

a b c C

ab

 

4) Ví dụ áp dụng

( ,   f f )  

cho tr ớc cùng tác dụng lên

1 vật và tạo thành góc nhọn

2

f

Hai lực  f1 và

Ví dụ 3:

Hãy lập công thức tính c ờng độ của hợp lực Theo định lí

cosin đối với tam giác ABC ta có:

AC2 = AB2 + BC2 - 2AB.BC.cosB

0

1 2 2 1 2 (180 )

sfff f cos  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

       

hay

1 2 2 1 2 .

       

Vậy

s

1

f

2

f

A

D

Trang 10

A bc

c b

a2 2 2 2 cos

bacac B

2

2

2

4

4

4

a

b

c

m

m

m

Heọ quaỷ:

3 Độ dài trung tuyến tam giác

I Định lí cosin

1 Bài toán

Củng cố

2 Định lí cosin

cos

2 .

A

b c

 

2 2 2

cos

2

a c b B

ac

 

2 2 2 cos

2

a b c C

ab

 

Bài tập về nhà

Học thuộc các công thức Làm bài tập từ 1 đến 7 trang 59

Ngày đăng: 13/04/2021, 19:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w