A. Giới thiệu bài: - Ghi đề bài. c) Đọc từng đoạn trong nhóm. Hướng dẫn tìm hiểu bài: Câu hỏi:.. 1) Câu chuyện này có những nhân vật nào? Thấy các con không thương yêu nhau, ông cụ làm[r]
Trang 1TUẦN 14
Thứ hai 17/11/2008 (Chủ điểm: ANH EM)
TẬP ĐỌC: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
- Đọc trơn toàn bài
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ dài
2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ mới: chia lẻ, hợp lại, đùm bọc, đoàn kết
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện : Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em trong nhà phải đoàn kết, thương yêu nhau
II Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ ngữ:
a) Đọc từng câu:
- Hướng dẫn đọc đúng: buồn phiền, bẻ gãy,
đoàn kết
- GV đọc
b) Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn đọc đúng, ngắt nghỉ hơi đúng:
- Một hôm, / ông đặt một bó đũa và một túi
tiền trên bàn,/ rồi gọi các con,’ cả trai, / gái,/
dâu, / rể lại và bảo://
-Người cha cởi bó đũa ra, /rồi thong thả / bẻ gảy
từng chiếc một cách dễ dàng //
- GV giúp HS hiểu nghĩa các từ mới
c) Đọc từng đoạn trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
- 2 HS đọc lại truyện “Quà của bố” và trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu trong bài
- HS đồng thanh
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
- HS đọc từ chú giải trong SGK
Đại diện nhóm đọc: từng đoạn, cả bài ĐT, CN)
TIẾT 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu hỏi:
1) Câu chuyện này có những nhân vật nào?
Thấy các con không thương yêu nhau, ông cụ
làm gì?
2) Tại sao bốn người con không ai bẻ gảy được
bó đũa?
- HS đọc đoạn 1
- Có 5 nhân vật: Ông cụ và bốn người con
- Ông cụ rất buồn phiền, bèn tìm cách dạy bảo các co: ông đặtmột túi tiền, một bó đũa lên bàn, gọi các con lại và nói sẽ thưởng túi tiền cho ai bẻ được bó đũa
HS đọc đoạn 2
- Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
- HS đọc đoạn 3
- Người cha cởi bó đũa ra, thong thả bẻ gãy từng chiếc
Trang 23)Người cha bẻ gảy bú đũa bằng cỏch nào?
4)Một chiếc đũa được ngầm so sỏnh với gỡ?
-Cả bú đũa được ngầm so sỏnh với ai?
5)Người cha muốn khuyờn cỏc con điều gỡ?
4 Luyện đọc lại:
Hướng dẫn HS đọc truyện theo phõn vai
5 Củng cố - Dặn dũ:
Yờu cầu HS đặt tờn khỏc thể hiện ý nghĩa truyện.
Nhận xột dặn dũ
- Với từng người con
- Với từng người con
-Anh em phải đoàn kết, thương yờu, đựm bọc nhau
- Cỏc nhúm HS tự phõn vai thi đọc toàn chuyện
- HS nhận xột
Đoàn kết là sức mạnh
Sức mạnh đoàn kết
Anh em phải thương yờu nhau
Toỏn Tiết 66: 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9.
A- Mục tiêu:
- HS biết cách thực hiện các phép trừ có dạng: 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9 áp dụng giải các bài toán có lời văn
- Rèn KN tính và giải toán
- GD HS chăm học toán
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ vẽ sẵn bài tập 3
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra:
15 - 7 = ; 15 - 8 = ; 15 - 9 =
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Thực hiện phép trừ 55 - 8
- GV nêu bài toán" Có 55 qt, bớt đi 8 qt Hỏi còn lại
bao nhiêu qt?"
- Muốn biết còn lại bao nhiêu qt ta làm ntn?
- Gọi 1 hS làm trên bảng: 55 - 8 =
( đặt tính và thực hiện phép tính theo cột dọc ) - Nêu
cach đặt tính và thực hiện phép tinh?
* Tiến hành tơng tự với các phép tính: 56 - 7; 37 - 8; 68
- 9.
b- HĐ 2: Thực hành
- Nhận xét, cho điểm
- x là số gì? Cách tìm x?
- Chấm bài- NHận xét
- Mẫu gồm những hình gì ghép lại với nhau?- Chỉ hình
tam giác và hình chữ nhật trong mẫu?
- Chữa bài
4/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:- Khi đặt tính theo cột dọc ta chú ý gì?Thứ
tự thực hiện từ đâu?
* Dặn dò: ôn ại bài.
- Hát
- 3 HS làm trên bảng - Lớp làm bảng con
- Nêu lại bài toán
- lấy 55 trừ đi 8
- lớp làm nháp
- Nêu lại cách đặt tính và tính
* Bài 1:làm bảng con
75 96 58
6 9 9
69 77 49
* Bài 2: Tìm x - Làm vở a) x + 9 = 27 b) 7 + x = 35 x = 27 - 9 x = 35 - 7 x = 18 x = 28
* Bài 3:
- Hình tam giác và hình tứ giác.
- HS chỉ
- HS tự vẽ vào vở BT
TẬP VIẾT: CHỮ HOA M
I Mục đớch, yờu cầu:
- Rốn kĩ năng viết chữ
- Biết viết chữ hoa M theo cỡ vừa, cỡ nhỏ.
- Biết viết ứng dụng cụm từ "Miệng núi tay làm" theo cỡ nhỏ.
- Chữ viết đỳng mẫu, đều nột và nối chữ đỳng quy định
II Đồ dựng dạy học:
Trang 3- Mẫu chữ M đặt trong khung như SGK.
- Bảng phụ viết cụm từ "Miệng nói tay làm" Mieäng (dòng 1), "Miệng nói tay làm" (dòng 2).
- Vở tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn viết chữ 2.1 Hướng
dẫn HS quan sát, nhận xét chữ M
Giới thiệu trên khung chữ mẫu:
- Cao 5 li, gồm 4 nét: móc ngược trái, thẳng đứng,
thẳng xiên và móc ngược phải
-Cách viết:
+Nét 1: ĐB trên ĐK2, viết nét móc từ dưới lên, lượn
sang phải, DB ở ĐK6
+Nét 2: từ điểm DB của nét 1, đổi chiều bút, viết một
nét thẳng đứng xuống ĐK1
+Nét 3: từ điểm DB của nét 2, đổi chiều bút, viết một
nét thẳng xiên (hơi lượn ở 2 đầu) lên ĐK6
+Nét 4: từ điểm DB của nét 3, đổi chiều bút, viết nét
móc ngược phải, DB trên ĐK2
2.2 Hướng dẫn Hs viết trên bảng con: GV nhận xét,
uốn nắn, nhắc lại qui trình để viết đúng
2.3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng
"Miệng nói tay làm"
- Giúp HS hiểu nghĩa cụm từ ứng dụng: nói đi đôi với
làm
- Hướng dẫn quan sát, nhận xét.:
+ Cao 2,5 li: M, g, l, y.
+ Cao 1,5 li: t
+Cao 1li: các chữ còn lại
3.3 Hướng dẫn viết vào bảng con
4 Viết vào vở tập viết:
5.Chấm - chữa bài
6 Củng cố - dặn dò:Về nhà luyện viết bài ở nhà.
- Cả lớp viết vào bảng con
- 2 em viết bảng:E, £, Em
- Lắng nghe
- HS viết vào bảng con chữ viết 2,3 lần
- HS đọc từ ứng dụng
- HS viết vào bảng con, viết chữ Miệng 2 - 3 lượt, cụm từ
- Viết vào vở tập viết
Thø ba 18/11/2008
KỂ CHUYỆN:CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng nói:
Dựa vào trí nhớ, 5tranh minh hoạ và gợ ý dưới tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện với giọng
kể tự nhiên, biết phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung 2 Rèn kĩ năng nghe:
Lắng nghe bạn kể chuyện, đánh giá được lời kể của bạn.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ truyện trong SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Trang 4- Nhận xột.
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài
2 Hướng dẫn kể chuyện:
2.1 Kể từng đoạn theo tranh
-Kể trong nhúm
-Kể trước lớp
GV nhận xột
2.2.Phõn vai, dựng lại cõu chuyện
- GV nhận xột, gúp ý
-Bỡnh chọn cỏ nhõn, nhúm kể hay nhất
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột biểu dương cho điểm những em kể tốt, nhúm
kể tốt
- Dặn HS về nhà kể cho người thõn nghe
hoa niềm vui
- Lắng nghe
1HS đọc yờu cầu
Cả lớp quan sỏt 5 tranh, 1HS khỏ giỏi núi vắn tắt nội dung từng tranh
-Tranh 1: Vợ chồng người anh và vợ chồng người em cói nhau ễng cụ thấy cảnh ấy rất đau buồn
-Tranh 2:ễng cụ lấy chuyện bẻ bú đũa dạy cỏc con
-Tranh 3: Hai anh em ra sức bẻ bú đũa mà khụng nổi
-Tranh 4: ễng cụ bẻ gảy từng chiếc đũa rất
dễ dàng
-Tranh 5: Những người con đó hiểu ra lời khuyờn của cha
1HS kể mẫu theo tranh
HS kể chuyện trong nhúm Cỏc nhúm cử đại diện thi kể
Lớp nhận xột
Cỏc nhúm tự phõn vai dựng lại cõu chuyện
- Lớp nhận xột, gúp ý
Toán
Tiết 67: 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29.
A- Mục tiêu:
-HS biết cách thực hiện các phép trừ có nhớ dạng 65 - 38; 46 - 17; 57 - 28; 78 - 29
- Rèn KN tính và giải toán - GD HS chăm học
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ chép bài tập 2
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Kiểm tra: 55 - 8; 56 - 7; 37 - 8; 68 - 9
3/ Bài mới:
a- HĐ 1: Thực hiện phép trừ 65 - 38
- Nêu bài toán" Có 65 qt, bớt đi 38 qt Hỏi còn lại bao
nhiêu qt?"
- Để biết còn lại bao nhiêu qt ta làm ntn?
- 1 HS lên bảng đặt tính và thực hiện ?
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện?
* Tơng tự với các phép tính:
46 - 17; 57 - 28; 78 - 29
b- HĐ 2: Thực hành
- Bài toán yêu cầu gì?
- Số cần điền là số nào? Vì sao?
- Trớc khi điền ta làm gì?
- Nhận xét, cho điểm
- Đọc đề
- Bài toán thuộc dạng toán gì?Vì sao?
- Muốn tính tuổi mẹ ta làm ntn?
- Chấm bài, nhận xét
- Hát
- 3 HS làm trên bảng
- NHận xét
- Nêu lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 65 - 38 65
38 27
* Bài 2:
- Đièn số thích hợp vào ô trống
- Là hiệu Vì SBT là 86, ST là 6
- Ta làm phép trừ ra nháp
- Làm phiếu HT
- Chữa bài
* Bài 3:
- Thuộc dạng toán về ít hơn Vì " Kém hơn" có nghĩa là " ít hơn"
- Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn
- Làm bài vào vở Bài giải
Trang 54/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Khi đặt tính và thực hiện phép tính ta chú ý điều gì?
* Dặn dò: Ôn lại bài
Số tuổi của mẹ là:
65 - 27 = 38( tuổi) Đáp số: 38 tuổi
CHÍNH TẢ:CÂU CHUYỆN Bể ĐŨA
I Mục đớch, yờu cầu:
1.Nghe viết chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng một đoạn trong bài Cõu chuyện bú đũa 2 Luyện tập viết đỳng một những tiếng cú õm, vần dễ lẫn: i / ờ; ăc / ăt
II Đồ dựng dạy học:
- Bỳt dạ, giấy khổ to
- Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn tập chộp:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn bài chớnh tả
- Giỳp HS nhận xột:
+ Tỡm lời người cha trong bài chớnh tả
+ Lời người cha được ghi sau những dấu gỡ?
- Viết từ khú: GV đọc
2.2 HS chộp bài vào vở
2.3.Chấm - chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
Bài 2b và 2c:
GV chốt lời giải đỳng:
-2b: i /iờ:mải miết, hiểu biết,chim sẻ điểm 10.
-2c:ăt /ăc: chuột nhắt, nhắc nhở, đặt tờn, thắc mắc.
Bài 3: Thực hiện như bài 2
4 Củng cố - Dặn dũ:
- GV nhận xột bài học
- Yờu cầu HS về nhà soỏt lại bài chớnh tả và cỏc bài
tập đó làm
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con 4 tiếng bắt đầu bằng:
r/ d/ gi
- 2 HS đọc lại -Đỳng Như thế là cỏc con đều thấy rằng sức mạnh
- Được ghi sau dấu hai chấm và dấu gạch ngang đầu dũng
- HS viết bảng con
- HS chộp vào vở
- HS đọc yờu cầu -.Cả lớp đọc thầm lại -Một số HS làm bài trờn giấy khổ to Cả lớp làm vào vở bài tập
-HS làm ở giấy, lờn dỏn ở bảng lớp
- Cả lớp và GV nhận xột
Thể dục Tiết 27: Trò chơi "Vòng tròn"
I Mục tiêu
Học trò chơi "Vòng tròn'' Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu
II Địa điểm phơng tiện
- Sân trờng - Kể sẵn 3 vòng tròn
III Nội dung và phơng pháp lên lớp
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu của giờ học
- Giậm chân tại chỗ, đệm theo nhịp: 1 - 2'
- Di chuyển thành vòng tròn, quay mặt vào tâm, tập bài thể dục phát triển chung
- Ôn bài thể dục phát triển chung
2 Phần cơ bản 25'
- Học trò chơi "Vòng tròn" 18 - 20 phút
- Tập nhảy chuyển đội hình 1 vòng tròn -> 2 vòng trong và ngợc lại
- Tập nhún chân hoặc bớc tại chỗ, vỗ tay theo nhịp khi nghe thấy lệnh "nhảy" thì các em nhảy chuyển đội hình
3 Phần kết thúc: 5'
- Đi đều và hát
- Cúi ngời thả lỏng: 6 - 8 lần
- Giáo viên nhận xét tiết học, giao bài tập về nhà
Trang 6Thø tư 19/11/2008
TẬP ĐỌC:NHẮN TIN
I Mục đích, yêu cầu:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:
Đọc trơn hai mẩu nhắn tin.Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ Giọng đọc thân mật
2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:
Hiểu nội dung các mẩu nhắn tin Nắm được cách viết nhắn tin (ngắn gọn, đủ ý)
II Đồ dùng học tập:
Một số mẩu giấy nhắn tin nhỏ để HS tập viết nhắn tin
III Các hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
B Dạy bài cũ:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Luyện đọc:
2.1 GV đọc mẫu toàn bài
2.2 Hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
ngữ:
a) Đọc từng câu
- GV ghi từ khó đọc: nhắn tin, lồng bàn, bộ que chuyền
b) Đọc từng mẩu nhắn tin trước lớp
- Chú ý ngắt, nghỉ hơi đúng:
Em nhớ quét nhà, / học thuộc lòng hai khổ thơ / và làm ba
bài tập toán chị đã đánh dấu
c) Đọc từng mẩu nhắn tin trong nhóm
d) Thi đọc giữa các nhóm
Nhận xét
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:
Câu hỏi:
1) Những ai nhắn tin cho Linh? Nhắn bằng cách gì?
2) Vì sao chị Nga và Hà phải nhắn tin cho Linh bằng cách
ấy?
3) Chị Nga nhắn Linh những gì?
4) Hà nhắn Linh những gì?
5) GV giúp HS nắm tình huống viết nhắn tin
+Em phải viết nhắn tin cho ai?
+Vì sao phải nhắn tin?
+Nội dung nhắn tin là gì?
5 Củng cố - Dặn dò:
- Bài hôm nay giúp các em hiểu gì về cách nhắn tin?
- Nhận xét, dặn dò
- 2 HS tiếp nối nhau đọc truyện "Câu chuyện bó đũa” và trả lời câu hỏi
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu cho đến hết
- HS đọc
- HS tiếp nối nhau đọc từng mẩu nhắn tin trước lớp
- HS đọc các từ chú giải trong SGK
-HS đọc theo nhóm -Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh Nhắn bằng cách viết ra giấy
- Lúc chị Nga đi, chắc còn sớm, Linh đang ngủ ngon, chị Nga không muốn đánh thức Linh
-Lúc Hà đến Linh không có nhà
-Nơi để quà sáng, các việc cần làm ở nhà, giờ chị Nga về
-Hà mang đồ chơi cho Linh, nhờ Linh mang sổ bài hát đi học cho Hà mượn -Cho chị
- Nhà đi vắng cả Chị đi chợ chưa về Em đến giờ đi nọc, không đợi được chị, muốn nhắn chị: cô Phúc mượn xe Nếu không mhắn, có thể chị tưởng mất xe
-Em đã cho cô Phúc mượn xe
-HS viết nhắn tin vào VBT
-Nhiều HS tiếp nối nhau đọc bài
-Cả lớp và GV nhận xét -Khi muốn nói với ai điều gì mà không gặp được người đó, ta có thể viết những điều
Trang 7cần nhắn vào giấy, để lại Lời nhắn cần viết ngắn gọn, đủ ý
LUYỆN TỪ VÀ CÂU:MỞ RỘNG VỐN TỪ:
TỪ NGỮ VỀ TèNH CẢM GIA ĐèNH CÂU KIỂU AI LÀM Gè? DẤU CHẤM, DẤU CHẤM HỎI
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Mở rộng vốn từ về tỡnh cảm gia đỡnh
2 Rốn kỹ năng đặt cõu theo mẫu Ai làm gỡ?
3.Rốn kỹ năng sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi
II Đồ dựng dạy học:
- Bỳt dạ và giấy khổ to
- Vở bài tập Tiếng việt
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1(miệng): GV nờu yờu cầu: mỗi HS tỡm 3 từ núi về
tỡnh cảm thương yờu giữa anh chị em
GV ghi nhanh lờn bảng, chốt lời giải đỳng:
nhường nhịn, chăm chỳt, yờu thương, yờu quý
Bài 2(miệng): Đặt cõu theo mẫu Ai làm gỡ?
GV nhận xột, chữa bài
Bài 3(viết): GV nờu yờu cầu của bài
GV phỏt giấy khổ to và bỳt dạ cho HS
Nhận xột, chữa bài
GV hỏi: Truyện này buồn cười ở chỗ nào?
3 Củng cố - Dặn dũ:
- Nhận xột tiết học, khen ngợi, động viờn những HS học
tốt, cú cố gắng
- 2 HS lờn bảng làm lại BT1 của tiết trước
-HS lần lượt nờu
HS đọc yờu cầu của bài Cả lớp đọc thầm lại 2HS nhận giấy khổ to để làm, cả lớp làm vào vở bài tập
Cả lớp đọc thầm lại
3HS làm bài trờn giấy khổ to.Cả lớp làm vào
vở BT
2 HS đọc lại truyện vui
Cụ bộ chưa biết viết xin mẹ giấy để viết thư cho một bạn gỏi cũng chưa biết đọc
Toán Tiết 68: luyện tập
A- Mục tiêu:
- Củng cố về các phép trừ có nhớ đã học, giải toán về ít hơn, biểu tợng về hình tam giác
- Rèn Kn tính và giải toán
- GD HS tự giác học
B- Đồ dùng:
- Phiếu HT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Bài mới:
- Tự nhẩm và ghi KQ vào vở BT
- Thông báo KQ?
- Nhận xét
- So sánh KQ: 5 + 1 và 6?
- Vì sao 15 - 5 - = 15 - 6?
* GV KL: Khi trừ một số đi một tổng cũng bằng số đó trừ đi từng
số hang của tổng Vì vậy khi biết KQ 15 - 5 - 1 = 9
có thể ghi ngay 15 - 6 = 9
- Hát
* Bài 1:
- HS tự nhẩm KQ
- Nêu KQ
* Bài 2:
- Bằng nhau
- Vì 15 = 15, 5 + 1 = 6
- Nên 15 - 5 - 1 = 15 - 6
- Làm vào vở BT
Trang 8- Nhận xét, cho điểm
- Bài toán thuộc dạng toán gì?
- Cách giải?
- Chấm bài , nhận xét
3/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính theo cột dọc?
* Dặn dò: Ôn lại bài
- đổi vở - Kiểm tra
- Chữa bài
* Bài 3: Làm bảng con
35 - 7 = 28 72 - 36 = 36
81 - 9 = 72 50 - 17 = 33
* Bài 4:
- Đọc đề
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài vào vở Bài giải
Số sữa chị vắt đợc là:
50 - 18 = 32( lít) Đáp số: 32 lít sữa
Tự nhiên xã hội Tiết 14: Phòng tránh ngộ độc khi ở nhà
I Mục tiêu
Sau bài học học sinh có thể
- Nhận biết 1 số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát hiện đợc 1 số lí do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đờng ăn uống
- ý thức đợc những việc bản thân và ngời lớn trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ độc
- Biết các ứng xử khi ngời nhà bị ngộ độc
II Đồ dùng dạy học
- Hình vẽ trong SKG trang 30 - 31
III Các hoạt động dạy học
1 Họat động 1: Quan sát hình vẽ và thảo luận: Những thứ có thể gây ngộ độc: 10'
Mục tiêu
- Biết đợc 1 số thứ sử dụng trong gia đình có thể gây ngộ độc
- Phát biểu đợc một số lý do khiến chúng ta có thể bị ngộ độc qua đờng ăn uống
Các tiến hành
B
ớc 1: Động não
- Kể tên những thứ có thể gây ngộ độc qua đờng ăn uống
- Mỗi học sinh nêu 1 thứ - Giáo viên ghi bảng
B
ớc 2: Làm việc theo nhóm
- Quan sát H1, 2, 3 tìm ra lý do khiến chúng ta bị ngộ độc
- Học sinh quan sát và thảo luận
B
ớc 3: Làm việc cả lớp
Đại diện các nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
=> Giáo viên kết luận
- Một số thứ trong nhà có thể gây ngộ độc là
- Nguyên nhân nào khiến ta bị ngộ độc?
2 Họat động 2: Quan sát hình vẽ và thảo luận: Cần làm gì để phòng tránh ngộ độc 10'
Mục tiêu: ý thức đợc những việc bản thân và ngời lớn trong gia đình có thể làm để phòng tránh ngộ
độc cho mình và cho mọi ngời
Cách tiến hành
B
ớc 1: Làm việc theo nhóm
- Quan sát H4, 5, 6 trong SGK trang 31 và trả lời câu hỏi Chỉ và nói mọi ng ời đang làm gì? Nêu tác dụng của việc làm đó?
B
ớc 2: Làm việc cả lớp
- Đại diện các nhóm trình bày, các nhóm khác bổ sung
=> Kết luận: Khi bị ngộ độc cần báo cho ngời lớn
4 Củng cố - dặn dò 5'
- Để tránh bị ngộ độc em cần làm gì?
- Nhận xét tiết học
Thứ năm 20/11/2008
Toán Tiết 69: bảng trừ
A- Mục tiêu:
- Củng cố các bảng trừ có nhớ 11, 12, 13, 14, 15, 16, 17, 18 trừ đi một số
- Rèn KN tinh, giải toán và KN vẽ hình
- GD HD tự giác học tập
B- Đồ dùng:
- Bảng phụ
- Vở BTT
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1/ Tổ chức:
2/ Luyện tập:
- Hát
Trang 9- GV chỉ vào phép tính: 11- 2 =
11- 9 =
- Đọc nhẩm và nêu Kq - GV điền vào Phép tính
- Bài yêu cầu gì?
- Thứ tự thực hiện ntn?
* Lu ý: Nhẩm 5 + 6 = 11
11- 8 = 3
- Chữa bài , nhận xét
- Bài yêu cầu gì?
- Hình mẫu gồm mấy hình ghép lại?
- Tự chấm các điểm vào vở rồi vẽ hình
- Gv chữa bài
3/ Các hoạt động nối tiếp:
* Củng cố:
- Đọc bảng trừ? dới hình thức " Hái hoa dân chủ"
* Dặn dò: Ôn lại bảng trừ
* Bài 1: Làm miệng
- Đọc kết quả
( Lần lợt từng bảng trừ)
* Bài 2: Tính
- Theo thứ tự từ trái sang phải
5 + 6 - 8 = 3 8 + 4 - 5 = 7
9 + 8 - 9 = 8 6 + 9 - 8 = 7
3 + 9 - 6 = 6 7 + 7 - 9 = 5
* Bài 3:
- Vẽ hình theo mẫu
- Hai hình: Hình tam giác và hình tứ giác
- HS tự vẽ hình vào phiếu HT
TẬP CHẫP: TIẾNG VếNG KấU
I Mục đớch, yờu cầu:
1 Chộp lại chớnh xỏc, trỡnh bày đỳng khổ 2 của bài thơ "Tiếng vừng kờu”
2 Làm đỳng cỏc bài tập phõn biệt l / n, i / ờ, ăt / ăc
II Đồ dựng dạy học:
- Bảng phụ viết BT2
- Vở bài tập Tiếng việt
III Cỏc hoạt động dạy - học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xột
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: - Ghi đề bài.
2 Hướng dẫn nghe - viết:
2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị:
- GV mở bảng phụ đó chộp khổ thơ 2
Hướng dẫn HS nhận xột
+ Chữ đầu cỏc dũng thơ viết thế nào?
2.2 Chộp bài vào vở
2.3 Chấm bài Chữa bài
3 Hướng dẫn làm bài tập chớnh tả:
- Bài tập 2: Chọn chữ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ
trống:
GV treo bảng phụ
GV nhận xột, chữa bài :
a lấp lỏnh, nặng nề, lanh lợi, núng nảy.
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con : mải miết, chim sẻ, chuột nhắt, nhắc nhở
2 HS đọc lại
- Viết hoa, lựi vào 2 ụ cỏch lề vở
HS viết bài vào vở
- HS đọc yờu cầu
-1HS lờn bảng làm
- Cả lớp làm vào vở bài tập
Trang 10b tin cậy, tỡm tũi, khiờm tốn, miệt mài.
c thắc mắc, chắc chắn, nhặt nhạnh
4 Củng cố - Dặn dũ:
- GV nhận xột, biểu dương những em viết chữ đẹp, làm bài
đỳng
- Nhắc nhở những em viết chưa đỳng, cần về nhà rốn thờm
2HS đọc lại lời giải đỳng
Thủ công
Tiết 14: Gấp cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe
đi ngược chiều
I Mục tiêu
- Học sinh biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe di ngợc chiều
- Gấp cắt, dán đợc biển báo chỉ lối đi thuận chiều và biển báo cấm xe đi ngợc chiều
- Có ý thức chấp hành luật lệ giao thông
II Giáo viên chuẩn bị
- Hai hình mẫu: Biển báo chỉ lỗi đi thuận chiều và cấm đi ngợc chiều
- Quy trình gấp, cắt, dán
- Giấy mù, kéo, hồ dán
III Các họat động dạy học chủ yếu
1 Giáo viên hớng dẫn học sinh quan sát và nhận xét 5 - 7
- Học sinh quan sát 2 hình mẫu và nhận xét
- Biển báo gồm mấy phần
- Mặt biển báo màu gì? kích thớc ra sao?
- Chân biển báo màu gì? Kích thớc ra sao?
- Khi gặp biển báo này em cần làm gì?
2 Giáo viên hớng dẫn mẫu: 10'
B
ớc 1 : Gấp, cắt biển báo chỉ lối đi thuận chiều
- Gấp cắt HT màu xanh từ HV cạnh 6 ô
- Cắt HCN màu trắng dài 48, rộng 1 ô
- Cắt HCN màu khác có chiều dài 10 ô, 1 ô làm chân biển báo
B
ớc 2 : Dán biển báo vào tờ giấy trắng
- Gián HT chờm lên chân biển báo khoảng nửa ô
- Dán HCN màu trắng vào giữa HT
3 Học sinh thực hành 13 - 15'
4 Củng cố - Dặn dò 5
- Nêu lại bớc cắt dán
- Nhận xét tiết học
Đạo đức Tiết 14 Giữ gìn trờng lớp sạch đẹp (T2)
I Mục tiêu
- Học sinh biết làm 1 số công việc cụ thể giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
- Học sinh có thái độ đồng tình với các việc làm đúng để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
II Các họat động dạy học chủ yếu
1 Kiểm tra bài cũ 5'
- Vì sao chúng ta phải giữ gìn trờng lớp sạch đẹp?
- Em đã làm gì để giữ gìn trờng lớp sạch đẹp
2 Luyện tập: 25'
a Họat động 1: Đóng vai xử lý tình huống
Mục tiêu: Giúp học sinh biết ứng xử trong các tình huống cụ thể
Cách tiến hành: Giáo viên cho mỗi nhóm thực hiện đóng vai 1 tình huống
- Các nhóm lên trình bày tiểu phẩm
- Em thích nhân vật nào nhất? Tại sao?
=> Giáo viên kết luận
b Họat động 2: Thực hành làm sạch trờng lớp
Mục tiêu: Giúp học sinh biết đợc các việc cụ thể trong cuộc sống hàng ngày để giữ trờng lớp sạch
đẹp
Cách tiến hành
- Giáo vien tổ chức cho học sinh quan sát xung quanh và nhận xét xem lớp mình đã sạch cha?
- Học sinh thực hành xếp dọn lại lớp học cho sạch, đẹp
- Sau khi đã thu dọn em thấy lớp học nh thế nào?
=> Giáo viên kết luận: Mỗi học sinh cần tham gia làm các việc cụ thể vừa sức của mình
c Họat động 3: Trò chơi "Tìm đôi"