1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

đề ra kỳ thi học sinh giỏi năm học 2007 2008 môn toán lớp 9 thời gian 120 phút không kể thời gian chép đề đề ra bài 1 3điểm cho đa thức px x4 x3 x2 ax b và qx x2 x 2 xác định a v

3 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 12,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng BC và MN.[r]

Trang 1

KỲ THI HỌC SINH GIỎI NĂM HỌC 2007 - 2008

MÔN : TOÁN LỚP 9

(Thời gian :120 phút không kể thời gian chép đề )

ĐỀ RA :

Bài 1 : (3điểm )

Cho đa thức P(x) = x4 + x3 - x2 + ax + b và Q(x) = x2 + x - 2 Xác định a và b để P(x) ⋮ Q(x)

Bài 2: ( 3 điểm )

Giải hệ phương trình sau :

x + y +z=1(1) x+2 y +4 z=8 (2)

x +3 y+9 z=27(3)

¿ { {

¿

¿

Bài 3 : (2điểm )

Giải phương trình : 2 xy − 1+4 yx −1=3 xy

Bài 4: (3điểm )

Tính giá trị của biểu thức : a) A = 1

2√1+1√2+

1

3√2+2√3+

1

4√3+3√4+ +

1

25√24 +24√25 .

b) B = 3

2−√5+√32+√5

Bài 5 : ( 1 điểm )

Cho a, b, c, d > 0 Chứng minh : √(a+c )(b+d )≥√ab+√cd

Bài 6 : (4điểm )

Cho ΔABC ( AB  AC ) Trên cạnh BA và CA , lấy hai điểm M

và N di động sao cho BM = CN Gọi I và J theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng BC và MN Đường thẳng IJ cắt đường thẳng AB và AC tại E và F

Chứng minh : góc BEI bằng góc CFI

Bài 7 : (4điểm )

Cho ΔABC vuông tại A , đường cao AA’ ; E và F lần lượt là hình Chiếu của A’ trên AC và AB

Chứng minh : AC3

AB3=

CF BE

……….HEÁT ……….

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM

Bài 1: ( 3điểm )

Lấy P(x) : Q(x) = (x2 + 1) dư R(x) = ax - x + b + 2 (1đ)

Để P(x)⋮ Q(x) thì R(x) =0 (1đ)

R(x) = x ( a -1 ) + ( b + 2 ) = 0

a −1=0 b+2=0

b=−2

¿ {

¿

¿

Bài 2 : ( 3 điểm )

Lấy (3) trừ (2) ta có : y + 5 z = 19 ( 0,5đ)

Ta có hệ phương trình :

y +3 z=7

y +5 z=19

¿ {

¿

¿

−2 z=− 12 y+3 z =7

¿ {

¿

¿

z=6 y=− 11

¿ {

¿

¿

(1đ)

Thay x = 6, y = -11 vào phương trình (1) của hệ ta có :

Vậy nghiệm của hệ phương trình trên là : x = 6, y = - 11, z = 6 (0,5đ)

Bài 3 : ( 3 điểm )

2 xy − 1+4 yx −1=3 xy ( điều kiện : x ≥ 1 ; y ≥1)

3 xy

2 − xy − 1− 2 yx −1=0 (0,5điểm)

⇔(xy

2 − xy − 1)+(xy − 2 yx − 1)=0 (0,5điểm)

⇔ x

2(y −1 −2y − 1+1)+ y (x −1 −2x −1+1)=0 (0,5điểm)

⇔ x

2¿ (0,5điểm)

⇔ x

2¿ (0,5điểm)

y −1=1 và x −1=1 ⇔ x= y=2 ( Thỏa mãn ĐK ) (0,5 đ)

Bài 4: ( 4 điểm )

a) A= 1

√1

1

√2+

1

√2

1

√3+

1

√3

1

√4+ +

1

√24

1

√25=1 −

1

5=

4

5 ( 1.5 đ) b) B3 =2 −√5+2+√5+3 3

√ ¿ ¿ (0,5đ)

= 4 +3√34 − 5 B=4 −3 B (0,25đ)

⇔ B3

+3 B− 4=0⇔(B −1)(B2

Trang 3

Bài 5: √(a+c )(b+d )≥√ab+√cd⇔(a+c )(b+d )≥¿

¿

Bất đẳng thức cuối cùng đúng nên ta có ĐPCM ( 1 đ )

Bài 5 : (4điểm)

Nối MC và gọi K là trung điểm của MC Nối IK và KJ

Trong ΔCMB , IK là đường trung bình Suy ra IK // BE và IK = 12BM Trong ΔMCN , KJ là đường trung bình Suy ra KJ // CA và KJ = 12NC

Mà MB = NC ( gt) Suy ra ΔKIJ cân tại K ( KI = KJ)

góc KIJ bằng góc KJI góc KIJ bằng góc BEI ( so le trong ) góc KJI bằng góc CFI (( đồng vị ) Vậy góc BEI bằng góc CFI (đpcm)

Bài 6: (4điểm )

ΔABC vuông tại A , đường cao AA’

Ta có :

AC2 = CA’ BC

AB2 = BA’ BC

AB 2 =CA '

Vì EA’ // AB nên ta có :

CA '

BA '=

CE

Mặt khác ta có :

AC

AB=

A ' F

BF AC

AB=

EA

Từ (1), (2) và (3) ta có :

AC 3

AB 3 = CE

……… HEÁT ……….

\\\

x

//

//

/ /

K J

E

F

N M

C

B

I A

C

B F

A

Ngày đăng: 13/04/2021, 18:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w