-T¨ng cêng kÕt hîp phô huynh, híng dÉn viÖc tù häc -Thùc hiÖn ®ång phôctheo quy ®Þnh.[r]
Trang 1Tuần 2
Thứ hai ngày 24 tháng 8 năm
2009
Toán
Tiết 5: Luyện tập
A Mục tiêu:
Giúp hs củng cố về: Nhận biết hình vuông, hình tam giác, hình tròn.
B Đồ dùng dạy học:
- Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác bằng bìa.
- Que tính.
- Một số đồ vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:(5)
- Kể tên những vật có mặt là hình tam giác, hình
tròn, hình vuông.
- Gv nhận xét, đánh giá.
II Luyện tập:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Thực hành:(25)
a Bài 1: Tô màu:
- Yêu cầu hs quan sát các hình trong bài và hỏi:
+ Trong bài có mấy loại hình?
+ Nêu cách tô màu.
- Cho hs thảo luận và làm bài.
- Yêu cầu hs đổi bài kiểm tra.
b Bài 2: Ghép lại thành các hình mới:
- Cho hs quan sát và nêu tên các hình có trong bài.
- Gv tổ chức cho hs thảo luận để ghép hình theo mẫu.
- Gv quan sát, nhận xét.
- 3 hs kể.
- 1 hs nêu yêu cầu.
- Hs quan sát
+ 1 vài hs nêu.
+ 1 vài hs nêu.
- Hs thảo luận theo cặp.
- Hs kiểm tra chéo.
- 1 hs nêu lại yêu cầu.
- Vài hs nêu.
- Hs thảo luận nhóm 4.
III Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Thi xếp nhanh các hình đã học bằng que tính.
- Tìm các vật có mặt là hình vuông, hình tròn, hình tam giác.
- Gọi 1 hs nêu tên các hình vừa ôn.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Học vần
Bài 4: ?
A Mục tiêu:
- Hs nhận biết đợc các dấu ?
- Biết ghép tiếng bẻ, bẹ.
- Biết đợc dấu ? ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và bác nông dân trong tranh.
B Đồ dùng dạy học:
Trang 2- Mẫu dấu ?
- Các vật tựa nh hình dấu ?
- Tranh minh hoạ bài học.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đọc tiếng bé.
Hoạt động của hs
- 2 hs đọc.
- Hs viết bảng.
- Viết dấu sắc
- Chỉ dấu sắc trong các tiếng: vó, lá tre, vé, bói cá, cá mè.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: (5)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ ai và vẽ
gì?
- Gv nêu: Giỏ, khỉ, thỏ, hổ, mỏ là các tiếng giống nhau là
đều có dấu thanh ? (dấu hỏi).
- Gv nêu: quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ là các tiếng giống nhau là
đều có dấu thanh (dấu nặng).
2 Dạy dấu thanh:(18)
- Gv viết bảng dấu (?)
a Nhận diện dấu:
Dấu ?
- Gv giới thiệu dấu ? là 1 nét móc.
- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu ?, yêu cầu hs lấy
dấu ? trong bộ chữ.
- Gv hỏi hs: Dấu ? giống những vật gì?
Dấu
(Thực hiện tơng tự nh với ?).
b Ghép chữ và phát âm.
Dấu ?
- Gv giới thiệu và viết chữ bẻ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẻ.
- Nêu vị trí của dấu hỏi trong tiếng bẻ.
- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẻ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- hỏi- bẻ- bẻ.
- Gv sửa lỗi cho hs.
- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẻ.
Dấu
- Gv giới thiệu và viết chữ bẹ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẹ
- Gọi hs nêu vị trí của dấu nặng trong tiếng bẹ
- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẹ
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- nặng- bẹ- bẹ.
- Gv sửa lỗi cho hs.
- Yêu cầu hs tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẻ.
- 2 hs viết.
- 2 hs thực hiện.
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện.
+ Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs làm cá nhân.
- Vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs làm cá nhân.
- Vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Vài hs nêu.
Trang 3c H ớng dẫn viết bảng con : (7)
- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết dấu ?.
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.
- Luyện viết bảng con dấu ? và chữ bẻ, bẹ.
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs.
Tiết 2
3 Luyện tập:(15)
a Luyện đọc:
- Đọc bài: bẻ, bẹ.
b Luyện nói:(7)
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Các tranh có gì giống và khác nhau?
+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng và đầy đủ.
c Luyện viết:(10)
- Giáo viên viết mẫu: bẻ, bẹ.
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.
- Tập tô chữ bẻ, bẹ trong vở tập viết.
- Gv chấm bài và nhận xét.
- Hs quan sát
- Hs luyện viết.
- Hs viết bảng con.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs đọc bài theo nhóm 4
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết.
III Củng cố- dặn dò:(5)
- Thi tìm dấu thanh vừa học.
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới.
Đạo đức
Bài 1: Em là học sinh lớp Một (Tiết 2)
A Mục tiêu:
-Học sinh biết đợc:
+ Trẻ em có quyềncó họ tên, đợc mọi ngời quan tâm, có quyền đợc đi học ,có quyền
đ-ợc vui chơi.
+ Phấn khởi tự hào đợc trở thành học sinh lớp 1
+Yêu quý bạn bè , thầy cô ,trờng lớp.
B Đồ dùng dạy học: Vở bài tập đạo đức , 1 số bài hát “đi học , trờng em”
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
II Bài mới:
Khởi động:(5) Gv cho hs hát bài: Đi đến trờng.
1 Hoạt động 1:(10) Quan sát tranh và kể chuyện theo
tranh.
- Yêu cầu hs qs các tranh ở bài tập 4.
- Gv tổ chức cho hs tập kể chuyện theo nhóm.
Hoạt động của hs
- Hs hát tập thể.
- Hs quan sát.
- Hs kể theo nhóm 4.
Trang 4- Gọi hs lên kể trớc lớp, vừa kể vừa chỉ tranh.
- Kết luận: Bạn nhỏ trong tranh đợc cả nhà quan tâm
trớc khi đi học.
2 Hoạt động 2: (7)Kể về kết quả học tập:
- Yêu cầu hs kể về những điều mình đợc học.
+ Em đã học đợc những gì?
+ Em đợc chấm điểm những môn học nào?
+ Em có thích đi học ko?
- Gọi hs kể trớc lớp.
3 Hoạt động 3: (10)Múa hát, đọc thơ theo chủ đề:
Tr-ờng em.
- Gv tổ chức cho hs thi múa hát, đọc thơ theo chủ đề:
trờng em.
- Gv nhận xét, tổng kết cuộc thi.
- Kết luận chung:
+ Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền đợc đi học.
+ Chúng ta thật vui và tự hào đã trở thành hs lớp
Một.
+ Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan để
xứng đáng là hs lớp Một.
- Vài hs đại diện kể thi.
- Hs kể theo cặp đôi.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
- Vài hs kể trớc lớp.
- Hs 3 tổ thi đọc thơ, múa hát
III Củng cố, dặn dò:(3)
- Gv cho hs đọc câu thơ cuối bài.
- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện điều gì?
- Gv động viên hs thích đi học.
Thứ ba ngày 25 tháng 8 năm 2009
Toán
Tiết 6: Các số 1, 2, 3
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về ssó 1, số 2, số 3 (mỗi số là đại diện cho một lớp các nhóm đối tợng có cùng số lợng.
- Biết đọc, viết các số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1 đến 3 và từ 3 đến 1.
- Nhận biết số lợng các nhóm có 1; 2; 3 đồ vật và thứ tự của các số 1; 2; 3 trong bộ phận đầu của dãy số tự nhiên.
B Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học Toán 1.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I. Kiểm tra bài cũ:(5)
- Gv kiểm tra bài về nhà của hs.
- Gv nhận xét.
II. Bài mới:(12)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
Hoạt động của hs -lấy que tính xếp hình vuông, hình tam giác
Trang 52 Giới thiệu số 1:
- Cho hs quan sát tranh minh hoạ và hỏi:
+ Có mấy bạn gái trong tranh?
+ Có mấy con chim trong tranh?
+ Có mấy chấm tròn?
- Gv kết luận: 1 bạn gái, 1 con chim, 1 chấm tròn
đều có số lợng là 1 Ta dùng số 1 để chỉ số lợng
của mỗi nhóm vật đó.
- Gv viết số 1
- Gọi hs đọc số: một.
3 Giới thiệu số 2, số 3:
(Thực hiện tơng tự nh giới thiệu số 1.)
- Cho hs tập đếm các số 1, 2, 3 và đọc ngợc lại 3,
2, 1.)
4 Thực hành:(15)
a Bài 1: Viết số 1, 2, 3:
- Gv hớng dẫn hs cách viết số 1, 2, 3.
- Yêu cầu hs tự viết số 1, 2, 3.
b Bài 2: Viết số vào ô trống (theo mẫu):
- Yêu cầu hs qs nhóm các đồ vật, đếm rồi viết số
vào ô trống.
- Nêu kêt quả: 2 quả bóng, 3 đồng hồ, 1 con rùa, 3
con vịt, 2 thuyền.
- Yêu cầu hs đổi chéo bài kiểm tra.
c Bài 3: Viết số hoặc vẽ số chấm tròn thích hợp:
- Gv hớng dẫn hs làm bài.
- Yêu cầu hs qs số chấm tròn để viết số vào ô
trống hoặc vẽ số chấm tròn tơng ứng với số ở ô
trống.
- Nhận xét, sửa sai.
- Hs quan sát.
+ 1 hs nêu.
+ 1 hs nêu.
+ 1 hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs đọc cá nhân, đồng thanh.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Hs theo dõi.
- Hs tự viết số.
- Hs quan sát.
- Vài hs nêu.
- Hs kiểm tra chéo.
- Hs theo dõi.
- Hs làm bài.
- Vài hs nêu.
III. Củng cố, dặn dò: (5)
- Trò chơi: Nhận biết số lợng
+ Gv giơ nhóm các đồ vật- Hs giơ số tơng ứng với số lợng nhóm đồ vật.
+ Gv nhận xét, khen những hs đúng, nhanh.
- Nêu lại các số vừa học.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà làm bài.
Học vần
Bài 5: \ ~
A Mục tiêu:
- Hs nhận biết đợc các dấu ` ~
Trang 6- Biết ghép tiếng bè, bẽ.
- Biết đợc dấu ` ~ ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật
- Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung: Nói về bè (bè gỗ, bè tre nứa) và tác dụng của nó trong đời sống.
B Đồ dùng dạy học:
- Mẫu dấu ` ~
- Các vật tựa nh hình dấu ` ~
- Tranh minh hoạ bài học.
C Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đọc tiếng bẻ, bẹ
- Viết dấu ?.
- Chỉ dấu ? trong các tiếng: củ cải, nghé ọ, đu đủ,
cổ áo, xe cộ, cái kẹo.
II Bài mới:(20)
1 Giới thiệu bài:
- Cho hs quan sát tranh và hỏi: Các tranh này vẽ
ai và vẽ gì?
- Gv nêu: dừa, mèo, cò, gà là các tiếng giống nhau
là đều có dấu `(dấu huyền).
- Gv nêu: vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau
là đều có dấu ~ (dấu ngã).
2 Dạy dấu thanh:
- Gv viết bảng dấu (`)
a Nhận diện dấu:
Dấu `
- Gv giới thiệu dấu `là 1 nét sổ nghiêng phải.
- Gv đa ra một số đồ vật giống hình dấu `, yêu
cầu hs lấy dấu `trong bộ chữ.
+ Dấu `giống những vật gì?
Dấu ~
(Thực hiện tơng tự nh với dấu `).
b Ghép chữ và phát âm.
Dấu `
- Gv giới thiệu và viết chữ bè
- 2 hs đọc.
- Hs viết bảng.
- 2 hs thực hiện.
- Vài hs nêu
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs thực hiện.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs làm cá nhân.
- Vài hs nêu.
Trang 7- Yêu cầu hs ghép tiếng bè
- Nêu vị trí của dấu huyền trong tiếng bè
- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bè
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- huyền- bè- bè.
- Gv sửa lỗi cho hs.
- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bè.
Dấu ~
- Gv giới thiệu và viết chữ bẽ
- Yêu cầu hs ghép tiếng bẽ.
- Nêu vị trí của dấu ngã trong tiếng bẽ.
- Gv hớng dẫn hs đánh vần và đọc tiếng bẽ.
- Gọi hs đánh vần và đọc: bờ- e- be- ngã- bẽ- bẽ.
- Gv sửa lỗi cho hs.
- Tìm các vật, sự vật đợc chỉ bằng tiếng bẽ.
c H ớng dẫn viết bảng con : (10)
- Gv viết mẫu và hớng dẫn cách viết dấu ` ~
- Yêu cầu hs viết bằng ngón tay.
- Luyện viết bảng con dấu ` ~ và chữ bè, bẽ.
- Gv nhận xét và sửa sai cho hs.
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:(15)
- Đọc bài: bè, bẽ.
b Luyện nói:(7)
- Gv nêu chủ đề luyện nói.
- Cho hs quan sát tranh và hỏi:
+ Quan sát tranh, em thấy những gì?
+ Bè đi trên cạn hay dới nớc?
+ Thuyền khác bè thế nào?
+ Bè dùng đẻ làm gì?
+ Bè thờng chở gì?
+ Những ngời trong tranh đang làm gì?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay.
c Luyện viết:(8)
- Giáo viên viết mẫu: bè, bẽ.
- Nhắc hs t thế ngồi và cách cầm bút.
- Tập tô chữ bè, bẽ trong vở tập viết.
- Gv chấm bài và nhận xét.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Hs làm cá nhân.
- Vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát
- Hs luyện viết.
- Hs viết bảng con.
- Hs đọc cá nhân, đt.
- Hs đọc bài theo nhóm 4
+ 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu + 1 hs nêu
- Hs quan sát.
- Hs thực hiện
- Hs tô bài trong vở tập viết.
III Củng cố- dặn dò:(5)
- Thi tìm dấu thanh vừa học.
Trang 8- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.
- Gv nhận xét giờ học.
- Dặn hs về nhà đọc lại bài; chuẩn bị bài mới.
Thể dục
Bài 2: Trò chơi - Đội hình đội ngũ
I. Mục tiêu:
- Ôn trò chơi: Diệt con vật có hại Yêu cầu hs biết thêm một số con vật có hại, biết tham gia vào trò chơi chủ động hơn bài trớc.
- Làm quen với tập hợp hàng dọc, dóng hàng Yêu cầu thực hiện ở mức cơ bản đúng, có thể còn chậm.
II. Chuẩn bị:
- Sân tập vệ sinh sạch sẽ.
- 1 cái còi, tranh ảnh một số con vật.
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
1 Hoạt động 1:
- Gv cùng cán bộ lớp tập hợp lớp: 2 phút.
- Gv nhắc lại nội quy và cho hs sửa lại trang
phục: 1- 2 phút
- Gv phổ biến nội dung, yêu cầu bài học.1- 2 phút.
- Cho hs đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút.
- Cho hs giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1- 2,
1- 2, : 1- 2 phút.
2 Hoạt động 2:
* Tập hợp hàng dọc, dóng hàng dọc: 10- 12 phút.
- Gv hớng dẫn hs cách tập hợp hàng dọc.
- Gv điều khiển cho hs tập hợp hàng dọc.
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs.
* Trò chơi: Diệt các con vật có hại: 6- 8 phút.
- Gv nêu lại cách chơi.
- Gv tổ chức cho hs chơi.
- Gv nhận xét.
3 Hoạt động 3:
- Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp 1- 2, 1- 2, :
1- 2 phút.
- Đứng vỗ tay và hát: 1- 2 phút.
- Gv cùng hs hệ thống bài: 1- 2 phút.
- Gv nhận xét giờ học và giao bài về nhà: 1- 2
Hoạt động của hs
- 3 hàng dọc.
- Hs sửa trang phục.
- Hs lắng nghe.
- Hs hát tập thể.
- Hs tập đồng loạt.
- 1 tổ làm mẫu.
- Hs tập tập hợp 3 hàng dọc.
- Hs theo dõi.
- Hs cả lớp chơi.
- Cả lớp tập.
- Hs hát tập thể.
Trang 9Thứ t ngày 26 tháng 8 năm 2009
Toán
Tiết 7: Luyện tập
A Mục tiêu: Giúp hs củng cố về:
- Nhận biết số lợng 1, 2, 3.
- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 3.
B Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Viết và đọc các số 1, 2, 3.
- Gv nhận xét, cho điểm.
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Gv nêu
2 Luyện tập:(20)
a Bài 1: Số?
- Gv hỏi: Muốn điền số ta phải làm gì?
- Yêu cầu hs quan sát, đếm các đồ vật rồi điền số.
- Cho hs đổi chéo kiểm tra.
b Bài 2: Số?
- Cho hs quan sát mẫu và nêu cách làm.
- Cách điền số này khác với bài 1 nh thế nào?
- Yêu cầu hs làm bài.
- Đọc lại kết quả bài làm: 1 2 3 3 2 1
- Gọi hs nhận xét
c Bài 3: Số?
- Cho hs qs hình vẽ rồi làm bài.
- Nhận xét bài làm
- Nêu cấu tạo của số 3.
d Bài 4: Viết số 1, 2, 3.
- Yêu cầu hs tự viết các số 1, 2, 3.
- Đọc các số vừa viết.
Hoạt động của hs
- 3 hs thực hiện.
- 1 hs nêu lại yc.
- 1 vài hs nêu.
- Hs tự làm bài.
- Hs kiểm tra chéo.
- 1 vài hs nêu.
- 1 vài hs nêu.
- Hs làm bài.
- 3 hs lên bảng làm bài.
- Vài hs đọc.
- Vài hs nêu.
- Hs quan sát rồi điền số.
- 1 hs lên bảng làm.
- Hs nêu.
- Vài hs nêu.
- 1 hs nêu yc.
- Cho hs viết số.
- Vài hs đọc số.
C Củng cố, dặn dò:(10)
- Trò chơi: Nhận biết số lợng của 1 số đồ vật.
- Gv tổng kết trò chơi.
- Dặn hs về nhà làm bài tập.
Trang 10Học vần
Bài 6: be bè bé bẻ bẹ
A Mục tiêu:
- Hs nhận biết đợc các âm và chữ e, b và các dấu thanh (ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng).
- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa.
- Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, ngời qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh.
B Đồ dùng dạy học:
- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
- Các vật tựa hình các dấu thanh.
- Tranh minh hoạ bài học.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Yêu cầu hs viết dấu ` ~
- Gọi hs đọc các tiếng bè, bẽ.
- Yêu cầu hs chỉ các dấu ` ~ trong các tiếng:
ngã, hè, bè, kẽ, vẽ
- Gv nhận xét, đánh giá.
II. Bài mới:(20)
1 Giới thiệu bài: Gv nêu.
2 Ôn tập:
a Đọc chữ ghi âm e và b
- Gọi hs đọc tiếng be
- Có tiếng be thêm các dấu thanh để đợc tiếng
mới: bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ.
- Đọc các tiếng vừa nêu.
b Luyện viết:(10)
- Gv viết mẫu các chữ: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ và nêu
lại cách viết.
- Yêu cầu hs tự viết bài.
Tiết 2
3 Luyện tập:
* Luyện đọc:(15)
- Gọi hs đọc bài trong sgk.
- Cho hs quan sát tranh nêu nhận xét.
* Luyện viết bài trong vở bài tập.(10)
* Luyện nói:(7)
Hoạt động của hs
- Hs viết bảng.
- 2 hs đọc
- 2 hs thực hiện.
- Vài hs đọc.
- Vài hs nêu.
- Hs đọc cá nhân, tập thể.
- Hs quan sát.
- Hs tự viết bài.
- 5 hs đọc.
- 1 vài hs nêu
- Hs tự viết
Trang 11- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp.
- Gv hỏi:
+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?
+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?
- Gv nhận xét và khen hs trả lời hay.
- Vài hs nêu
+ Vài hs nêu + Vài hs nêu
III Củng cố, dặn dò (5)
- Trò chơi Ghép chữ: Gv nêu từng tiếng, yêu cầu hs ghép chữ.
- Gọi 3 hs đọc lại bài trên bảng.
- Gọi 1 hs đọc bài trong sgk.
- Dặn hs về nhà đọc lại bài.
Thứ năm ngày 27 tháng 8 năm 2009
Toán
Bài 8: Các số 1, 2, 3, 4, 5
A Mục tiêu: Giúp hs:
- Có khái niệm ban đầu về số 4, số 5.
- Biết đọc, viết các số 4, 5 Biết đếm từ 1 đến 5 và đọc số từ 5 đến 1.
- Nhận biết số lợng các nhóm có từ 1 đến 5 đồ vật và thứ tự của mỗi số trong dãy số 1, 2, 3, 4, 5.
B Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có đến 5 đồ vật cùng loại.
- Mỗi chữ số 1, 2, 3, 4, 5 viết trên một tờ bìa.
C Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của gv
I Kiểm tra bài cũ: (5)
- Đa nhóm đồ vật yêu cầu hs nêu số tơng ứng.
- Đa số yêu cầu hs lấy số que tính tơng ứng.
II Bài mới:(12)
1 Giới thiệu số 4, số 5:
* Số 4:
- Gắn 4 hình tam giác; 4 hình tròn lên bảng và
hỏi:
+ Có mấy hình tam giác?
+ Có mấy hình tròn?
- Gv viết số 4 chỉ số lợng hình tam giác và hình
tròn.
- Gv giới thiệu số 4 in và số 4 viết thờng.
Hoạt động của hs
- 3 hs nêu.
- Cả lớp thực hiện.
+ Vài hs nêu.
+ Vài hs nêu.
- Hs quan sát.
- Nhiều hs đọc.