1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

luyện tập trường pt dtnt lộc ninh giáo ánh đại số 7 luyện tập i muïc tieâu thoâng qua tieát baøi taäp cuûng coá vaø khaéc saâu kieán thöùc cho hoïc sinh veà caùc vaán ñeà theá naøo laø moät soá höõu

40 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 636,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Thoâng qua tieát baøi taäp cuûng coá laïi cho hoïc sinh caùc kieán thöùc ñaõ hoïc ôû baøi tröôùc  Reøn luyeän kyõ naêng chia hai soá thaäp phaân- PT caùc soá ra TSNT -so saùnh hai soá[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu :

 Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:

- Thế nào là một số hữu ty

- So sánh các số hữu tỷ

- Rèn luyệ kỹ năng thông qua các bài toán tính nhanh

- Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỷ

 Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán.Hướng dẫn HS sử dụng máy tính để giải toán

II / Chuẩn bị :

1 – Giáo viên : SGK + máy tính bỏ túi

2 – Học sinh : SGK + máy tính bỏ túi

III / Tiến trình lên lớp :

1

Ổn định :

2 – KTBC

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập 20

SGK/15

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: lên bảng thực hiện giải câu a , b

- HS2: lên bảng thực hiện giải câu c,d

- HS : Nhận xét ?

Bài 20 < SGK/ 15 >

Giải

a/ 6,3 + (- 3,7) + 2,4 + (–0,3) = (6,3+2,4) + [(- 3,7) + (–0,3)] = 8,7 + (- 4) = 4,7b/ ( - 4,9) + 5,5 + 4,9 + (- 5,5)

= [( - 4,9) + 4,9] + [(- 5,5) + 5,5]

= 0 + 0 = 0c/ 2,9 + 3,7 + (- 4,2) + (- 2,9) + 4,2

= [2,9 + (-2,9) ]+ [(-4,2)+ 4,2 ]+ 3,7

= 0 + 0 + 3,7

= 3,7d/ ( - 6,5) 2,8 + 2,8 (- 3,5) = 2,8 [ ( -6.5 ) + (- 3,5) ]

= 2,8 ( -10) = -28

3- Bài mới :

- GV : Đưa ND bài 24<

SGK/16> lên bảng yêu cầu

HS đọc đề bài toán

- Muốn làm được bài này,

chúng ta phải làm như thế

nào?

- Học sinh đọc đề toán

- Học sinh trả lời

- Học sinh khác nhận xét câu trả lời củ bạn

- 5 học sinh lên bảng rút gọn phân số, cả lớp cùng làm theo

Trang 2

- Giáo viên chốt lại: ta phải

rút gọn các phân số trên rồi so

sánh kết quả

GV : Cho HS nhận xét ?

-Yêu cầu HS làm bài 23

trên phiếu học tập

-GV quan sát Hs làm trong

lớp tìm ra những HS làm có

những cách khác nhau

-GV thu bài và nêu lên

những tình huống cho HS

sữa

Cho HS làm bài 21

-Nêu cách làm bài 21 a?

-Gọi 1 Hs lên bảng làm câu

a , cả lớp cùng làm sau đó

đối chứng kết quả

-Dựa vào câu a HS trả lời

câu b

4/ Củng cố :

- Giáo viên hướng dẫn học

sinh thực hiện giải toán

bằng máy tính bỏ túi theo

hướng dẫn như sách giáo

khao, sau đó học sinh tự

thực hiện bằng bài tập 26

- HS : Nhận xét ?

-HS làm bài 23 trên phiếu học tập

- HS sữa những tình huống sai

-Một Hs lên bảng làm -Cả lớp làm rồi đối chứng -HS đứng lên làm bài 21b

=(-1) 0,38 - (-1) 3,15 = -0,38 + 3,15 = 2,77b)[(-20,83) 0,2 + (-9,17) 0,2] :: [2,47 0,5 -(-3,53) 0.5] = -2

84biễu diễn cùng một số hữu tỷ ,

5/ Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại các dạng toán đã giải

 Ôn tập lại phần lũy thừa với một số tự nhiên - các phép toán về lũy thừa như: Nhân hai

lũy thừa cùng cơ số, chia hai lũy thừa cùng cơ số

 Làm các bài tập còn lại trong SBT

Trang 3

Bài 5 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ

HỮU TỶ

I/ Mục tiêu :

 Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ

 Biết các quy tắc tính tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một lũy thừa của một lũy thừa

 Có kỹ năng vận dụng các quy tắc ttrên vào tính toán và giải toán

II / Chuẩn bị :

1 – Giáo viên : Bảng phụ hệ thống lại i các quy tắc

2 – Học sinh : Ôn tập các quy tắc nhân chịa hai lũy thừa củng cơ số

III / Tiến trình lên lớp :

1-

Ổn định :

2 - KTBC :

3 - Bài mới

1/ Hoạt động 1 : Luỹ thừa với

số mũ tự nhiên:

- Dựa vào phần KTBC giáoviên

- Em có nhân xét gì về dấu

lũy thừa với số mũ chẵn và

lũy thưa với số mũ lẽ của số

hữu tỷ âm ?

2/ Hoạt động 2 : Tích và

thương hai lũy thừa cùng cơ số

- Muốn nhân hoặc chia hai lũy

thừa cùng cơ số ta thực hiện

như thế nào ?

- Giáo viên gọi hai học sinh lên

- Học sinh quan sát

Dựa vào Đ/n học sinh thựchiện:

(a b)n=?

- Học sinh cả lớp thực hiện

(−34 )2=¿ ? ; (-0,5)3 = ?(-0,5)2 = ? ; (9,7)0 = ? Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

- Học sinh phát biểu các côngthức trên bằng lời

- Học sinh cả lớp thực hiện

1 - Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:

8 ; (9,7)0 = 1

2 - Tích và thương hai lũy thừa cùng cơ số

Trang 4

bảng thực hiện, học sinh còn lại

ttự làm vào tập

3/ Hoạt động 3 : Luỹ thừa của

một lũy thừa.

- Giáo viên gọi hai học sinh lên

bảng thực hiện làm ? 3 , học

sinh còn lại tự làm vào tập

- Từ hai ví dụ trên em hãy rút

ra nhận xét?

- Học sinh cả lớp thực hiện

a) (22)3 = 22 22 22 = 26 = 64

26 = 64Vậy : (22)3 = 26

- Học sinh trả lời

- Phát biểu công thức trên bằng lời

xm : xn = xm-n ( x0, m n)

3 - Luỹ thừa của một lũy thừa:

* Làm ?3 / 18 < SGK >

a) (22)3 = 22 22 22 = 26 = 64=26

= 64Vậy : (22)3 = 26

b)

[ (−12 )2]5=(−12 )2.(−12 )2.(−12 )2.(− 12 )2.(− 12 )2(−12 )10

Hay : [ (−12 )2]5=(−12 )10

* Công thức: ( xm)n = xm n

4/ Củng cố

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập ?4

< SGK/18>

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: lên bảng thực hiện giảicâu a

- HS2: lên bảng thực hiện giảicâu b

5/ Hướng dẫn học ở nhà :

 Học thuộc định nghĩa luỹ thừa của một số hữu tỷ

 Nắm vững ba công thức đã học

 Làm các bài tập trong SGK + SBT

Bài 6 : LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ

Ns: 2/9

Nd: 8/9

Tuần :4

Tiết : 7

Trang 5

HỮU TỶ (tt)

I/ MỤC TIÊU :

 Học sinh hiểu khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỷ

 Biết các quy tắc tính lũy thừa của một tích, và luỹ thừa một thương

 Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên vào tính toán và giải toán

II / CHUẨN BỊ :

1 – Giáo viên : Bảng phụ hệ thống lại các quy tắc

2 – Học sinh : Ôn tập các quy tắc nhân chia hai lũy thừa củng cơ số

III / TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1

Ổn định :

2 - KTBC :

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập

27,30 SGK/19

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: lên bảng thực hiện giảibài 27/19 SGK

- HS2: lên bảng thực hiện giảibài 30/19 SGK

3- Bài mới :

Hoạt động 1 : Luỹ thừa của

một tích

- Có thể tính nhanh tích

(0,125)3.83 như thế nào ?

- Em có nhận xét về số mũ của

hai lũy thừa trên không ?

- Học sinh suy nghĩ có thể thực hiện như cách thông thường

- Học sinh làm

1 - Luỹ thừa của một tích : Làm ?1 : Tính vàso sánh:

a) Ta có : (2.5)2= 102 = 100 và 22.52 = 4.100 = 100 Vậy : (2.5)2= 22.52

b) Ta có : (12.

3

4)3=(38)3=33

83=27524

Trang 6

- Qua hai bài toán trên em có

- Cho học sinh làm

- GV cho HS nhận xét ?

- Các công thức trên có tính

chất hai chiều Vì vậy khi áp

dụng vào giải toán tuỳ từng

trường hợp cụ thể, các em áp

dụng cho phù hợp

-Học sinh phát hiện công thức

- Học sinh phát biểu công thức trên bằng lời

- Học sinh thực hiện

- Học sinh thực hiện

- Hai học sinh lên bảng thựchiện

33 =

− 8

27Vậy : (−23 )3=− 23

3

(2,5)3 =(− 7,52,5 )3=33=27

* Chú ý: Các công thức trên đều

có tính chất hai chiều

- Nhân hai lũy thừa cùng số mũ

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập ?

Trang 7

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS2: lên bảng thực hiện giảibài 36/22 SGK

- HS : Nhận xét ?

a) (0,125)3.83 = (0,125 8)3 = 13 =1 b) (-39)4 : 134 = ( 39 :13)4 = 34 = 81

 Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:

1- Nhân hai luỹ thừa cùng cơ số

2- Chia hai luỹ thừa cùng cơ số

3- Tích hai luỹ thừa cùng số mũ

4- Thương hai luỹ thừa cùng số mũ

Ns: 2/9

Nd: 10/ 9

Tuần :4

Tiết : 8

Trang 8

 Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán

II / CHUẨN BỊ :

1 – Giáo viên : Bảng phụ ghi một số bài tập trong SGK

2 – Học sinh : Ôn tập các quy tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

III / TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1-

Ổn định :

2 – KTBC

-Cho Hs thể hiện qua trò chơi

lắp ghép kiến thức trên bảng

phu

ï ( mỗi công thức là 10 giây)

-Gv chú ý phần điều kiện

trong công thức

-HS lên bảng ghép kiến thức trong 10 giây mỗi hs một công thức

Kiến thức cần nhớ :

xn=

xm+n=

xn.yn=(x.y)n=

3 - Bài mới :

- GV : Đưa ND bài tập 38 <

SGK/22> lên bảng yêu cầu HS

lên bảng giải

- Muốn làm được các em viết

các số 27, 18 dưới dạng tích

trong đó có một thừa số là 9

- GV chốt lại !

- GV : Đưa ND bài tập 39 <

SGK/22> lên bảng yêu cầu HS

lên bảng giải

- Vậy bài tập trên ta làm như

thế nào?

- GV : Đưa ND bài tập 40

< SGK/23> lên bảng yêu cầu

HS lên bảng giải

- Giáo viên nhắc nhở uốn nắn

học sinh trong cách trình bày

lời giải bài toán

- Giáo viên cho bốn học sinh

lên bảng thực hiện

- Một học sinh đọc đề toán

- Một học sinh viết và đọc lênbảng thực hiện

- HS nhận xét ?

- Ba học sinh lên bảng thực hiện Học sinh cả lớp cùng làm theo đối chiếu kết quả

1

2)2=(1314 )2=169

196b) (34

5

6)2=(12−1)2= 1

144c) 54.204

255 45=

1004

1005 =

1100

Trang 9

- GV chốt lại !

- GV : Đưa ND bài tập 42

< SGK/23> lên bảng yêu cầu

HS lên bảng giải

- Giáo viên hướng dẫn chi tiết

cho học sinh câu a- học sinh

làm tương tự cho các câu còn

lại

- GV chốt lại củng cố bài

4/ Củng cố < Đã củng cố trên

bài >

- HS : Nhận xét ?

- Hai học sinh lên bảng thực hiện, học sinh cả lớp cùng làm theo

- HS : Nhận xét ?

4 5

5/ Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem kỹ các bài toán đã giải

 Làm tiếp các bài còn lại

 Làm thêm các bài SBT từ 56 đến 59

Bài 7 : TỈ LỆ THỨC

I/ MỤC TIÊU :

 HS hiểu rõ thế nào là tỷ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỷ lệ thức

 Nhận biết được tỷ lệ thức và các số hạng của tỷ lệ thức Vận dụng thành thạo các tính chất củatỷ lệ thức

Trang 10

2 – Học sinh : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng

III / TIẾN TRÌNH LÊN LỚP :

1

Ổn định :

2 - KTBC : < Xen kẽ vào trong bài học >

3- Bài mới :

1/ Hoạt động 1 : Định nghĩa

- Giáo viên ghi đề bài toán lên

bảng

- Em có nhận xét gì về hai tỷ số

trên ?

- Thế nào là lệ thức ?

- Học sinh tìm các số hạng

trung tỷ và ngoại tỷ trong tỷ lệ

thức trên

- Giáo viên cho học sinh thực

hiện ?1

- GV chốt lại !

Hoạt động 2 : Tính chất

- Giáo viên quan sát theo dõi

học sinh thực hiện

- Các nhóm báo cáo kết quả

- một học sinh trả lời

- Học sinh thực hiện ?1

- Một học sinh lên bảng thực hiện

Tỷ lệ thức là đẳng thức của hai tỷ số

a

b=c d

Trang 11

- Giáo viên quan sát theo dõi

học sinh thực hiện

Các nhóm báo cáokết quả hoạt

động

-Em rút ra tính chất gì ?

- Các trường hợp còn lại giáo

viên cho học sinh làm tương tự

BẢNG TỔNG KẾT

* Ví dụ : Hãy lập tất cả các tỷ lệ

thức từ đẳng thức sau: 25 4 = 20 5

4/ Củng cố :

- GV : Gọi 2 HS :

+ Nhắc lại hai tính chất cơ bản

của tỷ lệ thức

+ Làm bài tập 45 tại lớp

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: Nhắc lại hai TC

- HS2: lên bảng thực hiện giải bài 45/26 SGK

 Học thuộc định nghĩa và hai tính chất cơ bản của tỷ lệ thức

 Làm các bài tập từ 44 đến 48 SGK trang 26

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

 Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các vấn đề:

- Nhận dạng được tỷ lệ thức

- Biết tìm các thành phần còn lại của một tỷ lệ thức

- Lập được tất cả các tỷ lệ thức từ một đẳng thức

 Rèn luyện tính cẩn thận chính xác khi giải toán

Trang 12

– Giáo viên : phấn màu thước thẳng

– Học sinh : Bảng nhóm, phấn màu thước thẳng

III Tiến trình lên lớp :

1-

Ổn định :

2 - KTBC

- GV : Gọi 3 học sinh lên bảng

thực hiện các bài tập

- HS1: Làm bài tập 46/26

- HS2 : Làm bài tập 47/26

- HS3 : Làm bài tập 48/26

- GV : Chốt lại và cho điểm 3

15 3,6

- Giáo viên chép các đề bài lên

bảng

- Muốn lập được tỷ lệ thức ta

phải xét như thế nào?

- Học sinh trả lời : phải lập được đẳng thức từ các số đã cho

- Học sinh thực hiện

Bài tập 49< SGK/26 >

Giải

a) 3,5 : 5,25 = 14 : 21 là tỷ lệ thức

Trang 13

- Giáo viên gọi 4 học sinh lên

bảng thực hiện

- Học sinh cả lớp cùng làmvào

tập

- GV : Chốt lại !

- Giáo viên quan sát - nhắc nhở

uốn nắn những sai sót khi các

em làm bài tập

- Sau khi học sinh trên bảng

làm xong giáo viên cho học

sinh cả lớp cùng nhận xét ?

- Học sinh hoạt động

- Một học sinh lên bảngthực hiện - học sinh cả lớpcùng làm theo

c) 6,51 : 15,19 = 3 : 5 là tỷ lệ thức

d) −7: 423≠ 0,9 :(− 0,5) không phải TLT

Bài tập 52< SGK/27 >

Giải

Từ tỷ lệ thức a b=c

d ta suy ra các tỷ lệ

thức sau, đúng hay sai ?

5/ Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại các bài toán đã được giải

 Làm tiếp các bài tập trong SBT

 Đọc trước bài mới “ Bài 8 : Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau “

TỈ SỐ BẰNG NHAU

I Mục tiêu :

 Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

 Có kỷ năng vận dụng tính chất này cho viềc giải các bài toán chia theo tỷ lệ

II Chuẩn bị :

Giáo viên : Bảng phụ hệ thống lại các quy tắc

Học sinh : ôn tập định nghĩa tỉ lệ thức và các tính chất của tỉ lệ thức

III Tiến trình lên lớp :

Trang 14

2 - KTBC : < Xen kẽ trong tiết dạy >

3- Bài mới :

Hoạt động 1 : Tính chất của

dãy tỷ số bằng nhau:

- Từ tỷ lệ thức :a b=c

d có thể suy

ra a b=a+c

b+d được hay không ?

- Giáo viên cho học sinh thực

hiện ?1

- Em có thể dự đoán gì trong

trường hợp chúng ta có tỷ lệ

thức a b=c

d

Hoạt động 2 : Chú ý

Giáo viên cho học sinh làm ?2

Học sinh thực hiện+ 24=3

6=

12+2+34+6= 5

10=

12+ 2 −3 4 − 6=−1

−2=

12Như vậy:

- Học sinh thực hiện:

Gọi a, b, c lần lượt là số họcsinh ba lớp 7A, 7B, 7C

- Ta có thể viết a: b : c = 2 : 3 : 5

4/ Củng cố :

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập ?

5 ,36 SGK/22

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: lên bảng thực hiện giải bài ?5 /22 SGK

- HS2: lên bảng thực hiện giải bài 36/22 SGK

- HS : Nhận xét ?

Bài ?5 < SGK/ 22 >

Giải

a) (0,125)3.83 = (0,125 8)3 = 13 =1 b) (-39)4 : 134 = ( 39 :13)4 = 34 = 81

b) a b=c

d=

e

f=a− c +e

b − d+ f

Trang 15

 Thông qua tiết bài tập củng cố và khắc sâu kiến thức cho học sinh về các dạng toán.

 Áp dụng tính chất của tỷ lệ thức và tính chất của dãy tỷ số bằng nhau

 Rèn luyện kỹ năng tính toán

II Chuẩn bị :

Giáo viên : SGK +, phấn màu thước thẳng

Học sinh : SGK + Bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp :

Ns: 17/9

Nd: 24/9

Tuần :6

Tiết : 12

Trang 16

1-

Ổn định :

2 - KTBC

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập

Gv: Yêu cầu hs đọc đề bài tập 56

trong ít phút

Gv: Gọi hs lên bảng trình bày lời

giải bài tập

Gv: Ghi đề bài tập 58 lên bảng

và gọi 1hs lên bảng trình bày

Áp dụng tính chất của tỉ lệ thức

và dãy tỉ số bảng nhau

Yêu cầu hs cịn lại làm bài tập

vào vở và nhận xét - bổ sung lại

lời giải

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: lên bảng thực hiện giải bài

Hs: Cịn lại làm bài tập vào

vở và nhận xét kết quả bài làm trên bảng của bạn

HS nêu cách làm -Một hs lên bảng làm

-HS nhận xét và bổ sung nếu cần

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta có :

20

1 =20

Do đó 4x=20=> x = 20.4 = 80 cây y

5=20=> y = 20.5 =100cây Vậy số cây của lớp 7A phải trồng là

80 cây , 7B là 100 cây

3 - Bài mới :

- Giáo viên cho học sinh lên

bảng thực hiện giải

- Bốn học sinh lên bảngthực hiện

- Học sinh cả lớp cùng làmvào tập

Bài 59 < SGK/31 > :

Giải

a) 2,04 : (-3,12) = 17 : (-26)b) (11

2):1 , 25=(−6):5

c) 4 : 534 = 16 : 23

Trang 17

- GV : Chốt lại !

- Giáo viên hướng dẫn học sinh

thực hiện bài 61, 62

câu a,b vào vở , gọi 2 HS

lên bảng làm 2 câu

-cho hs nhận xét bổ sung nếu

Cho hs làm bài 61, sgk/31

thảo luận theo nhóm

nhóm nào xong trước thì

được lên bảng trình bày

- Gọi một học sinh thực hiện

bài tập 64/31

GV hướng dẫn bài 64: gọi

giá trị các tỉ số của tỉ lệ thức

đã cho là k =>a= bk; c=dk

thay vào các tỉ số cần suy ra

đ63 chứng tỏ 2 tỉ số bằng

- Học sinh theo dõi

- Học sinh cả lớp cùng làm vào tập

-HS tập dượt phần diễn đạt này

-HS nêu cách làm -một hs lên bảng làm

-HS nhận xét và bổ sung nếu cần

12=

z

15=

x + y − z 8+12 −15=

+ HS khối 7: 280 em

+ HS khối 8: 245 em

+ HS khối 9: 210 em

5/ Hướng dẫn học ở nhà :

 Xem lại các bài toán đã giải

 Làm tiếp các bài toán còn lại trong SGK và sách bài tập

Tiết sau học bài “ Số thập phân hữu hạn , Số thập phân vô hạn tuần hoàn

Trang 18

Bài 9 : SỐ THẬP PHÂN HỮU HẠN.

SỐ THẬP PHÂN VÔ HẠN

1 – Giáo viên : Bảng phụ, phấn màu thước thẳng

2 – Học sinh : Bảng nhóm, thước thẳng

III Tiến trình lên lớp :

Trang 19

3- Bài mới

1/ Hoạt động 1 : Số thập phân

hữu hạn - Số thập phâïn vô

hạn tuần hoàn :

- Giáo viên chép VD 1 lên

bảng

- Sau khi học sinh thực hiện

xong giáo viên có thể trình bày

theo cách khác

- Em có nhận xét gì về mẫu các

phân số trên ?

- Các phân số trên biểu diễn

được dưới dạng số thập phân

hữu hạn

- Số 0,416666 là số TPVHTH

có chu kỳ là số 6

- Em có nhận xét gì về mẫu

phân số trên ?

- Một phân số biểu diễn được

dưới dạng số TPVHTH khi nào

2/ Hoạt động 2 :

- Yêu cầu học sinh phải thực

hiện nhận xét các mẫu để trả

lời

- Sau khi làm xong giáo viên

cho học sinh thực hiện ?

- Số TPVHTH có phải là một

số hữu tỷ hay không?

- GV : Chốt lại ! Ghi bảng

- Hai học sinh lên bảng thựchiện phép chia

- Mẫu các phân số trên đều chứa các thừa số nguyên tố

- Học sinh trả lời

- Học sinh đọc nhận xét trong SGK

- Học sinh thực hiện ?

- Học sinh khác nhận xét

- Hai học sinh trả lời

- Học sinh khác nhận xét

- HS : Ghi vào vở lưu ý

- HS : Ghi vào vở

1 - Số thập phân hữu hạn- Số thập phâïn vô hạn tuần hoàn :

VD1: Viết các phân số 203 ;37

25 dưới dạng số thập phân:

+12 = 5:12= 0,416666 =0,41(6)5+19= 1: 9 = 0,1111 = 0,(1)

25 có mẫu 25= 52 nên phân số này viết được dưới dạng số TPHH -2/25 = -0,08

Phân số 30 có mẫu 30= 2.3.5 nên 7phân số này viết được dưới dạng số TPVHTH 30 = 0,23333 = 0,2(3)7Lưu ý:

Ta có : 0,(4) = 0,(1).4 = 19 4=4

9Mỗi số hữu tỷ đều được biểu diễn một số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc thập phân hữu hạn Ngược lại Mỗi số thập phân vô hạn tuần hoàn hoặc thập phân hữu hạn biểu diễn một số hữu tỷ

4/ Củng cố :

Trang 20

GV: Gọi 2 HS lên bảng làm bài

tập 65 trang 34 tại lớp

- GV : Chốt lại và cho điểm HS

- HS1: lên bảng thực hiện giải bài 65 /22 SGK

- HS2: lên bảng thực hiện giải bài 65 /22 SGK

5/ Hướng dẫn học ở nhà :

 Học thuộc nhận xét trong SGK

 Làm các bài tập 66,67 trang 34

Tiết sau học bài” Luyện tập

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

 Thông qua tiết bài tập củng cố lại cho học sinh các kiến thức đã học ở bài trước

 Rèn luyện kỹ năng chia hai số thập phân- PT các số ra TSNT -so sánh hai số hữu tỷ

II Chuẩn bị :

1 – Giáo viên : SGK +, phấn màu thước thẳng

2 – Học sinh : SGK + Bảng nhóm

III Tiến trình lên lớp :

1-

Ổn định :

2 - KTBC

- GV : Gọi 2 HS làm bài tập - HS1: lên bảng thực hiện Bài 66 < SGK/ 34 >

Ns:25/9

Nd: 1/10

Tuần :7

Tiết : 14

Ngày đăng: 13/04/2021, 18:31

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w