C¸c nhãm trëng ph©n céng nhiÖm vô cho c¸c thµnh viªn Hs tiÕn hµnh.. C¸c nhãm ghi biªn b¶n thùc hµnh.[r]
Trang 1- HS nắm đợc hình ảnh của điểm, của đờng thẳng.
- Biết quan hệ điẻm thuộc đờng thẳng ,không thuộc đờng thẳng
- Biết vẽ điểm, đờng thẳng và đặt tên cho điểm , đờng thẳng,biết kí hiệu điểm đờng thẳng
- Sử dụngđợc kí hiệu ,
II/ Chuẩn bị:
Thớc thẳng , bảng phụ
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Giới thiệu về
GV giới thiệu 3 điểm phân
biệt, 2điểm trùng nhau
+Gv chú ý khi nói hai điểm
+Có những điểm nào,đt nào?
Hs nghe giới thiệu
HS quan sát và làm bài+ có đt d ; các điwmr
1/ Điểm
A
Dùng chữ cái in hoa để đặt tên cho tập hợp
Một tên chỉ dùng cho 1 điểm nhng 1 điểm có thể có nhiều tên
B
A C M N Hình 1 Hình2
Quy ớc :nói hai điểm mà ko nói gì thêm thì ta hiểu đó là 2 điểm thẳng hàng
Chú ýbất cứ hình nào cũng là tập hợp các điểm
2/ Đ ờng thẳng
a)Biểu diễn đờng thẳng:Dùng nét bút vạch theo mép thớc thẳng
b) Đặt tên:
Dùng chữ cái in thờnga,b,c,
aNX:
Trang 2+ Điểm nào nằm trên đt điểm
d ko đi qua điểm B
HS nx: Với bất kì đt nào cũng
có những điểm thuộc đt đó và
có những điểm ko thuộc đt đó
Hs làm bàiHS1 trả lời câu a
Điểm C thuộc đt a , điểm E
ko thuộc đt a
HS 2 :
C d ; E d
Hs làm bài
3/ Điểm thuộc đ ờng thẳng
Điểm không thuộc đ ờng thẳng
d A B
+ Điểm A thuộc đt d
Kí hiệu: ad+ Điểm B không thuộc đt d
Trang 3Tiết 2:
Bài 2: Ba điểm thẳng hàng
I/ Mục tiêu
- Hs biết ba điểm thẳng hàng , điểm nằm giữa hai điểm Trong ba điểm thẳng hàng chỉ có 1
và chỉ 1 điểm nằm giữa hai điểm còn lại
- Biết vẽ ba điểm thẳng hàng , ba điểm ko thẳng hàng
- Sử dụng đúng thuật ngữ : Nằm cùng phía , khác phía, nằm giữa
- Có kĩ năng vẽ hình chính xác , cẩn thận
II/ Chuẩn bị
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1 : Kiểm tra
b A a
- Vẽ 3 điểm ko thẳng hàng vẽ
1 đt rồi lấy 2 điểm thuộc và 1
điểm ko thuộc đt đó
+Hs ta lấy thớc thẳng để gióng
HS dùng thớc kiểm tra
Hs trả lời: A,M,N thẳng hàng
1/ Thế nào là ba điểm thẳng hàng?
Ba điểm A,B,C cùng thuộc 1
đt
C
A B
A,B,C thẳng hàng
- Ba điểm A,B,C không cùng thuộc một đt
A C B
A,B,C không thẳng hàng
Trang 4giữa 3 điểm thẳng
hàng
Gv đa hình vẽ
- Em hãy cho biết kể từ trái
qua phải vị trí các điểm ntn
đối với nhau?
Gv giải thích rõ hơn về cùng
phía , khác phía 2 phía
- Khi nào điểm C nằm giữa 2
điểm A và B?
Trong 3 điểm thẳng hàng có
bao nhiêu điểm nằm giữa 2
điểm còn lại?
Đó là nội dung nhận xét SGK
Cho Hs đọc SGK
- Nếu nói điểm E nằm giữa 2
điểm M,N thì 3 điểm đó có
thẳng hàng không?
Gv nhấn mạnh điểm này
Hoath động 4 : Củng cố
Khi nào ba điểm thẳng hàng?
Khi nào ba điểm ko thẳng
hàng?
Đa bài tập bảng phụ
Yêu cầu học sinh tra lời đối
với từng hình
Hoạt động 5: H ớng dẫn
về nhà
Ôn lại bài
làm bài tập 13,14/SGK/107
6,7,8,9/SBT
Hs quan sát và trả lời
- Điểm B nằm giữa điểm A và
điểm C
- Điểm A,B nằm về 2 phía đối với điểm C
Hs Khi ba điểm A,B,C nằm trên cùng một đờng thẳng và
2 điểm A,B nằm về hai phía
đối với điểm C
Hs Trong ba điểm thẳng hàng chỉ có 1 và chỉ 1 điểm nằm
gi-a 2 đểm còn lại
Hs đọc nhận xét Hs
Biết E nằm giữa thì ba điểm
đó thẳng hàng
Hs trả lời
Bài 8/SGK/106
2/ Quan hệ giữa ba điểm thẳng hàng
C
B
A
Nhận xét:(SGK)
Tuần 3 Ngày soạn 10/9/2008
Ngày dạy 12/9/2008
Bài tập: Trong các hình sau hãy chỉ ra điểm nằm giữa 2 điểm còn lại.
F K H A A
E .P E B
F
M N B C C
G .
Trang 5
Tiết 3
Bài 3 Đờng thẳng đi qua hai điểm
I/ mục tiêu:
- Hs hiểu có một và chỉ một đt đi qua hai điểm phân biệt
- Biết vẽ đt đi qua hai điểm , đt cắt nhau, song song
Hoạt động 1 : Kiểm tra
bài cũ
- Khi nào ba điểm A,B,C hẳng
hàng? khi nào ko thẳng hàng?
- Vẽ điểm A vẽ đt đi qua A
Có bao nhiêu đt đi qua A?
- Cho điểm B(B ko trùng với
A) vẽ đt đi qua A,B
1 Cho 2 điểm M,N vẽ đt đi
qua 2 điểm đó cho biết số đt
A a
B
N M
Vẽ đợc 1 đtHs2
Cách 2: Dùng 1 chữ cái in ờng
A B
Cách 2: Dùng 1 chữ cái in ờng
a
Trang 6Yêu càu làm
Cho Hs trả lời miệng
Hãy cho biết đt AB và đt BC
có bao nhiêu điểm chung?
Hai đt nh vậy gọi là gì =>
+ 2 đt có 1 điểm chung duy
nhất gọi là 2 đt cắt nhau
Ngoài 2 vị trí tơng đối của 2
đt thì có thể xảy ra 2 đt ko có
điểm chung nào ko?
Gv giới thiêu 2 đt song song
- chỉ có 1 và chỉ 1 đt đi qua 2
điểm phân biệt
- có nhng vị trí : cắt nhau, trung nhau , song song
(có 1, vô số, 0 điểm chung)
Cách 3: Dùng hai chữ in ờng
x y
.A B C
3/ Đ ờng thẳng trùng nhau,cắt nhau , song song.
- Hai đt trùng nhau a và b ( có vô số điểm chung)
a b
- Hai đt cắt nhau AB và AC(có 1 điểm chung)
A B
GV: 3 cộc tiêu, 1 dây dọi , 1 búa để đóng cọc
HS : Mỗi nhóm : 1 búa đóng cọc, 1 dây dọi , 3 cọc tiêu trở lên mỗi cọc dài1,5 m
III/ Tiến trình dạy học
Trang 7Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Ghi bảng
Y/c Hs nhắc lại nhiệm vụ
Khi đã có dụng cụ trên tay ta
cần tiến hành ntn?
Y/c các nhóm ttrởng báo cáo
việc chuẩn bị của nhóm mình
Hoạt động 2:Tìm hiểu cách
tiến hành
Cho Hs tìm hiểu mục 3
Y/c nêu cách bớc tiến hành
- Cho Hs vệ sinh dụng cụ và
cất dụng cụ
Hớng dẫn về nhà:
Đọc trớc bài 5: “Tia”
Hs nghe và tiếp thu nhiệm vụ
Đại diện nhóm nhắc lại nhiêm
Các nhóm trởng phân cộng nhiệm vụ cho các thành viên
Hs tiến hànhCác nhóm ghi biên bản thực hành
Bớc 3: Hs1 ngắm và ra hiệucho Hs 2 đặt cọc tiêu ở vị trí điểm C sao cho Hs1 thấy cọc tiêu A che lấp hai hoàn toàn hai cọc tiêu ở vị trí B và C
Trang 8Tuần 5 Ngày soạn 23/9/2008
Ngày dạy 26/9/2008
Tiết 5 Bài 5: TiaI/ Mục tiêu
Kt: - Biết địng nghĩa, mô tả tia bằng các cách khác nhau
- Biết thế nào là hai tia đối nhau, trùng nhau
KN:- Biết vẽ tia , viết tên và đọc tên một tia
Trang 9- Phân biệt đợc 2 tia chung gốc.
YT: Có ý thức phát biểu chính xác các mệnh đè toán học, rèn luyện khả năng vẽ hình, quan sát, nhận xét
II/ chuẩn bị
Gv: Thớc thẳng , phấn màu, bảng phụ
Hs Thớc thẳng
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái
Gv giới thiệu tên 2 tia Ox, Oy
Chú ý tia Ox bị giới hạn bởi
điểm O ko bị giới hạn về phía
x
- Khi đọc tên ta đọc gốc trớc
Đa bảng phụ bài tập sau
Gv giới thiệu 2 tia Ox, Oy nh
trên gọi là hai tia đối nhau
Hoạt động 2: Hai tia đối
nhau
Gọi Hs khác nêu lại nhận xét
Gv khẳng định hai tia nh vậy
là 2 tia đối nhau
Quan sát và cho biết đặc
điểm của 2 tia Ax và AB
Gv : hai tia nh vậy gọi là hai
tia trùng nhau
Hs vẽ hình theo Gv
Hs trả lờiTia gốc O là hình gồm điểm
đờng thẳng và chung gốc O
Hs nhắc lại:
- Hai tia chung gốc
- Hai tia tạo thành 1 đt
Hs đọc nhận xét
Hs vẽ hình m
B n
Hs nêu cách vẽ:
Ta vẽ 1 đt xy rồi lấy điểm O trên đt đó
Hs quan sát và trả lờia) vì tia Ax,By không đối nhau vì ko chung gốcb)Các tia đối nhau
Trang 10Gv nêu chú ý
Hay qua sát hình 28 của ?1
Hãy tìm 2 tia trùng nhau?
Hoạt động 4: Củng cố
Y/c làm ?2
Đa bảng phụ bài 22
Gọi Hs lần lợt trả lời các câu
Cho Hs nhận xét bung sung
Hoạt động 5: H ớng dẫn về
nhà
Hai tia Ax và AB:
- Chung gốc A
- Tia này nằm tren tia kia
Hs nghe Gv giới thiệu
Hs : hai tia trung nhau là:
Tia AB và tia AyTia BA và tia Bx
Hs làm ?2a) Tia OB trùng với tia Oyb) 2 tia Ox và Ax ko trùng nhau vì khác gốc
c) Vì 2 tia không tạo thành 1
đt
Hs làm bàia) tiab) hai tia đối nhauc) - AB và AC
Chú ý:
Hai tia không trùng nhau gọi là
2 tia phân biệt
?2 y
- Luyễn cho Hs kĩ năng phát biểu định nghĩa tia, hai tia đối nhau
- Luyện kĩ năng nhận biết tia , 2 tia đối nhau, 2 tia trùng nhau
- Củng cố điểm nằm giữa , điểm nằm cùngphía , khácphía qua đọc hình
- Rèn kĩ năng vẽ hình
II/ chuẩn bị
- Thớc thẳng
- Bảng phụ
III/ tiến trình dạy- học
Hoạt động 1: Dạng toán
Điền vào chỗ trong các phát biểu sau:
a) Hình tạo bởi điểm O và một phần đt bị chia ra bởi điểm O đợc gọi là một
b) Điểm R bất kì nằm trên đt xy là gốc chung của
c) Nếu điểm A nằm giữa hai điểm B và C thì:
- Hai tia đối nhau.
- Hai tia CA và trùng nhau.
- Hai tia BA và BC
Nắm vững các kkái niệm : tia gốc O , hai tia dối nhau, 2 tia trùng nhau
Làm bài tập: 23,24,25/SGK
Trang 11Đa bài tập 1 lên bảng
Yêu cầu Hs làm bài
Gọi Hs lần lợt lên làm bài
Cho Hs nhận xét bài của bạn
Đa bảng phụ bài 2
Cho Hs thảo luận nhóm
Gọi đại diện lên chữa bài
Hs chữa bài
t A O B t’
.
Tia OB trùng với tia Ot’
Tia OA trùngvới tia Ot
b) không vì chúng ko chung gốc
c) ko vì 2 tia ko chung gốc d) điểm O nằm giữa hai
điểm Avà B 2 diểm A,B nằm khác phía đối với điểm O
Hs trả lời miệng(1) Kx và Ky(2) AB và tia AC(3) tia CB(4) trùng nhau
a) Vẽ đờng thẳng xy Lấy
điểm O bất kì trên xy.b) Chỉ ra và viết tên hai tia chung gốc O
c) Viết tên hai tia đối nhau ? Hai tia đối nhau có
c) Tia At và Bt’ có đối nhau ko?
d) Chỉ ra vị trí của 3 điểm A,O,B đối với nhau Bài 3:
Bài 4:
Bài 5:
Vẽ 3 điểm không thẳng hàng A,B,C
1/ Vẽ tia AB,tia AC, tai BC2/ Vẽ các tia đối nhau:
AB và AD ; AC và AE3/Lấyđiểm M tia AC vẽ tiaBM
Điền vài chỗ để đợc câu đúng trong các phát biểu sau.
1 Điểm K nằm trên đt xy là gốc chung của (1) x K . y 2.Nếu điểm A nằm giữa 2 điểm B và C thì:
- Hai tia (2) đối nhau.
- Hai tia CA và (3) trung nhau B A C
- Hai tai BA và BC (4) .
Trong các câu sauem hãy chọn câu đúng.
a) 2 tai Ax và Ay chung gốc thì đối nhau.
b) 2 tai Ax và Ay cùng nằm trên 1 đt xy thì đối
nhau.
c) 2 tia Ax và By cùn nằm trên đt xy thì đối nhau.
d) 2 tai cùng nằm trên đt xy thì đối nhau
Trang 12Hai tia đối nhau là 2 tia phải
thoả mãn điều kiện gì?
M
Hs vẽ bài6
Hs nhận xét và bổ sung
x O y
x
O y2
x y
O x y
III/ tiến trình dạy - học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Trang 13GV giới thiệu cách gọi tên và 2
điiểm A,B gọi là mút
3 điểm A, B,C ko thẳng hàng vì ko thuộc 1 đt
Hai đoạn thẳng đó có 1 điểm chung là A
Hs quan sát nhận dạng
A B
Gọi là : Đoạn thẳng AB(BA) A,B là 2 mút
Đoạn thẳng cắt đoạn thẳng , cắt tia , cắt đ ờng thẳng.
C B
I A
A K
O x
A B
x H y B
C B B A
D D
O x
A C
Trang 14Hs đọc bài 35/SGKa) sai; b) sai;c) sai; d) đúngTuần 10 Ngày soạn 15/10/2008
III/ tiến trình dạy – học
Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ.
Cho Hs quan sát 2 hình vẽ đầu bài
? cm; inc là gì của đoạn thẳng AB,
CD?
Hai đoạn thẳng AB ; CD có bằng
nhau ko? => bài mới
Hoạt động 2: Độ dài đoạn thẳng.
Em đã biết dụng cụ nào để đo độ
A Bnêu cách vẽ
Hs2: vẽ các hình
Hs : Thớc thẳng, thớc gấp , thớc xích,
Hs lên bảng đo
Hs mô tả cách đo
Hs: Có 1 đoạn thẳng tơng ứng với nó có một độ dài xác định
1/ Đo độ dài a) Dụng cụ
b) Đo đoạn thẳng AB
A B
1 Đặt cạch của thớc đi qua 2 điểm A,B sao cho vạch số 0 trùng với điểm A(hoặc B).
2 Điểm B (hoặc A) trùng với 1 vạch nào đó trên thớc chẳng hạn20 mm Ta nói độ dài
đoạn thẳng AB bằng 20 mm Kí hiệu AB = 20 mm
+ Nếu 2 điểm AB thì AB = 0.
Trang 15Y/c Hs đo độ đai bút chì và bút
Cho Hs thực hiện theo ?3
Gv giới thiệu đơn vị inch là 1 đơn vị
Câu nói đó đúng hay sai?
Hs thực hiện yêu cầu của Gv
Hs trả lời độ dài của bút chì và bút mực không bằng nhau
Hs ta đi so sánh độ dài của các
đến trờng không thẳng
Nhận xét: (SGK)2/ So sánh hai đoạn thẳng
+ HS nhận biết một điểm nằm giữa hay không nằm giữa hai điểm khác
So sánh hai đoạn thằng bằng cách so sánh độ dài của chúng.
Trang 16+ Bớc đầu tập suy luận dạng: "Nếu có a + b = c và biết hai trong ba số a, b, c thì suy ra số thứ ba".
- Thái độ: giáo dục tính cẩn thận khi đo các đoạn thẳng và khi cộng các độ dài
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: thớc thẳng, thớc cuộn, thớc gấp, thớc chữ A, bảng phụ
- HS: thớc thẳng
III/ Tiến Trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Yêu cầu làm bài tập:
- Vẽ ba điểm A,M,B điểm M nằm
Yêu cầu Hs tìm hiểu SGK
Hỏi : muốn đo khoẳng cách giữa
1/ Khi nào tổng độ dài hai
đoan thẳng AM và MB bằng độ dài đoạn thẳng AB?
Nhận xét chung:
AM + MB = AB <=> M nằm giữa A và B
SGK
Bài tập1:
Cho Hv:
A M N B
Trang 17rất xa ta có thể đo liên tiếp các
đoạn rồi cộng chúng lại
AB + BC AC
AC + BC AB
=> không có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại trong ba
điểm A,B,C
Hãy giải thíchvì sao
AM + MN + MB = AB
Bài tập2:
Điểm nào nằm giữa hai
điểm còn lại trong các điểmsau A,B,C
a) Biết AB = 4 Cm,
AC = 5 Cm, BC = 1Cmb) AB = 1,8 CM; AC = 5,2 Cm; BC = 4 Cm
- Luyện cho Hs kĩ năng phát hiện 1 điểm nằm giữa hay ko nằm giữa 2 điểm khác
- Khắc sâu kiến thức : Nếu m nằm giữa 2 điểm A và b thì AM + MB = AB
- Bớc đầu tập suy luận và rèn kĩ năng tính toán
II/ Chuẩn bị
- Thứoc tẳng
- Bảng phụ, phấn màu
III/ Tiến trình dạy học.
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Để kiểm tra 1 điểm A có nằm
giữa 2 điểm O,B không ta làm nh
Trang 18Cho hs trả lời miệng
GV nhấn mạnh ằnm giữa thì
THẳng hàng ngợc lại cha chắc
đúng
CHo HS nêu cách làm bài 51
Gọi HS lên bảng chữa bài
3 điểm A,B,M không thẳng hàng
Bài 51/ SGK/121
Cho V,A,T A nằm trên cùng 1
đờng thẳng Có Ta = 1cm VA
= 2 cm ; VT = 3cmHỏi điểm nào nằm giữa 2
điểm còn lại
Bài 48/ SBT/102
Cho 3 điểm A,B,M biết AM
=3,7 cm; MB = 2,3 cm; Ab= 5cm
Chứng tỏ rằng :a) Trong 3 điểm A,B,M khong
có điểm nào nằm giữa 2 điểm còn lại
b) Ba điểm A,B,M không thẳng hàng
- Học sinh nắm vững trên tia Ox có một và chỉ 1 điểm M sao cho OM = m
- Trên tia Ox nếu OM = a ; ON = b và a<b thì M nằm giữa O và N
- Có kĩ năng vẽ đoạn thẳng biết độ dài của đoạn thẳng ấy
- Rèn kĩ năng , tính cẩn thận, chính xác trong vẽ hình
II/ Chuẩn bị
- Thớc thẳng , phấn màu , Compa
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm ủa bài cũ.
Khi nào ta có AM + MB = AB
+ trên đt vẽ 3 điểm V,A,T sao
Trang 192) AM < AB.
Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng
OM = 2cmCách 1: Dùng thẳng
Nhận xét: Trên tia Ox bao
giờcũng chỉ vẽ đợc 1 và chỉ 1điểm M sao cho
Trên tia Ox vẽ đoạn thẳng
OM = 2,5cm ; ON = 3 cm
2/ Vẽ hai đoạn thẳng trên tia
Ví dụ :Trên tia Ox vẽ hai đoạn thẳng
OM = 2cm; ON = 3cm
Nhận xét:
Nếu trên tia Ox có OM = a ;
On = b và 0 <a<b thì điểm M nằm giữa 2 điểm O và N
Bài 54/SGK/124.
Trên tia Ox vẽ các đoạn thẳng
OA = 2cm; )B = 5 cm; OC = 8cm So sánh BC và BA
Trang 20Tuần 15 Ngày soạn 30/10/2008
Ngày dạy 7/11/2008
Tiết 12
Bài 10 trung điểm của đoạn thẳng
I / Mục tiêu
- Hs hiểu trung điển của đoạn thẳng là gì?
- Biết vẽ trung điểm của đoạn thẳng
- Nhận biết đợc 1 điểm là trung điểm của đoạn thẳng
II/ Chuẩn bị
- Thớc thẳng có chia khoảng
- Mọtt tờ giấy trắng
III/ Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ.
Khi nào điểm M gọi là trung
điểm của đoạn thẳng của AB
1/ Trung điểm của đoạn thẳng
Định nghĩa:
M là trung điểm của AB <=>
A M B+ AM + MB = AB
+ AM = MB
Trang 21Gv giới thiệu M còn gọi là điểm
chính giữa
Đa bài tập1:
Yêu cầu giải thích cách vẽ
Chốt lại nếu M là trung điểm
Nếu có 1 sợi dây hãy nêu cách
xác định trung điểm của sợi
b) Vẽ trung điểm M của AB
Nhận xét:
M là trung điểm của AB =>
MA = MB = AB/22/ Cach vẽ tung điểm của
đoạn thẳng
Ví dụ :Cho đoạn thẳng AB
Vẽ trung điểm của AB
A B
Cách 1: Dùng thớc chia khoảng :
+ Đo độ dài đoạn thẳng.+ Tính AM = MB = AB/2+ Vẽ M AB với độ dài MA (MB)
Cách 2: Gấp giấyCách 3: Gấp dây.Bài 1; ĐIền vào chỗ trống cho thích hợp
1 Điểm M là trung điểm của
ChoHỏi
+ M A và B + =
Tia Ox.
A,B Ox: OA = 2cm, OB = 4cm a) A có nằm giữa 2
điểm O và B không?
b) So sánh OA và AB
c) A có là trung
điẻm của OB không? vì sao?
Trang 22- Bớc đầu tập suy luận đơn giản.
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
- GV: Thớc thẳng, compa, bảng phụ, bút dạ, phấn mầu.
- HS: Thớc thẳng, compa.
III Tiến trình dạy học
Hoạt động 1: Ôn tập lại
kiến thức HS lĩnh hội đợc.
Câu hỏi
Ba HS lần lợt trả lời, thực hiệntrên bảng (cả lớp làm vào vở) I/ Kiến thức cơ bản.
HS1: Cho biết khi đặt tên một
C2: Dùng hai chữ cái in thờng
x yC3: Dùng hai chữ in hoa
đờng thẳng
- Vẽ ba điểm A; B; C thẳng
hàng A B C
- Trong ba điểm đó, điểm nào
nằm giữa hai điểm còn lại? Hãy
viết đẳng thức tơng ứng
- Điểm B nằm giữa hai điểm A vàC
AB + BC = ACHS3: Cho hai điểm M; N HS3:
- Vẽ đờng thẳng aa' đi qua hai
a
Trang 23những đoạn thẳng nào? Kể một
số tia trên hình, một số tia đối
nhau?
Trên hình có:
- Những đoạn thẳng MI; IN; MN
- Những tia: Ma; IM (hay Ia)
Na'; Ia' (hay IN)Cặp tia đối nhau: Ia và Ia'
Ix và IyCâu hỏi bổ sung: Nếu đoạn
mn = 5cm thì trung điểm I
cách M, cách N bao nhiêu
cm?
Bài 1: Mỗi hình trong bảng
sau đây cho biết những gì
Hoạt động 2: Củng cố kiến thức.
aB
b
mnx
O
y
A B ym(m>0)
K M
Bài 2: Điền vào ô trống trong các phát biểu sau để đợc câu đúng:
a) Trong ba điểm thẳng hàng nằm giữa hai điểm còn lại
b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua
c) Mỗi điểm trên một đờng thẳng là của hai tia đối nhua
d) Nếu thì AM + MB = AB
e) Nếu MA = MB = AB
2 thì
(GV viết đề bài lên bảng phụ, cho HS lên dùng bút khác màu điền vào chỗ trống)
HS cả lớp kiểm tra, sửa sai nếu cần
Bài 3: Đúng hay sai
a) Đoạn thẳng AB là hình gồm các điểm nằm giữa hai điểm A và B (S)
b) Nếu M là trung điểm của đoạnthẳng AB thì M cách đều hai điểm A và B (Đ)
c) Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm cách đều A và B (S)
d) Hai tia phân biệt là hai tia không có diểm chung (S)
e) Hai tia đối nhau cùng nằm trên một đờng thẳng (Đ)
f) Hai tia cùng nằm trên một đờng thẳng thì đối nhau (S)
h) Hai đờng thẳng phân biệt thì hoặc cắt nhau hoặc song song (Đ)
Hoạt động 4: Luyện kỹ năng vẽ hình (15ph)
Trang 24Bài 4: Cho hai tia phân biệt chung gốc Ox và Oy (không đối nhau)
- Vẽ đờng thẳng aa' cắt hai tia đó tại A; B khác O
- Vẽ điểm M nằm giữa hai điểm A; B Vẽ tia OM
- Vẽ tia ON là tai đối của tia OM
a) Chỉ ra những đoạn thẳng trên hình
b) Chỉ ra ba điểm thẳng hàng trên hình?
c) Trên hình có tia nào nằm giữa hai tia còn lại không
Bài tập 5 (làm bài tập SGK trang 127)
Câu hỏi bổ sung:
C Tiến trình bài giảng:
2 Vẽ 2 điểm thuộc đờngthẳng; 2 điểm không thuộc
đờng thẳng, vừa vẽ vừa đặttên các điểm
N
O
M A a
B
y a'
x
Trang 25ta có thể kéo dài về 2 phía.
Đờng thẳng (a) chia mặtbảng thành 2 phần (còn gọi
là 2 nửa)
bài học: Nửa mặt phẳng(GV ghi bảng, HS ghi vở)
GV nêu: Hai nửa mặt phẳng
có chung bờ đợc gọi là hai
nửa mặt phẳng đối nhau Bất
kì đờng thẳng nào nằm trên
Trang 26- Bất kỳ đờng nào nằm trênmặt phẳng cũng là bờ chungcủa hai nửa mặt phẳng đốinhau.
- Hai nửa mặt phẳng cóchung bờ gọi là hai nửa mặtphẳng đối nhau
- Bất kỳ đờng nào nằm trên mặt phẳng cũng là bờ chungcủa hai nửa mặt phẳng đối nhau
Nửa mặt phẳng (I) là nửa
mặt phẳng bờ a chứa điểm
M hoặc nửa mặt phẳng bờ a
không chứa điểm N
Nửa mặt phẳng (II) là nửamặt phẳng bờ a chứa điểm Nhoặc nửa mặt phẳng bờ akhông chứa điểm M
.M(I) N
ở hình 1: GV (bổ sung điểm
P) hai điểm P, N nằm cùng
phía đối với đờng thẳng a
Hai điểm M; P nằm khác
phía với đờng thẳn a
- Vị trí 2 điểm M, N đối với
đờng thẳng a nh thế nào?
- Nửa mặt phẳng bờ xy chứa
điểm E hoặc nửa mặt phẳng
bờ xy không chứa điểm F
- Nửa mặt phẳng bờ xy chứa
điểm F hoặc nửa mặt phẳng
bờ xy không chứa điểm E
M, N nằm khác phía đối với
Hình 1 Hình 2
OO
N
Ny
z
Trang 27Hình 3
ở hình 2, hình 3 tia Ozkhông cắt đoạn thẳng MNnên tia Oz không ngằm giữa
2 tia Ox, Oy
ở hình 4, tia Oz cắt đoạnthẳng MN tại O tia Oz nằmgiữa 2 tia Ox và Oy
2 tia nằm giữa 2 tia
(viết đề bài trên bảng phụ)
Bài 3: Trong hình sau chỉ ra
tia nằm giữa 2 tia còn lại ?
Giải thích?
- HS trả lời câu hỏi
- HS điền vào chỗ trống trênbảng phụ
Hoạt động 5 :Hớng dẫn về nhà
- Học kỹ lý thuyết, cần nhận biết đợc nửa mặt phẳng, nhận biết đợc tia nằm giữa hai tia khác
- Làm các bài tập 4, 5 (trang 73 SGK) và 1,4,5 (trang 52 SBT)
Bài tập bổ sung:
+ Vẽ 4 tia chung gốc, rồi chỉ ra các tia nằm giữa hai tia khác
Tuần 20 Ngày soạn : /02/2008
+ Nhận biết điểm nằm trong góc
- Thái độ: Giáo dục tính cẩn thận
B Chuẩn bị
- GV: Thớc thẳng, com pa, giấy trong, bút dạ, phấn màu, máy chiếu
- HS: Thớc thẳng, giấy trong, bút dạ
C Tiến trình bài giảng:
zO
Trang 28Hoạt động 1 - kiểm tra
Vẽ đờng thẳng aa', lấy điểm
Oaa', chỉ rõ 2 nửa mặt phẳng
có bờ chung là aa'?
a O a'Tia Oa, Oa' đối nhau, chung gốc O
x
O yTia Ox và Oy chung gốc O
1 học sinh khác nhận xét, đánhgiá và cho điểm bạn
Hai tia chung gốc tạo thành
Bài tập: Hãy quan sát hình vẽ
rồi diển vào bảng sau: (GV ghi
yO: đỉnh góc
Ox, Oy cạnh của góc
đọc là: Góc xOy (hoặc gócyOx hoặc góc O)
Ký hiệu: xOy (yOx; O)Còn ký hiệu là: xOy,yOx, O
Trang 29Em cho biết ở hình này có góc
nào không? Nếu có hãy chỉ rõ Có, đó là góc aOa'
GV yêu cầu HS làm bài tập
a) vẽ góc aOc, tia Ob nằm giữa
tia Oa, Oc,
HS1: Câu a
a
cHình 1
Có 3 góc: aOb, bOc, aOc
Trang 30ký hiệu chỉ số.
VD: O1, O2, O3
GV: ở góc xOy, lấy điểm M
(nh hình vẽ) ta nói: điểm M là
điểm nằm bên trong xOy Vẽ
tia OM Hãy nhận xét trong 3
tia Ox, OM, Oy, tia nào nằm
giữa 2 tia còn còn lại?
x M
HS: Tia OM nằm giữa tia Ox
và tia Oy
IV Điểm nằm trong góc
Vậy điểm M là điểm nằm
trong xOy nếu tia OM nằm
giữa 2 tia Ox và Oy Khi đó ta
còn nói tia OM là tia nằm
trong góc xOy
ở hình 1, hãy lấy điểm N nằm
trong góc bOc, điểm K không
nằm trong góc aOc
Chú ý: Khi hai cạnh của góc
không đối nhau mới có điểm