- Bé ghÐp ch÷ tiÕng viÖt.[r]
Trang 1Tuần 5: Ngày soạn: 02/10/2005
Ngày giảng: 03/10/2005 Thứ hai ngày 03 tháng 10 năm 2005
Tiết 1 Chào cờ
Tiết 2+3 Học vần:
Bài 19: s - r A- Mục tiêu:
Sau bài học, HS có thể:
- Đọc và viết đợc: s, r, sẻ, rễ
- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: rổ, rá
B- Đồ dùng - Dạy học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh vẽ chim sẻ
- 1 cây cỏ có nhiều rễ
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng
- Tranh minh hoạ và vật chất cho phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học:
Tiết 1:
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau kiểm tra
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: thợ xẻ, chì
đỏ, chả cá
-1 - 3 học sinh đọc
9 phút
II- Dạy, học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
S:
a- Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng chữ s và nói: chữ s gồm 1 nét xiên
phải và nét thắt, nét cong hở trái
So sánh: chữ s và chữ x giống và khác nhau ở điểm
nào?
- Chữ s in có hình dáng nh đất nớc ta
b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- Theo dõi và chỉnh sửa cho HS
+ Đánh vần tiếng khoá
? Yêu cầu HS tìm và gài âm s vừa học ?
? Hãy tìm chữ ghi âm e gài bên phải chữ ghi âm s và
dấu hỏi trên e ?
- HS đọc theo GV: s, r
- HS chú ý
- Giống: cùng có nét cong
hở trái
- HS nhìn bảng phát âm (nhóm, CN, lớp)
- HS thực hành gài trên bộ
đồ dùng HS
Trang 2- Hãy đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: sẻ
? Hãy phân tích tiếng sẻ ?
? Hãy đánh vần tiếng sẻ ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Yêu cầu đọc
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: sẻ
c- H ớng dẫn viết chữ:
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, sửa sai
- 1 số em
- Cả lớp đọc lại: sẻ
- Tiếng sẻ có âm s đứng
tr-ớc, âm e đứng sau, dấu hỏi trên e
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- sờ - e - se- hỏi - sẻ
- HS đọc trơn: sẻ
- HS quan sát tranh và NX
- Tranh vẽ chú chim sẻ đang
đậu trên cành cây
- HS đọc trơn: CN, lớp
- HS tô chữ trên không sau
đó viết trên bảng con
8phút
r: (Quy trình tơng tự)
lu ý:
+ Chữ r gồm một nét xiên phải, nét thắt và nét móc
ng-ợc
+ so sánh s và r:
- Giống: Đều có nét xiên phải, nét thắt
- Khác: chữ r kết thúc = nét móc ngợc, chữ s kết thúc
bằng nét cong hở trái
+ Viết: nét nói giữa r và ê
+ Phát âm: Uốn đầu lỡi về phía vòm hơi thoát ra xắc có
tiếng thanh
- HS làm theo HD của GV
5phút
d- Đọc từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
? tìm tiếng chứa âm vừa học ?
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Giúp HS tìm hiểu nghĩa ứng dụng
- su su: đa ra quả su su
Chữ số: viết lên bản 1, 2… và nói đây là chữ số và nói đây là chữ số
Cá rô: Tranh vẽ con cá rô
- GV đọc mẫu
- HS đọc nhẩm
- HS tìm: sủ, số, rổ, rá, rô
- Một số em đọc
- HS đọc (CN, nhóm, lớp)
3phút
đ- Củng cố:
Trò chơi: Tìm tiếng có âm vừa học trong đoạn văn
- Nhận xét chung giờ học
- HS chơi theo HD
Tiết 2:
3- Luyện tập:
Trang 37 phút
a- Luyện tập:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng (GT tranh)
? Tranh vẽ gì?
- Viết câu ứng dụng lên bảng
? Tìm và gạch dới tiếng có âm mới học cho cô ?
- Đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS qsát tranh nhận xét -Tranh vẽ cô giáo đang HD
HS viết chữ số
- 2 HS đọc
- HS tìm: rõ, số
- HS đọc câu ứng dụng kết hợp phân tích một số tiếng
10phút
b- Luyện viết:
- GV HD cách viết vở và giao việc
- Theo dõi và giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét và chấm một số bài
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1HS nêu quy định khi viết
- HS viết trong vở tập viết
13phút
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói hôm nay là gì ?
- GV HD và giao việc
+ Yêu cầu học sinh thảo luận
? Tranh vẽ gì ?
? Hãy chỉ rổ và rá trong tranh
? Rổ và rá thờng đợc làm bằng gì ?
? Rổ thờng dùng làm gì ?
? Rá thờng dùng làm gì ?
? Rổ và rá có gì khác nhau ?
? Quê em có ai đan rổ, rá không ?
- Chủ đề luyện nói hôm nay là: rổ, rá
- HS thảo luận nhóm 2, nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
4- Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: Thi viết chữ có âm và chữ vừa học vào bảng
con
- Cho HS đọc bài trong sách GK
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài 20
- HS chơi theo nhóm
- Một số em đọc
- HS chú ý nghe và ghi nhớ
Tiết 4 Đạo đức:
Đ 5 Giữ gìn sách vở - Đồ dùng học tập (T1)
A- Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu đợc:
1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng đợc bền đẹp, giúp cho các
em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
Trang 4- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây h hỏng chúng
2- Kỹ năng: HSbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.
3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
B- Tài liệu - Ph ơng tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bút màu C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
3 phút
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trớc chúng ta học bài gì ?
- Cho HS bình chọn những em tiến bộ, ăn mặc sạch sẽ,
gọn gàng
- NX sau kiểm tra
- Sạch sẽ gọn gàng
- HS nêu ý kiến
9 phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những hoạt đồ
dùng học tập trong tranh và gọi tên chúng
+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau
+ Cho HS trình bày kq’ trớc lớp
+ GV kết luận: Những đồ dùng học tập của các em
trong tranh là SGK, bút, thớc kẻ cặp sách, có chúng thì
các em mới học tập tốt đợc Vì vậy cần giữ gìn chúng
cho sạch đẹp, bền lâu
- HS làm BTCN -HS trao đổi kq’ BT theo cặp
- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả cho nhau
- 1 số HS
- HS chú ý nghe
7phút
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
+ GV nêu lần lợt các câu hỏi
? Các em cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập ?
? Để sách vở đồ dùng đợc bền đẹp cần tránh những
việc gì ?
+ GV kết luận
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập các em cần sử
dụng chúng đúng mục đích, dùng xong sắp xếp vào
đúng nơi quy định, luôn giữ cho chúng đợc sạch sẽ
Không bôi bẩn, vẽ bậy, viết bậy vào sách vở, không
làm sách nát, xé làm nhàu nát sách vở, không làm gãy
làm hỏng đồ dùng
- HS trả lời, bổ sung cho nhau
- HS chú ý nghe
4- Hoạt động 3: Làm BT2
+ GV yêu cầu mỗi học sinh gt với bạn mình (theo cặp)
1 đồ dùng học tập của bản thân đợc giữ gìn tốt nhất
- Tên đồ dùng đó là gì ?
- Nó đợc dùng để làm gì ?
Trang 5- Em đã làm gì để giữ đợc nó tốt nh vậy ?
+ Yêu cầu HS trình bày trớc lớp
+ GV nhận xét chung và khen ngợi những HS đã biết
giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập
- Từng cặp HS gt đồ dùng học tập với nhau
- Một vài HS gt với lớp về
đồ dùng học tập của bạn mình đợc giữ gìn tốt nhất
5- Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét chung giờ học
: Sửa sang, giữ gìn tốt sách vở đồ dùng học tập của
mình để giờ sau thi sách vở, đồ dùng đẹp
- HS chú ý và ghi nhớ
Tiết 5 Toán:
Đ 17: Số 7
A-Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét đợc các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại
- Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - Học:
5phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhận biết một nhóm đồ vật có số lợng là sáu
- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nêu NX sau kiểm tra
- 1 HS lên bảng
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
5 phút
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trợt ?
? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất cả có 7 bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1 chấm tròn
nữa trong bộ đồ dùng
? Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính hỏi
? Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con
tính là 7 Tất cả có 7 con tính
- 1 vài em
Trang 6+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính đều có số
l-ợng là 7
3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- GV nêu: Để thể hiện số lợng là 7 nh trên ngời ta
dùng chữ số 7
- Đây là chữ số 7 in (treo hình)
- Đây là chữ số 7 viết (troe hình)
- Chữ số 7 viết đợc viết nh sau:
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc
- HS quan sát và theo dõi
- HS tô trên không và viết bảng con
- HS đọc: bảy
4- Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm theo que
tính của mình từ 1 đến 7
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- HS đếm theo hớng dân
4
phút
- Theo đúng thứ thứ tự
? Số 7 đứng liền sau số nào ?
? Số nào đứng liền trớc số 7 ?
? Những số nào đứng trớc số 7 ?
- Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm 1 số em 5
phút
- Nghỉ giải lao giữa tiết - Lớp trởng điều khiển
10Phú
t
5- Luyện tập:
Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
Chẳng hạn hỏi:
? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
? Có mấy bàn là trắng?
? Có mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và 2 bàn là
đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
- Làm tơng tự với các tranh khác để rút ra:
“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1
Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”
Bài 3:
? Nêu yêu cầu của bài?
- Hớng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền kết quả vào ô
trống phía dới, sau đó điền tiếp các số thứ tự
? Số nào cho em biết cột đó có những ô vuông nhất
- Viết chữ số 7
- HS viết theo hớng dẫn
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm theo hớng dẫn
- Số 7
Trang 7? Số 7 > những số nào ?
Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu miệng kết
quả
- 1,2,3,4,5,6
- Một số HS đọc kết quả
- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét sửa sai
6- Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi “Nhận biết số lợng để viết số”
- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài số 8
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 03/10/2005 Ngày giảng: 04/10/2005 Thứ ba ngày 04 tháng 10 năm 2005
Thể dục: Thể dục
Đ 5 Đội hình đội ngũ - Trò chơi
A- Mục tiêu:
1- Kiến thức: - Ôn một số kỹ năng về đội hình đội ngũ, tập hợp hàng dọc, dóng
hàng, đứng nghiêm, nghỉ, quay phải, trái
- Làm quen với trò chơi “Qua đờng lội”
2- Kỹ năng: - Thực hiện động tác chính xác, nhanh, kỷ luật trật tự hơn giờ trớc.
- Biết tham gia vào trò chơi
3- Thái độ: Yêu thích môn học có thói quen tập luyện.
B- Địa điểm, ph ơng tiện:
- Sân trờng:
- Kẻ sân chuẩn bị cho trò chơi “Qua đờng lội”
C- Các hoạt động cơ bản.
I- Phần mở đầu:
1- Nhận lớp:
- KT cơ sở vật chất
- Điểm danh
- Phổ biến mục tiêu bài học
2 Khởi động:
- Chạy nhẹ nhàng
- Đi vòng tròn, hít thở sâu
- Ôn trò chơi “Diệt các con vật có hại”
4-5’
30-50m
x x x x
x x x x 3-5m x GV ĐHNL Thành hàng dọc
II- Phần cơ bản:
1- Ôn tập hàng dọc, dóng hàng,
đứng nghiêm, nghỉ, quay,
phải, trái
- Lần 1: GV điều khiển
22-25’
2-3 lần
x x x x
x x x x 3-5m x GV ĐHTL
Trang 8- Lần 2,3: Lớp trởng điều kiển
2- Trò chơi “Qua đờng lội”
- HS tập, GV quan sát, sửa sai
- GV kẻ và vẽ hình
+ Cách chơi: Lần lợt bớc lên những tảng đá
sang bờ bên kia nh đi từ nhà đến trờng, từ
tr-ờng về nhà
? Các em vừa học những VD gì ?
Bờ bờ
0 0
x x 0 0 x x x
GV HĐTC
- 2 HS nhắc lại
III- phần kết thúc:
+ Hồi tĩnh: Vỗ Tay và hát
+ Gờ học, giao bài về nhà
+ Xuống lớp
4-5’
x x x x
x x x x
Tiết 2+3 Bài 20:
K - Kh
A- Mục tiêu :
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc và viết đợc: K, Kh, Kẻ, Khế
- Đọc đợc các từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra đợc các âm K, Hh và các tiếng mới học trong sách, báo
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề ùu, vò vò, vù vù, ro ro, tu tu
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Tranh minh hoạ có phần từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
Thời
5 phút
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau kiểm tra
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con (Cá rô, chữ số, su su)
- 1-3 em đọc
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
K:
a- Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng K
? Chữ K gồm những nét gì?
? Hãy so sánh chữ k và chữ h ?
b- Phát âm, đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
- HS đọc theo GV: K - Kh
- Chữ k gồm nét khuyết trên nét thắt và nét móc ngợc
- Giống: Đều có nét khuyết trên
- Khác: Chữ k có nét thắt còn chữ h có nét móc hai đầu
- GV phát âm mẫu: k (ca)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
Trang 9+ Đánh vần tiếng:
? Y/c HS tìm âm k vừa học ?
? Y/c HS tìm tiếp chữ ghi âm e gài bên phải chữ
ghi âm k và gài thêm dấu hỏi ?
- Đọc tiếng em vừa ghép
- Ghi tiếng em vừa ghép
- Ghi bảng: kẻ
? Hãy phân tích tiếng kẻ ?
? Ai có thể đánh vần cho cô ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Y/c đọc
- Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng (kẻ) và giải thích
- HS thực hành bằng đồ dùng HS
- 1 số em
- HS đọc lại
- Tiếng kẻ có âm k đứng trớc,
âm e đứng sau, dấu hỏi trên e
- HS: ca-e-ke-hỏi-kẻ
- HS đánh vần: nhóm, CN, lớp
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gà mẹ, gà con
- HS đọc trơn kẻ CN, nhóm, lớp
c- H ớng dẫn viết chữ:
? Hãy nhắc lại cho cô chữ k gồm những nét nào?
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV theo dõi, NX và chỉnh sửa cho HS
- 1 HS nhắc lại
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
5 phút Nghỉ giải lao giữa tiết Lớp trởng đk
9phút
Kh:
a- Nhận diện chữ:
- GV ghi bảng: kh
? Cho cô biết chữ kh đợc ghép bởi những con
chữ nào ?
? Chữ k và h có gì giống và khác nhau
b- Phát âm, đánh vần tiếng:
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu kh (khờ) (giải thích)
- GV theo dõi & chỉnh sửa cho HS
- Con chữ k và h
- Giống: đều có chữ k
- Khác: chữ kh có thêm con chữ h
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp)
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c HS tìm và gài: kh
- Cho HS tìm tiếp chữ ghi âm ê gài bên phải âm
kh và dấu sắc trên ê
? Hãy đọc tiếng em vừa ghép ?
- GV ghi bảng: khế
? Phân tích cho cô tiếng khế ?
? Hãy đánh vần tiếng khế ?
- HS tìm và vài: kh - khế
- Khế
- Cả lớp đọc lại
- Tiếng khế có am kh đứng
tr-ớc, âm ê đứng sau, dấu sắc trên ê
- HS đánh vần (nhóm, CN, lớp) khờ-ê-khê-sắc-khế
Trang 10- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Y/c đọc
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: khế (gt)
c- H ớng dẫn viết:
- Viết mẫu và nêu quy trình
- GV theo dõi, sửa sai
- Đọc trơn
- HS quan sát tranh vẽ
- Tranh vẽ rổ khế
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS viết chữ trên không sau
đó viết bảng con
4 phút
d- Đọc từ ứng dụng:
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- 1 - 3 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp 3phút
đ- Củng cố:
Trò chơi: “Tìm chữ có âm vừa học”
- Cho cả lớp đọc lại bài
- NX giờ học
- HS chơi theo tổ
- 1 lần
Tiết 2
8 phút
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1 (Bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng : (GT tranh)
? Tranh vẽ gì ?
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX
- Vẽ chi kha kẻ vở cho hai bé
- 2 HS đọc trớc
8 phút
- GV đọc mẫu
- GV nhận xét, sửa sai
b- Luyện viết:
- GV HD và giao việc
- GV lu ý cho HS các nét nối
- Theo dõi và uốn nắn HS yếu
- NX bài viết
- HS đọc CN, nhóm ,lớp
- 1 số HS đọc lại
- HS tập viết vở: k, kh, kẻ, khế
9phút
c- Luyện nói:
? Đọc tên bài luyện nói ?
- GV hớng dẫn và giao việc
+ Y/c HS thảo luận
? Trong tranh vẽ gì
? Các vật trong tranh có tiếng kêu ntn ?
? Các con có biết tiếng kêu khác của loài vật
không ?
- 2 HS đọc
- HS thảo luận nhóm 2 theo tranh và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay