- Nhaèm ñaùnh giaù keát quaû hoïc taäp cuõng nhö hieäu quaû caùch vaän duïng lyù thuyeát cuûa hoïc sinh sau moät thôøi gian hoïc taäp,.. CÑ2: Xaùc ñònh muïc tieâu daïy hoïc: - Ve[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 2.
Khối 11 ban cơ bản
Môn: Hoá Học
CĐ1: Xác định mục đích kiểm tra:
- Nhằm đánh giá kết quả học tập cũng như hiệu quả cách vận dụng lý thuyết của học sinh sau một thời gian học tập,
CĐ2: Xác định mục tiêu dạy học:
- Về nội dung kiểm tra:
+ Biết được:
o Tính chất hĩa học của nitơ đơn chất, điều chế nitơ
o Tính chất hĩa học của amoniac,muối amoni Điều chế amoniac trong cơng nghiệp và phịng thí nghiệm
o Tính chất hĩa học của axit nitric, muối nitrat Điều chế axit nitric trong cơng nghiệp
o Tính chất hĩa học của photpho, axit photphoric và muối photphat, cách nhận
o Thành phần, tính chất của các loại phân bĩn hĩa học
CĐ3: Ma trận đề kiểm tra:
Vận dụng
Tổng
đ
Câu 1(3 điểm): Bổ túc và cân bằng các phương trình hĩa học sau:
Câu 2(2,5 điểm): Hồn thành phương trình hĩa cho các dãy chuyển hĩa sau:
Câu 3(1,5 điểm): Cho bốn lọ mất nhãn đựng 4 dụng dịch khơng màu sau: NH4Cl,
Câu 4 (3 điểm): Cho 4,40g hỗn hợp gồm Fe và Fe2O3 tác dụng hết với 100ml dung dịch HNO3 ❑lỗng Sau khi phản ứng kết thúc thu được 1120ml khí NO(đktc) và dung dịch A
a Viết phương trình hĩa học xảy ra
đầu
Cho Fe = 24, O = 16, H = 1, N = 14
Trang 2Đáp án
Câu 1: (3 điểm): Bổ túc và cân bằng các phương trình hóa học sau:
a (NH4)2SO4 + 2NaOH ❑⃗ 2NH3 + Na2SO4 + 2H2O 1,0 điểm
b 6HNO3 ❑đăc + Fe ⃗t0 Fe(NO3)3 + 3NO2 + 3H2O 1,0 điểm
c 8HNO3 ❑loãng + Mg ❑⃗ 3Mg(NO3)2 + 2NO + 4H2O 1,0 điểm
Câu 2(2,0 điểm): Hoàn thành phương trình hóa cho các dãy chuyển hóa sau: NH4NO2 ⃗(1) N2 ⃗(2) NO ⃗(3) NO2 ⃗(4 ) HNO3 ⃗(5) H3PO4 1 NH4NO2 ❑⃗ N2+ 2H2O 0,4 điểm
2 N2 + O2 ❑⃗ 2NO 0,4 điểm
3 2NO + O2 ❑⃗ 2NO2 0,4 điểm
4 4NO2 + O2 + 4H2O ❑⃗ 4HNO3 0,4 điểm
5 5HNO3 + P ❑⃗ H3PO4 + 5NO2 + 3H2O 0,4 điểm
Câu 3(2,0 điểm): Nhận biết 4 dung dịch: NH4Cl, (NH4)2SO4, HNO3, NaCl - Dùng quỳ tím nhận biết được HNO3 qua hiện tượng quỳ tím hóa đỏ.0,5điểm - Dùng dung dịch Ba(OH)2 nhận biết được: 0,25điểm
(NH4)2SO4 qua hiện tượng vừa có kết tủa trắng vừa có sủi bọt khí.0,25điểm (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 ❑⃗ 2NH3 ↑ + BaSO4↓+ 2H2O0,25điểm
NH4Cl qua hiện tượng chỉ có sủi bọt khí.0,25điểm
2NH4Cl + Ba(OH)2 ❑⃗ 2NH3 ↑ + BaCl2+ 2H2O0,25điểm
- Lọ còn lại là dung dịch NaCl không hiện tượng0,25điểm
Câu 4(3 điểm): nNO = 22 , 4 1 ,12 = 0,05 mol 0,25điểm Fe + 4HNO3 ❑⃗ Fe(NO3)3 + NO + 2H2O (1) 0,5điểm
Mol: x x
Fe2O3 + 6HNO3 ❑⃗ 2Fe(NO3)3 + 3H2O(2) 0,5điểm
Mol: y
⇒ Theo đề ra và pt(1), (2) ta có hệ phương trình: 56x + 160y = 4,40(*) 0,25điểm
x = 0,05 (**) 0,25điểm ⇒ mFe = 0,05 x 56 =2,8 g 0,25điểm %Fe = 2,8 × 100 4 , 40 =63,64% 0,5điểm
%Fe2O3 = 100 – 63,64 = 36,36% 0,5điểm