1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

tiõt 26 luyön tëp gi¸o ¸n m«n kü thuët líp 5 tuçn 1 ®ýnh khuy hai lç i môc tiªu hs cçn ph¶i biõt c¸ch ®ýnh khuy 2 lç §ýnh ®­îc khuy 2 lç ®óng quy tr×nh ®óng kü thuët rìn luyön týnh cèn thën ii §å dïn

46 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiết 26 Luyện Tập Giáo Án Môn Kỹ Thuật Lớp 5 Tuần 1 Đính Khuy Hai Lỗ
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Kỹ Thuật
Thể loại Giáo Án
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 70,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch lùa chän vµ s¬ chÕ tuú thuéc vµo lo¹i thùc phÈm vµ yªu cÇu cña viÖc chÕ biÕn mãn ¨n... Tranh minh ho¹ theo néi dung SGK.[r]

Trang 1

Tuần 1

đính khuy hai lỗ I.mục tiêu: HS cần phải:

- Mảnh vải có kích thớc 20cm x 30cm , HS: 2-3 khuy, vải 10cm x 15cm

- Chỉ khâu, len, kim khâu, chỉ, kim khâu len (GV)

2HS quan sát khuy của mình, của bạn

và hình 1aSGK và cho biết những khuy này có đặc điểm chùng gì? hình dạng, màu sắc nh thế nào?

- Treo mẫu 1 số khuy 2 lỗ và phát cho 1bàn 1 mảnh vải có đính khuy và yêu cầu HS quan sát trả lời câu hỏi:

+ Đặc điểm của các khuy+ Nhận xét về khoảng cách giữa các khuy và mép vải?

- GV đa hình 1b phóng to cho HS quan sát và yêu cầu nhận xét về đờng khâu trên khuy 2 lỗ (đa mẫu vải ) mặt trái vải thấy gì?

- Dán 1 số mẫu vật có đính khuy2 lỗ:

áo, áo gối, và hỏi: Đính khuy nahừm mục đích gì? so sánh vị trí khuy và lỗ khuyết?

Gọi 2HS lên bảng thực hiện thao tác này – GV hớng dẫn nhanh lại 1 lợt+B2: Để đính khuy vào các điểm vạchdấu thì chúng ta phải chuẩn bị gì?

GV làm mẫu: Chuẩn bị đính khuy, đínhkhuy: lần khâu đính thứ nhất – các lần

- Thực hiện2HS/bàn quan sát2lỗ, hình dạng

đều có 2 lỗkhoảng cách đều nhaukhuy cách mép vải

- HS quan sát và nhận xét:

đờng chỉ đi qua lỗ khuy và vải sát với đờng khâu quấn chỉ quanh khuy, nút chỉ

- HS nhận xét: Gài 2 nẹp, vị trí của khuy nagng bằng với

vị trí của lỗ khuy

- Vạch dấu các điểm đính khuy

- Đính khuy vào các điểm vạch dấu

HS nêu2HS lên bảng thao tácChỉ dài 50cm đặt tâm vào

điểm3HS làm

Trang 2

còn lại gọi HS làm+ Đính khuy xong rồi còn phải làm gì?

+ Yêu cầu HS đọc phần c trang 7

GV làm mẫu, hỏi HS tác dụng

+ Quần chỉ quanh chân khuy xong chúng ta còn phải làm gì?

- Kết thúc đính khuy: Yêu cầu HS nhắc lại cách nút chỉ đã học HS thực hành và cắt chỉ GV treo tranh vẽ các quy trình đính khuy 2 lỗ yêu cầu HS nhìn tranh nêu lại

- Yêu cầu HS thực hành gấp nẹp, khâu lợc nẹp, vạch dấu các điểm đính khuy

- GV giúp đỡ các em còn lúng túng

Quấn chỉ quanh chân khuy

HS đọcnút chỉ

HS nêu: xuống kim, lật vải 1HS thực hành

hành (10’) - Nhắc lại cách đính khuy 2lỗ? Gọi HS nhận xét?

- GV nhắc lại 1 số điểm cần lu ý khi

đính khuy 2 lỗ: đặt tâm khuy cách giữ

cố định khuy quấn chỉ quanh chân khuy chặt vừa phải để đờng quấn chỉ chác chắn nhng vải không bị dúm

- Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết1 (vạch dấu các điẻm đính khuy) và sự chuẩn bị của HS

Yêu cầu: Mỗi HS thực hành đính 2 khuy trong khoảng thời gian 20 phút

Để giúp các em thực hành đợc tốt GV chia 4HS/nhóm

- Yêu cầu HS đọc yêu cầu cần đạt của

Trang 3

- Gọi HS đọc các yêu cầu của sản phẩm(SGK)

- GV dán giấy có ghi các yêu cầu này vào bảng lớp

- Củ 2-3 HS lên đánh giá sản phẩm của bạn theo yêu cầu đã nêu

- GV đánh giá, nhận xét kết quả thực hành của HS

HS thực hành

- Dán sản phẩm cảu mình vào bảng lớp

- Biết cách thêu dấu nhân

- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân đúng kỹ thuật, đúng quy trình

- Yêu thích tự hào với sản phẩm mình làm đợc

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu thêu dấu nhân, 1 số sản phẩm may amực thêu trang trí bằng dấu nhân Vật liệu

và vật dụng: vải trắng 30 – 35cm, kim

- HS: bộ đồ thêu, vải, phấn màu, khung theu

III Các hoạt động dạy và học: tiết 1

So sánh đặc điểm mẫu thêu dấu nhân với mẫu thêu chữ V ở mặt phải và mặt trái đờng thêu?

- GV đa 1 số sản phẩm đợc thêu trang trí bằng mũi thêu dấu nhân và hỏi HS ứng dụng của thêu dấu nhân

- Hãy đọc thầm mục II SGK, hãy nêu các bớc thêu dấu nhân

- Đọc mục 1 và quan sát hình 2 trang

20 hãy nêu cách vạch dấu đờng thêu

- Hãy so sánh với cách vạch dấu đờng thêu chữ V?

Tao thành các dấu x nối tiếpnhau

mặt trái là các mũi khâu dài bằng nhau

các dấu nhân ở giữa 2 đờng thẳng song song, mặt trái các mũi khâu dài hơn

Thêu trang trí vỏ gối, khăn

- Vạch dấu đờng thêu

- Thêu theo đờng vạch dấu

- Vạch 2 đờng thẳng song song cách nhau 1cm

- Vạch dấu các điểm từ phải sang trái

- Các điểm vạch dấu của thêu dấu nhân nằm thẳng hàng, còn thêu chữ V nằm

so le

Trang 4

- GV gọi HS lên bảng thực hiện thao tác vạch dấu

HS khác nhận xét

- GV căng vải lên khung và yêu cầu HS

đọc mục 2a và quan sát hình 3 để nêu cách bắt đầu theu?

- GV làm và lu ý HS lên kim bắt đầu thêu tại điểm vạch thứ hai phía phải

- Cho HS đọc tiếp mục 2b, 2c và quan sát hình 4 để nêu cách thêu mũi dấu nhân thứ nhất, thứ hai

HS khác nhận xét?

- GV vừa nêu, vừa làm và lu ý HS:

khoảng cách xuống kim và lên kim ở hai đờng dấu, rút chỉ từ từ, chặt vừa phải để mũi thêu không bị dúm

- Gọi 2 HS lên thực hiện mũi thêu thứ

- Yêu cầu HS nhắc lại cách thêu

thêu dấu nhân (tiết 2)

I.mục tiêu: HS cần phải:

- Thêu đợc các mũi thêu dấu nhân đúng kỹ thuật, đúng quy trình

Trang 5

- Yêu thích tự hào với sản phẩm mình làm đợc.

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Mẫu thêu dấu nhân, 1 số sản phẩm may amực thêu trang trí bằng dấu nhân Vật liệu

và vật dụng: vải trắng 30 – 35cm, kim

- HS: bộ đồ thêu, vải, phấn màu, khung theu

III Các hoạt động dạy và học: tiết 2

1.ổn định: Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Gọi HS nhắc lại cách thêu dấu nhân

- Gọi HS thêu 2 mũi thêu dấu nhân

- Nhận xét

GV nhận xét và hệ thống lại cách thêu dấu nhân và lu ý: Trong thực tế kích th-

ớc các mũi thêu chỉ bằng 1/2, 1/3 kích thớc các mũi thêu các em đang học Dovậy khi thêu trang trí trên váy, áo, túi, các em nên thêu mũi thêu có kíchthớc nhỏ để đờng thêu đẹp

- Gọi 1 vài HS nêu các yêu cầu của sản phẩm ở mục III của SGK

- HS thực hànhChia nhóm thành 4HS một nhóm

GV quan sát, uốn nắn cho một số HS còn lúng túng

- GV dán yêu cầu đánh giá sản phẩm lên bảng Gọi HS đọc

- Yêu cầu HS trong nhóm đánh giá sản phẩm của nhau

- Các nhóm chọn 2 sản phẩm đẹp nhất lên trng bày

- Yêu cầu cả lớp đánh giá các sản phẩm

đợc trng bày, từ đó chọn sản phẩm đẹp nhất

- GV đánh giá

Yêu cầu HS có sản phẩm đúng, đẹp nhất nêu kinh nghiệm khi thêu

- Các nhóm thực hiện

HS nêu

III Dặn dò: Tìm hiểu công dụng một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình

I.mục tiêu: HS cần phải:

- Biết đặc điểm, cách sử dụng, bảo quản một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thờngtrong gia đình

- Có ý thức bảo quản, giữ gìn vệ sinh ăn uống, an toàn trong quá trình sử dụng đun, nấu,

ăn uống

II Đồ dùng dạy học: Kẻ sẵn bảng phụ (hoặc giấy to)

- Một số đồ dùng, dụng cụ đun, nấu, ăn uống thờng dùng trong gia đình

- Tranh một số dụng cụ nấu ăn và ăn uống thông thờng

- Một số loại phiếu học tập (giấy to)

III Các hoạt động dạy và học:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài và nêu mục đích của bài học

Trang 6

- HS lần lợt nêu

- HS nhắc lại

Loại dụng cụ Tên các dụng cụ cùng loại Tác dụng bảo quản Sử dụng,

Bếp đun

Dụng cụ nấu

Dụng cụ để bày thức ăn và

ăn uống

Dụng cụ cắt, thái thực

phẩm Các dụng cụ khác

c, Hoạt động

3: Đánh giá kết

quả học tập

- Yêu cầu đại diện các nhóm trình bày

- GV đa tranh minh hoạ và kết luận từng nội dung nh SGK

- GV đa giấy có bài tập trắc nghiệm yêu cầu HS nối cụm từ ở cột A với cụm từ ở cột B cho đúng tác dụng của mỗi dụng cụ

- Các nhóm thảo luận

- Mỗi nhóm nêu 1 ýCác nhóm khác bổ sung

vệ sinhDụng cụ dùng để bày thức ăn và ăn uống

có tác dụng cung cấp nhiệt để làm chín lơng thực,thực phẩm

Dụng cụ cắt, thái thực phẩm có tác dụng

- GV yêu cầu cả lớp nhận xét chữa bài

ở bảng lớp

- Yêu cầu HS đổi bài để kiểm tra

- HS nhận xét

- 2 HS một bàn đổi bài và báo cáo kết quả

IV Dặn dò: Su tầm tranh ảnh và các thực phẩm thờng đợc dùng trong nấu ăn Tìm

hiểu cách thực hiện một số công việc chuẩn bị trớc khi nấu ăn ở gia đình

Trang 7

chuẩn bị nấu ăn

I.mục tiêu : HS cần phải:

- Nêu đợc những công việc chuẩn bị nấu ăn

- Biết cách thực hiện một số công việc chuẩn bị nấu ăn

- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp đỡ gia đình

II Đồ dùng dạy học :

- Tranh, ảnh một số loại thực phẩm thông thờng bao gồm một số loại rau, củ,

quả, trứng, cá,

- Một số loại rau, củ, quả còn tơi

- Dao thái, dao gọt

- Phiếu đánh giá kết quả học tập (một phiếu to)

III Các hoạt động dạy và học :

1, Giới thiệu bài:

- GV chốt: Tất cả các nguyên liệu đợc

sử dụng trong nấu ăn nh rau, thựcphẩm Trớc khi nấu ăn cần chuẩn bị nh:

chọn, sơ chế thực phẩm thực phẩm tơi, ngon, sạch chế biến

- GV hớng dẫn HS đọc mục I và quan sát hình 1 SGK để trả lời:

+ Mục đích, yêu cầu của việc chọn thựcphẩm

+ Cách chọn thực phẩm đảm bảo đủ ợng, đủ chất dinh dỡng

l Hớng dẫn HS chọn một số thực phẩm thông thờng nh rau, tôm,

(GV minh hoạ)

- Chọn rau, tôm,

- Làm các thực phẩm cho sạch

- HS đọc và trả lời

- HS lắng nghe

Trang 8

Con nhặt rau nh thế nào?

Gọi HS khác nêu cách chế biến trớc khirang tôm?

GV tóm tắt các ý trả lời của HSNêu mục đích của việc sơ chế thực phẩm?

- ở gia đình em thờng sơ chế rau cải nh thế nào?

- Theo em, cách sơ chế các loại rau xanh có gì giống hay khác với cách sơ

chế các loại củ

- Gọi HS lên sơ chế một loại củ?

GV: Muốn có bữa ăn ngon, đủ lợng, đủ chất, đảm bảo vệ sinh cần biết chọn thực phẩm và sơ chế Cách lựa chọn và sơ chế tuỳ thuộc vào loại thực phẩm và yêu cầu của việc chế biến món ăn

Hớng dẫn HS về nhà giúp đỡ gia đình

- GV phát phiếu đánh giá có nội dung

nh SGV trang 36 và yêu cầu HS làm

- GV đa đáp án và yêu cầu 2 HS cùng bàn kiểm tra nhau

Trang 9

Hai cách này có những u nhợc điểm gì,

có những điểm nào giống, khác nhau?

GV chia 6 HS một nhóm Yêu cầu thảo luận nhóm về cách nấu cơm bằng bếp

đun theo nội dung phiếu học tập

- Giới thiệu nội dung phiếu và hớng dẫn

HS đọc mục 1 kết hợp quan sát hình 1,2,3 SGK, liên hệ thực tế để hoàn thành

- Gọi đại diện nhóm trả lời

- Gọi 1-2HS lên bảng thực hiện các thao tác chuẩn bị nấu cơm

- GV quan sát uốn nắn Gọi HS nêu cách nấu cơm bằng bếp đun?

Trang 10

- Yêu cầu HS đọc nội dung mục 2 và quan sát hình 4 SGK: So sánh những nguyên liệu và dụng cụ cần chuẩn bị đểnấu cơm bằng nồi cơm điện với nấu cơm bằng bếp đun?

- Nêu cách nấu cơm bằng nồi cơm

điện?

+ Cách xác định lợng nớc để cho vào nồi nấu cơm?

+ Gia đình em thờng dùng cách nào để cho nớc vào nồi cơm điện?

Gọ HS lên thao tác (cho HS nấu luôn cơm )

- Có mấy cách nấu cơm? Đó là những cách nào?

Gia đình em thờng nấu cơm bằng cách nào? em hãy nêu cách nấu cơm đó?Khi nấu cơm cần chú ý gì?

cho HS kiểm tra sản phẩm nấu cơm bằng nồi cơm điện GV đánh giá kết quả của HS

- cho gạo vào nồi san đều mặt gạo, cho nớc, lau khô

đáy nồi, đậy nắp, cắm

điện,

1HS lên làm (vừa làm vừa nói lại )

- Hai cáchVài HS nêuLấy đủ gạo, làm sạch, cho nớc

HS thử xem cơm có chín

đều, dẻo,

Nấu cơm bằng nồi cơm điệnthuận tiện, tiết kiệm thời gian còn nấu cơm bằng bếp

đun có u điểm cơm ngon hơn và có giòn

Trang 11

đình Đọc trớc bài luộc rau và timg hiểucác công việc chuẩn bị và cách luộc rau.

Luộc rau

I mục tiêu: HS cần phải:

- Biết cách thực hiện các công việc chuẩn bị và các bớc luộc rau

- Có ý thức vận dụng kiến thức đã học để giúp dỡ gia đình nấu ăn

II chuẩn bị:

- Bắp cải, rau muống, đậu quả, còn tơi, non, nớc sạch

- Nồi xoong, đĩa, bếp ga, rổ, chậu, đũa

III Các hoạt động dạy và học:

1, Giới thiệu bài: Giới thiệu bài và nêu mục đích tiết học

- Quan sát hình 2a, 2b và đọc mục 1b

để nêu cách sơ chế rau?

GV: đa rau muống, bắp cải, su hào, đậu

để HS lên thực hành

GV uốn nắn và lu ý HS: Bắp cải, su hào, đạu sau khi rửa xoong mới cắt thành đoạn (miếng) để giữ đợc chất dinh dỡng

- Đọc mục 2, quan sát hình 3 và nhớ lạicách luộc rau ở gia đình để nêu cách luộc rau?

- Gọi HS khác nhận xét

- GV lu ý: Cho lợng nớc nhiều hơn rau

để cho rau xanh

Cho ít muối (hoặc bột canh) vào nớc luộc để rau và đậu xanh

Tuỳ khẩu vị mà luộc rau chín tới hoặc chín mềm

GV vừa nói vừa làm (lấy nớc, cho muối)

GV bật bếp đặt nồi đun nớc sôi gọi HS lên thao tác luộc rau muống

Đun to lửa khi luộc rau có tác dụng gì?

Sau khi luộc rau xong, yêu cầu 1HS khác lên vớt rau vào lòng đĩa

HS kiểm tra sản phẩm

- Chuẩn bị nguyên liệu (rau)

và dụng cụ, nhặt rau, rửa rau, luộc

- Rau nhặt sạch, rửa rau, rửanồi, lấy nớc vào nồi, đũa

- HS nêu: nhặt, gọt vỏ, thái miếng nhỏ

- 4HS lên làm

- Đổ nớc vào nồi

Đậy nắp nồi, đun sôi, cho rau vào, dùng đũa lật rau ở trên xuống dới cho rau ngập nớc Đạy nắp nồi đun to lửa

- Nớc sôi lại đun bếp từ 1-2’(tuỳ từng loại rau)

Trang 12

3: Đánh giá kết

quả học tập GV nêu câu hỏi của bài

Gọi HS đọc ghi nhớ

3 Nhận xét, dặn dò:

- GV nhận xét ý thức học tập của HS, động viên HS thực hành luộc rau giúp gia đình.

Bày, dọn bữa ăn trong gia đình

I mục tiêu: HS cần phải:

- Biết cách bày, dọn bữa ăn trong gia đình

- Có ý thức giúp gia đình bày, dọn trớc và sau bữa ăn

II chuẩn bị:

- Tranh, ảnh một số kiểu bày món ăn trên mâm hoặc trên bàn ăn ở các gia đình thànhphố và nông thôn

III Các hoạt động dạy và học:

1, Giới thiệu bài: Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

ăn uống cho bữa ăn ở gia đình?

- Làm cho bữa ăn hấp dẫn, thuận tiện, vệ sinh,

- Sắp đủ dụng cụ ăn uống nh:

- Dùng khăn sạch lau

Trang 13

- Nêu mục đích của việc thu dọn sau bữa ăn?

- Trình bày cách thu dọn sau bữa ăn

- Em hãy so sánh cách thu dọn sau bữa

ăn ở gia đình em với cách thu dọn sau bữa ăn mà các bạn vừa nêu?

GV tóm tắt các ý và nhắc nhở HS: Việcdọn đợc thực hiện ngay sau khi ăn

Không thu dọn lúc mọi ngời đang ăn cũng không để lâu quá vì

Khi cất thức ăn vào tủ lạnh cần phải

đ-ợc đậy kín

GV nêu câu hỏi ở cuối bài và yêu cầu

HS trả lời

khô sau đó đặt vào mâm hay khay trên bàn theo vị trí ngồi

Trang 14

Rửa dụng cụ nấu ăn và ăn uống

I mục tiêu: HS cần phải:

- Nêu đợc tác dụng của việc rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình

- Biết cách rửa sạch dụng cụ nấu ăn và ăn uống trong gia đình

- Có ý thức giúp đỡ gia đình

II chuẩn bị:

- Một số bát, đũa, dụng cụ, nớc rửa bát Tranh minh hoạ theo nội dung SGK

III Các hoạt động dạy và học:

1, Giới thiệu bài: Giới thiệu bài và nêu mục đích bài học

của việc rửa

dụng cụ nấu và

GV tóm tắt ý: Bát, đũa, thìa, sau khi

đợc sử dụng để ăn uống nhất thiết phải

đợc rửa sạch sẽ Rửa dụng cụ nấu ăn

và ăn uống không những làm cho dụng

cụ đó sạch sẽ mà còn ngăn chặn đợc vi trùng bảo quản

Quan sát hình (a), (b), (c) và nêu trình

tự rửa bát sau bữa ăn?

+ Nếu trời nắng nên phơi dới nắng

- GV gọi 1 vài HS lên thao tác rửa bát

- Gọi HS đọc ghi nhớ ở SGKNêu câu hỏi cuối bài

Nhận xét?

1HS nêu2HS nêuLàm sạch và giữ vệ sinh dụng cụ

Bảo quản dụng cụ

2HS nêu:

- Tráng qua một lợt cho sạchthức ăn

- Rửa bằng nớc rửa chén

- Rủa lại 2 lợt bằng nớc sạch

- úp từng dụng cụ vào giá

2HS thực hiện, HS dới lớp quan sát

HS trả lời

HS khác nhận xét

3 Nhận xét, dặn dò: GV nhận xét ý thức học tập của HS GV động viên HS tham gia

giúp đỡ gia đình rửa bát sau khi ăn

Cắt, khâu, thêu tự chọn

I mục tiêu: HS cần phải:

- Làm đợc 1 sản phẩm thêu, khâu (tự chọn)

II chuẩn bị:

- Một số khăn tay có thêu trang trí

- Tranh cách thêu dấu nhân, khâu thờng,

Trang 15

III Các hoạt động dạy và học:

- Nêu lại các nội dung đã học đợc?

- Nhắc lại cách thêu dấu nhân?

- Phần nấu ăn đã đợc học những gì?

- Lớp 4 con đợc học những kiểu khâu gì, thêu gì?

Để thuận lợi chúng ta chọn sản phầmkhâu, thêu

- Nêu yêu cầu, mục đích: Làm sản phẩm tự chọn (khâu, thêu)

Mỗi HS sẽ hoàn thành một sản phẩm (tự đo, cắt vải và khâu thành sản phẩm, thêu trang trí)

- Mỗi bàn/ nhóm, HS trao đổi để chọn sản phẩm

- Gọi các nhóm HS trình bày sản phẩm

tự chọn và những dự định công việc sẽ tiến hành

- GV ghi tên sản phẩm các nhóm đã

chọn và kết luận:

+ Nhóm chọn khăn tay: kích thớc vải 20cm x 20cm

+ Nhóm chọn túi vải: 3cm x 4xm+ Chọn mẫu thêu cho phù hợp, chọn đ-ờng khâu, cách thêu:

- Thêu trang trí khăn tay

- Thêu trang trí túi vải

- Con giống, trái quả, hoa thêu đờng móc xích, dấu nhân, vặn

- HS đo, cắt vải

- In mẫu thêu

Cắt, khâu, thêu tự chọn (tiết 2)

I mục tiêu: HS cần phải:

- Làm đợc 1 sản phẩm thêu, khâu (tự chọn)

II chuẩn bị:

- Một số khăn tay có thêu trang trí

- Tranh cách thêu dấu nhân, khâu thờng,

III Các hoạt động dạy và học:

1, ổn định: HS chuẩn bị dụng cụ, sản phẩm đã làm tiết trớc.

- Yêu cầu các nhóm tiếp tục thực hành

- GVđi giúp HS nào còn lúng túng:

+ Nhắc HS khâu đều mũi, kéo chỉ vừa

- Nhóm làm khăn tay: khâu viền xung quanh (khâu th-ờng hoặc )

Trang 16

để khỏi dúm.

Dùng màu chỉ phù hợp:

Lá: màu xanhQuả: đỏ, vàng, nâu

Hoa: đỏ, vàng,

- Nhóm làm túi thêu:

Khâu miệng túi, thân túi

3, Nhận xét, dặn dò: Giờ sau mang sản phẩm đi thực hành tiếp.

Cắt, khâu, thêu tự chọn (tiết 3)

- Tổ chức cho các nhóm làm cùng một loại

- Sản phẩm đánh giá chéo

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả đánh giá

- Đánh giá kết quả thực hành của từng cá nhân

- Yêu cầu HS có sản phẩm đẹp trao đổi kinh nghiệm với cả lớp

- HS làm

- HS đánh giá sản phẩm của bạn theo các gợi ý đánh giá

ở SGK

- HS báo cáo chọn sản phẩm đẹp để trng bày

- HS nêu

3, Nhận xét, dặn dò: Tìm hiểu lợi ích của việc nuôi gà.

Trang 17

Lợi ích của việc nuôi gà

i Mục tiêu: HS cần phải:

- Nêu đợc lợi ích của việc nuôi gà

- có ý thức chăm sóc bảo vệ vật nuôi

II chuẩn bị:

- Tranh, ảnh minh hoạ nh SGK

- Phiếu học tập

- Bảng nhóm, bút dạ (hoặc giấy to)

- Phiếu đánh giá kết quả học tập

III Các hoạt động dạy và học:

GV giới thiệu bài

- Chia 6HS/ nhóm giao nhiệm vụ cho các nhóm: Đọc SGK, quan sát các hình

ảnh trong bài và liên hệ với thực tế để trả lời các câu hỏi sau:

+ Em hãy kể tên các sản phẩm của chăn nuôi gà?

+ Nuôi gà đem lại những lợi ích gì?

- Gọi các nhóm lần lợt trình bày kết quả thảo luận

- Các nhóm khác bổ sung (nếu cần)

- GV dán tranh minh hoạ và giảng thêm: Gà lớn nhanh và có khả năng đẻ trứng/ năm Trứng gà, thịt gà có nhiều chất bổ nhất là đạm Tỳ thịt gà, trứng

- 3 bàn/ nhóm, bầu nhóm ởng, th ký

tr-Nhóm trởng nhận phiếu Nhóm trởng điều khiển nhóm mình thảo luận: Ghi kết quả thảo luận vào bảng nhóm

+ Cung cấp phân bón cho ngành trồng trọt

HS theo dõi

Trang 18

ấm áp có thể nuôi gà thả tự do hoặc nuôi theo kiểu công nghiệp.

- GV phát phiếu học tậpHãy đánh dấu x vào các ô trống ở câu trả lời đúng

Lợi ích của việc nuôi gà là:

+ Cung cấp thịt và trứng làm thựuc phẩm

+Cung cấp chất bột đờng+ Cung cấp nguyên liệu cho CN chế biến thực phẩm

+Đem lại nguồn thu nhập cho ngời chăn nuôi

+ Làm thức ăn cho vật nuôi + Làm cho môi trờng xanh, sạch, đẹp

+ Cung cấp phân bón + Xuấtt khẩu

- GV nêu đáp án để HS đối chiếu

- Gọi HS đọc ghi nhớ

Tìm hiểu 1 số giống gà đợc nuôi nhiều

ở nớc ta

- HS nhận phiếu và làm bài tập

- 2 HS đổi bài kiểm tra vfa báo cáo kết quả

Một số giống gà đợc nuôi nhiều ở nớc ta.

i Mục tiêu: HS cần phải:

- Kể tên đợc một số giống gà và nêu đợc đặc điểm chủ yếu của 1 số giống àg đợc nuôinhiều ở nớc ta

- Có ý thức nuôi gà

II chuẩn bị:

- Tranh, ảnh ở SGK

- Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy và học:

1 Giới thiệu

bài:

- Để nuôi gà đạt năng suất, chất lợng cao 1 số giống gà

Trang 19

- GV ghi bảng theo 3 nhóm và kết luận:

Có nhiều giống gà đợc nuôi ở nớc ta

Có những giống gà đợc nuôi: gà ri

Có những giống gà nhập nội nh: gà tamhoàng,

Có những giống gà lai nh gà rốt ri

- GV chia 4HS/nhóm và giao nhiệm vụ thảo luận trả lời câu hỏi trong phiếu học tập:

- Hãy đọc nội dung bài học và tìm hiểu các thông tin để hoàn thành bảng sau:

- HS kể: + gà ri, gà Đông Cảo, gà mía, gà ác

+ Gà tam hoàng, gà lơgo, gàrốt

+ gà rốt ri

- HS lắng nghe

- HS nhận phiếu học tập Nhóm trởng điều khiển thảoluận

Gà ri: hình nhỏ, chân và đầu nhỏ, Gà mái lông màu nâu nhạt hoặc vàng nâu

Gà trống to hơn gà mái, lông màu tía

Có u điểm nhợc điểm: tầm vóc nhỏ, chậm lớn

Mỗi giống gà có u và nhợc điểm riêng

Khi nuôi cấn căn cứ vào mục đích nuôi

để chọn giống cho phù hợp

Vì sao gà ri đợc nuôi nhiều ở nớc taVì sao khi chăn nuôi cần chọn giống gàphù hợp với điều kiện, mục đích chăn nuôi đọc ghi nhớ

- Các nhóm khác lắng nghe

và bổ sung (nếu cần)

- HS lắng nghe

Vì gà ri chắc thịt, chịu đợckham khổ

Mỗi giống gà

3 Nhận xét, dặn dò: Tìm hiểu bài: Thức ăn nuôi gà.

Trang 20

Thức ăn nuôi gà

i Mục tiêu: HS cần phải:

- Liệt kê đợc tên một số thức ăn thờng dùng để nuôi gà

- Nêu đợc tác dụng và sử dụng một số thức ăn thờng dùng để nuôi gà

- Có nhận thức bớc đầu về vai trò của thức ăn trong chăn nuôi gà

II chuẩn bị:

- Tranh, ảnh ở SGK, một số mẫu thức ăn (lúa, ngô, tấm, đỗ, thức ăn hỗn hợp)

- Phiếu học tập (giấy to – bút dạ)

III Các hoạt động dạy và học:

- Yêu cầu HS đọc thầm mục 1 SGK

- Tác dụng của thức ăn nuôi gà?

GV giải thích và kết luận: Thức ăn có tác dụng cung cấp năng lợng để duy trì

và phát triển cơ thể gà Khi nuôi gà cần cung cấp đầy đủ các loại thức ăn thích hợp

Quan sát hình 1 SGK kết hợp với thực

tế hãy kể tên các loại thức ăn nuôi gà

GV kết luận: Khi nuôi nhiều loại thức ăn

ăn tổng hợp

Trang 21

(15’)

(10’)

là thức ăn chính còn

- Cho HS thảo luận nhóm về tác dụng

và sử dụng các loại thức ăn nuôi gà:

+ Chia 6HS/nhóm – phổ biến nhiệm

vụ (mỗi nhóm thảo luận 1 nội dung) theo mẫu sau:

1 Tên nhóm thức ăn (cung cấp chất)

2 Tác dụng của thức ăn cung cấp chất

3 Ngời ta dùng thức ăn nào để cung cấp chất cho gà ăn nhóm thức ăn này dới dạng nào?

- Đại diện nhóm lên trình bày kết quả

thảo luân về nhóm thức ăn cung cấp chất bột đờng (GV treo tranh minh hoạ)

GV kết luận và thu kết quả thảo luận của các nhóm sẽ trình bày trong tiết 2

- HS về vị trí – phân công nhóm trởng – lấy phiếu học tập

Nhắc lại những nội dung đã học ở tiết 1

Gọi lần lợt các nhóm trình bày theo nội - Đại diện 4 nhóm trình bày

Trang 22

dung đã thảo luận.

GV nêu tóm tắt tác dụng, cách sử dụngtừng loaị thức ăn theo SGK và yêu cầu

HS trả lời các câu hỏi trong SGK

Nhấn mạnh: Thức ăn hỗn hợpKết luận: Khi nuôi gà cần sử dụng nhiều loại thức ăn nhằm có thể cho

gà ăn tự nhiên, cũng có thể cho ăn thức

ăn qua chế biến tuỳ từng loại

Nêu câu hỏi cuối bàiGọi HS đọc ghi nhớ

i Mục tiêu: HS cần phải:

- Nêu đợc mục đích, ý nghĩa của việc nuôi dỡng gà

- Biết cách cho gà ăn uống

- Có ý thức nuôi dỡng, chăm sóc gà

II chuẩn bị:

- Tranh SGK

III Các hoạt động dạy và học:

Trang 23

nghĩa của việc

GV tóm tắt ý

Cho HS đọc mục 2a SGK và yêu cầu

HS trình bày cách cho gà ăn ở từng thời

kỳ sinh trởng (gà con mới nở, gà giò,

gà đẻ trứng)

- Vì sao gà giò cần đợc ăn nhiều thức

ăn này?

- Kể tên các thức ăn cúng cấp nhiều chất đạm, khoáng và vi ta min?

- GV kết luận: Phải cho àg ăn uống đủ lợng, chất và hợp vệ sinh bằng cách

Khi nuôi dỡng gà cần chú ý những điềugì? HS đọc ghi nhớ

- Gà đẻ trứng: chất đạm, khoáng

- Nớc sạch, máng sạch luôn

đủ nớc, máng uống đặt gần máng ăn

- Hàng ngày phải cọ rửa máng, thay nớc bị vẩn đục

Cho gà ăn uống đủ chất, đủ lợng cách cho gà ăn uống thay đổi theo tuổi gà, giống

gà và mục đích nuôi

Ngày đăng: 13/04/2021, 18:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w