AND mang thoâng tin maõ hoaù cho moät chuoãi polipeptit hay ARN Câu 11: Theo quan neäm cuûa Menñen, moãi tính traïng cuûa cô theå do:.. hai caëp nhaân toá di truyeàn quy ñònh.[r]
Trang 1sở GD-ĐT hà giang
trờng cấp ii- iii phơng tiến
đề kiểm tra
Thời gian: 45 phút
Môn: Sinh học 12
Họ và tên
Lớp:
I Phần trắc nghiệm khách quan( 5 điểm)
Cõu 1: Cho ủoaùn maùch khuoõn coự laứ A G X T T A G X A trỡnh tửù riboõnucleõoõtit
mạch bổ sung laứ
A A G X U U A G X A
B T X G A A T X G T
C U X G A A U X G U
D A G X T T A G X A
Cõu 2: Trửụứng hụùp boọ NST 2n bũ thửứa hoaởc thieỏu 1 hoaởc vaứi NST goùi laứ thể?
A leọch boọi
B tửù ủa boọi
C dũ ủa boọi
D tam boọi.
Cõu 3: ở ở ruồi dấm hiện tợng hoán vị gen xảy ra
A ở cả hai giới
B chỉ ở giới đực
C chỉ ở giới cái
D tuỳ từng gen
Cõu 4: Gen nằm trên NST Y di truyền theo quy luật di truyền
A chéo
B di truyền của tính trạng thờng
C di truyền thẳng
D di truyền ngoài nhân
Cõu 5: Daùng beọnh naứo sau ủaõy thuoọc ủoọt bieỏn caỏu truực NST?
A Tớcnơ
B ẹao
C Ung thử maựu
D Baùch taùng
Trang 2Câu 6: Cho biết 1 gen qui định 1 tính trạng và gen trội là trội hoàn toàn.Theo lí
thuyết, phép lai BbxBb cho ra đời con có
A 2 kiểu gen, 3 kiểu hình.
B 3 kiểu gen, 3 kiểu hình.
C 3 kiểu gen, 2 kiểu hình.
D 2 kiểu gen, 2 kiểu hình.
Câu 7: Mã bộ ba mở đầu trên mARN là?
A UAA
B AAG
C AUG
D UAG
Câu 8: Một gen sau khi đột biến có chiều dài không đổi, nhưng tăng thêm 1 liên
kết hiđrô Gen này bị đột biến thuộc dạng
A mất 1 cặp A-T.
B thêm 1 cặp A-T
C thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T.
D thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X.
Câu 9: Một gen tổng hợp một phân tử prôtêin có 298 aa Nếu gây đột biến bằng
cách thêm 1 cặp nu giữa cặp số 6 và số 7 thì phân tử prôtêin do gen đột biến tổng hợp khác prôtêin ban đầu là:
A 298 axit amin
B 296 axit amin
C 297axit amin
D 1 axit amin.
Câu 10: Gen là một đoạn của phân tử
A ARNmang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử
ARN
B AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một phân tử
ARN
C AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit.
D AND mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN
Câu 11: Theo quan nệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do:
A hai cặp nhân tố di truyền quy định
B một cặp nhân tố di truyền quy định
Trang 3C hai nhân tố di truyền khác loại quy định
D một nhân tố di truyền quy định
Câu 12: Loại axit nucleic nào không tham gia trực tiếp vào phiên mã?
A tARN
B rARN
C AND
D mARN
Câu 13: Để loại bỏ một số gen không mong muốn ở thực vật người ta dùng ?
A lặp đoạn
B mất đoạn
C đảo đoạn
D chuyển đoạn
Câu 14: Khi lai 1 tính trạng trong thí nghiệm của Men đen cho tỉ lệ kiểu hình ở
F2 là?
A 1 trội ;2 trung gian :1 lặn
B 3 trội : 1 lặn
C 1 trội: 1 lặn
D 100% trội
Câu 15: Các gen nằm trên NSt giới tính X luôn tuân theo quy luật di truyền
nào?
A di truyền chéo
B di truyền theo dòng mẹ
C di truyền cho giới dị giao tử.
D di truyền thẳng
Câu 16: Kiểu gen nào dưới đây viết không đúng?
A
AB
AB
B
ab
AB
C
Bb
Aa
Trang 4D
aB
Ab
Câu 17: Cơ chế điều hòa đối với Operôn Lac ở vi khuẩn Ecoli dựa vào tương
tác của
A prôtêin ức chế với sự thay đổi của điều kiện môi trường
B prôtêin ức chế với vùng P C prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc
D prôtêin ức chế với vùng O Câu 18: Cơ thể có kiểu gen AABbDde giảm phân bình thường cho tối đa mấy loại giao tử ? A 4 B 16 C 32 D 8 Câu 19: Cơ thể sinh vật mà bộ NST tăng lên số nguyên lần bộ NST đơn bội ( 3n, 4n, 5n…) của loài là thể A đa bội B đơn bội C lưỡng bội D lệch bội Câu 20: Mã di truyền là mã bộ ba vì: A số nucleotit của mỗi mạch gen dài gấp 3 lần số axit amin của chuỗi polipeptit B nucleotit ở hai mạch của gen dài gấp 6 lần số axit amin của chuỗi polipeptit C mã bộ 3 và mã bộ hai không tạo được sự phong phú D 3 nucleotit mã hoá cho một axit amin thì số tổ hợp sẽ là 43 = 64 bộ ba dư thừa để mã hoá 20 loại axit amin II PH Ầ N T Ự LU Ậ N : (5Đ) Câu 1: C¬ së tÕ bµo häc cđa hiƯn tỵng ho¸n vÞ gen?
Trang 5
Caõu 2 (3ủ): Giả sử khi lai giữa 2 dòng lúa thuần chủng vỏ hạt nâu, chín sớm và
vỏ hạt vàng, chín muộn ngời ta thu đợc F1 thu đợc 100% vỏ hạt vàng , chín sớm Cho F1 giao phấn đợc F2 35 hạt nâu chín sớm, 35 hạt vàng chín muộn, 15 hạt nâu chín muộn và 15 hạt vàng chín sớm Hãy quy ớc gen và tính tần số hoán vị
- HẾT