1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

chuyªn ®ò gluxýt luyön thi ®¹i häc c©u 1 sobitsobitol lµ s¶n phèm cña ph¶n øng gi÷a glucoz¬ víi a ch3cooh b agno3dd nh3 c cuoh2 ë nhiöt ®é th­êng d h2ni t0 c©u 2 §ó nhën biõt c¸c ho¸ chêt riª

17 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 30,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tinh bét lµ hçn hîp cña hai thµnh phÇn amiloz¬ vµ amilopectin , m¹ch ph©n tö cña chóng s¾p xÕp song song víi nhau lµm cho tinh bét ë d¹ng h¹t.. Luéc khoai gÇn ®Ønh nói Everest sÏ mau ch[r]

Trang 1

Chuyên đề GLuxít luyện thi đại học

Câu 1 : Sobit(Sobitol) là sản phẩm của phản ứng giữa Glucozơ với :

A CH3COOH B AgNO3(dd NH3)

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng D H2(Ni, t0)

Câu 2 : Để nhận biết các hoá chất riêng biệt : Glucozơ và Saccarozơ ngời ta có thể

dùng hoá chất sau :

A Cu(OH)2/OH B dung dịch AgNO3(NH3)

C Na kim loại D Nớc Brôm

Câu 3 : Sobit(Sobitol) là sản phẩm của phản ứng giữa Glucozơ với :

A CH3COOH B AgNO3(dd NH3)

C Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng D H2(Ni, t0)

Câu 4 : Phản ứng giữa dung dịch Glucozơ với Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng tạo ra dung dịch có màu :

A Xanh thẩm B Xanh da trời

C Xanh lam D Xanh lục

Câu 5 : Trong các chất sau CH3- CH = CH2; C6H12O6 (Glucozơ) , H2N - CH2- COOH;

Cl - CH = CH2 Những chất đó có khả năng tham gia phản ứng trùng ngng là ;

A CH3- CH = CH2 và Cl - CH = CH2

B CH3- CH = CH2 và C6H12O6

C Cl - CH = CH2 và H2N - CH2- COOH

D H2N - CH2- COOH và C6H12O6

Câu 6 : Tinh bột có tính chất :

A Thuỷ phân B Trùng hợp

C Trùng ngng D Dễ bị nhiệt phân

Câu 7 : Trong các chất sau : tinh bột , glucozơ, fructozơ, saccrozơ Chất thuộc loại

polisaccarit là :

A saccrozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột

Câu 8 : Trong các chất sau : tinh bột , xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ Chất khi thuỷ

phân chỉ thu đợc glucozơ là :

A tinh bột , xenlulozơ, mantozơ B tinh bột, saccrozơ

C xenlulozơ, saccrozơ, mantozơ D tinh bột , mantozơ

Câu 9 : Trong các chất sau : tinh bột , glucozơ, fructozơ, saccrozơ Chất thuộc loại

polisaccarit là :

A saccrozơ B glucozơ C fructozơ D tinh bột

Câu 10 : Khi cộng H2(Ni,t0)vào glucozơ ta thu đợc :

A Anđehit đơn chức B Hợp chất tạp chức

C Axit và rợu đa chức D Rợu đa chức

Câu 11 : Để phân biệt : Saccarozơ, glucozơ, tinh bột, xenlulozốc thể dùng thuốc thử

sau ;

A Ag2O/NH3, nớc iot B H2O, Ag2O/NH3, nớc iot

C nớc iot và quỳ tím D H2O, Ag2O/NH3

Câu 12 : Từ Glucozơ bằng một phơng trình phản ứng điều chế đợc :

A Glixerin B CH3OH C C2H5OH D Etilen glicol

Câu 13 : Khi thuỷ phân hoàn toàn sâccrozơ thì thu đợc sản phẩm là :

A Mantozơ B Glucozơ

C Fructozơ D Glucozơ và fructozơ

Câu 14 : Từ tinh bột, có thể điều chế đợc êtylaxêtat bằng phản ứng ít nhất là :

A 3 B 4 C 5 D 6

Câu 15 : Từ glucozơ bằng phơng trình biểu diễn một phản ứng hoá học có thể điều

chế đợc :

A CH3COOH B C3H7OH

C HCOOH D CH2OH - (CHOH)4- COOH

Câu 16 : Dung dịch Fructozơ tác dụng đợc với các chất :

A Cu(OH)2, H2(xt : Ni , t )

Trang 2

B AgNO3(trong dung dịch NH3), H2(xt: Ni,t), Cu(OH)2.

C NaOH, Cu(OH)2

D Ag2O( dung dịch NH3), Mg

Câu 17 : Dung dịch có phản ứng tráng gơng là :

A Dung dịch Glucozơ B Dung dịch Saccarozơ

C Hồ tinh bột C Dung dịch Axit axetic

Câu 18 : Để thu đựoc Glucozơ cần thuỷ phân :

A Sợi bông B Sợi tơ tằm

C Sợi dây cao su D Sợi dây nilon

Câu 19 : Chất vừa tác dụng với Na , vừa tác dụng với dung AgNO3/NH3là :

A Glucozơ B Fructozơ

C Glixerin D Tinh bột

Câu 20 : Các chất gluxit có phản ứng tráng gơng ở điều kiện thờng là :

A Saccarozơ , Fructozơ, Mantozơ B Glucozơ, Tinh bột, Mantozơ

C Saccarozơ, Mantozơ D Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ

Câu 21 : Glucozơ có tính chất của rợu đa chức và của anđehit là do trong phân tử

có :

A Chứa chức rợu và chức anđehit

B Chứa chức rợu và chức xêton

C Chứa nhiều chức rợu liền kề nhau và chức anđehit

D Chứa nhiều chức rợu không liền kề nhau và chức anđehit

Câu 22 : Cho sơ đồ điều chế : Tinh bột X Y Z P.E X,Y,Z

lần lợt là :

A Glucozơ, rợu etylic, etylen

B Glucozơ , rợu etylic, butađien- 1,3

C Glucozơ, rợu etylic, etyl clorua

D Rợu etylic, etyl clorua, etylen

Câu 23 : Cho xenlulozơ tác dụng với axit HNO3đ d , có xúc tác H2SO4đ thu đợc sản phẩm có tên gọi là :

A Xenlulozơ trinitrat B Xenlulozơ nitrat

C Xenlulozơ sunfat D Xenlulozơ đinitrat

Câu 24 : Chất có thể kéo thành sợi dài và mảnh là :

A Tinh bột B Xenlulozơ

C Saccarozơ D Fructozơ

Câu 25 : Trong công nghiệp , để điều chế glinxerin, ngời ta làm nh sau:

A Thuỷ phân tinh bột B Thuỷ phân lipit bằng kiềm

C Thuỷ phân Saccarozơ D Thuỷ phân vinyl axetat

Câu 26 : Để phân biệt glixerin và glucozơ , thuốc thử cần dùng là :

A Quỳ tím B Ag2O/NH3 C Cu(OH)2 D Na

Câu 27 : Cấu tạo mạch hở của glucozơ khác cấu tạo mạch hở của phân tử fructozơ ở

chỗ :

A Glucozơ có nhóm - CHO B Glucozơ có cấu tạo mạch nhánh

C Glucozơ có 4 nhóm - OH D Glucozơ có nhóm xeton(= C = O )

Câu 28 : Tính chất hoá học cơ bản của glucozơ là :

A Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2

B Tác dụng với H2O

C Tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Tác dụng với dung dịch Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3

Câu 29 : Cấu tạo của phân tử xenlulozơ khác với cấu tạo của phân tử tinh bột dạng

amilopeptin ở chỗ :

A Xenlulozơ có cấu tạo mạch thẳng

B Xenlulozơ có cấu tạo gồm các phân tử α - glucozơ

C Xenlulozơ có cấu tạo mạch nhánh

D Xenlulozơ có cấu tạo mạch thẳng, gồm các phân tử β- glucozơ

Câu 30 : Chất không có khả năng tham gia phản ứng thuỷ phân :

A Glucozơ B Saccarozơ

Trang 3

C Tinh bột D Xenlulozơ

Câu 31 : Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C2H4O2 X không tác dụng với dung dịch NaOH nhng tác dụng với Na Khi cho 6,0 gam hợp chất đó tác dụng với

Na thu đợc 1,12 lít khí H2(đktc) Công thức cấu tạo của hợp chất X là :

A CH3- COOH B HO- CH2- COOH

C HCOO- CH3 D HO- CH2- CHO

Câu 32 : Để phân biệt các dung dịch Glucozơ , Glixerin , Etanol và lòng trắng trứng ,

ta dùng thuốc thử :

A dung dịch NaOH B quỳ tím

C dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 33 : Thuỷ phân hoàn toàn tinh bột ta thu đợc

A Glucozơ và fructozơ B Glucozơ và mantozơ

C Glucozơ D Fructozơ

Câu 34 : Thuốc thử dùng để phân biệt các chất để riêng biệt Glucozơ , glixelin và

lipit ( để riêng biệt) là :

A NaOH B HNO3

C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 35 : Monosaccarit là :

A Glucozơ và fructozơ B Glucozơ và Saccarozơ

C Fructozơ và mantozơ D Saccarozơ và mantozơ

Câu 36 : Phơng trình hoá học chứng minh đặc điểm cấu tạo của Glucozơ là :

A Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

B Phản ứng hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thờng

C Phản ứng với AgNO3/NH3 và phản ứng hoà tan Cu(OH)2 ở điều kiện thờng

D Phản ứng với kimloại Na

Câu 37 : Tính chất của glucozơ là : 1) Chất rắn , vị ngọt 2) Không tan trong nớc

3) Phản ứng với Cu(OH)2nhiệt độ phòng 4) Có thể tạo este 5 gốc axit trong phân tử 5) Phản ứng tráng gơng 6) bị khử bởi H2 cho rợu đa chức 7) Rất độc 8) Phản ứng lên men rợu

A 1,3,4,5,6,7 B 1,3,4,5,6,8 C 1,2,4,5,6,8 D 1,2,4,5,6,7

Câu 38 : Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : saccarozơ , etanol, fomalin

ng-ời ta có thể dùng một hoá chất là ;

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH

C Nớc brom D Kim loại Na

Câu 39 : Xenlulozơ có phản ứng hoá học với :

A NaOH B Na C I2 D HNO3

Câu 40 : Trong số các chất sau , chất không phản ứng với Cu(OH)2là :

A Glucozơ B Saccarozơ C Glixerin D Etanol

Câu 41 : Hợp chất nào sau đây vừa có tính chất của rợu đa chức vừa có tính chất của

anđehit đơn chức :

A Saccarozơ B Glucozơ

C Glixerin D Xenlulozơ

Câu 42 : Glucozơ và fuctozơ là những chất :

A đồng đẳng B đồng phân

C đồng vị C đisaccarit

Câu 43 : Câu nào sau đây diễn tả đúng tính chất của glucozơ :

A Có tính chất của anđehit và tính chất của rợu đa chức

B Chỉ có tính chất của anđehit

C Chỉ có tính chất của rợu đa chức

D Chỉ tham gia phản ứng thuỷ phân

Câu 44 : Có thể phân biệt các dung dịch andehit axetic , glucozơ , saccarozơ, rợu

etylic bằng :

A AgNO3/dd NH3 và Cu(OH)2 B AgNO3/dd NH3 và Na

C AgNO3/dd NH3 và CuO đun nóng D AgNO3/dd NH3 và NaOH

Câu 45 : Để phân biệt glucozơ và fructozơ , ta có thể dùng thuốc thử :

A Dung dịch AgNO3(NH3) B Dung dịch Br2

Trang 4

C Cu(OH)2 D HNO3

Câu 46 : Glucozơ không phản ứng với :

A H2(Xúc tác Ni,t0 ) B Cu(OH)2

C dung dịch AgNO3/NH3 D dung dịch NaOH

Câu 47 : Sản phẩm của phản ứng thuỷ phân mantozo bằng dung dịch axit vô cơ

loãng là ;

A Glucozơ B Fructozơ C Glucozơ và Fructozơ D saccarozơ

Câu 48 : Bốn ống nghiệm không nhãn chứa riêng biệt 4 dung dịch không màu sau :

Glucozơ, saccarozơ, tinh bột , Glixêrol, thứ tự sử dụng thuốc thử để nhận biết :

A Cu(OH)2, sau đó đun , dùng dịch H+ , trung hoà axit d sau đó dùng Cu(OH)2, t0

B I2, dung dịch AgNO3/NH3 , đun nóng có H+, dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

D Cu(OH)2, dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Câu 49 : Fructozơ không có khả năng phản ứng

A H2(Ni,t0) B Ag2O/NH3,t0 C dung dịch Br2 D Cu(OH)2

Câu 50 : Để phân biệt Glucozơ , saccarozơ, tinh bột và xelulozơ Có thể dùng chất

nào trong các thuốc thử sau :

Nớc (1); dd AgNO3/NH3 , t0 (2) ; Nớc I2 (3) ; Giấy quỳ tím (4)

A (2),(3) B (1),(2) và (3) C.(3) và (4) D (1) và (2)

Câu 51 : Thể tích axit nitric 99,67% (d = 1,52 0 cần để sản xuất 59,4 kg

xenlulozơtrinitrat với hiệu suất phản ứng đạt 90% là :

A 26,7 lít B 27,6 lít C 62,7 lít D 72,6 lít

Câu 52 : Hợp chất C3H7O2N tác dụng đợc với đ NaOH, dd HCl CTCT của hợp chất

đó là :

A NH2- CH2- CO - CHO B CH3- CH - COOH

NH

-3

C CH2= CH - COOH D H2N - CH2- CH2- COOH

Câu 53 : A là chất bột màu trắng , không tan trong nớc , trơng lên trong nớc nóng

thành hồ Nhỏ dung dịch Iốt vào hồ này thấy xuất hiện màu xanh A là :

A Saccarozơ B Tinh bột C Xenlulozơ D Mantozơ

Câu 54 : Giữa Saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau là :

A Đều đợc lấy từ củ cải đờng

B Đều có trong biệt dợc " Huyết thanh ngọt "

C Đều bị oxi hoá bởi Ag2O/dd NH3

D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng cho dd màu xanh lam

Câu 55 : Thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột trong môI trờng axít , thu đợc

166.666 gam glucozơ Hiệu suất của phản ứng là :

A 25 % B 50 % C 75 % D 100 %

Câu 56 : Từ Glucozơ bằng một PTPU có thể điều chế đợc :

A Glixerin B CH3OH C C2H5OH D Etilen glicol

Câu 57 : Chỉ dùng một thuốc thử nào dới đây phân biệt đợc các dung dịch :

Glucozơ, glixerol, metanal, propan- 1- ol ?

A Cu(OH)2/OH

-B Dung dịch AgNO3/NH3

C Dung dịch Brom

D Na kim loại

Câu 58 : Cho các chất : (1) CH3CHO (2) glixenrin, (3) HCOOH, (4) Glucozơ Chất tham gia phản ứng trang gơng là :

A (1),(2),(3),(4) B (1),(3),(4)

C (2),(3),(4) D (1), (2), (3)

Câu 59 : Phan biệt Saccarozơ và mantozơ bằng :

A Cu(OH)2 ở t0 thờng B Dung dịch AgNO3/NH3

C Na D Dung dịch NaOH

Câu 60 : Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt gồm : tinh bột , saccarozơ,

glucozơ, ngời ta dùng một thuốc thử nào dới đây ?

Trang 5

A Dung dịch iot.

B Dung dịch HCl

C Cu(OH)2/OH

-D Dung dịch AgNO3/NH3

Câu 61 : Thuỷ phân m gam tinh bột , sản phẩm thu đợc đem lên men để sản xuất

ancol etylic, toàn bộ khí CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 d , thu đợc 750 gam kết tủa Nừu hiệu suất mỗi qua trình là 80% thì giá trị m là

A 949,2 gam

B 945,0 gam

C 950,5 gam

D 1000 gam

Câu 62 : Trong một nhà máy rợu , ngời ta dùng nguyên liệu là mùn ca chứa 50%

xenlulozơ để sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lợng mùn ca cần dùng là

A 500 kg

B 5051 kg

C 6000 kg

D 5031 kg

Câu 63: Xắp xếp các chất sau theo thứ tự độ ngọt tăng dần của : Glucozơ, fructozơ ,

saccarozơ, saccarin nh sau :

A Glucozơ < fructozơ < saccarozơ < saccarin

B Fructozơ < glucozơ < saccarin < saccarin

C Glucozơ < fructozơ < saccarin < saccarozơ

D Saccarozơ < saccarin < fructozơ < glucozơ

Câu 64: Phản ứng dùng để chứng minh trong CTCT phân tử glucozơ có nhiều nhóm

hiđroxyl là :

A Cho glucozơ tác dụng với Na giải phóng hiđro

B Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng

C Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3

D Cho glucozơ tác dụng với dung dịch brom

Câu 65: Cho 3 nhóm chất hữu cơ sau :

(I) Saccarozơ và Glucozơ

(II) Saccarozơ và mantozơ

(III) Saccarozơ, mantozơ và anđehit axetic

Thuốc thử có thể phân biệt đợc các chất trong mỗi nhóm trên là :

A Cu(OH)2/ NaOH B AgNO3/NH3 C Na D Br2/H2O

Câu 66: Tìm khái niệm đúng trong các câu sau :

A Cao su là polime thiên nhiên của isopren

B Sợi Xenlulozơ có thể bị đepolime hoá

C Monome và mắt xích trong phân tử polime chỉ là một

D Polime là hợp chất có phân tử khối lớn

Câu 67: Để phân biệt hexan , glixerin và glucozơ đựng trong các ống nghiệm riêng

biệt dùng thuốc thử tối thiểu là :

A Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Cu(OH)2

C AgNO3/NH3 D Cu(OH)2, AgNO3/NH3

Câu 68: Đốt cháy chất hữu cơ X bằng oxi thấy sản phẩm tạo thành gồm có khí

cacbonic, nớc và nitơ X có thể là :

A Tinh bột B Xenlulozơ C Chất béo D Protêin

Câu 69: Phân tử tinh bột và xenlulozơ đặc điểm cấu tạo giống nhau là :

A Đợc tạo nên từ nhiều gốc fructozơ

B Đợc tạo nên từ nhiều gốc glucozơ

C Đợc tạo nên từ nhiều phân tử glucozơ

D Đợc tạo nên từ nhiều phân tử saccarozơ

Câu 70: Đốt cháy hoàn toàn 0,171 gam gluxit A thu đợc 0,264 gam CO2 và 0,099 gam H2O Biết MA = 342 đvC và có khả năng tham gia phản ứng tráng gơng là :

A Glucozơ B mantozơ C saccarozơ D fructozơ

Câu 71: Trong các phát biểu sau đây liên quan đến gluxit :

Trang 6

1, Khác với gluczơ ( chứa nhóm anđehit ) , fructozơ ( chứa nhóm xêton )không cho phản ứng tráng gơng

2, Saccarozơ là đisaccarit của gluczơ nên saccarozơ cũng cho phản ứng tráng gơng nh glucozơ

3, Tinh bột chứa nhiều nhóm - OH nên tan nhiều trong nớc

Những câu phát biểu sai là :

A Chỉ có 1 B 1,2 C 2,3 D 1,2,3

Câu 72: Để phân biệt hexan , glixerin và glucozơ ta có thể dùng ít nhất các thuốc

thử:

A Na, Cu(OH)2 Dung dịch Ag2O/NH3 B Na Cu(OH)2

C Cu(OH)2 Dung dịch Ag2O/NH3 D Cu(OH)2

Câu 73: Tính khối lợng nếp phải dùng để khi lên men (hiệu suất lên men là 50%) thu

đợc 400 ml rợu 500 Cho biết tỉ lệ tinh bột trong nếp là 80% và khối lợng riêng của

r-ợu etylic là 0,8g/ml

A 430 g B 520 g C 760 g D 810 g

Câu 74: Có các chất hữu cơ : (1) Glucozơ ; (2) Fructozơ ; (3) saccarozơ; (4)

mantozơ ; (5) Este Metylfomiat Những chất phản ứng với AgNO3 trong NH3 là

A (1),(2),(3),(5) B (2),(3),(4),(5)

C (1),(4),(5) D (1),(2),(4)

Câu 75: Hợp chất A là tinh bột màu trắng không tan trong nớc lạnh , bị trơng trong

nớc nóng thành hồ Sản phẩm cuối cùng của thuỷ phân A là chất B Dới tác dụng của Enzim của Lacticaxit, chất B tạo nên chất C có hai chức hoá học Chất C có thể tạo nên khi sữa bị chua Công thức của các chất A,B,C lần lợt là :

A C12H22O11(saccarozơ ) ; C6H12O6 (Glucozơ); C6H12O6(Fructozơ)

B Tinh bột ( C6H10O5)n ; Glucozơ( C6H12O6) ; Axitlactic (C3H8O3)

C Xenlulozơ ( C6H10O5)n; mantozơ( C12H22O11) ; Axitlactic (C3H8O3)

D (Glucozơ) C6H12O6; Axitlactic (C3H8O3); Axitlactic (C3H4O2)

Câu 76: Chất nào sau đây phản ứng đợc với cả : Na, Cu(OH)2 trong dung dịch

NaOH, với AgNO3 trong dung dịch NH3 :

A Etylenglicol B Glixeerin

C Glucozơ D Saccarozơ

Câu 77: Đun nóng một dung dịch chứa 18 gam Glucozơ với AgNO3 trong dung dịch

NH3 (H=100%) Khối lơng Ag thu đợc là :

A 5,4 gam B 10,8 gam C 16,2 gam D 21,6 gam

Câu 78: Đun nóng dung dịch saccarozơ có axit vô cơ làm xúc tác ta đợc dung dịch

chứa

A Glucozơ B Fructozơ

C Mantozơ D Glucozơ và Fructozơ

Câu 79: Cho các chất sau : (1) Cu(OH)2 , (2) AgNO3/ NH3 , (3) H2/Ni,t0 , (4) H2SO4

loãng nóng Saccarozơ tác dụng đợc với các chất :

A (2),(3) B (1), (4) C (2),(4) D (3),(4)

Câu 80:Có 4 bình mất nhãn đựng riêng biệt các chất Glixerin, rợu etylic, dung dịch

glucozơ , dung dịch anilin Để nhận ra từng chất dùng nhóm hoá chất là :

A Cu(OH)2 B Na, dung dịch AgNO3/ NH3

C Cu(OH)2 , dung dịch Br2 D Na, dung dịch Br2

Câu 81: Cho hỗn hợp : Glucozơ, Xenlulozơ, Saccarozơ, tinh bột Để nhận biết tinh

bột trong hỗn hợp trên dùng :

A dd AgNO3/ NH3 B dd iot

C dd Cu(OH)2 D đáp án A và C

Câu 82: Cho 2,5 (kg0 glucozơ chứa 20% tạp chất lên men thành rợu etylic Trong

quá trình chế biến , rợu bị hao hụt mất 10% Khối lợng rợu thu đợc là :

A 920(g) B 92(g) C 925(g) D 92,5(g)

Câu 83: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây dung để nhận biết đợc tất cả các

dd trong dãy sau : glucozơ , glixerol , fomanđehit , propan- ol-1

A [Ag(NH3)2]OH B Na kim loại

C Nớc brom D Cu(OH)2/OH-

Trang 7

Câu 84: Để phân biệt các dung dịch các chất riêng biệt : saccarozơ , mantozơ ,

etanol , fomalin , ngời ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây :

A AgNO3/NH3 B Cu(OH)2/OH

-C Nớc brom D Tất cả đều sai

Câu 85: Có các chất : axit axetic , glixerol , ancol etylic , glucozơ Chỉ dùng một

thuốc thử nào sau đây để nhận biết ?

A Quỳ tím B Kim loại Na

C Dung dịch AgNO3/NH3 D Cu(OH)2

Câu 86: Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch ancol etylic , axit axetic, glucozơ,

saccarozơ Bằng phơng pháp hoá học nào sau đây có thể nhận biết 4 dung dịch trên ( tiến hành theo đúng trình tự sau ) :

A Dùng quỳ tím , dùng AgNO3 trong dung dịch NH3 , thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

B Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , dùng quỳ tím

C Dùng Na2CO3 thêm vài giọt dung dịch H2SO4 đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO3

trong amoniac

D Dùng natri kim loại , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , thêm vài giọt dung dịch

H2SO4 đun nhẹ , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 87: Có 3 lọ đựng 3 chất bột màu trắng sau: tinh bột , xenlulozơ , saccarozơ

Bằng cách nào trong các cách sau đây có thể nhận biết đợc các chất trên ( tiến hành theo đúng trình tự ) :

A Hoà tan vào nớc , dùng vài giọt dung dịch H2SO4 , đun nóng , dùng dd AgNO3

trong NH3

B Hoà tan vào nớc , dùng iot

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng , dùng dd AgNO3 trong NH3

D Dùng iot, dùng dd AgNO3 trong NH3

Câu 88: Phơng pháp điều chế etanol nào sau đây chỉ dùng trong phòng thí nghiệm :

A Lên men glucozơ

B Cho etilen tác dụng với dd H2SO4 loãng, nóng

C Thuỷ phân dẫn suất etyl halogenua trong môi trờng kiềm

D Cho hỗn hợp etilen và hơi nớc qua tháp H3PO4

Câu 89: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây dùng để nhận biết đợc tất cả các

dung dịch trong dãy sau : ancol etylic, đờng củ cải , đờng mạch nha ?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Cu(OH)2

C Natri kim loại D Dung dịch CH3COOH

Câu 90: Saccarozơ, có thể tác dụng đợc với chất nào sau đây : H2/Ni , t0 (1) ;

Cu(OH)2 (2) ; [Ag(NH3)2]OH (3) ; CH3COOH (4) (H2SO4 đặc )

A 1 , 2 B 2 , 4 C 2 , 3 D 1 , 4

Câu 91: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : dd táo xanh , dd táo chín , dd

KI , ngời ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây ?

A O3 B Hồ tinh bột C Vôi sữa D AgNO3/NH3

Câu 92: Để nhận biết các chất metanol, glixerol , dd glucozơ , dd anilin , ta có thể

tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Dùng dd AgNO3 trong NH3 , dùng Cu(OH)2 , dùng nớc brom

B Dùng Cu(OH)2, dùng nớc brom

C Dùng natri kim loại , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

D A và B đúng

Câu 93: Cho các dd : glucozơ , saccarozơ , hồ tinh bột Chọn hoá chất nào sau đây

để phân biệt chúng ?

A Dung dịch AgNO3 trong NH3 B Dung dịch iot

C Dung dịch HCl D Cả A và B

Câu 94: Một gluxit X không có tính khử , có phân tử khối là 342 đvC Để tráng

một cái gơng hết 10,8 g Ag , ngời ta phải cho 8,55 g X tác dụng với dd HCl , rồi cho tất cả sản phẩm thu đợc tác dụng với dd AgNO3 trong NH3 , đun nhẹ Công thức phân

tử của gluxit X là :

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5)n D Kết quả khác

Trang 8

Câu 95: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây để nhận biết đợc tất cả dung

dịch các chất trong dãy sau : lòng trắng trứng , glucozơ , glixerol và hồ tinh bột

A Cu(OH)2OH- và đun nóng B Dung dịch AgNO3 trong NH3

C Dung dịch HNO3 đặc D Dung dịch iot

Câu 96: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Đặc trng của phản ứng thuỷ phân

B Độ tan trong nớc

C Về thành phần phân tử

D Về cấu trúc mạch phân tử

Câu 97: Tính chất đặc trng của saccarozơ là :

1 Chất rắn , tinh thể , màu trắng ;

2 Polisaccirit ;

3 Khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ ;

4 Tham gia phản ứng tráng gơng ;

5 Phản ứng đốt cháy cho cacbon ( than)

Những tính chất trên , tính chất nào đúng ?

A 3 , 4, 5 B 1, 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4 D 1, 3, 5

Câu 98: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau ở chỗ :

A Về thành phần phân tử

B Về cấu trúc phân tử

C Đặc trng của phản ứng thuỷ phân

D Độ tan trong nứơc

Câu 99: Khi lên men một tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lợng ancol etylic thu

đợc bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) ? biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 80%

A 290 kg B 293,5 kg C 300kg D 350kg

Câu 100: Để nhận biết dd các chất glixin , hồ tinh bột , lòng trắng trứng , ta có thể

tiến hành theo trình tự nào sau đây :

A Dùng quỳ tím , dùng dd iot

B Dùng dd iot , dùng dd HNO3

C Dùng quỳ tím , dùng dd HNO3

D Dùng Cu(OH)2 , dùng dd HNO3

Câu 101: Những loại hợp chất hữu cơ đã học sau đây có thể tham gia phản ứng thuỷ

phân ?

A Este hữu cơ và lipit B Saccarozơ tinh bột , xenlulozơ

C Amin D A và B đúng

Câu 102: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dới đây có thể nhận biết đợc tất cả các

dd trong dãy sau : glucozơ , lòng trắng trứng , glixerol , etanol

A HNO3 đặc B AgNO3/NH3 C HNO3 D Cu(OH)2,t0

Câu 103: Hãy chọ trình tự tiến hành nào trong các trình tự sau để phân biệt dung

dịch các chất : glixerol , glucozơ , anilin , anbumin

A Dùng dd AgNO3 trong NH3 , dùng dd CuSO4 , dùng dd NaOH

B Dùng dd CuSO4 , dùng dd H2SO4 , dùng dd iot

C Dùng Cu(OH)2 , lắc và đun nhẹ , nớc brom

D Dúng dd HNO3 , dùng dd NaOH , dùng dd H2SO4

Câu 104: Thuỷ phân hoàn toàn 62,5 g dung dịch Saccarozơ 17,1% trong môi trờng

axit ( vừa đủ ) ta thu đợc dd M Cho AgNO3 trong NH3 vào dd M và đun nhẹ thu đợc khối lợng bạc là :

A 6,75 g B 6,5 g C 6,25 g D 8 g

Câu 105: Từ một tấn nớc mía chứa 13% saccarozơ có thể thu đợc bao nhiêu kg

saccarozơ ( trong các số cho dới đây ) ? Cho biết hiệu suất thu hồi saccarozơ đạt 80%

A 104 kg B 105 kg C 110 kg D 124Kg

Câu 106: Ngời ta sản xuất ancol etylic từ tinh bột Từ 1 tấn nguyên liệu chứa 70%

tinh bột thì khối lợng ancol thu đợc là bao nhiêu ( biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 15% ) ?

Trang 9

A 337,9 kg B 347,5 kg C 339,9 kg D Kết quả khác

Câu 107: Cho m gam tinh bột lên men để sản xuất ancol etylic , toàn bộ lợng CO2

sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 d , thu đợc 750 g kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai

đoạn lên men là 80% Khối lợng m phải dùng là bao nhiêu ( trong các số cho dới

đây ) ?

A 949,2 g B 945 g C 950,5 g D 1000g

Câu 108: Có các hợp chất dới đây đựng trong 5 lọ mất nhãn : etanal, glucozơ ,

etanol, saccarozơ, glixerol Dựa vào các quan sát thí nghiệm sau đây , hãy ấn định các chữ cái đúng cho các lọ :

a) Chỉ các hợp chất A, C và D cho màu xanh lam khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch nớc của mỗi chất ở nhiệt độ thờng

b) Chỉ các hợp chất C và E cho kết tủa màu đỏ gạch khi cho Cu(OH)2 vào dung dịch nớc mỗi chất khi đun nóng

c) Hợp chất A cũng cho kết tủa gạch sau khi thuỷ phân trong H2SO4 loãng và đun nóng với Cu(OH)2 Các hợp chất A, B, C, D, E là những chất nào sau đây :

Câu 109: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh , đợc điều chế từ xenlulozơ

và axit nitric Muốn điều chế 29,7 kg xenlulozơ trinitrat ( hiệu suất 90% ) thì thể tích axit nitric 96% ( D = 1,52g/ml ) cần dùng là bao nhiêu ?

A 14,39 lít B 15 lít C 14,5 lít D Kết quả khác

Câu 110: Khi đốt cháy một loại gluxit ngời ta thu đợc khối lợng H2O và CO2 theo tỉ

lệ 33 : 88 Công thứuc phân tử của gluxit là một trong các chất nào sau đây :

A C6H12O6 B C12H22O11 C (C6H10O5 )n D Cn (H2O)m

Câu 111: Ngời ta có thể phân biệt đợc lụa sản xuất từ tơ nhân tạo ( tơ visco , tơ

xenlulozơ axetat ) và tơ thiên nhiên ( tơ tằm , len ) bằng cách nào sau đây :

A Ngâm trong HNO3 đặc B Đốt

C Ngâm trong H2SO4 đặc D Không xác định đợc

Câu 112: Để nhân biết dung dịch các chất riêng biệt : glucozơ , benzen, ancol etylic,

glixerol , ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , dùng Cu(OH)2 , dùng Na kim loại

B Dùng dung dịch AgNO3 trong NH3 , dùng nớc brom , dùng Na kim loại

C Dùng Na kim loại , dùng Cu(OH)2 và đun nóng

D Dùng Cu(OH)2 và đun nóng , dùng nớc brom

Câu 113: Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì khối lợng glucozơ sẽ thu đợc

bao nhiêu ( trong các số cho dới đây ) , biết hiệu suất phản ứng là 70% ?

A 160,5 kg B 150,64kg C 155,55 kg D 165,6 kg

Câu 114: Trong một nhà máy ancol , ngời ta dùng mùn ca chứa 50% xenlulozơ để

sản xuất ancol , biết hiệu suất quá trình là 70% Để sản xuất 1 tấn ancol etylic thì khối lợng mùn ca cần dùng là :

A 500 kg B 5051 kg C 6000 kg D 5031kg

Câu 115: Để phân biệt dung dịch các chất riêng biệt : hồ tinh bột , saccarozơ ,

glucozơ , ngời ta có thể dùng một trong những hoá chất nào sau đây ?

A Cu(OH)2 /OH- B AgNO3 trong NH3

C Vôi sữa D Iot

Câu 116: Phản ứng nào sau đây chứng tỏ glucozơ có dạng mạch vòng ?

A Phản ứng với [Ag(NH3)2]OH B Phản ứng với Cu(OH)2

C Phản ứng với H2/Ni,t0 D Phản ứng với CH3OH/HCl

Câu 117: Giữa saccarozơ và glucozơ có đặc điểm giống nhau :

A Đều lấy từ củ cải đờng

B Đều có trong biệt danh " huyết thanh ngọt "

Trang 10

C Đều bị oxi hoá bởi phức bạc amoniac [Ag(NH3)2]OH

D Đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thờng , cho dung dịch màu xanh lam

Câu upload.123doc.net: Để tráng một tấm gơng , ngời ta phải dùng 5,4 g glucozơ ,

biết hiệu suất của phản ứng đạt 95% Khối lợng bạc bám trên tấm gơng là :

A 6,156 g B 6,35 g C 6,25 g D Kết quả khác

Câu 119: Thông thờng nớc mía chứa 13% saccarozơ Nếu tinh chế 1 tấn nớc mía

trên thì lợng saccarozơ thu đợc là ( biết hiệu suất tinh chế đạt 80% ) :

A 104 kg B 110kg C 105 kg D 114 kg

Câu 120: Chon câu đúng trong các câu sau :

A Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối nhỏ

B Xenlulozơ có phân tử khối nhỏ hơn tinh bột

C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau

D Xenlulozơ và tinh bột đều có phân tử khối rất lớn , nhng phân tử khối của

xenlulozơ lớn hơn nhiều so với tinh bột

Câu 121: Để nhận biết 3 chất bột màu trắng : tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ ta có

thể tiến hành theo trình tự sau đây :

A Hoà tan vào nớc , dùng vài giọt dung dịch H2SO4 , đun nóng , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

B Hoà tan vào nớc, dùng iot

C Dùng vài giọt H2SO4 đun nóng , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

D Dùng iot , dùng dung dịch AgNO3 trong NH3

Câu 122: Tinh bột đợc tạo thành trong cây xanh chờ quang hợp , khí CO2 chiếm 0,03% thể tích không khí Muốn có 50g tinh bột thì thể tích không khí ( ở đktc) cần dùng để cung cấp CO2 cho phản ứng quang hợp là :

A 138266,7 lít B 140256,5 lít

C 150200,6 lít D A,B,C đều sai

Câu 123: Tơ nilon 6 - 6 là :

A Hexaclo-xiclohexan

B Poliamit của axit ađipic và hexametylen-điamin

C Poliamit của axit ε-aminocaproic

D Polieste của axit ađipic và etilenglycol

Câu 124: Muốn sản xuất 59,4kg xenlulozơ trinitrat với hiệu suất phản ứng là 90%

thì thể tích dung dịch HNO3 99,67% ( D = 1,52 g/ml ) , cần dùng là :

A 27,23 lít B 27,723 lít C 28 lít D 29,5 lít

Câu 125: Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit có công thức phân tử ( C6H10O5)n

nhng xenlulozơ có thể kéo thành sợi , còn tinh bột thì không

Cách giải thích nào sau đây là đúng :

A Phân tử xenlulozơ không phân nhánh , các phân tử rất dài dễ xoắn lại thành sợi

B Phân tử xenlulozơ không phân nhánh , các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một trục xoắn lại thành sợi

C Tinh bột là hỗn hợp của hai thành phần amilozơ và amilopectin , mạch phân tử của chúng sắp xếp song song với nhau làm cho tinh bột ở dạng hạt

D Hai thành phần phần amilozơ và amilopectin xoắn lại thành vòng xoắn , các vòng xoắn đó cuộn lại làm cho tinh bột ở dạng hạt

Câu 126: Phát biểu nào dới đây :

A Luộc khoai ở vùng cao sẽ lâu hơn vì xảy ra nhiệt độ thấp hơn

B Luộc khoai gần đỉnh núi Everest sẽ mau chín hơn vì nớc sôi ở nhiệt độ thấp hơn

C Nớc lỏng có thể đợc đun nóng lên ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ sôi của nớc , nên độ cao không ảnh hởng gì

D Sự sụt giảm áp suất khi lên cao làm cho nớc sôi ở nhiệt độ cao hơn

Câu 127: Để nhận biết dung dịch các chất lỏng trắng trứng , xà phòng , glixerol, hồ

tinh bột ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây ?

A Đun nóng , dùng natri kim loại , dùng Cu(OH)2

B Dùng vài giọt HNO3 đặc , dùng Cu(OH)2 , dùng dd iot

C Dùng dd iot, dùng Cu(OH)2

Ngày đăng: 13/04/2021, 17:12

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w