1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

tuçn 1 tuçn 1 §¹o ®øc em lµ häc sinh líp 5tiõt 1 i môc tiªu sau khi häc xong bµi nµy h biõt vþ thõ cña h sinh líp 5so víi c¸c líp tr­íc b­íc ®çu cã kü n¨ng tù nhën thøc kü n¨ng ®æt ra môc tiªu vui

191 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đạo đức em là học sinh lớp 5
Trường học Trường Tiểu Học
Chuyên ngành Giáo Dục
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 191
Dung lượng 253,03 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tr×nh bµy t¸c ®éng cña con ngêi ®èi víi tµi nguyªn thiªn nhiªn vµ m«i trêng II. Cñng cè kiÕn thøc vÒ vai trß cña m«i trêng ®èi víi ®êi sèng con ngêi[r]

Trang 1

Tuần 1

Đạo đức

Em là học sinh lớp 5(tiết 1)

I Mục tiêu

sau khi học xong bài này H biết:

- Vị thế của H sinh lớp 5so với các lớp trớc

- Bớc đầu có kỹ năng tự nhận thức, kỹ năng đặt ra mục tiêu

- Vui và tự hào khi là H lớp 5 Có ý thức học tập, rèn luyện để xứng đáng là H lớp5

II Đồ dùng:- Các bài hát về chủ đề nhà trờng

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sách vở,

đồ dùng học tập của H

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (3p)

2 Nội dung: (29p)

*Hoạt động 1: Quan sát và thảo luận

-Mục tiêu: H thấy đợc vị thế mới của H

lớp 5, thấy vui và tự hào là H lớp 5

- Kết luận:Lớp 5 là lớp lớn nhất vì vậy

cần phải gơng mẫu về moi mặt

*Hoạt động 2: Làm bài tặp 1 SGK

- Mục tiêu: giúp H xác định đợc những

nhiệm vụ của H lớp 5

- Kết luận: các mục a, b, c, d,e là những

nhiệm vụ của H lớp5 cần thực hiện

*Hoạt động4: Chơi trò chơi phóng viên

Mục tiêu: Củng cố lại nội dung bài học

Ghi nhớ: SGK

3 Củng cố, dặn dò: (3p)

G: Kiểm tra, nhận xét

H: Hát bài "Em yêu trờng em"

G: Giới thiệu và ghi bảngG: chia nhóm và giao nhiệm vụ H: Quan sát từng tranh, ảnh trong SGKtrang 3-4 và thảo luận theo nhóm cáccâu hỏi

H: Đại diện các nhóm báo cáo kết quả H+G:Nhận xét bổ sung và rút ra kết luậnG: Nêu yêu cầu bài tập

H: Thảo luận theo nhóm đôi, 1-2H trìnhbày

H+G: Nhận xét, rút ra kết luận

G: Nêu yêu cầu tự liên hệH: Tự suy nghĩ đối chiếu với việc mìnhlàm và thảo luận nhóm đôi

1sốH: tự liên hệ trớc lớpH+G: Nhận xét, rút ra kết luận

H: Thay phiên nhau đóng vai phóng viênG: Nhận xét và rút ra kết luận

H: Đọc ghi nhớ SGKG: Nhận xét tiết học và dặn dò

Khoa học

Sự sinh sản

I Mục tiêu

Sau bài học H có khả năng:

Trang 2

- Nhận ra mỗi trẻ em đều do bố, mẹ sinh ra và có những đặc điểm giống bố

mẹ của mình

- Nêu ý nghĩa của sự sinh sản

- Giáo dục H yêu quý mọi ngời

II Đồ dùng

-Bộ phiếu dùng cho trò chơi "Bé là ai"

III Hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

Kiểm tra đồ dùng của H

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (28p)

a Đặc điểm của con cái:

Kết luận: Mọi trẻ em đều do bố, mẹ sinh

ravà có những đặc điểm giống bố, mẹ

mình

b ý nghĩa của sự sinh sản:

Kết luận: nhờ có sự sinh sản mà các thế

hệ trong mỗi gia đình, dòng họ đợc duy

trì kế tiếp nhau

3 Củng cố dặn dò: (3p)

G: Kiểm tra

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Trò chơi "Bé là con ai?"G: Chia nhóm và giao nhiệm vụ

H: Thảo luận, các nhóm lên dánH+G: Nhận xét, đánh giá rút ra kết luậnH: Đọc kết luận

*Hoạt động 2: Làm việc với SGKH: Quan sát tranh và đọc thông tin trongtranh, tiếp đến liên hệ đến gia đình mìnhH: Thảo luận nhóm đôi kể cho nhaunghe về gia đình mình

G: Yêu cầu H nêu ý nghĩa của sự sinhsản

H: Trả lờiH+G: nhận xét, rút ra kết luận

H: Nêu lại nội dung và liên hệH: Hát bài " Ba ngọn nến lung linh"G: Tổng kết, liên hệ, dặn dò

thể dục giới thiệu chơng trình - tổ chức lớp- đội hình đội ngũ.

Trang 3

- Biên chế tổ chọn cán sự

- Ôn đội hình đội ngũ

- Trò chơi "Kết bạn" yêu cầu H nắm đợc cách chơi, nội quy chơi

II Địa điểm-phơng tiện:

-Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện

- Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

kỉ luậtG: phổ biếnH: Theo dõiG: Chia tổ luyện tậpG: Dự kiến

H: Cả lớp quyết địnhG: Làm mẫu

H: Cả lớp cùng tậpG: Theo dõi nhận xét G: Nêu tên trò chơi, nhắc nhở cách chơiH: chơi thử, chơi thật

G: Theo dõi nhận xétH+G: Hệ thống bài G: Nhận xét tiết học, dặn dò

Kĩ thuật Bài 1: Đính khuy hai lỗ (Tiết 1) I.Mục tiêu

H cần phải:

- Biết cách đính khuy 2 lỗ đúng quy trình đúng, kĩ thuật

- Rèn luyện tính cẩn thận, sự khéo léo

II Đồ dùng:

G:- Mẫu đính khuy 2 lỗ

-Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy 2 lỗ

G+H: Vật liệu và dụng cụ cần thiết: Khuy 2 lỗ, kim, chỉ, vải phấn thớc,kéo

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (2p)

Trang 4

*Hoạt động 1: Quan sát, nhận xét mẫu:

- Khuy có nhiều loại, nhiều màu sắc

kích thớc khác nhau

*Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ

thuật

Bớc 1: Vạch dấu các điểm đính khuy

Bớc 2: Đính khuy vào các điểm vạch

dấu

3 Củng cố, dặn dò: (3p)

H: Quan sát mẫuvà trả lời câu hỏi về đặc

điểm, hình dạng, kích thớc vật mẫu G: Giới thiệu đính khuy 2 lỗ

H: Quan sát và nhận xétH+G: Nhận xét và rút ra kết luận H: Đọc lớt nội dung mục 2 SGKvà nêutên các bớctrong quy trình đính khuy H: Đọc mục 1 và quan sát H2 SGK nêucách vạch dấu các điểm đính khuy 2 lỗ H: Lên bảng thực hiện thao tác B1 G: Quan sát uốn nắn, hớng đẫn nhanhmột lợt

H: Nêu cách chuẩn bị đính khuy G: Hớng dẫn cách đặt khuy vào điểm đặtdấu

H: Quan sát H5-6 SGK nêu cách quấnchỉ

G: Hớng dẫn thao tác quấn chỉ G: Hớng dẫn lần thứ 2các bớc đính khuyH: Nhắc lại các thao tác

Học xong bài này H biết:

- Trơng Định là một trong những tấm gơng tiêu biểu của phong trào đấu tranhchống thực dan Pháp xâm lợcở Nam Kì

- Với lòng yêu nớc, Trơng Định đã không tuân theo lệnh vua, kiên quyết ở lại cùngnhân dânchống quân Pháp xâm lợc

II Đồ dùng:

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Phiếu học tập của H

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: 0

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (30p)

a Những băn khoăn, suy nghĩ

của Trơng Định khi nhận đợc lệnh vua

G: Giới thiệu thông qua bản đồ và giaonhiệm vụ học tập

*Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm G: Chia nhóm, giao nhiệm vụ và phátphiếu học tập theo 3 nhóm, mỗi nhóm

Trang 5

b Tình cảm của nhân dân đối với Trơng

*Hoạt động 2: Làm việc cả lớpH: Đại diện các nhỏmtình bày kết quảlàm việc của nhóm mình

H+G: Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớpG: Nhấn mạnh và rút ra phần kết luậnSGK

H: Đọc kết luận H: Thảo luận các câu hỏi:

+ Em có suy nghĩ nh thế nào trớc việcTrơng Định không tuân lệnh triều đình,quyết tâm ở lại cùng nhân dân chốngPháp?

+ Em biết gì thêm về Trơng Định?+ Em có biết đờng phố, trờng học nàomang tên Trơng Định?

H: Lần lợt trả lời các câu hỏi H+G: Nhận xét đánh giá

G: Nhận xét tổng kết tiết học, dặn dòchuẩn bị bài sau

Địa lí Việt nam- đất nớc chúng ta I.Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Chỉ đợc vị trí địa lí và giới hạn của nớc Việt Nam trên bản đồ và trên quả địa cầu

- Mô tả đợc vị trí địa lí, hình dạng nớc ta

- Nhớ đợc lãnh thổ của Việt Nam

- Biết đợc những thuận lợi và một số khó khăn do vị trí địa lícủa nớc ta đem lại

II Đồ dùng:

- Bản đồ dịa lí tự nhiên Việt Nam

- Quả địa cầu

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (2P)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (29p)

a.Vị trí, địa lí và giới hạn

- Việt Nam nằm trên bán đảo đông dơng

thuộc khu vực Đông Nam á, có biển

thông với đại dơng thuận lợi cho việc

giao thông đi lại

G: kiểm tra đồ dùng học tập của HG: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhânH: Quan sát H1-SGKrồi trả lời các câuhỏi:

bộ phận, vị trí, ranh giới của Việt Nam.H: Lên chỉ vị trí của Việt Nam trên bản

đồ và trình bày kết quả trớc lớp

G: Sữa chữa giúp H hoàn thiện câu hỏi H: Chỉ vị trí địa lí của nớc ta trên quả

địa cầu

Trang 6

b Hình dạng và diện tích :

-Đất liền hẹp, đờng bờ biển cong hình

chữ S chiều dài từ bắc vào Nam khoảng

1650km và nơi hẹp nhất cha đầy 50km

H: Đại diện các nhóm trả lờiH+G: Nhận xét bổ sung và rút ra kếtluận

*Hoạt đông3: Chơi trò chơi: "tiếp sức"G: Treo 2 lợc đồ trống lên bảng, hớngdẫn cách chơi

H: Tham gia chơi theo khẩu lệnh của GH+G: Nhận xét, đánh giá

H: Lên chỉ vị trí của Việt Nam trên bản

đồ và quả địa cầuG: Nhận xét tiết học, dặn dò

Ngày giảng

Khoa học Nam hay nữ (Tiết1)

I Mục tiêu

Sau bài học H biết:

- phân biệt đợc các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ

- Giáo dục H ý thức giữ gìn vệ sinh cá nhân

II Đồ dùng

- Các tấm phiếu có nội dung nh trang 8 SGK

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

Kết luận: Mục bóng đèn toả sáng (trang

H: Nêu ý nghĩa của sự sinh sảnH+G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Thảo luận Bớc1: Làm việc theo nhómH: Thảo luận câu hỏi 1,2,3 trang 6SGKtheo nhóm

Bớc 2: làm việc cả lớpH: Đại diện từng nhóm trình bày kết quảthảo luận

H+G: Nhận xét rút ra kết luận H: Đọc mục bóng đèn toả sáng

Trang 7

7) SGK

b Đặc điểm về mặt sinh học và xã hội

giữa nam và nữ

3 Củng cố, dặn dò:

H: trả lời câu hỏi cuối trang 7 SGK

*Hoạt động 2: Trò chơi "Ai nhanh ai

đúng"

G: Chia nhóm, hớng dân cách chơi vàphát phiếu

H: Cả lớp tiến hành trò chơi theo nhóm H:Đại diện các nhóm trình bày và giảithích cách sắp xếp

H+G: Nhận xét đánh giá tuyên dơng G: Nhạn xét, dặn dò chuẩn bị bài sau

- Trò chơi 'Chạy đổi chỗ vỗ tay nhau' ," Lò cò tiếp sức" Yêu cầu biết cách chơi

đúng luật, hào hứng trong khi chơi

II Địa điểm phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn,

- Chuẩn bị một còi, 2- 4 lá cờ đuôi nheo, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp:

H: Ôn cách chào cờ báo cáo G: Điều khiển lớp, theo dõi, sữa sai vànhận xét

H: Chại tại chỗ và hô to theo nhịp1,2,3,4

G: Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi

và quy định chơiH: Cả lớp thi đua chơiG: Quan sát, nhận xét, đánh giá

H: Tập một số đọng tác thả lỏng H+G: Hệ thống bài, nhận xét đánh giábài học và dặn dò

Trang 8

II Đồ dùng.

- Giấy trắng, bút màu

- Các truyện nói về tấm gơng H lớp 5 gơng mẫu

III Các hoạt động dạy và học.

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

- Kết luận: Là H lớp 5 cần phải quyết

tâm phấn đấu, rèn luyện 1 cách có kế

H: Nhóm trao đổi ý kiến

H: Đại diện vài H trình bày trớc lớp.H+G: Nhận xét rút ra kết luận

H: Kể chuyện về các tấm gơng H lớp 5.H: Thảo luận về các tấm gơng đó

G: Giới thiệu thêm 1 vài tấm gơng khác.G: Kết luận

H: Giới thiệu tranh vẽ của mình với lớp.H: Múa hát đọc thơ về các chủ đề.G: Nhận xét kết luận

H: Đọc ghi nhớ SGK trangh 5, liên hệG: Tổng kết, dăn dò

Ngày giảng:

Khoa học Nam hay nữ (Tiết2)

I Mục tiêu

- Nhận ra sự cần thiết phải thayđổi một số quan điểm xã hội về nam và nữ

- Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt nam và nữ

II Đồ dùng

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

Nêu một số đặc điểm khác biệt giữa

nam và nữ về mặt sinh học ?

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (28p)

- Quan niệm xã hội về nam và nữ, sự

cần thiết phải thay đổi một số quan

G: Giới thiệu trực tiếp

* Hoạt động 3: Thảo luận nhómG: Chia nhóm và giao nhiệm vụ (N1-2)trả lời câu hỏi 3,4 (N3-4) trả lời câuhỏi 1,2

1 Bạn có đồng ý với những câu dới đâykhông? Hãy giải thích tại sao đồng ý

a Công việc nội trợ là của phụ nữ?

b Đàn ông là ngời kiếm tiền nuôi cả gia

đình

c Con gái nên học nữ công gia chánh,con trai nên học kĩ thuật

Trang 9

Kết luận: Mục bóng đèn toả sáng (trang

9)

3 Củng cố, dặn dò : (3p)

2 Trong gia đình những yêu cầu hay c

xử của cha mẹ với con trai và con gái cókhác nhau không và khác nh thế nào?

G: Tổng kết, nhận xét tiết học, dặn dòchuẩn bị bài sau

Thể dục Tiết 3: Đội hình đội ngũ Trò chơi "Tiếp sức"

I Mục tiêu:

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ: Chác chào,báo cáo khi bắt đầu, kết thúc bài học, tập hợp hàng dọc, dóng hàng điểm số,nghiệm nghỉ, quay phải, trái sau Yêu cầu báo cao mạch lạc, tập hợp nhanh, quay

đúng, thành thạo, đẹp đúng khẩu lệnh

- Trò chơi: "Chạy tiếp sức" yêu cầu chơi đúng luật, trật tự, nhanh nhẹn, hàohứng trong khi chơi

II Địa điểm - Phơng tiện.

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện: Chuẩn bị còi, 2-4 lá cờ đuôi nheo, kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp.

H: Đứng vỗ tay và hát

H: Ôn cách cháo, báo cáo, tập hợp hàngdọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm,nghỉ quay phải, quay trái, quay sau.G: Điều khiển và sửa sai

H: Chia nhóm luyện tập, tổ trởng điềukhiển

H: Các tổ thi đua trình diễn

H+G: Quan sát nhận xét, đánh giá.G: Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi,luật chơi

Trang 10

Giáo dục H tính cẩn thận, sự khéo léo

II Đồ dùng

G+H: Vải, kim, chỉ, khuy hai lỗ

III Các hoạt động dạy học

A.Kiểm tra bài cũ: (2p)

G: Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1G: Nêu yêu cầu và thời gian thực hành H; thực hành đính khuy hai lỗ

G: Quan sát, uốn nắn những H thựchành còn cha đúng thao tác kĩ thuật vàcòn lúng túng

H: trng bày sản phẩm H: Nêu yêu cầu khi đánh giá sản phẩmmục III (SGK trang 7)

2-3H: Đánh giá sản phẩm của bạn theoyêu cầu

G: Nhận xét đánh giá kết quả thực hànhcủa H

G: Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần họctâpj của H, dặn dò

Ngày giảng:

Lịch sử Nguyễn Trờng Tộ mong muốn canh tân đất nớc

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Những đề nghị chủ yếu để canh tân đất nớc của Nguyễn Trờng Tộ

- Nhân dân đánh giá về long yêu nớc của Nguyễn Trờng Tộ nh thế nào

- Giáo dục H lòng yêu nớc

II Đồ dùng

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: 0

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (5p) *Hoạt động 1: Làm việc cả lớp

G: nêu bối cảnh nớc tanửa sau thế kỉ 19

Trang 11

+ Những đề nghị đó có đợc triều

đìnhthực hiện không ? vì sao ?+ Nêu cảm nghĩ của em về Nguyễn Tr-ờng Tộ ?

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớpH: Đại diện các nhóm trình bày kết quảthảo luận

H+G: Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 4: Làm việc cả lớpH: Thảo luận trả lời câu hỏi: Tại saoNguyễn Trờng Tộ lại đợc ngời đời saukính trọng

H+G: Nhận xét bổ sungG: Tổng kết bài, nhận xét tiết học, dặn

Địa lí

Địa hình và khoáng sản

I Mục tiêu

Học xong bài này H:

- Biết dựa vào bản đồ (lợc đồ) để nêu đợc một số đặc điểm chính của địa hìnhkhoáng sản nớc ta

- Kể tên và chỉ đợcvị trí một số dãy núi, đồng bằng lớn của nớc ta trên bản đồ (lợcdồ)

- Kể đợc tên một số loại khoáng sản ở nớc ta và chỉ trên bản đồ vi trí các mỏ than,sắt, a- pa- tít, dầu mỏ

II Đồ dùng:

- Bản đồ Tự nhiên Vệt Nam

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

-Chỉ vị trí Việt Nam trên quả địa cầu

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (29p)

a Địa hình:

- Trên phần đất liền của nớc ta 3/4 diện

tích là đồi núi nhng chủ yếu là đồi núi

thấp, 1/4diện tích là đồng bằngchâu thổ

do phù sa của sông ngòn bồi đắp

2H: Lên chỉH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Làm việc cá nhân H: Đọc mục 1và quan sát H1 SGK trảlời các câu hỏi trong mục 1

H+G: Nhận xét, đánh giá

H: Nêu đặc điểm chính của địa hình nớcta

H+G: Nhận xét, bổ sungH: Lên chỉ Bản đồ tự nhiênđịa lí Việt

Trang 12

b Khoáng sản:

- Nớc ta có nhiều loại khoáng sản nh:

than, dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, đồng,

H: Đại diện các nhóm trả lời câu hỏiH+G: Nhận xét, bổ sung

*Hoạt đông 3: Làm việc cả lớpG: Treo bản đồ Địa lí Tự nhiên ViệtNam

H: Lên bảng chỉ theo yêu cầu của G vềcác dãy núi, đồng bằng, mỏ

H+G: Nhận xétG: Tổng kết bài, nhận xét tiết học

Ngày giảng:

Khoa học Cơ thể chúng ta đợc hình thành nh thế nào?

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

- Nêu sự khác biệt giữa nam và nữ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (29p)

a Sự hình thành của con ngời:

- Quá trình tinh trùng kết hợp với trứng

đợc gọi là sự thụ tinh Trứng đã đợc thụ

tinh gọi là hợp tử

b Giai đoạn phát triển của thai nhi:

2H: NêuH+G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Giảng giảiG: Đặt câu hỏi

1.Cơ quan nào quyết định giới tính củamỗi ngời?

2 Cơ quan sinh dục nam có khả nănggì ?

3 Cơ quan sinh dục nữ có khả năng gì ?H: Lần lợt trả lời câu hỏi

H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc mục Bóng đèn toả sáng

* Hoạt động 2: Làm việc với SGKH: Quan sát H1a,b,c và đọc kĩ phần chúthích trang 10 SGK, tìm xem mỗi chúthích hợp với hình nào?

H: Trình bày G: Nhận xét H: Quan sát các H2,3,4,5 trang 11SGKvà trả lời câu hỏi trang 11

H; Trình bày

Trang 13

3 Củng cố, dặn dò: (3p) H+G: Nhận xét 2H: Đọc mục bóng đèn toả sáng

2H: Đọc 2 mục Bóng đèn toả sáng G: Tổng kết bài, nhận xét tiết học, dặn

Ngày giảng:

Thể dục

Đội hình đội ngũ- Trò chơi "Kết bạn"

I Mục tiêu

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác Đội hình đội ngũ Yêu cầu tập hợp hàng nhanh quay đúng hớng, đều đẹp, đúng khẩu lệnh

- Trò chơi "Kết bạn" yêu cầu tập trung chú ý, phản xạ nhanh đúng luật, hào hng, nhiệt tình trong khi chơi

II Địa điểm- phơng tiễn:

- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập, bảo đảm an toàn

- Phơng tiễn: Chuẩn bị 1 còi

III Nội dung và phơng tiễn:

1 Phần mở đầu (6p)

2 Phần cơ bản (18- 22p)

a Đội hình đội ngũ

b Trò chơi "Kết bạn"

3 Phần kết thúc: (4-6p)

G: Nhận lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu cầu bài học

H: Dậm chân tại chỗ đếm nhịp 2,

1-2

H: Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số, đứng nghiêm nghỉ quay trái, quay phải

G: Quan sát, nhận xét, sửa sai H: Chia tổ luyện tập, thi đua giữa các tổ G: Nhận xét, đánh giá G: Nêu tên trò chơi H: Giải thích cách chơi, luật chơi H: Chơi thử, chơi thật G: Quan sát nhận xét H: Vừa hát vừa vỗ tay H+G: Hệ thống bài, nhận xét tiết học Kí duệt

Trang 14

Học xong bài này H biết:

- Mỗi ngời cần phải có trách nhiệm về việc làm của mình

- bớc đầu có kĩ năng và ra quyết định, thực hiện quyết định của mình

- Thẻ màu cho hoạt động 3 (tiết 1)

III Các hoạt động dạy- học

a Kiểm tra bài cũ:

- Mục tiêu: H thấy rõ diễn biến của câu

chuyện và tâm trạng của Đức, biết phân

tích đa ra quyết định

Ghi nhớ: SGK

*Hoạt động 2: Làm bài tập 1 SGK

(10p)

- Mục tiêu: H xác định đợc những việc

làm nào là biểu hiện của ngời sống có

trách nhiệm và không có trách nhiệm

Kết luận: a;b; d; g đúng.đ;e sai

*Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (bài tập 2

G: Giới thiệu trực tiếp

H: Đọc thầm và suy nghĩ về câu chuyện H: Đọc to câu chuyện

H: Thảo luận câu hỏi SGKvà phát biểu ýkiến

H+G: Nhận xét, rút ra kết luận1H: Đọc ghi nhớ SGK

G: Chia nhóm và giao nhiệm vụH:Nhắc lại yêu cầu bài tập và thảo luậnnhóm

H: Đại diện trình bày G: Nhận xét, rút ra kết luậnG: Phát thẻ choH và nêu yêu cầu bài tậpG: Lần lợt nêu tnhg ý kiến của BT2H: Bày tỏ thái độ bằng thẻ và giải thíchG: Nhận xét rút ra kết luận

G: Tổng kết bài, nhận xét tiết học, dặn

Trang 15

3 Củng cố, dặn dò: (3p)

Ngày giảng:

Khoa học Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khoẻ

I Mục tiêu

Sau bài học H biết:

- Nêu những việc nên và không nên làm đối với phụ nữ có thai để đảm bảo mẹ vàthai nhi khoẻ

- xác định nhiệm vụ của ngời chồng và các thành viên khác trong gia đình là chămsóc, giúp đỡ phụ nữ có thai

- Có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai

II Đồ dùng

Phiếu bài tập cho hạot động 1

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

b Sự quan tâm, chăm sóc của mọi ngời

trong gia đình đối với phụ nữ có thai

- Chuẩn bị cho em bé chào đời là trách

nhiệm của mọi ngời trong gia đình

- Chăm sóc sức khoẻ của mẹ trớc khi có

thaivà trong thời kì

c H có ý thức giúp đỡ phụ nữ có thai

3 Củng cố, dặn dò (3p)

1H: NêuH+G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Làm việc với SGKG: Giao nhiệm vụ và hớng dẫn làm việctheo cặp (Quan sát H1,2,3,4 trang12SGKvà trả lời câu hỏi SGK)

H: Thảo luận theo cẳptình bày vào phiếuH: Đại diện trình bày kết quả làm việc H+G: Nhận xét, rút ra kết luận

H: Đọc mục bóng đèn toả sáng

*Hoạt động 2: Thảo luận cả lớpH: Quan sát H5,6,7trang 13 SGK và nêunội dung từng hình

1số H :nêuH+G: Nhận xét, rút ra kết luận H: Đọc mục bóng đèn toả sáng

*Hoạt động 3: Đóng vaiH: Thảo luận lớp câu hỏi trang13 SGKH: Làm việc theo nhóm

H: Trình diễn trớc lớpH+G: Theo dõi, nhận xét, đánh giáG: Tổng kết bài,nhận xét tiết học, dặn

Thể dục

Đội hình đội ngũ- Trò chơi "Bỏ khăn"

I Mục tiêu

Trang 16

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN Yêu cầu tập hợp dàn hàng,dồn hàng nhanh, trật tự

- Trò chơi "Bỏ khăn" Yêu cầu H tập trung chú ý nhanh nhẹn, khéo léo, chơi đúngluật, hào hứng nhiệt tình trong khi chơi

II Địa điểm- phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn tập luyện

- Chuẩn bi 1 còi, 1-2 chiếc khân tay

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

H: Chia tổ luyện tập G: Quan sát, sửa saiH:Trình diễn theo tổH+G: Nhận xét, đáng giá

G: Nêu tên trò chơiH: Nhắc lại cách chơi và luật chơiH: Chơi thử, chơi thật

G: Quan sát, nhận xétH: Chạy thành vòng tròn quay mặt vàonhau

H: 1số khuy 4 lỗ, vải, kim chỉ, thớc kéo

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (2p)

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (32p)

*Hoạt động1; Quan sát nhận xét mẫu

- Khuy có nhiều màu sắc, hình dạng,

kích thớc khác nhau Có các cách đính

khác nhau

*Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ

thuật

Bớc 1: Vạch dấu các điểm đính khuy

G: Kiểm tra đồ dùng học tập của HG: Giới thiệu trực tiếp và nêu mục đíchbài học

G: Giới thiệu một số khuy 4 lỗH: Quan sát mẫu kết hợp quan sátH1a(SGK)để nêu đặc điểm của khuy 4

lỗ và trả lời câu hỏi SGKH: Nêu một số sản phẩm đợc đính khuy

4 lỗ và nêu tác dụng H+G: Nhận xét, kết luận hoạt động 1G: Nêu vấn đề: Khuy 4 lỗ gần giốngkhuy 2 lỗ

H: Đọc lớt nội dung SGKvà nêu sự

Trang 17

Bớc 2: Đính khuy vào các điểm vạch

dấu

3 Củng cố, dặn dò: (2p)

giống va khác nhau giữa cách đính khuy

4 lỗ và cách đính khuy 2 lỗ G: Nhận xét và rút ra kết luận H: Nhắc lai và lên bảng thực hiện thaotác vạch dấu các điểm đính khuy

H: Đọc nôi dung và quan sát H2(SGK)neu cách đính khuy 4 lỗ

1-2H: Thực hiện thao tác G: Quan sát uốn nắn và nhận xét H: Quan sát H3nêu cách đính khuy 4 lỗtheo cách 2

1H: Lên bảng thực hiện H+G: Quan sát uốn nắn, nhận xét H: Thực hành

G: Nhận xét tiết học, dặn dò

Ngày giảng:

Lịch sử Cuộc phản công ở kinh thành huế

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Cuộc phản công quân Pháp ở kinh thành Huếdo Tôn Thất Thuyết và một sốquan lai yêu nớc tổ chức, đã mở đầu cho phong trào Cần Vơng ( 1885- 1896)

- Giáo dục H biết tôn trọng, tự hào về truyền thông yêu nớc, bất khuất của dântộc

II Đồ dùng

- Bản đồ hành chính Việt Nam

- Phiếu học tập cho H

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

Điều này thể hiện lòng yêu nớc của một

số bộ phận quan lại trong triều đình

Nguyễn, khích lệ nhân dân đấu tranh

8 và nêu nhiệm vụ học tập cho H

*Hoạt động 2: Làm việc theo nhómH: Đọc SGK và thảo luậnvề các nhiệm

vụ học tập

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớpH: Các nhóm trình bày kết quả thảo luậnH+G: Nhận xét rút ra kết luận

G: Nêu ghi nhớ SGKtrang 92H: Đọc ghi nhớ

G: Nhấn mạnh những kiến thức của bài H: Liên hệ về phong trào Cần Vơng, nêumột số đờng phố, trờng học mang têncác lãnh tụ trong phong trào Cần Vơng

Trang 18

G: NhỊn xÐt tiÕt hôc, dƯn dß

§Þa lÝ KhÝ hỊu

I Môc tiªu

Hôc xong bµi nµy H biÕt:

- Tr×nh bµy ®îc ®Ưc ®iÓm cña khÝ hỊu nhiÖt ®íi giê mïa ị níc ta

- ChØ ®îc trªn b¶n ®ơ ( lîc ®ơ) ranh giíi gi÷a hai miÒn khÝ hỊu Nam - B¾c

- BiÕt sù kh¸c nhau gi÷a hai miÒn khÝ hỊu B¾c vµ Nam

- NhỊn biÕt ®îc ¶nh hịng cña khÝ hỊu tíi ®íi sỉng vµ s¶n xuÍt cña nh©n d©n ta

II §ơ dïng

- B¶n ®ơ ®Þa lÝ Tù nhiªn ViÖt Nam

- Qu¶ ®Þa cÌu

III C¸c ho¹t ®ĩng d¹y- hôc

A KiÓm tra bµi cò: (3p)

Nªu ®Þa h×nh cña níc ta?

B Bµi míi

1 Giíi thiÖu bµi: (1p)

2 Nĩi dung: (28p)

a Níc ta cê khÝ hỊu nhiÖt ®íi giê mïa:

- NhiÖt ®ĩ cao, giê vµ ma thay ®ưi theo

G: Giíi thiÖu trùc tiÕp

*Ho¹t ®ĩng 1: Lµm viÖc theo nhêmH: Quan s¸t qu¶ ®Þa cÌu, H1 vµ ®ôc nĩidung SGK rơi th¶o luỊn c¸c c©u hâØ¬môc 1 SGK

H: §¹i diÖn c¸c nhêm tr¶ líi c©u hâiH+G: NhỊn xÐt, bư sung

2H: Lªn b¶ng chØ híng giê th¸ng 1 vµth¸ng 7 trªn b¶n ®ơ

G: NhỊn xÐt, rót ra kÕt luỊn

*Ho¹t ®ĩng 2: lµm viÖc c¸ nh©n1-2H: Lªn chØ d·y B¹ch m· trªn b¶n ®ơ

§Þa lÝ Tù nhiªn ViÖt Nam G: Giíi thiÖu d·y b¹ch m· lµ ranh giíikhÝ hỊu gi÷a miÒn B¾c vµ miÒn Nam H: Tr¶ líi c¸c c©u hâimôc 2 SGKH+G: NhỊn xÐt, bư sung '

*Ho¹t ®ĩng 3: Lµm viÖc c¶ lípH: Nªu ¶nh hịng cña khÝ hỊu tíi ®íisỉng vµ s¶n xuÍt cña nh©n d©n ta

H+G: NhỊn xÐt, bư sungG: Tưng kÕt bµi

H: §ôc ghi nhíG: NhỊn xÐt tiÕt hôc, dƯn dß

Ngµy gi¶ng:

Khoa hôc

Tõ lóc míi sinh ®Õn tuưi dỊy th×

I Môc tiªu

Sau bµi hôc H biÕt:

- Nªu mĩt sỉ ®Ưc ®iÓm chung cña trÎ ị tõng giai ®o¹n: díi 3 tuưi, tõ 3 ®Õn 6 tuưi,

tõ 6 ®Õn 10 tuưi

Trang 19

- Nêu đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi dạy thì đối với cuộc đời của mỗi conngời.

- Giáo dục H biết giữ gìn bảo vệ tuổi dậy thì

II Đồ dùng

H: Su tầm ảnh chụp bản thân lúc còn nhỏ đến các lứa tuổi khác nhau

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

Sự quan tâm, chăm sóc của mọi ngời đối

với phụ nữ có thai và em bé

b Đặc điểm và tầm quan trọng của tuổi

dậy thì đối với cuộc đời mỗi con ngời

Kết luận: SGK

3 Củng cố dặn dò: (3p)

2H: Trả lờiH+G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Thảo luận cả lớpH: Đem ảnh của mình đã su tầm lên giớithiệu trớc lớp theo từng giai đoạn

1số H: trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung, rút ra kết luận 2H: Đọc kết luận

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác đội hình đội ngũ Yêu cầu tập hợp

nhanh, dóng hàng thẳng, đi đều vòng trái phải đều đẹp, đúng với khẩu lệnh

- Trò chơi "Đua ngựa" Yêu cầu chơi đúng luật, hào hứng và nhiệt tình khi chơi

II Địa điểm phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn luyện tập

- Chuẩn bị còi, 4 lá cờ đuôi nheo và kẻ sân

III Các hoạt động dạy học

1 Phần mở đầu (6-10p)

2 Phần cơ bản (18-22p)

a Đội hình đội ngũ

b Trò chơi vận động

Trò chơi: "Đua ngựa"

G: Nhận lớp, giao nhiệm vụ, yêu cầu bàihọc

H: Chơi trò chơi "Làm theo tín hiệu"H: khởi động

H: Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng,

điểm số, đi đều vòng trái, vòng phải G: Điểu khiển, quan sát nhận xétH: Luyện tập theo tổ, thi đua trình diễn H+G: Quan sát nhận xét

G: Nêu tên trò chơiH: Nhắc lại cách chơi, luật chơi

Trang 20

3 Phần kết thúc (4-6p) H: Chơi thử, chơi thậtG: Quan sát, nhận xét biểu dơng

H: Đi nối nhau thành vòng tròn, vừa đi vừa làm động tác thả lỏng, quay mặt vào nhau

H+G: Hệ thống bài, nhận xét, đánh giá tiết học

duyệt:

Tuần 4

đạo đức

có trách nhiệm về việc làm của mình(Tiết2)

I Mục tiêu

Giúp H: - Luyện tập và củng cố lại nội dung bài học: "Có trách nhiệm về việc làm của mình"

- Có thái độ đúng đắn về việc làm của mình và của bạn

- Giáo dục H có ý thức trách nhiệm về việc làm của mình

II Đồ dùng

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Nêu nội dung ghi nhớ tiết 1

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung (28p)

*Hoạt đông 1: Xử lí tình

huống(BT3-SGK)

Mục tiêu: H lựa chọn cách giải quyết

phù hợp trong mỗi tìh huống

Kết luận: Mỗi tình huống đều có nhiều

cách giải quyết Ngời có trách nhiệm

cần phải chọn cách giải quyết nào thể

hiện rõ trách nhiệm của mình và phù

hợp với hoàn cảnh

*Hoạt động 2: Tự liên hệ bản thân

Mục tiêu: Mỗi H có thể tự liên hệ, kể

một việc làm của mình

2H: Nêu H+G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp G: Chia nhóm vàgiao nhiẹm vụ cho mỗi nhóm một tình huống trong BT3

H: Thảo luận nhóm Đại diện các nhóm lên trình bày kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung và rút ra kết luận

G: Gợi ý để H nhớ lại một việc làm dù nhỏ chứng tỏ mình đã có trách nhiệm hoặc thiếu trách nhiệm

H: Suy nghĩ trao đổi với bạn bên cạnh H: Trình bày trớc lớp

H+G: Nhận xét tự rút ra bài học G: Kết luận

H: Đọc phần ghi nhổtng SGK

Trang 21

II Địa điểm phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Chuẩn bị: 1 còi, kẻ sân chơi trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

điểm số, đi đều vòng trái, vòng phải, đổichân khi đi sai nhịp

G: Điều khiểnH: Luyện tập theo tổ G: Quan sát, sửa sai H: Thi đua trình diễn theo tổ H+G: Nhận xét, đánh giá

G: Nêu tên trò chơi, giải thích cáchchơivà luật chơi

H: chơi thử, chơi thậtG: Quan sát, nhận xét phân thắng bại H: Chạy đều thành vòng tròn Tập độngtác thả lỏng

H+G: Hệ thống bài, nhận xét tiết học,dặn dò

G+H: Kim,chỉ, vải khuy, phấn vạch thớc kẻ

III Các hoạt động dạy- học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (2p)

Trang 22

Kiểm tra đồ dùng của H

H Nhắc lại 2 cách đính khuy 4 lỗ

H+G:Nhận xét và hệ thống lại cách đínhkhuy 4 lỗ

G: Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1G: Nhắc lại yêu cầu thực hành và nêuthời gian hoàn thành sản phẩm

H: Thực hành đính khuy cá nhân

G: Quan sát uốn nắn H còn lúng túng.H: Trng bày sản phẩm

H: Nhắc lại yêu cầu đánh giá sản phẩmSGK

H: Lên đánh giá sản phẩm của bạn theoyêu cầu

G: Đánh giá, nhận xét kết quả thực hànhcủa H

G: Nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần họctập và kết quả của H

Dặn dò

Ngày giảng:

lịch sử xã hội việt nam cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết;

- Cuối thế kỉ XIX- đầu thế kỉ XX nền kinh tế xã hội nớc ta có nhiều biến đổi dochính sách khai thác thuộc địa của Pháp

- Bớc đầu nhận biết về mối quan hệ giữa kinh tế và xã hội

- Giáo dục H tinh thần yêu nớc

II Đồ dùng

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Nêu ý nghĩa của cuộc phản công ở kinh

thành Huế

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung

a Những thay đổi của nền kinh tế Việt

Nam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XX

(15p)

- Nông nghiệp là chủ yếu

- Khai thác khoáng sản: than

- Ngời pháp thừa hởng nguồn lợi đó

2H: Trả lờiH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu dẫn dắt từ bài cũ

*Hoạt động 1: Làm việc theo cặpH: Đọc thầm từ đầu đến đờng xe lửa

và thảo luận H: Đại diện nhóm trình bàyH+G:Nhận xét, bổ sungG: Kết luận chỉ bản đồ giới thiệu cácvùng kinh tế

H: Quan sát H1 SGKG: Giới thiệu mô tả

Trang 23

b Những thay đổi trong xã hội Việt

Nam Cuối thế kỉ XIX, đàu thế kỉ XX

H: Đại diện các nhóm báo cáo kết quảH+G: Nhận xét, bổ sủngút ra kết luận H: Quan sát H2SGK mô tả phố TràngTiền

H: Quan sát H3SGK nêu ý kiến về cuộcsống nhân dân Việt Nam trong thời Phápthuộc

G: Chốt ýH: Nêu mối quan hệ giữa kinh tế và xãhội dẫn đến đời sống của nhân dân ViệtNam cuối thế kỉ XIX, đầu thế kỉ XXG: Kết luận

H: Đọc kết luận cuối bài G: Nhận xét tiết học, dặn dò

địa lí sông ngòi

I Mục tiêu

Học xong bài này, H:

- Chỉ đợc trên bản đồ (lợc đồ) một số sông chínhcủa Việt Nam

- Trình bày đợc một số đặc điểm của sông ngòi Việt Nam

- Biết đợc vai trò của sông ngòi đối với đời sống sản xuất

- Hiểu và lập đợc mối quan hệ địa lí đơn giản giữa khí hậu với sông ngòi

II Đồ dùng

- Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam

- Vở bài tập địa lí lớp 5

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Nêu đặc điểm nhiệt đới gió mùa ở nớc

b Sông ngòi nớc ta có lợng nớc thay đổi

theo mùa Sông có nhiều phù sa

2H: Trả lờiH+G: Nhận xét đánh giá

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Làm việc theo cặp H: Quan sát lợc đồ H1 SGKvà làm BT1H: Thảo luận nhóm đôi và vở bài tậpH: Đại diện một số nhóm trả lời câu hỏi

và lên chỉ trên bản đồ các con sông vànêu tên

H+G: Nhận xét H: Nhận xét đặc điểm các con sôngmiền Trung

H: Nêu đặc điểm của sông ngòi nớc ta G: Tiểu kết

*Hoạt động 2: Làm việc theo nhóm đôiH: Quan sát 2 bức tranh SGK và làm

Trang 24

c Vai trò của sông ngòi

- Bồi đắp vùng đồng bằng

- Cung cấp nớc cho sản xuất

- Là đờng giao thông quan trọng

- Phát triển thuỷ sản, cung cấp nớc sản

xuất điện

3 Củng cố, dăn dò (3p)

BT3 theo nhóm đôiH: Đại diện nhóm báo cáo kết quả H+G: Nhận xét, rút ra kết luận H: Nhận xét lại dặc điểm của nớc sôngvào mùa ma Nêu các đồng bằng lớn ởnớc ta

H+G: Nhận xétH: Nêu vai trò của sông ngòi nớc ta G: Nhận xét, nhấn mạnh lại vai trò củasông ngòi

H: Nhắc lại đặc điểm sông ngòi nớc taH: Nêu các nhà máy thuỷ điện lớn củanớc ta và lên chỉ trên bản đồ

G: Tổng kết rút ra ghi nhớH: Đọc ghi nhớ SGKG: Liên hệ H không đi tắm sông vàomùa ma

Sau bài học H biết:

- Nêu một số đặc điểm chung của tuổi vị thành niên, tuổi trởng thành tuổi già

- Xác định bản thân H đang ở vào giai đoạn nào của cuộc đời

- Giáo dục H ý thức về lứa tuổi

II Đồ dùng

- Su tầm các tranh ảnh của ngời lớn ở các lứa tuổi khác nhau

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung

a.Đặc điểm chung của tuổi vị thành

niên, tuổi trởng thành, tuổi già (15p)

b Củng cố những hiểu biết về tuổi vị

thành niên, tuổi trởng thành, tuổi già

Xác định đợc mình đang ở giai đoạn

nào của cuộc đời (13p)

Kết luận: Chúng ta đang ở giai đoạn

đầu của tuổi vị thành niên hay nói cách

khác là ở vào tuổi dậy thì

- Biết đợc chúng ta đang ở giai đoạn

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1: Làm việc với SGKH: Đọc các thông tin trang16,17SGKvàthảo luận nhóm, hoàn thành bảng SGKH: Các nhóm báo cáo kết quả thảo luận(mỗi nhóm trình bày một giai đoạn,nhóm khác bổ sung)

H+G: Nhận xét, tổng kết, ghi nhớH: Đọc lại bảng saukhi đã hoàn thành

*Hoạt động 2: Trò chơi "Ai? họ đang ởgiai đoạn nào của cuộc đời"

H: Trng bày những tấm ảnh đã su tầm

đ-ợc về các lứa tuổi, cá ngành nghề khácnhau

G: Chia nhóm và yêu cầu các em ngờitrong ảnh đang ở vào giai đoạn nào củacuội đời và nêu đặc điểm của giai đoạn

Trang 25

nào của cuộc đời sẽ giúp chúng ta hình

dung đợc sự phát triển của cơ thể về thể

chất, tinh thần và mối quan hệ xã hội sẽ

diễn ra nh thế nào Từ đó, chúng ta sẵn

sàng đón nhận mà không sợ hãi, bối rối

đồng thời còn giúp chúng tacó thể

G: Nêu yêu cầu H thảo luận các câu hỏi:+ Bạn đang ở giai đoạn nào của cuộc

- Ôn để củng cố và nâng caokĩ thuật động tác quay phải, quay trái, quay sau, đi

đều vòng phải, vòng trái Yêu cầu động tác đúng kĩ thuật, đúng khẩu lệnh

- Trò chơi "Mèo đuổi chuột" Yêu cầu H chơi đúng luật, tập trung chú ý, nhanhnhẹn, khéo léo, hào hứng trong khi chơi

II Địa điểm- phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phơng tiện; Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

đều vòng phải, vòng trái

G: Điều khiển H: Luyện tập theo tổ, từng tổ thi đuatrình diễn

H+G: Quan sát, nhận xétG: Nêu tên trò chơi,H: Tập hợp theo đội hìn, nhắc lại cáchchơi, luật chơi

H: Chơi thử, chơi thậtG: Quan sát nhận xétH: Chạy quanh sân trờng thành vòngtròn lớn chuyển thành vòng tròn nhỏ,thả lỏng

H+G: Hệ thống bài, nhận xét tiết học,dặn dò

khoa học

vệ sinh ở tuổi dậy thì

I Mục tiêu

Sau bài học H có khả năng:

- Nêu những việc nên làm để giữ vệ sinh cơ thê ở tuổi dậy thì

- Xác định dợc việc nên làm để bảo vệ cức khoẻ về thể chất và tinh thần ở tuổi dậythì

Trang 26

- Giáo dục Hcó ý thức giữ gìn vệ sinh

II Đồ dùng

G: Các phiếu ghi một số thông tin về những việc làm để bảo vệ sức khoẻ ở tuổi dậythì

H: Chuẩn bị 1 thẻ từ một mặt ghi Đ (đúng) mặt ghi S (sai)

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Chúnh ta đang ở vào giai đoạn nào?

Giai đoạn đó có gì nổi bật?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung (28p)

a Những việc nên làm để giữ gìn vệ

sinh cơ thể ở tuổi dậy thì

- Rửa mặt, gội đầu, rửa tay, tắm rửa,

thay quần áo

b.Những việc nên làm và không nên

làm để bảo vệ sức khoẻ về thể chất và

tinh thần ở tuổi dậy thì:

- Ăn uống đủ chất, luyện tập thể dục thể

thao, vui cgơi giải trí lành mạnh

- Không sử dụng chất gây nghiện,

không xem phim ảnh sách báo không

lành mạnh

3 Củng cố, dặn dò (3p)

2H: Trẩ lờiH+G:Nhận xét, đánh giá

G: Giới thiệu dẫn dắt từ bài cũ

*Hoạt động 1: Động não G: Giảng và nêu vấn đề về sinh lí ở tuổidậy thì

H: Quan sát H1,2,3 và nối tiếp nhau nêunhững việc nên làm để giữ cho cơ thểsạch sẽ, kết hợp nêu tác dụngcủa nhữngviệc làm đó

*Hoạt động 3: Quan sát tranh và thảoluận

H: Quan sát H4,5,6,7thảo luận nhómvànêu những việc nên làm, không nên làm

để bảo vệ sức khoẻ và tinh thần ở tuổidậy thì

H: Đại diện các nhỏmtình bày kết quảthảo luận

H+G: Nhận xét rút ra kết luận mục: Bạncần biết

G: Tổng kết tiết học, nhận xét, dặn dò

duyệt

Trang 27

tuần 5

đạo đức

có chí thì nên (Tiết1)

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Trong cuộc sống, con ngời phải thờng đối mặt với những khó khăn, thử thách.Nhng nếu có ý chí, có quyết tâm và biết tìm kiếm sự hỗ trợ của những ngời tin cậy,thì sẽ có thể vợt quađợc khó khăn để vơn lên trong cuộc sống

- Xác định đợc những thuận lợi, khó khăn của mình, biết đề ra kế hoạch vợt khókhăn của bản thân

- Giáo dục H có ý thức vơn lên trong cuộc sống

II Đồ dùng

Thẻ màu dùng cho hoạt động 3 tiết 1

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung (30P)

*Hoạt động 1: Tìm hiểu thông tin về

tấm gơng vợt khó của Trần Bảo Đồng

Mục tiêu: Biết đợc hoàn cảnh và những

biểu hiện vợt khó của Trần Bảo Đồng

Kết luận: Dù gặp phải khó khăn, nhng

nếu có quyết tâmcao và biết cách sắp

xếpthời gian hợp líthì vẫn có thể vừa

giúp gia đình vừa học tốt

Biết vợt mọi khó khăn để sống và tiếp

tục học mới là ngời có chí

*Hoạt động3: Làm BT2-SGK

Mục tiêu: H phân biệt đợc những biểu

hiện của ý chí vợt khóvà những ý kiến

phù hợp với nội dung bài học

Ghi nhớ: SGK

3 Củng cố, dặn dò (3p)

G: Giới thiệu trực tiếpH: Tự đọc thông tin SGKH: Thảo luận cả lớp câu hỏi1,2,3(SGK)H: Phát biểu ý kiến

H+G: Nhận xét, rút ra kết luận

G: Chia nhóm và giao mỗi nhóm 1 tìnhhuống trong SGK

H: Thảo luận nhómH: Đại diện các nhóm lên trình bày H+G: Nhận xét rút ra kết luận G:Nêu từng trờng hợp

H: Thảo luận cặp đôi, giơ thẻ màu biểuhiện sự đánh giá của mình

G: Nhận xét, rút ra kết luận2H: Đọc ghi nhớ

G: Dặn H về nhà su tầm những mẫuchuyện nói về những gơng H "Có chí thìnên"

Ngày giảng

thể dục

Trang 28

đội hình đội ngũ - trò chơi " nhảy ô tiếp sức"

II Địa điểm phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi, vẽ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

G: Nêu tên trò chơiH: Tập hợp theo đội hình chơi, nhắc lạicách chơivà luật chơi

H: Chơi thử, chơi thậtG: Quan sát nhận xétH: Đi thờng theo vòng tròn bằng 4hàngngang, tập động tác thả lỏng

H+G: Hệ thống bài, nhận xét tiết học,dặn dò

Kĩ thuật

đính khuy bấm (Tiết1)

I Mục tiêu

H cần phải: - Biết cách đính khuy bấm

- Giáo dục H rèn luyện tính tự lập, kiên trì, cẩn thận

II Đồ dùng

- Một số sản phẩm may mặc đợc đính khuy bấm nh áo bà ba, áo dài

G+H: - Một số khuy bấm có kích cỡ màu sắc khác nhau

- Vải, kim,chỉ, phấn vạch, thớc kéo

III Các hoạt động dạy- học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (3p)

Đồ dùng của H

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (28p)

*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét mẫu

- Khuy bấm đợc làm bằng kim loại hoặc

nhựa, có hai phần

G: Kiểm tra đồ dùng của H, nhận xétG: Giới thiệu bài và nêu mục đích bàihọc

G: Giới thiệu một số mẫu khuy bấm

Trang 29

- Khuy bấm đợc đính vào vải bằng đờng

khâu nối, mỗi phần đợc đính vào 1 nẹp

của sản phẩm

*Hoạt động 2: Hớng dẫn thao tác kĩ

thuật

Vạch dấu các điểm đính khuy

Đính khuy vào điểm vạch dấu

3 Củng cố, dặn dò: (3p)

H: Quan sát mẫu và quan sát H1a để trảlời câu hỏi thứ nhất SGK-11

H+G: Nhận xét bổ sungG: Giới thiệu mẫu đính khuy bấmH: Quan sát mẫu và quan sát H1b để trảlời câu hỏi 2 SGK-11

G: Giới thiệu các khuy bấm đợc đínhtrên sản phẩm may mặc

H: Quan sát và nêu vị trí đính phần mặtlồi, mặt lõm của khuy

H: Đọc mục 1,2 SGK kết hợp với quansát các H để nêu các bớc đính

H: Quan sát H2 để trả lời câu hỏi mục 1SGK

H: Lên bảng thực hiện các thao tác (B1)G: Quan sát uốn nắn

H: Đọc mục 2a và quan sát H4SGKđểnêu cách thực hiện các thao tác dínhphần lõm

G: Hớng dẫnH: Đọc mục 2b và quan sát H5 để nêucách đính phần lồi

G: Hớng dẫn G: Hớng dẫn nhanh toàn bộ các thao tác2H: nhắc lại

G: Tổng kết bài 2H: Đọc ghi nhớ SGK-15G: Nhận xét tiết học, dặn dò

Ngày giảng

lịch sử

phan bội châu và phong trào đông du

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Phan Bội Châu là nhà yêu nớc tiêu biểu ở Việt Nam đầu thế kỉ XX

- Phong trào đông du là một phong trào yêu nớc, nhằm mục đích chống thực dânPháp

- Giáo dục H tinh thần yêu nớc

II Đồ dùng

- Bản đồ thế giới

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung (30p)

a Mục đích tổ chức phong trào Đông

G: Giới thiệu bài và nêu nhiệm vụ họctập cho H

+ Phan Bội Châu tổ chức phong trào

Đông Du nhằm mục đích gì?

+ Kể những nét chính về phong trào

Đông Du+ ý nghĩa của phong trào Đông Du

*Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm

Trang 30

Du của Phan Bội Châu

- Đa một số thanh niên Việt Nam yêu

nớc sang Nhật Bản và nhờ Nhật đào

tạođể có kiến thức về khoa học kĩ thuật

sau đó đa họ về hoạt động cứu nớc

b ý nghĩa của phong trào Đông Du

Nhằm đào tạo nhân tài để cứu nớc

G: Tại sao Phan Bội Châulại chủ trơngdựa vào Nhật để đánh Pháp?

H: Tìm hiểu về phong trào ĐôngDu(SGK)

G: Phong trào Đông Du kết thúc nh thếnào?

H: Đọc SGK và trả lờiH+G: Nhận xét, bổ sung

I Mục tiêu

Học xong bài này H:

- Trình bày đợc một số đặc điểm của vùng biển nớc ta

- Chỉ đợc trên bản đồ (lợc đồ) vùng biển nớc tavà có thể chỉ một số điểm du lịch,bãi biển nổi tiếng

- Biết vai trò của biển đối với khí hậu, đời sống và sản xuất

- ý thức đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác tài nguyên biển một cách hợp lí

II Đồ dùng

- Bản đồ Địa lí Tự nhiên Việt Nam

- Tramh ảnh về nơi du lịch và bãi tắm biển

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Đất nớc Việt Nam gồm có những bộ

H: Lên chỉ bản đồ H+G: Nhận xét G: Giới thiệu đờng biển và diện tíchH: Trả lời câu hỏi 1 SGK

H+G: Nhận xét bổ sung

*Hoạt động 2: Làm việc cá nhân

Trang 31

c Vai trò của biển: (9p)

- Điều hoà khí hậu, là nguồn tài nguyên

và là đờng giao thông quan trọng Ven

biển có nhiều nơi du lịch nghỉ mát

3 Củng cố, dặn dò (3p)

H: Đọc thầm mục 2 SGK- 1H đọc tovàtìm đặc điểm nổi bật của vùng biển nớcta

H: Trả lờiH+G: Nhận xét H: Đọc yêu cầu BT2 VBT và làm bài tập2H: Đọc kết quả

H+G: Nhận xét, bổ sung, nhấn mạnh lại H: Quan sát và nêu cách làm muối.G: Giới thiệu về thuỷ triều

*Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm

G:" Chia nhóm và giao nhiệm vụ H: Đọc thầm mục 3SGK và thảo luậnnhóm làm BT3

H: Trình bày kết quả thảo luận

H+G: Nhận xét, bổ sungH: Quan sát H3 và nêu một số vùng biển

và chỉ trên bản đồ G: Nhận xét H: Rút ra bài học G: Nhận xét bổ sungH: Đọc

G: Giới thiệu trò chơi và giao nhiệm vụ(làm BT4 theo N)

H: Đại diện nhóm trình bày H+G: Nhận xét đánh giá

H: Nêu nội dung bài G: Hệ thống bài - nhận xét tiết học, dặn

Ngày giảng

khoa học thực hành: nói "không" đối với các chất gây nghiện

- Một số phiếu ghi các câu hỏi về tác hại của rợu, bia, thuốc lá, ma tuý

III Các hoạt động dạy- học

G: Dẫn dắt từ bài cũ

*Hoạt động 1: Thực hành xử lí thông

tinH: Làm việc cá nhân BT1 (VBT)H: mỗi H trình bày một ý

H+G: Nhận xét, bổ sung rút ra kết luận

Trang 32

Kết luận: (Mục Bạn cần biết SGK- 21)

b Củng cố những hiểu biết về tác hại

của thuốc lá, rợu, bia, ma tuý

(3p)

1H: Đọc mục Bạn cần biết

*Hoạt động 2: Trò chơi "Bốc thăm trả

lời câu hỏi"

G: hớng dẫn cuộc chơi và chia nhómH: Đại diện các nhóm lên bốc thăm câuhỏi và trả lời (mỗi nhóm 3 H lần lợt trảlời"

H+G: Nhận xét, đánh giá thi đua giữacác nhóm

II.Địa điểm phơng tiện

-Trên sân trờng, vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

H: Từng tổ thi đua trình diễn(1-2 lần)G: Quan sát nhận xét

G: Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi,luật chơi

H: Chơi thử, chơi thậtG:Quan sát nhận xét H: Vừa hát vừa vỗ tay theo nhịpH+G: Hệ thống bài, đánh giá tiết học,dặn dò

Khoa học

thực hành: nói "không" đối với chất gây nghiện (tiết 2)

I Mục tiêu

Sau bài học H có khả năng:

- Thực hiện kĩ năng từ chối, không sử dụng các chất gây nghiện

- Có ý thức tránh xa các chất gây nghiện

Trang 33

II Đồ dùng

III Các hoạt động dạy- học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Nêu tác hại của các chất gây nghiện?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (1p)

2 Nội dung: (28p)

a Nhận biết đợc hành vi nào sẽ gây

nguy hiểmcho bản thân hoặc ngời khác

từ đó có ý thức tránh xa nguy hiểm

b.Thực hành kĩ năng từ chối: Nói

"không"đối với các chất gây nghiện

Kết luận: Mục Bạn cần biết (SGK-23)

(3p)

2H: Trả lờiH+G: Nhận xét, đánh giá

G: Dẫn dắt từ bài cũ

*Hoạt động 3: Trò chơi: "Chiếc ghế

nguy hiểm"

G: Tổ chức và hớng dẫn trò chơiH: Chơi trò chơi

G: Nhận xét và nêu câu hỏi cho H thảoluận

- Em cảm thấy thế nào khi di qua chiếcghế?

- Tại sao khi qua chiếc ghế, 1 số bạn đã

đi chậm lại rất thận trọng không chạmvào ghế?

- Tại sao có ngời biết là chiếc ghế rấtnguy hiểm mà vẫn đẩy bạn làm cho bạnchạm vào ghế?

- Tại sao khi bị xô đẩy, có bạn cố gắngtránh để không ngã vào ghế? có bạn lại

H: Quan sát tranh theo nhóm và đóngvai

H: Từng nhómlên đóng vai theo tìnhhuống

G: Nêu câu hỏi cả lớp thảo luận H: Địa diện trả lời

G: Nhận xét rút ra kết luận SGK2H: Đọc

G: Tổng kết bài, nhận xét tiết học, dặn

duyệt:

Tuần 6

Ngày giảng

đạo đức

Trang 34

có chí thì nên (Tiết 2)

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Cảm phục những tấm gơng có ý chívợt lên khó khăn để trở thành những ngời cóích cho gia đình, cho xã hội

- Biết cáh tự liên hệ bản thân, nêu dợc những khó khăn trong cuộc sống trong họctập và đề ra đợc cách vợt qua khó khăn

- Giáo dục H có ý thức vợt lên mọi khó khăn

II Đồ dùng

H: Một số mẩu chuyện về những tấm gơng ở địa phơng

III Các hoạt động dạy học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Nêu ghi nhớ của bài "Có chí thì nên"

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung

*Hoạt động 1: Làm BT3 SGK (15p)

Mục tiêu: Mỗi nhóm nêu đợc một tấm

gơng tiêu biểu để kể cho lớp cùng nghe

*Hoạt đông 2: Tự liên hệ (BT4- SGK)

13p)

Mục tiêu: Hbiết cách liên hệ bản thân,

nêu đợc nhng khó khăn trong cuộc sống

G: Giới thiệu trực tiếpG: Chia nhóm và giao nhiệm vụH: Thảo luận nhóm về những tấm gơng

đã su tầm H: Đại diện từng nhóm trình bàyG: Gợi ý để H phát hiện những bạn cókhó khăn ở ngay trong lớp mình, trờngmình và có kế hoạch để giúp bạn vợtkhó

H: Tự phân tích những khó khăn củabản thân qua mẫu (BT4- SGK)

H: trao đổi những khó khăn của mìnhvới nhóm

H: Mỗi nhóm chọn 1-2 bạn có nhiềukhó khăn hơn trình bày trớc lớp

G: Kết luậnG: tổng kết bài, nhận xét tiết học, dặndò

II Địa điểm và phơng tiện

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn khi tập

- Chuẩn bị 1 còi, 4 quả bóng, 4 cờ đuôi nheo, kẻ sân cho trò chơi

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

Nội dung Cách thức tiến hành

1 Phần mở đầu (6-10p)

G: Nhận lớp phổ biến nhiệm vụ, yêu cầubài học

H: Khởi động xoay các khớpH: Đứng tại chỗ vỗ tay và hát

Trang 35

G: Quan sát, nhận xét, sữa chữa H: Các tổ thi đua trình diễn.

G: Quan sát nhận xét, biểu dơngH: Cả lớp tập do lớp trởng điều khiển G: Nêu tên trò chơi, giải thích cáchchơi, luật chơi

H:Tập hợp theo đội hình chơi và chơi.G: Quan sát, nhận xét , xử lí các tìnhhuống xẩy ra và tổng kết cuộc chơi.H: Vừa hát vừa vỗ tay theo nhịp

H+G: Hệ thống bài, nhận xét tiết học,dặn dò

- Vải khuy, kim, chỉ, thớc,

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ (3p)

G: Kiểm tra kết quả thực hành ở tiết 1của H và nhận xét

H: Nhắc lại yêu cầu thực hànhH: Thực hành

G: Quan sát uốn nắnG: Nhận xét tiết học, dặn dò

Ngày giảng

Lịch sử Quyết chí ra đi tìm đờng cứu nớc

I Mục tiêu

Học xong bài này H biết:

- Nguyễn Tất Thành chính là Bác Hồ kính yêu

- Nguyễn Tất Thành đi ra nớc ngoài là do lòng yêu nớc, thơng dân, mong muốntìm con đờng cứu nớc

- Giáo dục H lòng yêu nớc

II Đồ dùng

Trang 36

- Bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy- học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ

- Nguyễn Tất Thành sinh ngày

19-5-1890 tại Kim Liên- Nam Đàn- Nghệ An

- Cha: Nguyễn Sinh Sắc

- Mẹ: Hoàng Thị Loan

- Yêu nớc thơng dân, có ý chí đánh

đuổi giặc Pháp

- Không tán thành con đờng cứu nớc

của các bấc tiền bối

b Mục đích của lòng quyết tâm ra nớc

ngoài của Nguyễn Tất Thành

*Hoạt động 1: Thảo luận nhóm

G: Chia nhóm và giao nhiệm vụH: Thảo luận nhóm các ý sau:

- Nêu hoàn cảnh gia đình và quê hơngcủa Nguyễn Tất Thành?

- Nguyễn Tất Thành có suy nghĩ gì vềcách tìm đơng cứu nớc của các nhà yêunớc tiền bối?

H: Đại diện nêu kết quả thảo luậnH: Đọc SGK đoạn "Nguyễn Tất Thànhkhâm phục không thể thực hiện đ-ợc"và trả lời câu hỏi: Trớc tình hình đóNguyễn Tất Thành quyết định làm gì?G: Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm

G: Nêu câu hỏi thảo luận:

- Nguyễn Tất Thành ra nớc ngoài đểlàm gì?

- Theo Nguyễn Tất Thành làm thế nào

để kiếm sống và đi ra nớc ngoài?

H: Thảo luận, báo cáo kết quả thảo luận G: Nhận xét rút ra kết luận

*Hoạt động 3: Làm việc cả lớp

H: Xác định thành phố HCM trên bản

đồ, kết hpj với ảnh Bến Cảng Nhà Rồng

đầu thế kỉ XXG: Trình bày sự kiện 5-6-1911 NguyễnTất Thành ra đi tìm dờng cứu nớc

H: Thảo luận câu hỏi: Vì sao Bến CảngNhà Rồng đợc công nhận là Di tích lịchsử

H: Trình bày ý kiếnH+G: Nhận xét, bổ sungH: Nêu nội dung chính của bài (SGK)H; Liên hệ

G: Nhận xét tiết học, dặn dò

địa lí

đất và rừng

I Mục tiêu

Học xong bài này H:

- Chỉ đợc trên bản đồ (lợc đồ) vùng phân bố của đất phe- ra- lít, đất phù sa, rừngrậm nhiệt đới, rừng ngập mặn

- Nêu đợc một số đặc điểm của đất phe- ra- lít, đất phù sa, rừng rậm nhiệt đới vàrừng ngập mặn

- Biết vai trò của đất, rừng dối với đời sống của con ngời

Trang 37

- Thấy đợc sự cần thiết phải bảo vệ và khai thác đất, rừng một cách hợp lí.

II Đồ dùng

- Bản đồ Địa lí Tự nhiên Việt Nam

- VBT địa lí 5

III Các hoạt động dạy- học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ (3p)

Nêu vai trò của biển?

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung (28p)

a Đất ở nớc ta:

- Nớc ta có nhiều loại đất: Đất phe-

ra-lít nhiều có màu đỏ hoặc màu vàng ở

vùng đồi núivà đất phù sa ở vùng đồng

G: Giới thiệu trực tiếp

*Hoạt động 1:Làm việc theo cặp

H: Đọc SGK và hoàn thành BT1 VBTH: Đại diện một số lên trình bày kết quảlàm việc

2H: Lên chỉ Bản đồ vùng phân bố hailoại đất chínhở nớc ta

H+G: Nhận xét G: Nêu lợi ích của đất H: Nêu một số biện pháp bảo vệ đất G: Nhận xét rút ra kết luận

*Hoạt đông 2: Làm việc theo nhóm

H: Quan sát H1,2,3đọc SGKvà làm BT2VBT

H: Đại diện các nhóm lên trình bày kếtquả

2H: Lên chỉ Bản đồ phân bố của rừngH+G: Nhận xét và rút ra kết luận

Ngày giảng

khoa học dùng thuốc an toàn

I Mục tiêu

Sau bài học, H có khả năng

- Xác định khi nào nên dùng thuốc

- Nêu những điểm cần chú ý kkhi phải dùng thuốc và khi mua thuốc

- Nêu tác hại của việc dùng thuốc không đúng thuốc, không đúng cách và không

đúng liều lợng

- Giáo dục H có ý thức với việc dùng thuốc

II.Đồ dùng

- Su tầm một số vỏ đựng thuốc và bảng hớng dẫn sử dụng thuốc

III Các hoạt động dạy- học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Nội dung (28p) G: Giới thiệu thông qua hoạt động 1

Trang 38

a Khai thác vốn hiểu biết của H về tên

một số thuốc và trờng hợp cần sử dụng

thuốc, những điểm cần chú ýkhi phải

dùng thuốc và nêu đợc tác hại của việc

dùng không đúng thuốc, không đúng

cách và không đúng liều lợng

Kết luận: 1-a; 2-c; 3-a; 4-b

c H biết cách tận dụng giá trị dinh

d-ỡng của thức ăn để phòng tránh bệnh tật

3 Củng cố, dặn dò (5p)

* Hoạt động 1: Làm việc theo cặp câu

hỏi H: Một số cặp lên bảng hỏi và trả lờinhau trớc lớp

G: Kết luận và giới thiệu bài

*Hoạt động 2: Thực hành làm BT trong

SGKH: Làm BT trang 24 SGK (cá nhân)H: một số nêu kết quả

G: Nhận xét rút ra kết luậnH: Đọc vỏ đựng thuốc và bảng hớng dẫn

H: Trả lời lại câu hỏi 4SGKG: Nhận xét,dặn dò

Ngày giảng:

thể dục

đội hình đội ngũ- trò chơi: "lăn bóng bằng tay"

I Mục tiêu

- Ôn để củng cố và nâng cao kĩ thuật động tác ĐHĐN Yêu cầu dàn hàng, dồn

hàng nhanh, trật tự, đi đều vòng phải, vòng trái tới vị trí bẻ góc không lệch hàng,biết cách đổi chân khi đi đều sai nhịp

- Trò chơi "Lăn bóng bằng tay" Yêu cầu bình tĩnh khéo léo lăn bóng theo díchdắc qua các bạn hoặc vật chuẩn

II Địa điểm phơng tiện

- Vệ sinh an toàn nơi tập

- Chuẩn bị một còi, 4 quả bóng kẻ sân

III Nội dung và phơng pháp lên lớp

Nội dung Cách thức tiến hành

H: Chơi " Làm theo tín hiệu"

H: Chạy nhẹ nhàng quanh sân và khởi

động

H: Ôn dàn hàng, dồn hàng, đi đều vòngphải, vòng trái, đổi đi chân khi đi sainhịp

G: Khởi động lần 1-2H: Chia tổ luyện tậpG: Quan sát, sữa saiH: Các tổ thi trình diễnG: Quan sát , nhận xét

Trang 39

3 Phần kết thúc: (4-6p)

H: Tập, cán sự điều khiểnG: Nêu tên trò chơi, giải thích cách chơi,luật chơi

H: Chơi thử- Chơi thi giữa các tổG: Quan sát nhận xét

H: Tập mấy động tác thả lỏngH: Vừa vỗ tay vừa hát

H+G: Hệ thống bài, nhận xét tiết học,dặn dò

:

khoa học phòng bệnh sốt rét

I Mục tiêu

Sau bài học H có khả năng:

- Nhận biết một số dấu hiệu chính của bệnh sốt rét

- Nêu tác nhânđờng lây nhiệm bệnh sốt rét

- Làm cho nhà ở và nơi ngủ không có muỗi

- Tự bảo vệ mình và những ngời trong gia đình bằmg cách ngủ màn, mặc quần áodài để không cho muỗi ddốt khi tối

- Có ý thức trong việc ngăn chặn không cho muỗi sinh sản và đốt ngời

II Đồ dùng

Phiếu cho hoạt động 2

III Các hoạt động dạy và học

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ:

- Cách một ngày xuất hiện một cơn

Bắt đầu rét- sốt cao- mồ hôi hạ sốt

- Gây thiếu máu chết ngời

- Do một loại kí sinh trùng gây ra

*Hoạt động 1: Làm việc với SGK

G: Chia nhóm và giao nhiệm vụ làm bàitập hành SGK

H: Các nhóm trởng diều khiểncác nhómlàm việc

H: Đại diện từng nhóm trình bày kết quảlàm việc

H+G: Nhận xét, bổ sung

*Hoạt động 2: Quan sát và thảo luận

G:Chia nhóm và giao nhiệm vụ (phátphiếu)

H: Thảo luận nhómH: Đại diện các nhóm trình bày

H+G: Nhận xét, bổ sungH: Đọc mục Bạn cần biết SGK - 27G: Tổng kết bài, nhận xét tiết học dặndò

duyệt

Trang 40

Học xong bài này H biết:

- Trách nhiệm của mỗi ngời đối với tổ tiên

- Thể hiện lòng biết ơn tổ tiên

- Giáo dục H có ý thức tôn trọng tổ tiên

II Đồ dùng

III Các hoạt động dạy- học

A Kiểm tra bài cũ

Kết luận: Ai cũng có tổ tiên, gia đình họ

hàng Mỗi ngời đều phải biết ơn tổ tiên

Mục tiêu: Tự đánh giá bản thân qua đối

chiếu với những việc làm để tỏ lòng biết

H+G: Nhận xét, bổ sung rút ra kết luận

H: Làm bài tập (CN)H: Trao đổi với bạn bên cạnh

2H: Trình bày ya kiến và giải thích lído

H+G: Nhận xét, bổ sung, rút ra kết luậnH: Kể những việc đã làm đợc và cha làm

đợc thể hiện lòng biết ơn trong nhóm

đôi

H: đại diện trình bày trớc lớpG: Nhận xét tuyên dơng những bạn đãlàm đợc

2H: Đọc ghi nhớ SGKG: Nhận xét tiết học

- Trò chơi " Trao tín gậy" Yêu cầu nhanh nhẹn, bình tĩnh trao tín gậy cho nhau

II Địa điểm phơng tiện:

- Trên sân trờng, vệ sinh an toàn nơi tập

- phơng tiện: Chuận bị 1 còi, 4 tín gậy, kẻ sân cho trò chơi

III Các hoạt động dạy học

Nội dung Cách thức tiến hành

Ngày đăng: 13/04/2021, 16:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w