1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

NỘI DUNG HỌC TẬP TẠI NHÀ CHO HỌC SINH KHỐI 6 năm học 2020 - 2021(từ 01.2.2021)

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 332,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau: Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số lớn trừ số bé) và đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn.. 5.. Khi bỏ dấu ngoặc c[r]

Trang 1

BÀI TẬP ÔN TẬP MÔN TOÁN 6

(Yêu cầu HS chép tóm tắt lý thuyết và làm bài tập vào vở bài tập)

I TÓM TẮT LÝ THUYẾT:

1 Số nguyên:

- Các số tự nhiên khác 0 còn được gọi là các số nguyên dương.

- Các số -1 , -2, -3, … là các số nguyên âm.

- Kí hiệu: Z  ; 3; 2; 1;0;1; 2;3;    

2 Số đối: Số nguyên a có số đối là (–a )

VD: Số 3 có số đối là số -3 Số -5 có số đối là số 5

3.Giá trị tuyệt đối của một số nguyên: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a, kí hiệu a

a) Nếu a = 0 thì a = 0 b) Nếu a > 0 thì a = a c) Nếu a < 0 thì a = -a

* Nhận xét: a) a là một số tự nhiên b) a = a

4 Cộng hai số nguyên:

a) Cộng hai số nguyên cùng dấu: Ta cộng hai giá trị tuyệt đối rồi đặt trước kết quả dấu

chung

b) Cộng hai số nguyên khác dấu:

- Cộng hai số nguyên đối nhau: Tổng bằng 0.

- Cộng hai số nguyên khác dấu không đối nhau: Ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối ( số lớn trừ số bé) và đặt trước kết quả dấu của số có giá trị tuyệt đối lớn hơn

5 Trừ hai số nguyên: Hiệu của hai số nguyên a và b là tổng của a với số đối của b, tức là a –

b = a + (-b )

6 Quy tắc “ Chuyển vế” : Khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế kia của một đẳng thức

ta phải đổi dấu số hạng đó: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“

Trang 2

7 Quy tắc “ Dấu ngoặc” : Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “-“ đằng trước ta phải đổi dấu tất cả các

số hạng trong dấu ngoặc: dấu “+” đổi thành dấu “-“ và dấu “-” đổi thành dấu “+“ Khi bỏ dấu ngoặc có dấu “+“ đằng trước thì các số hạng trong dấu ngoặc vẫn giữ nguyên dấu

II BÀI TẬP

1 Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: -7; 0; -4; 12;5 và 5

2 Tính: a) 8274 + 226 ; b) (- 5 ) + ( -11) ; c) (- 43) + (-9)

3 Tính: a) 17 + ( - 7) ; b) (-96) + 64 ; c) 75 + ( -325)

4 Tính: a) 10- (-3) ; b) (-21) – (-19); c) 13 – 30 ; d) 9 –

(- 9)

5 Tính tổng:

a) (-30) + 15 + 10 + ( -15) ; b) 17 + ( -12) + 25 – 17 ;

c) ( -14 ) + 250 + ( - 16) + (- 250) ; d) ( -3) + ( - 14) + 27 + ( -10)

6 Đơn giản biểu thức:

a) (x + 17 )– (24 + 35) ; b) ( -32) – ( y + 20 ) + 20

7 Tính nhanh các tổng sau:

a) ( 3567 – 214) – 3567; b) ( - 2017) – ( 28 – 2017);

c) -( 269 – 357 ) + ( 269 – 357 ); d) ( 123 + 345) + (456 – 123) –

2017 ( 345)   

8 Bỏ dấu ngoặc rồi tính:

a) ( 17 – 229) + ( 17 - 25 + 229) ; b) ( 125 – 679 + 145) – ( 125 – 679 )

9 Tìm x biết:

a) 15 – ( 4 – x) = 6 ; b) - 30 + ( 25 – x) = - 1 ;

c) x – ( 12 – 25) = -8 ; d) ( x – 29 ) – ( 17 – 38 ) = - 9

10 Tìm số nguyên x biết:

a) x – 5 = - 1 ; b) x + 30 = - 4;

Trang 3

c) x – ( - 24) = 3 ; d) 22 – ( - x ) = 12;

e) ( x + 5 ) + ( x – 9 ) = x + 2 ; f) ( 27 – x ) + ( 15 + x ) = x – 24

11 Tính nhanh:

a) 37 54   70  163246; b) 359 181   123350  172;

c) 69 53 46    94  1478; d) 13 12 11 10 9 8 7 6 5 4 3 2 1            

12 Tính tổng các số nguyên x biết:

a)  2017  x 2018; b) a   3 x a 2018a N 

13 Tìm x biết:

a) 461x 45 387;

b) 11  53x 97

c)  x8421316

14 Tính các tổng sau:

a) S   1 1  2   3  4   2014 2015 ;

b) S  2  2   4  6  8   2014 2016;

c) S   3 1  3   5  7 2013    2015;

d) S  4  2015   2014   2013 2015 2016  

15 a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức: A x 19  y 5 1890

b) Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức: B x 7  y13 1945

16 Đơn giản các biểu thức sau khi bỏ dấu ngoặc:

a) a b c    b c d   ; b) a b c    a b d   ;

c) a b   a b c   ; d)  a b   a b c  

Trang 4

17 Tìm x, y, z Z biết : x – y = -9; y – z = -10; z + x = 11.

18.Cho a là một số nguyên dương Hỏi b là số nguyên dương hay âm nếu :

a) ab là một số nguyên dương ;

b) ab là một số nguyên âm

19 Tìm xZ biết :

a) x – 14 = 3x + 18 ; b) 2 ( x – 5 ) – 3 ( x – 4 ) = -6 + 15 ( - 3 ); c) ( x + 7 ) ( x – 9) = 0 ; d) 2x  5 7 22 

20 Tìm x, yZ biết :

a) xy – 3x = -19 ;

b) 3x + 4y – xy = 16

21 Tìm x Z biết:

a) x ( x + 3) = 0;

b) x 2 5   x 0;

c) x 1 x2  1  0

22 Tìm x Z biết:

a) 12x 57 3  x 5;

b) 30x2 6x 5 24x100

23 Tính giá trị của các biểu thức sau bằng cách hợp lí nhất:

a) 125 (- 61 ) (- 2)3 ( -1 )2n ( n N* )

b) 136 ( - 47 ) + 36 47

c) ( - 48 ) 72 + 36 ( - 304 )

24 Tìm xZ biết:

a) ( x + 1) + ( x + 3) + ( x + 5 ) + …+ ( x + 99) = 0;

Trang 5

b) ( x – 3) + ( x - 2) + ( x – 1 ) + …+ 10 + 11 = 11;

c) xx1  x2 2018 2019 2019   ;

25 Cho a = -20 ; b – c = - 5 ; hãy tìm A biết A2 = b ( a – c ) – c ( a – b )

26 Tìm x, yZ biết :

a) ( x - 3) ( 2y + 1 ) = 7 ;

b) ( 2x + 1).( 3y – 2) = -55

27 Cho a, b là hai số nguyên khác nhau Có thể kết luận rằng số ma b b a    là số nguyên

âm không?

Vì sao?

28 Biến đổi vế trái thành vế phải:

a) a b c  c a b   b a c  ;

b) a b c   b a c    a b  c;

c) a b c   b a c    a b c  ;

d) a b c   a b d  a c d  ;

e) a b c d      a d b c      a c d b    

29 Hiện nay cha 37 tuổi, con 7 tuổi Hỏi lúc nào thì tuổi cha gấp 7 lần tuổi con?

30 Cho x, yZ So sánh x + y và x

31 Với xZ So sánh x2 và 3x

32 Tính :

a) A = 1 – 3 + 5 – 7 + … + 2001 – 2003 + 2005

b) B = 1 – 2 – 3 + 4 + 5 – 6 - 7 + 8 + …+ 1993 – 1994

c) C           1 2 3 4 5 6 7 8 9 2002 2003 2004 2005 2006    

d) D = 12 22  32 42 99  2 1002 1012

Trang 6

33 Cho a – b chia hết cho 5 Chứng tỏ rằng các biểu thức sau chia hết cho 5:

a) a – 6b ; b) 2a – 7b ; c) 26a – 21b + 2000

34 a) Cho a Z Chứng tỏ rằng: a2 0; a20;

b) Tìm giá trị nhỏ nhất của :  

2

8 2018

c) Tìm giá trị lớn nhất của : B x529

35 Chứng tỏ rằng :

a) Tổng của ba số nguyên liên tiếp chia hết cho 3

b) Tổng của năm số nguyên liên tiếp chia hết cho 5

c) Tổng của n số nguyên lẻ liên tiếp chia hết cho n

36 Tìm tập hợp các số nguyên n biết :

a) 3n chia hết cho n – 1 ; b) 2n + 7 là bội của n – 3 ; c) n + 2 là ước của 5n – 1 ; d) n – 3 là bội của n2 + 4

37 Tìm hai số nguyên mà tích của chúng bằng hiệu của chúng.

38 Cho các số nguyên a, b, c, d thoả mãn: a b c d ab   ;  1 cd

Chứng tỏ rằng: c = d

39 Có tồn tại cặp số nguyên (a; b) nào thoả mãn đẳng thức sau:

a)  252a 72b 2013; b) 512a  104  2002

40 Cho m và n là các số nguyên dương:

2 4 6 2m

A

m

   

2 4 6 2n

B

n

   

Biết A < B, hãy so sánh m và n

41 Cho a b c d Z, , ,  thỏa mãn: a – ( b + c) = d Chứng tỏ rằng: a – c = - b + d

42 Tìm xZ biết :

Trang 7

a) x 3 x9  x5 4x;

b) x 1 x2 x3   x98 x99 100 x;

c) x1 x 5 4

43 Chứng tỏ rằng:

a) Trong hai số nguyên liên tiếp có một và chỉ một số chia hết cho 2

b) Trong ba số nguyên liên tiếp có một và chỉ một số chia hết cho 3

44 Tích sau đây là số nguyên âm hay số nguyên dương? Giải thích?

A   14 16 18 98 100        

Nga My, ngày 01 tháng 02 năm 2021

GIÁO VIÊN BỘ MÔN

Nguyễn Thị Quỳnh Anh

Ngày đăng: 13/04/2021, 16:31

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w