Loïc hoãn hôïp caùc chaát sau phaûn öùng, ñöôïc keát tuûa vaø nöôùc loïc.. Nung keát tuûa ñeán khi khoái löôïng khoâng ñoåic[r]
Trang 1HỌ VÀ TÊN : ………… ……… KIỂM TRA VIẾT
Thời gian : 15 phút
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Điểm Lời phê của giáo viên
Em hãy đọc 10 câu hỏi cho dưới đây Mỗi câu chọn 1 phương án đúng rồi điền vào
bảng cho bên dưới ( 4 điểm )
1/ Dãy các oxit tác dụng được với dung dịch NaOH là :
2/ Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào ống nghiệm có chứa dung dịch K2CO3 kết quả là:
3/ Để nhận biết 1 dung dịch bazơ có thể dùng thuốc thử :
4/ Dãy các chất tác dụng với dung dịch CuSO4 :
a Na2SO4 , CuCl2 , NaOH b Na2CO3 , H2SO4 , BaCl2
5/ Cặp chất nào có thể tác dụng được với nhau ?
a Dung dịch HCl và dung dịch H2SO4 b Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3
c Dung dịch AgNO3 và dung dịch NaNO3 d Dung dịch CuCl2 và dung dịch NaNO3
6/ Cặp chất nào không thể tác dụng được với nhau ?
a Dung dịch H2SO4 và dung dịch BaCl2 b Dung dịch NaCl và dung dịch AgNO3
c Dung dịch BaCl2 và dung dịch NaNO3 d Dung dịch HCl và dung dịch Na2CO3
7/ Tính chất hóa học của 1 bazơ không tan :
a Tác dụng với dung dịch axit b Tác dụng với dung dịch muối
8/ Dùng thuốc thử nào để nhận biết 2 dung dịch : Na2SO4 và NaCl
9/ Khi cho 0,2mol CuCl2 tác dụng với 0,3mol KOH kết quả là :
a NaOH dư b CuCl2 dư c Phản ứng vừa đủ d Không có phản ứng 10/ Phản ứng : Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu thuộc loại phản ứng :
a Thế b Hoá hợp c Trung hoà d Trao đổi
Đáp án
Trang 2HỌ VÀ TÊN : ………… ……… KIỂM TRA VIẾT
Thời gian : 30 phút
ĐIỂM ……… PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 : Viết PTHH cho chuỗi chuyển đổi sau : (3 đ) AlCl3 Al2(SO4)3 Al(OH)3
Al2O3 Câu 2 : Trộn một dung dịch có hoà tan 0,2mol CuCl2 với một dung dịch có hoà tan 16,8g KOH Lọc hỗn hợp các chất sau phản ứng, được kết tủa và nước lọc Nung kết tủa đến khi khối lượng không đổi a Viết các phương trình hoá học b Tính khối lượng chất rắn thu được sau khi nung c Tính khối lượng muối KCl có trong nước lọc Cho Cu = 64 , Cl = 35,5 , K= 39 , O= 16, H= 1 ( HS được sử dụng bảng tính tan ) Bài Làm
(1)
(2) (3)
(4)
(5) (6)