B.khi giảm phân, các thành viên của một cặp alen phân li không đồng đều về các giao tử C.khi giảm phân, có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong cặp NST tương đồng D.mỗi tính t[r]
Trang 2CHƯƠNG I – CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
BÀI 1.GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ NHÂN ĐÔI ADN 1.Loại bộ ba chỉ mã hoá cho một loại axit amin là :
A UAA, UAG B.AUG, GUU C UGG, AUG D AUG, UGA
2.Trong quá trình nhân đôi ADN, mạch được tổng hợp gián đoạn là :
A.mạch bổ sung với mạch khuôn 3’ 5’ B.mạch được tổng hợp theo chiều 3’ 5’ C.mạch bổ sung với mạch khuôn 5’ 3’ D.mạch được tổng hợp sau
3.Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn một mạch được tổng hợp gián đoạn ?
A.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’
B.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3’ 5’
C.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5’ 3’
D.Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch
4.Intron là :
A đoạn gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã B.đoạn gen không mã hoá axit aminC.đoạn gen mã hoá axit amin D gen phân mãnh xen kẻ với các êxôn
5.Vùng điều hoà của gen cấu trúc ở tế bào sinh vật nhân thực
A.Có chức năng điều hoà phiên mã cho mỗi gen cấu trúc
B.Có chức năng điều hoà phiên mã cho một cụm gen cấu trúc
C.là đoạn gen điều hoà phiên mã mang bộ ba mở đầu
D.là đoạn gen phân mãnh gồm các êxôn xen kẻ các intron
6.Mã di truyền có đặc điểm nào sau đây ?
1.Mã di truyền mỗi loài có đặc điểm riêng biệt và đặc trưng 2.Mã di truyền có tính liên tục 3.Trên mARN mã di truyền được đọc theo chiều 5’ 3’ 4.Mã di truyền có tính dư thừa (thoái hoá )5.Mã di truyền có tính đặc hiệu 6.Mã di truyền có tính phổ biến 7.Mã di truyền có tính độc lậpA.1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 B.1, 7 C.2, 3, 4, 5, 6 D.2, 3, 4, 5, 6, 7
7.Vùng mã hoá của một gen cấu trúc có vai trò:
A.Ức chế quá trình phiên mã B.Mang thông tin mã hoá các axit aminC.Mang tín hiệu khởi động quá trình phiên mã D.Mang tín hiệu kết thúc quá trình phiên mã
8.Điều nào sau đây sai khi nói đến gen phân mảnh ? 1.Thường gặp ở sinh vật nhân chuẩn
2.Có vùng mã hoá không liên tục 3.Gặp cả sinh vật nhân sơ lẫn sinh vật nhân chuẩn4.đoạn mã hoá axit amin gọi là intron, đoạn không mã hoá axit amin gọi là êxôn
A.3 B.4 C 3, 4 D.1, 3
9.Quá trình tái bản của ADN, gồm các bước nào ?
1.Tổng hợp các mạch ADN mới 2.Hai phân tử ADN được tạo thành 3.Tháo xoắn phân tử ADNThứ tự các bước trong quá trình tái bản ADN là :
A.1, 2, 3 B 3, 1, 2 C 2, 1, 3 D 3, 2, 1
10.Theo trình tự từ đầu 3’ đến 5’ của mạch mã gốc, một gen cấu trúc gồm các vùng trình tự nuclêôtit
A Vùng mã hoá, vùng điều hoà, vùng kết thúc B.Vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
C Vùng điều hoà, vùng kết thúc, vùng mã hoá D.Vùng kết thúc,vùng mã hoá, vùng điều hoà
11.Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế tự nhân đôi của ADN là :
A.Trong 2 ADN mới hình thành, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp
B.2 ADN mới hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống ADN mẹ còn ADN cấu trúc đã thayđổiC.2 ADN mới hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầuD.Sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai hướng ngược chiều nhau
12.Đặc điểm nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về mã di truyền ? ( H )
A.Mã di truyền có tính đặc trưng, các loài sinh vật khác nhau có bộ mã di truyền khác nhau
B.Mã di truyền được đọc theo một chiều, từ một điểm xác định và liên tục từng bộ ba nuclêôtit C.Mã di truyền có tính dư thừa, nghĩa là có nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một axit amin.D.Trong số 64 bộ ba thì có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin là UAA, UAG, UGA
13.Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là :
A.tháo xoắn phân tử ADN B bẻ gãy các liên kết hydro giữa 2 mạch C.Cung cấp năng lượngD.lắp ráp các nuclêôtic tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn ADN
14.Đoạn okazaki là:
A.đoạn ADN được tổng hợp gián đoạn theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi B.đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục theo chiều tháo xoắn của ADN trong quá trình nhân đôi C.đoạn ADN được tổng hợp 1 cách liên tục trên mạch ADN trong quá trình nhân đôi
Trang 3D.đoạn ADN được tổg hợp gián đoạn theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN trong q.trình nhân đôi
15.Tính thoái hóa của mã di truyền được hiểu là :
A.nhiều loại bộ ba không tham gia mã hoá axit amin
B.một loại bộ ba có thể mã hoá cho nhiều loại axit amin
C.nhiều loại bộ ba cùng mã hoá cho 1 loại axit amin
D.mỗi loại bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại axit amin
16.Tính đặc hiệu của mã di truyền được hiểu là :
A.một axit amin được mã hoá bằng nhiều bộ ba
B.một bộ ba có thể mã hoá cho nhiều axit amin và có một số bộ ba không mã hoá cho axit amin nào C.1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 axit amin D.tất cả các loài sinh vật đều có chung 1 bộ mã di truyền
17.Tính phổ biến của mã di truyền, tức là :
A.tất cả các sinh vật cùng loài đều có chung một bộ mã di truyền
B.tất cả các loài đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ
C.tất cả các sinh vật khác loài không có chung một bộ mã di truyền D.nhiều bộ ba khác nhau cùng xác định một loại axit amin, trừ AUG và UGG
18.Việc gắn các đoạn okazaki để tạo nên một mạch đơn hoàn chỉnh được thực hiện bởi enzim :
A.ADN polimeraza B.ARN polimeraza C.ADN ligaza D ADN restrictaza
19.Sự tạo thành các đoạn okazaki trong quá trình tái bản là do:
A.en.ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ 3’ trên mạch khuôn có chiều 5’ 5’.B.en ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’ trên mạch khuôn có chiều 3’ 5’.C.en ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’ trên mạch khuôn có chiều 5’ 3’.D.en ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 3’ 5’ trên mạch khuôn có chiều 3’ 5’
20.Sự nhân đôi của ADN ở những bộ phận nào trong tế bào nhân thực ?
A.Lục lạp, trung thể, ti thể B.Ti thể, nhân, lục lạp
C.Lục lạp, nhân, trung thể D.Nhân, trung thể, ti thể
21.Đặc tính nào dưới đây của mã di truyền phản ánh tính thống nhất của sinh giới ?
A.Tính liên tục B.Tính đặc hiệu C.Tính phổ biến D.Tính thoái hoá
22.Gen là gì ?
A.là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit
B.là một đoạn của phân tử ADN mag thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay một ph tửARNC.là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi polipeptit hay ARN
D.là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một phân tử ARN
23.Số bộ ba mã hoá cho các axit amin là :
A.61 B 42 C.64 D.21
24.Axit amin mêtiônin được mã hoá bởi bộ ba :
A.AUU B.AUG C.AUX D.AUA
25.Trong quá trình nhân đôi, enzim ADN polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của ADN
A.luôn theo chiều từ 3’ đến 5’ B.di chuyển một cách ngẫu nhiên C.theo chiều từ 5’ đến 3’ trên mạch này và 3’ đến 5’ trên mạch kia D.luôn theo chiều từ 5’ đến 3’
26.Mã di truyền có bộ ba kết thúc như thế nào?
A.Mã di truyền có bộ ba kết thúc là : UAA, UAG, UGA
B.Mã di truyền có bộ ba kết thúc là : UAU, UAX, UGG
C.Mã di truyền có bộ ba kết thúc là : UAX, UAG, UGX
D.Mã di truyền có bộ ba kết thúc là : UXA, UXG, UGX
27.Trong quá trình nhân đôi của phân tử ADN, trên một mạch ADN cũ sẽ có mạch ADN mới được tổng hợp liên tục, còn ở mạch kia ADN mới được tổng hợp gián đoạn Hiện tượng này xảy
ra do :
A.mạch mới luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
B.mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’
C.mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
D.mạch mới luôn được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’
28 Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung có tác dụng :
A.chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào
B.chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể
C đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể
D đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định từ nhân ra tế bào chất
29.Sự nhân đôi của ADN diễn ra theo nguyên tắc :
A bổ sung, bảo toàn, gián đoạn B bổ sung, bán bảo toàn, gián đoạn
C bổ sung, bán bảo tồn D bổ sung, bảo toàn, nửa gián đoạn
Trang 430.Các bộ mã di truyền khác nhau về :
A.số lượng và trình tự các nuclêôtit B.số lượng và thành phần các nuclêôtit C.trình tự sắp xếp các nuclêôtit D.thành phấn và trình tự các nuclêôtit
31.Phát biểu nào sau đây nói về gen là KHÔNG ĐÚNG : ( H )
A.Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit
B.Ở một số chủng virut, gen có cấu trúc mạch đơn
C.Ở sinh vật nhân sơ,đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hoá( intron ) và đoạn
mã hoá ( êxôn) nằm xen kẽ nhau
D.Mỗi gen cấu trúc gồm 3 vùng theo trình tự : vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc
32.Quá trình tái bản ADN ở sinh vật nhân thực :
A.Xảy ra vào kì đầu của nguyên phân B.Xảy ra trong tế bào chất C.Xảy ra trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào
D.và quá trình dịch mã cùng diễn ra đồng thời ở trong nhân
33.Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của ADN hình thành theo chiều :
A.cùng chiều với mạch khuôn B.3’ đến 5’
C.5’ đến 3’ D.cùng chiều với chiều tháo xoắn của ADN
34.Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN KHÔNG CÓ LOẠI :
A.Uraxin ( U ) B.Ađênin ( A ) C.Timin ( T ) D.Guanin ( G )
35.Một trong những đặc điểm của mã di truyền là :
A.không có tính thoái hoá B.không có tính phổ biến C.không có tính đặc hiệu D.mã bộ ba
36.Về quá trình tái bản ADN, phát biểu nào sau đây là sai ? ( H )
A.Quá trình tái bản AND xảy ra theo nguyên tắc bán bảo tồn và nguyên tắc bổ sung
B.enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’ 3’
C.Từng đoạn okazaki cũng được tổng hợp theo chiều 5’ 3’
D.Nhờ enzim ADN polimeraza , 2 mạch đơn ADN tháo xoắn tách dần nhau ra
37.Đơn phân cấu tạo nên ADN là : A.nuclêôxôm B.axit amin C.nuclêôtit
D.peptit ( B )
38.Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng trình tự các nuclêôtit của gen :
A.3’- AGA-TXX-GTA-TTT- 5’ B.3’-AGA-TXX-GTA-TAT -5’ 3’- TXT-AGG-XAT-AAA- 5’ 5’- TXT-AGG-XAT-AAA-3’C.5’-AGA-TXX-GTA-TTT -3’ D.3’- AGA-TXX-GTA-TTT -5’ 5’- TXT-AGG-XAT-AAA -3’ 5’- TXT-AGG-XAT-AAA -3’
39.Trên một đoạn mạch khuôn mẫu của phân tử ADN có số nuclêôtit các loại sau : A = 60,
T = 30, G = 120, X = 80 Sau một lần nhân đôi đòi hỏi môi trường cung cấp mỗi loại nuclêôtit là baonhiêu?
Trên một đoạn mạch khuôn mẫu của phân tử ADN có : A = 40 %, T = 30 %, G = 20 %,
X = 156.10 3 Sử dụng dữ kiện này trả lời câu 43, 44, 45.
43 Tìm tỉ lệ % và số nuclêôtit từng loại ở mỗi mạch của phân tử ADN :
Trang 5C A = T = 35 % = 1092.103 ( nu ) D A = T = 35 % = 624.103 ( nu )
G = X = 15 % = 468.103 ( nu ) G = X = 15 % = 468.103 ( nu )
45.Tính chiều dài và khối lượng phân tử ADN :
A.5304.103 A0 và 936000000 đv C B.53040.103 A0 và 936000000 đv CC.5304.103 A0 và 93600000 đv C D.4304.103 A0 và 836000000 đv C
46.Sau 4 lần nhân đôi (tái bản) liên tiếp một phân tử ADN ban đầu tạo được số phân tử ADN
47.Khi phân tích một axit nuclêic người ta thu được thành phần của nó gồm có : 20 % A,
30 %G, 30 %T và 20 % X Kết luận nào sau đây đúng : ( H )
A.Axit nuclêic này là ADN có cấu trúc dạng sợi đơn
B.Axit nuclêic này là ADN có cấu trúc dạng sợi kép
C.Axit nuclêic này là ARN có cấu trúc dạng sợi đơn
D.Axit nuclêic này là ARN có cấu trúc dạng sợi kép
BÀI 2.PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ 1.Enzim thực hiện tháo xoắn trong quá trình phiên mã là :
A.ADN polimeraza B ARN polimeraza C.ligaza D.restrictaza
2.Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là :
A.A bắt đôi với U, T bắt đôi với A, G bắt đôi với X và ngược lại
B.A bắt đôi với U, G bắt đôi với X và ngược lại
C.T bắt đôi với A, G bắt đôi với X và ngược lại B.A bắt đôi với U, T bắt đôi với A và ngược lại
3.Sự tổng hợp ARN được thực hiện :
A.theo nguyên tắc bổ sung chỉ trên một mạch của gen B.theo nguyên tắc bán bảo toànC.theo nguyên tắc bổ sung trên hai mạch của gen D.theo nguyên tắc bán bảo tồn
4.Trình tự nào sau đây phù hợp với trình tự các nuclêôtit được phiên mã từ một đoạn gen có đoạn mạch bổ sung là : AGXTTAGXA
A.AGXUUAGXA B.UXGAAUXGU C.TXGAATXGT D.AGXTTAGXA
5.Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nuclêôtit như sau :
3’ TAGAXAXATAT… 5’
5’ ATX TGTGTATA…3’
Trình tự các ribônuôtit trong mARN do gen trên tổng hợp là :
A.3’AUGXUAGUAUA…5’ B.3’UAXGUXAUAUA…5’C.5’UAXGAUXAUAU…3’ D.5’AUXUGUGUAUA…3’
6.Trình tự bắt đầu của các ribônuclêôtit trong mARN: 5’AUGUXAGUUXXGUA…3’
A.5’TAXAGTXAAGGXAU… 3’ B.3’UAXAGUXAAGGXAU…5’ 3’ ATGTXAGTTXXGTA … 5’ 5’AUGUXAGUUXXGUA…3’C.3’TAXAGTXAAGGXAT… 5’ D.5’UAXAGUXAAGGXAU…3’ 5’ ATGTXAGTTXXGTA … 3’ 3’AUGUXAGUUXXGUA…5’
7.Sự giống nhau giữa hai quá trình nhân đôi và phiên mã là :
A.trong một chu kỳ tề bào có thể thực hiện nhiều lần B.thực hiện trên toàn bộ phân tử ADNC.đều có sự xúc tác của enzim ADN polimeraza
D.việc lắp ghép các đơn phân được thực hiện trên cơ sở nguyên tắc bổ sung
8.Trong quá trình phiên mã , enzim (I )……….nhận biết được vùng ( K )……… của gen, bám vào đây, tháo xoắn, tách hai mạch của gen.Enzim này sử dụng mạch có chiều ( L) …… của gen làm khuôn mẫu liên kết với các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung Chuỗi polinuclêôtit mới được hình thành theo chiều(M) ……….
Vùng nào phiên mã xong thì hai mạch đơn của gen ( P )…….tới đó
Các chữ cái : -I tương ứng với: ADN polimeraza ( 1 ), ARN polimeraza
- K tương ứng với vùng : điều hoà ( 3 ), mã hóa ( 4 )
- L tương ứng với chiều : 3’ 5’ ( 5 ) , 5 ‘ 3’ ( 6 )
- M tương ứng với chiều : 3’ 5’ ( 7 ) , 5 ‘ 3’ ( 8 )
- P tương ứng với từ : tháo xoắn ( 9 ), đóng xoắn ( 10 )
Trình tự đúng là :
A 1, 4, 6, 8, 10 B 2, 3, 5, 8, 9 C 2, 3, 5, 8, 10 D 1, 4, 5, 8, 9
9.Về quá trình phiên mã phát biểu nào sau đây là sai?
A.Trong phiên mã, mạch ARN được hình thành theo chiều 5’ 3’
B.Sau phiên mã, mARN sẽ tham gia ngay vào quá trình dịch mã
C.Quá trình phiên mả cần enzim ARN polimeraza
D.Sự phiên mã dựa trên khuôn là mạch mang mã gốc của gen
10.Dạng thông tin di truyền được trực tiếp sử dụng trong tổng hợp prôtêin là :
A.ADN B.mARN C.rARN D.tARN
Trang 611.ARN là hệ gen của : A.vi khuẩn B.virut C.một số loại virut D.ở tất cả các tế bào nhân sơ 12.Câu nào sau đây là đúng nhất? A.ADN xác định các axit amin
B.ADN được chuyển đổi thành các axit amin của prôtêin C.ADN biến đổi thành prôtêinD.ADN chứa thông tin mã hoá cho việc gắn nối các axit amin để tạo nên prôtêin
13.Phiên mã là quá trình :
A.truyền thông tin di truyền từ trong nhân ra ngoài nhân B.nhân đôi ADN
C.duy trì thông tin di truyền qua các thế hệ D.tổng hợp chuỗi polipeptit
14.Loại ARN nào sau đây mang bộ ba đối mã?
A.mARN B.rARN C.tARN D.Cả 3 loại
15.Các côđon nào dưới đây không mã hoá axit amin ( côđon vô nghĩa )?
A.AUA, UAA, UXG B.AAU, GAU, UXA C.UAA, UAG, UGA D.XUG, AXG, GUA
16.Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều :
A.từ 3’ đến 5’ B.từ 5’ đến 3’ C.từ giữa gen tiến ra 2 phía D.chiều ngẫu nhiên
17.Axit amin mêtionin được mã hoá bởi bộ ba :
A.AUU B.AUG C.AUX D.AUA
18.Phân tử mARN được sao ra từ mạch khuôn của gen được gọi là :
A.bản mã sao B.bản đối mã C.bản mã gốc D.bản dịch mã
19.Mã di truyền trên mARN được đọc theo
A.một chiều từ 5’ đến 3’ C.hai chiều tuỳ theo vị trí của enzim
B.một chiều từ 3’ đến 5’ D.ngược chiều di chuyển của ribôxôm trên mARN
20.Hoạt động nào không đúng đối với enzim ARN polimeraza thực hiện phiên mã ?
A.ARN polimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung ( A – U, T – A, G – X, X – G ) theo chiều 3’ 5’
B.Mở đầu phiên mã là enzim ARN polimeraza bám vào vùng khởi đầu làm gen tháo xoắn
C.ARN polimeraza đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng và phân tử mARN vừa tổng hợp được giải phóng
D.ARN polimeraza trượt dọc theo gen, tổng hợp mạch mARN bổ sung với mạch khuôn theo nguyên tắc bổ sung ( A – U, T – A, G – X, X – G ) theo chiều 5’ 3’
21.Ở sinh vật, các bộ ba quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là :
A.UAA, UAG, UGA B.UAU, UUG, UGX C.UAU, UUX, UGG D.AAA, UUG, GGA
22.Giả sử một phân tử mARN gồm hai loại nuclêôtit A và U thì số loại côđon trong mARN tối đa
là :A 6 loại B 4 loại C 8 loại D 3 loại (VD ) 23.Trong quá trình phiên mã của một gen
A.nhiều tARN được tổng hợp từ gen đó để phục vụ cho quá trình giải mã
B.chỉ có một mARN được tổng hợp từ gen đó trong chu kì tế bào
C.nhiều rARN được tổng hợp từ gen đó để tham gia vào việc tạo nên các ribôxôm phục vụ cho giải
mã D.có thể có nhiều mARN được tổng hợp theo nhu cầu prôtêin của tế bào
24.Phát biểu nào dưới đây KHÔNG ĐÚNG về quá trình dịch mã ?
A.Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo
B.Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi
25.Quá trình giải mã kết thúc khi :
A.ribôxôm tiếp xúc với côdon AUG trên mARN
B.ribôxôm rời khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc
C.ribôxôm tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba : UAA, UAG, UGA
D.ribôxôm gắn axit amin Met vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipeptit
26 Câu nào dưới đây là KHÔNG ĐÚNG :
A.Ở tế bào nhân sơ sau khi tổng hợp, foocmin mêtionin được cắt khỏi chuỗi polipeptit
B.Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARn và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị quá trình dịch mã tiếp theo
C.Trong dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là Met đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã
D.Tất cả các prôtêin sau khi dịch mã đều được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc ở bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học
27 Trong cơ chế di truyền ở mức phân tử, sản phẩm của quá trình dịch mã là:
Trang 7A Axit nuclêic B Prôtêin C ADN D mARN
28.Trình tự các thay đổi nào dưới đây là đúng nhất?
A.thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen thay đổi trình tự các nuclêôtit trong mARN thay đổi trình tựcác axit amin trong prôtêin thay đổi tính trạng
B.thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen thay đổi trình tự các axit amin trong chuỗi polipeptit thay đổi tính trạng
C.thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen thay đổi trình tự các nuclêôtit trong tARN thay đổi trình tự các axit amin trong prôtêin thay đổi tính trạng
D.thay đổi trình tự các nuclêôtit trong gen thay đổi trình tự các nuclêôtit trong rARN thay đổi trình tự các axit amin trong prôtêin thay đổi tính trạng
29.Nhận định nào sau đây là đúng ? ( H )
A.tất cả các loại ARN đều có cấu tạo mạch thẳng
B.mARN được sao y khuôn từ mạch gốc của ADN
C.tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm
D.Trên các tARN có các codon giống nhau
30 Điều nào không đúng với cấu trúc của gen ? ( H )
A.vùng kết thúc nằm ở cuối gen mang tín hiệu kết thúc phiên mã
B.vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình dịch mã
C.vùng khởi đầu nằm ở đầu gen mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã
D.vùng mã hoá nằm ở giữa gen mang thông tin mã hoá axit amin
31.Trong mỗi gen mã hóa prôtêin điển hình, vùng mang tín hiệu khởi động và điều hòa quá trình phiên mã:
A.vùng điều hòa C.vùng điều hòa và vùng mã hoá
B.vùng mã hoá D.vùng điều hòa, vùng mã hoá và vùng kết thúc
32.Loại ARN làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribôxôm là :
A.mARN B.rARN C.tARN D.rARN và mARN
33.Câu nào sau đây đúng : ( H )
A.Chỉ có một trong hai mạch của gen làm mạch khuôn điều khiển cơ chế phiên mã
B.Mạch khuôn của gen có chiều 3’ 5’ còn mARN được tổng hợp có chiều ngược lại 5’ 3’
C.Tuỳ theo loại enzim có lúc mạch thứ nhất, có lúc mạch thứ hai của gen được dùng làm mạch khuôn D.Khi biết tỉ lệ % hay số lượng từng loại ribônuclêôtit trong phân tử mARN ta suy ra được tỉ lệ % hay
số lượng mỗi loại nuclêôtit của gen và ngược lại
34.Hoạt động nào sau đây xảy ra ở giai đoạn mở đầu của quá trình dịch mã ?
A.Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN là UAA bổ sung với cođon mở đầu là AUU
B.Bộ ba đối mã của phức hợp Met-tARN là AUG bổ sung với cođon mở đầu trên ARN là UAX C.Côđon mở đầu trên mARN là GUG được dịch mã bởi bộ ba đối mã XAX
D.Côđon mở đầu mARN là AUG được dịch mã bởi bộ ba đối mã UAX của phức hợp Met-tARN
35.Trong quá trình dịch mã nhiều ribôxôm cùng lúc dịch mã cho một mARN được gọi là :
A.chuỗi polipeptit B.chuỗi polinuclêôtit C.chuỗi citôcrôm D.chuỗi pôlixôm
36.Trong quá trình dịch mã, ribôxôm không hoạt động đơn độc mà theo một pôlixôm, nhờ đó :
A.các ribôxôm hỗ trợ nhau trong quá trình dịch mã B.kéo dài đời sống của mARNC.không ribôxôm này thì ribôxôm khác sẽ tổng hợp prôtêin D.giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin
37.Cơ chế phân tử của hiện tượng di truyền được tóm tắc bằng sơ đồ :
(1)
( 2 ) ( 3 )
ADN mARN Prôtêin Tính trạng
Các số ( 1 ) , ( 2 ) , ( 3 ) lần lượt là các quá trình : A.phiên mã, dịch mã, tái bản
B.dịch mã, phiênmã, tái bản C.tái bản, phiên mã, dịch mã D.tái bản, dịch mã, phiên mã
38.Trong quá trình dịch mã các cođon ( tổng hợp prôtêin ) sẽ bổ sung với các :
A.bộ ba mã sao B.bộ ba đối mã C.bộ ba mã gốc D.bộ ba của rARN
39.Quá trình dịch mã kết thúc khi ribôxôm
A.tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba : UAU, UAX, UXG
B rời mARN và trở lại trạng thái tự do với 2 tiểu phần lớn và bé
C.tiếp xúc với 1 trong các mã bộ ba : UAA, UAG, AGA
D.gắn axit amin vào vị trí cuối cùng của chuỗi polipeptit
40.Có một số yếu tố sau liên quan đến các quá trình nhân đôi ADN và phiên mã tổng hợp ARN (1) loại enzim xúc tác, (2) sản phẩm của quá trình, (3)nguyên liệu tham gia phản ứng, (4)chiều phản ứng tổng hợp xảy ra Sự khác biệt giữa 2 quá trình nhân đôi và phiên mã biểu hiện ở các yếu tố A.( 1 ), ( 2 ), (3 ) B.( 1 ), ( 2 ), ( 4 ) C.( 2 ), ( 3 ), ( 4 ) D.( 1 ), ( 2 ), ( 3 ), ( 4 )
Trang 841.Đối với quá trình dịch mã di truyền điều nào đúng với ribôxôm là : ( H )
A.trượt từ đầu 3’ 5’ trên mARN B.bắt đầu tiếp xúc với mARN từ bộ ba mở đầu UAGC.tách thành 2 tiểu phần sau khi hoàn tất dịch mã D.vẫn giữ nguyên cấu trúc sau khi hoàn tất dịch mã
Một phân tử mARN có X = 360 ( rnu ) chiếm 20 % tổng số ribônuclêôtit của phân tử Hiệu
số giữa ribônuclêôtit loại G với loại X là 180, loại A với loại U là 450
Sử dụng dữ kiện này trả lời các câu 42, 43
42 Tìm số nuclêôtit của gen đã phiên mã tổng hợp nên mARN đó :
A 3600 B.6300 C.7200 D.1800
43.Tìm số ribônuclêôtit mỗi loại của mARN nói trên :
A.X = 675, A = 360, U = 540, G = 225 B.X = 675, A = 360, U = 225, G = 540C.X = 675, A = 360, U = 225, G = 540 D.X = 360, A = 675, U = 225, G = 540
44.Một mARN có 3000 nuclêôtit đang dịch mã tạo 1 phân tử prôtêin cấu trúc bậc 1 cần bao nhiêu tARN ? A.999 B.998 C.498 D.499 45.Một gen ở sinh vật nhân thực nhân đôi liên tiếp 3 lần, các gen con được sinh ra đều tiến hành phiên mã 1 lần, mỗi mARN tạo thành đều cho 5 ribôxôm tham gia dịch mã 1 lần Số chuỗi polipeptit được tổng hợp là :
A.40 B.45 C.60 D.34
46.Một gen có khối lượng phân tử là 900.000 đvC Số nuclêôtit loại Tở mạch 1 của gen là 400 và bằng 2/3 số G ở mạch 2 Hiệu số A – X = 300 Xác định số ribônuclêôtit mỗi loại trên mARN được tổng hợp từ gen đó, biết rằng quá trình phiên mã đã sử dụng 500 ribônuclêôtit loại A
A A = 500, U = 400, G = 0, X = 600 B A = 600, U = 400, G = 500, X = 0
C A = 0, U = 400, G = 500, X = 600 D A = 500, U = 400, G = 600, X = 0
Một gen có A = 450, tỉ lệ G / T = 2 / 3.Gen đó phiên mã tổng hợp phân tử mARN đã được môi trường nội bào cung cấp 540 ribônuclêôtit tự do loại X, mặt khác trên mạch I của gen có
A = 270, mạch II có X = 135 Sử dụng dữ kiện này trả lời các câu 47, 48, 49
47.Tìm số nuclêôtit mỗi loại của gen :
A A = T = 300 ; G = X = 450 B A = T = 450 ; G = X = 300
C A = T = 350 ; G = X = 400 D A = T = 450 ; G = X = 350
48.Tìm số lần phiên mã của gen : A 4 B.5 C.3 D.2
49 Tìm số ribônuclêôtit tự do mỗi loại cần dùng cho quá trình phiên mã tổng hợp nên mARN nói trên ?
A.X = 540, G = 660, A = 720, U = 1080 B.X = 540, G = 660, A = 1020, U = 1080 C.X = 540, G = 660, A = 720, U = 1060 D.X = 540, G = 660, A = 1020, U = 800
50 Trong một phân tử mARN ở E.Coli, tỷ lệ % các loại nuclêôtit như sau : U = 20%, X = 22 %,
A = 28 % Xác định tỷ lệ % từng loại nuclêôtit của gen và chiều dài của gen đã phiên mã tổng hợp nên phân tử mARN này ? Biết rằng số ribônuclêôtit loại U trên mARN là 2000 ( VD )
A G = X = 24 %, A = T = 26 % và 2000 A0 B G = X = 26 %, A = T = 24 % và 6800 A0
C G = X = 28 %, A = T = 22 % và 6800 A0 D G = X = 21 %, A = T = 29 % và 6800 A0
Bài 3 -ĐIỀU HÒA HOẠT ĐỘNG GEN 1.Trong cấu trúc của một Ôpêron, vùng nằm ngay trước vùng mã hoá các gen cấu trúc là
A.gen điều hòa B.vùng điều hòa C.vùng khởi động D.vùng vận hành
2.Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôpêron Lac, khi môi trường có lactôzơ thì :
A.sản phẩm của gen cấu trúc không được tạo ra
B.enzim ARN-polimeraza không gắn vào vùng khởi đầu
C.prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành D.prôtêin ức chế không được tổng hợp
3.Gen điều hòa Ôpêron hoạt động khi môi trường : A.có chất cảm ứng
B.không có chất cảm ứng C.không có chất ức chế D.có hoặc không có chất cảm ứng
4.Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôpêron, khi môi trường không có chất cảm ứng thì
A.prôtêin ức chế bị bất hoạt B.prôtêin ức chế hoạt động
C.gen cấu trúc hoạt động D.enzim ARN-polimeraza bám vào vùng khởi động
5.Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn :
A.phiên mã B.sau phiên mã C.dịch mã D.sau dịch mã
6.Cấu trúc của Ôpêron ở tế bào nhân sơ bao gồm :
A.vùng điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc B.vùng khởi động, vùng vận hành, các gen cấu trúcC.các gen cấu trúc, vùng vận hành, vùng điều hòa D.gen điều hòa, vùng vận hành, các gen cấu trúc
7.Trong cơ chế điều hòa biểu hiện của gen ở tế bào nhân sơ, vai trò của gen điều hòa R là :
A.gắn với prôtêin ức chế làm cản trở hoạt động của enzim phiên mã
B.qui định tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành
C.tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên vùng điều hòa
D.tổng hợp prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc
Trang 98.Năm 1961 hai nhà khoa học người Pháp là F.Jacôp và J.Mônô phát hiện cơ chế điều hòa tổng hợp prôtêin ở đối tượng nào :
A.Trùng cỏ Paramecium cauđatum C.Vi khuẩn đường ruột Eschrichia ColiB.Vi khuẩn nốt sần Rhizobium D.Thực khuẩn thể lamđa
9.Lactôzơ có vai trò gì trong quá trình điều hòa tổng hợp prôtêin ở sinh vật nhân sơ ?
A.làm cho prôtêin ức chế bị bất hoạt không liên kết được với vùng vận hành
C.kích thích vùng vận hành
B.kích thích gen ức chế hoạt động D.cung cấp năng lượng cho quá trình dịch mã
10.Đối với Ôpêron ở E.Coli thì tín hiệu điều hòa hoạt động của gen là :
A.đường lactôzơ B.đường saccarôzơ C.đường mantôzơ D.đường glucôzơ
11.Cơ chế điều hòa của Ôpêron Lac ở E.Coli dựa vào tương tác của yếu tố nào?
A.dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với vùng khởi động để khởi đầu phiên mã
B.dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với nhóm gen cấu trúc để cung cấp năng lượng cho tế bàoC.dựa vào tương tác của prôtêin điều hoà với trình tự đặc biệt trong vùng điều hòa của gen
D.dựa vào tương tác của prôtêin ức chế với sự thay đổi của điều kiện môi trường
12.Điều hoà hoạt động gen chính là :
A.điều hòa lượng sản phẩm của gen được tạo ra B.điều hòa lượng mARN của gen được tạo raC.điều hòa lượng tARN của gen được tạo ra D.điều hòa lượng rARNcủa gen được tạo ra
13.Điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ được hiểu là :
A.gen có được phiên mã và dịch mã hay không B.gen có được biểu hiện kiểu hình hay khôngC.gen có được dịch mã hay không D.gen có được phiên mã hay không
14.Theo giai đoạn phát triễn của cá thể và theo nhu cầu hoạt động sống của tế bào thì : ( B )
A.tất cả các gen trong tế bào đều hoạt động B.phần lớn các gen trong tế bào đều hoạt động C.chỉ có một số gen hoạt động còn phần lớn các gen không hoạt động
D.chỉ có một số gen hoạt động, phần lớn các gen không hoạt động hoặc hoạt động rất yếu
15.Điểm khác nhau cơ bản giữa gen cấu trúc và gen điều hòa là : ( VD )
A.về khả năng phiên mã của gen B.về chức năng của prôtêin do gen tổng hợp C.về cấu trúc của gen D.về vị trí phân bố của gen
16.Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là gì ?(H)
A.nơi tiếp xúc với enzim ARN-polimeraza B.mang thông tin qui định prôtêin điều hòaC.mang thông tin qui định enzim ARN-polimeraza D.nơi liên kết với prôtêin điều hòa
17.Trong cơ chế điều hòa hoạt động của Ôpêron Lac ở E.Coli, prôtêin ức chế do gen điều hòa tổng hợp có chức năng :
A.gắn vào vùng vận hành (O)để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
B.gắn vào vùng vận hành (O) làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
C.gắn vào vùng khởi động(P)để khởi động quá trình phiên mã của các gen cấu trúc
D.gắn vào vùng khởi động(P)làm ức chế sự phiên mã của các gen cấu trúc
18.Theo F.Jacôp và J.Mônô, trong mô hình cấu trúc của Ôpêron Lac, vùng vận hành
(operator)là : ( Biết )
A.trình tự nuclêôtit đặc biệt, tại đó prôtêin ức chế có thể liên kết làm ngăn cản sự phiên mã
B.nơi mà ARN polimeraza bám vào và khởp đầu phiên mã tổng hợp nên mARN
C.vùng mag thôg tin mã hoá cấu trúc prôtêin ức chế, prôtêin này có khả năng ức chế q trình phiên mãD.vùng khi hoạt độg sẽ tổng hợp nên prôtêin, prôtêin này sẽ tham gia vào q.trình trao đổi chất củat.bào
19.Nhiều gen cấu trúc phân bố theo cụm được chỉ huy bởi gen vận hành và gen điều hòa gọi là :
A.nhóm gen tương quan B.Ôpêron ( Biết ) C.gen phân mảnh D.gen nhảy
20.Khi nào các gen trong Operon-Lac ngừng tổng hợp các loại protein (H)
A.Protein ức chế ở trạng thái bất hoạt B.Thiếu Lactozo trong môi trườngC.Protein ức chế ở trạng thái hoạt động D.Protein ức chế không gắn với chất cảm ứng
Bài 4- ĐỘT BIẾN GEN 1.Nguyên nhân phát sinh đột biến gen là do :
A.sự bắt cặp không đúng trong nhân đôi ADN B.sai hỏng ngẫu nhiênC.tác động của các tác nhân lí-hoá từ môi trường hay tác nhân sinh học D.cả A, B, C đều đúng
2.Vai trò của đột biến gen trong quá trình tiến hóa là
A.tạo nguồn biến dị di truyền chủ yếu B.cung cấp nguyên liệu cho quá trình tạo giốngC.góp phần hình thành nên loài mới D.tạo biến di tổ hợp
3.Phát biểu nào sau đây không đúng về đột biến gen ?
A.Đột biến gen xảy ra trong cấu trúc của gen liên quan tới 1 cặp nuclêôtit
B.Đột biến phát sinh do các tác nhân lí, hoá hay sinh học
C.Đột biến gen có lợi nên là nguồn nguyên liệu cho quá trình tiến hoá
D.Đột biến gen có lợi hay có hại tuỳ thuộc vào môi trường hay tuỳ tổ hợp gen mang nó
Trang 104.Sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen trong đời cá thể như thế nào ?
A.Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp C.Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện ở thể dị hợpB.Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp và dị hợp D.Đột biến gen lặn không biểu hiện được
5.Đột biến là những biến đổi :
A.trong ADN B.trong NST C.kiểu hình cơ thể D.trong vật chất di truyền
6.Đột biến gen là gì ? A.là sự biến đổi vật chất di truyền xảy ra trong cấu trúc phân tử NST
B.là những biến đổi trong cấu trúc của gen
C.là loại đột biến xảy ra tại một điểm nào đó trên phân tử ADN D.cà A, B, C đều đúng
A A G G
7.cho sơ đồ A làm khuôn 5BU làm khuôn G làm khuôn
nhân đôi nhân đôi nhân đôi
T 5BU 5BU X
Đây là sơ đồ cơ chế phát sinh đột biến dạng :
A.mất một cặp nuclêôtit B.thêm một cặp nuclêôtit
C.thay một cặp nuclêôtit D.đảo một cặp nuclêôtit
8.Thế nào là thể đột biến ? A.là những biểu hiện ra kiểu hình của cá thể đột biến
B.là trạng thái cơ thể của cá thể bị đột biến C.là những biểu hiện ra kiểu hình của tế bào bị đột biếnD.là những cá thể mang gen đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
9.Hãy chọn câu đúng trong số các câu sau đây nói về đột biến điểm
A.trong số các loại đột biến điểm thì phần lớn đột biến thay thế cặp nuclêôtit là ít gây hại nhất
B.đột biến điểm là những biến đổi đồng thời tại nhiều điểm khác nhau trong gen
C.trong bất cứ trường hợp nào, tuyệt đại đa số đột biến điểm là có hại
D.đột biến điểm là những biến đổi nhỏ nên ít có vai trò trong tiến hóa
10.Những dạng đột biền gen nào sau đây làm thay đổi nhiều nhất số liên kết hydrô của gen?
A.thêm một cặp nuclêôtit, mất một cặp nuclêôtit B.thay thế một cặp nuclêôtit, mất một cặp nuclêôtitC.thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí sô1 và số 3 trong bộ ba mã hóa D.mất một cặp nuclêôtit
11.Những dạng đột biền gen nào sau đây không làm thay đổi số nuclêôtit trong gen? ( H )
A.mất và thêm một cặp nuclêôtit B.thay thế và mất một cặp nuclêôtit C.thay thế và thêm một cặp nuclêôtit D.thay thế một và hai cặp nuclêôtit 12.Loại đột biến gen có biểu hiện nào sau đây được di truyền bằng phương thức sinh sản hữu tính ? ( H )
A.Đột biến làm tăng khả năng sinh sản của cá thể
B.Đột biến gây chết cá thể trước tuổi trưởng thành
C.Đột biến gây vô sinh cho cá thể D.Đột biến tạo ra thể khảm trên cơ thể
13 Đột biến điểm là dạng đột biến :
A.mất đi một số cặp nuclêôtit B.thêm vào hay mất đi một số cặp nuclêôtitC.liên quan đến một cặp nuclêôtit D.liên quan đến một hay một số cặp nuclêotit
14.Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A.Đột biến mất đi một cặp nuclêôtit ở vị trí mã kết thúc làm thay đổi tất cả các axit amin trong chuỗi polipeptit
B.Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit có thể làm thay đổi một axit amin trong chuỗi polipeptit
C.Đột biến thêm vào một cặp nuclêôtit ở vị trí gần mã kết thúc làm thay đổi tất cả các bộ ba mã hóa trong gen
D.Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit làm thay đổi tất cả các bộ ba mã hóa trong gen
15.Guanin dạng hiếm (G*) kết đôi với Timin trong quá trình nhân đôi, tạo nên đột biến điểm dạng : ( B )
A.thêm một cặp G – X B.thay thế A – T bằng cặp G –XC.mất một cặp A – T D.thay thế cặp G – X bằng cặp A - T
16.Hóa chất 5-BU gây đột biến gen dưới dạng :( B )
A.biến cặp G – X thành cặp X – G B.biến cặp A – T thành cặp G –XC.biến cặp G – X thành cặp A – T D.biến cặp A – T thành cặp X – G
17 Đột biến gen dẫn đến làm thay đổi chức năng của prôtêin thì đột biến đó
A.có hại cho thể đột biến B.không có hại và không có lợi cho thể đột biếnC.có lợi cho thể đột biến D.một số có lợi và đa số có hại cho thể đột biến
18.Mức độ gây hại của thể đột biến phụ thuộc vào :
A.tổ hợp gen và điều kiện môi trường B.kiểu hình của cơ thể mang đột biến
19 Gen A bị đột biến thành gen a làm cho phân tử prôtêin do gen a tổng hợp so với phân tử prôtêin do gen A tổng hợp thì kém 1 axit amin và xuất hiện 2 axit amin mới Dạng đột biến xảy
ra trong gen A có thể là:
Trang 11A đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc một bộ ba mã hoá.
B đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá kế tiếp nhau
C đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc hai bộ ba mã hoá bất kỳ
D.đột biến mất 3 cặp nuclêotit thuộc 3 bộ ba mã hoá kế tiếp nhau.
20.Dạng đột biến điểm nào sau đây xảy ra trên gen không làm thay đổi số lượng nuclêôtit của gen nhưng làm thay đổi số lượng liên kết hiđrô trong gen? ( VD )
A.Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp T-A B.Mất một cặp nuclêôtit
D Thay cặp nuclêôtit A-T bằng cặp G-X C Thêm một cặp nuclêôtit
21.Gen A dài 4080 A 0 bị đột biến thành gen a Khi gen a tự nhân đôi một lần, môi trường nội bào cung cấp 1199 cặp nuclêôtit Đột biến trên thuộc dạng :
A mất một cặp nuclêôtit B thêm một cặp nuclêôtit
C thêm hai cặp nuclêôtit D mất hai cặp nuclêôtit
22.Đột biến dạng thêm hoặc mất một nuclêôtit trong đọan đầu vùng mã hóa của gen được xem
là một loại đột biến điểm nghiêm trọng nhất, bởi vì :
A.chúng chỉ xuất hiện trong các tế bào sinh dục, nên được phát tán nhanh trong quần thể
B.phần lớn những đột biến này là đột biến vô nghĩa (hình thành một trong các bộ ba mã kết thúc) C.đột biến này thường gây ảnh hưởng tới nhiều gen
D.một số axit amin hoặc toàn bộ chuỗi polipeptit bị thay đổi, và prôtêin thường mất chức năng
23.Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về đột biến gen?
A.Tần số đột biến gen phụ thuộc vào cấu trúc của gen mà không phụ thuộc vào tác nhân gây đột biếnB.Tần số đột biến gen phụ thuộc vào tác nhân gây đột biến mà không phụ thuộc vào cấu trúc của gen
C Đột biến gen chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục
D Đột biến gen là những biến đổi trong cấu trúc của gen
24.Sau đột biến, gen có chiều dài không đổi nhưng bị giảm 1 liên kết hydrô, đây là dạng đột biến:
A.thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T B.thêm một cặp A – T
C.thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X C.mất một cặp A – T
25.Hóa chất gây đột biến 5BU khi thấm vào tế bào gây đột biến thay thế cặp A- T thành cặp G – X.Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ nào sau đây ?
A.A – T X – 5BU G – 5BU G – X B.A – T A – 5BU G – 5BU G – X
C.A – T G – 5BU X – 5BU G – X D.A – T U – 5BU G – 5BU G – X
26 Đột biến gen có thể xảy ra ở loại tế bào nào sau đây ?
A.tế bào sinh dưỡng và tế bào sinh dục B.tế bào sinh dưỡng và tế bào xô ma
C.tế bào sinh dục và tế bào giao tử C.tế bào sinh dục và tế bào trứng
27.Hậu quả của đột biến gen phụ thuộc vào : (1) vị trí và phạm vi bị biến đổi trong gen (2)vị trí của gen trên nhiễm sắc thể (3) tổ hợp gen (4) điều kiện môi trường (5) các dạng đột biến điểm Câu trả lời đúng là : A.(1), (2), (3) B.(1), (3), (4) C.(1), (3), (5) D.(1),(2), (5)
28 Đột biến thay cặp nuclêôtit này bằng cặp nuclêôtit khác là do :
A.sự giải mã không bình thường B.sự phiên mã không bình thường
C.tác động của các tác nhân sinh học D.sự kết cặp không đúng trong quá trình nhân đôicủa ADN
29.Câu nào có nội dung SAI trong các câu dưới đây:
A Đột biến gen khi phát sinh sẽ được tái bản qua quá trình nhân đôi ADN
B Đột biến là những biến đổi trong cấu trúc của gen
C.Tất cả các đột biến gen khi phát sinh đều thể hiện ra kiểu hình
D.Tất cả các dạng đột biến gen đều di truyền cho thế hệ sau
30 Một gen cấu trúc được bắt đầu bằng trình tự các cặp nuclêôtit như sau :
31.Loại đột biến nào sau đây làm tăng các loại alen về một gen nào đó trong vốn gen của quần thể?
A Đột biến điểm B Đột biến dị đa bội C Đột biến tự đa bội D Đột biến lệch bội
BÀI 5 - NHIỄM SẮC THỂ VÀ ĐỘT BIẾN CẤU TRÚC NHIỄM SẮC THỂ
1.Hiện tượng đột biến cấu trúc NST do :
Trang 12A đứt gãy nhiễm sắc thể (NST) B.trao đổi chéo không đều
C Đứt gãy NST hoặc đứt gãy rồi tái kết hợp khác thường D.Cả (B) và (C)
2.Tên của dạng đột biến cấu trúc NST được minh hoạ qua sơ đồ : ( B )
ABCD.EFGH AD.EFGBCH
C đảo đoạn không chứa tâm động D.đảo đoạn chứa tâm động
3 Định nghĩa đầy đủ nhất với đột biến cấu trúc NST là :
A.làm thay đổi cấu trúc của NST B.sắp xếp lại các gen.C.sắp xếp lại các gen, làm thay đổi hình dạng và cấu trúc NST D.làm thay đổi hình dạng NST
4 Điều nào dưới đây không đúng với tác động của đột biến cấu trúc NST ?
A.làm rối loạn sự liên kết của các cặp NST tương đồng B.làm thay đổi các tổ hợp gen trong giao tửC.phần lớn các đột biến đếu có lợi cho cơ thể D.làm biến đổi kiểu gen và kiểu hình
5.Phương pháp phát hiện đột biến cấu trúc NST thấy rõ nhất là :
A.quan sát tế bào kết thúc phân chia
B.nhuộm băng NST C.phát hiện thể đột biến D.quan sát kiểu hình
6.Những dạng đột biến cấu trúc NST làm tăng số lượng gen trên một NST là :
A.lặp đoạn và đảo đoạn B.lặp đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C.mất đoạn và lặp đoạn D.đảo đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
7.Cặp nhiễm sắc thể tương đồng là cặp nhiễm sắc thể :
A.giống nhau về hình thái, khác nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố hoặc có nguồn gốc từ
mẹ
B.giống nhau về hình thái, kích thước và có cùng nguồn gốc từ bố hoặc có nguồn gốc từ mẹ
C.khác nhau về hình thái, giống nhau về kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ
mẹ
D.giống nhau về hình thái, kích thước và một có nguồn gốc từ bố, một có nguồn gốc từ mẹ
8.Sự thu gọn cấu trúc không gian của NST có lợi gì ? ( H )
A.Tạo điều kiện thuận lợi cho các NST tương đồng tiếp hợp cho quá trình giảm phân
B.Tạo thuận lợi cho sự phân li tổ hợp các NST trong quá trình phân bào
C.Tạo thuận lợi cho các NST giữ vững được cấu trúc trong quá trình phân bào
D.Tạo thuận lợi cho các NST không bị đột biến trong quá trình phân bào
9.Những dạng đột biến cấu trúc làm giảm số lượng gen trên một NST
A.mất đoạn và lặp đoạn B.mất đoạn và chuyển đoạn không tương hỗ
C.lặp đoạn và đảo đoạn D đảo đoạn và chuyển đoạn tương hỗ
10.Quy ước : I-mất đoạn; II- lặp đoạn; III-đảo đoạn; IV-chuyển đoạn tương hỗ; V-chuyển đoạn không tương hỗ Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra làm chuyển đổi vị trí của gen từ NST này sang NST khác ?
A.IV, V B.I,II C.III, IV D.II, III
11.Dạng đột biến cấu trúc NST sẽ gây ung thư máu ác tính ở người là :
A.mất một phần vai dài NST số 22 B.lặp đoạn NST số 22
12 Quy ước : I-mất đoạn; II- lặp đoạn; III-đảo đoạn; IV-chuyển đoạn tương hỗ; V-chuyển đoạn trên 1 NST.Những loại đột biến cấu trúc nào xảy ra trên một NST làm thay đổi vi trí của gen
13.Tại sao phần lớn các dạng đột biến cấu trúc NST là có hại cho thể đột biến ?
I-giảm số lượng gen; II-tái cấu trúc lại các gen trên NST; III-mất cân bằng gen; IV-làm hỏng các gen ; V-thay đổi vi trí gen; VI-gia tăng số lượng gen Câu trả lời đúng là :
A.I, II, III, IV B.I, II, V, VI C.I, III, V D.I, III, IV, VI
14.Dạng đột biến cấu trúc NST nào làm thay đổi số nhóm gen liên kết ?
A.chuyển đoạn giữa các NST không tương đồng B đảo đoạn và lặp đoạn
15 Đột biến cấu trúc NST là gì? Là :
A.những biến đổi vật chất di truyền ở cấp độ phân tử
B.những biến đổi vật chất di truyền trong phân tử ADN
C.những biến đổi trong cấu trúc của NST
D.trường hợp đứt gãy NST, xảy ra trong quá trình phân bào
16 Đột biến cấu trúc NST có các dạng sau :
A.lặp đoạn, mất đoạn, chuyển đoạn, đảo vị trí 1 cặp nuclêôtit
B.lặp đoạn, đảo đoạn, mất đoạn, chuyển đoạn
C.đảo đoạn, mất đoạn, chuyển đoạn, thêm 1 cặp nuclêôtit
D.mất đoạn, đảo đoạn, lặp đoạn, thay thế 1 cặp nuclêôit
Trang 1317.Mỗi nuclêôxôm được một đoạn ADN dài chứa bao nhiêu nuclêôtit quấn quanh ?
A.chứa 140 cặp nuclêôtit B.chứa 144 cặp nuclêôtit
C.chứa 142 cặp nuclêôtit D.chứa 146 cặp nuclêôtit
18.Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi cơ bản có đường kính
A 11 nm B 2 nm C 300 nm D.30 nm
19.Giả sử một nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIK bị đột biến thành nhiễm sắc thể có trình tự các gen là EFGHIKIK Đây là đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thuộc dạng : ( B )
A.chuyển đoạn B.lặp đoạn C.mất đoạn D.đảo đoạn
20.Trong phân bào nguyên phân, nhiễm sắc thể quan sát thấy rõ nhất ở :
21.Trên NST có các trình tự nuclêôtit giúp NST liên kết với thoi phân bào, trình tự nuclêôtit bảo
vệ NST làm cho NST không bị dính vào nhau, trình tự nuclêôtit giúp NST nhân đôi Các trình
tự lần lượt đó là :
A.nhân con, tâm động, eo thứ cấp B đầu mút, tâm động, nhân đôiC.eo sơ cấp, nhân đôi, đầu mút D.tâm động, đầu mút, nhân đôi
22 Đơn vị cấu trúc cơ sở của nhiễm sắc thể là :
24.Câu nào sau đây phản ánh đúng cấu trúc của nuclêôxôm ?
A.8 phân tử prôtêin histon liên kết với các vòng ADN
B.một phân tử quấn quanh khối cầu có 8 phân tử histon
C.lõi là 8 phân tử prôtêin histon, phía ngoài là một đoạn ADN gồm 146 cặp nuclêôtit quấn quanh 13 / 4vòng
D.một phân tử ADN quấn 13 4 vòng quanh khối cầu có 8 phân tử prôtêin histon
25.Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, sợi có đường kính 30nm gọi là :
A.sợi cơ bản B.sợi nhiễm sắc C.crômatic D.siêu xoắn
26.Nhiễm sắc thể ban đầu có trình tự các đoạn là : ABDExFGH ( dấu x : tâm động ) Cho các sơ
27.Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đột biến đảo đoạn NST ?
A.Đột biến đảo đoạn có thể không làm cho nhóm gen liên kết bị thay đổi về số lượng và thành phần gen
B.Đoạn NST bị đảo có thể chứa hoặc không chứa tâm động
C.Đảo đoạn NST góp phần làm tăng cường sự sai khác giữa các NST tương ứng của các nòi trong loài
D.Đoạn NST bị đảo phải nằm ở đầu cánh hay giữa NST và không mang tâm động
28.Trong một quần thể thực vật người ta phát hiện thấy NST số 11 có các gen phân bố theo trình tự khác nhau, do kết quả của đột biến đảo đoạn NST là : (1) ABCDEFGH ; (2)
ABCDGFEH ; (3) ABGDCFEH Gỉa sử (1) là trình tự các gen trên NST gốc.Mối liên hệ trong quá trình phát sinh các dạng bị đảo có khả năng là :
A (1) (4) (3) (2) B.(1)(2)(3)(4) C.(1)(3)(4)(2) D.(1)(3)(2)(4)
30 Đơn vị cấu trúc của thông tin di truyền trong tế bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là ( H )
A nuclêôtit gen nhiễm sắc thể hệ gen B.nhiễm sắc thể gen nuclêôtit hệ gen
Trang 14C.hệ gen gen nuclêôtit nhiễm sắc thể D gen nuclêôtit nhiễm sắc thể hệ gen
31 Đột biến chuyển đoạn NST là đột biến trong đó có sự : ( B )
A.chuyển vị trí các đoạn NST, hoặc có sự trao đổi đoạn giữa các NST không tương đồng
B.trao đổi những đoạn tương ứng giữa hai NST tương đồng
C.trao đổi chéo không cân giữa hai NST tương đồng
D.đứt ra của hai crômatit của cùng một NST kép, sauđó chúng trao đổi những đoạn bị đứt cho nhau
32 Ở sinh vật giao phối, bộ NST được ổn định từ thế hệ này sang thế hệ khác là nhờ :
1.NST có khả năng tự nhân đôi và phân li trong phân bào 4.Quá trình nguyên phân 2.NST tập trung ở mặt pẳhng xích đạo và có trạng thái kép 5.Quá trình giảm phân và thụ tinh 3.sự phân chia đồng đều các NST trong phân bào
Phương án đúng sẽ là : A.1, 3 và 4 B.1, 4 và 5 C.2, 3 và 4 D.3, 4 và 5
33.NST là cơ sở vật chất chủ yếu của hiện tượng di truyền ở cấp độ tế bào do :
A.NST có khả năng tự nhân đôi, phân li và tổ hợp trong phân bào
B.NST có khả năng phát sinh đột biến và các đột biến đó di truyền được
C.NST mang ADN chứa gen và có khả năng tự nhân đôi để truyền thông tin di truyền
D.con cái mang một nửa số gen của bố và một nửa số gen của mẹ
34.Hậu quả đột biến cấu trúc NST là gì ? Vì sao ?
A.gây chết thể đột biến, vì làm rối loạn cân bằng cho cả 1 khối lớn các gen
B.có hại, thậm chí gây chết thể đột biến, vì làm rối loạn cân bằng cho cả 1 khối lớn các gen
C.có hại, thậm chí gây chết cho cả một khối lớn các gen
D.gây chết thể đột biến, vì làm rối loạn cho cả một khối lớn các gen
35 Ở cấp độ tế bào cơ sở vật chất của hiện tượng di truyền là:
36.Dạng đột biến nào thường gây chết đối với thể đột biến ?
37.Thứ tự nào sau đây thể hiện từ đơn giản đến phức tạp trong cấu trúc siêu hiển vi của NST?
A.nclêôxôm-số nhiễm sắc thể-sợi cơ bản-nhiễm sắc thể.
B.nuclêôxôm-nhiễm sắc thể-sợi nhiễm sắc-sợi cơ bản
C.nuclêôxôm-sợi cơ bản-sợi nhiễm sắc-nhiễm sắc thể
D.nhiễm sắc thể-sợi nhiễm sắc-nuclêôxôm-sợi cơ bản
38.Trong các dạng đột biến cấu trúc sau đây, dạng nào gây hậu quả lớn nhất?( H )
39.Sự đóng xoắn của NST có ý nghĩa : ( H )
A.Tạo điều kiện cho sự phân li và tổ hợp NST trong các kì phân bào
D Đảm bảo cho NST truyền đạt thông tin di truyền
40.Trong các mức cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực, crômatit có đường kính
A 700 nm B 11 nm C 300 nm D.30 nm
41 Ở sinh vật nhân thực, vùng đầu mút của NST : ( B )
A.là những điểm mà tại đó phân tử ADN bắt đầu được nhân đôi
B.là vị trí liên kết với thoi phân bào giúp NST di chuyển về các cực của tế bào
C.là vị trí duy nhất có thể xảy ra trao đổi chéo trong giảm phân
D.có tác dụng bảo vệ các NST cũng như làm cho các NST không dính vào nhau
Bài 6 - ĐỘT BIẾN SỐ LƯỢNG NHIỄM SẮC THỂ 1.Một loài thực vật có 2n = 14 Số NST được dự đoán ở thể một kép là :
2 Đột biến lệch bội hình thành thể khảm có thể xảy ra trong :
A.nguyên phân của tế bào sinh dưỡng
B.giảm phân của tế bào sinh dục C.thụ tinh giữa các giao tử D.nguyên phân của hợp tử
3.Thể dị bội là trường hợp đột biến
A.làm tăng nguyên lần bộ NST đơn bội của loài
B.làm tăng số bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau
C.chỉ phát sinh ở các con lai F1
D.làm tăng số bộ NST đơn bội của hai loài khác nhau trong 1 tế bào
4.Loại đột biến có vai trò quan trong trong quá trình tiến hóa hình thành loài mới ở thực vật là :
A.tự đa bội B.dị đa bội C.đột biến gen D.đột biến lệch bội
Trang 155.Trường hợp nào dưới đây thuộc đột biến số lượng NST:
A.Dị đa bội và lệch bội B.Lệch bội và tự đa bội
C.Lệch bội và đa bội D.Dị đa bội và tự đa bội
6.Sự khác nhau cơ bản của thể dị đa bội so với thể tự đa bội là:
A.tổ hợp được các tính trạng của hai loài khác nhau
B.khả năng tổng hợp chất hữu cơ kém hơn
C.tế bào mang cả hai bộ NST của hai loài khác nhau
D.khả năng phát triển và sức chống chịu bình thướng
7 Đột biến lệch bội là :
A.những sai lệch vế cấu trúc NST xuất hiện trong phân bào
B.những biến đổi số lượng toàn bộ NST trong t.bào 2n
C.trường hợp số lượng NST trong tế bào lưỡng bội tăng theo bội số của n
D.những biến đổi số lượng NST xảy ra ở một hay một số cặp NST tương đồng
8.Thể ba nhiễm xuất hiện do sự thụ tinh giữa các loại giao tử nào ? ( H )
A.(n) x (n + 1) B.(n) x (n + 2) C.(n + 1) x (n - 1) D.(n + 1) x (n + 1)
9.Một loài đào có 2n = 16 Sau đột biến lệch bội số lượng NST đếm trong tế bào là 14 Đây là loại đột biến : ( VD )
A.Thể không nhiễm B.Thể bốn nhiễm C.Thể một nhiễm kép D.Thể ba nhiễm
10 Đa bội thể là trường hợp :
A.Số lượng NST trong tế bào lưỡng bội tăng vọt 1 cách bất thường
B.Số lượng NST trong tế bào lưỡng bội tăng lên theo bội số của n và lớn hơn 2n
C.Số lượng NST trong tế bào lưỡng bội tăng lên hay giảm xuống theo bội số của n
D.Số NST trong tế bào sinh d ưỡng tăng lên hay giảm xuống ở một cặp hay vài cặp NST nào đó
11.Những giống cây ăn quả không hạt như : dưa hấu, táo, nho, quýt thường là kết quả của :
12.Cây đa bội lẻ có quả không hạt vì nguyên nhân nào?
A.hạt thường bị hỏng trong giai đoạn quả chín B.quá trình kết hạt bị ức chế
C.chất hữu cơ chỉ được quả sử dụng để tổng hợp phần thịt quả nên không tạo hạt được
D.rối loạn cơ chế phân li NST ở kì sau nên không tạo được giao tử hay không có khả năng sinh g.tử b.thường
13.Sự không phân li của cặp NST tương đồng ở tế bào sinh dưỡng sẽ làm xuất hiện điều gì?
A.tất cả các tế bào cơ thể đều mang đột biến B.chỉ cơ quan sinh dục mang tế bào đột biếnC.tất cả các tế bào sinh dục mang đột biến còn tế bào sinh dưỡng thì không
D.Trong cơ thể sẽ có hai dòng tế bào : dòng bình thường và dòng mang đột biến
14.Nội dung nào sau đây sai ? I.tự đa bội còn gọi là đa bội cùng nguồn
II dị đa bội xuất hiện do lai khác loài, đôi khi do NST của một loài nhân đôi nhưng không phân li III.tự đa bội có các dạng đa bội lẻ như 3n, 5n, 7n …và đa bội chẳn như 4n, 6n, 8n …
IV dị đa bội còn gọi là đa bội khác nguồn V.các cá thể tự đa bội và dị đa bội đều có khả năng sinh sản hữu tính
15 Ở ngô, bộ NST 2n = 20 Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế bàocủa thể bốn đang ở kì sau nguyên phân là:
16.Nguyên nhân chủ yếu nào đã dẫn đến xuất hiện đột biến số lượng NST?
A.do sự phá hủy thoi vô sắc trong phân bào B.do NST nhân đôi không bình thườngC.do rối loạn cơ chế phân li NST ở kì sau quá trình phân bào D.do tác động của các yếu tố môi trường
17.Một loài sinh vật có bộ NST 2n = 20 Số lượng NST ở thể ba nhiễm kép là :
A.2n – 1 – 1 = 18 B.2n + 1 + 1 = 22 C.n + 1 + 1 = 12 D.2n + 2 = 22
18.Phát biểu nào sau đây đúng :
A.Thể song nhị bội là cơ sở vật chất di truyền của một loài được tăng lên gấp đôi
B.Thể song nhị bội cho năng sức cao không sinh sản hữu tính được
C.Thể song nhị bội mang 2 bộ NST lưỡng bội của hai loài khác nhau và hữu thụ
D.Thể song nhị bội có bộ NST 4n, cho năng suất thấp và sinh sản hữu tính được
19 Điều nào không đúng với ưu điểm của thể đa bội so với thể lưỡng bội ?
A.có sức chống chịu tốt hơn B.phát triển khoẻ
C.cơ quan sinh dưỡng lớn hơn D.Độ hữu thụ kém hơn
20 Một loài SV có 2n = 8, quá trình nguyên phân liên tiếp 4 lần từ tế bào sinh dục sơ khai đã tạo
Trang 16ra số tế bào có tổng cộng là 144 NST ở trạng thái chưa nhân đôi Tế bào có bộ NST như thế nào?
21.Phép lai thể 3 Ttt x tt cho tỉ lệ kiểu hình ở F1 như thế nào ? ( T : hạt đen ; t : hạt trắng )( VD)
A.1 hạt đen : 1 hạt trắng B.2 hạt đen : 1 hạt trắng
C.3 hạt đen : 1 hạt trắng D.4 hạt đen : 1 hạt trắng
Ở cà chua gen A quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Cho cây quả đỏ tứ bội thuần chủng giao phấn với cây tứ bội quả vàng F1 toàn cây tứ bội quả đỏ Cho F1 giao phấn với nhau Dùng dữ kiện này trả lời câu 22, câu 23 :
22.F2 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào ?
A.3 quả đỏ : 1 quả vàng B.17 quả đỏ : 1 quả vàng
C.5 quả đỏ : 3 quả vàng D.35 quả đỏ : 1 quả vàng
23.F2 có tỉ lệ kiểu gen như thế nào ?
A.1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaa B.8.AAAA : 1AAAa : 18AAaa : 8Aaaa : 1aaaaC.1AAAA : 18AAAa : 8AAaa : 8Aaaa : 1aaaa D.1AAAA : 8AAAa : 18AAaa : 1Aaaa : 8aaaa
24.Ở người, hội chứng Tơcnơ là dạng đột biến
A thể một (2n-1) B thể bốn (2n+2) C thể không (2n-2) D thể ba (2n+1)
25.Ở một loài thực vật A: Hoa đỏ, a: Hoa trắng Phép lai nào sau đây cho tỉ lệ kiểu hình 3 hoa đỏ : 1 hoa trắng Biết quá trình giảm phân xẩy ra bình thường, các hợp tử đều có khả năng sống.
A AAaa x Aaaa B Aaaa x Aaaa C AAaa x AAa D AAa x Aaa
26.Cho biết gen A : thân cao, a : thân thấp Các cơ thể đem lai đều giảm phân bình thường Phép lai có tỉ lệ kiểu hình 11 thân cao : 1 thân thấp là
A AAaa x AAaa B AAa x Aaa C AAAa x AAAa D AAaa x Aa
27.Một loài SV có bộ NST 2n Trong quá trình giảm phân, bộ NST của tế bào không phân li tạo thành giao tử chứa 2n.Khi thụ tinh sự kết hợp của giao từ 2n này với giao tử bình thường tạo
ra hợp tử có thể phát triển thành :
A.Thể tam bội B.Thể đơn bội C.Thể tứ bội D.thể lưỡng bội
28.Ở người, hội chứng Klaiphentơ là dạng đột biến :
A.thể một (2n-1) B thể bốn (2n+2) C thể không (2n-2) D.thể ba (2n+1)
29 Đơn vị cấu trúc củ thông tin di truyền trong tế bào theo thứ tự từ nhỏ đến lớn là :
A.hệ gengennuclêôtit nhiễm sắc thể B.nhiễm sắc tểhgennuclêôtithệ gen
C.nuclêôtitgennhiễm sắc thểhệ gen D.gennuclêôtitnhiễm sắc thểhệ gen
30.Trong nhân tế bào sinh dưỡng của 1 loài sinh vật có 2 bộ NST lưỡng bội ( 2n )của 2 loài khác nhau, đây là dạng đột biến :
A.dị đa bội B.lệch bội C.tự đa bội D.hai nhiễm
31 Ở người hội chứng Đao là một dạng :
A đột biến lệch bội B đột biến cấu trúc NST C đột biến dị đa bội D đột biến tự đa bội
32.Phát biểu nào sau đây về thể tam bội là đúng? Thể tam bội :
A có tế bào mang bộ NST 2n + 1 B không có khả năng sinh sản hữu tính
C có khả năng sinh sản hữu tính D.phát sinh do rối loạn trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
33.Cơ chế phát sinh thể lệch bội là
A.do kết hợp giao tử đơn bội với giao tử lưỡng bội cùng loài
B.do sự kết hợp giữa các giao tử lưỡng bội cùng loài
C.do kết hợp giữa giao tử thừa hay thiếu một vài NST với giao tử bình thường
D.do rối loạn trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử
34.Trong tế bào sinh dưỡng thể ba nhiễm ở người có số NST là :
A.3 B.49 C.47 D.45
35.Liên quan đến biến đổi số lượng của toàn bộ bộ NST của một loài được gọi là :
A Đột biến lệch bội B đột biến tự đa bội C.Thể không nhiễm D.Thể đa nhiễm
36.Hợp tử được tạo ra do kết hợp của 2 giao tử ( n + 1 ) cơ thể phát triễn thành :
A.Thể 3 nhiễm kép B.Thể bốn nhiễm C.Thể tam bội D.Thể ba nhiễm
37.Một thể khảm đa bội xuất hiện trên cây lưỡng bội là do:
A.Hợp tử bị đột biến đa bội B.Tế bào sinh dục bị đột biến khi thự hiện giảm phân
C.Một hay một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến đa bội D.A, C đúng
38.Hội chứng nào dưới đây KHÔNG CÙNG LOẠI với các hội chứng còn lại :
A.Hội chứng Klaiphentơ B.Hội chứng Tơcnơ
C.Hội chứng Đao D.Hội chứng siêu nữ( XXX)
39 Đặc điểm nào dưới đây KHÔNG CÓ ở thể tự đa bội ?
A.Tăng khả năng sinh sản B.Quá trình tổng hợp chất hữu cở diễn ra mạnh mẽ
C.Kích thước tế bào lớn hơn tế bào bình thường D.Phát triễn khoẻ chống chịu tốt
Trang 1740 Hạt phấn của 1 loài thực vật có 7 NST,sau thụ tinh hợp tử có số lượng NST là 18.Kí hiệu bộ NST có thể có của hợp tử?
A 2n + 2 + 2 B.2n + 2 C 2n + 1 + 1 D 2n – 2
41.Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về đột biến nhiễm sắc thể?
A.Đột biến đa bội chủ yếu gặp ở những loài động vật bậc cao
B.Đột biến cấu trúc NST là những biến đổi trong cấutrúc của từng NST
C.Đa bội là dạng đột biến số lượng NST trong đó tế bào đột biến chứa nhiều hơn 2 lần số bộ NST đơnbội (3n, 4n, )
D.Lệch bội là những biến đổi về số lượng NST xảy ra ở 1 hay 1 số cặp nào đó (2n + 1, 2n – 1, …)
42.Một tế bào xô ma lưỡng bội bị đột biến dẫn đến sự hình thành các tế bào sau đây:
1.Thể không 2.Thể một 3.Thể ba 4.Thể bốn 5.Thể tứ bội 6.Thể lục bội Công thức NST của các tế bào 1, 2, 3, 3, 5 và 6 được viết tương ứng là :
A.2n, 2n + 1, 2n + 3, 2n + 4, 4n và 6n B.2n, 2n - 1, 2n + 1, 2n + 2, 4n và 6nC.2n - 2, 2n - 1, 2n + 1, 2n + 2, 2n + 4 và 2n + 6 D 2n – 2, 2n – 1, 2n + 1, 2n + 2, 4n và 6n
CHƯƠNG II – TÍNH QUY LUẬT CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN
Bài 8 – QUY LUẬT MENĐEN : QUY LUẬT PHÂN LI 1.Menđen đã sử dụng phương nào sau đây để nghiên cứu di truyền?
A.Phương pháp lai phân tích B.Phương pháp nghiên cứu di truyền phân tửC.Phương páhp lai và phân tích con lai D.Phương pháp nghiên cứu di truyền tế bào
2.Trình tự các bước trong phương pháp nghiên cứu di truyền của Menđen là :
(1)Tạo dòng thuần chủng về từng tính trạng bằng cách cho tự thụ phấn qua nhiều thế hệ
(2)Sử dụng toán xác suất thống kê để phân tích kết quả lai, sau đó đưa ra giả thuyết giải thích kết quả(3)Lai các dòng thuần chủng khác biệt nhau bởi một hoặc nhiều tính trạng rồi phân tích kết quả lai ở đời F1, F2, F3
(4)Tiến hành thí nghiệm chứng minh theo giả thuyết
A.(1) (2) (3) (4) B.(1)(3)(2)(4) C.(3)(1)(2)(4) 4.(3) (2)(1)(4)
3.Nội dung quy luật phân li của Menđen được tóm tắc bằng các thuật ngữ của di truyền học hiện đại như sau: Mỗi tính trạng do một cặp alen quy định.Khi hình thành giao tử, các tàhnh viên của một cặp alen …(a)…về các giao tử, nên 50% số giao tử chứa alen này còn 50 % số giao tử chứa alen kia (a) trong nội dung trên là :
A.phânli B.phân li đồng đều C.phân li độc lập D.phân li cùng nhau
4.Cơ sở tế bào học của quy luật phân li là :
A.khi giảm phân, mỗi NST trong cặp tương đồng phân li đồng đều về các giao tử
B.khi giảm phân, các thành viên của một cặp alen phân li không đồng đều về các giao tử
C.khi giảm phân, có sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa các NST trong cặp NST tương đồng
D.mỗi tính trạng đều do một cặp gen không alen quy định
5 Ở cà chua, màu quả đỏ là trội hoàn toàn so với quả màu vàng Khi lai hai giống cà chua thuần chủng quả đỏ và quả vàng với nhau được F1, tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thì kết quả F1, F2 lần lượt là :
A.100 % quả vàng; 75 % quả vàng: 25 % quả đỏ B.100 % quả đỏ; 75 % quả đỏ: 25 % quả vàngC.100 % quả đỏ; 75 % quả vàng: 25 % quả đỏ D.100 % quả vàng; 75 % quả đỏ: 25 % quả đỏ
6 Ở cây hoa dạ lan hương, cây hoa đỏ có kiểu gen RR, hoa trắng có kiểu gen rr, kiểu gen Rr cho cây hoa hồng Lai hai giống thuần chủng hoa đỏ và hoa trắng với nhau được F1, tiếp tục cho F1 giao phấn với nhau thì kết quả F1, F2 là :
A.100 % hoa đỏ, 75 % hoa đỏ: 25 % hoa trắng
B.100% hoa đỏ, 25%hoa đỏ: 50 % hoa hồng: 25%hoa trắng
C.100% hoa hồng, 25%hoa đỏ: 50% hoa hồng: 25%hoa trắng
D.100% hoa hồng, 50%hoa đỏ: 25% hoa hồng: 25%hoa trắng
7.Cho biết 1 gen qui định một tính trạng và tính trạng trội là trội hoàn toàn Theo lí thuyết, phép lai Aa x Aa cho ra đời con có :
A.2 kiểu gen, 3 kiểu hình B.2 kiểu gen, 2 kiểu hình
C.3 kiểu gen, 2 kiểu hình D.3 kiểu gen, 3 kiểu hình
8 Để biết kiểu gen của một cá thể có kiểu hình trội, ta có thể căn cứ vào kết quả của:
A.lai thuận nghịch B.lai xa C.lai phân tích D.lai gần
9 Ở đậu Hà lan, quả trơn (B), quả nhăn (b) Đem lai cây quả trơn với cây quả nhăn thu được 50% quả trơn 50% quả nhăn Phép lai phù hợp là :
A.BB x bb B.Bb x Bb C.Bb x bb D.bb x bb
10.Gen A quy định tính trạng quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định quả vàng Nếu F1thu được đồng tính Thì kiểu gen của bố mẹ là : (1) AA x aa (2)AA x Aa (3)AA x
AA (4)aa x aa
Trang 18A.(1), (3) B.(1), (2) C.(1), (2), (3) D.(1), (2), (3), (4)
11 Điểm độc đáo trong nghiên cứu của Menđen là gì?
A.Theo dõi sự di truyền riêng rẽ của một vài cặp tính trạng trên con cháu của từng cặp bố mẹ thuần chủng
B.Kiểm tra độ thuần chủng của bố mẹ trước khi đem lai
C.Dùng toán xác suất thống kê để phân tích các số liệu thu được từ đó rút ra qui luật di truyền các tínhtrạng
D.Lai các cặp bố mẹ thuần chủng khác nhau về một hoặc một vài cặp tính trạng tương phản
12.Theo quan niệm của Menđen, mỗi tính trạng của cơ thể do:
A.Một cặp nhân tố di truyền qui định B.Một nhân tố di truyền qui định
C.Hai nhân tố di truyền khác loại qui định D.Hai nhân tố di truyền qui định
13 Ở cà chua gen A qui định màu đỏ thẩm, gen a qui định màu xanh lục Kết quả của phép lai như sau: P: thân đỏ thẩm x thân đỏ thẩm 3 / 4 đỏ thẩm : 1/ 4 xanh lục Kiểu gen P trong phép lai trên là :
14 Điều nào KHÔNG phải là điều kiện nghiệm đúng đặc trưng của qui luật phân li?
A.số lượng cá thể phải đủ lớn để số liệu thống kê chính xác
B.các giao tử và các hợp từ có sức sống như nhau, sự biểu hiện hoàn toàn của tính trạng
C.sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinhD.sự phân li NST như nhau khi tạo giao tử và sự kết hợp không ngẫu nhiên của các kiểu giao tử khi thụ tinh
15.Men đen đã sử dụng phép lai phân tích trong thí nghiệm của mình để :
A.xác định các cá thể thuần chủng B.kiểm tra giả thuyết nêu ra C.xác định qui luật di truyền chi phối tính trạng D.xác định tính trạng trội lặn
16.Men đen đã tiến hành lai phân tích, bằng cách:
A.lai giữa hai cơ thể có kiểu hình trội
B.lai giữa hai cơ thể thuần chủng khác nhau bởi 1 cặp tinh trạng
C.lai giữa cơ thể đồng hợp với cá thể có kiểu hình lặn
D.lai giữa cơ thể mang kiểu hình trội chưa biết kiểu gen với cơ thể kiểu hình lặn
17.Bản chất của qui luật phân li của Menđen là:
A.sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3 : 1 B.sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 2 : 1C.sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 1 : 1 : 1 :1
D.sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
18 Để cho các alen của 1 genphân li đồng đếu về các giao tử: 50% giao tử chứa alen này, 50 % giao tử chứa alen kia thì cần có điều kiện gì?
A.bố mẹ thuần chủng B.số lượng cá thể con lai phải lớn C.Alen trội hoàn toàn so với alen lặn D.quá trình giảm phân phải xảy ra bình thường
19.Theo cơ sở tế bào học cặp nhân tố di truyền được gọi là : ( B )
A.cặp NST tương đồng B.Cặp alen C.Cặp tính trạng D.Cặp tính trạng tương phản
20.Màu sắc hoa mõm chó do 1 gen qui định.Theo dõisự di truyền màu sắc hoa mõm chó, người
ta thu được kết quả:Hoa hồng x Hoa hồng F1: 25,1 % hoa đỏ : 49,9 % hoa hồng : 25 % hoa trắng Kết quả của phép lai được giải thích:
A.Hoa đỏ trội hoàn toàn so với hoa trắng B.Hoa hồng là tính trạng đồng trội
C.Hoa trắng trội hoàn toàn so với hoa đỏ D.Hoa hồng là tính trạng trung gian giữa hoa đỏ và hoa trắng
21.Cặp phép lai nào dưới đây được xem là lai thuận nghịch?
A.Bố AA x Mẹ aa và Mẹ Aa x Bố Aa B.Bố Aa x Mẹ Aa và Mẹ aa x Bố AA C.Bố AA x Mẹ aa và Mẹ AA x Bố aa D.Bố AA x Mẹ AA và Mẹ aa x Bố aa
22.Phép lai nào sau đây cho đời con có tỉ lệ 100 % kiểu hình lặn?
A.Bố : AA x Mẹ : AA Con: 100 % AA B.Bố : AA x Mẹ : aa Con: 100 % Aa C.Bố : aa x Mẹ : AA Con: 100 % Aa D.Bố : aa x Mẹ : aa Con: 100 % aa
23.Khi đem lai các cá thể thuần chủng khác nhau về một cặp tính trạng tương phản Men đen
A.Mỗi cá thể đời P cho 1 loại giao tử mang gen khác nhau
B.Mỗi cá thể đời F1 cho 1 loại giao tử mang gen khác nhau
Trang 19C.Cơ thể lai F1 cho 2 loại giao tử khác nhau với tỉ lệ 3 : 1
D.Thể đồng hợp cho 1 loại giao tử ; thể dị hợp cho 2 loại giao tử có tỉ lệ 1 : 1
26.Tính trạng trung gian do một cặp alen có quan hệ trội - lặn không hoàn toàn thì hiện tượng phân li ở F2 được biểu hiện như thế nào?
A.1 trội : 2 trung gian : 1 lặn B.2 trội : 1 trung gian : 2 lặn C.3 trội : 1 lặn D.100 % trung gian
27.Trường hợp nào sau đây đời con có tỉ lệ kiểu gen bằng tỉ lệ kiểu hình?
A.Trội hoàn toàn B.Trội không hoàn toàn C.Phân li độc lập D.Phân li
28.Tính trạng lặn không xuất hiện ở cơ thể dị hợp, vì :
A.gen trội át chế hoàn toàn gen lặn B.gen trội không át chế được gen lặnC.cơ thể lai phát triễn từ những loại giao tử mang gen khác nhau
D.cơ thể lai sinh ra các giao tử thuần khiết
29 Điểm giống nhau trong kết quả lai 1 tính trạng trong trường hợp trội hoàn toàn và trội không hoàn toàn:
A.Kiểu gen và kiểu hình F1 B.kiểu gen và kiểu hình F2 C.kiểu gen F1 và F2 D.kiểu hình F1 và F2
30.Công thức lai nào sau đây được tìm thấy trong phép lai phân tích ?
31 Ở cà chua, gen này qui định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen qui định quả vàng Người ta tiến hành lai giữa hai dòng thuần có kiểu hình quả đỏ với quả vàng, thu được F1 Sau
đó cho các cây F1 lai với cây bố có kiểu hình quả đỏ ( phép lai A ) và với cây mẹ quả vàng ( phép lai B) Tỉ lệ kiểu hình mong đợi thu được từ phép lai A và B lần lượt là:
A.phép lai A: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng; phép lai B: 100% quả màu đỏ
B phép lai A: 100% quả màu đỏ; phép lai B: 100% quả màu vàng
C phép lai A: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng; phép lai B: 100% quả màu vàng
D.phép lai A: 100% quả màu đỏ; phép lai B: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng
32 Ở cà chua tính trạng màu quả đỏ do một locut gen gồm 2 alen qui định Trong đó alen qui định quả màu đỏ là trội so với alen qui định quả màu vàng Giả sử tiến hành lai giữa một cây đồng hợp tử quả đỏ với một cây quả vàng thu được F1 Cho cây F1 lai với nhau( phép lai C) và các cây F1 lai với cây quả vàng (phép lai D)
Tỉ lệ kiểu hình thu được từ phép lai C và D lần lượt là :
A phép lai C: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng; phép lai D: 100% quả màu đỏ
B phép lai C: 75% quả màu đỏ: 25 % quả màu vàng; phép lai D: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng
C phép lai C: 100 % quả màu đỏ; phép lai D: 75% quả màu đỏ: 25 % quả màu vàng
D.phép lai C: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng; phép lai D: 50 % quả màu đỏ và 50 % quả màu vàng
33.Biết A qui định tính trạng quả đỏ, a qui định tính trạng quả vàng ( không xuất hiện tính trạng trung gian ).Cho 2 cây dị hợp giao phấn với nhau, kết luận nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG đối với các cây F1? ( VD )
A.Tỉ lệ kiểu gen là 1 : 1 B.Tỉ lệ kiệu hình là 3 quả đỏ : 1 quả vàngC.Có 3 kiểu gen khác nhau xuất hiện D.Tuân theo quy luật phân li
34.Việc sử dụng các hạt thu được từ các cá thể F1 làm giống sẽ:
A.duy trì được ưu thế lai qua các thế hệ
B.làm xuất hiện thêm các alen đột biến mới và làm thoái hoá giống
C.làm cho tần số gen lặn sẽ tăng thêm trong quần thể và làm thoái hoá giống
D.làm xuất hiện hiện tượng phân tính, mất phẩm chất của giống
35 Ở chó lông ngắn trội hoàn toàn so với lông dài
P: lông ngắn không thuần chủng x lông ngắn không thuần chủng, kết quả F1 như thế nào?
A.Toàn lông dài B.1 lông ngắn: 1 lông ngắn C.Toàn lông ngắn D.3 lông ngắn: 1 lông dài
36.Kết quà thí nghiệm lai 1 cặp tính trạng của Menđen đã phát hiện ra kiểu tác động nào của Menđen?
A.alen trội tác động bổ trợ với alen lặn tương ứng B.alen trội và lặn tác động đồng trộiC.alen trội át chế hoàn toàn alen lặn tương ứng D.alen trội át chế không hoàn toàn alen lặn
37.Kết quả lai 1 cặp tính trạng trong thí nghiệm của Menđen cho tỉ lệ kiểu hình ở F2 là : ( B)
A.1 trội : 1 lặn B.2 trội : 1 lặn C.3 trội : 1 lặn D.4 trội : 1 lặn
38 Ở người, gen A quy định mắt đen trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt xanh Mẹ và bố
có kiểu hình và kiểu gen như thế nào để con sinh ra có người mắt đen, có người mắt xanh?
A.Mẹ mắt đen (AA) x Bố mắt đen (Aa) B.Mẹ mắt xanh (aa) x Bố mắt đen (AA)