1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Hai de thi trac nghiem tong hop

8 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 77,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khí thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br 2 dư sau đó thêm tiếp dung dịch BaCl 2 dư thu được 4,66 kết tủa2. Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiêu.[r]

Trang 1

Kiểm tra chất lợng chuyên đề tổng hợp Câu 1 Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyờn tố cú nguyờn tử với hai electron độc thõn

ở trạng thỏi cơ bản là:

Câu 2 : Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 loãng ?

A) Fe(OH)3, CuS, CuO, KHCO3, MgS B) Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Na2SO3, Mg(NO3)2.

C) FeO, PbS, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3 D) Fe, CuO, Cu(OH)2, BaCl2, K2SO3

Câu 3 Chất hữu cơ X có CTPT C7H8 mạch hở Biết 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d tạo ra 306g kết tủa Số đồng phân của X là?

Cõu 4: Cho cỏc phản ứng sau:

a FeS2 + O2   

0

t

2O

e M + NaOH Fe(OH)2 + N

Cỏc ch t ấ đượ c ký hi u b ng ch cỏi X, Y, Z, T, M, N cú th l : ệ ằ ữ ể à

Câu 5 Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay

hơi không đáng kể) dung dịch thu đợc có khối lợng 58,6g Chng khô dung dịch thu đợc 10,4gam chất rắn khan Công thức của A

A H-COOCH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOCH3

C C2H5-COOCH3 D CH3-COO-CH=CH2

Câu 6 Cho phản ứng

2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) Q > 0

Khi giảm nhiệt độ thì cõn bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nào?

A Chiều nghịch.B Khụng chuyển dịch C Chiều thuận D Khụng xỏc định được.

Cõu 7: Theo Bronstet, ion nào sau đõy là lưỡng tớnh:

D A, B, C đều đúng

Cõu 8: Dóy chất nào dưới đõy chứa tất cả cỏc muối đều bị thuỷ phõn khi tan trong nước:

A Na3PO4,Ba(NO3)2, K2SO4 B ZnCl2, Na3PO4, K2SO3

C Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, D CH3COOK, K2SO4, K3PO4

Câu 9 X có CTPT C6H10O4 mạch thẳng, hở, không tác dụng với Na Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì tạo thành một muối và 2 rợu kế tiếp nhau trong trong dãy đồng đẳng X là

Câu 10 Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu

đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 m và a có giá trị tơng ứng là

Cho biết, trong các dung dịch nớc, tích số nồng độ ion: [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2)

Câu 11 Để điều chế khớ hiđro clorua trong phũng thớ nghiệm người ta chọn cỏch nào trong cỏc cỏch sau?

A Cho dung dịch BaCl2 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng

B Cho KCl tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng

C Cho NaCl tinh thể tỏc dụng với dung dịch H2SO4 đặc, núng.

D Cho KCl tỏc dụng với dung dịch KMnO4 loóng cú mặt dung dịch H2SO4

Câu 12 Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và chất môi trờng trong phản ứng

Al + HNO3    Al(NO3)3 + N2O + H2O

Là bao nhiêu ?

Cõu 13: Trong cỏc cỏch sau đõy, cỏch nào được dựng để điều chế O2 trong phũng thớ nghiệm?

Câu 14 Cho biết sản phẩm thu đợc khi thuỷ phân hoàn toàn tơ capron trong dung dịch HCl d

1

Trang 2

Cõu 15: X, Y, Z là cỏc hợp chất vụ cơ của kim loại natri Nung núng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khớ E.

Biết E là hợp chất của cacbon, E tỏc dụng với X cho Y hoặc Z

X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đõy?

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3

C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

Câu 16 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở Để phản ứng vừa hết với m

gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 0,6 mol CO2 thì số gam H2O thu đợc

Câu 17 Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là:

Câu 18 Để trung hoà 100 ml dung dịch amino axit B 1M cần 200 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch thu đợc

16,3 gam muối khan CTCT của B là

A C2H4(NH2)( COOH)2 B CH(NH2)( COOH)2 C C2H3(NH2)(COOH)2 D Đáp án khác

Câu 19 Cho các cặp oxi hóa – khử sau: (1) Ni2+/Ni; (2) Fe2+/Fe; (3) Pb2+/Pb; (4) 2H+/ H2 ; (5)

Ag+/Ag; (7) Fe3+/Fe2+; Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại trong dãy trên là

A(3)< (2) < (4) < (1) <( 5) < (7); B (2)< (3) < (1) < (4) <( 5) < (7)

C (2)< (1) < (3) < (4) <( 7) < (5); D (2)< (4) < (3) < (1) <( 7) < (5)

Câu 20 Để tách bỏ nhanh Al ra khỏi hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu có thể dùng hóa chất nào sau đây:

A H2SO4(l) ; B H2SO4 đặc nguội ; C dd NaOH ; D dd NH3

Câu 21 Một hh rợu khi đốt cháy hoàn toàn cho 0,896 lít CO2 (đktc).Khi tiến hành tách nớc hoàn toàn thì thu đợc hh Y gồm các olefin Khi đốt cháy hết Y ,sản phẩm hấp thụ hết trong 200 ml dd NaOH 1M thấy khối lợng bình đựng dd NaOH tăng lên là m gam Vậy m có giá trị nào sau đây:

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,72 lít CO2 và 7,65 gam H2O Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đợc 2,8 lít H2 Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với H2 đều nhỏ hơn 40, các thể tích đo ở đktc A và B có CTPT lần lợt là

A C2H6O và CH4O B C2H6O và C3H8O C C2H6O2 và C3H8O2. D C3H6O và C4H8O

Câu 23 Ion có tổng số proton bằng 40 là:

a) Ion NO3

b) Ion SO

2 4

; c) PO

3 4

 ; d) SO

2 3

Câu 24 Chia 10 gam hỗm hợp HCOOH và CH3COOH thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu đợc 1,064 lít H2 ( đktc )

Phần 2 cho tác dụng với 4,6 gam C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác

Nếu hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60% thì tổng khối lợng este thu đợc là

Câu 25 Cho hỗn hợp bột X gồm 4 kim loại Fe, Cu, Ag , Al Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối

l-ợng có thể dùng những hóa chất nào sau đây

Cõu 26: Dựng kim loại nào dưới đõy cú thể nhận biết được 4 dung dịch mất nhón: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaCl:

Câu 27 Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lợng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít CO2

( đktc ), dung dịch sau phản ứng đem cô cạn thu đợc m gam chất rắn m có giá trị là

Câu 28 Cho m gam glucozo lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong thu được 10 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun núng nước lọc lại thu được 5 gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 29 Để phân biệt 4 kim loại: Na Mg, Al, Ag ngời ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

Cõu 30: Trong cụng nghiệp, ngoài phương phỏp húa lỏng và chưng cất phõn đoạn khụng khớ O2 cũn được điều chế bằng phương phỏp điện phõn nước Khi đú người ta thu được

A khớ H2 ở anot B khớ O2 ở catot C khớ H2 ở anot và khớ O2 ở catot D khớ H2 ở catot và khớ O2 ở anot

Cõu 31: Khớ HNO3 cú thể được điều chế trong PTN từ cỏc húa chất nào sau đõy:

Cõu 32: Nhiệt phõn hoàn toàn Fe(NO3)2 ta thu được:

A FeO, NO2, O2B Fe2O3, NO2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe, NO2, O2

Câu 33 X là h/c2 có công thức là : Cl-C6H4-CH2 –Cl Cho X thực hiện sơ đồ sau:

X -( +dd NaOH đặc ,d, t0 ) Y –(+ CO2+ H2O ) - Z –(+Na) - > T Vậy T có công thức nào trong số các chất sau:

Câu 34 cho các chất sau : 1-rợu etylic , 2- H2O ,3- axit axetic ,4 axit fomic , 5- phenol Hãy cho biết độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất trên tăng dần theo thứ tụ nào sau đây:

Câu35 Cho các chất sau : 1-rợu etylic, 2-rợu n-propylic ,3-Etylclorua , 4-axit axit axetic , 5- đimeylete Nhiệt độ sôi của

các chất đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

Trang 3

Câu 36 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được khớ A và dung dịch B Cho khớ A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khỏc, cụ cạn dung dịch B thỡ thu được 40 gam muối khan Cụng thức của sắt oxit FexOy là:

Câu 37 Polime nào sau đây có thể điều chế đợc bằng cả 2 phơng pháp trùng hợp và trùng ngng

Cõu 38: Dung dịch HNO3 loóng tỏc dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch cú chứa 8g NH4NO3 và 113,4g Zn(NO3)2 Khối lượng ZnO trong hỗn hợp là?

Cõu 39: Thổi một luồng khớ CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khớ thoỏt ra cho hấp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 40 Cho sơ đồ phản ứng Xelulozo

2 ,

H O

H t

  

X   men Y   mengiam Z , 0

axetilen

xt t

  

T

Công thức của T là

Câu 41 Khi đun hỗn hợp gồm etilenglicol với axit axetic, axit fomic, axit propionic có xúc tác là H2SO4 thì tạo ra bao nhiêu este 2 chức ?

Cõu 42: Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lớt khớ (đktc).

Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là:

Câu 43 Cho 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A thu đợc kết tủa , lọc kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 1,02 gam chất rắn Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

Câu 44 Một este X có công thức RCOOR'( với R’ có 6 nguyên tử C ) có tỉ khối đối với O2 nhỏ hơn 4,5 Khi xà phòng hoá X bằng dung dịch NaOH ta thu đợc 2 muối có tỉ lệ khối lợng là 1,4146 CTCT ccủa X là

A CH3COOC6H5. B HCOOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C3H7COOC6H5

Cõu 45: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X cú chứa cỏc ion: NH4, SO42-, NO3- thỡ cú 23,3 g một

kết tủa được tạo thành và đun núng thỡ cú 6,72 lit (đktc) một chất khớ bay ra

Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X là:

Câu 46 Khi cho 2 -metyl pentan tác dụng với clo tỉ lệ mol 1:1 có askt thì thu đợc số sản phẩm thế monoclo là

Câu 47 Công thức tổng quát của hiđrocacbon có dạng CnH2n+2-2a (với a là số liên kết π hay số vòng no hay cả 2) Đối với chất Naphtalen và Vinylaxetilen thì trị số của a tơng ứng là

Câu 48 X là một hiđrôcác bon, cho X tác dụng với dd nớc Br2 loãng cho một dẫn xuất đibrom , cho dẫn xuất này tác dụng với dd KOH (t0 ) thì tạo ra một rợu Y( Khi đốt cháy Y thì tỷ lệ về thể tích CO2 sinh ra và Y đem đốt là: 2 : 1) Vậy X

và Y là chất nào trong số các chất sau

Câu 49 Cú một hỗn hợp gồm ba chất là benzen, phenol và anilin, chọn thứ tự thao tỏc đỳng phương phỏp hoỏ học tỏch

riờng từng chất

1 Cho hỗn hợp tỏc dụng với dung dịch HCl

2 Cho hỗn hợp tỏc dụng với kiềm, chiết tỏch riờng benzen

3 Chiết tỏch riờng muối rồi tỏi tạo anilin bằng dung dịch kiềm

4 Phần cũn lại cho tỏc dụng với dung dịch HCl rồi chiết tỏch riờng phenol

Thứ tự cỏc thao tỏc là

Câu 50 Cho sơ đồ phản ứng sau: X

2 ,

H du

Ni t

  

Y

0 ,

CuO t

    Z O xt2 ,

    axit iso butiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X cha no CTCT của X là chất nào sau đây ?

A (CH3)3CCHO.B (CH3)2C=CHCHO C CH3-CH(CH3)-CH2OH D CH2=C(CH3)-CHO.

Câu 51 Nhựa phenolfomanđêhit là loại nhựa đợc tổng hợp từ phenol và :

A Anđehitfomic trong môi trờng kiềm B Anđehitfomic trong môi trờng axit

C Anđehit axetic trong môi trờng axit D Axit fomic trong môi trờng axit

Câu 52 Có bao nhiêu đồng phân mạch hở thuộc chức este có CTPT C4H6O2

Cõu 53: Đốt chỏy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S cú trong muối chuyển thành khớ SO2) Dẫn khớ thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đú thờm tiếp dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiờu?

3

Trang 4

Câu 54 Dãy các chất đều phản ứng với HCOOH là

A CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl B NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2

C Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, Na2CO3 D AgNO3/NH3, CH3NH2, C2H5OH, KOH, Na2CO3

Cấu 55 Cho dóy cỏc hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerin, rượu etylic, axit axetic,

propanđiol-1,3 và etilenglicol

Số hợp chất tạp chức cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 56 Một chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhúm chức cú cụng thức phõn tử C7H10O6 Thủy phõn X thu được glixerin

và 2 axit cacboxylic đơn chức A, B (B cú nhiều hơn A một nguyờn tử cacbon) Cụng thức cấu tạo của A và B lần lượt là

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 57 X là hợp chất có CTPT C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu đợc một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2NNa

và chất hữu cơ Y, cho hơi Y qua CuO nung nóng thu đợc chất hữu cơ Z không có khả năng tráng gơng CTCT của X là

Cõu 58: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dóy điện húa và cú húa trị khụng đổi trong cỏc hợp

chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hũa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loóng tạo ra 3,36 lớt khớ H2

- Phần 2: Tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc thu được V lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất)

Biết cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Giỏ trị của V là:

A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 6,72 lớt

Câu 59 Cho 21,6 gam kim loại M hóa trị không đổi tác dụng với 3,36 lít O2 Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl d, thấy bay ra 13,44 lít H2 Các khí đo ở đktc Tìm M

Câu 60 hỗn hợp X gồm hai rợu là đồng đẳng kế tiếp của nhau Khi đun nóng hh X trong điều kiện H2SO4 đặc , 1700C thì chỉ thu đợc một olefin Olefin tạo ra có thể làm mất màu vừa đủ 320 gam dd nớc Br2 10 % Vậy X là hh gồm chất nào sau đây :

A-0,1 mol CH3OH và 0,2 mol C2H5-OH B-0,1 mol CH3OH và 0,1 mol C2H5-OH

C-0,1 mol C2H5-OH và 0,1 mol C3H7-OH D-0,1 mol C2H5-OH và 0,1 mol (CH3)3C-CH2OH

Kiểm tra chất lợng

Trang 5

chuyên đề tổng hợp Câu 1 Trong 20 nguyờn tố đầu tiờn trong bảng hệ thống tuần hoàn, số nguyờn tố cú nguyờn tử với hai electron độc thõn

ở trạng thỏi cơ bản là:

Câu 2 : Nhóm các chất nào sau đây đều tác dụng đợc với dung dịch H2SO4 loãng ?

A) Fe(OH)3, CuS, CuO, KHCO3, MgS B) Fe2O3, Cu(OH)2, Zn, Na2SO3, Mg(NO3)2.

C) FeO, PbS, Cu(OH)2, BaCl2, Na2CO3 D) Fe, CuO, Cu(OH) 2 , BaCl 2 , K 2 SO 3

Câu 3 Chất hữu cơ X có CTPT C7H8 mạch hở Biết 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 d tạo ra 306g kết tủa Số đồng phân của X là?

Cõu 4: Cho cỏc phản ứng sau:

a FeS2 + O2   

0

t

2O

e M + NaOH Fe(OH)2 + N

Cỏc ch t ấ đượ c ký hi u b ng ch cỏi X, Y, Z, T, M, N cú th l : ệ ằ ữ ể à

Câu 5 Cho 0,1mol 1 este A vào 50 gam dung dịch NaOH 10% đun nóng đến khi este phản ứng hoàn toàn (Các chất bay

hơi không đáng kể) dung dịch thu đợc có khối lợng 58,6g Chng khô dung dịch thu đợc 10,4gam chất rắn khan Công thức của A

A H-COOCH2-CH=CH2 B CH2=CH-COOCH3 C C2H5-COOCH3 D CH3-COO-CH=CH2

Câu 6 Cho phản ứng

2SO2(k) + O2(k)  2SO3(k) Q > 0

Khi giảm nhiệt độ thì cõn bằng phản ứng chuyển dịch theo chiều nào?

A Chiều nghịch.B Khụng chuyển dịch C Chiều thuận D Khụng xỏc định được.

Cõu 7: Theo Bronstet, ion nào sau đõy là lưỡng tớnh:

D A, B, C đều đúng

Cõu 8: Dóy chất nào dưới đõy chứa tất cả cỏc muối đều bị thuỷ phõn khi tan trong nước:

A Na3PO4,Ba(NO3)2, K2SO4 B ZnCl2, Na3PO4, K2SO3

C Mg(NO3)2, Ba(NO3)2, D CH3COOK, K2SO4, K3PO4

Câu 9 X có CTPT C6H10O4 mạch thẳng, hở, không tác dụng với Na Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH thì tạo thành một muối và 2 rợu kế tiếp nhau trong trong dãy đồng đẳng X là

Câu 10 Trộn 200 ml dung dịch hỗn hợp gồm HCl 0,1M và H2SO4 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 a mol/l, thu

đợc m gam kết tủa và 500 ml dung dịch có pH = 13 m và a có giá trị tơng ứng là

Cho biết, trong các dung dịch nớc, tích số nồng độ ion: [H+].[OH-] = 10-14 (mol2/l2)

Câu 11 Để điều chế khớ hiđro clorua trong phũng thớ nghiệm người ta chọn cỏch nào trong cỏc cỏch sau?

A Cho dung dịch BaCl2 tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng

B Cho KCl tỏc dụng với dung dịch H2SO4 loóng

C Cho NaCl tinh thể tỏc dụng với dung dịch H 2 SO 4 đặc, núng.

D Cho KCl tỏc dụng với dung dịch KMnO4 loóng cú mặt dung dịch H2SO4

Câu 12 Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và chất môi trờng trong phản ứng

Al + HNO3    Al(NO3)3 + N2O + H2O

Là bao nhiêu ?

Cõu 13: Trong cỏc cỏch sau đõy, cỏch nào được dựng để điều chế O2 trong phũng thớ nghiệm?

Câu 14 Cho biết sản phẩm thu đợc khi thuỷ phân hoàn toàn tơ capron trong dung dịch HCl d

Cõu 15: X, Y, Z là cỏc hợp chất vụ cơ của kim loại natri Nung núng Y ở nhiệt độ cao thu được Z, hơi nước và khớ E.

Biết E là hợp chất của cacbon, E tỏc dụng với X cho Y hoặc Z

X, Y, Z, E lần lượt là những chất nào sau đõy?

5

Trang 6

A NaOH, Na2CO3, NaHCO3, CO2 B NaOH, NaHCO3, CO2, Na2CO3

C NaOH, NaHCO3, Na2CO3, CO2 D NaOH, Na2CO3, CO2, NaHCO3

Câu 16 Hỗn hợp A gồm một axit no đơn chức mạch hở và một este no đơn chức mạch hở Để phản ứng vừa hết với m

gam A cầ 400ml dung dịch NaOH 0,5M Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A thu đợc 0,6 mol CO2 thì số gam H2O thu đợc

Câu 17 Cụng thức hoỏ học của supephotphat kộp là:

Câu 18 Để trung hoà 100 ml dung dịch amino axit B 1M cần 200 gam dung dịch NaOH 4%, cô cạn dung dịch thu đợc

16,3 gam muối khan CTCT của B là

A C2H4(NH2)( COOH)2 B CH(NH 2 )( COOH) 2 C C2H3(NH2)(COOH)2 D Đáp án khác

Câu 19 Cho các cặp oxi hóa – khử sau: (1) Ni2+/Ni; (2) Fe2+/Fe; (3) Pb2+/Pb; (4) 2H+/ H2 ; (5)

Ag+/Ag; (7) Fe3+/Fe2+; Thứ tự tăng dần tính oxi hóa của các ion kim loại trong dãy trên là

A(3)< (2) < (4) < (1) <( 5) < (7); B (2)< (3) < (1) < (4) <( 5) < (7)

C (2)< (1) < (3) < (4) <( 7) < (5); D (2)< (4) < (3) < (1) <( 7) < (5)

Câu 20 Để tách bỏ nhanh Al ra khỏi hỗn hợp gồm Mg, Al, Cu có thể dùng hóa chất nào sau đây:

A H2SO4(l) ; B H2SO4 đặc nguội ; C dd NaOH ; D dd NH3

Câu 21 Một hh rợu khi đốt cháy hoàn toàn cho 0,896 lít CO2 (đktc).Khi tiến hành tách nớc hoàn toàn thì thu đợc hh Y gồm các olefin Khi đốt cháy hết Y ,sản phẩm hấp thụ hết trong 200 ml dd NaOH 1M thấy khối lợng bình đựng dd NaOH tăng lên là m gam Vậy m có giá trị nào sau đây:

Câu 22 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol A và B thuộc cùng dãy đồng đẳng thu đợc 6,72 lít CO2 và 7,65 gam H2O Mặt khác khi cho m gam hỗn hợp X tác dụng với Na d thu đợc 2,8 lít H2 Biết tỉ khối hơi của mỗi chất so với H2 đều nhỏ hơn 40, các thể tích đo ở đktc A và B có CTPT lần lợt là

A C2H6O và CH4O B C2H6O và C3H8O C C 2 H 6 O 2 và C 3 H 8 O 2. D C3H6O và C4H8O

Câu 23 Ion có tổng số proton bằng 40 là:

a) Ion NO3

b) Ion SO

2 4

; c) PO

3 4

 ; d) SO

2 3

Câu 24 Chia 10 gam hỗm hợp HCOOH và CH3COOH thành 2 phần bằng nhau

Phần 1 cho tác dụng hết với Na thu đợc 1,064 lít H2 ( đktc )

Phần 2 cho tác dụng với 4,6 gam C2H5OH có H2SO4 đặc làm xúc tác

Nếu hiệu suất phản ứng este hoá đạt 60% thì tổng khối lợng este thu đợc là

Câu 25 Cho hỗn hợp bột X gồm 4 kim loại Fe, Cu, Ag , Al Để tách nhanh Ag ra khỏi X mà không làm thay đổi khối

l-ợng có thể dùng những hóa chất nào sau đây

Cõu 26: Dựng kim loại nào dưới đõy cú thể nhận biết được 4 dung dịch mất nhón: HCl, HNO3 đặc, NaNO3, NaCl:

Câu 27 Cho 14,8 gam hỗn hợp 2 axit hữu cơ no, đơn chức tác dụng với lợng vừa đủ Na2CO3 tạo thành 2,24 lít CO2

( đktc ), dung dịch sau phản ứng đem cô cạn thu đợc m gam chất rắn m có giá trị là

Câu 28 Cho m gam glucozo lờn men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khớ CO2 sinh ra vào dung dịch nước vụi trong thu được 10 gam kết tủa, lọc kết tủa rồi đun núng nước lọc lại thu được 5 gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 29 Để phân biệt 4 kim loại: Na Mg, Al, Ag ngời ta dùng thuốc thử nào sau đây ?

Cõu 30: Trong cụng nghiệp, ngoài phương phỏp húa lỏng và chưng cất phõn đoạn khụng khớ O2 cũn được điều chế bằng phương phỏp điện phõn nước Khi đú người ta thu được

C khớ H2 ở anot và khớ O2 ở catot D khớ H 2 ở catot và khớ O 2 ở anot.

Cõu 31: Khớ HNO3 cú thể được điều chế trong PTN từ cỏc húa chất nào sau đõy:

Cõu 32: Nhiệt phõn hoàn toàn Fe(NO3)2 ta thu được:

A FeO, NO2, O2B Fe2O3, NO2 C Fe 2 O 3 , NO 2 , O 2 D Fe, NO2, O2

Câu 33 X là h/c2 có công thức là : Cl-C6H4-CH2 –Cl Cho X thực hiện sơ đồ sau:

X -( +dd NaOH đặc ,d, t0 ) Y –(+ CO2+ H2O ) - Z –(+Na) - > T Vậy T có công thức nào trong số các chất sau:

Câu 34 cho các chất sau : 1-rợu etylic , 2- H2O ,3- axit axetic ,4 axit fomic , 5- phenol Hãy cho biết độ linh động của nguyên tử H trong nhóm OH của các chất trên tăng dần theo thứ tụ nào sau đây:

Câu35 Cho các chất sau : 1-rợu etylic, 2-rợu n-propylic ,3-Etylclorua , 4-axit axit axetic , 5- đimeylete Nhiệt độ sôi của

các chất đợc sắp xếp theo thứ tự tăng dần là :

Câu 36 Hoà tan hoàn toàn m gam FexOy bằng dung dịch H2SO4 đặc núng thu được khớ A và dung dịch B Cho khớ A hấp thụ hoàn toàn bởi dung dịch NaOH dư tạo ra 12,6 gam muối Mặt khỏc, cụ cạn dung dịch B thỡ thu được 40 gam muối khan Cụng thức của sắt oxit FexOy là:

Trang 7

A FeO B Fe3O4 C Fe2O3 D Tất cả đều sai

Câu 37 Polime nào sau đây có thể điều chế đợc bằng cả 2 phơng pháp trùng hợp và trùng ngng

Cõu 38: Dung dịch HNO3 loóng tỏc dụng với hỗn hợp Zn và ZnO tạo ra dung dịch cú chứa 8g NH4NO3 và 113,4g Zn(NO3)2 Khối lượng ZnO trong hỗn hợp là?

Cõu 39: Thổi một luồng khớ CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp Fe3O4 và CuO nung núng thu được 2,32 gam hỗn hợp rắn Toàn bộ khớ thoỏt ra cho hấp thụ hết vào bỡnh đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 5 gam kết tủa Giỏ trị của m là:

Câu 40 Cho sơ đồ phản ứng Xelulozo

2 ,

H O

H t

  

X   men Y   mengiam Z , 0

axetilen

xt t

  

T

Công thức của T là

Câu 41 Khi đun hỗn hợp gồm etilenglicol với axit axetic, axit fomic, axit propionic có xúc tác là H2SO4 thì tạo ra bao nhiêu este 2 chức ?

Cõu 42: Hoà tan hoàn toàn 14,5g hỗn hợp gồm Mg, Fe, Zn bằng dung dịch HCl dư, sau phản ứng thu được 6,72 lớt khớ (đktc).

Khối lượng muối clorua thu được sau phản ứng là:

Câu 43 Cho 100 ml dung dịch A chứa NaOH 0,1M và NaAlO2 0,3M Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào dung dịch A thu đợc kết tủa , lọc kết tủa đem nung đến khối lợng không đổi thu đợc 1,02 gam chất rắn Thể tích dung dịch HCl đã dùng là

Câu 44 Một este X có công thức RCOOR'( với R’ có 6 nguyên tử C ) có tỉ khối đối với O2 nhỏ hơn 4,5 Khi xà phòng hoá X bằng dung dịch NaOH ta thu đợc 2 muối có tỉ lệ khối lợng là 1,4146 CTCT ccủa X là

A CH 3 COOC 6 H 5 B HCOOC6H5 C C2H5COOC6H5 D C3H7COOC6H5

Cõu 45: Cho dd Ba(OH)2 đến dư vào 100ml dd X cú chứa cỏc ion: NH4, SO42-, NO3- thỡ cú 23,3 g một

kết tủa được tạo thành và đun núng thỡ cú 6,72 lit (đktc) một chất khớ bay ra

Nồng độ mol/l của (NH4)2SO4 và NH4NO3 trong dd X là:

Câu 46 Khi cho 2 -metyl pentan tác dụng với clo tỉ lệ mol 1:1 có askt thì thu đợc số sản phẩm thế monoclo là

Câu 47 Công thức tổng quát của hiđrocacbon có dạng CnH2n+2-2a (với a là số liên kết π hay số vòng no hay cả 2) Đối với chất Naphtalen và Vinylaxetilen thì trị số của a tơng ứng là

Câu 48 X là một hiđrôcác bon, cho X tác dụng với dd nớc Br2 loãng cho một dẫn xuất đibrom , cho dẫn xuất này tác dụng với dd KOH (t0 ) thì tạo ra một rợu Y( Khi đốt cháy Y thì tỷ lệ về thể tích CO2 sinh ra và Y đem đốt là: 2 : 1) Vậy X

và Y là chất nào trong số các chất sau

A-C2H4 và C2H5-OH B-C2H2 và C2H5-OH

Câu 49 Cú một hỗn hợp gồm ba chất là benzen, phenol và anilin, chọn thứ tự thao tỏc đỳng phương phỏp hoỏ học tỏch

riờng từng chất

1 Cho hỗn hợp tỏc dụng với dung dịch HCl

2 Cho hỗn hợp tỏc dụng với kiềm, chiết tỏch riờng benzen

3 Chiết tỏch riờng muối rồi tỏi tạo anilin bằng dung dịch kiềm

4 Phần cũn lại cho tỏc dụng với dung dịch HCl rồi chiết tỏch riờng phenol

Thứ tự cỏc thao tỏc là

Câu 50 Cho sơ đồ phản ứng sau: X

2 ,

H du

Ni t

  

Y

0 ,

CuO t

    Z O xt2 ,

    axit iso butiric

Biết X, Y, Z là các hợp chất hữu cơ khác nhau và X cha no CTCT của X là chất nào sau đây ?

A (CH3)3CCHO.B (CH3)2C=CHCHO C CH3-CH(CH3)-CH2OH D CH 2 =C(CH 3 )-CHO.

Câu 51 Nhựa phenolfomanđêhit là loại nhựa đợc tổng hợp từ phenol và :

C Anđehit axetic trong môi trờng axit D Axit fomic trong môi trờng axit

Câu 52 Có bao nhiêu đồng phân mạch hở thuộc chức este có CTPT C4H6O2

Cõu 53: Đốt chỏy hoàn toàn 1,2 gam một muối sunfat của kim loại (toàn bộ S cú trong muối chuyển thành khớ SO2) Dẫn khớ thu được sau phản ứng đi qua dung dịch nước Br2 dư sau đú thờm tiếp dung dịch BaCl2 dư thu được 4,66 kết tủa Thành phần phần trăm của lưu huỳnh trong muối sunfat là bao nhiờu?

Câu 54 Dãy các chất đều phản ứng với HCOOH là

A CH3NH2, C2H5OH, KOH, NaCl B NH3, K, Cu, NaOH, O2, H2

C Na2O, NaCl, Fe, CH3OH, Na2CO3 D AgNO 3 /NH 3 , CH 3 NH 2 , C 2 H 5 OH, KOH, Na 2 CO 3

7

Trang 8

Cấu 55 Cho dóy cỏc hợp chất sau: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, mantozơ, glixerin, rượu etylic, axit axetic,

propanđiol-1,3 và etilenglicol

Số hợp chất tạp chức cú khả năng hũa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là

Câu 56 Một chất hữu cơ X chỉ chứa một loại nhúm chức cú cụng thức phõn tử C7H10O6 Thủy phõn X thu được glixerin

và 2 axit cacboxylic đơn chức A, B (B cú nhiều hơn A một nguyờn tử cacbon) Cụng thức cấu tạo của A và B lần lượt là

A CH3COOH và C2H5COOH B C2H5COOH và C3H7COOH

Câu 57 X là hợp chất có CTPT C5H11O2N Đun X với dung dịch NaOH thu đợc một hỗn hợp chất có CTPT C2H4O2NNa

và chất hữu cơ Y, cho hơi Y qua CuO nung nóng thu đợc chất hữu cơ Z không có khả năng tráng gơng CTCT của X là

Cõu 58: Hỗn hợp X gồm hai kim loại A và B đứng trước H trong dóy điện húa và cú húa trị khụng đổi trong cỏc hợp

chất Chia m gam X thành hai phần bằng nhau:

- Phần 1: Hũa tan hoàn toàn trong dung dịch chứa axit HCl và H2SO4 loóng tạo ra 3,36 lớt khớ H2

- Phần 2: Tỏc dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3 đặc thu được V lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất)

Biết cỏc thể tớch khớ đo ở đktc Giỏ trị của V là:

A 2,24 lớt B 3,36 lớt C 4,48 lớt D 6,72 lớt

Câu 59 Cho 21,6 gam kim loại M hóa trị không đổi tác dụng với 3,36 lít O2 Chất rắn thu đợc sau phản ứng cho hòa tan hoàn toàn vào dung dịch HCl d, thấy bay ra 13,44 lít H2 Các khí đo ở đktc Tìm M

Câu 60 hỗn hợp X gồm hai rợu là đồng đẳng kế tiếp của nhau Khi đun nóng hh X trong điều kiện H2SO4 đặc , 1700C thì chỉ thu đợc một olefin Olefin tạo ra có thể làm mất màu vừa đủ 320 gam dd nớc Br2 10 % Vậy X là hh gồm chất nào sau đây :

A-0,1 mol CH 3 OH và 0,2 mol C 2 H 5 -OH B-0,1 mol CH3OH và 0,1 mol C2H5-OH

C-0,1 mol C2H5-OH và 0,1 mol C3H7-OH D-0,1 mol C2H5-OH và 0,1 mol (CH3)3C-CH2OH

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w