Ph©n tö cã chøa nhãm - NH 2 liªn kÕt trùc tiÕp víi nguyªn tö cacbon cña vßng benzen.. Ph©n tö cã chøa nhãm - OH liªn kÕt trùc tiÕp víi nguyªn tö cacbon ngoµi vßng benzenD[r]
Trang 1Bài tập trắc nghiệm phenol Câu 1: Chất Y là dẫn xuất chứa oxi của benzen Phân tử khối của Y bằng 94 Công thức cấu tạo của Y là :
A C6H4(CH3)OH B C6H5CH2OH C C6H5OH D C6H3(CH3)2OH
Câu 2: Axit picric đợc điều chế từ phản ứng giữa :
A Xenlulozơ và HNO3 B Phênol và HNO3
C Glixerrin và HNO3 D Anilin HNO3
Câu 3: Hoá chất dùng để phân biệt nhanh giữa rợu và phenol là :
A Na B NaOH C HCl D DD Br2
Câu 4: Phản ứng giữa phenol và dd nớc Brom sẽ tạo ra kết tủa :
A Có màu vàng B Có màu trắng C Có màu xanh lam D Có màu nâu
Câu 5: Số đồng phân chứa nhân thơm ứng với công thức phân tử C7H8O là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 6: Khi thổi khí CO2 vào dung dịch natriphenolat :
A Có hiện tợng vẫn đục B Xuất hiện màu đen
C Không có hiện tợng gì D Xuất hiện màu hồng nhạt
Câu 7: Khi cho phenol (C6H5OH ) tác dụng với dung dịch HNO3 đặc có dung dịch H2SO4 làm xúc tác đợc 2,4,6 - trinitro phenol còn gọi là :
A etanol B Rợu metylic C Axit picric D Axit fomic
Câu 8: Khi cho nớc Brom vào ống nghiệm chứa phenol lỏng thì có hiện tợng :
A Có khí bay ra B Có kết tủa trắng
C Không có hiện tợng gì D Có kết tủa màu trắng và có khí bay ra
Câu 9: Phenol dễ tham gia phản ứng thế với nớc brom và thể hiện tính axit yếu là do :
A Do phenol có nhóm - OH B Do phenol có vòng benzen
C Do có nhóm - OH và nhân benzen
D Do có sự ảnh hởng qua lại giữa các nguyên tử trong phân tử
Câu 10: Trong các phát biểu sau :
1 C2H5OH và C6H5OH đều dễ phản ứng với HCl
2 C2H5OH có tính axit yếu hơn C6H5OH
3 thuỷ phân hoàn toàn C2H5ONa và C6H5ONa cho trở lại C2H5OH và C6H5OH
Phát biểu sai là :
A 1 B 2 C 3 D 1 và 3
Câu 11: X là hợp chất thuộc loại phenol có công thức phân tử là C7H8O X có số đồng phân là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 12: Cho hợp chất thơm có công thứuc phân tử C7H8O Số đồng phân của hợp chất là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 13: Sơ đồ điều chế phenol là :
A C2H2 C6H6 C6H5NO2 C6H5OH
B C2H2 C6H6 C6H5Cl C6H5OH
C C6H6 C6H5NO2 C6H5NH2 C6H5OH
D C6H6 C6H5NO2 C6H5NH3Cl C6H5NH2 C6H5OH
Câu 14: Do ảnh hởng của nhóm - OH đến vòng benzen nên phenol dễ dàng tham gia phản ứng với :
A Kim loại kiềm B Thế vào vòng benzen C Dung dịch kiềm D Tách nớc
Câu 15: Phenol là hợp chất hữu cơ mà phân tử có :
A Nhóm - OH và nhân benzen B Nhóm - OH liên kết trực tiếp với nhân benzen
C Nhóm - OH và gốc hiđrocacbon D Nhóm - OH liên kết gián tiếp với nhân benzen
Câu 16: Trong các chất : C6H6 , para - CH3 - C6H4- OH , C6H5- CH2- OH , octho - CH3- C6H4- OH , C6H5- OH Chất thuộc loại phenol là :
A C6H5- OH , C6H6 B para - CH3 - C6H4- OH , C6H5- OH
C C6H5- OH , C6H5- CH2- OH D C6H5- CH2- OH , octho - CH3- C6H4- OH
Câu 17: Phenol phản ứng đợc với những chất nào sau đây :
A Na, NaOH, CH3COOH B Na,NaOH,Br2
C Na,NaOH, Na2CO3 D Na , NaOH, C2H5OH
Câu 18: Phenol không phản ứng đợc với :
A Na B NaOH C Na2CO3 D Nớc Brom
Câu 19: Thuốc thử để phân biệt rợu và phenol là :
A Quỳ tím B Na C NaOH D Nớc Brom
Câu 20: Khi cho nớc brom vào ống nghiệm chứa phenol lỏng thì có hiện tợng :
A Có khí bay ra B Có kết tủa trắng và có khí bay ra
C Không có hiện tợng gì D Có kết tủa màu trắng
Câu 21: Tính axit của các chất : Phenol ,o.crezol, o.nitrophenol , axitpicric đợc xắp xếp theo chiều tăng dần
nh sau :
A Phenol < o.crezol < o.nitrophenol < axitpicric
B O.crezol < o.nitrophenol < axitpicric < Phenol
C O.nitrophenol < axitpicric < Phenol < o.crezol
D O.crezol < Phenol < o.nitrophenol < axitpicric
Câu 22: Trong các đồng phân chứa vòng benzen có công thức phân tử C7H8O , số đồng phân phản ứng đợc cả với Na và NaOH là :
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 23: A là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử là C7H8O Số đồng phân của A là :
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 24: Phenol là hợp chất hữu cơ mà :
A Phân tử có chứa nhóm - OH và vòng benzen
B Phân tử có chứa nhóm - OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
Trang 2C Phân tử có chứa nhóm - NH2 liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen.
D Phân tử có chứa nhóm - OH liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon ngoài vòng benzen
Câu 25: Có hai ống nghiệm mất nhãn chứa từng chất riêng biệt là dung dịch ancol but - 1 - ol ( ancol butylic )
và dung dịch phenol Nếu chỉ dùng một hoá chất để nhận biết hai chất trên thì hoá chất đó là :
A H2O B Dung dịch Brom
C Quỳ tím D Natri kim loại
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O tác dụng đợc với Na , không tác dụng với NaOH và không làm mất màu dung dịch Br2 ?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 27: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H10O không tác dụng đợc với Na
và NaOH ?
A 4 B 5 C 6 D 7
Câu 28: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thứuc phân tử C7H8O ?
A 2 B 3 C 4 D.5
Câu 29: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O Số đồng phân của X có phản ứng với Na giải phóng
H2 là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 30: X là hợp chất thơm có công thức phân tử C7H8O Số đồng phân của X có phản ứng với NaOH là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 31: Nhận xét nào dới đây là đúng ?
A Phenol có tính axit mạnh hơn etanol B Phenol có tính axit yếu hơn etanol
C Phenol không có tính axit D Phenol có tính bazơ yếu
Câu 32: Có 4 ống nghiệm mất nhãn đựng riêng biệt các chất lỏng không màu gồm NH4HCO3; NaAlO2 ;
C6H5ONa; C2H5OH Chỉ dùng một hoá chất nào sau đây để phân biệt bốn dung dịch trên ?
A Dung dịch NaOH B Dung dịch HCl
C Khí CO2 D Dung dịch BaCl2
Câu 33: Có 3 chất lỏng không màu đựng trong các lọ mất nhãn : ancol etylic , phenol , axit fomic Để nhận
biết 3 dung dịch trên có thể dùng các thuốc thử nào dới đây ?
A Quỳ tím và Dung dịch NaOH B Dung dịch NaHCO3 và Na
C Quỳ tím và Dung dịch NaHCO3 D Cu(OH)2 và Na
Câu 33: Đun nóng ancol no mạch hở X với hỗn hợp KBr và H2SO4 đặc ( lấy d ) thu đợc chất hữu cơ Y ( chứa C,H,Br ) Biết 12,3 gam Y có thể tích bằng bằng thể tích của 2,8 gam N2 ở cùng điều kiện X có công thức cấu tạo là :
A CH3OH B C2H5OH C CH3CH(OH)CH3 D CH2= CHCH2OH
Câu 34: Đun nóng 3,57 gam hỗn hợp A gồm propyl clỏua và phenyl clorua với dung dịch NaOH loãng , vừa
đủ , sau đó thêm tiếp dung dịch AgNO3 đến d vào hỗn hợp sau phản ứng thu đợc 2,87 gam kết tủa Khối lợng phenyl clorua có trong hỗn hợp A là
A 1,00 gam B 1,57 gam C 2,00 gam D 2,57 gam
Câu 35: Hợp chất X ( chứa C,H,O ) có M < 170 gam / mol Đốt cháy hoàn toàn 0,486 gam X sinh ra 405,2
ml CO2 (đktc) và 0,270 gam H2O Công thức phân tử của X là
A C6H14O5 B C7H12O6 C C5H10O6 D C6H10O5
Câu 36: Một hợp chất thơm có công thức phân tử là C7H8O Số đồng phân của hợp chất thơm này là :
A 4 B 6 C 5 D 7
Câu 37: Cho ancol thơm có công thức C8H10O Ancol nào sau đây thoả mãn điều
- H2O trùng hợp
kiện : X X' polime
A C6H5CH2CH2OH B H3C- C6H4 - CH2OH
C C6H4- CH- CH3 và C6H5CH2CH2OH D C6H5- CH- CH3
OH OH
Câu 38: Một chất hữu cơ X có công thức phân tử là C9H10O không tác dụng với nớc brom Oxi hoá mạnh X với kali pemângnat, đun nóng tạo thành axit benzoic X có công thức cấu tạo nào sau đây ?
A C6H5COCH2CH3 B C6H5CH2COCH3
C C6H5CH2CH2CHO và C6H5CH(CH3)CHO D Tất cả đều đúng
Câu 39: Phản ứng của CO2 tác dụng với dung dịch C6H5ONa cho C6H5OH xảy ra đợc là do :
A Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
B Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
C Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
D Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic
Câu 40: Chất X có công thức phân tử C8H10O Nếu cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo thành muối và nớc thì X có bao nhiêu đồng phân là dẫn xuất của benzen ( trong các số dới đây ) ?
A 3 B 6 C 9 D 10
Câu 41: Cho hỗn hợp gồm ancol n- butylic và phenol ( lỏng ) , bằng thí nghiệm nào sau đây có thể tách hai
chất ra khỏi nhau :
A Cho tác dụng với dung dịch NaOH , chiết, sục khí CO2
B Cho tác dụng với natri , chiết , sục khí CO2
C Cho tác dụng với dung dịch brom , chiết
D Không xác định đợc
Câu 42: Cho 31g hỗn hợp 2 phenol X và Y liên tiếp trong cùng dãy đồng đẳng của phenol đơn chức tác
dụng vừa đủ với 0,5 lít dung dịch NaOH 0,6M X và Y có công thức phân tử là :
A C6H5OH và C2H5C6H4OH B C6H5OH và C3H7OH
C CH CHOH và (CH) CH OH D A, B, C đều sai
Trang 3Câu 43: Một dung dịch chứa 6,1g chất X ( đồng đẳng của phenol đơn chức ) Cho dung dịch này tác dụng
với nớc brom (d) thu đợc 17,95g hợp chất chứa 3 nguyên tử brom trong phân tử Công thức phân tử của X là :
A C2H5C6H4OH hoặc (CH3)2C6H3OH B CH3C6H4OH
C (CH3)2C6H3OH D C2H5C6H4OH
Câu 44: Hợp chất nào dới đây có tính axit mạnh nhất ?
A O2N - C6H4OH B CH3- C6H4- OH C CH3O - C6H4- OH D Cl - C6H4- OH
Câu 45: Phenol là những hợp chất hữu cơ mà phân tử của chúng có nhóm hiđroxyl
A liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon
B liên kết trực tiếp với nguyên tử cacbon của vòng benzen
C Gắn trên nhánh của hiđrocacbon thơm
D Liên kết với nguyên tử cacbon no của gốc hiđrocacbon không no
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 46: Số đồng phân thơm có cùng công thức phân tử C7H8O vừa tác dụng đợc với Na vừa tác dụng đợc với NaOH là bao nhiêu ?
A 3 B 1 C 2 D 4
Câu 47: Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C6H6O2 Biết X tác dụng với KOH theo tỉ lệ mol 1:2 Vậy số đồng phân cấu tạo của X là bao nhiêu ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 48: Nguyên tử hiđro trong nhóm - OH của phenol có thể đợc thay thế bằng nguyên tử Na khi cho :
A phenol tác dụng với Na B phenol tác dụng với NaOH
C phenol tác dụng với NaHCO3 D Cả A và B đều đúng
Câu 49: X là một dẫn xuất của benzen , không phản ứng với dung dịch NaOH , có công thức phân tử
C7H8O Số đồng phân phù hợp của X là bao nhiêu ?
A 2 đồng phân B 3 đồng phân C 4 đồng phân D 5 đồng phân
Câu 50: Cho các chất : C6H5OH (X) , CH3- C6H4 - OH (Y) , C6H5 - CH2OH (Z) Cặp các chất đồng đẳng của nhau là cặp chất nào ?
A X và Y B Y và Z C X Và Z D X, Y và Z
Câu 51: Trong các câu sau đây , câu nào không đúng ?
A Phenol cũng có liên kết hiđro liên phân tử B Phenol có liên kết hiđro với nớc
C Nhiệt độ sôi của phenol thấp hơn nhiệt đôi sôi của etylbenzen
D Phenol ít tan trong nớc lạnh
Câu 52: Câu nào sau đây không đúng ?
A Phenol là chất rắn , tinh thể không màu , có mùi đặc trng
B Để lâu ngoài không khí , phenol bị oxi hoá một phần nên có màu hồng
C Phenol dễ tan trong nớc lạnh
D Phenol rất độc , gây bỏng nặng đối với da
Câu 53: Nhận xét nào dới đây không đúng ?
A Phenol là axit, còn anilin là bazơ
B Dung dịch phenol làm quỳ tím hoá đỏ , còn dung dịch anilin làm quỳ tím hoá xanh
C Phenol và anilin đều dễ tham gia phản ứng thế và đều tạo kết tủa trắng với dd brom
D Phenol và anilin đều khó tham gia phản ứng cộng và đều tạo hợp chất vòng no khi
tham gia phản ứng cộng với hiđro
Câu 54: Phản ứng : C6H5ONa + CO2+ H2O C6H5OH + NaHCO3 xảy ra đợc là do :
A Phenol có tính axit yếu hơn axit cacbonic
B Phenol có tính axit mạnh hơn axit cacbonic
C Phenol có tính oxi hoá yếu hơn axit cacbonic
D Phenol có tính oxi hoá mạnh hơn axit cacbonic
Câu 55: Dung dịch phenol không phản ứng đợc với chất nào sau đây ?
A Natri và dung dịch NaOH B Nớc brom
C Dung dịch NaCl D Hỗn hợp axit HNO3 và H2SO4đặc
Câu 56: Hợp chất X tác dụng với Na nhng không phản ứng với NaOH X là chất nào trong số các chất cho
dới đây ?
A C6H5CH2OH B p- CH3C6H4OH
C HOCH2C6H4OH D C6H5- O - CH3
Cho 18,4 gam 2,4,6- trinitrophenol vào một chai bằng gang có thể tích không đổi 560cm3 ( không có không khí ) Đặt kíp nổ vào chai rồi cho nổ ở 19110C Tính áp suất trong bình tại nhiệt độ đó biết rằng sản phẩm nổ
là hỗn hợp CO , CO2 , N2, H2 ( trong đó tỉ lệ thể tích VCO : VCO2 = 5: 1) và áp suất thực tế nhỏ hơn áp suất lí thuyết 8%
A 207,36 atm B 211,968 atm B 211,968 atm
C 201 atm D 223,6 atm D 223,6 atm
Câu 57: Cho dãy chuyển hoá điều chế sau :
Br2/Fe NaOH/t,p HCl
Toluen B C D Chất D là chất nào ?
A Benzyl clorua B m - Metylphenol
C o - Metylphenol và p - metylphenol D o- Clotoluen và p- clotoluen
Câu 58: Cho 4 chất : phenol, benzen, axit axetic, rơ2ụ etylic Độ linh động của nguyên tử hiđro trong
phân tử các chất trên giảm dần theo thứ tự ở dãy nào ?
A Phenol > benzen > axit axetic > rợu etylic B benzen > rợu etylic > Phenol > axit axetic
C axit axetic > Phenol > rợu etylic > benzen D axit axetic > rợu etylic > Phenol > benzen
Câu 59: Phát biểu nào sau đây đúng ?
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm - OH bằng hiệu ứng liên hợp , trong khí nhóm - C H lại đẩy electron vào nhóm -OH
Trang 4(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và đợc mimh hoạ bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH còn C2H5OH thì không
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ đợc C6H5OH
(4) Phenol trong nớc cho môi trờng axit , làm quỳ tím hoá đỏ
A (1) , (2) B (2) , (3) C (3), (1) D (1) , (2) , (3)
Câu 60: Trong số dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O , có bao nhiêu đồng phân (X) thoả mãn các điều kiện sau :
(X) + NaOH Không phản ứng -H2O xúc tác
(X) (Y) Polime ?
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 61: (Y) là một đồng phân ( cùng nhóm chức ) với (X) Cả 2 đều là sản phẩm trung gian khi điều chế
nhựa phenolfomanđehit từ phenol và anđehit fomic (X), (Y) có thể là :
A Hai đồng phân o và p- HOC6H4CH2OH
B Hai đồng phân o và m- HOC6H4CH2OH
C Hai đồng phân m và p- HOC6H4CH2OH
D Hai đồng phân o và p- CH3C6H3(OH)2
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 62: Hợp chất hữu cơ X đợc điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ :
KMnO4 HNO3/H2SO4 C2H5OH
C6H5C2H5 A B X
H2SO4 H2SO4 đun nóng
X có CTCT là :
A Đồng phân o - của O2N - C6H4- COOC2H5
B Đồng phân m - của O2N - C6H4- COOC2H5
C Đồng phân p- của O2N - C6H4- COOC2H5
D Hỗn hợp đồng phân o - và p - của O2N - C6H4- COOC2H5
Hãy chọn đáp án đúng
Câu 63: Có 4 hợp chất : phenol , benzen , axit axetic , rợu etylic Thứ tự các chất hoá học dùng làm thuốc
thử để phân biệt 4 chất đó là :
A Dùng Na nhận ra rợu , dùng quỳ tím nhận ra axit , dùng nớc brom nhận ra
phenol , còn lại là benzen
B Dùng dung dịch NaOH nhận ra axit , dùng nớc brom nhận ra phenol dùng Na
nhận ra rợu , còn lại là benzen
C Dùng nớc brom nhận ra phenol , dùng quỳ tím nhận ra axit , dùng Na nhận ra
rợu , còn lại là benzen
D Dùng HNO3 ( H2SO4 đặc ) đun nóng nhận ra benzen , dùng brom nhận ra phenol ,
dùng quỳ tím nhận ra axit , còn lại là rợu
Hãy chọn đáp án đúng