Phaûn öùng naøo döôùi ñaây laø phaûn öùng phaân caét maïch polime (ñieàu kieän coù ñuû) ? A). phaûn öùng löu hoaù cao su B). Töø axit 7-amino heptanoic ñieàu cheá ñöôïc nilon-7. Phaân tö[r]
Trang 1TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA I TIẾT
Họ và tên:……… Mơn: Hố học 12 – Cơ bản
Lớp :………… Mã đề: 123
1) m (g) anilin tác dụng với nước brom dư thu được 13,2g kết tủa Giá trị m
2) Tên thay thế của amin có công thức C2H5-NH-C2H5 là
A) đimetyl amin B) butan-2-amin C) đietyl amin D) N-etyl etanamin 3) Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3) Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
4) 0,1 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch HCl 0,5M Cũng lượng trên phản ứng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch NaOH 1M Công thức A có dạng
A) H2N-R-(COOH)2 B) (H2N)2-R-COOH C) H2N-R-COOH D) (H2N)2-R(COOH)2
5) Thuốc thử nào sau đây dùng phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng ?
6) Phát biểu nào sai ?
A) anilin là chất khí, tan nhiều trong nước
B) không thể nhận biết anilin và phenol bằng dung dịch brom
C) dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
D) tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac
7) Từ 3 aminoaxit X, Y, Z có thể tạo tối đa bao nhiêu tripeptit (trong mỗi peptit đều chứa X, Y, Z) ?
8) Cho các chất: H2N-CH2-COOH (1), CH3COONH4 (2), CH3NH2 (3), H2NCH2COOCH3 (4) Dãy chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH và vừa tác dụng với dung dịch HCl là
9) Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A) nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B) cao su Buna, tơ visco, nhựa bakelit
C) tơ visco, tơ tằm, tơ axetat D) cao su isopren, tơ visco, nilon-6
10) 0,2 mol aminoaxit A (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl tạo 22,3 g muối Công thức A là
C) CH3CH2CH(NH2)COOH D) H2NCH2CH2COOH
11) Alanin có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây (xúc tác, điều kiện thích hợp) ?
A) NaOH, CH3OH, H2NCH2COOH B) NaOH, CH3Cl, H2SO4
C) NaOH, CH3OH, Na2SO4 D) NaCl, CH3OH, H2NCH2COOH
12) Đốt hoàn toàn 5,9 g một đồng đẳng của metyl amin thu được 6,72 lit CO2 (đktc) Công thức amin: A) C4H9NH2 B) C2H5NH2 C) C5H11NH2 D) C3H7NH2
13) Cho các chất: C2H5NH2 (1), CH3COOH (2), H2NCH2COOH (3),
HOOC-CH2CH(NH2)COOH (4), ClH3N-CH2COOH (5) Những chất làm đổi màu quỳ tím là
14) Đun nóng tripeptit H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COOH trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được sản phẩm
A) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COONa B) H2NCH(CH3)COONa, H2NCH2COONa
C) H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COONa D) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COOH
15) Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên ?
A) không dẫn nhiệt và điện B) không thấm khí và nước
Trang 2C) tính đàn hồi D) không tan trong xăng và benzen
16) Nhóm polime nào sau đây là polime trùng hợp ?
A) PVC, nilon-6, poli(metyl metacrylat) B) PE, cao su Buna, tơ nitron
C) tơ nitron, cao su Buna, nilon-6,6 D) PE, PVC, nilon-6
17) Số lượng đồng phân amin bậc 3 của C5H13N
18) α- amino axit X chứa 40,45% C; 7,86% H; 35,96% O về khối lượng X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử X là
A) H2NCH2CH2COOH B) CH3-CH(NH2)COOH
C) CH3CH2CH(NH2)COOH D) H2NCH2COOH
19) Trùng hợp 17 mol etilen Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, khối lượng polime tạo thành là
20) Thuỷ phân hoàn toàn 0,15 mol tripeptit Khối lượng H2O đã phản ứng là
21) Polime nào dưới đây được sử dụng làm chất dẻo ?
A) poli(phenolfomanđehit) B) poli(acrilonitrin)
22) Số lượng đồng phân α-aminoaxit của C4H9NO2 là
23) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
24) Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
25) Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A) H2NCH2CH2CONHCH2COOH B) H2NCH(CH3)CONHCH2COOH
C) H2NCH2CONHCH2CH2COOH D) H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH
26) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân cắt mạch polime (điều kiện có đủ) ?
A) phản ứng lưu hoá cao su B) PE + Cl2
C) cao su Buna + HCl D) amilopectin + H2O
27) Từ axit 7-amino heptanoic điều chế được nilon-7 Khối lượng axit cần dùng để điều chế 1 tấn nilon-7 là bao nhiêu, biết H% = 75% ?
28) Cho 19,7g hỗn hợp amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V (lit) dung dịch HCl 1M thu được 37,95g muối, Giá trị V:
29) Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC, hệ số polime hoá trung bình của nó là
30) Cho các chất: CH3CH2Cl (1), CH2=CH-CH3 (2), HOOC-C6H4-COOH (3), CH3COOH (4),
H2N(CH2)6NH2 (5) Những chất có khả năng trực tiếp tổng hợp polime là
Trang 3Đáp án của đề số : 123
-Đáp án của đề số : 213
08) - / - - 16) - - , - 24) /
-Đáp án của đề số : 321
08) - - - \ 16) ; - - - 24) - - - \
Đáp án của đề số : 432
08) ; - - - 16) ; - - - 24) ,
Trang 4TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA I TIẾT
Họ và tên:……… Mơn: Hố học 12 – Cơ bản
Lớp :………… Mã đề: 213
1) Alanin có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây (xúc tác, điều kiện thích hợp) ?
A) NaOH, CH3OH, H2NCH2COOH B) NaCl, CH3OH, H2NCH2COOH
C) NaOH, CH3OH, Na2SO4 D) NaOH, CH3Cl, H2SO4
2) Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
3) Đốt hoàn toàn 5,9 g một đồng đẳng của metyl amin thu được 6,72 lit CO2 (đktc) Công thức amin: A) C3H7NH2 B) C2H5NH2 C) C5H11NH2 D) C4H9NH2
4) Cho các chất: H2N-CH2-COOH (1), CH3COONH4 (2), CH3NH2 (3), H2NCH2COOCH3 (4) Dãy chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH và vừa tác dụng với dung dịch HCl là
5) m (g) anilin tác dụng với nước brom dư thu được 13,2g kết tủa Giá trị m
6) Trùng hợp 17 mol etilen Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, khối lượng polime tạo thành là
7) Thuỷ phân hoàn toàn 0,15 mol tripeptit Khối lượng H2O đã phản ứng là
8) Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên ?
A) không thấm khí và nước B) không tan trong xăng và benzen
C) không dẫn nhiệt và điện D) tính đàn hồi
9) Thuốc thử nào sau đây dùng phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng ? A) HNO3 B) AgNO3/NH3 C) Cu(OH)2 D) quỳ tím
10) Nhóm polime nào sau đây là polime trùng hợp ?
A) PVC, nilon-6, poli(metyl metacrylat) B) PE, cao su Buna, tơ nitron
11) Cho các chất: C2H5NH2 (1), CH3COOH (2), H2NCH2COOH (3),
HOOC-CH2CH(NH2)COOH (4), ClH3N-CH2COOH (5) Những chất làm đổi màu quỳ tím là
12) Số lượng đồng phân amin bậc 3 của C5H13N
13) Từ 3 aminoaxit X, Y, Z có thể tạo tối đa bao nhiêu tripeptit (trong mỗi peptit đều chứa X, Y, Z) ?
14) Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A) cao su Buna, tơ visco, nhựa bakelit B) nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat
C) cao su isopren, tơ visco, nilon-6 D) tơ visco, tơ tằm, tơ axetat
15) α - amino axit X chứa 40,45% C; 7,86% H; 35,96% O về khối lượng X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử X là
C) H2NCH2COOH D) H2NCH2CH2COOH
16) Phát biểu nào sai ?
A) không thể nhận biết anilin và phenol bằng dung dịch brom
B) tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac
C) anilin là chất khí, tan nhiều trong nước
Trang 5D) dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
17) Đun nóng tripeptit H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COOH trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được sản phẩm
A) H2NCH(CH3)COONa, H2NCH2COONa B) H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COONa C) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COONa D) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COOH
18) Tên thay thế của amin có công thức C2H5-NH-C2H5 là
A) butan-2-amin B) đimetyl amin C) N-etyl etanamin D) đietyl amin
19) 0,2 mol aminoaxit A (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl tạo 22,3g muối Công thức A là
A) H2NCH2COOH B) CH3CH(NH2)COOH
C) CH3CH2CH(NH2)COOH D) H2NCH2CH2COOH
20) 0,1 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch HCl 0,5M Cũng lượng trên phản ứng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch NaOH 1M Công thức A có dạng
A) H2N-R-COOH B) (H2N)2-R-COOH C) (H2N)2-R(COOH)2 D) H2N-R-(COOH)2
21) Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC, hệ số polime hoá trung bình của nó là
22) Polime nào dưới đây được sử dụng làm chất dẻo ?
23) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân cắt mạch polime (điều kiện có đủ) ?
24) Từ axit 7-amino heptanoic điều chế được nilon-7 Khối lượng axit cần dùng để điều chế 1 tấn nilon-7 là bao nhiêu, biết H% = 75% ?
25) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
26) Số lượng đồng phân α -aminoaxit của C4H9NO2 là
27) Cho 19,7g hỗn hợp amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V (lit) dung dịch HCl 1M thu được 37,95g muối, Giá trị V:
28) Cho các chất: CH3CH2Cl (1), CH2=CH-CH3 (2), HOOC-C6H4-COOH (3), CH3COOH (4),
H2N(CH2)6NH2 (5) Những chất có khả năng trực tiếp tổng hợp polime là
29) Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
30) Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A) H2NCH2CH2CONHCH2COOH B) H2NCH(CH3)CONHCH2COOH
C) H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH D) H2NCH2CONHCH2CH2COOH
Trang 6TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA I TIẾT
Họ và tên:……… Mơn: Hố học 12 – Cơ bản
Lớp :………… Mã đề: 321
1) Đốt hoàn toàn 5,9 g một đồng đẳng của metyl amin thu được 6,72 lit CO2 (đktc) Công thức amin: A) C5H11NH2 B) C3H7NH2 C) C4H9NH2 D) C2H5NH2
2) 0,2 mol aminoaxit A (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl tạo 22,3g muối Công thức A là
A) H2NCH2COOH B) CH3CH(NH2)COOH
C) CH3CH2CH(NH2)COOH D) H2NCH2CH2COOH
3) Thuốc thử nào sau đây dùng phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng ?
4) Alanin có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây (xúc tác, điều kiện thích hợp) ?
A) NaOH, CH3OH, Na2SO4 B) NaCl, CH3OH, H2NCH2COOH
C) NaOH, CH3Cl, H2SO4 D) NaOH, CH3OH, H2NCH2COOH
5) Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
6) Cho các chất: C2H5NH2 (1), CH3COOH (2), H2NCH2COOH (3),
HOOC-CH2CH(NH2)COOH (4), ClH3N-CH2COOH (5) Những chất làm đổi màu quỳ tím là
7) m (g) anilin tác dụng với nước brom dư thu được 13,2g kết tủa Giá trị m
8) Thuỷ phân hoàn toàn 0,15 mol tripeptit Khối lượng H2O đã phản ứng là
9) Từ 3 aminoaxit X, Y, Z có thể tạo tối đa bao nhiêu tripeptit (trong mỗi peptit đều chứa X, Y, Z) ?
10) α - amino axit X chứa 40,45% C; 7,86% H; 35,96% O về khối lượng X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử X là
11) Trùng hợp 17 mol etilen Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, khối lượng polime tạo thành là
12) 0,1 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch HCl 0,5M Cũng lượng trên phản ứng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch NaOH 1M Công thức A có dạng
A) H2N-R-COOH B) (H2N)2-R-COOH C) H2N-R-(COOH)2 D) (H2N)2-R(COOH)2
13) Số lượng đồng phân amin bậc 3 của C5H13N
14) Tên thay thế của amin có công thức C2H5-NH-C2H5 là
A) N-etyl etanamin B) đimetyl amin C) đietyl amin D) butan-2-amin
15) Đun nóng tripeptit H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COOH trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được sản phẩm
A) H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COONa B) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COONa
C) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COOH D) H2NCH(CH3)COONa, H2NCH2COONa 16) Cho các chất: H2N-CH2-COOH (1), CH3COONH4 (2), CH3NH2 (3), H2NCH2COOCH3 (4) Dãy chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH và vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Trang 7A) 1 2 4 B) 1, 3, 4 C) 2, 3, 4 D) 1, 2, 3
17) Phát biểu nào sai ?
A) dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
B) không thể nhận biết anilin và phenol bằng dung dịch brom
C) anilin là chất khí, tan nhiều trong nước
D) tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac
18) Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A) nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B) cao su Buna, tơ visco, nhựa bakelit
C) tơ visco, tơ tằm, tơ axetat D) cao su isopren, tơ visco, nilon-6
19) Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên ?
C) không dẫn nhiệt và điện D) không tan trong xăng và benzen
20) Nhóm polime nào sau đây là polime trùng hợp ?
C) tơ nitron, cao su Buna, nilon-6,6 D) PE, cao su Buna, tơ nitron
21) Từ axit 7-amino heptanoic điều chế được nilon-7 Khối lượng axit cần dùng để điều chế 1 tấn nilon-7 là bao nhiêu, biết H% = 75% ?
22) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân cắt mạch polime (điều kiện có đủ) ?
A) amilopectin + H2O B) cao su Buna + HCl
C) phản ứng lưu hoá cao su D) PE + Cl2
23) Cho các chất: CH3CH2Cl (1), CH2=CH-CH3 (2), HOOC-C6H4-COOH (3), CH3COOH (4),
H2N(CH2)6NH2 (5) Những chất có khả năng trực tiếp tổng hợp polime là
24) Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A) H2NCH2CH2CONHCH2COOH B) H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH
C) H2NCH2CONHCH2CH2COOH D) H2NCH(CH3)CONHCH2COOH
25) Cho 19,7g hỗn hợp amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V (lit) dung dịch HCl 1M thu được 37,95g muối, Giá trị V:
26) Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC, hệ số polime hoá trung bình của nó là
27) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
28) Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
29) Polime nào dưới đây được sử dụng làm chất dẻo ?
A) poli(phenolfomanđehit) B) poli(acrilonitrin)
30) Số lượng đồng phân α -aminoaxit của C4H9NO2 là
Trang 8TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC KIỂM TRA I TIẾT
Họ và tên:……… Mơn: Hố học 12 – Cơ bản
Lớp :………… Mã đề: 432
1) Đốt hoàn toàn 5,9 g một đồng đẳng của metyl amin thu được 6,72 lit CO2 (đktc) Công thức amin: A) C3H7NH2 B) C4H9NH2 C) C5H11NH2 D) C2H5NH2
2) α- amino axit X chứa 40,45% C; 7,86% H; 35,96% O về khối lượng X có công thức đơn giản nhất trùng với công thức phân tử X là
A) H2NCH2CH2COOH B) H2NCH2COOH
C) CH3CH2CH(NH2)COOH D) CH3-CH(NH2)COOH
3) Thuỷ phân hoàn toàn 0,15 mol tripeptit Khối lượng H2O đã phản ứng là
4) Cho các chất: C2H5NH2 (1), CH3COOH (2), H2NCH2COOH (3),
HOOC-CH2CH(NH2)COOH (4), ClH3N-CH2COOH (5) Những chất làm đổi màu quỳ tím là
5) Đun nóng tripeptit H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COOH trong dung dịch NaOH dư, sau phản ứng thu được sản phẩm
A) H2NCH(CH3)COONa, H2NCH2COONa B) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COONa C) H2NCH(CH3)CONHCH2CONHCH2COONa D) H2NCH(CH3)COOH, H2NCH2COOH
6) Phát biểu nào sai ?
A) anilin là chất khí, tan nhiều trong nước
B) không thể nhận biết anilin và phenol bằng dung dịch brom
C) tính bazơ của anilin yếu hơn amoniac
D) dung dịch anilin không làm đổi màu quỳ tím
7) Tính chất nào sau đây không phải tính chất của cao su thiên nhiên ?
A) không dẫn nhiệt và điện B) tính đàn hồi
C) không thấm khí và nước D) không tan trong xăng và benzen
8) Thuốc thử nào sau đây dùng phân biệt các dung dịch glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng ? A) Cu(OH)2 B) AgNO3/NH3 C) quỳ tím D) HNO3
9) Tên thay thế của amin có công thức C2H5-NH-C2H5 là
A) đimetyl amin B) N-etyl etanamin C) đietyl amin D) butan-2-amin
10) m (g) anilin tác dụng với nước brom dư thu được 13,2g kết tủa Giá trị m
11) Cho các chất: H2N-CH2-COOH (1), CH3COONH4 (2), CH3NH2 (3), H2NCH2COOCH3 (4) Dãy chất vừa tác dụng với dung dịch NaOH và vừa tác dụng với dung dịch HCl là
12) Cho các hợp chất: CH3NH2 (1), C6H5NH2 (2), NH3 (3), Thứ tự tăng dần lực bazơ của các chất trên là
A) 1, 2, 3 B) 2, 1, 3 C) 3, 2, 1 D) 2, 3, 1
13) Nhóm vật liệu nào được chế tạo từ polime thiên nhiên ?
A) nhựa bakelit, tơ tằm, tơ axetat B) cao su Buna, tơ visco, nhựa bakelit
C) cao su isopren, tơ visco, nilon-6 D) tơ visco, tơ tằm, tơ axetat
14) Alanin có thể phản ứng với dãy chất nào sau đây (xúc tác, điều kiện thích hợp) ?
A) NaOH, CH3OH, Na2SO4 B) NaCl, CH3OH, H2NCH2COOH
C) NaOH, CH3OH, H2NCH2COOH D) NaOH, CH3Cl, H2SO4
Trang 915) Trùng hợp 17 mol etilen Biết hiệu suất phản ứng đạt 80%, khối lượng polime tạo thành là
16) 0,1 mol aminoaxit A tác dụng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch HCl 0,5M Cũng lượng trên phản ứng vừa đủ với 0,2 lit dung dịch NaOH 1M Công thức A có dạng
A) H2N-R-(COOH)2 B) (H2N)2-R-COOH C) (H2N)2-R(COOH)2 D) H2N-R-COOH
17) 0,2 mol aminoaxit A (chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2) phản ứng hết với dung dịch HCl tạo 22,3 g muối Công thức A là
A) H2NCH2CH2COOH B) CH3CH2CH(NH2)COOH
C) H2NCH2COOH D) CH3CH(NH2)COOH
18) Từ 3 aminoaxit X, Y, Z có thể tạo tối đa bao nhiêu tripeptit (trong mỗi peptit đều chứa X, Y, Z) ?
19) Nhóm polime nào sau đây là polime trùng hợp ?
A) tơ nitron, cao su Buna, nilon-6,6 B) PE, cao su Buna, tơ nitron
C) PVC, nilon-6, poli(metyl metacrylat) D) PE, PVC, nilon-6
20) Số lượng đồng phân amin bậc 3 của C5H13N
21) Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
22) Polime có cấu trúc mạng lưới không gian là
23) Cho 19,7g hỗn hợp amin đơn chức, bậc 1 tác dụng vừa đủ với V (lit) dung dịch HCl 1M thu được 37,95g muối, Giá trị V:
24) Cho các chất: CH3CH2Cl (1), CH2=CH-CH3 (2), HOOC-C6H4-COOH (3), CH3COOH (4),
H2N(CH2)6NH2 (5) Những chất có khả năng trực tiếp tổng hợp polime là
25) Từ axit 7-amino heptanoic điều chế được nilon-7 Khối lượng axit cần dùng để điều chế 1 tấn nilon-7 là bao nhiêu, biết H% = 75% ?
26) Phân tử khối trung bình của PVC là 250000 đvC, hệ số polime hoá trung bình của nó là
27) Polime nào dưới đây được sử dụng làm chất dẻo ?
28) Phản ứng nào dưới đây là phản ứng phân cắt mạch polime (điều kiện có đủ) ?
A) amilopectin + H2O B) phản ứng lưu hoá cao su
29) Số lượng đồng phân α -aminoaxit của C4H9NO2 là
30) Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?
A) H2NCH2CH2CONHCH2COOH B) H2NCH2CONHCH2CH2COOH
C) H2NCH(CH3)CONHCH2COOH D) H2NCH(CH3)CONHCH2CH2COOH
Trang 10TRƯỜNG THPT HIỆP ĐỨC BÀI KIỂM TRA I TIẾT Họ và tên:……… Môn: Hoá học 12 – Cơ bản
Học sinh lớp: ……… Thời gian: 45 phút (KKGĐ)
Mã đề:………….
ĐIỂM:
TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Mã đề:……… (Học sinh dùng bút chì tô vào các câu trả lời đúng)
01) - - - - 09) - - - - 17) - - - - 25)
08).- - - - 16) - - - - 24) - - - -