1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

tr­êng thcs s¬n thþnh tr­êng thcs s¬n thþnh đề học thêm môn toán lớp 7 đề số 3 c©u 1 cho 4 sè kh¸c kh«ng a b c d tho¶ m n chøng minh r»ng c©u2 rót gän b 3100 – 399 398 – 397 32 – 3 1 câu 3 a

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

[r]

Trang 1

Tr ờng THCS Sơn Thịnh

ĐỀ HỌC THấM MễN TOÁN LỚP 7

ĐỀ SỐ:3

Câu :1 Cho 4 số khác không a, b, c, d thoả mãn : b2

=a c ; c2

=b d Chứng minh rằng a3+b3+c3

b3

+c3

+d3 =a d

Câu2: Rút gọn B = 3100 – 399 + 398 – 397 … +32 – 3 + 1

Cõu :3 a/ Tỡm x,y, z biết: x = 4y =

9 125

z 

và x + y + z = 2029

b/ Tỡm số nguyờn n để biểu thức P =

2 7

n n

 cú giỏ trị lớn nhất

Câu 4: Tìm x, y, z biết:

a) x+1

10 +

x+1

11 +

x+1

12 =

x+1

13 +

x+1

14

b) x

2 =

y

3 =

z

5

c) x + y = x - y

Câu 5: Tính giá trị của biểu thức:

a) 2 a− 5 b

a −3 b với

a

b =

3 4

b) 3 a −b

2 a+7 +

3 b −a

2 b −7 với a - b = 7 (a  - 3,5); (b  3,5)

Câu 6: Tìm số tự nhiên n để phân số 7 n− 8

2 n− 3 có giá trị lớn nhất.

Cõu 7: Tỡm biết: a)

2

x

 b)

1

3

Cõu 8: Chứng minh rằng : Với n nguyên dơng ta có

S=3n+2-2n+2+3n-2n chia hết cho 10

Cõu 9: So sánh hai luỹ thừa sau: 333444 và 444333

Cõu 10: Khối học sinh lớp 7 tham gia trồng ba loại cõy: Phượng, bạch đàn và tràm Số cõy phượng, bạch đàn và tràm tỉ lệ với 2; 3 và 5 Tớnh số cõy mỗi loại , biết rằng tổng số cõy của cả 3 loại là 120 cõy

Câu 11 : a) Tìm x,y nguyên biết : xy+3x-y=6

b) Tìm x,y,z biết : x

z+ y +1=

y x+ z+1=

z

x + y − 2=x+ y+z (x,y,z0)

ĐáP áN

Câu :1

Trang 2

Từ b2 =ac⇒ a

b=

b

c c2

= bd⇒ b

c=

c

d ⇒ a

b=

b

c=

c d

Do đó (a b)3=(b c)3=(c d)3=a

b.

b

c.

c

d=

abc bcd=

a

d ⇔ a

3

b3=

b3

c3=

c3

d3=

a

d

áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có: a3

b3=

b3

c3=

c3

d3=

a3

+b3

+c3

b3+c3+d3

Từ (1) và (2) ta có: a

3

+b3

+c3

b3

+c3

+d3 =a d

Câu 2:

a 3B+B =3.(3100 – 399 + 398 – 397 … +32 – 3 + 1)

+3100 – 399 + 398 – 397 … +32 – 3 + 1

=3101+1

Suy ra B= (3101+1):4

cõu 3

a)Từ giả thiết suy ra

9

 

Theo tính chất dãy tỉ số bằng nhau ta có:

 

=

2029 9

505

=

2020

505 = 4 Từ đó suy ra x = 16; y = 4; z = 2009

b) P = 1+

9 7

n 

Khi n < 7 thì P < 1; n = 7 thì P không xác định; n > 7 thì P >1

do đó để tìm giá trị lớn nhất của P ta chỉ xét trờng hợp n >7

Khi n > 7, P có giá trị lớn nhất 

9 7

n  có giá trị lớn nhất  n - 7 có giá trị nhỏ nhất

 n nhỏ nhất

n là số nguyên lớn hơn 7 nên n = 8

Vậy với số nguyên n = 8 thì P có giá trị lớn nhất

Bài 4

a) x+1

10 +

x+1

11 +

x+1

12 =

x+1

13 +

x+1

14 

x+1

10 +

x+1

11 +

x+1

12 -

x+1

13 -

x+1

14 = 0

 (x + 1) ( 1

10+

1

11 +

1

12

1

13

1

14) = 0

Ta thấy 1

10 

1

11 

1

12 

1

13 

1

14 Nên biểu thức trong ngoặc khác 0

Do đó (x + 1) = 0 vậy x = - 1

b) Từ x

2 =

y

3 =

z

5

Suy ra (x

2)3 =

x

2

y

3

z

5 =

x y z

810

30 = 27 Do đó

x

2 = 3 vậy x = 6, y = 9, z = 15

c) Xét 4 trờng hợp:

Trang 3

* x  0 y  0 (0,5 đ)

Các giá trị x, y phải tìm là x  0, y  0 hoặc x  0, y = - x

Bài 5: a) 2 a− 5 b

a −3 b =

2a

b −5 a

b −3

=

2.3

4−5 3

4−3

=14

9 (3 đ)

a) Thay a bởi b + 7 ta đợc:

3 a −b

2 a+7 +

3 b −a

2 b −7 =

3(b+7)−b 2(b+7)+7 +

3 b −(b+7)

2 b −7 =

2b +21 2b +21 +

2b − 7

Bài 6: (2 điểm)

A = 2(7 n −8)

2(2 n −3)=

7(2 n −3)+5 2(2n −3) =

7

2+

5

Đặt B = 5

2(2 n− 3) thì A lớn nhất khi B nhỏ nhất

Giá trị lớn nhất của A bằng 6 khi và chỉ khi n = 2 (1 đ) cõu 7:a) x = -4

b)

1

3

<=>   

1

1

3

 

  



1

3 1

3

 

 

  



1

3 1

3

 

 



2

3 1

3

cõu 8: S=(3n+2 + 3n )-(2n+2 + 2n) =3n (32 + 1) - 2n-1(23 + 2)

S=3n.10 - 2n-1.10=10(3n - 2n-1) chia hết cho 10

cõu :9 333444 = (3334)111

444333 = ( 4443)111

3334 = (3 111)4 = 34 1114 = 81 1114

4443 = ( 4 111)3 = 43 1113= 64 1113

Ta thấy: 81 > 64 ; 1114 > 1113 nên 3334 > 4443 Suy ra: (3334)111 > ( 4443)111 Vậy: 333444 > 444333

cõu :10 - Gọi số cõy Phượng, bạch đàn và tràm lần lượt là x , y và z (x,y,z >0) (cõy)

- Lập được tỉ lệ thức : 2x=y

3=

z

5 và x + y + z = 120

- Áp dụng t/c của dóy tỉ số bằng nhau Tớnh được : x = 24 , y = 36 , z = 60

Trả Lời: Vậy số cõy Phượng là 24 cõy,số cõy Bạch đàn là 36 cõy, số cõy Tràm là 60 cõy

Câu 11 : (2 đ)

a) (1đ) xy+3x-y=6 ;(xy+3x)-(y+3)=3 ;x(y+3)-(y+3) =3 ;(x-1)(y+3)=3=3.1=-3.(-1)Có 4 trờng hợp xảy ra :

x − 1=3

y +3=1

¿ {

¿

¿

;

x − 1=1 y+3=3

¿ {

¿

¿

;

x − 1=−3

y +3=−1

¿ {

¿

¿

;

x − 1=−1 y+3=− 3

¿ {

¿

¿

Trang 4

Từ đó ta tìm đợc 4 cặp số x;y thoả mãn là :

(x=4;y=-2) ; (x=2;y=0) ; (x=-2;y=-4) ; (x=0; y=-6)

b ) Từ x

z+ y +1=

y x+ z+1=

z

x + y − 2 , suy ra

x z+ y +1=

y x+ z+1=

z

x + y − 2=

= x + y +z

2(x+ y+ z)=

1

2 , suy ra x+y+z=

1 2

Từ đó ta có x+y=1

2− z ; x+z=

1

2-y ; y+z=

1

2-x

Thay vào ta tìm đợc x=1

2 ; y=

1

2 ;

z=-1

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:08

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w