1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ph©n phèi ch­¬ng tr×nh ®¹i sè 7 ph©n phèi ch­¬ng tr×nh ®¹i sè 7 c¶ n¨m 35 tuçn x 4 tiõt tuçn 140 tiõt häc kú i 18 tuçn x 4 tiõt tuçn 72 tiõt häc kú ii 17 tuçn x 4 tiõt tuçn 68 tiõt tiõt tªn

4 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 8,58 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

LuyÖn tËp 42 Thùc hµnh ngoµi trêi. 3.[r]

Trang 1

Phân phối chơng trình đại số 7

Cả năm 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiết Học kỳ i 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết

Học kỳ ii 17 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết

1. Tập hợp Q các số hữu tỉ 41 Thu thập số liệu thống kê, tần số

2 Cộng, trừ số hữu tỉ 42 Luyện tập

3 Nhân, chia số hữu tỉ 43 Bảng tần số các giá trị của dấu hiệu

4 GTTĐ của Q, + ;- ,x, :, số thập phân 44 Luyện tập

6 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 46 Luyện tập

7 Luỹ thừa của một số hữu tỉ 47 Số trung bình cộng

11 Tính chất dãy tỉ số bằng nhau 51 Khái niệm về biểu thức đại số

12 Luyện tập 52 Giá trị của một biểu thức đại số

13 Số TPHH, số TPVH TH 53 Đơn thức

17 Số vô tỉ, Khái niệm về căn bậc hai 57 Cộng trừ đa thức

20 Ôn tập chơng I 60 Cộng trừ đa thức một biến

22 Kiểm tra 62 Nghiệm của đa thức một biến

23 Đại lợng tỉ lệ thuận 63 Nghiệm của đa thức một biến

24 Một số bài toán về đại lợng TLT 64 Ôn tập chơng IV

26 Đại lợng tỉ lệ nghịch 66 Ôn tập cuối năm

27 Một số bài toán TLN 67 Ôn tập cuối năm

30 Luyện tập 70 Trả bài kiểm tra cuối năm

32 Luyện tập 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

33 Đồ thị hàm số y = ax (a  0) 4 tuần cuối x 3 tiết = 4 tiết

35 Ôn tập học kỳ I 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

36 Ôn tập học kỳ I 4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

37 Ôn tập học kỳ I

38 Kiểm tra học kỳ I ĐS + HH

39 Kiểm tra học kỳ I ĐS + HH

40 Trả bài KT

Phân phối chơng trình hình học 7

Cả năm 35 tuần x 4 tiết/ tuần = 140 tiết Học kỳ i 18 tuần x 4 tiết / tuần = 72 tiết

Học kỳ ii 17 tuần x 4 tiết / tuần = 68 tiết

3 Hai đờng thẳng vuông góc 43 Thực hành ngoài trời

5 Các góc tạo bởi 1 đg thẳng cắt 2 đg thẳng 45 Ôn tập chơng II

Trang 2

6 Hai đờng thẳng song song 46 Kiểm tra

7 Luyện tập 47 Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện

8 Tiên đề Ơclít về hai đờng thẳng // 48 Luyện tập

9 Luyện tập 49 Quan hệ giữa đờng  và ĐXiên…

10 Từ vuông góc đến song song 50 Luyện tập

11 Luyện tập 51 Quan hệ giữa ba cạnh của tam giác

13 Luyện tập 53 Tính chất ba trung tuyến của 

15 Ôn tập chơng I 55 Tính chất tia phân giác của một góc

17 Tổng ba góc của một tam giác 57 Tính chất ba đờng phân giác của 

18 Tổng ba góc của một tam giác 58 Luyện tập

19 Luyện tập 59 Tính chất ba đờng TT của 1 đoạn th

20 Hai tam giác bằng nhau 60 Luyện tập

21 Luyện tập 61 Tính chất ba đờng trung trực của 

22 Trờng hợp bằng nhau thứ nhất của  62 Luyện tập

23 Luyện tập 63 Tính chất ba đờng cao của 

25 Trờng hợp bằng nhau thứ hai của  65 Ôn tập chơng III

28 Trờng hợp bằng nhau thứ ba của  68 Ôn tập cuối năm

30 Ôn tập học kỳ I 70 Trả bài kiểm tra cuối năm

32 Trả bài kiểm tra kỳ I 14 tuần đầu x 2 tiết = 28 tiết

33 Luyện tập ba trờng hợp = nhau của 2  4 tuần cuối x 1 tiết = 4 tiết

34 Luyện tập ba trờng hợp = nhau của 2  Học kỳ II

35 Tam giác cân 13 tuần đầu x 2 tiết = 26 tiết

36 Luyện tập 4 tuần cuối x 3 tiết = 12 tiết

37 Định lý Pytago

38 Luyện tập

39 Luyện tập

40 Các TH bằng nhau của tam giác vuông

Ngày đăng: 13/04/2021, 15:03

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w