1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

LY THUYET VAT LY ON THI DAI HOC

17 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 103,07 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng khi có hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp:[r]

Trang 1

LÝ THUYẾT VẬT LÝ ÔN THI ĐẠI HỌC 2009 Câu 1: Hai vật A và B lần lượt có khối lượng là 2m và m được nối với nhau bằng một sợi dây mảnh không dãn, rồi

treo vào một lò xo (lò xo nối với A) Gia tốc của A và B ngay sau khi cắt dây là:

Câu 2: Mạch xoay chiều RLC có hiệu điện thể hiệu dụng ở 2 đầu đoạn mạch không đổi Hiện tượng cộng hưởng

điện xảy ra khi

A:Thay đổi tần số f để hiệu điện thế trên tụ đạt cực đại

B:Thay đổi R để hiệu điện thế trên tụ đạt cực đại

C:Thay đổi độ tự cảm L để hiệu điện thế trên cuộn cảm đạt cực đại.

D:Thay đổi điện dung C để hiệu điện thế trên R đạt cực đại

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ điện ba pha có 3 cuộn dây giống hệt nhau mắc hình sao.

A: Từ trường tại tâm động cơ là từ trường quay.

B:Mạch điện ba pha dùng để chạy động cơ này luôn dùng 4 dây dẫn.

C:Từ thông qua 3 cuộn dây biến thiên điều hòa.

D:Hiệu điện thế dây lớn hơn hiệu điện thế pha.

Câu 4: Trong đoạn mạch RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng điện Tăng dần tần số dòng điện và giữ nguyên các thông số khác của mạch, kết luận nào sau đây là không đúng?

A:Hiệu điện thế hiệu dụng trên cuộn cảm giảm B:Hiệu điện thế hiệu dụng trên tụ giảm.

C:Hệ số công suất của đoạn mạch giảm D:Cường độ hiệu dụng của dòng điện tăng.

Câu 5: Tính chất nào sau đây liên quan đến trường điện từ là sai?

A: Từ trường luôn có đường sức khép kín.

B: Điện trường do các điện tích đứng yên sinh ra không bao giờ có đường sức khép kín.

C: Điện trường do từ trường biến thiên sinh ra luôn có đường sức khép kín.

D: Cả điện trường và từ trường đều có cường độ giảm theo khoảng cách từ nguồn theo quy luật tỉ lệ nghịch với bình

phương khoảng cách

Câu 6: Phôtôn sẽ có năng lượng lớn hơn nếu nó có:

A: Biên độ lớn hơn B:Tần số lớn hơn C:Vận tốc lớn hơn D:Bước sóng lớn hơn

Câu7: Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết.

A:Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng bền vững.

B:Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclon có tổng khối lượng mo > m thì phải cung cấp năng lượng

∆E = (mo - m)c2 để thắng lực hạt nhân

C: Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng nhỏ thì càng bền vững.

D: Năng lượng liên kết tính cho một nuclon gọi là năng lượng liên kết riêng.

Câu 8: Phát biểu nào sau đây là không đúng?

A:Trong máy quang phổ, lăng kính có tác dụng phân tích chùm ánh sáng phức tạp song song thành các chùm sáng

đơn sắc song song

B:Trong máy quang phổ, ống chuẩn trực có tác dụng tạo ra chùm tia sáng song song.

C:Trong máy quang phổ, buồng ảnh nằm ở phía sau lăng kính.

D:Trong máy quang phổ, quang phổ của một chùm sáng thu được trong buồng ảnh của máy luôn là một dải sáng có

màu cầu vồng

Câu 9: Khẳng định nào sau đây về hiệu ứng quang điện phù hợp với tiên đoán của lý thuyết cổ điển?

A:Động năng ban đầu cực đại của các electron quang điện không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng.

B:Không có electron nào được giải phóng nếu ánh sáng kích thích có tần số nhỏ hơn một giá trị nào đó, bất kể chùm

sáng có cường độ bằng bao nhiêu

C:Số electron quang điện được giải phóng trong một giây tỉ lệ với cường độ chùm sáng.

D:Đối với mỗi kim loại, không phải ánh sáng có bước sóng nào cũng gây ra hiệu ứng quang điện.

Câu 10: Chọn phát biểu sai.Đồng hồ quả lắc:

A:Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động cưỡng bức.

B:Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động có tần số bằng tần số riêng của hệ.

C:Dao động của quả lắc lúc đồng hồ đang hoạt động là dao động tự do.

D:Là một hệ tự dao động.

Câu 11: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô:

Trang 2

A:Các vạch quang phổ trong dãy Pasen được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo M B:Các vạch quang phổ trong dãy Laiman được tạo thành khi electron chuyển từ các quỹ đạo bên ngoài về quỹ đạo K C:Khi nguyên tử đang ở trạng thái cơ bản hấp thụ một phôtôn có năng lượng đúng bằng hiệu EL - EK thì nguyên tử

chuyển lên mức L

D:Trong dãy Banme chỉ có 4 vạch trong vùng nhìn thấy: Hα, Hβ, Hγ, Hδ

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về sóng điện từ?

A Khi một điện tích điểm dao động thì sẽ có điện từ trường lan truyền trong không gian dưới dạng sóng.

B Điện tích dao động không thể bức xạ sóng điện từ.

C Tốc độ của sóng điện từ trong chân không nhỏ hơn nhiều lần so với tốc độ ánh sáng trong chân không.

D Tần số của sóng điện từ chỉ bằng nửa tần số điện tích dao động.

Câu 13: Nguyên tắc thu sóng điện từ dựa vào

A hiện tượng cộng hưởng điện trong mạch LC;

B hiện tượng bức xạ sóng điện từ của mạch dao động hở;

C hiện tượng hấp thụ sóng điện từ của môi trường;

D hiện tượng giao thoa sóng điện từ;

Câu 14: Điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC mắc nối tiếp có tấn số f Biết cường độ dòng điện sớm

pha hơn /4 so với hiệu điện thế Giá trị điện dung C tính theo độ tự cảm L, điện trở R và tần số f là:

Câu 15: Dung kháng của một đoạn mạch RLC nối tiếp có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Ta làm thau đổi chỉ một trong

các thông số của đoạn mạch bằng cách nêu sau đây Cách nào có thể làm cho hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra?

A Tăng điện dung của tụ điện B Tăng hệ số tự cảm của cuộn dây.

C Giảm điện trở của đoạn mạch D Giảm tần số dòng điện.

Câu16: Phát biểu nào dưới đây về ánh sáng đơn sắc là đúng?

A Đối với các môi trường khác nhau ánh sáng đơn sắc luôn có cùng bước sóng

B Đối với ánh sáng đơn sắc, góc lệch của tia sáng đối với các lăng kính khác nhau đều có cùng giá trị

C ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị lệch đường truyền khi đi qua lăng kính

D ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tách màu khi đi qua lăng kính¸

Câu 17: Nhận định nào sau đây về dao động cưỡng bức là đúng:

A Dao động cưỡng bức luôn có tần số khác với tần số dao động riêng của hệ;

B Dao động cưỡng bức được bù thêm năng lượng do một lực được điều khiển bởi chính dao động riêng của hệ do

một cơ cấu nào đó;

C Dao động cưỡng bức khi cộng hưởng có điểm giống với dao động duy trì ở chỗ cả hai đều có tần số góc gần đúng

bằng tần số góc riêng của hệ dao động;

D Biên độ của dao động cưỡng bức tỉ lệ thuận với biên độ của ngoại lực cưỡng bức và không phụ thuộc vào tần số

góc của ngoại lực;

Câu 18: Trong thuỷ tinh vận tốc ánh sáng sẽ:

A Bằng nhau đối với mọi tia sáng đơn sắc B Lớn nhất đối với tia sáng tím

C Lớn nhất đối với tia sáng đỏ D Chỉ phụ thuộc vào loại thuỷ tinh

Câu 19: Nhận xét nào sau đây là đúng:

A Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và thành phần cấu tạo của nguồn sáng;

B Mỗi nguyên tố hoá học chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát xạ;

C Để thu được quang phổ vạch hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn

sáng phát ra quang phổ liên tục;

D Quang phổ vạch phát xạ của một chất thì phụ thuộc vào tỉ lệ phần trăm các nguyên tố và cấu tạo phân tử của chất

ấy;

Câu 20: Đặc điểm nào sau đây là đúng với cả ba loại bức xạ hồng ngoại, tử ngoại và tia X:

A Có tác dụng nhiệt mạnh khi được các vật hấp thụ;

B Có thể gây ra hiện tượng quang điện với hầu hết các kim loại;

C Bị thuỷ tinh, nước hấp thụ rất mạnh;

Trang 3

D Có thể giao thoa, nhiễu xạ.

Câu 21: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng bứt êlectron ra khỏi bề mặt kim loại khi chiếu vào kim loại ánh sáng có

bước sóng thích hợp

B Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron bị bắn ra khỏi kim loại khi kim loại bị đốt nóng

C Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng êlectron liên kết được giải phóng thành êlectron dẫn khi chất bán dẫn được

chiếu bằng bức xạ thích hợp

D Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng điện trở của vật dẫn kim loại tăng lên khi chiếu ánh sáng vào kim loại Câu 22: Trong phản ứng hạt nhân, đại lượng nào KHÔNG được bảo toàn:

D Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số nuclôn A, nhưng số prôtôn và số nơtrôn khác nhau;

C Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

Câu 23: Nhận xét nào sau đây về hiện tượng quang phát quang là đúng:

A Ánh sáng huỳnh quang là ánh sáng tồn tại trong thời gian dài hơn 10-8s sau khi ánh sáng kích thích tắt;

B Ánh sáng huỳnh quang có bước sóng nhỏ hơn bước sóng ánh sáng kích thích;

C Ánh sáng lân quang hầu như tắt ngay sau khi tắt ánh sáng kích thích;

D Ánh sáng lân quang có bước sóng dài hơn bước sóng của ánh sáng kích thích;

Câu 24: Nhận xét nào sau đây là đúng về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử:

A Tỉ lệ về số prôtôn và số nơtrôn trong hạt nhân của mọi nguyên tố đều như nhau;

B Lực liên kết các nuclôn trong hạt nhân có bán kính tác dụng rất nhỏ và là lực tĩnh điện;

Câu 25: Sự xuất hiện cầu vồng sau cơn mưa do hiện tượng nào tạo nên?

A Hiện tượng khúc xạ ánh sáng B Hiện tượng giao thoa ánh sáng.

C Hiện tượng phản xạ ánh sáng D Hiện tượng tán sắc ánh sáng.

Câu 26: Ánh sáng không có tính chất sau:

A Có truyền trong chân không B Có thể truyền trong môi trường vật chất.

Câu 27: Tìm phát biểu sai về đặc điểm quang phổ vạch của các nguyên tố hóa học khác nhau.

A Khác nhau về bề rộng các vạch quang phổ B Khác nhau về màu sắc các vạch.

C Khác nhau về độ sáng tỉ đối giữa các vạch D Khác nhau về số lượng vạch.

Câu 28: Hiện tượng quang điện trong là hiện tượng

A giải phóng electron khỏi mối liên kết trong bán dẫn khi bị chiếu sáng.

C giải phóng electron khỏi kim loại bằng cách đốt nóng.

D giải phóng electron khỏi bán dẫn bằng cách bắn phá ion.

Câu 29: Tìm phát biểu đúng khi nói về động cơ không đồng bộ 3 pha:

A Động cơ không đồng bộ 3 pha được sử dụng rộng rãi trong các dụng cụ gia đình.

B Rôto là bộ phận để tạo ra từ trường quay.

C Vận tốc góc của rôto nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay.

D Stato gồm hai cuộn dây đặt lệch nhau một góc 90o

Câu 30: Tính chất nào sau đây không phải của tia X:

C Gây ra hiện tượng quang điện D Iôn hóa không khí.

Câu 31: Trong các trường hợp sau đây trường hợp nào có thể xảy hiện tượng quang điện? Khi ánh sáng Mặt Trời

chiếu vào

Câu 32: Trong máy phát điện xoay chiều một pha

A để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và giảm số cặp cực.

B để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và tăng số cặp cực.

C để giảm tốc độ quay của rô to người ta giảm số cuộn dây và giảm số cặp cực.

D để giảm tốc độ quay của rô to người ta tăng số cuộn dây và tăng số cặp cực.

Trang 4

Câu 33: Tìm phát biểu sai khi nói về máy biến thế:

A Khi giảm số vòng dây ở cuộn thứ cấp, cường độ dòng điện trong cuộn thứ cấp giảm.

B Muốn giảm hao phí trên đường dây tải điện, phải dùng máy tăng thế để tăng hiệu điện thế.

C Khi mạch thứ cấp hở, máy biến thế xem như không tiêu thụ điện năng.

D Khi tăng số vòng dây ở cuộn thứ cấp, hiệu điện thế giữa hai đầu cuộn thứ cấp tăng.

Câu 34: Chọn tính chất không đúng khi nói về mạch dao động LC:

A Năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện C.

B Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số chung.

C Dao động trong mạch LC là dao động tự do vì năng lượng điện trường và từ trường biến thiên qua lại với nhau.

D Năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm L.

Câu 35: Âm sắc là một đặc tính sinh lí của âm cho phép phân biệt được hai âm

A có cùng độ to phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

B có cùng tần số phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

C có cùng biên độ phát ra bởi hai nhạc cụ khác nhau.

D có cùng biên độ được phát ra ở cùng một nhạc cụ tại hai thời điểm khác nhau.

Câu 36: Con lắc lò xo dao động theo phương thẳng đứng, trong hai lần liên tiếp con lắc qua vị trí cân bằng thì

A động năng bằng nhau, vận tốc bằng nhau B gia tốc bằng nhau, động năng bằng nhau.

C gia tốc bằng nhau, vận tốc bằng nhau D Tất cả đều đúng.

Câu 37:Chọn phát biểu sai:

A Hai dao động điều hoà cùng tần số,ngược pha thì li độ của chúng luôn luôn đối nhau.

B Khi vật nặng của con lắc lò xo đi từ vị trí biên đến vị trí cân bằng thì vectơ vận tốc và vectơ gia tốc luôn luôn cùng

chiều

C Trong dao động điều hoà,khi độ lớn của gia tốc tăng thì độ lớn của vận tốc giảm.

D Dao động tự do là dao động có tần số chỉ phụ thuộc đặc tính của hệ,không phụ thuộc các yếu tố bên ngoài.

Câu 38: Có 2 vật dao động điều hoà,biết gia tốc vật 1 cùng pha với li độ của vật 2.Khi vật 1 qua vị trí cân bằng theo

chiều dương thì vật 2:

A Qua vị trí cân bằng theo chiều âm B Qua vị trí cân bằng theo chiều dương.

C Qua vị trí biên có li độ âm D Qua vị trí biên có li độ dương.

Câu 39: Trong quang phổ của nguyên tử hiđrô , nếu biết bước sóng dài nhất của vạch quang phổ trong dãy Laiman là

1 và bước sóng của vạch kề với nó trong dãy này là 2 thì bước sóng  của vạch quang phổ H trong dãy Banme là

Câu 40: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi,2 phần tử vật chất tại 2 điểm bụng gần nhau nhất sẽ dao động:

Câu 41: Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây?

A Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài.

B Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt khối của các hạt trước phản ứng

C Để các phản ứng đó xẩy ra thì đều phải cần nhiệt độ rất cao

D Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng

Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng khi có hiện tượng cộng hưởng trong mạch RLC nối tiếp:

A u và i cùng pha

B Hiệu điện thế tức thời 2 đầu R cùng pha với hiệu điện thế tức thời 2 đầu mạch.

C Z=√2R

D LCω2=1

A chỉ những electron quang điện bứt ra khỏi bề mặt catốt theo phương pháp tuyến thì mới không bị hút trở về catốt Câu 43: Trong thí nghiệm với tế bào quang điện.Nếu thiết lập hiệu điện thế để cho dòng quang điện triệt tiêu hoàn

toàn thì:

D các electron không thể bứt ra khỏi bề mặt catốt.

B electron quang điện sau khi bứt ra khỏi catôt ngay lập tức bị hút trở về.

Trang 5

C chùm phôtôn chiếu vào catốt không bị hấp thụ

Câu 44: Người ta thường nâng cao hệ số công suất của các mạch tiêu thụ điện nhằm mục đích:

A Tăng cường độ dòng điện qua dụng cụ điện để dụng cụ hoạt động mạnh hơn.

B Giảm cường độ dòng điện qua dụng cụ điện để giảm công suất tiêu thụ.

C Tăng công suất toả nhiệt của mạch.

D Nâng cao hiệu suất sử dụng điện

Câu 45: Sóng nào được dùng trong truyền hình bằng sóng vô tuyến điện:

Câu 46: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng hai khe Iâng trong không khí người ta thấy tại M trên màn có vân

sáng bậc 3 Nếu nhúng toàn bộ hệ thống vào trong nước có chiều suất n=4/3 thì tại M ta thu được vân gì?

A Vân tối thứ 4 tính từ vân trung tâm B Vân sáng bậc 4

C Vân tối thứ 6 tính từ vân trung tâm D Vân sáng bậc 6

Câu 47: Chọn câu đúng.

A Quang phổ liên tục của một vật phụ thuộc vào bản chất của vật nóng sáng.

B Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

C Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của vật nóng sáng.

D Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ và bản chất của vật nóng sáng

Câu 48: Tính chất nào sau đây là tính chất chung của tia hồng ngoại và tia tử ngoại

A làm ion hóa không khí B có tác dụng chữa bệnh còi xương

C làm phát quang một số chất D có tác dụng lên kính ảnh

Câu 49: Khi tăng dần nhiệt độ của khối hiđrô thì các vạch trong quang phổ của hiđrô sẽ

A Xuất hiện theo thứ tự đỏ, lam, chàm, tím B Xuất hiện đồng thời một lúc

C Xuất hiện theo thứ tự đỏ, chàm, lam, tím D Xuất hiện theo thứ tự tím, chàm, lam, đỏ

Câu 50: Hai âm có âm sắc khác nhau là do chúng có:

A Cường dộ khác nhau B Các hoạ âm có tần số và biên độ khác nhau

Câu 51: Chọn câu sai Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng

A có một bước sóng xác định B có một tần số xác định.

C có một chu kỳ xác định D có một màu sắc xác định.

D đặt cả hệ thống vào môi trường có chiết suất lớn hơn.

C tăng khoảng cách hai khe.

Câu 52: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng, nguồn phát ra ánh sáng đơn sắc có bước sóng

Khoảng vân i đo được trên màn sẽ tăng lên khi

A tịnh tiến màn lại gần hai khe.

B thay ánh sáng trên bằng ánh sáng khác có bươc sóng ' >

C©u 53 : Kết luận nào không đúng đối với đoạn mạch chỉ có cuộn dây thuần cảm

A.Đối với dòng điện xoay chiều cuộn dây thuần cảm cản trở dòng điện và sự cản trở đó tăng theo tần số của dòng

điện

B.Đối với dòng điện không đổi cuộn thuần cảm có tác dụng như một điện trở thuần

C.Đối với mạch điện xoay chiều, cảm kháng ZL không gây ra sự toả nhiệt trên cuộn cảm

D.Đối với mạch điện xoay chiều, điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm nhanh pha π/2 so với dòng điện

C©u 54 : Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C mắc nối tiếp đang có cộng hưởng Nếu tăng tần số của điện áp xoay chiều đặt vào hai đầu mạch thì

A.Cường độ dòng điện qua mạch tăng

B.Điện áp hai đầu R giảm

C.Điện áp hai đầu tụ tăng

D.Tổng trở mạch giảm

C©u 55 : Tác dụng cơ bản của cái chấn lưu trong đèn tuýp là

Trang 6

A.Tạo ra độ sụt áp trên nó khi đèn sáng bình thường

B.Giảm hệ số công suất của mạch để tăng cường độ dòng điện

C.Tạo ra suất điện động tự cảm để chống lại dòng điện trong mạch

D.Tăng hệ số công suất của mạch, để tăng độ sáng của đèn

C©u 56 : Phát biểu nào dưới đây là không đúng

A.Nếu chỉ dùng 2 điôt mắc với tải tiêu thụ, ta không thu được dòng chỉnh lưu 2 nửa chu kì

B.Một dòng điện xoay chiều đang chạy qua một điện trở thuần Nếu mắc nối tiếp với điện trở này một điôt lý tưởng

thì công suất tiêu thụ trên điện trở giảm 2 lần

C.Một dòng điện xoay chiều đang chạy qua một điện trở thuần Nếu mắc nối tiếp với điện trở này một điôt lý tưởng

thì cường độ hiệu dụng của dòng điện chạy qua điện trở giảm 2 lần

D.Dòng điện qua dụng cụ chỉnh lưu là dòng có cường độ thay đổi

C©u 57 : Trong giao thoa ánh sáng với thí nghiệm Young, khoảng vân là i Nếu đặt toàn bộ thiết bị trong chất

lỏng có chiết suất n thì khoảng vân giao thoa là

C©u 58 : Một con lắc đơn được treo vào trần của một xe ô tô đang chuyển động theo phương ngang Chu kỳ dao

động của con lắc đơn trong trường hợp xe chuyển thẳng đều là T1, khi xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a là T2 và khi xe chuyển động chậm dần đều với gia tốc a là T3 Biểu thức nào sau đây đúng

A.T2 < T1 < T3 B.T2 = T1 = T3 C.T2 = T3 > T1 D.T2 = T3 < T1

C©u 59 : Sóng nào trong các sóng sau không truyền được trong môi trường chân không?

A.Sóng ánh sang B.Sóng điện từ C.Sóng vô tuyến D.Sóng siêu âm

C©u 60 :Chọn câu sai

A.Bước sóng của sóng điện từ càng ngắn thì năng lượng sóng càng nhỏ

B.Để thu sóng điện từ, mắc phối hợp ăngten với mạch dao động có tần số riêng điều chỉnh được

C.Trong máy thu thanh vô tuyến điện, mạch dao động thực hiện chọn sóng cần thu

D.Để phát sóng điện từ, mắc phối hợp máy phát dao động điều hoà với một ăngten

C©u 61 : Hiện tượng đảo sắc trong vạch quang phổ là

A.Quang phổ vạch đổi màu đơn sắc này sang màu đơn sắc khác

B.Quang phổ vạch hấp thụ của chất này đổi thành vạch phát xạ của chất khác

C.Quang phổ vạch hấp thụ đổi thành vạch phát xạ của chính chất đó

D.Quang phổ vạch phát xạ chất này đổi thành vạch phát xạ chất khác

C©u 62 : Trong dao động điều hoà thì

A.Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật

B.Véctơ vận tốc và véc tơ gia tốc luôn đổi chiều khi vật đi qua vị trí cân bằng

C.Véctơ vận tốc và véctơ gia tốc luôn là những vectơ không đổi

D.Véctơ vận tốc luôn cùng hướng với chuyển động của vật, véctơ gia tốc luôn hướng về vị trí cân bằng

C©u 63 : Trong mạch dao động LC lý tưởng, gọi i và u là cường độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa

hai đầu cuộn dây tại một thời điểm nào đó, I0 là cường độ dòng điện cực đại trong mạch Hệ thức biểu diễn mối liên

hệ giữa i, u và I0 là

A.(I02−i2)C L =u2

B.(I02+i2)C L =u2 C.(I02+i2)C L =u2

D.(I02−i2)C L =u2

C©u 64 : Dao động cưỡng bức có đặc điểm nào sau đây?

A.Biên độ đạt cực đại khi tần số của dao động bằng tần số dao động riêng của hệ

B.Tần số của dao động bằng tần số dao động riêng của hệ

C.Biên độ của dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn

D.Năng lượng mà ngoại lực cung cấp luôn lớn hơn năng lượng bị giảm do lực cản của môi trường

C©u 65 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây

A.Hiện tượng cộng hưởng luôn có hại vì nó gây ra sự nứt, gãy khi vật bị dao động dưới tác dụng của ngoại lực B.Dao động tắt dần nhanh hay lâu phụ thuộc vào cường độ lực ma sát

C.Tần số của ngoại lực tác dụng lên hệ dao động luôn bằng tần số dao động tự do

D.Trong hệ tự dao động, dao động của vật được duy trì nhờ ngoại lực tuần hoàn tác dụng vào vật thường xuyên C©u 66 : Trong mạch điện xoay chiều R,L,C mắc nối tiếp phát biểu nào sau đây đúng

A.Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn lớn hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử

B.Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch luôn nhỏ hơn điện áp hiệu dụng trên mỗi phần tử

Trang 7

C.Điện ỏp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch khụng thể nhỏ hơn điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở thuần R

D.Cường độ dũng điện cú thể trễ pha hơn điện ỏp giữa hai đầu đoạn mạch gúc 3/2

Cõu 67 Chọn phỏt biểu sai Mạch điện RLC nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng Nếu tăng L một lượng nhỏ thỡ:

A Tổng trở của đoạn mạch tăng B Điện ỏp hiệu dụng trờn tụ điện tăng.

C Điện ỏp hiệu dụng trờn điện trở giảm D Cụng suất toả nhiệt trờn mạch giảm.

Cõu 68 Khi núi về một hệ dao động cưỡng bức ở giai đoạn ổn định, phỏt biểu nào dưới đõy là sai ?

A Tần số của hệ dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực cưỡng bức

B Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào tần số của ngoại lực cưỡng bức

C Tần số của hệ dao động cưỡng bức luụn bằng tần số dao động riờng của hệ.

D Biờn độ của hệ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biờn độ của ngoại lực cưỡng bức

Cõu 69 Sơ đồ của hệ thống thu thanh gồm:

A Anten thu, chọn súng, tỏch súng, khuếch đại õm tần, loa.

B Anten thu, mỏy phỏt dao động cao tần, tỏch súng, loa.

C Anten thu, chọn súng, khuếch đại cao tần, loa.

D Anten thu, biến điệu, chọn súng, tỏch súng, loa.

Cõu 70 Nếu ỏnh sỏng kớch thớch là ỏnh sỏng màu vàng thỡ ỏnh sỏng huỳnh quang cú thể là

A ỏnh sỏng tớm B ỏnh sỏng đỏ C ỏnh sỏng lam D ỏnh sỏng lục.

Cõu 71 Cho hai chựm sỏng đơn sắc cú cường độ, bước súng theo thứ tự là J1, 1 và J2, 2 lần lượt chiếu vào catốt của một tế bào quang điện cú giới hạn quang điện 0 Ta được đường đặc trưng Vụn-Ampe như hỡnh Trong những

kết luận sau, kết luận nào đỳng ?

A 2 < 1 = 0. B 2 < 1 < 0. C J1 < J2 D. 1 < 2 < 0.

Cõu 72 Chọn phương ỏn sai:

A Quang phổ khụng phụ thuộc vào trạng thỏi tồn tại của cỏc chất.

B Cỏc khớ hay hơi ở ỏp suất thấp khi bị kớch thớch phỏt sỏng sẽ bức xạ quang phổ vạch phỏt xạ.

C Quang phổ vạch của cỏc nguyờn tố hoỏ học khỏc nhau là khụng giống nhau.

D Quang phổ vạch phỏt xạ là quang phổ gồm những vạch màu riờng rẽ nằm trờn một nền tối.

Cõu 73 Khi nhiờn liệu trong Mặt trời cạn kiệt thỡ:

A mặt trời chuyển thành sao lựn B mặt trời biến mất

C mặt trời chuyển thành sao punxa D mặt trời chuyển thành sao lỗ đen.

Cõu 74 Trong thớ nghiệm Iõng về giao thoa ỏnh sỏng Nếu làm giảm cường độ ỏnh sỏng của một trong hai khe thỡ

A chỉ cú vạch sỏng tối hơn B chỉ cú vạch tối sỏng hơn.

C vạch sỏng tối hơn, vạch tối sỏng hơn D khụng xảy ra hiện tượng giao thoa.

Cõu 75 Trong nguyờn tử hiđrụ, electron đang ở quỹ đạo dừng M cú thể bức xạ ra phụtụn thuộc

A 1 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme B 1 vạch trong dóy Laiman.

C 2 vạch trong dóy Laiman và 1 vạch trong dóy Banme D 1 vạch trong dóy Banme.

Cõu 76 Chọn phương ỏn đỳng: Một lũ xo cú độ cứng là k treo trờn mặt phẳng nghiờng, đầu trờn cố định, đầu dưới

gắn vật cú khối lượng m Gọi độ dón của lũ xo khi vật ở vị trớ cõn bằng là Δl Cho con lắc dao động điều hũa theo mặt

phẳng nghiờng với biờn độ là A tại nơi cú gia tốc trọng trường g

A Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất trong quỏ trỡnh dao động bằng k(Δl - A).

B Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn lớn nhất trong quỏ trỡnh dao động bằng kΔl

C Gúc giữa mặt phẳng nghiờng và mặt phẳng ngang  tớnh theo cụng thức mg =

D Lực đàn hồi của lũ xo cú độ lớn nhỏ nhất trong quỏ trỡnh dao động bằng 0.

Cõu 77 Động năng của một vật dao động điều hòa biến đổi theo thời gian :

C không đổi D tuần hoàn với chu kỳ T/2.

Cõu 78 Chọn câu sai:

A Cường độ âm chuẩn là một đặc trng vật lý của âm không phụ thuộc vào tai con người.

B Âm sắc là một đặc trng sinh lí của âm có liên quan mật thiết với đồ thị dao động âm.

C Độ cao của âm là một đặc trng sinh lí của âm gắn liền với tần số âm.

D Độ to của âm là một đặc trng sinh lí của âm gắn liền với đặc trng vật lý mức cờng độ

âm

Trang 8

Cõu 79 Đặc điểm nào sau đây được dùng để phân các hành tinh trong hệ Mặt Trời thành

hai nhóm:

Cõu 80 “Đèn thử tiền ” là một nguồn sáng luôn phát ra ánh sáng màu tím Khi chiếu vào một

chất liệu có màu vàng thì thấy chỗ đó sáng lên màu vàng Có thể kết luận vật liệu này có tính:

Cõu 81 Chọn câu đúng:

A Từ trờng quay trong động cơ không đồng bộ ba pha có thể tạo ra đợc nhờ ba dòng điện xoay

chiều giống hệt nhau

B Rôto của động cơ không đồng bộ ba pha luôn quay với tốc độ nhỏ hơn tốc độ quay của

từ trường

C Stato của động cơ không đồng bộ ba pha gồm ba nam châm điện quay với tốc độ góc lớn hơn tốc

độ quay của rô to

C máy phát và máy thu sóng vô tuyến D máy thu tần số của âm từ đó xác định tốc độ của

phơng tiện giao thông

Cõu 82 chiếu một Chựm tia sỏng trắng hẹp qua lăng kớnh, chựm tia lú gồm nhiều chựm sỏng cú màu sắc khỏc nhau.

Hiện tượng đú được gọi là

A khỳc xạ ỏnh sỏng B giao thoa ỏnh sỏng

C tỏn sắc ỏnh sỏng D phản xạ ỏnh sỏng

C hiệu ứng quang điện. D hiện tượng phỏt electron do nung núng

Cõu 83 Bản chất lượng tử (hạt) của ỏnh sỏng được chứng tỏ:

A hiện tượng giao thoa B hiện tượng tỏn sắc

Cõu 84 Khi cường độ ỏnh sỏng chiếu tại bề mặt kim loại dựng làm catốt thỡ

A động năng của cỏc electron quang điện tăng B động năng của cỏc electron quang điện giảm

C dũng quang bóo hoà điện giảm D dũng quang bóo hoà điện tăng.

Cõu 85 Vộc tơ gia tốc của một điểm trờn vật rắn quay quanh một trục cố định

A luụn cú phương phỏp tuyến với quỹ đạo của nú và cú chiều hướng vào tõm quay

B luụn cú phương tiếp tuyến với quỹ đạo của nú và cú chiều trựng với chiều quay

C cú độ lớn khụng đổi nếu vật quay nhanh dần đều

D cú độ lớn khụng đổi nếu vật quay đều.

Cõu 86 Mỗi electron cú vận tốc v khụng đổi bay vào một từ trường đều cú cảm ứng từ B Khi vectơ vận tốc vuụng

gúc với vộctơ cảm ứng từ thỡ quỹ đạo của electron là một đường trũn bỏn kớnh r Gọi e và m lần lượt là độ lớn điện tớch và khối lượng của electron, thỡ tỉ số e/m là

Cõu 87 Hiện tượng nào sau đõy gõy ra dao động điện từ tự do trong mạch LC?

A Hiện tượng từ húa B Hiện tượng cộng hưởng điện

C Hiện tượng cảm ứng điện từ D Hiện tượng tự cảm.

Cõu 88 Điện ỏp mạng điện dựng trong gia đỡnh là 220V Giỏ trị này là

A giỏ trị trung bỡnh B giỏ trị cực đại

C giỏ trị hiệu dụng D giỏ trị tức thời

Cõu 89 Trong mạch dao động LC, dũng điện qua cuộn cảm biến thiờn điều hoà với tần số f Năng lượng điện trường

trong tụ điện biến thiờn tuần hoàn với tần số bằng

Cõu 90 Theo thuyết lượng tử ỏnh sỏng thỡ năng lượng của

A một phụtụn tỉ lệ nghịch với tần số ỏnh sỏng tương ứng với phụtụn đú

B một phụtụn phụ thuộc vào khoảng cỏch từ phụtụn đú tới nguồn phỏt ra nú

C cỏc phụtụn do cựng nguồn sỏng phỏt ra ở cựng một nhiệt độ là bằng nhau

D cỏc phụtụn trong chựm sỏng đơn sắc bằng nhau.

Cõu 91 Cụng suất tiờu thụ của một đoạn mạch xoay chiều chỉ cú cuộn cảm thuần là

Trang 9

A LI2 B LI2/2 C 0 D LI2/4.

Câu 92 Một con lắc đơn chịu táo dụng của lực cưỡng bức biến thiên theo quy luật hình sin với tần số bằng f Đồ thị

nào sau đây mô tả hợp lý sự biến thiên của biên độ dao động con lắc theo tần số f'?

Câu 93 Một sợi dây, đã được kéo căng dài 2L, có các đầu M và N được cố định Sợi dây được kích thích để tạo sóng

dừng trên nó sao cho, ngoài hai đầu M và N, thì chỉ có điểm chính giũa G của sợi dây là nút sóng A và B là hai điểm trên sợi dây, nằm hai bên điểm G và cách G một đoạn x (x < L)

như nhau Dao động tại các điểm A và B sẽ:

A có biên độ bằng nhau và cùng pha B có biên độ khác nhau và cùng pha

C có biên độ khác nhau và ngược pha nhau D có biên độ bằng nhau và ngược pha nhau

Câu 94 Chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

A Chỉ có thể chạy động cơ không đồng bộ ba pha bằng dòng điện ba pha mắc hình sao

B Chỉ có thể chạy động cơ không đồng bộ ba pha bằng dòng điện ba pha mắc hình tam giác

C Chiều quay rôto của động cơ không đồng bộ ba pha không phụ thuộc vào thứ tự các dây pha được mắc vào

D Có thể dùng stato của máy phát điện xoay chiều ba pha làm stato của động cơ không đồng bộ ba pha và ngược lại.

Câu 95 Trong dao động điều hòa của một vật thì tập hợp ba đại lượng sau đây là không thay đổi theo thời gian

A vận tốc; lực; năng lượng toàn phần B biên độ; tần số; gia tốc

C biên độ; tần số; năng lượng toàn phần D gia tốc; chu kỳ; lực

Câu 96 Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng Lấy gốc tọa độ tại vị trí cân bằng, chiều

dương của trục hướng lên trên Đồ thị nào sau đây biểu diễn đúng sự thay đổi của lực đàn hồi T của lò xo theo li độ x của vật?

Câu 97: Mẫu nguyên tử Bo khác mẫu nguyên tử Rơ-dơ-pho ở điểm nào dưới đây?

A Trạng thái có năng lượng ổn định B Hình dạng quỹ đạo của các electron

C Mô hình nguyên tử có hạt nhân D Lực tương tác giữa electron và hạt nhân nguyên tử

Câu 98: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì nguồn phát sóng ngừng dao động còn các điểm trên dây vẫn dao động

B Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây có các điểm dao động mạnh xen kẽ với các điểm đứng yên.

C Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì trên dây chỉ còn sóng phản xạ, còn sóng tới bị triệt tiêu.

D Khi có sóng dừng trên dây đàn hồi thì tất cả các điểm trên dây đều dừng lại không dao động

Câu 99: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy

bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu vuông góc và có có màu trắng khi chiếu xiên

B Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy

bể một vết sáng có nhiều màu dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

C Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy

bể một vết sáng có nhiều màu khi chiếu xiên và có màu trắng khi chiếu vuông góc

D Một chùm ánh sáng mặt trời có dạng một dải sáng mỏng, hẹp rọi xuống mặt nước trong một bể nước tạo nên ở đáy

bể một vết sáng có màu trắng dù chiếu xiên hay chiếu vuông góc

Câu 100: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Tia hồng ngoại do các vật có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ môi trường xung quanh phát ra.

B Tia hồng ngoại là sóng điện từ có bước sóng nhỏ hơn 0,4 µm.

C Tia hồng ngoại là một bức xạ đơn sắc màu hồng.

Trang 10

D Tia hồng ngoại bị lệch trong điện trường và từ trường.

Câu 101: Trong mạch RLC mắc nối tiếp , độ lệch pha giữa dòng điện và hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch phụ

thuộc vào

A Hiệu điện thế hiện dụng giữa hai đầu đoạn mạch B Cách chọn gốc thời gian.

C Cường độ dòng điện hiện dụng trong mạch D Tính chất của mạch điện.

Câu 102: Phát biểu nào sau đây sau đây là không đúng với con lắc lò xo ngang?

A Chuyển động của vật là dao động điều hòa B Chuyển động của vật là chuyển động tuần hoàn.

C Chuyển động của vật là chuyển động thẳng D Chuyển động của vật là chuyển động biến đổi đều

Câu 103: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng vô tuyến?

A Sóng trung có thể truyền xa trên mặt đất vào ban đêm.

B Sóng dài thường dùng trong thông tin dưới nước.

C Sóng ngắn có thể dùng trong thông tin vũ trụ vì truyền đi rất xa.

D Sóng cực ngắn phải cần các trạm trung chuyển trên mặt đất hay vệ tinh để có thể truyền đi xa trên mặt đất.

Câu 104: Giới hạn quang điện của mỗi kim loại là

A Công nhỏ nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

B Bước sóng dài nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

C Công lớn nhất dùng để bứt khỏi electron ra khỏi bề mặt kim loại đó

D Bước sóng ngắn nhất của bức xạ chiếu vào kim loại đó mà gây ra được hiện tượng quang điện

Câu 105: Nhận xét nào sau đây là không đúng ?

A Dao động duy trì có chu kì bằng chu kì dao động riêng của con lắc.

B Dao động tắt dần càng nhanh nếu lực cản của môi trường càng lớn.

C Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào tần số lực cưỡng bức.

D Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức.

Câu 106: Chiếu ánh sáng tử ngoại vào bề mặt catốt của 1 tế bào quang điện sao cho có electron bứt ra khỏi catốt Để

động năng ban đầu cực đại của elctrron bứt khỏi catot tăng lên , ta làm thế nào ?Trong những cách

sau , cách nào sẽ không đáp ứng được yêu cầu trên ?

A Dùng tia X B Dùng ánh sáng có bước sóng nhỏ hơn.

C Vẫn dùng ánh sáng trên nhưng tăng cường độ sáng D Dùng ánh sáng có tần số lớn hơn.

Câu 107: Dung kháng của một mạch RLC mắc nối tiếp đang có giá trị nhỏ hơn cảm kháng Muốn xảy ra hiện tượng

cộng hưởng điện trong mạch ta phải

A giảm tần số dòng điện xoay chiều B giảm điện trở của mạch.

C tăng hệ số tự cảm của cuộn dây D tăng điện dung của tụ điện

Câu 108: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Âm có cường độ lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

B Âm có tần số lớn thì tai có cảm giác âm đó “to”.

C Âm “to” hay “nhỏ” phụ thuộc vào mức cường độ âm và tần số âm

D Âm có cường độ nhỏ thì tai có cảm giác âm đó “bé”.

Câu 109: Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động riêng

B Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động điều hòa

C Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động tắt dần.

D Hiện tượng cộng hưởng chỉ xảy ra với dao động cưỡng bức.

Câu 110: Nhận xét nào sau đây về máy biến thế là không đúng ?

A Máy biến thế có thể giảm hiệu điện thế.

B Máy biến thế có thể thay đổi tần số dòng điện xoay chiều.

C Máy biến thế có tác dụng biến đổi cường độ dòng điện.

D Máy biến thế có thể tăng hiệu điện thế.

Câu 111: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động của con lắc đơn (bỏ qua lực cản của môi trường)?

A Khi vật nặng đi qua vị trí cân bằng, thì trọng lực tác dụng lên nó cân bằng với lực căng của dây.

B Khi vật nặng ở vị trí biên, cơ năng của con lắc bằng thế năng của nó.

C Với dao động nhỏ thì dao động của con lắc là dao động điều hòa.

Ngày đăng: 13/04/2021, 14:55

w