Câu 23: Trong quá trình giảm phân tạo giao tử ở một loài động vật (2n=12), cặp NST số 3 ở một tế bào của cả động vật đực và cái đều không phân li nên tạo các giao tử bất thường.. Quá trì[r]
Trang 1Đề thi thử tuyển sinh Đại học, Cao đẳng
môn SINH HỌC (lần 1)
(Gồm 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút) - Mã đề thi: 01
Câu 1: Trong một gia đình bố mẹ bình thường, sinh con đầu lòng bị hội chứng đao, ở lần sinh con thứ 2
con của họ
A Không bao giờ xuất hiện vì chỉ có một giao tử mang đột biến
B Chắc chắn bị hội chứng Đao vì đây là bệnh di truyền
C Không bao giờ bị hội chứng Đao vì rất khó xảy ra
D Có thể bị hội chứng Đao nhưng với tần số thấp
Câu 2: Tỉ lệ kiểu gen dị hợp thu được ở đời con trong phép lai AAaa (4n) x AAaa (4n) là:
Câu 3: Trong trường hợp mỗi gen quy định một tính trạng, tính trạng trội hoàn toàn, các gen liên kết hoàn
toàn Kiểu gen AaBDbd khi lai phân tích sẽ cho thế hệ lai có tỉ lệ kiểu hình là:
Câu 4: Ở người, tính trạng tóc quăn do gen trội A, tóc thẳng do gen lặn a nằm trên NST thường quy định;
còn bệnh mù màu đỏ - lục do gen lặn m nằm trên NST giới tính X gây nên Bố mẹ đều tóc quăn, mắt bình thường , sinh một con trai tóc thẳng, mù màu đỏ - lục kiểu gen của người mẹ là
A AAXM XM B AaXM Xm C AaXM XM D AAXM Xm
Câu 5: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về lai thuận nghịch ?
A Phép lai thuận nghịch đối với tính trạng do gen liên kết giới tính quy định thường cho kết quả khác nhau
B Phép lai thuận nghịch có thể sử dụng để xác định các gen liên kết hoàn toàn hay không hoàn toàn (xảy ra hoán vị gen) ở mọi loài sinh vật
C Phép lai thuận nghịch đối với tính trạng do gen trong tế bào chất quy định thường cho kết quả khác nhau
D Trong một số phép lai tạo ưu thế lai, phép lai thuận có thể không cho ưu thế lai, nhưng phép lai nghịch cho ưu thế lai và ngược lại
E tử ở mẹ hoặc bố
Câu 6: Ở người, hội chứng Tơcnơ là do bất thường trong cặp NST giới tính (chỉ có 1 NST giới tính X) cơ
chế phát sinh hội chứng này là do
A cặp NST giới tính không phân ly trong giảm phân tạo giao tử xảy ra đồng thời ở mẹ và bố
B cặp NST giới tính không phân ly trong giảm phân tạo giao tử ở bố
C cặp NST giới tính không phân ly trong giảm phân tạo giao tử ở mẹ
D cặp NST giới tính không phân ly trong giảm phân tạo giao
Câu 7: Ở cà chua gen A quy định quả đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định quả vàng Khi chọn một
số cây cà chua tứ bội cho tự thụ phấn thì kết quả thu được ở đời sau của mỗi cây đều đồng nhất về kiểu hình
Các cây được chọn trong thí nghiệm này có thể có kiểu gen là:
Câu 8: Nếu các gen nghiên cứu là trội hoàn toàn thì phép lai giữa hai cá thể có kiểu gen AaBbDD x
AabbDd sẽ cho thế hệ sau có:
D 8 kiểu hình: 12 kiểu gen A 8 kiểu hình: 8 kiểu gen
B 4 kiểu hình: 8 kiểu gen C 4 kiểu hình: 12 kiểu gen
Câu 9: Nhận định nào sau đây không đúng:
A ARN polimeraza là loại enzim tham gia xúc tác cho quá trình phiên mã
B Bộ ba AUG mã hóa cho axit amin mêtiônin khởi đầu cho quá trình dịch mã ở sinh vật nhân thực
C Theo bảng mã di truyền thì cứ ba nuclêotit trên mạch gốc của gen quy định cho một axit amin
D Có ba bộ ba không mã hóa cho axit amin nào đó là UAA, UAG, UGA
Câu 10: Trong kỹ thuật tạo dòng ADN tái tổ hợp thao tác được thực hiện theo trình tự sau:
A Cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp tách ADN đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận phân lập dòng ADN tái tổ hợp
B Tách ADN đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp phân lập dòng ADN tái tổ hợp
Trang 2C Tách ADN cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận phân lập dòng ADN tái tổ hợp
D Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận cắt và nối tạo ADN tái tổ hợp tách ADN phân lập dòng ADN tái tổ hợp
Câu 11: Gen A dài 4080 ăngstron bị đột biến tạo thành gen a Khi gen a tự nhân đôi 2 lần thì môi trường
nội bào cung cấp 7188 nuclêôtit tự do Đột biến trên thuộc dạng:
A Mất 1 cặp nuclêôtit B Mất 2 cặp nuclêôtit
C Mất 6 cặp nuclêôtit D Mất 4 cặp nuclêôtit
Câu 12: Nội dung nào sau đây thuộc định luật Hacđi-Vanbec.
A Kiểu gen dị hợp sẽ bị triệt tiêu khi thế hệ n tiến đến vô hạn
B Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng giảm dần qua các thế hệ
C Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng tăng dần qua các thế hệ
D Tần số tương đối của các alen ở mỗi gen có khuynh hướng ổn định dần qua các thế hệ
Câu 13: Ở gà, gen trội A quy định màu lông vằn nằm trên NST giới tính X Cho phép lai: gà trống lông
không vằn với gà mái lông vằn kết quả F1 có tỉ lệ kiểu hình như thế nào ?
A 1 gà trống lông vằn: 1 gà mái lông không vằn
B 100% gà có màu lông vằn
C 1 gà trống lông vằn: 2 gà mái lông không vằn
D 2 gà trống lông vằn: 1 gà mái lông không vằn
Câu 14: Ở cà chua, gen quy định quả màu đỏ là trội hoàn toàn so với gen quy định quả màu vàng, người ta
tiến hành lai giữa hai dòng thuần có kiểu hình quả đỏ với quả vàng, thu được F1 Sau đó cho các cây F1 lai với cây bố kiểu hình quả đỏ (phép lai A) và với cậy mẹ quả vàng (phép lai B) Tỉ lệ kiểu hình được mong đợi thu được từ phép lai A và B lần lượt là:
A Phép lai A: 50% quả màu đỏ và 50% quả màu vàng; phép lai B: 100% quả màu vàng
B Phép lai A: 100% quả màu đỏ; phép lai B: 50% quả màu đỏ và 50% quả màu vàng
C Phép lai A: 100% quả màu đỏ; phép lai B: 100% quả màu vàng
D Phép lai A: 50% quả màu đỏ và 50% quả màu vàng; phép lai B: 100% quả màu đỏ
Câu 15: khi Menden cho đậu Hà Lan F1 hạt vàng dị hợp kiểu gen Aa tự thụ phấn thì ở F2 phân ly 3 vàng: 1
xanh cho F2 tự thụ phấn thì kết quả thu được là
Câu 16: Sơ đồ sau minh họa cho các dạng dột biến cấu trúc NST nào?
(1): ABCD.EFGH ABCFE.DGH
(2): ABCD.EFGHI ABCD.EHGFI
A (1): đảo đoạn chứa tâm động, (2) chuyển đoạn trong một NST
B (1): đảo đoạn chứa tâm động, (2) đảo đoạn không chứa tâm động
C (1): chuyển đoạn chứa tâm động, (2) đảo đoạn chứa tâm động
D (1): chuyển đoạn không chứa tâm động, (2) chuyển đoạn trong một NST
Câu 17: Một quần thể thực vật ở trạng thái cân bằng di truyền về một tính trạng với tần số kiểu gen là
0,36 AA : 0,48 Aa : 0,16 aa Nếu loại bỏ tất cả các cá thể đồng hợp lặn và cho các cá thể còn lại giao phối ngẫu nhiên thì tần số thể đồng hợp lặn ở thế hệ sau khoảng bao nhiêu ?
Câu 18: Bệnh mù màu ở người là do một gen lặn nằm trên NST X quy định Một phụ nữ bình thường
không bị bệnh có bố mẹ bình thường, nhưng người em trai bị bệnh mù màu, lấy một người chồng không bị bệnh mù màu Cặp vợ chồng này sinh được đứa con trai đầu lòng Xác xuất để đứa con trai này bị bệnh mù màu là bao nhiêu ?
Câu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, có một mạch đơn mới được tổng hợp liên tục và một mạch đơn
mới được tổng hợp từng doạn Hiện tượng này xảy ra do
A Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều từ 5’ đến 3’
B Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều tháo xoắn của ADN
C Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo chiều từ 3’ đến 5’
D Mạch mới luôn luôn được tổng hợp theo hướng ngược chiều tháo xoắn của ADN
Câu 20: cho giao phối 2 dòng ruồi giấm thuần chủng thân xám, cánh dài và thân đen cánh cụt thu được
F1100% thân xám, cánh dài Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, được F2 có tỉ lệ: 70,5% thân xám, cánh
Trang 3dài : 20.5% thân đen, cánh cụt: 4.5% thân xám, cánh cụt: 4.5% thân đen, cánh dài Tần số hoán vị gen ở ruồi cái F1 trong phép lai này là:
Câu 21: Cho lai hai cây bí quả tròn với nhau, đời con thu được 272 cây bí quả tròn,183 cây bí quả bầu dục
và 31 cây bí quả dài Sự di truyền tính trạng hình dạng quả bí tuân theo quy luật:
A Liên kết gen hoàn toàn B Phân li độc lập của Menđen
Câu 22: Nguyên tắc bổ sung được thể hiện trong cơ chế phiên mã là:
A A liên kết với U, G liên kết với X
B A liên kết với U, T liên kết với A, G liên kết với X, X liên kết với G
C A liên kết với X, G liên kết với T
D A liên kết với T, G liên kết với X
Câu 23: Trong quá trình giảm phân tạo giao tử ở một loài động vật (2n=12), cặp NST số 3 ở một tế bào
của cả động vật đực và cái đều không phân li nên tạo các giao tử bất thường Quá trình sinh sản giữa hai cá thể đực, cái này thì các cá thể con có thể có các dạng nào? Giả sử các dạng đột biến đều có khả năng phát triển
A Thể ba, thể bốn, thể một, thể không
B Lưỡng bội bình thường, thể ba kép, thể ba, thể bốn, thể không
C Lưỡng bội bình thường, thể một kép, thể kép, thể ba, thể bốn, thể không
D Lưỡng bội bình thường, thể ba, thể bốn, thể một, thể không
Câu 24: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac, chất cảm ứng có vai trò trực tiếp là:
A Khởi động cho quá trình phiên mã của gen cấu trúc
B Ngăn cản quá trình phiên mã của gen cấu trúc
C Gây bất hoạt Prôtêin ức chế
D Giúp cho gen điều hòa hoạt động để tổng hợp prôtêin ức chế
Câu 25: Bố (1) mẹ (2) đều bình thường Con gái (3) bình thường, con trai (4) bị bệnh Z, con trai (5) bình
thường Con trai (5) lấy vợ (6) bình thường sinh con gái (7) bị bệnh Z Có thể kết luận: bệnh này nhiều khả năng bị chi phối bỡi gen
A Trội trên NST thường quy định B Lặn trên NST thường quy định
C Trội trên NST giới tính quy định D Lặn trên NST X quy định
Câu 26: Trong chọn giống vật nuôi, để củng cố một đặc tính mong muốn nào đó, người ta dùng phương
pháp
A lai khác loài B lai khác dòng C lai khác thứ D giao phối cận huyết
Câu 27: Trong chọn giống, người ta sử dụng phương pháp giao phối cận huyết và tự thụ phấn chủ yếu để
A củng cố các đặc tính tốt, tạo dòng thuần chủng.
B cải tiến giống có năng suất thấp.
C kiểm tra kiểu gen của giống cần quan tâm.
D tạo giống mới
Câu 28: Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn qua nhiều thế hệ thường gây hiện tượng thoái hoá
giống vì
A các gen tồn tại ở trạng thái dị hợp nên gen lặn có hại không biểu hiện.
B các gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp trội nên gen lặn có hại không biểu hiện.
C thể dị hợp giảm, thể đồng hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện
D thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện.
Câu 29: Ở một loài thực vật, khi cho cây tứ bội có kiểu gen AAaa giao phấn với cây tứ bội có kiểu gen
Aaaa; các cây này giảm phân đều cho giao tử 2n Số kiểu tổ hợp tạo ra từ phép lai trên là
Câu 30: Một quần thể bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen Biết
kiểu gen BB qui định lông vàng, Bb qui định lông lang trắng đen, bb qui định lông đen Tần số tương đối của các alen trong quần thể là
A B = 0,2; b = 0,8 B B = 0,4; b = 0,6 C B = 0,6; b = 0,4 D B = 0,8; b = 0,2.
Câu 31: Bệnh chỉ gặp ở nam mà không có ở nữ là bệnh
Câu 32: Cơ chế phát sinh thể đa bội chẵn là
A một số cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly.
Trang 4B một cặp NST nào đó tự nhân đôi nhưng không phân ly.
C tất cả các cặp nhiễm sắc thể (NST) tự nhân đôi nhưng có một số cặp NST không phân ly.
D tất cả các cặp NST tự nhân đôi nhưng không phân ly.
Câu 33: Enzim cắt (restrictaza) được dùng trong kĩ thuật di truyền vì nó có khả năng
A phân loại được các gen cần chuyển.
B nhận biết và cắt đứt ADN ở những điểm xác định.
C nối gen cần chuyển vào thể truyền để tạo ADN tái tổ hợp.
D đánh dấu được thể truyền để dễ nhận biết trong quá trình chuyển gen.
Câu 34: Giao phối cận huyết được thể hiện ở phép lai nào sau đây?
A AABBCCDD x aabbccdd B AaBbCcDd x aabbccDD.
C AaBbCcDd x aaBBccDD D AaBbCcDd x AaBbCcDd.
Câu 35: Trình tự các khâu của kỹ thuật cấy gen là
A chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào -
cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp
B tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN
plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
C cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp -
chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào
D cắt và nối ADN của tế bào cho và ADN plasmít ở những điểm xác định, tạo ADN tái tổ hợp -
tách ADN của tế bào cho và plasmit ra khỏi tế bào - chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận
Câu 36: Ở một loài thực vật, gen A qui định hạt màu nâu trội hoàn toàn so với gen a qui định hạt màu trắng; các cơ thể đem lai giảm phân đều cho giao tử 2n Phép lai không thể tạo ra con lai có kiểu hình
hạt màu trắng là
A Aaaa x Aaaa B AAaa x AAaa C AAAa x aaaa D AAaa x Aaaa.
Câu 37: Tần số đột biến ở một gen phụ thuộc vào
1 số lượng gen có trong kiểu gen
2 đặc điểm cấu trúc của gen
3 cường độ, liều lượng, loại tác nhân gây đột biến
4 sức chống chịu của cơ thể dưới tác động của môi trường
Phương án đúng là
Câu 38: Phương pháp không được áp dụng trong nghiên cứu di truyền người là
A nghiên cứu trẻ đồng sinh B nghiên cứu tế bào.
C lai và gây đột biến D nghiên cứu phả hệ.
Câu 39: Trong kỹ thuật cấy gen, việc ghép (nối) đoạn ADN của tế bào cho vào ADN plasmit nhờ
enzim
A ADN restrictaza B ADN pôlimeraza C ARN pôlimeraza D ADN ligaza.
Câu 40: Thế hệ xuất phát của một quần thể thực vật có kiểu gen Bb Sau 4 thế hệ tự thụ phấn, tính
theo lý thuyết thì tỷ lệ thể dị hợp (Bb) trong quần thể đó là
Câu 41: Thể dị bội (thể lệch bội) là thể có
A một số NST trong một số tế bào sinh dưỡng bị đột biến cấu trúc.
B số lượng nhiễm sắc thể (NST) ở một hoặc một số cặp NST tương đồng nào đó trong tất cả các tế
bào sinh dưỡng của cơ thể tăng lên hoặc giảm đi
C tất cả các cặp NST tương đồng trong tất cả các tế bào sinh dưỡng của cơ thể đều tăng lên hoặc
giảm đi
D một số gen trong một số tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến.
Câu 42: Trong chọn giống, người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân vật lý,
hoá học đối với
A vi sinh vật, cây trồng B vi sinh vật, vật nuôi.
Câu 43: Trong chọn giống, người ta ít sử dụng phương pháp gây đột biến bằng các tác nhân vật lý,
hoá học đối với
A vi sinh vật, cây trồng B vi sinh vật, vật nuôi.
Câu 44: Đột biến gen là những biến đổi
Trang 5A trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số cặp nuclêôtit tại một điểm nào đó trên
ADN
B trong cấu trúc của nhiễm sắc thể, xảy ra trong quá trình phân chia tế bào.
C trong cấu trúc của gen, liên quan đến một hoặc một số nuclêôtit tại một điểm nào đó trên ADN.
D vật chất di truyền ở cấp độ phân tử hoặc cấp độ tế bào.
Câu 45: Phát biểu nào sau đây về sự biểu hiện kiểu hình của đột biến gen là đúng?
A Đột biến gen trội biểu hiện khi ở thể đồng hợp hoặc dị hợp.
B Đột biến gen trội chỉ biểu hiện khi ở thể đồng hợp.
C Đột biến gen lặn chỉ biểu hiện khi ở thể dị hợp.
D Đột biến gen lặn không biểu hiện được.
Câu 46: Cônsixin gây đột biến đa bội vì trong quá trình phân bào nó cản trở
A nhiễm sắc thể tập trung trên mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc.
B việc tách tâm động của các nhiễm sắc thể kép.
C sự hình thành thoi vô sắc.
D màng tế bào phân chia.
Câu 47: Giao phối gần không dẫn đến hiện tượng
A giảm thể dị hợp B tăng thể đồng hợp C thoái hoá giống D ưu thế lai.
Câu 48: Phương pháp nghiên cứu phả hệ là
A nghiên cứu những dị tật và những bệnh di truyền bẩm sinh liên quan tới các đột biến nhiễm sắc thể B nghiên cứu những dị tật và những bệnh di truyền bẩm sinh liên quan tới các đột biến gen
C nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường đối với một kiểu gen đồng nhất.
D theo dõi sự di truyền của một tính trạng nhất định trên những người thuộc cùng một dòng họ
qua nhiều thế hệ
Câu 49 : Tế bào sinh dưỡng của thể ngũ bội (5n) chứa bộ nhiễm sắc thể (NST), trong đó
A tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
B một số cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
C một cặp NST nào đó có 5 chiếc.
D bộ NST lưỡng bội được tăng lên 5 lần.
Câu 50:Hai gen đều dài 4080 Ănstrong Gen trội A có 3120 liên kết hidro, gen lặn a có 3240 liên kết
hidro Trong 1 loại giao tử (sinh ra từ cơ thể mang cặp gen dị hợp Aa ) có 3120 guanin và xitozin; 1680 adenin và timin Giao tử đó là: A AA B Aa C aa D AAaa