1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

chuyeân ñeà vòt ñeû company logo chaên nuoâi vòt cj vina agri – höng yeân branch june 2007 chăn nuôi vịt là một nghề truyền thống gắn bó với nền sản xuất lúa việt nam cũng là nước có tổng đàn vịt

39 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Boå sung Vitamine vaø Khaùng sinh phoønh caùc beänh hoâ haáp vaø ñöôøng ruoät – traùnh caùc tröôøng hôïp Stress.. Giai ñoaïn töø 70 – 120 ngaøy[r]

Trang 2

Chăn nuôi vịt là một nghề truyền thống , gắn bó với nền sản xuất lúa , Việt Nam cũng là nước có tổng đàn Vịt lớn thứ 2 trên thế giới ( 60-

70 triệu con ) , chỉ xếp sau Trung

Quốc

Chăn nuôi vịt là một nghề truyền thống , gắn bó với nền sản xuất lúa , Việt Nam cũng là nước có tổng đàn Vịt lớn thứ 2 trên thế giới ( 60-

70 triệu con ) , chỉ xếp sau Trung

Quốc

Trang 3

Các giống Vịt phổ biến : Vịt cỏ Vịt

ta , Vịt Phan Thiết ,Vịt Bàu, Vịt ÔMôn , Vịt Kỳ Lừa, Vịt Bắc Kinh , Vịt Anh Đào , Vịt Tiệp , Vịt Khaki Campbell , Vịt Cherry Valley Super

meat & Cherry valley layer

Các giống Vịt phổ biến : Vịt cỏ Vịt

ta , Vịt Phan Thiết ,Vịt Bàu, Vịt ÔMôn , Vịt Kỳ Lừa, Vịt Bắc Kinh , Vịt Anh Đào , Vịt Tiệp , Vịt Khaki Campbell , Vịt Cherry Valley Super

meat & Cherry valley layer

Trang 4

Vịt Cỏ

75 ngày trọng lượng 1064gram

Tuổi đẻ từ 19-20 tuần Trọng lượng vào đẻ 1,4-1,6 kg Năng suất trứng 220-230 /năm Trọng lượng trứng 62-67 gram Lông trắng hoặc màu cánh sẻ

Vịt Cỏ

75 ngày trọng lượng 1064gram

Tuổi đẻ từ 19-20 tuần Trọng lượng vào đẻ 1,4-1,6 kg Năng suất trứng 220-230 /năm Trọng lượng trứng 62-67 gram Lông trắng hoặc màu cánh sẻ

Trang 5

Vịt Khaki Cambell

• Thân hình nhỏ,Lông màu Khaki , mỏ và chân màu xám , 1 số có màu cam

• Tuổi đẻ từ 19 – 20 tuần ( 1,6 kg – 1,8 kg )

• Trọng lượng trứng : 65 – 70 gram

• Trứng có phôi 95% , tỷ lệ nở đạt 85 %

• Sản lượng trứng đạt 300 – 320 quả / năm

• Thích hợp nuôi chăn thả & kết hợp

Trang 6

Super Egg

Trang 7

Vịt đẻ chăn thả giống Super Egg

Trang 8

Vịt Cherry Valley 2000 layer Nhập từ Anh Quốc , lông trắng

mỏ và chân màu vàng , trứng trắng và

xanh Tuổi đẻ 20-21 tuần (1,8-2kg) Năng suất trứng 280-300 / năm

Trọng lượng trứng 70-75 Nở 80% , nuôi sống 95-98%

Vịt Cherry Valley 2000 layer Nhập từ Anh Quốc , lông trắng

mỏ và chân màu vàng , trứng trắng và

xanh Tuổi đẻ 20-21 tuần (1,8-2kg) Năng suất trứng 280-300 / năm

Trọng lượng trứng 70-75 Nở 80% , nuôi sống 95-98%

Trang 9

Hệ thống giống 4 cấp Đàn hạt nhân : TTNghiên cứư Đại

Xuyên & Trại VIGOVA Đàn Ông Bà : TTNghiên cứư Đại Xuyên & Trại VIGOVA Đàn Bố mẹ : Các trại giống lớn

Đàn thương phẩm : Các trang trại hoặc

hộ nuôi thu trứng & thịt

Hệ thống giống 4 cấp Đàn hạt nhân : TTNghiên cứư Đại

Xuyên & Trại VIGOVA Đàn Ông Bà : TTNghiên cứư Đại Xuyên & Trại VIGOVA Đàn Bố mẹ : Các trại giống lớn

Đàn thương phẩm : Các trang trại hoặc

hộ nuôi thu trứng & thịt

Trang 10

Chuồng Nuôi Thoáng , sạch , lót bằng trấu,rơm Nhiệt độ thích hợp : 28-32C trong

3 ngày đầu , giảm dần xuống 22C

Chuồng Nuôi Thoáng , sạch , lót bằng trấu,rơm Nhiệt độ thích hợp : 28-32C trong

3 ngày đầu , giảm dần xuống 22C

Trang 11

Chọn giống Vịt Chọn Vịt có màu lông đồng nhất

Phân biệt đực , mái triệt để Không chọn Vịt khô chân , khèo

chân , vẹo mỏ , hở rốn

Chọn giống Vịt Chọn Vịt có màu lông đồng nhất

Phân biệt đực , mái triệt để Không chọn Vịt khô chân , khèo

chân , vẹo mỏ , hở rốn

Trang 12

Nhu cầu dinh dưỡng :

Khaki Campbell 0-3tuần : Đạm 20%-Me 2900Kc 4-8tuần : Đạm 17% - Me 2900Kc 9-18tuần :Đạm 14% -Me 2900Kc Sau 19 tuần :Đạm 17%-Me 2700Kc

Nhu cầu dinh dưỡng :

Khaki Campbell 0-3tuần : Đạm 20%-Me 2900Kc 4-8tuần : Đạm 17% - Me 2900Kc 9-18tuần :Đạm 14% -Me 2900Kc Sau 19 tuần :Đạm 17%-Me 2700Kc

Trang 13

Nhu cầu dinh dưỡng : Cherry Valley 2000 layer 0-8tuần : Đạm 22%;Me 2900Kc 9-20tuần : Đạm 16% ; Me 2900 kc Sau 21tuần :Đạm19% ;Me 2700Kc

Nhu cầu dinh dưỡng : Cherry Valley 2000 layer 0-8tuần : Đạm 22%;Me 2900Kc 9-20tuần : Đạm 16% ; Me 2900 kc Sau 21tuần :Đạm19% ;Me 2700Kc

Trang 14

Lượng ăn mỗi ngày:Khaki Campbell

• tuần1 : 80 – 100 gram / con / tuần

• Tuần 2 : 250 – 300 gram / con / tuần

• Tuần 3 : 400 – 450 gram / con / tuần

• Tuần 4-10 : 74 gram / con / ngày

• Tuần 11- 13 : ăn bổ sung 65 gram / con / ngày

• Tuần 14 – 17 : ăn bổ sung110gram/ con/ ngày

• Từ 20 tuần chăn thả tự do và bổ sung 120- 130 gram / con / ngày

Trang 15

Lượng ăn mỗi ngày :CV2000layer Tuần 1 : 60 -80 gram / con / tuần Tuần 2 : 220 gram / con / tuần Tuần 3 : 420 gram / con / tuần Tuần 4 : 420 gram / con / tuần Từ 5-14 tuần : 90 gram / con / ngày 15- 16 tuần : 100 gram / con / ngày 17-18 tuần : 110 gram / con / ngày

Lượng ăn mỗi ngày :CV2000layer Tuần 1 : 60 -80 gram / con / tuần Tuần 2 : 220 gram / con / tuần Tuần 3 : 420 gram / con / tuần Tuần 4 : 420 gram / con / tuần Từ 5-14 tuần : 90 gram / con / ngày 15- 16 tuần : 100 gram / con / ngày 17-18 tuần : 110 gram / con / ngày

Trang 16

Lượng ăn / ngày : CV 2000 layer Tuần 19-20 : 125 gram/con/ ngày Tuần 21-22 :140 gram/con/ngày Sau 23 tuần cho ăn tự do tuỳ theo lượng thức ăn kiếm được khi chăn

thả

Lượng ăn / ngày : CV 2000 layer Tuần 19-20 : 125 gram/con/ ngày Tuần 21-22 :140 gram/con/ngày Sau 23 tuần cho ăn tự do tuỳ theo lượng thức ăn kiếm được khi chăn

thả

Trang 17

Cần cho xuống nước sau 2 tuần

Kiểm tra trọng lượng theo tuần:

nhằm loại bỏ những con quá to hoặc quá nhỏ&điều chỉnh lượng ăn cho

phù hợp Khaki Campbell : 8 tuần(1-1,2Kg)

KhakiCampbell:20tuần(1,6-1,8Kg)

Cần cho xuống nước sau 2 tuần

Kiểm tra trọng lượng theo tuần:

nhằm loại bỏ những con quá to hoặc quá nhỏ&điều chỉnh lượng ăn cho

phù hợp Khaki Campbell : 8 tuần(1-1,2Kg)

KhakiCampbell:20tuần(1,6-1,8Kg)

Trang 18

Cherry Valley 2000 layer

Trang 19

Lịch phòng bệnh cho Vịt

( từ 1 – 3 ngày tuổi ) Dùng kháng sinh phòng viêm rốn ,

các bệnh đường ruột & stress

Streptomycine : 3-4mg/con Neo,Tetra,Ampi:40-50mg/kgP

Bổ sung Vitamine:ADE,Bcomplex

Lịch phòng bệnh cho Vịt

( từ 1 – 3 ngày tuổi ) Dùng kháng sinh phòng viêm rốn ,

các bệnh đường ruột & stress

Streptomycine : 3-4mg/con Neo,Tetra,Ampi:40-50mg/kgP

Bổ sung Vitamine:ADE,Bcomplex

Trang 20

Phònh bệnh cho Vịt ( Từ 10 – 15 ngày tuổi )

Tiêm Vaccine dịch tả lần I

( tiêm dưới da ) Không sử dụng Tiamuline trong thức

ăn có Salinomycine

Phònh bệnh cho Vịt ( Từ 10 – 15 ngày tuổi )

Tiêm Vaccine dịch tả lần I

( tiêm dưới da ) Không sử dụng Tiamuline trong thức

ăn có Salinomycine

Trang 21

Từ 18 – 21 ngày

Bổ sung Vitamine và Kháng sinh phònh các bệnh hô hấp và đường ruột – tránh các trường hợp Stress

Từ 18 – 21 ngày

Bổ sung Vitamine và Kháng sinh phònh các bệnh hô hấp và đường ruột – tránh các trường hợp Stress

Trang 22

Giai đoạn 56 – 60 ngày Tiêm vaccine dịch tả Vịt lần 2

Giai đoạn 56 – 60 ngày Tiêm vaccine dịch tả Vịt lần 2

Trang 23

Giai đoạn từ 70 – 120 ngày

Theo dõi biến đổi thời tiết để cung cấp kháng sinh phòng bệnh , nên thay đổi kháng sinh định kỳ tránh

lờn thuốc

Giai đoạn từ 70 – 120 ngày

Theo dõi biến đổi thời tiết để cung cấp kháng sinh phòng bệnh , nên thay đổi kháng sinh định kỳ tránh

lờn thuốc

Trang 24

Giai đoạn 19 – 20 tuần

* Bổ sung kháng sinh và Vitamine

* Tiêm vaccine dịch tả lần 3

Giai đoạn 19 – 20 tuần

* Bổ sung kháng sinh và Vitamine

* Tiêm vaccine dịch tả lần 3

Trang 25

Giai đoạn đẻ được 4 – 5 tháng

* Bổ sung kháng sinh & Vitamine

định kỳ mỗi tháng

* Tiêm vaccine Dịch tả lần 4

Giai đoạn đẻ được 4 – 5 tháng

* Bổ sung kháng sinh & Vitamine

định kỳ mỗi tháng

* Tiêm vaccine Dịch tả lần 4

Trang 26

Bệnh Dịch Tả Vịt

• Nguyên nhân gây bệnh do Herpes virus

• Đường lây lan do tiếp xúc trực tiếp trực tiếp , mà đường tiêu hoá là quan trọng nhất

• Bệnh xảy ra nhiều trên vịt con 2 tuần , nhưng tỷ lệ chết cao là trên vịt trưởng thành

• Không có thuốc điều trị đặc hiệu

Trang 27

Bệnh Tụ Huyết Trùng

• Do vi khuẩn Pasteurella Multocida gây ra

• Bệnh có trên mọi lứa tuổi , thường xảy ra khi giao mùa , diễn tiến nhanh , chết cao

• Có thể điều trị bằng kháng sinh bằng đường tiêm hoặc uống

Trang 28

Phòng Bệnh

• Giai đoạn vịt con – trước khi đẻ :

• Bệnh THT , CRD , E.Coli , Thương hàn :

chọn Gentadisultrim , Norsultrim , Enrofloxa

• Tăng sức đề kháng , chống Stress chọn :

Vitasol , Vitamine C , Vitaelectrolytes

Trang 29

Phòng Bệnh giai đoạn đẻ

• Các bệnh THT , Thương hàn , E.Coli , các trường hợp nhiễm trùng hô hấp & tiêu hoá : chọn : Tetramutin , Bio ETS , Ery Colistin , Gentadisultrim

• Chống stress & tăng sức đề kháng : chọn

Vitamine C , Electrolytes

Trang 30

Master 4011 H ( Vịt con từ 1-21ngày)

Trang 31

Thức ăn hỗn hợp Ngan Vịt 1 – 21 ngày

Trang 33

Thức ăn hỗn hợp Ngan Vịt sau 22 ngày

Trang 34

Master 4041H ( Vòt voã beùo)

Trang 35

Thức ăn hỗn hợp Ngan Vịt vỗ béo

Trang 37

Thức ăn hỗn hợp Ngan Vịt đẻ

Trang 38

Nhận xét của Khách hàng

Nhận xét của Khách hàng

• Tỷ lệ đẻ tốt hơn từ 2 – 4 %

• Thời gian đẻ kéo dài hơn ( vịt bền hơn )

• Lòng đỏ trứng lớn hơn tạo thuận lợi khi bán trứng

• Trọng lượng trứng cao hơn từ 3 – 5 gram

• Tỷ lệ nở tăng nhờ lòng đỏ lớn

Trang 39

So sánh hiệu quả kinh tế

• Master 4031 HS giá 6800 đ/kg # 1020 đ / vịt / ngày

• Tỷ lệ đẻ tăng 3%sẽ giảm chi phí 50đ/vịt/ngày

• Trứng lớn làm tăng giá bán 20-50đ/ trứng

• Lòng đỏ lớn làm tăng tỷ lệ ấp nở giúp cho chi phí vịt con giảm 5% # 250đ / vịt con

Ngày đăng: 13/04/2021, 14:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w