Ngêi cha rÊt chiÒu con g¸i.[r]
Trang 1Trờng tiểu học đình chu
Họ và tên:
Lớp:
Bài kiểm tra đầu năm Môn: Tiếng Việt – Lớp 4 Lớp 4
Thời gian: 35 phút
-A.Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
I.Đọc thầm đoạn văn sau:
Ngày xa, có hai cha con sống với nhau Ngời cha rất chiều con gái Một hôm, cô bé nói:
-Con muốn có một chiếc váy đỏ thật đẹp.
Ngời cha trả lời:
-Đợc rồi, cha sẽ mua váy cho con.
Vào ngày chợ, ông mua cho con một chiếc váy đỏ rực rỡ nh mặt trời buổi sớm.
Tết đến, cô bé lại bảo:
-Con muốn có những hạt sơng để gắn lên váy.
Ngời cha gật đầu ng thuận Mờ sáng hôm sau, ông vào rừng nhặt hạt sơng Nhng cứ chạm tay vào
là sơng tan đi mất Kiệt sức ông gục ngay ở đó.
Cô bé đợi mãi không thấy cha về, liền vào rừng tìm cha Cô tìm đến khi bụng đói, chân mỏi rồi ngã xuống và biến thành bông hoa hồng nhung.
II.Dựa vào đoạn văn trên em hãy ghi lại chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng nhất cho từng câu hỏi
d-ới đây:
1.Cô bé trong truyện sống với ai?
A.Sống với mẹ B.Sống với cha C.Sống với cha mẹ D.Sốngvới bà
2.Ngời cha mua cho cô bé cái gì?
A.Chiếc áo đỏ B.Chiếc khăn đỏ C.Chiếc váy đỏ D.Chiếc khăn quàng đỏ
3.Tết đến cô bé lại muốn có những gì?
A.Có những hạt cờm gắn lên váy B.Có những hạt kim cơng gắn lên váy
C.Có những hạt sơng gắn lên váy D.Có những bông hoa hồng nhung gắn lên váy
4.Ngời cha đã làm gì để chiều theo ý con gái khi tết đến?
A.Vào rừng nhặt hạt sơng B.Vào rừng nhặt hạt cờm
C.Ông đi tìm và nhặt hạt kim cơngD.Vào rừng hái hoa hồng nhung
5.Vì sao cô bé vào rừng tìm cha?
A.Vì cô muốn có ngay hạt sơng B.Vì cô đợi mãi không thấy cha về
C.Vì cô sợ phải sống một mình
6.Câu: Ng“Ng ời cha rất chiều con gái” thuộc kiểu câu nào em đă học?
A.Ai là gì? B.Ai làm gì? C.Ai thế nào?
7.Theo em câu chuyện muốn khuyên ta điều gì?
A.Không nên đòi cha mẹ mua nhiều quần áo đẹp
B.Không nên đòi cha mẹ cho mình đi chơi
C.Không nên đòi hỏi cha mẹ làm những điều quá sức mình
8.Bộ phận gạch chân trong câu: Ng“Ng ời cha gật đầu ng thuận ” trả lời cho câu hỏi:
B.Em hãy ghi lại chữ cái đứng trớc ý trả lời đúng cho từng câu hỏi dới đây.
9.Câu thơ sau có mấy lỗi chính tả?
cứ mỗi độ thu xang Hoa cúc lại nở vàng
A.Một lỗi B.Hai lỗi C.Ba lỗi D.Bốn lỗi
10.Có mấy từ chỉ đặc điểm trong câu thơ trên?
A.Một từ B.Hai từ C.Ba từ D.Không có từ nào
11.Trong các cặp từ sau, cặp từ nào cùng nghĩa?
A.gay gắt – náo nhiệt B.ồn ã - gay gắt C.ồn ã - náo nhiệt
12.Đoạn thơ sau có mấy hình ảnh so sánh?
Mùa đông Trời là cái tủ lạnh Mùa hè
Trời là cái bếp nung
13.Bộ phận gạch chân trong câu thơ sau trả lời cho câu hỏi gì? Mẹ em là bác sĩ quân y.
A.Là gì? B.Làm gì? C.Nh thế nào? D.Ai?
14.Từ nào chỉ thái độ trong các từ sau?
15.Từ nào chỉ hoạt động trong các từ sau?
Trang 2A.lớn B.nhanh C.cớp D.khoẻ
16.Câu nào đặt đúng dấu (/) ngăn cách giữa các bộ phận trả lời câu hỏi Ai? ( Cái gì?, Con gì?) với bộ
phận trả lời câu hỏi Làm gì?
A.Đàn sếu / đang sải cánh trên cao B.Sau một cuộc dạo chơi / đám trẻ ra về
C.Các em tới chỗ ông cụ, / lễ phép hỏi D.Chúng em tập / thể dục
17.Từ ngữ em chọn điền vào chỗ … của câu: của câu: “Chị gái của Lan …” Chị gái của Lan …” để tạo thành câu có mô hình Ai “Chị gái của Lan …”
là gì?” là:
A.rất sinh B.là cô giáo dạy vẽ C.làm đồ chơi rất khéo
18.Tiếng ma trong đoạn thơ sau đợc so sánh với những gì?
Đã có ai lắng nghe Tiếng ma trong rừng cọ
Nh tiếng thác dội về
Nh ào ào trận gió
A.tiếng lá rơi B.Tiếng thác dội về, tiếng gió thổi C.rừng cọ
19.Đáp án nào nối đúng thành ngữ ở cột A với ý nghĩa của thành ngữ đó ở cột B?
1.Chung lng đấu cật a.Đối xử trọn vẹn với ngời khác
2.Cháy nhà hàng xóm bình chân nh vại b.Hợp sức nhau lại để làm việc có ích
3.Ăn ở nh bát nớc đầy c.ích kỉ, mặc kệ ngời khác khi ngời ta gặp hoạn
nạn
A 1 – a ; 2 – b ; 3 – c B 1 – b ; 2 – a ; 3 – c C 1 – b ; 2 – c ; 3 – a
20.Từ nào không cùng nhóm với các từ còn lại?
A.đờng phố B.cánh đồng C.nhà hát D.công viên
C.Viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 5 đến 7 câu) trong đó sử dụng phép nhân hoá để tả bầu trời buổi sớm hoặc tả một vờn cây.
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu:
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu:
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu:
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu:
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu:
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu:
… của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: … của câu: