Thø tù thùc hiÖn c¸c phÐp tÝnh ®èi víi biÓu thøc kh«ng cã dÊu ngoÆc : A... Tia MN trïng víi tia PN B.[r]
Trang 1Tiết 54/55 : Kiểm tra học kỳ I
Ngày soạn 12/12/08
A Mục tiêu :
- Kiểm tra các kiến thức cơ bản trong học kỳ I
- Kiểm tra các kỹ năng tính toán , kỹ năng trình bày , kỹ năng lập luận …
- Giáo dục tính thật thà trong thi cử
- Đánh giá quá trình học tập của học sinh qua học kỳ
B Công tác chuẩn bị
I Ma trận đề
Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên 3 0,75
3 0.75 3 0.75 2 2
Số nguyên 2 0,5 2 0.5 1 1 1 0.25 1 1
Cộng
6 1.5
6 1.5
1 1
4 1
4 4.5
II Đề ra
A Phần trắc nghiệm khách quan ( 4 điểm ) Hãy chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả mà
em đã chọn vào bài làm
Bài 1 Cho tập hợp A= { 0 }
A Akhông phải là hợp số
B Alà tập hợp có một phần tử là số 0
C Alà tập hợp rỗng
D Alà tập hợp không có phần tử nào
Bài 2 Số nào sau đây là số nguyên tố ?
A 21 B 33 C 37 D 55
Bài 3 Cách viết nào sau đây đúng ?
A 22 23 = 25 B 32: 32 = 34 C 33 33 = 39 D 55 : 52 = 57
Bài 4 Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số là số nào trong các số sauđây ?
A – 789 B – 987 C – 123 D – 102
Bài 5 Ngới ta nói :
A Số nguyên lớn nhất là 9999999
B Số nguyên nhỏ nhất là 0
C Số nguyên nhỏ nhất là - 1
D Không có số nguyên nhỏ nhất , cũng không có số nguyên lớn nhất
Bài 6 Trong các số tự nhiên sau số nào là bội của 14
A 48 B 28 C 36 D 7
Bài 7 Số 2340
A Chỉ chia hết cho 2
B Chỉ chia hết cho 2 và 5
C Chỉ chia hết cho 2;3 và 5
D Chia hết cho 2;3;5 và 9
Bài 8 Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc :
A 1-Nhân và chia; 2- Luỹ thừa ; 3 – Cộng và trừ
B 1- Luỹ thừa; 2- Nhân và chia ; 3 - Cộng và trừ
C 1- Cộng và trừ ; 2- Nhân và chia; 3 - Luỹ thừa
D 1- Cộng và trừ ; 2- Luỹ thừa ; 3- Nhân và chia
Bài 9 Kết quả của phép tính 23 25 là
A 25 B 2 6 C 2 7 D 28
Bài 10 Số X trong phép tính 12 13 – 11 13 = X ( 12 – 11 ) là :
A X = 11 B X = 12 C X = 13 D X = 14
Bài 11 Két quả đúng của phép tính 3 + ( 2 – 3 ) là
A – 2 B – 4 C 4 D 2
Bài 12 ƯCLN ( 18 ; 60 )là :
Trang 2A 6 B 12 C 30 D 36
Bài 13 BCNN ( 10 ; 14 ; 16 ) là
A 2 4 5 7 B 2 5 7 C 2 4 D 5 7
Bài 14 Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì
A MA + AB = MB
B MB + BA = AB
C AM + M B AB
D AM + MB = AB
Bài 15 Đoạn thẳng MN là hình gồm :
A Hai điểm M và N
B Tất cả các điểm nằm giữa M và N
C Điểm M , điểm N và tất cả các điểm nằm giữa M và N
D Hai điểm M , N và một điểm nằm giữa M và N
Bài 16 Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P ( Hình vẽ ) Kết luận nào sau đây
là đúng ?
N M P
A Tia MN trùng với tia PN
B Tia MP trùng với tia NP
C Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau
D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau
B Phần tự luận : (6 điểm )
Bài 17 Tìm X biết :
a X 12 – 13 12 = 12
b X – 7 = - 5
Bài 18 Thực hiện phép tính sau :
a M = 12 : {390 :[500 −(125+35 7)]}
b 13 – 18 – ( - 42 ) - 15
Bài 19 Cho đoạn thẳng MP , N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP , I là trung điểm
của NP Biết MN = 2 Cm , MP = 7 Cm Tính độ dài đoạn thẳng IP ?
******* Hết *******
Trang 3III H ớng dẫn chấm và biểu điểm
A Phần trắc nghiệm
Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
B Phần tự luận
Câu 17 1.5 điểm
a X 12 – 13 12 = 12
b X - 7 = - 5
Câu 18 2 điểm
a M = 12 : {390 :[500 −(125+35 7)]}
b 13 – 18 – ( - 42 ) - 15 =
Câu 19 1,5 điểm
0.5đ
Do N nằm giữa M và P nên ta có hệ thức : NP = MP – MN = 5 cm 0.5đ
Do I là trung điểm của NP nên ta có : IP = 1
2NP = 2.5 cm
0.5đ
Lu ý : Học sinh làm cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
N