2. Chuaån bò cuûa giaùo vieân :. baøi giaûng, SGK, STK ,Bảng phụ.. Cẩn thận trong tính toán và trình bày. T ích cực tham gia vào baì học có tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được to[r]
Trang 1CHƯƠNG I: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC & PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Ngày soạn: / / 2009 §1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
Tiết
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các ĐN giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
2) Kỹ năng : Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hồn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịcbiến của các hàm số y sin ; x y cos ; x y tan ; x y cot x Vẽ được đồ thị các hàm số
sin ; cos ; tan ; cot
y x y x y x y x
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lơgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn và
trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
Hoạt động của GV -HS Nội dung
-Ơn tập kiến thức cũ giá trị lg của cung
gĩc đặc biệt
-HĐ1 (sgk) ?
a) Y/c HS sử dụng máy tính ( lưu ý
máy ở chế độ rad )
b) Sử dụng đường trịn lg biểu diễn
cung AM thoả đề bài
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS cịn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:Ta đã học được các CTLG ,vậy lượng giác là gì?.Lượng giác cũng là một
hàm số Vậy thì hơm nay chúng ta đi vào bài mới để khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số lượng giác.
2/Dạy và học bài mới:
Hoạt động 2 : Hàm số sin và cơsin
-Đặt mỗi số thực x tương ứng điểm M
trên đường trịn lg mà sđ cung AM
bằng x Nhận xét số điểm M Xác
định giá trị sinx, cosx tương ứng
-Sửa chữa, uống nắn cách biểu đạt của
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
I Các định nghĩa :
1 Hàm số sin và cơsin : a) Hàm số sin : (sgk)
sin :
x y sin x
Tập xác định là
Tập giá trị là 1;1
Hoạt động 3 : Hàm số cơsin
-Xây dựng như hàm số sin ?
-Phát biểu định nghĩa hàm số cơsin
b) Hàm số côsin : (sgk)
cos :
x y sin x
Tập xác định là
Tập giá trị là 1;1
Hoạt động 4 : Hàm số tang và cơtang
-Định nghĩa như sgk
-Tập xác định?
-HS trả lời-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức
2 Hàm số tang và cơtang : a) Hàm số tang : (sgk)
sin ( cos 0) cos
x
x
Trang 2b) Hàm số cơtang : (sgk)
cos (sin 0) sin
Câu 2: Tập xác định , tập giá trị các hàm số y sin ; x y cos ; x y tan ; x y cot x?
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và BT đã giải Làm BT1,2/SGK/17 Xem trước sự biến thiên và đồ thị của hàm
số lượng giác
******************************************************************************************** Ngày soạn: / / 20
Tiết
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác
Trình bày k/n hàm số Sin,Cosin,Tang,Cotang, Hàm tuần hồn Tổ chức đọc thêm bài Hàm tuần hồn Giải được
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lơgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn và
trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ,xây dựng kiến thức mới ) Gọi một học sinh lên chữa bài tập 2a/17 ( SGK ) III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới:
II- TÍNH TUẦN HỒN CỦA CÁC HÀM LƯỢNG GIÁC:
Hoạt động 2 ( Dẫn dắt khái niệm ) Tìm những số T sao cho f( x + T ) = f( x ) với mọi x thuộc tập xác định của các
hàm số sau: a) f( x ) = sinx b) f( x ) = tanx
-HĐ3 sgk ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức
Hàm số y sin ; x y cos x tuần hoàn
II Tính tuần hồn của hàm sốlượng giác (sgk)
Trang 3với chu kỳ 2
Hàm số y ta x y n ; cot x tuần hoàn với chu kỳ
tg[ - ( x - 7
) ] = - tg ( x - 7
) ≠
- Ơn tập về cơng thức gĩc cĩ liên quan đặc biệt ( gĩc đối ), định nghĩa hàm chẵn lẻ
- Nêu các mục tiêu cần đạt của bài học
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Câu 1: Nội dung cơ bản đã được học ?
Câu 2: Tính tuần hồn của các hàm số sau y sin ; x y cos ; x y tan ; x y cot x?
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và BT đã giải Làm BT:3,4/SGK/17 Xem trước sự biến thiên và đồ thị của hàm
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác 2)
Kỹ năng : Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hồn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến
sin ; cos ; tan ; cot
y x y x y x y x
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lơgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn và
trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :Giáo án , SGK ,STK , phấn màu Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Tập xác định, tập giá trị, tính chẵn, lẻ
và tính tuần hồn của hàm số lg?
-Treo bảng phụ kết quả
-HS trả lời -Tất cả các HS cịn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét
Trang 4III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới:
Hoạt động 2 : Sự biến thiên và đồ thị của hàm số lượng giác
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
III Sự biến thiên và đồ thị của hàm
Hoạt động 3 : Hàm số y = cosx
-Xét trên đoạn 0;
như ?-Nêu sbt và đồ thị của hàm số
u
được đồ thị hàm số y cos x
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác 2)
Kỹ năng :Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hồn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biếncủa các hàm số y sin ; x y cos ; x y tan ; x y cot x - Vẽ được đồ thị các hàm số
sin ; cos ; tan ; cot
y x y x y x y x
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lơgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn và
trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
Trang 5II/Kiểm tra bài cũ:
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 1 : Hàm số y = tanx
-Xét trên nữa khoảng
-Suy ra đồ thị hàm sồ trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 2 : Hàm số y = cotx
-Xét trên nữa khoảng
-Suy ra đồ thị hàm sồ trên D
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Suy nghĩ trả lời -Nhận xét -Ghi nhận kiến thức
§1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác 2)
Kỹ năng : Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hồn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biến
sin ; cos ; tan ; cot
y x y x y x y x
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lơgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn và
trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
Trang 6I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Ơn tập kiến thức cũ giá trị lg của
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 2 : BT2/SGK/17
-BT2/sgk/17 ?
-Điều kiện : sinx 0
-Điều kiện : 1 – cosx > 0 hay
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
3) BT3/sgk/17 :
Đồ thị của hàm số y = sinx
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức :Xem lại các bài tập đã giải
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Hồn thành các bài tập cịn lại
1) Kiến thức : Khái niệm hàm số lượng giác Nắm các định nghĩa giá trị lượng giác của cung , các hàm số lượng giác 2)
Kỹ năng : Xác định được : Tập xác định , tập giá trị , tính chẳn , lẻ , tính tuần hồn , chu kì , khoảng đồng biến , nghịc biếncủa các hàm số y sin ; x y cos ; x y tan ; x y cot x Vẽ được đồ thị các hàm số
sin ; cos ; tan ; cot
y x y x y x y x
3) Tư duy- Thái độ : - Hiểu thế nào là hàm số lượng giác Xây dựng tư duy lơgíc , linh hoạt Cẩn thận trong tính tốn và
trình bày Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
Trang 72 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hồn thiện nếu cĩ-Ghi nhận kết quả
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
x k k
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức :Xem lại các bài tập đã giải Nội dung cơ bản đã được học ?
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và BT đã giải Xem trước bài phương trình lượng giác cơ bản
1) Kiến thức : Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng : Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng máy tính bỏ túi hỗ trợ tìm nghiệm ptlg
cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
Trang 8B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Tìm giá trị của x để
1 sin
2
x
? -Cách biểu diễn cung AM trên
đường tròn lượng giác ?
-HĐ1 sgk ?
-Ptlg cơ bản
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Cĩ phải ta luơn tìm được các giá trị của x sao cho sinx = a khơng?.Để trả
lời cho câu hỏi này thì hơm nay chúng ta đi vào bài mới.
2/Dạy và học bài mới Phương trình sinx = a
Hoạt động 2: ( Dẫn dắt khái niệm ).Cĩ giá trị nào của x để sinx = - 2 ?
- Dùng máy tính bỏ túi:
Máy cho kết quả Math ERROR
( lỗi phép
tốn)
- Dùng mơ hình đường trịn lượng
giác: khơng cĩ giao điểm của y = - 2
với đường trịn
- Giải thích bằng t/c của hàm y = sinx
Giải thích: Do sin x 1 nên | a | > 1 thì phương trình sinx = a vơ nghiệm
Với | a | 1 phương trình sinx = a cĩ nghiệm
Hoạt động 3 : Hình thành cơng thức nghiệm
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
cos O
Trang 9§2: PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ :Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 1(a, c ) trang 25
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Cĩ phải ta luơn tìm được các giá trị của x sao cho cosx = a khơng?.Để trả
lời cho câu hỏi này thì hơm nay chúng ta đi vào bài mới.
2/Dạy và học bài mới Phương trình cosx = a
Hoạt động 2:( Tự đọc, tự học, tự nghiên cứu )
Đọc hiểu phần phương trình cosx = a của SGK
- Đọc, nghiên cứu SGK phần phương
trình cơ bản cosx = a
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu
đạt sự hiểu của bản thân về điều kiện
cĩ nghiệm, cơng thức nghiệm của
phương trình cosx = a
- Tổ chức theo nhĩm để học sinh đọc, nghiên cứu phần phương trình cosx = a
- Phát vấn: Điều kiện cĩ nghiệm, cơng thức nghiệm, cách viết nghiệm trong trường hợp đặc biệt : a = - 1; 0; 1 Kí hiệu arccos
Hoạt động 3 : Hình thành cơng thức nghiệm
-Phương trình cos x a nhận xét a ?
-a 1 nghiệm pt ntn ?
-a 1 nghiệm pt ntn ?
- cosx ?
-Minh hoạ trên đtròn lg
-Kết luận nghiệm
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa -Ghi nhận kiến thức
Hoạt động 4:( Củng cố khái niệm )
Giải các phương trình: a) cosx = cos 6
b) cos3x =
2 2
c) cosx =
1
3 d) cos( x + 600) =
2 2
4 HS lên bảng thực hiện - Củng cố về phương trình sinx = a,
cos = a : Điều kiện cĩ nghiệm, cơng thức a) x = 6 k2
k Z
a sin
cos O
M' M
Trang 10nghiệm, các cơng thức thu gọn nghiệm,
kí hiệu arcsin, arccos
- Các trường hợp:
sinx = sin, cosx = cos
ĐVĐ: Cĩ thể giải được các phương rình khơng phải là cơ bản khơng ?
b) x =
2k
Hoạt động 5:Thực hiện hoạt động 4 /23 SGK
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức :Giải phương trình: 5cosx - 2sin2x = 0
HS lên bảng thực hiện - Hướng dẫn học sinh:
đưa về phương trình cơ bản để viết nghiệm
- Củng cố về phương trình sinx = a, cos = a
Đưa phương trình đã cho về dạng: ( 5 - 4sinx )cosx = 0
cosx 05sin x4
1) Kiến thức : Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng : Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở nháp-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Cĩ phải ta luơn tìm được các giá trị của x sao cho tanx = a khơng?.Để trả
lời cho câu hỏi này thì hơm nay chúng ta đi vào bài mới.
2/Dạy và học bài mới : Phương trình tanx = a
Hoạt động 2:( Dẫn dắt khái niệm ).Viết điều kiện của phương trình tgx = a, a R ?
Do tgx = a
sin x cosx nên điều kiện
- Hướng dẫn học sinh viết điều kiện của x thỏa mãn cosx 0
- ĐVĐ: Viết cơng thức nghiệm của phương
Trang 11của phương trình là cosx 0 x
Hoạt động 3:( Dẫn dắt khái niệm ).Đọc sách giáo khoa phần phương trình tgx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phương
trình tgx = a
- Trả lời các câu hỏi của giáo viên
biểu đạt sự hiểu của mình về các
- Giải thích kí hiệu arctga ?
- Viết cơng thức nghiệm của phương trình trong trường hợp x cho bằng độ
Hoạt động 4 : Hình thành cơng thức nghiệm
-Điều kiện tanx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a và
đồ thị hàm số y tan x?
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Viết các cơng thức nghiệm của các phương trình:
a) tgx = 1 b) tgx = 0 c) tgx = - 1
HS lên bảng thực hiện - Phát vấn: Chỉ rõ ( cĩ giải thích ) sự
tương đương của các phương trình:
tgx = 1, tgx = 0, tgx = - 1 với các phương trình sinx - cosx = 0
sinx = 0, sinx + cosx = 0
a) tgx = 1 x = 4 k
b) tgx = 0 x = k
1) Kiến thức : Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng : Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
o
y
1 -1
y
= t g x
x
Trang 121 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 3(a, b ) trang 25
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mớiPhương trình cotx = a
Hoạt động 2:( Dẫn dắt khái niệm Viết điều kiện của phương trình cotgx = a, a R ?
Do cotgx = a
cosx sin x nên điều kiện của phương trình là
Hoạt động 3:( Dẫn dắt khái niệm )Đọc sách giáo khoa phần phương trình cotgx = a
- Đọc sách giáo khoa phần phương trình
- Giải thích kí hiệu arccotga ?
- Viết cơng thức nghiệm của phương trình trong trường hợp x cho bằng độ
Hoạt động 4 : Hình thành cơng thức nghiệm
-Điều kiện cotx có nghĩa ?
-Trình bày như sgk
-Minh hoạ trên đồ thị
-Giao điểm của đường thẳng y = a và
đồ thị hàm số y tan x?
-Kết luận nghiệm
-Chỉnh sửa hoàn thiện
nhận kiến thức -Trình bày bài giải , nhận xét -Chỉnh sửa , ghi nhận kiến thức
Ghi nhớ : (sgk)
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Viết các cơng thức nghiệm của các phương trình sau:
a) cotg4x = cotg
2 7
b) cotg3x = - 2 c) cotg( 2x - 100) =
1 3
Trang 13- Phát vấn: Chỉ rõ ( cĩ giải thích ) sự tương đương của các phương trình:
tgx = 1, tgx = 0, tgx = - 1 với các phương trình sinx - cosx = 0
sinx = 0, sinx + cosx = 0
a) cotg4x = cotg
2 7
4x =
2 7
+ k
x = 14
+ k 4
k Z b) cotg3x = - 2 3x = arccotg(- 2 ) + k
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và BT đã giải
1) Kiến thức : Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng : Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với việc giải bài tập III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Máy tính là một cơng cụ hổ trợ rất tốt cho chúng ta trong quá trình giải
phương trình lượng giác.Vậy thì hom nay chúng ta sẽ sử dụng máy tính bỏ túi để giải một số phương trình lượng giác cơ bản.
2/Dạy và học bài mới
- GIẢI CÁC PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI:
Hoạt động 1 ( Dẫn dắt khái niệm )
- Chia nhĩm để nghiên cứu sách
giáo khoa phần hướng dẫn sử dụng
máy tính fx - 500MS giải các
phương trình đã cho
- Trả lời câu hỏi của giáo viên, biểu
đạt sự hiểu của cá nhân
- Hướng dẫn học sinh dùng máy tính
bỏ túi: fx 500MS hoặc máy fx
-570, fx - 500A để giải các phương trình đã cho.
Dùng máy tính bỏ túi fx 500MS, giải các phương trình:
-a) sinx =
1
2 b) cosx = -
1 3 c) tgx = 3
Hoạt động 2( Củng cố khái niệm )
- Ta cĩ cotg( x + 300) = 0
1 tg(x 30 ) = 3 nên:
- ĐVĐ: Trong máy tính khơng
cĩ nút cotg- 1 phải dùng cách bấm phím nào để giải được phương trình đã cho ?
- Hướng dẫn: Do tgx.cotgx = 1
Dùng máy tính bỏ túi fx
- 500MS, giải các phương trình:
cotg( x + 300) = 3
Trang 14tg( x + 300) =
1
3 do đĩ quy trình ấn phím để giải bài tốn đã cho như sau: ( Đưa máy về chế
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Sử dụng MTBT giải một số bài tập trong sách GK
1) Kiến thức :- Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với việc giải bài tập III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 1
-Ôn tập kiến thức cũ giá trị lg của
cung góc đặc biệt
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
1) BT1/sgk/17 :
a)
1arcsin 2 2
1arcsin 2 23
Trang 15-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vở
nháp-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức :
Giải một số phương trình lượng giác sau:
02
1) Kiến thức :Biết pt lượng giác cơ bản : sin x m ;cos x m ; tan x m ;cot x m và công thức tính nghiệm
2) Kỹ năng :Giải thành thạo các phương trình lượng giác cơ bản Biết sử dụng MTBT hỗ trợ tìm nghiệm ptlg cơ bản
3) Tư duy- Thái độ : - Xây dựng tư duy lôgic, sáng tạo Hiểu được công thức tính nghiệm Cẩn thận trong tính toán vàtrình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ: Kết hợp với việc giải bài tập III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
Trang 16-Căn cứ công thức nghiệm để giải
-Điều kiện c) và d) ?
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
b) ĐK : cos3 x 0,cos x 0
1
tan tan 3 tan
2 3
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức :Đã củng cố từng phần
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và BT đã giải
Xem trước bài “ MỘT SỐ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC THƯỜNG GẶP “
1) Kiến thức : Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phươngtrình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụngcông thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng : Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy- Thái độ - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Giải phương trình :
3 sin
3
x
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện
Trang 17-Ghi nhận kiến thức
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-ĐN pt bậc nhất ? đn pt bậc nhất đv
hslg ?
-Cho vd ?
-HĐ1 sgk ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-ĐN , nhận xét, ghi nhận -Nêu ví dụ
3 tan 1 0
x x
-HĐ 1 sgk-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
I Phương trình bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
-3cos x 5 0 vô nghiệm
- 3 cot x 3 0 có nghiệm
,
6
x k k
-Nghe, suy nghĩ-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD2 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2) Cách giải : (sgk)
Hoạt động 4 : Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác
-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc nhất đối với một hàm số lượng giác :
(sgk)
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Nội dung cơ bản đã được học ?Giải phương trình : 2cos x 1 0;cos2x cos x 0
V/Hướng dẫn học tập ở nhà : Xem bài và VD đã giải – Ôn các công thức lượng giác BT1/SGK/36
Xem trước bài phần “PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI ĐỐI VỚI MỘT HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC”
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phươngtrình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụngcông thức biến đổi để giải
Trang 182) Kỹ năng :Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy- Thái độ - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Giải phương trình :
2 cos
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 2 : Định nghĩa
-ĐN pt bậc hai ? đn pt bậc nhất đv
hslg ?
-Cho vd ?
-HĐ2 sgk ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-ĐN , nhận xét, ghi nhận -Nêu ví dụ
2 2
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
II Phương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác :
3
4 , 2
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD5 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải -Nhận xét
3) Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác : (sgk)
Trang 19-VD8 sgk ? -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Nội dung cơ bản đã được học ? Giải phương trình : 2cos x 1 0;cos2 x cos x 0
V/Hướng dẫn học tập ở nhà Xem bài và VD đã giải BT2->BT4/SGK/36,37
Xem trước bài phần “ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT ĐỐI VỚI SINX VÀ COSX ”
1) Kiến thức : Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phươngtrình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụngcông thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng : Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy- Thái độ - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Sử dụng công thức cộng cm :
sin cos 2 cos
-Nhận xét -Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 2 : Công thức biến đổi asinx + bcosx
-Giải thích sự xuất hiện a2 b2
-Sử dụng công thức cộng biến đổi
-Công thức cộng
-Nhận xét -Đọc sách nắm qui trình biến đổi
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
III Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx :
1) Công thức biến đổi : (sgk)
Hoạt động 3 : Phương trình dạng asinx + bcosx = c
Trang 20-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
-Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3) Phương trình đưa về bậc hai đối với một hàm số lượng giác : (sgk)
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Nội dung cơ bản đã được học ?
Giải phương trình: a) cos2x - 3cosx + 2 = 0 b) 2sin2x + 2 sinx - 2 = 0 c) 3tg2x - 2 3 tgx - 3 = 0
V/Hướng dẫn học tập ở nhà Xem bài và VD đã giải BT5->BT6/SGK/37.Xem trước bài làm bài luyện tập và ônchương
1) Kiến thức : Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phươngtrình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụngcông thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng : Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy- Thái độ - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 ( Kiểm tra bài cũ).Gọi một học sinh lên bảng chữa bài tập 2 trang 36
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Trang 21Hoạt động 2 : ( Củng cố luyện tập )
- Biến đổi về sinx = - 0,5 cho:
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc VD9 sgk -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
3tgx 6cotgx+2 3 3 0
Hoạt động 4 : ( Củng cố luyện tập )
- Do cosx = 0 khơng thỏa mãn
phương trình, nên phương trình
nếu cĩ nghiệm x thì cosx 0
- Chia hai vế của phương trình cho
- Hướng dẫn học sinhđưa phương trình đã cho về dạng bậc hai đối với tgx
- Uốn nẵn cách trình bày lời giải của học sinh
- Củng cố về giải phương trình lượng giác nĩi chung
2sin2x - 5sinxcosx - cos2x = - 2
IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Nội dung cơ bản đã được học ?
Giải phương trình: 1/ 3sin2x 2sin cos x x cos2 x 0 2/ 2sin2x 3 sin2x+4cos2x 2
Trang 221) Kiến thức : Biết được dạng và cách giải phương trình : bậc nhất , bậc hai đối với một hàm số lượng giác , phươngtrình asinx + bcosx = c , pt thuần nhất bậc hai đối với sinx và cosx , pt dạng a(sinx ± cosx) + bsinxcosx = 0 , pt có sừ dụngcông thức biến đổi để giải
2) Kỹ năng :Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy- Thái độ - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:Kết hợp với việc giải bài tập
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
1) BT1/sgk/36 :
2
sin sin 0sin 0sin 1
22
x x
-Nhận xét-Ghi nhận kết quả
3 2
x k x
x k
-Đưa về ptlgcb để giải
-a) đưa về thuần cos
-b) đưa về thuần sin
-Đặt ẩn phụ ntn ?
-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả a)
Trang 23IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Xem các bài tập đã giải
Giải phương trình: 1 / 3 tg x2 ( 3 1) tgx 1 0 2 / 6sin 22 x s in2x-1=0 3 / 4cos2x 2(1 2) cos x 2 0
V/Hướng dẫn học tập ở nhà Xem lại các bài tập đã giải Xem trước va làm bài luyện tập và ôn chương
2) Kỹ năng : Giải được phương trình các dạng trên
3) Tư duy- Thái độ - Nắm được dạng và cách giải các phương trình đơn giản Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:Kết hợp với việc giải bài tập
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
-Biến đồi về ptlgcb để giải ?
-Điều kiện c) và d) ?
-Nhận xét-Chỉnh sửa hoàn thiện nếu có-Ghi nhận kết quả
6) BT6/sgk/37 :
Trang 24IV/Củng cố ,khắc sâu kiến thức : Xem các bài tập đã giải
Giải phương trình: 1/ sin2x 2sin cos x x 3cos2 x 2/ 6sin2 x sin cos x x cos2x 2
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giác.Phương trình lượng giác cơ bản Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác Phương trình đưa vềphương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trịâm, dương và các giá trị đặc biệt Giải được các phương trình lượng giác cơ bản Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối vớimột hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
3) Tư duy -Thái độ : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị củahàm số lượng giác Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm sốlượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biếtđược toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:Kết hợp với việc giải bài tập
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 1 :
-Thế nào là hs chẵn ? BT1a/sgk/40 ?
-Thế nào là hs lẻ ? BT1b/sgk/40 ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vởnháp
-Trình bày bài làm-Nhận xét
Trang 25-Ghi nhận kiến thức
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
IV.Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?
V/Hướng dẫn học tập ở nhà :Xem BT đã giải ,và hoàn thành các bài tập còn lại
********************************************************************************************
Ngày soạn: / / 20
Tiết
ÔN CHƯƠNG I A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức :Hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị của hàm số lượng giácPhương trình lượng giác cơ bản Phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm số lượng giác Phương trình đưa vềphương trình bậc hai đối với một hàm số lượng giác Phương trình dạng asinx + bcosx = c
2) Kỹ năng :Biết dạng đồ thị các hàm số lượng giác Biết sử dụng đồ thị xác định các điểm tại đó đồ thị nhận giá trịâm, dương và các giá trị đặc biệt Giải được các phương trình lượng giác cơ bản Giải được pt bậc nhất, bậc hai đối vớimột hàm số lượng giác, phương trình asinx + bcosx = c
3) Tư duy -Thái độ : Hiểu được hàm số lượng giác Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn và chu kỳ Đồ thị củahàm số lượng giác Hiểu được phương trình lượng giác cơ bản, phương trình bậc nhất và bậc hai đối với một hàm sốlượng giác, phương trình dạng asinx + bcosx = c và cách giải Cẩn thận trong tính toán và trình bày Qua bài học HS biếtđược toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:Kết hợp với việc giải bài tập
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
-Chỉnh sửa hoàn thiện -Ghi nhận kiến thức
Trang 26-Đưa về ptlgcb giải
-Chỉnh sửa hoàn thiện
cos 1
1 cos
2
x x
15
co x x
Bài tập trắc nghiệm/41/sgk :
IV.Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?
V Hướng dẫn học tập ở nhà: Xem BT đã giải.Ôn lại kiến thức toàn chương để kiểm tra một tiết vào tiết 22
Xem trước bài mới “QUY TẮC ĐẾM”
1 Kiến thức: Hs được kiểm tra các kiến thức đã học trong chương I Hàm số lượng giác Phương trình lượng giác.
2 Kỹ năng: Tính tốn, giải phương trình lượng giác.
3 Tư duy và thái độ: Cẩn thận, chính xác trong tính tốn Nghiêm túc, trung thực trong kiểm tra.
B CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của học sinh: ơn tập kiến thức cũ.
2 Chuẩn bị của giáo viên: đề kiểm tra, đáp án, thang điểm.
C TIẾN TRÌNH
1 Ổn định tổ chức (‘): kiểm tra vệ sinh, tác phong, sĩ số.
2 Kiểm tra: Gv phát đề kiểm tra cho từng Hs.
ĐỀ BÀI – ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
/ 3sin 3 sin cos 2cos 3
/ sin sin 3 cos 4 1 0
/1 cos 2 cos3 2cos cos 2
Trang 272
2 2
x
x k x
Trang 28CHƯƠNG II: TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT
Ngày soạn: / / 20
Tiết
§1: QUY TẮC ĐIẾM
A/ Mục tiêu bài dạy :
1) Kiến thức : Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng,qui tắc nhân
2) Kỹ năng : Biết vận dụng qui tắc cơng và qui tắc nhân để giải một số bài tốn về phép đếm
3) Tư duy- Thái độ : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản.Cẩn thận trong tính tốn vàtrình bày Tích cực tham gia vào baì học cĩ tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ: Không
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới: Giới thiệu kiến thức của toàn chương
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 1 : Quy tắc cộng
-Giới thiệu cách ghi số phần tử của
Trang 29-Tìm A\B ở câu b) ?
-Xem VD1 sgk ? có bao nhiêu cách
chọn quả cầu đen ? trắng ?
-Phát biểu quy tắc cộng ?
-HĐ1 sgk ?
-Tìm số phần tử A B và so sánh
tổng số phần tử của A và B ?
-A a b c , , Tập hợp A có 3 phầntử Viết : n(A) = 3 hay A 3
-Xem sgk-Phát biểu-Nhận xét-Ghi nhận
Nếu A B (không giao nhau) thì n A B n A n B
Chú ý : (sgk)
Hoạt động 2 : VD2
-VD2 sgk ?
-Có thể có hình vuông cạnh bao
nhiêu từ hcn đề cho?
-Số hình vuông cạnh 1cm? 2cm?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-Đọc VD2 sgk, nhận xét, ghi nhận VD2 : (sgk)
Hoạt động 3 : Quy tắc nhân
-Xem VD3 sgk ? có bao nhiêu cách
chọn áo ? chọn quần ?
-Chọn áo hoặc quần không đáp ứng
y/c bài toán chưa ?
-Phát biểu quy tắc nhân ?
-HĐ2 sgk ?
-Có mấy cách đi từ A tớiø B ? mấy
cách đi tư B tớiø C ?
-Đi từ A tớiø B theo cách thứ nhất đi
tới C luôn có mấy cách nữa ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ , trả lời-Nhận xét
-Ghi nhận kiến thức
-Đọc HĐ2 sgD9 -Trình bày bài giải -Nhận xét
-Chỉnh sửa hoàn thiện-Ghi nhận kiến thức
2 Quy tắc nhân :(sgk)
Chú ý : (sgk)
Hoạt động 4 : VD4
-VD4 sgk ?
-Chọn số hàng đơn vị mấy cách? số
hàng chục mấy cách ?
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét-Ghi nhận kiến thức -Đọc VD4 sgk, nhận xét, ghi nhận
VD4 : (sgk)
IV.Củng cố : Nội dung cơ bản đã được học ?.Xem lại các ví dụ
V Hướng dẫn học tập ở nhà: Xem lại bài cũ BTVN:1,2,3,4/46 SGK
1) Kiến thức : Hiểu và nhớ được qui tắc cộng, qui tắc nhân Biết phân biệt và vận dụng các tình huống sử dụnmg qui tắc cộng,qui tắc nhân
2) Kỹ năng :Biết vận dụng qui tắc cơng và qui tắc nhân để giải một số bài tốn về phép đếm
3) Tư duy- Thái độ : - Biết kết hợp cả hai qui tắc để đưa bài tốn phức tạp về bài tốn đơn giản.Cẩn thận trong tính tốn vàtrình bày Tích cực tham gia vào baì học cĩ tinh thần hợp tác Qua bài học HS biết được tốn học cĩ ứng dụng trong thực tiễn
Trang 30B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ: Gọi 1 h/s lên bảng trình bày bài 1/46
Hoạt động 1 : Bài 1/46
Phân tích đề bài và áp dụng quy tắc đếm để giải
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
- Uốn nẵn cách biểu đạt vấn đề của học sinh
Bài 2/46 TH1:Số cĩ 1 chữ số ,cĩ 6 số TH2:Số cĩ hai chữ số,Cĩ 6.6=36 số Vậy cĩ 6+36=42 số
Hoạt động 3:Bài 3/46
Chia nhĩm để làm
Phân tích đề bài và áp dụng quy
tắc nhân để giải
Cử đại diện nhĩm lên trình bày
- Tổ chức cho học sinh hoạt động theo nhĩm thảo luận để giải bài tốn -Yêu cầu H/S cử đại diện nhĩm lên trình bày
Bài 3/46 a/Cĩ 4.2.3=24 cách đi b/Cĩ 4.2.3.2=48 cách đi
Hoạt động 4: Bài 4/46
Phân tích bài tốn để chọn cách giải -Gọi 1 H/S lên bảng trình bày
-Phân tích và sửa sai cho H/S nếu cĩ
Bài 4/46
Số cách chọn mặt là 3
Số cách chọn dây là 4 Vởy số cách chọn 1 chiếc địng hồ
là 3.4=12 cách
IV.Củng cố :Xem lại các bài tập đã giải
V Hướng dẫn học tập ở nhà: -Về nhà đọc trước và chuẩn bị bài (Hốn vị-chỉnh hợp –tổ hợp)
1) Kiến thức : Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
2) Kỹ năng : Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
3) Tư duy -Thái độ : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
Trang 312 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Phát biểu quy tắc cộng , nhân , phân
biệt giữa hai quy tắc này ?
-Có bao nhiêu cách xếp ba bạn An ,
Nam, Bình ngồi vào bàn học 3 chỗ?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 2 : Hoán vị
-VD1 sgk ?
-Nêu một vài cách sắp xếp đá?
-Chỉnh sửa hoàn thiện
-HĐ1 sgk ?
-Đọc VD1 sgk-Trả lời-Nhận xét, ghi nhận -3! = 6 (cách)
I/ Hoán vị : 1) Định nghĩa : (sgk)
Nhận xét : (sgk)
Hoạt động 3 : Số các hoán vị
-VD2 sgk ?
-Kể các cách sắp xếp ?
-Cách làm khác ?
-Số cách chọn ngồi vị trí 1 , 2, 3, 4 ?
-CM sgk
-HĐ2 sgk ?
-Xem sgk -Nghe, suy nghĩ-Trả lời
-Ghi nhận kiến thức-Quy tắc nhân : 4.3.2.1 = 24 (cách)10! (cách)
2) Số các hoán vị :(sgk)Ký hiệu : Pn số hoán vị n phần tử
Định lý : Pn = n(n – 1) 2.1
Chú ý : (sgk) Pn = n!
Hoạt động 4 : Chỉnh hợp
-VD3 sgk ?
-Kể các cách sắp xếp ?
-Số cách chọn bạn quét nhà , bạn
lau bảng , bạn sắp bàn ghế ?
II/ Chỉnh hợp : 1) Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : An k chỉnh hợp chập k của nphần tử
Hoạt động 5 : Số các chỉnh hợp
!
k n
III/ Tổ hợp : 1) Định nghĩa : (sgk)
Ký hiệu : Cn k tổ hợp chập k của n phầntử 1 k n
Chú ý : (sgk)
Trang 32Hoạt động 7 : Số các tổ hợp
(trận)
-Xem sgk, trả lời-Nhận xét-Đọc VD6 sgk, nhận xét, ghi nhận a)
5 10
10!
252 5!.5!
n C
1) Kiến thức : Khái niệm hoán vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp
2) Kỹ năng : Vận dụng hoán vị, chỉnh hợp , tổ hợp vào giải bài toán thực tế
3) Tư duy -Thái độ : - Hiểu vị , số hoán vị, chỉnh hợp, số chỉnh hợp, tổ hợp , số tổ hợp Cẩn thận trong tính toán và
trình bày Qua bài học HS biết được toán học có ứng dụng trong thực tiễn
B/ Phương tiện dạy học :
1 Chuẩn bị của học sinh: xem trước bài mới
2 Chuẩn bị của giáo viên: bài giảng, SGK, STK ,Bảng phụ Phiếu trả lời câu hỏi
C/ Tiến trình bài học và các hoạt động :
I/ Ổn định lớp : Kiểm tra sĩ số ,tình hình chuẩn bị bài của học sinh
II/Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ
-Thế nào là hoán vị, chỉnh hợp, tổ
hợp ?
-Tính P A6 , , , , 73 A64 A53 C53 , C63?
-Lên bảng trả lời -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vởnháp
-Nhận xét
III/ Dạy học bài mới:
1/Đặt vấn đề chuyển tiếp vào bài mới:
2/Dạy và học bài mới
Hoạt động 2 : BT1/SGK/54
-BT1/sgk/54 ?
-a) là hoán vị nào ?
-b) Số chẵn thì số đvị ntn? Có mấy
cách chọn ?Cách chọn các chữ số còn
-Xem BT1/sgk/54-HS trình bày bài làm -Tất cả các HS còn lại trả lời vào vởnháp
BT1/SGK/54 :
a) 6!
b) Số chẵn : 3.5! = 360 (số) Số lẻ : 3.5! = 360 (số)