1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de-kiem-tra-giua-ki-2-mon-toan-lop-2-nang-cao-2-đã chuyển đổi (1)

5 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 118,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trắc nghiệm 3 điểm Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất Câu 1.. An lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi một số, hiệu tìm được là 65... Số nào lớn nhất, số nào bé nhất

Trang 1

Câu 3 Cho dãy số: 7, 11, 15, 19,…

Số tiếp theo của dãy số trên là:

A 22

Câu 4 Cho hình vẽ:

Đường gấp khúc ABCDE gồm

5 điểm, 4 đoạn thẳng

4 đoạn thẳng, 5 điểm

ĐỀ THI GIỮA KÌ II_LỚP 2_ĐỀ 7

Phần I Trắc nghiệm (3 điểm)

Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1 Cho 1dm8cm = … cm Số thích hợp để điền vào dấu “…” là:

801

Câu 2 An lấy số lớn nhất có hai chữ số trừ đi một số, hiệu tìm được là 65 Số mà

An đã trừ là số nào?

C 4 điểm, 4 đoạn thẳng

D 5 điểm, 5 đoạn thẳng

Câu 5 Kết quả của phép tính 3 × 6 : 2 là

Trang 2

Câu 6 Cho phép tính: … + 55 = 95

Số thích hợp để điền vào dấu … là:

A 40

B 45

C 50

D 55

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 7 (1 điểm) Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

Câu 8 (2 điểm) Tìm x, biết:

a) x × 5 = 35 – 5

b) x : 4 = 12 – 8

c) 4 × x = 6 × 2

d) x : 3 = 16 : 4

Câu 9 (1 điểm) Lập số có 3 chữ số khác nhau từ ba chữ số 6, 2, 9 Số nào lớn

nhất, số nào bé nhất từ các số đã lập

Câu 10 (1 điểm) Có hai đường gấp khúc ABC và MNP dài bằng nhau đều bằng

30cm Biết đoạn AB dài 18cm, đoạn MN dài 12cm Hãy so sánh độ dài đoạn BC

và NP

Câu 11 (2 điểm) Cô giáo có 24 quyển vở Cô chia đều số vở cho 3 tổ Hỏi:

a Mỗi tổ được mấy quyển vở?

b Nếu muốn cho mỗi tổ 10 quyển thì cô giáo phải mua thêm bao nhiêu quyển vở?

ĐÁP ÁN ĐỀ 7

Trang 3

Câu 1 Chọn C

Câu 2 Chọn C

Câu 3 Chọn B

Câu 4 Chọn B

Câu 5 Chọn A

Câu 6 Chọn A

Phần II Tự luận (7 điểm)

Câu 7 Tính nhanh:

a) 5 – 4 – 3 – 2 – 1 + 11 + 12 + 13 + 14 + 15

= (5 + 15) + (14 – 4) + (13 – 3) + (12 – 2) + (11 – 1)

= 20 + 10 + 10 + 10 + 10

= 60

b) 1 – 2 + 3 – 4 + 5 – 6 + 7 – 8 + 9 – 10 +11

= (1 + 3 + 5 + 7 + 9 + 11) – 2 – 4 – 8 – 10

= 36 – 24

= 12

Câu 8 Tìm x, biết:

a)

x × 5 = 35 – 5

x × 5 = 30

x = 30 : 5

x = 6

b)

x : 4 = 12 – 8

x : 4 = 4

x = 4 × 4

x = 16

Trang 4

4 × x = 6 × 2

4 × x = 12

x = 12 : 4

x = 3

d)

x : 3 = 16 : 4

x : 3 = 4

x = 4 × 3

x = 12

Câu 9.

Các số có ba chữ số khác nhau được lập từ ba chữ số 6, 2, 9 là: 629, 692, 269, 296,

962, 926

Số lớn nhất là: 962

Số bé nhất là: 269

Câu 10.

Bài giải

Độ dài đoạn BC là:

30 – 18 = 12 (cm)

Độ dài đoạn NP là:

30 – 12 = 18 (cm)

Vì 12 < 18 nên độ dài đoạn BC ngắn hơn độ dài đoạn NP

Đáp số: Độ dài đoạn BC ngắn hơn độ dài đoạn NP

Câu 11.

Bài giải

a) Mỗi tổ có số quyển vở là:

24 : 3 = 8 (quyển)

b) Mỗi tổ có 10 quyển vở thì ba tổ có số quyển vở

là: 10 × 3 = 30 (quyển)

Cô giáo phải mua thêm số quyển vở là:

Trang 5

30 – 24 = 6 (quyển)

Đáp số:

a) 8 quyển

b) 6 quyển

Ngày đăng: 13/04/2021, 12:20

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w