1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

[Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử

38 832 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực Trạng Phát Triển Thương Mại Điện Tử Tại Việt Nam
Trường học Đại học Thương Mại
Chuyên ngành Thương Mại Điện Tử
Thể loại Báo cáo thực trạng
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 3,3 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Slide

Trang 2

 100% doanh nghiệp tham gia khảo sát đã trang bị máy tính và trung bình mỗi doanh nghiệp có 25,8 máy tính

 Có 98% doanh nghiệp đã kết nối Internet

 86% doanh nghiệp sử dụng email cho mục đích kinh doanh, trong đó tỷ lệ sử dụng của các doanh nghiệp lớn là 95%, doanh nghiệp nhỏ và vừa là 78%

Trang 3

Điểm nổi bật trong ứng dụng TMĐT năm 2009

Tỷ lệ sử dụng các phần mềm phục vụ cho hoạt động sản xuất, kinh doanh có xu hướng tăng

Ngoài 92% doanh nghiệp sử dụng phần mềm kế toán, các doanh nghiệp cũng đã mạnh dạn đầu tư, triển khai nhiều phần mềm chuyên dụng khác như quản lý nhân sự (43%), quản lý chuỗi cung ứng (32%), quản lý khách hàng (27%), v.v Việc triển khai những phần mềm này đã góp phần tối ưu hóa hoạt động và nâng cao hiệu quả sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp Bên cạnh đó, đến nay phần lớn doanh nghiệp cũng đã chú ý và sử dụng những dịch vụ công trực tuyến do các cơ quan nhà nước cung cấp.

Với chi phí đầu tư cho TMĐT và CNTT chỉ chiếm khoảng 5% tổng chi phí, nhưng trung bình 33% doanh thu của doanh nghiệp là từ các đơn đặt hàng qua phương tiện điện tử và doanh nghiệp cũng dành bình quân 28% chi phí mua hàng cho việc đặt hàng qua các kênh điện tử.

Trang 4

DỊCH VỤ CÔNG TRỰC TUYẾN TIẾP TỤC CÓ BƯỚC PHÁT TRIỂN TÍCH CỰC (2009)

Tình hình xây dựng trang thông tin điện tử của các Bộ, ngành

và các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương

Trang 5

TT Địa chỉ trang thông tin điện tử Xếp hạng & điểm

số năm 2009

Xếp hạng năm 2008

1 www.moet.gov.vn (Bộ Giáo dục và Đào tạo) 1 (79) 2

2 www.moit.gov.vn (Bộ Công Thương) 2 (73) 10

9 www.mt.gov.vn (Bộ Giao thông vận tải) 9 (61) 4

10 www.molisa.gov.vn (Bộ Lao động, Thương binh và Xã hội) 10 (60) 8

11 www.most.gov.vn (Bộ Khoa học và Công nghệ) 11 (58) 11

12 www.moha.gov.vn (Bộ Nội vụ) 11 (58) 14

13 www.sbv.gov.vn (Ngân hàng Nhà nước Việt Nam) 13 (57) 13

14 www.cema.gov.vn (Uỷ ban Dân tộc) 13 (57) 18

15 www.mofa.gov.vn (Bộ Ngoại giao) 15 (55) 16

16 www.monre.gov.vn (Bộ Tài nguyên và Môi trường) 16 (52) 8

17 www.cinet.gov.vn (Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch) 17 (43) 19

18 www.moh.gov.vn (Bộ Y tế) 17 (43) 15

Trang 6

Hệ thống quản lý và cấp chứng nhận

xuất xứ điện tử (eCoSys)

Chứng nhận xuất xứ (C/O - Certificate of Origin) là một trong những chứng từ quan trọng trong bộ chứng từ xuất khẩu của doanh nghiệp để xác nhận nước xuất xứ của hàng hóa

Hình II.2: Mô hình hệ thống eCoSys

Trang 7

Hình II.3: Mô hình hệ thống eCoSys

trong tương lai

Trang 8

Thủ tục hải quan điện tử

Tiếp nhận

tờ khai

Tờ khai Hải Quan

Kiểm tra hồ

sơ, thu thuế

Kiểm tra thực

tế

Thông quan

Giải Phóng hàng

Kiểm tra sau thông quan

Hệ thống Quản lý rủi ro

Quản lý Hải quan

Hình II.4: Sơ đồ thông quan hàng hóa

Trang 9

Thủ tục hải quan điện tử

Hình II.5: Sơ đồ quy trình thủ tục hải quan điện tử

Trang 10

Kim ngạch XNK (triệu USD) 462,16 837,62 492,44 2.983 4.310 1.465

% doanh nghiệp tham gia thủ tục

hải quan điện tử/Số doanh nghiệp

làm thủ tục hải quan trên địa bàn 0,94% 1,84% 1,65% 0,89% 1,23% 1,87%

% Tờ khai thủ tục hải quan điện

tử/ Tờ khai trên toàn Cục 1,71% 2,53% 6,38% 2,58% 2,53% 2,86%

% Kim ngạch thực hiện qua thủ

tục hải quan điện tử/Kim ngạch

Trang 11

Hệ thống nộp hồ sơ khai thuế qua mạng Internet

Hình II.6: Quy trình tham gia dự án Nộp

hồ sơ khai thuế qua mạng

Trang 12

2) Các cơ quan chính phủ xử lý dữ liệu, thông tin và ra quyết định dựa trên hệ thống các quy trình, thủ tục thống nhất và đồng bộ; ra quyết định và gửi quyết định này tới hệ thống dựa trên thỏa thuận cung cấp và trao đổi thông tin thống nhất giữa các cơ quan chính phủ

3) Cơ quan hải quan ra quyết định cuối cùng về việc thông quan và giải phóng hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, quá cảnh; phương tiện vận tải xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh căn cứ trên các quyết định của các cơ quan chính phủ có liên quan được hệ thống chuyển tới một cách kịp thời dựa trên quy định

về cung cấp dịch vụ công của các cơ quan chính phủ.

Trang 13

ĐÀO TẠO TRỰC TUYẾN

lượng

Tỷ lệ (%)

02 Các trường Đại học, Cao đẳng, Cơ sở đào tạo 62 42

Tổng cộng 147 100

Bảng III.1: Tỷ lệ tham gia khảo sát về đào tạo trực tuyến phân theo đối tượng

Nguồn: Điều tra của Cục TMĐT và CNTT, Bộ Công Thương.

Trang 14

Theo kết quả điều tra, khảo sát của Cục Thương mại điện tử và Công nghệ thông tin về tình hình ứng dụng đào tạo trực tuyến tại các trường cao đẳng, đại học trên cả nước năm 2009, trong số 62 trường tham gia khảo sát có tới 37 trường (chiếm 60%) đang triển khai ứng dụng đào tạo trực tuyến, 7 trường đã có kế hoạch ứng dụng (chiếm 11%),

18 trường (chiếm 29%) quan tâm nhưng chưa có kế hoạch ứng dụng và không có trường nào trả lời không quan tâm

Tình hình triển khai đào tạo trực tuyến tại các cơ

sở đào tạo

Nguồn: Điều tra của Cục TMĐT và CNTT, Bộ Công Thương.

Hình III.1: Tình hình ứng dụng đào tạo trực tuyến tại một số trường đại học và cao đẳng

Trang 15

TT Hình thức triển khai lượng Số Tỷ lệ (%)

01 Chia sẻ nội dung học tập qua mạng máy tính, Internet. 37 100

02 Sử dụng dịch vụ học tập trực tuyến của nhà cung cấp dịch vụ. 7 18,9

03

Sử dụng hệ thống đào tạo trực tuyến riêng cho người học truy cập và tham gia các khóa học

Bảng III.2: Hình thức triển khai đào tạo trực tuyến tại các cơ sở đào tạo

Nguồn: Điều tra của Cục TMĐT và CNTT, Bộ Công Thương.

Trang 16

Bảng III.4: Hiệu quả triển khai ứng dụng đào tạo trực tuyến tại các cơ sở đào tạo

01 Chất lượng giảng dạy và học tập được nâng cao 33 89

02 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ của giảng viên, nhân viên được cải thiện

29 78

03 Quy mô giảng dạy, học tập được mở rộng 21 57

Nguồn: Điều tra của Cục TMĐT và CNTT, Bộ Công Thương.

Trang 17

Tình hình triển khai đào tạo trực

tuyến tại các doanh nghiệp

Hình III.3: Tình hình triển khai đào tạo trực tuyến tại các doanh nghiệp

Nguồn: Điều tra của Cục TMĐT và CNTT, Bộ Công Thương

Trang 18

Bảng III.5: Hiệu quả triển khai ứng dụng đào tạo trực tuyến tại các doanh nghiệp

01 Chi phí đào tạo giảm 35 89

02 Trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhân viên được nâng cao 32 80

Nguồn: Điều tra của Cục TMĐT và CNTT, Bộ Công Thương.

Trang 19

CÁC MÔ HÌNH ĐÀO TẠO TRỰC

TUYẾN HiỆU QuẢ

Hình III.4: Mô hình hệ thống đào tạo trực tuyến của Công ty Trí tuệ nhân tạo AI

www.truongtructuyen.vn

Trang 20

Hình III.5: Mô hình VietnamLearning

www.vietnamlearning.vn

Trang 21

Hình III.6: Hệ thống học trực tuyến của trường Đại học Ngoại thương tại địa chỉ

http://elearning.ftu.edu.vn/

Trang 23

Hình IV.18: Tình hình sử dụng các phần mềm chuyên dụng trong doanh nghiệp năm 2009

Trang 25

Hình IV.19: Tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn giao dịch TMĐT qua các năm

Trang 26

Hình IV.21: Đánh giá của doanh nghiệp về hiệu quả tham gia sàn giao dịch TMĐT

Trang 27

Hình IV.23: Tỷ lệ doanh nghiệp sở hữu và sẽ xây dựng website qua các năm

72% các website được thành lập trong khoảng thời gian từ năm 2006 tới nay Điều này phản ánh thực tế phát triển và bùng nổ của Internet tại Việt Nam Đặc biệt, 23% doanh nghiệp thành lập website trong năm 2007, bằng tổng cả giai đoạn 2001-2005 Tuy nhiên,

tỷ lệ doanh nghiệp thành lập website mới có xu hướng giảm dần qua các năm.

Trang 29

Nhận đơn đặt hàng qua phương

Bảng IV.14: Đặt hàng qua các phương tiện điện tử trong doanh nghiệp năm 2009

Trang 30

Công ty Dutch Lady Việt Nam www.dutchlady.com.vn

Ngân hàng thương mại cổ phần Ngoại

Tập đoàn Metrol Cash & Carry www.metro.com.vn

Các dịch vụ đối với nhà tuyển dụng Các dịch vụ đối với người lao động

Dịch vụ đăng quảng cáo tuyển dụng Cung cấp thông tin “việc cần người”

Tổng hợp hồ sơ và lựa chọn ứng viên phù

Dịch vụ tìm kiếm ứng viên từ ngân hàng

hồ sơ Gửi email thông báo việc làm mới phù hợp với hồ sơ của ứng viên

Tiến hành khảo sát theo yêu cầu của nhà

tuyển dụng Gửi email thông báo kết quả sơ tuyển hoặc phỏng vấn

Đặt logo quảng cáo Tư vấn nghề nghiệp

Hỗ trợ đào tạo nhân viên Thông tin khóa học

Trang 31

Quảng cáo trên mạng xã hội

Với các ưu điểm của quảng cáo trực tuyến như không bị giới hạn về không gian và thời gian, chi phí hợp lý, sự hỗ trợ về công nghệ mở ra khả năng sáng tạo vô tận, dễ xác định phân khúc khách hàng mục tiêu… cộng thêm các ưu điểm đặc biệt của mạng xã hội như tính tương tác cao, hiệu ứng lan truyền theo cấp số nhân, quảng cáo trên mạng xã hội đang ngày càng thu hút sự quan tâm của các doanh nghiệp.

Trang 32

Quảng cáo hiển thị

Banner quảng cáo trên diễn đàn muare.vn Flash quảng cáo trên danh sách bạn bè của Yahoo! Messenger

Trang 33

ĐÁNH GIÁ CỦA DOANH NGHIỆP VỀ ỨNG

DỤNG TMĐT

Chi phí ứng dụng CNTT và TMĐT

Hình IV.28: Các hạng mục trong đầu tư cho CNTT

và TMĐT của doanh nghiệp năm 2009

Trang 34

So sánh đầu tư, doanh thu và chi phí đặt hàng qua các phương tiện điện tử của doanh nghiệp năm 2009

Trang 35

Hiệu quả

Trang 36

Hình IV.30: Doanh nghiệp đánh giá về tác dụng của TMĐT đối với hoạt

động kinh doanh

Trang 37

Hình IV.31: Doanh nghiệp đánh giá về các trở ngại đối với việc

ứng dụng TMĐT

Trang 38

www.themegallery.com

Thank You! 1.Ngô Thành Việt (NT)

2.Nguyễn Thị Quỳnh Hương 3.Phan Thị Quỳnh Vi

4.Huỳnh Nữ Hoài Mi 5.Nguyễn Thị Mai Phương 6.Tạ Thị Huyền Trang

7.Trương Thị Thái 8.Phùng Quang Thái

Ngày đăng: 27/11/2013, 23:55

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình II.2: Mô hình hệ thống eCoSys - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh II.2: Mô hình hệ thống eCoSys (Trang 6)
Hình II.3: Mô hình hệ thống eCoSys - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh II.3: Mô hình hệ thống eCoSys (Trang 7)
Hình II.4: Sơ đồ thông quan hàng hóa - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh II.4: Sơ đồ thông quan hàng hóa (Trang 8)
Hình II.5: Sơ đồ quy trình thủ tục hải quan điện tử - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh II.5: Sơ đồ quy trình thủ tục hải quan điện tử (Trang 9)
Hình II.6: Quy trình tham gia dự án Nộp - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh II.6: Quy trình tham gia dự án Nộp (Trang 11)
Bảng III.2: Hình thức triển khai đào tạo trực tuyến tại các cơ sở đào tạo - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
ng III.2: Hình thức triển khai đào tạo trực tuyến tại các cơ sở đào tạo (Trang 15)
Hình III.4: Mô hình hệ thống đào tạo trực tuyến của Công ty Trí tuệ nhân tạo AI - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh III.4: Mô hình hệ thống đào tạo trực tuyến của Công ty Trí tuệ nhân tạo AI (Trang 19)
Hình III.5: Mô hình VietnamLearning - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh III.5: Mô hình VietnamLearning (Trang 20)
Hình IV.18: Tình hình sử dụng các phần mềm chuyên dụng trong doanh nghiệp năm 2009 - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh IV.18: Tình hình sử dụng các phần mềm chuyên dụng trong doanh nghiệp năm 2009 (Trang 23)
Hình IV.19: Tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn giao dịch TMĐT qua các năm - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh IV.19: Tỷ lệ doanh nghiệp tham gia sàn giao dịch TMĐT qua các năm (Trang 25)
Hình IV.21: Đánh giá của doanh nghiệp về hiệu quả tham gia sàn giao dịch TMĐT - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh IV.21: Đánh giá của doanh nghiệp về hiệu quả tham gia sàn giao dịch TMĐT (Trang 26)
Hình IV.23: Tỷ lệ doanh nghiệp sở hữu và sẽ xây dựng website qua các năm - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh IV.23: Tỷ lệ doanh nghiệp sở hữu và sẽ xây dựng website qua các năm (Trang 27)
Bảng IV.10: Tình hình sở hữu và sẽ xây dựng website của doanh - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
ng IV.10: Tình hình sở hữu và sẽ xây dựng website của doanh (Trang 28)
Hình IV.30: Doanh nghiệp đánh giá về tác dụng của TMĐT đối với hoạt - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh IV.30: Doanh nghiệp đánh giá về tác dụng của TMĐT đối với hoạt (Trang 36)
Hình IV.31: Doanh nghiệp đánh giá về các trở ngại đối với việc - [Slide thuyết trình]thực trạng PHÁT TRIỂN THƯƠNG mại điện tử
nh IV.31: Doanh nghiệp đánh giá về các trở ngại đối với việc (Trang 37)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w