Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan v
Trang 1CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP.HCM
Thực tập tốt nghiệp được bảo vệ tại :
HỘI ĐỒNG CHẤM BẢO VỆ THỰC TẬP TỐT NGHIỆP TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM TP HỒ CHÍ MINH
Ngày tháng năm
Trang 2LỜI NÓI ĐẦU
Trong cuộc sống chúng ta có thể bắt gặp những hệ thống truyền động ở khắp nơi
và có thể nói nó đóng vai trò nhất định trong cuộc sống cũng như trong sản xuất Đối với các hệ thống truyền động thường gặp thì có thể nói hộp giảm tốc là một bộ phận không thể thiếu.
Đồ án thiết kế hệ thống truyền động cơ khí giúp củng cố lại các kiến thức đã học trong các môn Nguyên Lý Máy, Chi Tiết Máy, Vẽ Kỹ thuật Cơ khí,… và giúp sinh viên có cái nhìn tổng quan về việc thiết kế cơ khí Công việc thiết kế hộp giảm tốc giúp chúng ta hiểu kỹ hơn và có cái nhìn cụ thể hơn về cấu tạo cũng như chức năng của các chi tiết cơ bản như bánh răng ,ổ lăn,… Thêm vào đó trong quá trình thực hiện các sinh viên có thể
bổ sung và hoàn thiện kỹ năng vẽ hình chiếu với công cụ AutoCad, Inventor điều rất cần thiết với một kỹ sư cơ khí.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Phan Hoàng Phụng, các thầy cô các và các bạn trong khoa cơ khí đã giúp đỡ em rất nhiều trong quá trình thực hiện đồ án.
Với kiến thức còn hạn hẹp ,do đó thiếu sót là điều không thể tránh khỏi, em mong nhận được ý kiến từ thầy cô và bạn bè để đồ án này được hoàn thiện hơn.
Sinh viên thực hiện
Nguyễn Minh Hùng
Trang 3NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 4………
………
MỤC LỤC CHƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN 5
1.1 Chọn động cơ : 5
1.2 Xác định tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống : 8
CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN 12
2.1 Tính toán thiết kế bộ truyền đai : 12
2.2 Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng côn : 18
2.3 Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng : 33
CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ TRỤC 46
3.1 Chọn vật liệu : 46
3.2 Tính thiết kế trục I : 47
3.3 Tính thiết kế trục II : 58
3.4 Tính thiết kế trục III : 69
CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN Ổ LĂN VÀ THEN 79
4.1 Tính toán ổ lăn cho trục I 79
4.2 Tính toán ổ lăn cho trục II 83
4.3 Tính toán ổ lăn cho trục III 87
4.4 Tính toán then : 91
4.5 Lắp ghép và dung sai : 93
Trang 5CHƯƠNG 5: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC 96 5.1 Các kích thước cơ bản của bộ hộp giảm tốc 96 5.2 Bôi trơn và điều chỉnh ăn khớp : 102
CH ƯƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ NG 1: CH N Đ NG C ĐI N VÀ PHÂN PH I T ỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ ỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ ƠNG 1: CHỌN ĐỘNG CƠ ĐIỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ ỆN VÀ PHÂN PHỐI TỈ ỐI TỈ Ỉ
S TRUY N ỐI TỈ ỀN
1.1 Chọn động cơ
Số liệu thiết kế
Công suất trên trục công tác P = 23,5 kW
Số vòng quay trên trục công tác n = 123 (vg/ph)
Thời gian phục vụ L = 16000 giờ
Chế độ làm việc 3 ca
Hình 1.1 Hệ dẫn động hộp giảm tốc Hình 1.2.Sơ đồ tải trọng
6
Trang 6Chú thích
1 Bộ truyền đai
2 Động cơ.
3 Trục I.
Công suất trên động cơ điện được xác định theo công thức 2.8 trang 19 [1]:
P ct=P t
ɳ
Trong đó:
+ P ct là công suất cần thiết trên trục động cơ.
+ P t là công suất tính toán trên trục máy công tác.
+ ɳ là hiệu suất truyền động.
Vì tải trọng thay đổi theo bậc nên:
Theo như sơ đồ phân bố tải trong ta có (công thức 2.12 trang 20 [1]):
Dựa vào công thức 2.9 trang 19 [1], ta có:
ɳ = ɳ đ ɳ brc ɳ brt ɳ ol3 ɳ k
Với (bảng 2.3 trang 19 [1]):
+ ɳ đ=0,95 Hiệu suất bộ truyền đai.
+ ɳ brc= 0,95 Hiệu suất bộ truyền bánh răng côn.
4 Trục II.
5 Trục III.
6 Khớp nối.
Trang 7+ ɳ brt= 0,96 Hiệu suất bộ truyền bánh răng trụ.
+ ɳ ol= 0,99 Hiệu suất của một cặp ổ lăn.
+ ɳ k ≈ 0,99 Hiệu suất khớp nối.
+ uđ: tỉ số truyền bộ truyền đai thang.
nsb =nlv.ut =123.30 =3690 (vòng /phút) Trong đó: + nsb: số vòng quay sơ bộ.
+ nlv: số vòng quay trên trục công tác.
+ ut: tỉ số truyền sơ bộ của hệ thống dẫn động.
Động cơ được chọn phải thõa mãn (công thức 2.19 trang 22 [1]):
ct đc
n n
P P
Đồng thời có moment mở máy thỏa mãn điều kiện (công thức 2.19 trang 22 [1]):
T mm
T k
T dn ↔ 1<2,2.
Trang 81.1.4 Chọn được động cơ (bảng P1.3 trang 236 [1])
4A180M2Y3.
Ta có Pđc = 30Kw, nđc = 2943 (vòng /phút), nđb = 3000 (vòng /phút).
Trang 91.2 Xác định tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống
Theo công thức 3.23 trang 48, ta có công thức:
u ht=n dc
n lv
=2943
123 =23,9
Với : + nđc: Số vòng quay của động cơ đã chọn.
+ nđc: Số vòng quay của trục công tác.
Theo công thức 3.24 trang 49:
Với: + u1: Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng côn.
+ u2: Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ.
Ta phân phối tỉ số truyền theo điều kiện bôi trơn ngâm dầu:
Chọn Kbe =0,3; và ck =de22/de21 =1,1
02 2 1
25 , 2
K K K
K
be be
bd k
Trang 10⇒ λk= 2 ,25 1,1
( 1−0 3 ) 0,3 =11 786
⇒ λk c
k3=11 786 1,13=15 , 687 Theo hình 3.21 trang 45:
Với: uh = 7,6 vàλ k c k3=15,687 => chọn u1 = 2,5 Suy ra:
u2=u h
u1=
7,62,5=3,04
1.2.3 Tính số vòng quay của các trục
Gọi nI, nII,nIII lần lượt là số vòng quay của các trục I, II, III
Số vòng quay của trục động cơ:
Số vòng quay của trục II:
n II=n I
u1=
934,32,5 =373,7 vog / ph
Số vòng quay của trục III:
n III=n II
u2=
373,73,04 =123 vog / ph
1.2.4 Tính toán công suất trên các trục
Gọi PI, PII, PIII lần lượt là công suất trên các trục I, II, III.
Ta có công suất làm việc:
Trang 11Plv = 23,5 kW Công suất trên trục III:
P III=P td
ɳ ol
=23,50,99=23,7 kW
Công suất trên trục II:
P II= P III
ɳ ol ɳ brt=
23,70,99.0,95=25,2 kW
Công suất trên trục I:
P I= P II
ɳ ol ɳ brc
= 25,20,99.0,96=26,5 kW
Công suất thực tế của động cơ:
P tt= P1
ɳ đ ɳ k=
26,50,95.0,99=28,2 kW
1.2.5 Tính mômen xoắn của các trục
Gọi Tdc, TI, TII, TIII lần lượt là mômen xoắn trên các trục động cơ, I, II, III
Mômen xoắn trên trục động cơ:
T I=9,55.106 P I
9,55.106.26,5934,3 =270871,2 Nmm
Mômen xoắn trên trục II:
Trang 12T II=9,55.106 P II
9,55.106.25,2373,7 =643992,5 Nmm
Mômen xoắn trên trục III:
số
Tỉ
số
truyền
C
Trang 13suất
(kW)
Số
vòng
quay
(vg/ph)
Mô
men
915087
Trang 14(Nmm)
Trang 15CHƯƠNG 2: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ CÁC BỘ TRUYỀN
2.1 Tính toán thiết kế bộ truyền đai
2.1.1 Chọn loại đai và tiết diện đai
Ta có các thông số:
+ P = 30 kW
+ n = 2943 vòng/phút
+ u = 3,15
Hình 2.1 Chọn tiết diện đai hình thang
Theo hình 3,ta chọn đai thang loại Ƃ Theo bảng 4.13 trang 59 [1] cho đai loại
Trang 162.1.2.Xác định các thông số của bộ truyền
Giả sử ta chọn hệ số trược đai: = 0,01
Theo công thức 4.2 trang 53 [1], ta có:
d2 = u.d1(1- ) = 3,15.180.0,99 = 561,3mmTheo tiêu chuẩn bảng 4.21 trang 63 [1] ta chọn: d2 = 560 mm
Tỉ số truyền thực tế:
2 1
560
(1 ) 180(1 0, 01)
d u
Trang 17Theo công thức 4.14 trang 60 [1], ta có:
Khi u = 3,15 Theo bảng 4.14 trang 60 [1], ta có thể chọn sơ bộ a = 560
Chiều dài tính toán của đai
Theo công thức 4.4 trang 53 [1], ta có:
k k
a
Trong đó:
1 2 ( ) 180 560
Trang 18Ta thấy giá trị a không thỏa mãn trong khoảng cho phép (420 a 1480).
Vậy ta phải tăng chiều dài đai: L = 2500mm
Ta tính lại a theo công thức 4.6 trang 53 [1], khi đó ta được a = 641,05 mm
Theo bảng 4.13 trang 59 [1], ta lấy a = 630mm
Xác định số dây đai
Theo công thức 4.16 trang 60 [1], ta có:
d 0
[ ] .l u z
P K z
P C C C C
Trong đó:
+ Công suất trên bánh chủ động: P = 28,2kW
+ [Po]: công suất cho phép, tra bảng 4.20 trang 62 [1]:
+ Hệ số xét đến ảnh hưởng số dây đai, chọn sơ bộ: Cz = 1
+ Hệ số tải động Kđ, tra bảng trang 55[1], ta chọn Kđ = 1,7
Do đó:
Trang 19z ≥ P K đ
[P 0] C α C l C u C z=
28,2.1,711,03.0,89.1,04 1,14 1=4,1Vậy ta chọn: z = 4
2.1.3 Lực căng đai ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng đai ban đầu:
Theo công thức 4.19 trang 63 [1], ta có:
d 0
780 . v
P K F
Trang 20Suy ra: F v 0,196.(27, 7)2 150, 4N
Vậy:
F0= 780.28,2.1,7(27,7.0,89.4 )+150,4=150,2 NLực tác dụng lên trục:
Theo công thức 4.21 trang 63 [1], ta có:
F r=2 F0 Z sin(α1
2 )=2.150,2.4 sin(1452 )=1146N
2.1.4 Thông số của bộ truyền đai
Bảng 2.1 Thông số của bộ truyền đai
T h ô n g
s ố
G
iá trị
Bánh
đainhỏ
d
1 = 180 mm
B
Trang 21đailớn
mm
Vận
tốc
v = 27,7m/s
< 40m/s
Khoảng
cách
trục
a
= 630 mm
Chiều
L
= 2500mm
Trang 22ôm
α
1 = 1450
Số
dây
đai
z
= 4
Chiều
rộng
bánh
B = 82mm
Trang 23kính
ngoàicủa
bánh
đai
d
a1 = 188mm
d
a2 = 568mm
Lực
căn
F
0=150,2N
Trang 24đaiban
đầuLực
litâm
F
v = 150,4N
Lực
tác
dụng
lên
F
r = 1146N
Trang 25trục
Trang 262.2 Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng côn
Các thông số của bộ truyền:
Trang 27H R v xH HL H
+ KxH: Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước răng
+ SH: Hệ số an toàn khi tiếp xúc
+
0 lim
H H
HB S
Ta có:
0 lim1 1 0
lim 2 2
2 70 2.280 70 630
2 70 2.240 70 550
H H
HE
N K
N
Trong đó:
+ mH = 6: Bậc đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc (vì HB < 350)
Trang 28+ NHO (chu kỳ): Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc.+ NHE( chu kỳ): Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương.
Thiết kế sơ bộ lấy: ZR.Zv.KxH = 1 [1] trang 92
Vậy ứng suất tiếp xúc của 2 bánh răng:
Trang 29
0 lim1 1
0 lim 2 2
630
572, 71,1
5505001,1
H H
H H H
H
MPa S
MPa S
Ứng suất tiếp xúc cho phép là [σH] = 500MPa.
Ứng suất tiếp xúc khi quá tải
Theo công thức 6.13[1] trang 94, ta có:
H m ch
H m ch
MPa MPa
F R s xF FC FL F
+ YR: Hệ số ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
+ Ys: Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất.+ KxF: Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền.+ SF: Hệ số an toàn khi uốn
+ KFC = 1 khi tải đặt một phía ( bộ truyền quay một chiều )
+
0 lim
F
: Ứng suất uốn ứng với số chu kỳ cơ sở
+ KFL: Hệ số xét đến chế độ tải trọng của bộ truyền
Tính F0lim:
Theo bảng 6.2 trang 94 – Tài liệu 1,ta chọn:
Trang 300 lim 1,81,75
F F
HB S
F F
FE
N K
.+ NFE (chu kỳ): Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Trang 31Ta thấy: N FE 1>N FE 2
Ta lấy: N FE N FO ,do đó KFL = 1
Thiết kế sơ bộ YR.Ys.KxF = 1[1] trang 92
Vậy ứng suất uốn cho phép của 2 bánh răng:
0 lim1 1
0 lim 2 2
5042881,754322471,75
F F
F F F
F
MPa S
MPa S
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải
Theo công thức 6.14[1] trang 96, ta có:
F m ch
F m ch
MPa MPa
2.2.3 Xác định các thông số của bộ truyền
2.2.3.1 Chiều dài côn ngoài
Theo công thức 6.52a [1] trang 112, ta có:
Với răng côn thẳng bằng thép Kd =100MPa1/3
+ KHβ: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng theo chiều vành răng
Trang 32+ Kbe = (0,25…0,3): Hệ số chiều rộng vành răng chọn Kbe=0,3 vì
tỉ số truyền u1 = 2,5 < 3 Theo bảng 6.21[1] trang 113, ta có:
1 0,3.2,5
0, 44
2 2 0,3
be be
K u
Do đó ta chọn KHβ = 1,13
+ u1 = 2,5: Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng côn
+ TI = 270871,2 Nmm: Mômen xoắn trên bánh chủ động
+ [σH] = 500MPa: Ứng suất tiếp xúc cho phép
Vậy:
R ε=50.√2,52+1 √ 270871,2.1,13
(1−0,3).0,3 2,5 5002=205 mm
2.2.3.2 Đường kính chia ngoài của bánh chủ động
Theo công thức 6.52b[1] trang 112, ta có:
2.2.3.3.2 Đường kính trung bình và môđun trung bình
Đường kính trung bình
Trang 33Theo công thức 6.54[1] trang 114, ta có:
dm1 = (1 - 0,5Kbe)de1
= (1 - 0,5.0,3).133 = 113 mmVậy lấy : dm1 = 113 mm
Mô đun trung bình
Theo công thức 6.55[1] trang 114, ta có:
de2 = mte.z2 = 4.80= 320mm
Tỉ số truyền thực tế:
Trang 342.2.4 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc
Theo công thức 6.58[1] trang 115, ta có:
2 1 2
Trang 35+ u1 = 2,5: Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng côn.
2
H m Hv
I H H
v b d K
Trang 36Vậy thỏa mãn điều kiện độ bền mỏn tiếp xúc.
2.2.5 Kiểm nghiệm răng về độ bền uốn
Theo công thức 6.65 và 6.66[1] trang 116, ta có:
.[ ]
Trang 371 1
0,57 1,75
z vn2= z1
cos δ2
cos(68055')=222,4Chọn hệ số dịch chỉnh bằng 0, theo bảng 6.18 [1] trang 109, ta chọn:
1 2
3,70
3, 60
F F
Y Y
+ KF: Hệ số tải trọng khi tính về uốn Theo công thức 6.67[1] trang 117:
++ KFv: Hệ số xét đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Tính KF:
Trang 38Tính KFv:
Theo công thức 6.68[1] trang 117:
1
.1
2
F m Fv
I F F
v b d K
[ ] 288[ ] 247
F F
MPa MPa
Trang 39Vậy điều kiện bền mỏi được đảm bảo.
2.2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền quá tải
Khi làm việc bánh răng có thể bị quá tải với hệ số quá tải:
ax 2, 2
m qt
dn
T K
T
Vì vậy ta cần kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất tiếp xúc cực đại và ứng suất uốn cực đại:
2.2.6.1 Ứng suất tiếp xúc cực đại
Theo công thức 6.48[1] trang 110:
σ Hmax=σ H √K¿≤[σ Hmax]
=500.√2,2 = 741,6 MPa
Ta đã có:
1max 2max
[ ] 1624[ ]=1260MPa
H H
Vậy răng đảm bảo độ bền khi quá tải
2.2.6.2 Ứng suất uốn cực đại
Theo công thức 6.49[1] trang 110:
Trang 412.2.7 Các thông số và kích thước hình học của bộ truyền
Bảng 2.2 Thông số của bộ truyền bánh răng côn
TT
T h ô n g
s ố
C ô n g
t h ứ c
iá tr ị
Mô
đun
vòng
ngo
-te
= 4
Trang 42rộng
vành
răng
=62
Tỉ
s
-1
= 2,
Trang 43truyền
5
Góc
nghiêng
của
ră
=0
Trang 44số
dịch
chỉnh
1
=
x2
= 0
Số
răng
-1
= 32
2
=
Trang 45bánh
răng
80
Góc
chia
côn
Trang 46dài
côn
05mm
Chiều
dài
côn
7
4 mm
Trang 47bình
b
Đường
kính
chia
.z
de1 = 128mm
de2= 320mm
Trang 48kính
trung
bình
Trang 49cao
răng
ngoài
he= 2hte.mte + c(c = 0,2.mte ;
hte = cosβ = cos0 =1)
mm
Chiều
hae1=(hte+xn1.cosβ).mte
=5mm
Trang 50đầu
răng
ngoài
(tra
bả
ae2
= 3mm
Trang 516.20[1]tr112,
x
n 1
=
0,3
Trang 52kính
đỉnh
răng
d
a e
a e
.cosδ
dae1 =137,3mm
dae2 =322,2mm
Chiề
h
f e
hfe1 = 4mm
hfe2 = 6mm
Trang 53cao
chân
răng
ngoài
Trang 542.3 Tính toán thiết kế bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
Các thông số của bộ truyền:
+ PII = 25,2kW+ nII = 373,7 vòng/phút+ TII = 643992,5 Nmm+ u2 = 3,04
Trang 55
0 lim
H R v xH HL H
+ KxH: Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước răng
+ SH: Hệ số an toàn khi tiếp xúc
+ H0lim: Ứng suất tiếp xúc ứng với chu kỳ cơ sở
HB S
Ta có:
0 lim3 3 0
lim4 4
2 70 2.280 70 630
2 70 2.240 70 550
H H
HE
N K
N
Trong đó:
+ mH = 6 bậc đường cong mỏi khi thử về tiếp xúc( vì HB < 350 )
+ NHO(giờ): Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về tiếp xúc.
Trang 56+ NHE(giờ): Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương.
Thiết kế sơ bộ lấy : ZR.Zv.KxH = 1 [1] trang 92
Vậy ứng suất tiếp xúc của 2 bánh răng:
0 lim3 3
0 lim 4 4
630
572, 71,1
5505001,1
H H
H H H
H
MPa S
MPa S
Trang 57Ứng suất tiếp xúc cho phép là [σH]:
Theo điều kiện 6.12[1] trang 95, ta có:
H H
MPa MPa
Ứng suất tiếp xúc khi quá tải:
Theo công thức 6.13[1] trang 94, ta có:
H m ch
H m ch
MPa MPa
F R s xF FC FL F
+ YR: Hệ số ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
+ Ys: Hệ số xét đến độ nhậy của vật liệu đối với tập trung ứng suất.+ KxF: Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền.+ SF: Hệ số an toàn khi uốn
+ KFC = 1 khi tải đặt một phía ( bộ truyền quay một chiều )
+
0 lim
F
: Ứng suất uốn ứng với số chu kỳ cơ sở
+ KFL : Hệ số xét đến chế độ tải trọng của bộ truyền
Trang 58Tính F0lim:
Theo bảng 6.2 trang 94 – Tài liệu 1,ta chọn:
0 lim 1,81,75
F F
HB S
F F
FE
N K
N
Trong đó:
+ mF = 6 bậc của đường cong mỏi khi thử về uốn.( vì HB <350 )
+ N FO: Số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử về uốn , đối với tất cả các loại thép, N FO 4.106
.+ NFE (chu kỳ) : Số chu kỳ thay đổi ứng suất tương đương
Trang 59Thiết kế sơ bộ YR.Ys.KxF = 1[1] trang 92.
Vậy ứng suất uốn cho phép của 2 bánh răng:
0 lim3 3
0 lim 4 4
5042881,754322471,75
F F
F F F
F
MPa S
MPa S
Ứng suất uốn cho phép khi quá tải
Theo công thức 6.14[1] trang 96, ta có:
F m ch
F m ch
MPa MPa
[ ]
II H a
Trang 60+ Ka: Hệ số phụ thuộc vào vật của cặp bánh răng và loại răng, tra bảng 6.5[1] trang 96, ta có : Ka = 43 MPa1/3
+ TII: Mômen xoắn trên trục bánh chủ động, TII = 643992,5 Nmm.+ [H]= 536,4 MPa: Ứng suất tiếp xúc cho phép
+ u2 = 3,04: Tỉ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ răng nghiêng
+ Tra bảng 6.6[1] trang 97, ta chọn = 0,3 Từ công thức 6.16, ta có:ba
ᴪ bd=0,53 (ba u2+1¿= 0,53.0,3.(3,04+1) = 0,64+ KHβ: Hệ số xét đến không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng, tra bảng 6.7[1] trang 98, ta chọn KHβ = 1,03