1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

nhom sat c©u 1 trong dd alcl3 bþ thuû ph©n tao m«i tr­êng axit chêt nµo sau ®©y lµm t¨ng qu¸ tr×nh thuû ph©n cña nh«m clorua a nh4cl b znso4 c na2co3 d nacl c©u 2 cho m gam fe vào dung dịch chứa đồng

17 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 74,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong không khí đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:.. A.D[r]

Trang 1

NHOM - SAT

Câu 1 : Trong dd AlCl3 bị thuỷ phân tao môi trờng axit chất nào sau đây làm tăng quá trình thuỷ phân

của nhôm clorua

Câu 2 : : Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 lớt

NO(duy nhất) Thờm tiếp H2SO4 vào X thỡ lại thu được thờm 1,792 lớt khớ NO duy nhất nữa và dung dịch Y Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu khụng cú khớ bay ra (cỏc khớ đo ở đktc) Khối lượng của Fe đó cho vào là

Câu 3 : Khối lợng tinh thể FeSO4.7H2O cần dùng để hoà tan vào 198,4 gam dung dịch FeSO4 - 5%

thu đợc dung dịch 15 % là

Câu 4 : Cho Fe d tác dụng dd HNO3 thu đợc muối nào sau

A Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3 B Fe(NO3)2

C Fe(NO3)3 D Không xác định đợc , tùy tỷ lệ mol các chất

phản ứng

Câu 5 : Khi trộn dd Na2CO3 với dd AlCl3 có hiện tợng nào

A Có kết tủa Al2 (CO3)3 B Có kết tủa nhôm hydrôxit và có khí bay ra

C Dung dịch vẫn trong suốt D Có kết tủa nhôm hydroxit sau đó kết tủa

tan

Câu 6 : Loại đá quặng nào sau đây không phải là hợp chất của nhôm

Câu 7 : Cho hốn hợp gồm Fe3O4 và Cu hoà tan vào dung dịch HCl d sau phản ứng hoàn đợc dung

dịch X và chất rắn Y X chứa các chất tan là

A HCl, FeCl3 , FeCl2, CuCl2 B HCl, FeCl3 , CuCl2

C HCl , FeCl2 , FeCl3 D HCl, FeCl2 , CuCl2

Câu 8 : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau

khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m và V lần lượt là

Câu 9 : Hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ

0,1gam H2 Hoà tan hết 3,04g X bằng H2SO4 đặc, núng thu được khớ SO2 đktc, thể tớch khớ SO2

thu được là (ml)

Câu 10 : Trộn 5,4 gam nhôm với 4,8 gam Fe2O3 rồi tiến hành nhiệt nhôm không có không khí sau phản

ứng thu m gam chất rắn Tính giá trị m

Câu 11 : : Hoà tan 20,8 gam hỗn hợp bột gồm FeS, FeS2, S bằng dung dịch HNO3 đặc núng dư thu được

53,76 lớt NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc và dung dịch X Cho dung dịch X tỏc dụng với dung dịch NaOH dư, lọc lấy toàn bộ kết tủa nung trong khụng khớ đến khối lượng khụng đổi thỡ khối lượng chất rắn thu được là:

Trang 2

Câu 12 : Hoà tan hoàn toàn 17,43 gam hỗn hợp Fe và kim loại M hoá trị không đổi có cùng số mol

bằng HNO3 d thu đợc 7,168 lit hỗn hợp X gồm NO và N2O có khối lợng X là 10,44 gam Kim lại M là

Câu 13 : Khử 3,04 gam hỗn hợp X gồm FeO , Fe2O3 , Fe3O3 cần 1,12 lit H2 Còn nếu cho X tác dụng

H2SO4 đặc nóng d thì thu bao nhiêu lít SO2 ( đktc , sản phẩm khử duy nhất

Câu 14 : Nguyên nhân nào sau đây khiến phèn chua có công thức là K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O có thể làm

trong nớc

A Phân tử phèn có khả năng hấp phụ các chất

phân ly ra

C Khi hoà tan vào nớc sẽ xuất hiện kết tủa

nhôm hydrroxit kéo chất bẩn xuống làm

n-ớc trong

D Phân tử phèn tác dụng với các chất bản tạo

thành chất khác làm nớc trong

Câu 15 : Cho sơ đồ phản ứng ; X + H2SO4 = Fe2(SO4)3 + SO2+H2O

X là dãy chất nào sau :

A Fe , Fe3O4 , Fe2O3 , FeS ,FeBr2 B Fe , Fe3O4 , FeSO4 ,Fe(OH)3, FeS

C Fe , Fe3O4 , FeCl2 , FeS , FeS2 D Fe , Fe3O4 , Fe(OH)2 , FeS , FeSO4

Câu 16 : Cho sơ đồ phản ứng X + HNO3 => Fe(NO3)3 + NO +H2O

Có bao nhiêu chất X thoả mãn sơ đồ trên

Câu 17 : Đem hoà tan 5,6 gam Fe vào HNO3 loãng sau phản ứng xong còn lại 1,12 gam chất rắn không

tan Lọc lấy dung dịch cho tác dụng AgNO3 d thu bao nhiêu gam chất rắn :

Câu 18 : Hoà tan hết 2,08 gam hừn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 thu được dung dịch X và 672ml

NO (đktc) Thờm từ từ 1,2 gam Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 224ml khớ NO, dung dịch Y và m gam chất rắn khụng tan Giỏ trị của m là (gam)

Câu 19 : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau

khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m và V lần lượt là

Câu 20 : Hoà tan 2,16 gam kim loại M hoá trị không đổi cần 0,17 mol H2SO4 thu đợc hỗn hợp khí X

gồm H2 , H2S , SO2 có tỷ lệ thể tích tơng ứng là 1:2:3 kim loại M là

Câu 21 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)

vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là

A 10,8 B 57,4 C 68,2 D 28,7.

Câu 22 : Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe3O4 và 0,3 mol Fe vào 400 ml dung dịch HCl , sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X và còn lại 5,6 gam Fe cha tan Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là:

Câu 23 : Có ba dung dịch là Cu(NO3)2 , Al(NO3)3 , Fe(NO3)2 cho tác dụng dd NH3 d , lọc kết tủa hoà tan

dd NaOH d còn lại chất không tan nung khô ngoài không khí đợc chất rắn là

Trang 3

A Al2O3 B Fe2O3

Câu 24 : Hũa tan hoàn toàn 1,23 gam hỗn hợp X gồm Cu và Al vào dung dịch HNO3 đặc, núng thu

được 1,344 lớt khớ NO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch Y Sục từ từ khớ NH3 (dư) vào dung dịch Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam kết tủa Phần trăm

về khối lượng của Cu trong hỗn hợp X và giỏ trị của m lần lượt là

Câu 25 : Cho 18,5 hỗn hợp X gồm Fe và Fe3O4 tác dụng 200 ml HNO3 loãng và khuấy đều Sau khi

phản ứng hoàn toàn thu 2,24 lit NO (sản phẩm khử duy nhất ) và còn lại 1,46 gam kim loại Khối lợng Fe3O4 trong X là

Câu 26 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)

vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là

Câu 27 : Hòa tan hoàn toàn 5,6 g Fe vào 200 ml HCl-1,5 M Thu đợc dung dịch X Tính thể tích

KMnO4 -1 M trong dung dịch H2SO4 loãng d để tác dụng hết X

Câu 28 : Cho dd chứa a mol NaAlO2 tác dung b mol HCl , hoặc 2b mol HCl thu đợc kết tủa là nh nhau

tỷ lệ a:b là bao nhiêu

Câu 29 : Trộn hỗn hợp gồm 10,8 gam nhôm và 34,8 gam Fe3O4 sau đó nung nóng phản ứng thu đợc

hỗn hợp X Sản phẩm sau phản ứng tác dụng HCl thoát ra 10,752 lit H2 (đktc) Hiệu suất phản ứng

Câu 30 : Cho dung dịch chứa AlCl3 và CuCl2 , FeCl2 , tác dung dung dịch NH3 d lọc kết tủa nung khô

ngoài không khí đợc chất rắn X , Cho luồng CO d qua X thu chất rắn gồm

A Cu, Al2O3 , Fe2O3 B Al2O3 , Fe ,Cu

C Fe , Al2O3 D CuO , Al2O3 ,Fe2O3

Câu 31 : Nung núng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện khụng cú khụng khớ Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lớt khớ H2 (ở đktc) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch

Y, thu được 39 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Câu 32 : Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu

được dung dịch Y cú tỉ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1 : 2 Chia Y thành hai phần bằng nhau Cụ cạn phần một thu được m1 gam muối khan Sục khớ clo (dư) vào phần hai, cụ cạn dung dịch sau phản ứng thu được m2 gam muối khan Biết m2 – m1 = 0,71 Thể tớch dung dịch HCl đó dựng là

Câu 33 : Trộn hỗn hợp gồm nhôm và Fe2O3 sau đó nung nóng phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp X

Chia thành 2 phần bằng nhau Phần 1 tác dụng NaOH , phần 2 tác dụng HCl thể tích khí phần

2 bằng 2 lần phần 1

Tỷ lệ mol Al :Fe2O3 là bao nhiêu

Trang 4

A 10:3 B 4:1

Câu 34 : Cho 20 gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thoát ra khí NO sản phảm khử duy nhất ,sau phản

ứng hoàn toàn còn lại 3,2 gam Fe thể tích NO ở đktc là

Câu 35 : Trộn 5,4 gam nhôm với hỗn hợp Fe2O3 và CuO d rồi tiến hành nhiệt nhôm , thu đợc chất rắn

A Hoà tan A bằng HNO3 thu hốn hợp NO và NO2 tỷ lệ thể tích tơng ứng 1:3 Thể tích tơng ứng các khí là

A 3,36 lít và 10,08 lit B 2,24 lít và 6,72 lít

C 1,12 lít và 3,36 lit D 0,224 lít và 0,672 lít

Câu 36 : Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2)

vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là

Câu 37 : Cho 0,3 mol FexOy nhiệt nhôm tạo ra 0,4 mol Al2O3 công thức oxit sắt là

Câu 38 : Cho sơ đồ phản ứng Fe + X = FeCl2 + ….dãy các chất X thoả mãn là :

A HCl , CuCl2 , ZnCl2 , FeCl3 B CuCl2 , Cl2 , FeCl3 , AgCl

C AgCl , HCl , AlCl3 ; NaCl D FeCl3 , CuCl2 , HCl

Câu 39 : Cho 0,54 gam Al tan hoàn toàn trong 40 ml NaOH -1M thu đợc dd X cho từ từ HCl -0.5M vào

X Để thu kết tủa lớn nhất thể tích cần dùng HCl-0,5M là

Câu 40 : Cho 1,0 gam bột sắt để ngoài không khí thu đợc 1,24 gam hỗn hợp X gồm Fe , Fe3O4 Lợng

sắt còn lại trong X là

Câu 41 : Nung 53,4 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu ngoài không khí thu đợc 72,6 gam B gồm CuO,

FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 hoà tan hoàn toàn B cần ít nhất bao nhiêu ml dung dịch chứa HCl - 2M và

H2SO4-1M

Câu 42 : Để điều chế Fe trong công nghiệp ngời ta dùng phơng pháp nào

A Khử Fe2O3 bằng Al B Khử Fe2O3 bằng CO

C Điện phân dd FeCl2 D Cho Mg + FeCl2

Câu 43 : Cho 6,48 gan Al tác dung hoàn toàn với 100 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 -1 M và CuSO4 - 0,8

M sau phản ứng xong

Thu m gam chất rắn giá trị của m là :

Câu 44 : Dùng phản ứng nào sau đây để thu Fe3+

1/ Fe + HNO3

2/ Fe + HCl

3/ Fe + Cl2

4/ Fe2+ + KI

Câu 45 : Cho 1 gam bột sắt nguyên chất tiếp xúc không khí một thời gian thấy khối lợng bột vợtt quá

1,41 gam , nếu chỉ tạo thành một oxit sắt duy nhất đó là

Câu 46 : Cho m1 gam Al vào 100 ml dung dịch gồm Cu(NO3)2 0,3M và AgNO3 0,3M Sau khi cỏc

Trang 5

phản ứng xảy ra hoàn toàn thỡ thu được m2 gam chất rắn X Nếu cho m2 gam X tỏc dụng với lượng dư dung dịch HCl thỡ thu được 0,336 lớt khớ (ở đktc) Giỏ trị của m1 và m2 lần lượt là

Câu 47 : Hoà tan m gam hỗn hợp X gồm , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 bằng HNO3 đặc nóng thu đợc 4,48 lit NO2

đktc và 145,2 gam muối Tính m

Câu 48 : Hũa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được dung

dịch X và 3,248 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cụ cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giỏ trị của m là

Câu 49 : Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loóng (dư), thu được dung dịch X và

1,344 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ Y gồm hai khớ là N2O và N2 Tỉ khối của hỗn hợp khớ Y so với khớ H2

là 18 Cụ cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan Giỏ trị của m là

Câu 50 : Hoà tan 19,5 gam Zn vào 250 ml dung dịch chứa Fe2(SO4)3 - 0,5 M sau khi phản ứng hoàn

toàn thu đợc m gam chất rắn Giá trị m

Câu 51 Để m gam phoi Fe ngoài khụng khớ, sau một thời gian Fe bị oxi húa thành hỗn hợp X gồm 4 chất

rắn cú khối lượng 20 gam Hũa tan hết X trong 100 ml dung dịch HCl nồng độ a mol/l thấy thoỏt

ra 2,24 lớt khớ H2 ở đktc và dung dịch Y (Y khụng cú HCl dư) Cho tiếp dung dịch HNO3 tới dư vào dung dịch Y thu được dung dịch Z là dung dịch chứa hỗn hợp hai muối FeCl3 và Fe(NO3)3

và 2,24 lớt khớ NO duy nhất ở đktc Giỏ trị của m và a lần lượt là:

Câu 52 : Hoà tan hết x mol Fe , y mol Al vào dung dịch chứa HNO3 và H2SO4 thu đợc 0,062 mol NO và

0,047 mol SO2 Cô cạn dung dịch sau phản úng thu 22,164 gam muối khan tính x , y

A X = 0,08 ; y = 0,03 B X = 0,07 ; y = 0,02

C X = 0,12 ; y = 0,02 D X = 0,09 ; y = 0,01

Câu 53 : Một oxit sắt nếu hoà tan cần a mol dd H2SO4 loãng , Còn nếu tác dụng cần b mol H2SO4 đặc

( thoát ra khí SO2) Xác định oxit đó bíêt sô mol oxit sắt = b-a

Câu 54 : A là quặng hematit chứa 60% Fe2O3 , B là quặng manhetit chứa 69,6% Fe3O4 Từ a tấn quặng

A trộn b tấn quặng B thu đơc quặng C mà 1 tấn C điều chế đợc 0,5 tấn gang chứa 4 %

Cacbon Tỷ lệ a:b là

Câu 55 : Cho10 g hỗn hợp X gồm Na và Al tác dụng nớc d thu đợc 4,48 lit khí (đktc) sau phản ứng còn

m gam chất rắn Giá trị m

Câu 56 : Trong ba oxit sau của sắt FeO Fe2O3 ,Fe3O4 chất nào khi tác dung HNO3 tạo ra chất khí

Câu 57 : Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,12 mol FeCl3 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được 3,36 gam chất rắn Giỏ trị của m là

Trang 6

A 4,32 B 2,88.

Câu 58 : Cho 5,6 gam Fe tác dụng 250 ml AgNO3 - 1M sau phản ứng xong dung dịch thu đợc gồm muối

nào , bao nhiêu mol ?

A 0.05 mol Fe(NO3)2 ,0,05 mol Fe(NO3)3 ,

B 0,1 mol Fe(NO3)2 , 0,05 mol AgNO3

C 0,05 mol Fe(NO3)2 , 0,05 mol Fe(NO3)3 D 0.25/3 mol Fe(NO3)3 , 0,05/3 mol AgNO3

Câu 59 : Giải thích tại sao điều chế nhôm ngời ta điện phân nóng chảy Al2O3 mà không điện phân nóng

chảy AlCl3 vì :

A Sự điện phân AlCl3 tạo ra Cl2 độc hại B Do AlCl3 là hợp chất cộng hoá trị nên dễ

bay hơi

C Al2O3 điều chế đợc nhôm tinh khiết hơn D AlCl3 có nhiệt độ nóng chảy cao hơn Al2O3

Câu 60 : Cho một hỗn hợp gồm 0,1 mol Fe3O4 và 0,3 mol Fe vào 400 ml dung dịch HCl , sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đợc dung dịch X và còn lại 5,6 gam Fe cha tan Vậy nồng độ mol/l của dung dịch HCl đã dùng là

Câu 61 : Đem nung hỗn hợp A gồm x mol Fe và 0,15 mol Cu trong không khí thu đợc 63,2 gam hỗn

hợp B gồm Fe , Cu , CuO , FeO , Fe2O3 , Fe3O4 Hoà tan B bằng H2SO4 đặc thu đợc 0,3 mol

SO2 Giá trị x là

Câu 62 : Đốt bột sắt cần 2,24 lit O2 (đktc) thu đợc hỗn hợp X gồm Fe, FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 Khử X bằng

CO d khí thoát ra cho qua dd Ca(OH)2 d , Hỏi thu bao nhiêu gam kết tủa

Câu 63 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 cần 2,24 lít H2 ( ĐKTC ) Hỏi thu bao

nhiêu gam sắt

Câu 64 : Khi phản ứng Fe2+ với KMnO4 trong môi trờng axit lý do nào sau khiến MnO4- mất màu

A MnO4- không màu trong dd axit B MnO4- tạo phức với Fe2+

C MnO4- bị oxi hoá D MnO4- bị khử tới Mn2+ trong axit đến

không màu

Câu 65 : Cho hỗn hợp X gồm Na và Al tỷ lệ mol là 1 :2 tác dụng nớc d thu đợc 4,48 lit khí (đktc) sau

phản ứng còn m gam chất rắn Giá trị m

Câu 66 : Nhỳng một thanh Magie vào dung dịch cú chứa 0,8 mol Fe(NO3)3 và 0,05 mol Cu(NO3)2

,sau một thời gian lấy thanh kim loại ra cõn lại thấy khối lượng tăng 11,6 gam Khối lượng Magie đó phản ứng là

Câu 67 : Khử hoàn toàn 6.4 gam oxit kim loại M cần 0,12 mol H2 Lơng kim loại M thu đợc hoà tan

trong H2SO4 loãng thu 0,08 mol H2 Vậy oxit đó là

Câu 68 : Hỗn hợp X gồm , FeO , CuO ,Fe3O4 cùng số mol tác dụng HNO3 thu 0,09 mol NO2 và 0,05

mol NO Số mol từng oxit là

Câu 69 : Nhỳng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và

AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khụ cõn được 101,72 gam (giả thiết cỏc kim loại tạo thành đều bỏm hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đó phản ứng là

Trang 7

Câu 70 : Hoà tan hết m gam ZnSO4 vào nước được dung dịch X Cho 110 ml dung dịch KOH 2M vào X,

thu được a gam kết tủa Mặt khỏc, nếu cho 140 ml dung dịch KOH 2M vào X thỡ cũng thu được

a gam kết

tủa Giỏ trị của m là

Câu 71 : Nung núng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện khụng cú khụng khớ Sau khi

phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tỏc dụng với dung dịch NaOH (dư) thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lớt khớ H2 (ở đktc) Sục khớ CO2 (dư) vào dung dịch

Y, thu được 39 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Câu 72 : Cho m gam hỗn hợp X gam Zn, Fe và Mg vào dung dịch HCl d thu đợc dung dịch Y Thêm

tiếp KNO3 d vào dung dịch Y thì thu đợc 0,672 lít khí NO duy nhất (đktc) Vậy khối lợng sắt có trong m gam hỗn hợp X ban đầu là :

Câu 73 : Hoà tan hoàn toàn 8,862 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch HNO3 loóng, thu được

dung dịch X và 3,136 lớt (ở đktc) hỗn hợp Y gồm hai khớ khụng màu, trong đú cú một khớ húa nõu trong khụng khớ Khối lượng của Y là 5,18 gam Cho dung dịch NaOH (dư) vào X và đun núng, khụng cú khớ mựi khai thoỏt ra Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là

Câu 74 : Cho dd chứa a mol NaAlO2 tác dung b mol HCl điều kiên thu đợc kết tủa là

Câu 75 : Cho m gam Fe tác dung H2SO4 đặc nóng thu khí SO2(sản phẩm khử duy nhất) và 7,28 gam

muối , Số mol Fe phản ứng bằng 37,5% mol H2SO4 phản ứng m có giá trị

Câu 76 : Hoà tan 2,7 gam bột Al vào 100 ml dung dịch gồm NaNO3 0,3M và NaOH 0,8M, sau khi kết

thỳc phản ứng thu được V lit hỗn hợp khớ ở đktc Giỏ trị của V là

Câu 77 : Cho một lượng FexSy vào dd HNO3 dư thu được dd A và 3,36lớt khớ NO2 ở đktc Cho dd A tỏc

dụng với dd BaCl2 thấy cú kết tủa trắng; cũn khi cho dd A tỏc dụng với dd NH3 dư thấy cú kết tủa màu nõu đỏ Khi cho dd A tỏc dụng với dd Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 5,73g kết tủa Cụng thức của FexSy đó cho là:

Câu 78 : Đốt cháy hoàn toàn 8,8 gam FeS và 12 gam FeS2 toàn bộ lơng khí thu đợc sục qua V ml

NaOH - 25 % (d=1,28 g/ml) để thu đợc muối trung hoà Giá trị tối thiểu V cần dùng là

Câu 79 : Hoà tan 11,2 gam Fe vào HNO3 d thu đợc dd A và 6,72 lít hỗn hợp khí B gồm NO và khí X

(đktc) với tỷ lệ thể tích tơng ứng là 1:1 Xác định khí X

Câu 80 : Cho 5,6 g sắt tác dụng hoàn toàn với AgNO3 sau phản ứng thu m gam chất rắn Giá trị m là

Câu 81 : Để m gam bột sắt ngoài không khí thu đợc 12 gam hỗn hợp B gồm Fe , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 B

Trang 8

tác dụng HNO3 d thu đợc 2,24 lit khí NO( sản phẩm khử duy nhất ) Tính m

Câu 82 : Nhỳng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và

AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khụ cõn được 101,72 gam (giả thiết cỏc kim loại tạo thành đều bỏm hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đó phản ứng là

Câu 83 : Cho 3,024 gam một kim loại M tan hết trong dung dịch HNO3 loóng, thu được 940,8 ml

khớ

NxOy (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) cú tỉ khối đối với H2 bằng 22 Khớ NxOy và kim loại

M là

Câu 84 : Hỗn hợp X gồm Fe và ba oxit của nó đem hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X bằng HNO3

loãng d thu đợc 0,672 lít NO ( đktc) , cô can thu đợc 50,82 gam muối khan Giá trị m là

Câu 85 : Hoà tan hoàn toàn 10,71g hh gồm Al, Zn và Fe trong 4lớt dd HNO3 a(M) thỡ vừa đủ thu được

dd A và 1,792lớt hh khớ gồm N2 và N2O cú tỷ lệ mol 1 : 1 Cụ cạn dd A thu được m gam muối khan Giỏ trị của m và a là:

C 53,55 và 2,2M D 53,55 và 0,22M

Câu 86 : Hòa tan hoàn toàn 16,8 g Fe vào 450 ml dung dịch HCl-2 M Thu đợc dung dịch X Tính thể

tích K2Cr2O7 -1 M trong dung dịch H2SO4 loãng d để tác dụng hết X

Câu 87 : Chia 6,68 gam hỗn hợp 2 kim loại Fe và kim loại M hoá trị không đổi thành hai phần bằng

nhau Phần 1 tan hoàn trong trong HCl thu 1,792 lit khí Phần hai tan trong H2SO4 d thu 2,352 lit SO2 ( Khí do đktc) Kim loại M là

Câu 88 : Cho 6,72 gam Fe vào 400 ml dung dịch HNO3 1M, đến khi phản ứng xảy ra hoàn

toàn, thu được khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch X Dung dịch X cú thể hoà tan tối đa m gam Cu Giỏ trị của m là

Câu 89 : Cho Fe tác dung H2SO4 đặc nóng thu V lít SO2 và 8,28 gam muối , Số mol Fe phản ứng bằng

37,5% mol H2SO4 phản ứng , V có giá trị bao nhiêu ( ở ĐKTC)

Câu 90 : Nhỏ từ từ 0,25 lớt dung dịch NaOH 1,04M vào dung dịch gồm 0,024 mol FeCl3; 0,016 mol

Al2(SO4)3 và 0,04 mol H2SO4 thu được m gam kết tủa Giỏ trị của m là

Câu 91 : Khử hoàn toàn 17,6 gam hỗn hợp , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 cần 2,24 lít H2 ( ĐKTC ) Hỏi thu bao

nhiêu gam sắt

Câu 92 : Khử m gam hỗn hợp các oxit CuO , FeO , Fe2O3 ,Fe3O4 bằng CO ở nhiệt độ cao thu đợc 40

gam chất rắn X và 13,2 gam CO2 Tìm giá trị m

Trang 9

C 42,4 D 46,4

Câu 93 : Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2

0,5M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y Giỏ trị của m là

Câu 94 : Khi điện phân nóng chảy nhôm oxit để điều chế nhôm ngời ta cho thêm criolit Na3AlF6 có tác

dụng

A Tiết kiệm nhôm oxit B Thu đợc nhôm nguyên chất hơn

C Giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit D Để bớt tiêu hao điện cực cac bon ở dơng

cực

Câu 95 : Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam HNO3, thu được 1,568 lớt

NO2(đktc) Dung dịch thu được cho tỏc dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết tủa đem nung đến khối lượng khụng đổi thu được 9,76 gam chất rắn Nồng độ % của dung dịch HNO3

cú giỏ trị là

Câu 96 : Hoà tan 16,2 gam kim loại M vào HNO3 đủ thu đợc 5,6 lit hỗn hợp khí X gồm NO và N2 khối

lợng X là 7,2 gam Kim loại M là

Câu 97 : Cho m gam bột Fe vào 800 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và H2SO4 0,25M Sau

khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,6m gam hỗn hợp bột kim loại và V lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giỏ trị của m và V lần lượt là

Câu 98 : Cho các chất sau : NH3 , CO2 ,HCl , KOH , Na2CO3 chất nào có thể kết tủa Al(OH)3 từ NaAlO2

A CO2.HCl Na2CO3 B Na2CO3 , KOH

Câu 99 : Cho 61,2 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tỏc dụng với dung dịch HNO3 loóng, đun núng và

khuấy đều Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lớt khớ NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc), dung dịch Y và cũn lại 2,4 gam kim loại Cụ cạn dung dịch Y, thu được m gam muối khan Giỏ trị của m là

Câu

100 : Hũa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc, núng thu được dung

dịch X và 3,248 lớt khớ SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cụ cạn dung dịch X, thu được m gam muối sunfat khan Giỏ trị của m là

Câu

101 :

Có 5 mẫu kim loại màu sáng bạc gồm nhôm , sắt , magie , bạc , bari Dùng thuốc thử nào tốt nhất để có thể nhận đợc cả 5 chât

A Dung dịch H2SO4 loãng B Dung dịch NaOH

Câu

102 : Cho hỗn hợp gồm 1,12 gam Fe và 1,92 gam Cu vào 400 ml dung dịch chứa hỗn hợp gồm

H2SO4 0,5M và NaNO3 0,2M Sau khi cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và khớ NO (sản phẩm khử duy nhất) Cho V ml dung dịch NaOH 1M vào dung dịch

X thỡ lượng kết tủa thu được là lớn nhất Giỏ trị tối thiểu của V là

Câu

103 :

Cho m gam hỗn hợp gồm Fe , FeO Fe2O3 có tỷ lệ khôi lợng tơng ứng là 7:18:40 hoà tan X vào dd H2SO4 loãng đợc dd B , cho B tác dụng NaOH d lọc kết tủa nung trong không khí thu

22, 4 gam chất răn m có giá trị

Trang 10

A 20,8 gam B 21,8 gam

Câu

104 :

Hỗn hợp X gồm Fe và kim loại R (hoá trị II) Tỷ lệ mol của Fe và R trong hỗn hợp X là 1: 1 Cho a gam hỗn hợp X vào 200 ml dung dịch HCl 1,5M thu đợc 2,24 lít H2 (đktc) và dung dịch

Y Cho dung dịch Y vào dung dịch AgNO3 d, tính khối lợng kết tủa thu đợc

Câu

105 :

Nung 21,3 gam 3 kim loại Al , Fe , Mg bằng O2 d thu đợc 33,3 gam hỗn hợp B gồm

MgO,Al2O3 , FeO ,Fe2O3 ,Fe3O4 Hoà tan B cần bao nhiêu lít HCl - 1M

Câu

106 : Nhỳng một thanh sắt nặng 100 gam vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm Cu(NO3)2 0,2M và

AgNO3 0,2M Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, rửa sạch làm khụ cõn được 101,72 gam (giả thiết cỏc kim loại tạo thành đều bỏm hết vào thanh sắt) Khối lượng sắt đó phản ứng là

Câu 107 Hãy chọn câu phát biểu chính xác nhất:

A Al(OH)3 là bagiơ vì khi nhiệt phân thu

năng nhờng prôtôn và nhận prôtôn

C Al(OH)3 là ba giơ lỡng tính vì tác dụng

giơ nào

Câu

108 :

Hoà tan hoàn toàn a gam FexOy cần 0,075 mol H2SO4 đặc nóng thu đợc m gam muối và 168

ml khí SO2 ( đktc sản phẩm khử duy nhất) Giá trị m là

Câu

109 : Hũa tan hết 32,9 gam hỗn hợp X gồm Mg, Al, Zn, Fe trong dung dịch HCl dư sau phản ứng thu được

17,92 lit H2(đkc) Mặt khỏc nếu đốt hết hỗn hợp X trờn trong O2 dư, thu được 46,5 gam rắn R % (theo m) của Fe cú trong hỗn hợp X l

Câu

110 :

dịch X Cho từ từ X vào 200 ml Al2(SO4)3 - 0,1 M Để thu lợng kết tủa lớn nhất giá trị m là

Câu

111 : Điện phõn núng chảy Al2O3 với anot than chỡ (hiệu suất điện phõn 100%) thu được m kg Al ở

catot và 67,2 m3 (ở đktc) hỗn hợp khớ X cú tỉ khối so với hiđro bằng 16 Lấy 2,24 lớt (ở đktc) hỗn hợp khớ X sục vào dung dịch nước vụi trong (dư) thu được 2 gam kết tủa Giỏ trị của m là

Câu 112: Phản ứng để điều chế FeCl2 là

Câu 113: Để phân biệt ba kim loại nhôm , bari , magie chỉ dùng một chất là

Câu 114: Các quặng sắt trong tự nhiên gồm : manhetít , hematit, xêderit ,pirit săt có công thức lần lợt là

A Fe2O3 , Fe2O3 , FeS2 , FeCO3 B Fe3O4 , Fe2O3 , FeS2 , FeCO3

C Fe3O4 , Fe2O3 , FeCO3 ,FeS2 D Fe2O3 , Fe3O4 , FeCO3 ,FeS2

Câu

115 :

Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng hết dung dịch HCl thu hỗn hợp khí X ,tỷ khối X so H2

là 20,75 % khối lợng FeS trong hỗn hợp

Câu

116 :

Hoà tan 13,92 gam Fe3O4 bằng HNO3 d thu đợc 448 ml khí NxOy ( ở ĐKTC) Xác định khí đó

Ngày đăng: 13/04/2021, 05:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w